1.1. Tên chủ cơ sở Tên chủ cơ sở: Công ty Cổ phần đầu tư Sao Bắc Địa chỉ văn phòng: Lô A3 Khu liền kề KCN Quế Võ, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Người đại diện: Ông Trần Anh Sơn Chức vụ: Giám đốc Giới tính: Nam. Ngày sinh: 2571972. Quốc tịch: Việt Nam. Thẻ căn cước công dân: 027072001783 do Cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 2542021. Điện thoại: 0222.3617606; Chức vụ: Giám đốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2300329938 do Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 2242008, thay đổi lần thứ 5 ngày 17022022. Giấy chứng nhận đầu tư số 1555528706, chứng nhận lần đầu ngày 3062011, thay đổi lần thứ 01 ngày 05102016. Mã số thuế: 2300329938. 1.2. Tên cơ sở “Đầu tư nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật liệu xây dựng không nung”
Trang 1MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iii
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 3
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 3
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 3
1.3.3 Sản phẩm của dự án 8
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án 8
1.4.1 Nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng của nhà máy 8
1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện của dự án 9
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước của dự án 9
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 9
1.5.1 Quy mô các hạng công trình của dự án 9
1.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất 11
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 13
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 13
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 163.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 16
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 17
3.1.3 Xử lý nước thải 18
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 22
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 23
3.3.1 Đối với công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 23
Trang 23.3.2 Đối với công trình lưu giữ chất thải công nghiệp thông thường 23
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 24
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 25
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 26
3.6.1 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố hệ thống xử lý nước thải 26
3.6.2 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với khu lưu giữ chấtthải rắn, chất thải nguy hại 26
3.6.3 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường khác 27
3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 32
Chương IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 33
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 33
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 34
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 34
CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 35
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 35
CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
37
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 37
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 37
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết
bị xử lý chất thải 37
6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 38
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 38
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 38
CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 40
PHỤ LỤC BÁO CÁO 42
Trang 3DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
1 AT-VSLĐ-PCCC An toàn - Vệ sinh lao động- Phòng cháy chữa
cháy
3 BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường
8 ĐTM Đánh giá tác động môi trường
10 HTXLNT Hệ thống xử lý nước thải
13 QCVN Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia
14 SởTN&MT Sở Tài nguyên và Môi trường
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Quy mô và công suất cụ thể của dự án 3
Bảng 1.2 Danh mục sản phẩm và công suất sản xuất 8
Bảng 1.3 Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất 8
Bảng 1.4.Các hạng mục công trình của nhà máy 9
Bảng 1.5.Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất 12
Bảng 3.1 Thông số các hạng mục xử lý nước thải 21
Bảng 4 1 Giá trị giới hạn tiêu chuẩn nước thải của QCVN 40:2011BTNMT, Cột A (Kq = 0,9; Kf = 1,2) 33
Bảng 5 1 Kết quả phân tích nước thải tại hố ga trước khi thoát vào hệ thống thoát nước thải tập trung của khu vực 35
Bảng 6.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án 37
Bảng 6.2.Chương trình quan trắc trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 37
Trang 5DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa
16
Hình 3.2.Sơ đồ xử lý nước mưa chảy tràn 17
Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt 18
Hình 3.4 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn 19Hình 3.5.Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 20Hình 3.6 Quy trình xử lý sự cố 29
Trang 6Hiện tại, các hạng mục đầu tư của dự án Đầu tư nhà máy sản xuất bê tôngthương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật liệu xây dựng không nung đã hoànthiện và công ty đã đi vào hoạt động ổn định Công ty đang hoạt động đạt khoảng20% công suất thiết kế và cho 9 đơn vị thuê nhà xưởng, văn phòng.
Thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn,chủ Dự án tiến hành lập Giấy phép môi trường đối với Dự án Đầu tư nhà máy sản xuất
bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật liệu xây dựng không nung Nộidung báo cáo cấp Giấy phép môi trường của dự án Đầu tư nhà máy sản xuất bê tôngthương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật liệu xây dựng không nung đảm bảo theođúng mẫu quy định tại phụ lục X – Mẫu báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trườngcủa dự án đang hoạt động (ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày10/01/2022 của Chính phủ)
Trang 7CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1.1 Tên chủ cơ sở
- Tên chủ cơ sở: Công ty Cổ phần đầu tư Sao Bắc
- Địa chỉ văn phòng: Lô A3 Khu liền kề KCN Quế Võ, Xã Phương Liễu, HuyệnQuế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
Người đại diện: Ông Trần Anh Sơn
Chức vụ: Giám đốc
Giới tính: Nam
Ngày sinh: 25/7/1972
Quốc tịch: Việt Nam
Thẻ căn cước công dân: 027072001783 do Cục cảnh sát Quản lý hành chính vềtrật tự xã hội cấp ngày 25/4/2021
- Điện thoại: 0222.3617606; Chức vụ: Giám đốc
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2300329938 do Phòng đăng ký kinhdoanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 22/4/2008,thay đổi lần thứ 5 ngày 17/02/2022
- Giấy chứng nhận đầu tư số 1555528706, chứng nhận lần đầu ngày 30/6/2011,thay đổi lần thứ 01 ngày 05/10/2016
- Mã số thuế: 2300329938
1.2 Tên cơ sở
“Đầu tư nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật
liệu xây dựng không nung”
- Địa điểm cơ sở: Lô A3 Khu liền kề Khu công nghiệp Quế Võ, Xã Phương Liễu,Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Dự án được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích là 27.622,2 m2 có ranh giớitiếp giáp của toàn khu được xác định như sau:
+ Phía Đông giáp Công ty Lilama 691 và Công ty Bảo Loan;
+ Phía Tây giáp Công ty dược Việt Pháp và Cồng ty dược Đông Á;
+ Phía Nam giáp đường quốc lộ 18;
+ Phía Bắc giáp giáp kênh mương tiêu thoát nước thôn Do Nha, xã Phương Liễu
Tọa độ các góc của công ty như sau:
1:X= 563001; Y= 23415362: X= 563031; Y= 23415143: X= 562990; Y= 23415374: X= 562998; Y= 23415525: X= 563023; Y= 23415586: X= 563013; Y= 2341501
Trang 8- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngcủa dự án Đầu tư nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn vàvật liệu xây dựng không nung số 421/QĐ-STNMT ngày 28/8/2017 do Sở Tài Nguyên
và Môi Trường tỉnh Bắc Ninh cấp
- Quy mô của cơ sở: Dự án có tổng vốn đầu tư là 100.000.000.000 VNĐ nênthuộc nhóm B (dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3 điều 8 của Luật đầu tư công
có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 1.500 tỷ đồng) và không thuộc loại hìnhsản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, do đó dự án thuộcnhóm II theo quy định tại số thứ tự 2, Phụ lục IV, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở
Quy mô công suất:
- Sản xuất bê tông thương phẩm 150.000 m3/năm tương đương 348.000 tấn/năm(lm3 bê tông = 2,32 tấn); ống cống 60.000 md/năm (mét dài/năm)
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng
- Công nghệ và loại hình dự án: Dự án sản xuất theo công nghệ hiện đại và thuộcnhóm các dự án về sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông (mã ngành 2395)
Bảng 1.1 Quy mô và công suất cụ thể của dự án
Ổn định Hiện tại
1 Sản xuất bê tông thương phẩm 348.000 tấn/năm 37.500 tấn/năm
2 Sản xuất ống cống 60.000 md/năm 6.000 md/năm
3 Cho thuê nhà xưởng, văn phòng 6.064 m2 5.285,7 m2
(Nguồn:Chủ đầu tư)
Hiện tại, nhà máy đang hoạt động đạt 20% công suất thiết kế
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
Công ty Cổ phần đầu tư Sao Bắc lựa chọn dây chuyền công nghệ cao và sử dụngnhiều công đoạn tự động trong quá trình sản xuất Các thiết bị dây chuyền sản xuấtđảm bảo các thông số kỹ thuật, dây chuyền vận hành theo một chu trình khép kín và tựđộng, hạn chế tối đa sự rơi vãi nguyên vật liệu
Hiện tại và khi đi vào hoạt động ổn định, sản phẩm của dự án không thay đổi, do
đó quy trình sản xuất của nhà máy vẫn giữ nguyên như sau:
Quy trình sản xuất bê tông thương phẩm:
Trang 91 Các loại đá và cát được lựa chọn kích cỡ trước khi cung cấp nguyên liệu chotrộn bê tông.
