1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”

116 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường “Dự Án Sản Xuất Bao Bì Yuzhan”
Tác giả Công Ty TNHH Công Nghệ Bao Bì Yuzhan Việt Nam
Người hướng dẫn Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Công Nghệ Môi Trường ETECH
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 698,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v DANH MỤC HÌNH vi DANH MỤC BẢNG viii MỞ ĐẦU 1 Chương I 4 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 4 1.1. Tên chủ cơ sở 4 1.2. Tên cơ sở 4 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 5 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở 5 1.3.1.1. Quy mô xây dựng 5 1.3.1.2. Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở 8 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở 9 1.3.2.1. Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Lô H 9 1.3.2.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Lô L 10 1.3.2.3. Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 3 – Lô J 15 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở 20 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 22 1.4.1. Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất 22 1.4.1.1. Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H 22 1.4.1.2. Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Lô L 24 1.4.2. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình hoạt động 33 1.4.3. Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động 33 1.4.3.1. Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 1 – Lô H 34 1.4.3.2. Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 2 – Lô L 35 1.4.3.3. Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 3 – Lô J 37 1.5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 38 1.5.1. Tiến độ thực hiện 38 1.5.2. Tổng mức đầu tư 38 1.5.3. Tổ chức quản lý vận hành 38 Chương II 40 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 40 KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 40 2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 40 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 40 Chương III 42 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 42 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 42 3.1.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 1 – Lô H 42 3.1.1.1. Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 1 – Lô H 42 3.1.1.2. Thu gom, thoát nước thải địa điểm 1 – Lô H 42 3.1.1.3. Xử lý nước thải địa điểm 1 – Lô H 43 3.1.2. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 2 51 3.1.2.1. Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 2 – Lô L 51 3.1.2.2. Thu gom, thoát nước thải địa điểm 2 – Lô L 52 3.1.2.3. Xử lý nước thải địa điểm 2 – Lô L 55 Quá trình phân hủy chất hữu cơ của vi sinh vật hiếu khí có thể mô tả bằng sơ đồ: 59 3.1.3. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 3 – Lô J 67 3.1.3.1. Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 3 – Lô J 67 3.1.3.2. Thu gom, thoát nước thải địa điểm 3 Lô J 67 3.1.3.3. Xử lý nước thải địa điểm 3 – Lô J 67 a. Nước thải sinh hoạt 67 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 72 3.2.1. Đối với bụi, khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông 72 3.2.2. Đối với bụi, khí thải phát sinh từ khu vực tập kết rác và khu vực hệ thống xử lý nước thải 72 3.2.3. Đối với bụi, khí thải phát sinh từ quá trình sản xuất 73 3.2.4. Đối với bụi, khí thải phát sinh từ khu vực lò hơi 73 3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 75 3.3.1. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 1 – Lô H 75 3.3.2. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 2 – Lô L 76 3.3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 3 – Lô J 77 3.4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 79 3.4.1. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 1 – Lô H 79 3.4.2. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 2 – Lô L 79 3.4.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 3 – Lô J 81 3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 81 3.6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 82 3.7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 83 3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 83 3.8.1. Nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt 83 3.8.2. Đánh giá các nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt 85 Chương IV 87 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 87 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 87 4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải 87 4.1.1.1. Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 1 – Lô H 87 4.1.1.2. Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 2 – Lô L 87 4.1.1.3. Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 3 – Lô J 87 4.1.2. Lưu lượng xả thải tối đa 87 4.1.2.1. Lưu lượng xả thải tối đa địa điểm 1 – Lô H 87 4.1.2.2. Lưu lượng xả thải tối đa địa điểm 2 – Lô L 87 4.1.2.3. Lưu lượng cả thải tối đa địa điểm 3 – Lô J 87 4.1.3. Dòng nước thải 87 4.1.3.1. Dòng nước thải địa điểm 1 – Lô H 87 4.1.3.2. Dòng nước thải địa điểm 2 – Lô L 88 4.1.3.3. Dòng nước thải địa điểm 3 – Lô J 88 4.1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 88 4.1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 88 4.1.5.1. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 1 – Lô H 88 4.1.5.2. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 2 – Lô L 88 4.1.5.3. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 3 – Lô J 89 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 89 4.2.1. Nguồn phát sinh khí thải 89 4.2.2. Lưu lượng xả thải tối đa 89 4.2.3. Dòng khí thải 89 4.2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 89 4.2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải 89 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 89 4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 89 4.3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 89 Chương V 91 KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 91 5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 1 – Lô H 91 5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 2 – Lô L 93 5.3. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 3 – Lô J 97 Chương VI 98 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 98 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 98 6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 98 6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 98 6.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 101 6.2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 101 6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 101 6.2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở 101 6.2.3.1. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở tại địa điểm 1 – Lô H 101 6.2.3.2. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở tại địa điểm 3 – Lô J 102 6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 102 Chương VII 103 KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 103 Chương VIII 104 CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 104 PHỤ LỤC 105

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v

DANH MỤC HÌNH vi

DANH MỤC BẢNG viii

MỞ ĐẦU 1

Chương I 4

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 4

1.1 Tên chủ cơ sở 4

1.2 Tên cơ sở 4

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 5

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 5

1.3.1.1 Quy mô xây dựng 5

1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở 8

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 9

1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Lô H 9

1.3.2.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Lô L 10

1.3.2.3 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 3 – Lô J 15

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 20

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 22

1.4.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất 22

1.4.1.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H 22

1.4.1.2 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Lô L 24

1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình hoạt động 33

1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động 33

1.4.3.1 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 1 – Lô H 34

1.4.3.2 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 2 – Lô L 35

1.4.3.3 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 3 – Lô J 37

1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 38

1.5.1 Tiến độ thực hiện 38

1.5.2 Tổng mức đầu tư 38

1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành 38

Chương II 40

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 40

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 40

Trang 2

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,

phân vùng môi trường 40

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 40

Chương III 42

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 42

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 42

3.1.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 1 – Lô H 42 3.1.1.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 1 – Lô H 42

3.1.1.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 1 – Lô H 42

3.1.1.3 Xử lý nước thải địa điểm 1 – Lô H 43

3.1.2 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 2 51

3.1.2.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 2 – Lô L 51

3.1.2.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 2 – Lô L 52

3.1.2.3 Xử lý nước thải địa điểm 2 – Lô L 55

Quá trình phân hủy chất hữu cơ của vi sinh vật hiếu khí có thể mô tả bằng sơ đồ: 59

3.1.3 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 3 – Lô J 67 3.1.3.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 3 – Lô J 67

3.1.3.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 3- Lô J 67

3.1.3.3 Xử lý nước thải địa điểm 3 – Lô J 67

a Nước thải sinh hoạt 67

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 72

3.2.1 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông 72

3.2.2 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ khu vực tập kết rác và khu vực hệ thống xử lý nước thải 72

3.2.3 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ quá trình sản xuất 73

3.2.4 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ khu vực lò hơi 73

3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 75 3.3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 1 – Lô

H 75

3.3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 2 – Lô

L 76

3.3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 3 – Lô

J 77

Trang 3

3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 79

3.4.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 1 – Lô H 79

3.4.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 2 – Lô L 79

3.4.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 3 – Lô J 81

3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 81

3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 82

3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 83

3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 83

3.8.1 Nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt 83

3.8.2 Đánh giá các nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt 85

Chương IV 87

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 87

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 87

4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải 87

4.1.1.1 Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 1 – Lô H 87

4.1.1.2 Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 2 – Lô L 87

4.1.1.3 Nguồn phát sinh nước thải địa điểm 3 – Lô J 87

4.1.2 Lưu lượng xả thải tối đa 87

4.1.2.1 Lưu lượng xả thải tối đa địa điểm 1 – Lô H 87

4.1.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa địa điểm 2 – Lô L 87

4.1.2.3 Lưu lượng cả thải tối đa địa điểm 3 – Lô J 87

4.1.3 Dòng nước thải 87

4.1.3.1 Dòng nước thải địa điểm 1 – Lô H 87

4.1.3.2 Dòng nước thải địa điểm 2 – Lô L 88

4.1.3.3 Dòng nước thải địa điểm 3 – Lô J 88

4.1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 88 4.1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 88