2 Xi măng: xi măng và các hỗn họp xi măng được lưu trữ trong silô
3 Cát: là những nguyên liệu khác cần thiết cho việc sản xuất bê tông, bao gồm
đá thô (10-20mm) đá mịn và các hoá chất đặc biệt (phụ gia) tất được lưu trữ trong si lô
Trang 10Hình 1.2 Quy trình sản xuất ống cống Thuyết minh quy trình:
Thép có đường kính 8mm sẽ được cắt theo kích thước của từng khuôn Sau đó
sẽ được hàn định hình theo khuôn Tiếp đó sẽ được đưa vào khuôn định hình (tùy từngloại sản phẩm sử dụng khuôn) Khuôn sẽ sử một lượng nhỏ dầu DO để lăn vào bề mặttrong khuôn, nhằm tránh tình trạng bê tông với bề mặt khuôn kết dính Sau đó sẽ đưa
bê tông thương phẩm M300 vào khuôn đã được đặt lồng sắt
Thời gian đưa bê tông thương phẩm vào khuôn kéo dài từ 12-15 phút/sản phẩm,nhằm cho bê tông được đưa xuống đều
Sau đó bắt đầu cho máy rung liên tục với tần số rung 280 lần/phút, kết họp xả
bê tông cho bằng hết, nếu để lâu sẽ lô nhô
Đậy pa lét trên cùng, công đoạn này mất 8-10 phút
Hoàn thành đúc 1 sản phẩm cống tròn khoảng 25-30 phút
Toàn bộ quá trình kiểm tra chất lượng sơn được thực hiện trong phòng thínghiệm riêng có diện tích 110 m2
Hình ảnh ống cống bê tông:
Trang 11 Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng
Hiện tại công ty đang tiến hành cho 09 đơn vị thuê nhà xưởng Quy trình chothuê nhà xưởng thể hiện như sau:
Thuyết minh quy trình.
Nhà xưởng, văn phòng còn trống của Công ty được thực hiện hoạt động chothuê Công ty bố trí 01 cán bộ thực hiện việc quản lý, điều hành dự án Việc vận hành
dự án, bao gồm cả hoạt động sản xuất và hoạt động vận hành cơ sở hạ tầng cho thuênhư vấn đề điện, nước, giao thông, vệ sinh, an ninh, môi trường sẽ được thực hiệnbởi đơn vị thuê nhà xưởng
Hoạt động sản xuất của đơn vị thuê lại xưởng sẽ phát sinh các loại chất thải.Tùy từng loại hình sản xuất khác nhau mà thành phần, tải lượng cũng như tác động củachất thải là khác nhau Công ty sẽ yêu cầu đơn vị thuê xưởng cam kết về việc đảm bảohoạt động sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng tới cảnh quan xungquanh khu vực Từ đó Chủ đầu tư quyết định đầu tư với các hình thức sau:
- Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý và điều hành dự án;
- Hình thức kinh doanh: Chủ đầu tư sẽ tự quản lý dựa trên cơ sở nhượng quyềnkinh doanh cho các đơn vị có nhu cầu thuê mặt bằng
*Trách nhiệm bảo vệ môi trường của chủ cơ sở
Xây dựng nhà xưởng
Cho công ty khác thuê
Thu tiền thuê xưởng
Nước thải, khí thải, CTR phát sinh
từ các công ty thuê nhà xưởng
Trang 12- Chịu trách nhiệm quản lý về hạ tầng kỹ thuật của Công ty (hệ thống nhàxưởng, văn phòng, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cây xanh, giao thông…).
- Thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt, đảm bảo vận hành trạm xử lý nướcthải sinh hoạt tập trung đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT trước khi đi ra ngoàimôi trường
- Yêu cầu đơn vị thuê xưởng phải có thủ tục về môi trường và thực hiện đúngcác yêu cầu trong báo cáo ĐTM, giấy phép môi trường
- Có trách nhiệm trong công tác quản lý, thu gom và xử lý theo quy định đối vớichất thải sinh hoạt, chất thải rắn phát sinh tại khuôn viên, đường nội bộ của dự án
- Công ty sẽ bố trí cán bộ kiêm chuyên trách môi trường có trách nhiệm thugom, quản lý môi trường trên toàn bộ diện tích dự án, đôn đốc doanh nghiệp thuêxưởng thực hiện tốt các quy định về pháp luật môi trường Công ty có trách nhiệmnhắc nhở hoặc huỷ hợp đồng nếu các đơn vị thuê xưởng có dấu hiệu gây ô nhiễm môitrường, vi phạm hợp đồng và thoả thuận hai bên
*Trách nhiệm bảo vệ môi trường của đơn vị thuê xưởng
- Đơn vị thuê xưởng phải chịu trách nhiệm lập các thủ tục môi trường theoquy định
- Đơn vị thuê nhà xưởng phải chịu trách nhiệm về chi phí và công tác quản lýbảo vệ môi trường đối với từng nguồn thải phát sinh gồm: Nước thải sinh hoạt, chấtthải rắn sinh hoạt, chất thải rắn sản xuất, chất thải nguy hại…
- Thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết trong báocáo ĐTM, giấy phép môi trường đã được phê duyệt
- Thực hiện đúng các quy định chung của chủ dự án
- Chịu sự quản lý, đôn đốc, giám sát của chủ dự án và cơ quan quản lý nhà nước
Danh sách các cơ sở thuê nhà xưởng:
công nhân viên (người)
Diện tích nhà xưởng (m 2 )
8 Công ty TNHH thương mại và cơ khí chế
tạo CK Tech Bắc Ninh
Trang 139 Công ty TNHH thương mại và gia công
WTS Vina
1.3.3 Sản phẩm của dự án
Bảng 1.1 Danh mục sản phẩm và công suất sản xuất
Hiện tại Ổn định
1 Sản xuất bê tông thương phẩm 37.500 tấn/năm 348.000 tấn/năm
3 Cho thuê nhà xưởng, văn phòng 5.285,7 m2 6.064 m2
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư Sao Bắc)
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án
1.4.1 Nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất sử dụng của nhà máy
Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu, hóa chất khi nhà máy hoạt động ổn định
II Phục vụ sản xuất ống cống bê tông
III Các nguyên, vật liệu khác
1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện của dự án
Hiện tại nguồn cấp điện phục vụ cho Công ty được lấy từ mạng lưới điện củaKCN Nguồn điện được đưa qua trạm biến áp 1.250 KVA trước khi cấp phục vụ sảnxuất, văn phòng và các nhà xưởng cho thuê
Hiện tại toàn bộ công ty sử dụng khoảng: 300.000 Kwh/ tháng
Dự kiến khi công ty đi vào hoạt động ổn định (bao gồm cả đơn vị thuê nhàxưởng) sẽ sử dụng khoảng: 400.000 Kwh/ tháng
Trang 14Công ty đã đầu tư 01 máy phát điện dự phòng công suất 200KVA có bộ chuyểnđổi nguồn tự động, phục vụ cho chiếu sáng toàn bộ công ty và các hoạt động vănphòng.