4.1.5.1 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 1 – Lô H 88

4.1.5.2 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 2 – Lô L 88

4.1.5.3 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận địa điểm 3 – Lô J 89

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 89

4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 89

4.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa 89

4.2.3 Dòng khí thải 89

4.2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 89

Trang 4

4.2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 89

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 89

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 89

4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 89

Chương V 91

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 91

5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 1 – Lô H 91

5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 2 – Lô L 93

5.3 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 3 – Lô J 97

Chương VI 98

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 98

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 98

6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 98

6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 98

6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 101

6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 101

6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 101

6.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở 101

6.2.3.1 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở tại địa điểm 1 – Lô H 101

6.2.3.2 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở tại địa điểm 3 – Lô J 102

6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 102

Chương VII 103

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 103

Chương VIII 104

CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 104

PHỤ LỤC 105

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộpmàu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu) địađiểm 1 – Lô H 9Hình 1.2 Quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động địa điểm 2 – Lô L 11Hình 1.3 Quy trình sản xuất thiết khay, hộp đựng thực phẩm địa điểm 2 – Lô L 12Hình 1.4 Quy trình gia công, sửa chữa khuôn nhôm, thép để ép sản phẩm bằng giấyđịa điểm 2 – Lô L 13Hình 1.5 Quy trình thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phốibán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) địa điểm 2 – Lô L 13Hình 1.6 Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói địa điểm 3 – Lô J 15Hình 1.7 Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic địa điểm 3 – Lô J 16Hình 1.8 Quy trình sản xuất, gia công băng dính các loại; Sản xuất nhãn hiệu, temnhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm như: điện thoại di động và những sảnphẩm điện tử công nghệ cao khác; Sản xuất gia công tấm cách điện, cách nhiệt, dẫnnhiệt, dẫn điện; Sản xuất gia công tấm Graphite, tấm than điện tử; Sản xuất gia côngtấm phim chế bản in, bản (tấm) tráng nhôm polymer địa điểm 3 – Lô J 17Hình 1.9 Quy trình sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chốngnhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô đun âm thanh của điện thoại di động vàthiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,…địa điểm 3 – Lô J 18Hình 1.10 Quy trình sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá kimloại khác, tem (nhãn) kim loại địa điểm 3 – Lô J 19Hình 1.11 Quy trình sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng đệm,tấm dẫn nhiệt silicone, tấm cao su địa điểm 3 – Lô J 20Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 42Hình 3.2 Sơ đồ bể tự hoại 03 ngăn 43Hình 3.3 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 1 – Lô H công suất 60m3/ngàyđêm 44Hình 3.5 Sơ đồ thu gom nước thải của địa điểm 2 – Lô L 53Hình 3.6 Hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 2 – Lô L công suất 180m3/ngàyđêm 56

Trang 7

Hình 3.7 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 địa điểm 2 – Lô L công suất 72m3/ngàyđêm 61Hình 3.8 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 2 địa điểm 2 – Lô L công suất 400m3/ngàyđêm 65Hình 3.9 Hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 3 – Lô J công suất 120m3/ngàyđêm 69Hình 3.10 Hệ thống xử lý bụi, khí thải lò hơi địa điểm 1 – Lô H 74

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Lô H 6

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 2 – Lô L 7

Bảng 1.3 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 3 – Lô J 7

Bảng 1.4 Sản phẩm của cơ sở 20

Bảng 1.5 Danh mục máy móc địa điểm 1 – Lô H 22

Bảng 1.6 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H 22

Bảng 1.7 Danh mục máy móc địa điểm 2 – Lô L 24

Bảng 1.8 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Lô L 27

Bảng 1.9 Danh mục máy móc địa điểm 3 – Lô J 28

Bảng 1.10 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 3 – Lô J 30

Bảng 1.11 Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở 33

Bảng 1.12 Nhu cầu sử dụng và xả nước thải thực tế của cơ sở tại 3 địa điểm 34

Bảng 1.13 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 1 – Lô H 35

Bảng 1.14 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 2 – Lô L 36

Bảng 1.15 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 3 – Lô J 38

Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 1 – Lô H công suất 60m3/ngày đêm 46

Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sản xuất địa điểm 1 – Lô H công suất 180m3/ngày đêm 50

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 2 – Lô L công suất 180m3/ngày đêm 60

Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 địa điểm 2 – Lô L công suất 72m3/ngày đêm 63

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 2 địa điểm 2 – Lô L công suất 400m3/ngày đêm 66

Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 3 – Lô J công suất 120m3/ngày đêm 71

Trang 9

Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải lò hơi địa điểm 1 – Lô H 75

Bảng 3.8 Khối lượng chất thải công nghiệp thông thường phát sinh địa điểm 1 – Lô H 76

Bảng 3.9 Khối lượng chất thải công nghiệp thông thường phát sinh địa điểm 2 – Lô L 77

Bảng 3.10 Khối lượng chất thải công nghiệp thông thường phát sinh địa điểm 3 – Lô J 78

Bảng 3.11 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh địa điểm 1 – Lô H 79

Bảng 3.12 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh địa điểm 2 – Lô L 80

Bảng 3.13 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh địa điểm 3 – Lô J 81

Bảng 5.1 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải địa điểm 1 – Lô H 91

Bảng 5.2 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải địa điểm 1 – Lô H 92

Bảng 5.3 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải trước hệ thống XLNT công suất 180m3/ngày đêm địa điểm 2 – Lô L 93

Bảng 5.4 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải sau hệ thống XLNT công suất 180m3/ngày đêm địa điểm 2 – Lô L 94

Bảng 5.5 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải trước hệ thống XLNT công suất 72m3/ngày đêm địa điểm 2 – Lô L 95

Bảng 5.1 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải sau hệ thống XLNT công suất 72m3/ngày đêm địa điểm 2 – Lô L 96

Bảng 5.6 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải địa điểm 3 – Lô J 97

Bảng 6.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 98

Bảng 6.2 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 99

Trang 10

MỞ ĐẦU

Khu công nghiệp Quế Võ được quy hoạch tập trung thu hút các loại hình côngnghiệp như công nghiệp điện, điện tử, công nghiệp công nghệ cao, sản xuất vật liệuxây dựng, sản xuất bao bì,… Dựa trên chính sách thu hút đầu tư đó, cộng thêm vớinhững điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, xã hội, Công ty TNHHCông nghệ Bao bì Yuzhan Việt Nam đã đầu tư “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan” để sảnxuất các sản phẩm in ấn, bao bì đóng gói, giấy sóng, nhãn mác, sách hướng dẫn, giacông, sửa chữa khuôn nhôm, thép, Dự án được thực hiện tại 3 địa điểm và các hồ sơmôi trường đã thực hiện như sau:

- Địa điểm 1: Lô H2-1, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Phương Liễu và

xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

→ Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo

vệ môi trường số 38/XN-STNMT ngày 27/7/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận cho Dự án Sản xuất bao bì Yuzhan.

- Địa điểm 2:

+ Lô L-4, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh,tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

+ Lô L-5, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

+ Lô L-9, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

→ Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 22/QĐ-STNMT ngày 09/01/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phê duyệt đối với Dự án Sản xuất bao bì Yuzhan – Nâng quy mô công suất tại địa điểm 02.

- Địa điểm 3: Nhà xưởng J.1-1, J.1-2, J.1-3, J.1-4, J.1-5, thuộc lô J.1, Khu công

nghiệp Quế Võ (Khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,Việt Nam;

→ Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo

vệ môi trường số 60/XN-STNMT ngày 28/9/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận cho Dự án Sản xuất bao bì Yuzhan.

Căn cứ theo Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc đối tượngphải có Giấy phép môi trường Báo cáo thực hiện theo Phụ lục X Nghị định số08/2022/NĐ-CP – Nghị định quy định chi tiết một số Điều của Luật bảo vệ môitrường Các nội dung thay đổi sẽ được đánh giá chi tiết tại chương III của báo cáo này

Một số nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt của dự án:

Trang 11

STT Quyết định số 22/QĐ-TNMT Nội dung thay đổi, bổ sung Ghi chú

1

Nước thải sản xuất công đoạn thành hình tại

quy trình sản xuất khay, hộp đựng thực phẩm

xưởng B (Lô L-9) và xưởng C (Lô L-5) tuần

Quy trình công nghệ của hệ thốngXLNT sản xuất 2 công suất400m3/ngày đêm như sau: Nướcthải sản xuất → Bể tiếp nhận →