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước của dự án
Hiện tại nhà máy đang hoạt động đạt 20% công suất thiết kế, lượng cán bộ côngnhân viên của nhà máy hiện tại là 51 người, khi đi vào hoạt động ổn định dự kiến là
100 người Nhu cầu về nước của nhà máy gồm:
Giai đoạn hiện tại:
- Nước cấp phục vụ cho quá trình sinh hoạt của 51 người: 4,08 m3/ngày, cho cácđơn vị thuê nhà xưởng (189 người) là 15,12 m3/ngày đêm
- Nước tưới cây rửa đường: 2 m3/ngày
- Nước sử dụng cho quá trình trộn bê tông: sử dụng nguồn nước mưa Nước mưađược thu gom vào bể có dung tích 200 m3 sau đó phục vụ quá trình trộn bê tông hàngngày
- Nước từ quá trình rửa xe trộn bê tông, vệ sinh thiết bị: 03 m3/ngày
Giai đoạn hoạt động ổn định:
- Nước cấp phục vụ cho quá trình sinh hoạt của 100 người: 8 m3/ngày, cho cácđơn vị thuê nhà xưởng (250 người) là 20 m3/ngày đêm
- Nước tưới cây rửa đường: 2 m3/ngày
- Nước sử dụng cho quá trình trộn bê tông: sử dụng nguồn nước mưa Nước mưađược thu gom vào bể có dung tích 200 m3 sau đó phục vụ quá trình trộn bê tông hàngngày
- Nước từ quá trình rửa xe trộn bê tông, vệ sinh thiết bị: 05 m3/ngày
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
1.5.1 Quy mô các hạng công trình của dự án
Dự án được thực hiện trên lô đất có diện tích là 27.622,2 m2 Các hạngmục công trình của nhà máy cũng như thống kê diện tích đất xây dựng đượcthể hiện qua bảng sau:
Bảng 1.3 Các hạng mục công trình của nhà máy
I Các hạng mục công trình phục vụ sản xuất, kinh doanh
1 Nhà văn phòng điều hành m2 300,0 1,09
2 Khu vực trạm trộn bê tông m2 400,0 1,45
Trang 15Hệ thống các bể chứa nước tại khu
vực trộn bê tông, khu vực sản xuất
ống cống và khu rửa xe
7 Nhà xưởng sản xuất 1 (cho thuê) m2 1.021,0 3,65
8 Nhà xưởng sản xuất 2 (cho thuê) m2 1.085,0 3,91
9 Nhà xưởng sản xuất 3 (cho thuê) m2 1.114,0 4,56
10 Nhà xưởng sản xuất 4 (cho thuê) m2 1.260,0 4,56
11 Nhà xưởng sản xuất 5 (cho thuê) m2 1.584,0 5,73
II Các hạng mục công trình phụ trợ
12 Sân đường nội bộ m2 11.708,2 42,65
15 Trạm cân, trạm điện, nhà bảo vệ m 2 1.500,0 5,43
16 Khu vực xây dựng hệ thống xử lýnước thải sinh hoạt m2 150,0 0,54
- Khu vực trạm trộn bê tông và khu sản xuất ống cống
Khu vực này được lắp đặt dây chuyền trộn bê tông liên hoàn, khép kín Được bốtrí phía cuối của khu đất giáp kênh tiêu thoát nước của thôn Do Nha
- Khu vực nhà xưởng cho thuê
Nhà xưởng được thiết kế liên hoàn, công trình cấp IV; chịu lửa bậc III, chiềucao 1 tầng, nhà khung thép tiền chế, vì kèo thép, xà gồ thép, mái lợp tôn liên doanh
Trang 16trên hệ xà gồ thép chữ c, có bông thuỷ tinh cách nhiệt, tường xây lửng gạch mác M75VXM 50 trên bao che bằng tấm tôn, trong và ngoài nhà quét vôi ve màu vàng nhạt,nền đổ bê tông mác M200, dày 100mm; cửa chính nhà xưởng sắt kéo, cửa sổ nhôm,kính dày 5mm Các hạng mục được ngăn cách bằng tường xây lửng gạch mác M75VXM 50 trên bao che bằng tấm tôn.