Bể điều hoà → Hệ hoá lý → Bểlắng hoá lý 1 → Bể lắng hoá lý 2

→ Bể trung gian → Nước thảisau xử lý

2 Quy trình xử lý của hệ thống XLNT sản xuất

1 công suất 72m3/ngày đêm: Nước thải sản

xuất → Bể thu gom → Bể điều hoà → Bể

phản ứng → Bể lắng 1 → Bể điều chỉnh pH

→ Bể thiếu khí → Bể hiếu khí → Bể lắng 2

→ Bể khử trùng → Nước thải sau xử lý

Quy trình xử lý của hệ thống XLNT sảnxuất 1 công suất 72m3/ngày đêm: Nướcthải sản xuất → Bể tách rác → Bể điềuhoà → Bể điều chỉnh pH → Bể phảnứng → Bể lắng 1 → Bể yếm khí → Bểthiếu khí → Bể hiếu khí → Bể lắng 2

→ Bể khử trùng → Nước thải sau xử lý

- Thay đổi tên bể thu gom thành

bể tách rác;

- Thay đổi thứ tự (Bể điều hoà →

Bể phản ứng → Bể lắng 1 → Bểđiều chỉnh pH) chuyển thành (Bểđiều hoà → Bể điều chỉnh pH →

Bể phản ứng→ Bể lắng 1)

Trang 12

STT Quyết định số 22/QĐ-TNMT Nội dung thay đổi,

- Bổ sung bể yếm khíHiện tại cơ sở đang hoạt động 100% công suất đối với các sản phẩm đã được phê duyệt Đối với các mã sản phẩm: Sản phẩm in

ấn, giấy sóng, các sản phẩm nhãn mác, sách hướng dẫn, chủ cơ sở chưa có kế hoạch sản xuất Do vậy không đánh giá nội dung sản xuấtsản phẩm in ấn, giấy sóng, các sản phẩm nhãn mác, sách hướng dẫn tại báo cáo này Trong thời gian tới, khi bắt đầu có kế hoạch sảnxuất, chủ cơ sở sẽ thực hiện lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trình cơ quan quản lý phê duyệt theo đúng quy định hiệnhành

Trang 13

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuzhan Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: Lô H2-01, KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ,tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

+ Họ và tên: OUYANG XINGPENG

+ Chức vụ: Tổng giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án: 3204566121 được Ban quản lýcác khu công nghiệp cấp chứng nhận lần đầu ngày 03 tháng 02 năm 2016; Chứng nhậnthay đổi lần thứ 05 ngày 16 tháng 7 năm 2020;

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn mộtthành viên, mã số doanh nghiệp: 2300931934 được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh BắcNinh cấp đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 02 năm 2016; Đăng ký thay đổi lần thứ 5ngày 28 tháng 08 năm 2020;

- Mã số thuế: 2300931934

1.2 Tên cơ sở

Tên cơ sở: “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”

a, Địa điểm cơ sở:

- Địa điểm 1: Lô H2-1, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Phương Liễu và

xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;.

- Địa điểm 2:

+ Lô L-4, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh,tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

+ Lô L-5, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

+ Lô L-9, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam;

- Địa điểm 3: Nhà xưởng J.1-1, J.1-2, J.1-3, J.1-4, J.1-5, thuộc lô J.1, Khu côngnghiệp Quế Võ (Khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,Việt Nam

b, Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án

- Địa điểm 1 – Lô H:

+ Giấy phép xây dựng số 27/2009/GPXD ngày 29/5/2009 của Ban Quản lý cácKhu công nghiệp cấp cho Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc;

+ Giấy phép cải tạo công trình số 58/2021/GPCT ngày 25/8/2021 của Ban Quản

lý các Khu công nghiệp cấp cho Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuzhan Việt Nam

- Địa điểm 2 – Lô L:

Trang 14

+ Giấy phép xây dựng số 37/2015/GPXD ngày 03/7/2015 của Ban Quản lý cácKhu công nghiệp cấp cho Tổng Công ty Phát triển đô thị Kinh Bắc – CTCP.

- Địa điểm 3 – Lô J:

+ Giấy phép xây dựng số 06/2020/GPXD ngày 15/01/2020 của Ban Quản lý cácKhu công nghiệp cấp cho Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Hồng Nguyên;

+ Giấy phép cải tạo công trình số 05/2021/GPCT ngày 13/01/2021 của Ban Quản

lý các Khu công nghiệp cấp cho Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuzhan Việt Nam

c, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần

- Địa điểm 1 – Lô H: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số

38/XN-STNMT ngày 27/7/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận cho Dự

án Sản xuất bao bì Yuzhan

- Địa điểm 2 – Lô L: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môitrường số 22/QĐ-STNMT ngày 09/01/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phêduyệt đối với Dự án Sản xuất bao bì Yuzhan – Nâng quy mô công suất tại địa điểm 02

- Địa điểm 3 – Lô J: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 60/XN-STNMT ngày 28/9/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận cho Dự ánSản xuất bao bì Yuzhan

d, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

- Tổng vốn đầu tư dự án: 1.010.819.000.000 VNĐ (bằng chữ: Một nghìn không trăm mười tỷ, tám trăm mười chín triệu đồng Việt Nam).

- Căn cứ theo Khoản 4 Điều 8 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng

06 năm 2019, dự án thuộc lĩnh vực đầu tư công nghiệp nhóm A;

- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị địnhquy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm II;

- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường;

- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhândân tỉnh Bắc Ninh

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

1.3.1.1 Quy mô xây dựng

Cơ sở hoạt động tại 03 địa điểm, tổng diện tích đất sử dụng: 40.040,9m2

- Địa điểm 1: Lô H2-1, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Phương Liễu và xã

Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Tổng diện tích đất sử dụng:8.700m2, trong đó diện tích nhà xưởng và văn phòng sử dụng: 5.658m2

- Địa điểm 2: Tổng diện tích đất sử dụng: 31.340,9m2

Trang 15

+ Lô L-4, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố BắcNinh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Diện tích lô đất: 12.383,7m2, trong đó diện tích nhàxưởng và văn phòng sử dụng: 7.756m2;

+ Lô L-5, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Diện tích lô đất:9.358,3m2, trong đó diện tích nhà xưởng và văn phòng sử dụng: 5.692m2;

+ Lô L-9, KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

và xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Diện tích lô đất:9.598,9m2, trong đó diện tích nhà xưởng sử dụng: 3.440m2

- Địa điểm 3: Nhà xưởng J.1-1, J.1-2, J.1-3, J.1-4, J.1-5, thuộc lô J.1, Khu côngnghiệp Quế Võ (Khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,Việt Nam Diện tích nhà xưởng sử dụng: 25.000m2

Hiện tại cơ sở đã xây dựng các hạng mục công trình theo từng địa điểm, cụ thể:

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Lô H

-C Các công trình bảo vệ môi trường

-Đã hoànthành

2 Kho lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 12

-3 Kho lưu giữ chất thải rắn thông thường 30

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 2 – Lô L

Trang 16

2 Nhà văn phòng Lô L-5 (xưởng C) 532 03

3 Xưởng sản xuất Lô L-4 (xưởng D) 7.224 01

4 Xưởng sản xuất Lô L-5 (xưởng C) 5.160 01

5 Xưởng sản xuất Lô L-9 (xưởng B) 3.440 01

Đã hoànthành

-6 Cây xanh, sân đường giao thông nội bộ 12.424,9

-C Các công trình bảo vệ môi trường

1 Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 180m3/ngày đêm 148

-Đã hoànthành

2 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 công suất 72m3/ngày đêm 67

-3 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 2 công

-4 Kho lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 23

-5 Kho lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 46

-Tổng diện tích cơ sở 31.340,9 Bảng 1.3 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 3 – Lô J

Trang 17

TT Hạng mục Diện tích

(m 2 ) Số tầng Ghi chú

6 Cây xanh, sân đường giao thông nội bộ 11.890

-C Các công trình bảo vệ môi trường

-Đã hoànthành

2 Kho lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 28

-3 Kho lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 30

1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở

Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 3204566121 đượcBan Quản lý các Khu công nghiệp cấp chứng nhận lần đầu ngày 03 tháng 02 năm2016; Chứng nhận thay đổi lần thứ 05 ngày 16 tháng 7 năm 2020, quy mô dự án:

- Sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cảcác loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu) với quy mô 346.500.000 sảnphẩm/năm;

- Gia công, sửa chữa khuôn nhôm, thép để ép sản phẩm bằng giấy với quy mô

500 sản phẩm/năm;

- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn(không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá có mã HS: 84.54; 84.80 với quy mô2.000.000 USD/năm;

- Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic như: màng nhựa PE, PP, PET che

và bảo vệ sản phẩm; tấm xốp (nhựa xốp), tấm xốp dẫn điện; khuôn nhựa; vít nhựa, vỏbảo vệ camera, tấm lót bằng nhựa, đế gắn sản phẩm, hộp nhựa, khay nhựa, quai sáchbằng nhựa, núm nhựa với quy mô 1.000.000 sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công băng dính các loại với quy mô 500.000 sản phẩm/năm;

- Sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và các sản phẩm như: điệnthoại di động và những sản phẩm điện tử công nghệ cao khác với quy mô 15.000.000sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công tấm cách điện, cách nhiệt, dẫn nhiệt, dẫn điện; Sản xuất,gia công tấm Graphite, tấm than điện tử; Sản xuất, gia công tấm phim chế bản in, bản(tấm) tráng nhôm polymer với quy mô 500.000 sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu, dùngcho các sản phẩm điện tử trong modun âm thanh của điện thoại di động và thiết bị phát

âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh, với quy mô 800.000 sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm kim loại khác, tem(nhãn) kim loại với quy mô 800.000 sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng đệm, tấm dẫn nhiệtsilicone, tấm cao su với quy mô 800.000 sản phẩm/năm;

- Sản phẩm in ấn với quy mô 20.000.000 sản phẩm/năm; Giấy sóng với quy mô10.000.000 sản phẩm/năm; Các sản phẩm nhãn mác với quy mô 10.000.000 sản phẩm/

năm ; Sách hướng dẫn với quy mô 30.000.000 sản phẩm/năm (Không thực hiện giai đoạn này).

Trang 18

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Lô H

a Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu) địa điểm 1 – Lô H

Hình 1.1 Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất

liệu) địa điểm 1 – Lô H

Thuyết minh quy trình:

- Nguyên liệu: Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất là giấy bột được nhập

Nước thải, tiếng ồn, độ rung

Bụi, CTR, CTNH, nước thảitiếng ồn, độ rungBụi, tiếng ồn, độ rung

Kiểm tra

Đóng gói

Sản phẩm lỗi

Lưu khoNước

Xuất hàng

Trang 19

- Trộn: Nguyên liệu tiếp tục được chuyển sang máy trộn nguyên liệu, tại đâyđược bổ sung nước và phụ gia (chất tạo độ dai cho thành phẩm) theo tỷ lệ nhất định vàđược thực hiện trong bồn chứa bằng inox 304

- Phối màu: Nguyên liệu sau khi trộn được bơm sang máy phối màu Tại đây bộtđược pha loãng theo yêu cầu sản xuất, bổ sung chất keo tụ Đối với từng chủng loạiyêu cầu của sản phẩm mà bổ sung màu phù hợp cũng như bổ sung thêm chất chốngdầu hoặc chất thấm theo từng đơn hàng Quá trình này chỉ để hoàn tan các chất vớinhau tạo thể đồng nhất Sau đó bơm vào bể ép tạo hình

- Ép tạo hình: Tùy theo mã sản phẩm sẽ có khuôn nhất định Sau đó khuôn đượcnhúng vào bể chứa bột sau đó được đưa nên ép bằng lực ép cơ học tạo hình sản phẩm,chu kỳ ép tạo hình khoảng từ 30 giây

- Sấy: Sau khi ép bán thành phẩm được chuyển qua thùng sấy trong thời giankhoảng 45 giây ở nhiệt độ 1800C, đảm bảo độ ẩm trong sản phẩm chiếm 1%