- Hệ thống thoát nước mưa
Nước mưa của Nhà máy được thu gom vào hệ thống bể lắng sau đó tuần hoànlại quá trình trộn bê tông
- Hệ thống thoát nước thải
+ Nước thải sinh hoạt từ các nhà vệ sinh của công ty và nhà xưởng thuê được xử
lý đạt Tiêu chuẩn trước khi thoát ra kênh tiêu thoát nước của thôn Do Nha, xãPhương Liễu, huyện Quế Võ
+ Nước thải sản xuất:
Quá trình sản xuất của công ty phát sinh nước thải sản xuất từ quá trình rửa xe,thiết bị Nước thải loại này được công ty thu gom bằng 01 bể lắng sau đó được bơmlại quá trình trộn bê tông và rửa xe
Ngoài ra còn có các công trình phụ trợ khác như:
+ Cổng, tường rào, sân vườn tiểu cảnh
+ Bãi đỗ xe, tập kết hàng, nhà để xe
+ Nhà vệ sinh chung, nhà bảo vệ
+ Các công trình phụ trợ khác như trạm điện
+ Cây xanh: Phân bố trồng cây xanh xung quanh tường rào nhằm tạo cảnh quanđẹp, môi trường trong sạch
Hướng thoát nước thải về phía Bắc của khu vực công ty, giáp kênh tiêu thoátnước của thôn Do Nha, xã Phương Liễu
1.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
Hiện tại nhà máy hoạt động đạt 20% công suất thiết kế Các loại máy móc, thiết
bị đã được lắp đặt đầy đủ cho cả khi dự án nâng đủ công suất Các loại máy móc, thiết
bị cụ thể như sau:
Bảng 1.4 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
TT Tên thiết bị, máy móc lượng Số Năm sản xuất Xuất xứ Tình trạng thiết bị khi đang sử dụng
Thiết bị máy móc phục vụ sản xuất bê tông thương phẩm
1 Xe trộn bê tông 10 2012-2015 Việt
Nam,TrungQuốc
80-95%
2 Xe bơm bê tông 03 2012-2015
4 Máy công trình 03 2012-2015
Trang 179.5 Hệ thống cầu thang, vận chuyển nguyên vật liệu 05 2012-2015
Thiết bị máy móc phục vụ sản xuất ống cống bê tông
10 Cẩu trục 15 tấn 01 2012-2015
ViệtNam,TrungQuốc
80-95%
11 Máy quay cống
12 Băng tải cốt liệu 02 2012-2015
13 Phễu xả bê tông 04 2012-2015
14 Khuôn ống cống bê tông
ly tâm từ Ø300÷Ø2500 30 2012-2015
(Nguồn:Công ty Cổ phần đầu tư Sao Bắc,2022)
Ngoài ra, để phục vụ cho hoạt động hành chính văn phòng, điều hành hoạt độngsản xuất kinh doanh, Công ty còn sử dụng các máy móc thiết bị văn phòng như máy vitính, máy in, máy photocopy…
Trang 18CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia:
Hiện tại, quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìnđến 2050 đang trong quá trình xây dựng, chưa được ban hành Báo cáo đánh giá sựphù hợp của Dự án với Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầmnhìn đến 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ-TTgngày 13/4/2022
- Loại hình dự án là sản xuất bê tông, ống cống bê tông các sản phẩm có giá trịphục vụ hoạt động sinh hoạt, sản xuất của con người
- Hầu hết các nguồn phát thải: nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt của công
ty đều được xử lý, tuần hoàn, tái sử dụng, giảm thiểu phát thải, chủ động phòng ngừa,kiểm soát ô nhiễm môi trường, các sự cố môi trường tại cơ sở, phù hợp với mục tiêuchung của Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia
Sự phù hợp của dự án với quy hoạch tỉnh Bắc Ninh
Dự án nằm trong Khu liền kề KCN Quế Võ, Xã Phương Liễu, huyện Quế Võ,tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Dự án phù hợp với các dự án và quy hoạch phát triển củaKhu liền kề KCN Quế Võ Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển đượcthể hiện trong các văn bản pháp lý sau:
- Quyết định số 9028/QĐ - BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương phêduyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đếnnăm2030;
- Quyết định số 879/QĐ - TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng Chính phủ phêduyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035;
- Quyết định số 1831/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ: Phê duyệt quy hoạchtổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm
xã hội của tỉnh Bắc Ninh
Sự phù hợp về phân vùng môi trường
Dự án “Đầu tư nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn
và vật liệu xây dựng không nung” được thực hiện tại Khu liền kề KCN Quế Võ, tỉnh
Trang 19Bắc Ninh, toàn bộ nước thải sản xuất được thu tuần hoàn, không thải vào môi trường,nước thải sinh hoạt của dự án được thu gom và xử lý sơ bộ và đưa đến hệ thống xử lýnước thải sinh hoạt đảm bảo đạt Quy chuẩn môi trường Việt Nam trước khi thoát rangoài môi trường Dự án không thuộc vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phátthải theo quy định về phân vùng môi trường của Luật Bảo vệ môi trường.
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường
Các chất thải có thể phát sinh trong quá trình hoạt động của cơ sở bao gồm:chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hại; nước thải sinhhoạt, nước thải sản xuất
Toàn bộ CTR sinh hoạt, CTR công nghiệp và CTNH được chuyển giao chođơn vị có đủ chức năng đưa đi xử lý, nước thải sản xuất được xử lý và tuần hoàn sửdụng trong phạm vi của dự án, không thải vào môi trường; khí thải không phát sinh
Do đó báo cáo chỉ đánh giá sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải củanước thải sinh hoạt
Kết quả quan trắc định kỳ của nhà máy cho thấy: chất lượng nước thải đầu rasau hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung luôn đảm bảo cột A QCVN40:2011/BTNMT Trong giai đoạn hoạt động tới, công ty tiếp tục duy trì hoạt độngcủa hệ thống xử lý nước thải theo đúng nội dung đã đề xuất trong giấy phép môitrường
Khu vực thực hiện dự án nằm tại Lô A3 Khu liền kề KCN Quế Võ, tỉnh Bắc
Ninh Khu liền kề KCN Quế Võ không chỉ thuận lợi giao thông đường bộ, đường
thủy, cảng sông Cầu và đường hàng không mà còn có cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiệnđại với đầy đủ hệ thống nhà xưởng, văn phòng, kho tàng, kho bãi, trường học, bệnhviện, bưu điện và siêu thị đạt tiêu chuẩn Do Khu liền kề KCN Quế Võ chưa có hệthống xử lý nước thải tập trung nên nước thải của nhà máy sau xử lý được dẫn rakênh mương thôn Do Nha sau thoát ra hệ thống kênh Kim Đôi 7
Để đánh giá sức chịu tải của nguồn tiếp nhận, chủ dự án đã tham khảo kết quả quantrắc chất lượng nước mặt tại kênh Kim Đôi 7 trong mạng lưới báo cáo quan trắc môitrường tỉnh Bắc Ninh Kết quả thể hiện dưới bảng sau:
Thông
QCVN MT:2015/BT NMT cột A2
08-Kết quả
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
Đợt 4
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
Đợt 4
Trang 20mỡ mg/l 0,5 <0,3 <0,3 <0,3 <0,3 <0,3 <0,3 <0,3 <0,3Coliform MPN/
100ml 5000 600 2100 1600 900 600 900 1600 600Crom
<0,003
<0,003
<0,003
<0,003
<0,003
<0,003
<0,003
<0,003
<0,002
0,008
<0,002
0,003
0,003
0,006
Trang 21CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa
Hệ thống thu gom và thoát nước mưa của Nhà máy đã được xây dựng hoàn thiện.Hiện tại và khi đi vào hoạt động ổn định, Công ty luôn duy trì hệ thống thu gom vàthoát nước mưa như sau:
+ Hệ thống thu gom nước mưa trên mái: Nước mưa trên mái nhà xưởng, vănphòng và mái các công trình phụ trợ bằng sino, phễu thu Nước từ trên mái được chảyvào các ống inox đứng PVC D110, tổng chiều dài 140m, sau đó chảy vào hố ga thunước mưa chảy tràn của dự án
+ Hệ thống thu gom và thoát nước mưa bề mặt: được chảy vào cá hố ga và chảyvào hệ thống các ống nhánh Nước mưa từ các ống nhánh sẽ tiếp tục chảy về các ốngthu gom chính BTCT D400, I=0,5% và chảy ra vào hệ thống bể lắng sau đó tuần hoànlại quá trình trộn bê tông
* Cấu tạo hố ga: Hố ga thu nước mưa được xây dựng bằng bê tông cốt thép và cómiệng cửa thu sát mép đường, phía trong có trát vữa xi măng mác 75 dày 25mm vàđậy nắp đan để tách rác ngăn không cho rác có kích thước lớn rơi vào hệ thống thoátnước mưa của nhà máy
Quy trình thu gom nước mưa:
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa
Trang 22Songchắnrác Songchắnrác
CốngthoátnướcchungHố
ga
Hốga
bố trí các hố ga lắng cát và lưới chắn rác Sau đó lượng nước này sẽ được chảy vào hệthống bể lắng để tuần hoàn lại quá trình trộn bê tông
Các song chắn rác bằng kim loại đã được bố trí ở các hố thu và ở cửa vào củakênh dẫn Sơ đồ xử lý nước mưa chảy tràn như hình 3.2
Hình 3.2.Sơ đồ xử lý nước mưa chảy tràn
*Biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước mưa:
Nước mưa chỉ bao gồm nước mưa chảy tràn trên mái công trình và sân đườngphía trước công trình Thành phần ô nhiễm nước mưa chỉ bao gồm cát, cành cây, lákhô Vì vậy, Cơ sở đã có các biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước mưa như sau:
+ Thường xuyên nạo vét, vệ sinh hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn trongkhu vực Công ty
+ Giữ vệ sinh bề mặt sân
+ Kiểm soát và thu gom các nguồn phát thải, không để rơi vãi, phát tán ra khuvực sân
+ Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho toàn thể hệ thống thoát nướcmưa Không để các loại rác thải thâm nhập vào đường thoát nước
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải
* Đối với nước thải sinh hoạt:
Giai đoạn hiện tại:
Hiện tại lượng cán bộ công nhân viên của nhà máy là 51 người, đơn vị thuê nhàxưởng là 189 người Lượng nước thải phát sinh khoảng 19,2 m3/ngày đêm:
- Các nguồn nước thải: hệ thống thoát nước xí tiểu từ các khu WC: Nước thải từquá trình rửa chân tay và từ quá trình vệ sinh, nước thải từ cangteen
- Sơ đồ thu gom nước thải:
Trang 23Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt
Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt được thiết kế, thu gom riêng biệt gồm cácloại đường ống như sau:
+ Nước thải sinh hoạt (nước thải sau bể tự hoại) đến HTXL nước thải sinh hoạt:Được dẫn bằng ống PVC D110, D125, độ dốc 1% tổng chiều dài 250m để chảy về hệthống xử lý nước thải của Nhà máy
Toàn bộ nước thải sau khi qua hệ thống xử lý được chảy ra kênh tiêu thoát nướcthôn Do Nha sau đó thoát ra Kênh Kim Đôi 7
* Đối với nước thải sản xuất:
*) Giai đoạn hiện tại
Công ty chịu trách nhiệm xử lý nước thải sinh hoạt cho các đơn vị thuê nhà xưởng.Hiện tại, Công ty đã đầu tư xây dựng 1 công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất
30 m3/ngày, công nghệ xử lý bằng phương pháp sinh học để xử lý nước thải cho Nhàmáy và các đơn vị thuê nhà xưởng
a, Công trình xử lý nước thải sinh hoạt
+ Số lượng: 01 hệ thống
+ Công suất: 30 m3/ngày đêm
Nước thải từ nhà vệ sinh:
Nước thải từ nhà vệ sinh có chứa nhiều vi khuẩn, chất rắn lơ lửng được xử lý sơ
bộ bởi hệ thống bể tự hoại 3 ngăn được xây dựng cùng với kết cấu hạ tầng để xử lý sơ
bộ nước thải từ khu nhà vệ sinh Nước thải sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại
Nước thải từ
nhà ăn
Nước thải khu vệ sinh Bể tự hoại Hệ thống xử lý nước thải
Hệ thống thoát nước của
khu vực