- Cắt: Bán thành phẩm sau khi sấy được đưa ra máy cắt để cắt bỏ bavia

- Kiểm tra, đóng gói, lưu kho, xuất hàng: Thành phẩm lúc này được kiểm tra đảmbảo đạt theo tiêu chuẩn của sản phẩm về hình dạng, chất lượng Nếu sản phẩm khôngđạt sẽ được loại bỏ Sản phẩm đạt sẽ được đóng gói và nhập kho thành phẩm sau đóxuất hàng

1.3.2.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Lô L

a Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu) địa điểm 2 – Lô L

- Quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động (tại xưởng D-Lô L-4) địa điểm 2 – Lô L

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuzhan Việt Nam Trang 10 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Nguyên liệu

độ rung

Trang 20

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”

Hình 1.2 Quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động địa điểm 2 – Lô L

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động là giấybột (liệu mía, sợi gỗ dài, sợi gỗ ngắn được cán thành từng tấm mỏng), bột giấy (liệutrúc được ép thành từng khối) Nguyên liệu được đưa vào máy nghiền thành dạng bộtvới kích thước yêu cầu rồi đưa qua công đoạn hồ giấy Hồ giấy là quá trình khuấy trộnđều bột giấy với nước và các chất phụ gia như màu, chất tạo độ dai, để tạo thành 1thể quyện lại với nhau Sau đó đưa qua công đoạn định hình sản phẩm Ở công đoạnnày, nước được tách khỏi hỗn hợp bột giấy và chất phụ gia để đảm bảo độ ẩm của sảnphẩm sau khi qua máy ép còn rất thấp, khoảng 5 – 15%, các kệ này để khô tự nhiêntrong khu vực chứa trước khi chuyển sang công đoạn cắt Nước thải từ quá trình cácmáy ép được thu gom và dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 công suất 72 m3/ngày đêm Bên cạnh nước thải, công đoạn này còn phát sinh nhiệt dư và tiếng ồn, độrung từ hoạt động của các máy ép Công đoạn định hình sản phẩm không sử dụng lòhơi tạo nhiệt Bán sản phẩm được đưa qua máy cắt nhằm loại bỏ các bavia, đầu mẩuthừa Do đó sản phẩm thải chủ yếu của công đoạn này cũng là tiếng ồn, độ rung dohoạt động của động cơ và chất thải rắn (các đầu mẫu thừa, mùn giấy từ quá trình cắt).Sản phẩm sau khi được cắt sẽ qua công đoạn đóng gói (lắp ráp tạo sản phẩm hoànchỉnh, đóng gói) sau đó lưu kho, chờ xuất hàng Những sản phẩm bị lỗi, bị biến dạng

Lưu kho

Xuất hàng

Trang 21

- Quy trình sản xuất khay, hộp đựng thực phẩm (tại xưởng B – Lô L-9 và xưởng C – Lô L-5) địa điểm 2 – Lô L

Hình 1.3 Quy trình sản xuất thiết khay, hộp đựng thực phẩm địa điểm 2 – Lô L

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất khay, hộp đựng thực phẩm là giấybột (liệu mía, sợi gỗ dài, sợi gỗ ngắn được cán thành từng tấm mỏng), bột giấy (liệutrúc được ép thành từng khối) Nguyên liệu được đưa vào công đoạn trộn liệu Tạicông đoạn trộn liệu các nguyên liệu được trộn tại máy trộn liệu với tỷ lệ được địnhtrước sau đó cho nước vào để tạo thành một thể quyện lại với nhau Thời gian trộn liệucủa một mẻ là khoảng 20 phút Nguyên liệu sau khi được trộn sẽ được chứa trong cácthùng chứa để bơm sang công đoạn nghiền liệu Tại đây hỗn hợp nguyên liệu đượcnghiền nhỏ hơn, sau đó được chuyển sang các thùng chứa để bơm sang công đoạn phaloãng Tại công đoạn này nguyên liệu đã được nghiền sẽ được pha loãng và thêm chấtphụ gia (màu, chất bảo quản,…) theo từng loại sản phẩm Nguyên liệu sau khi đượcpha loãng theo các tỷ lệ nhất định sẽ được bơm vào các thùng chứa để bơm vào cácmáy thành hình Ở công đoạn này, nước được tách khỏi hỗn hợp bột giấy và chất phụ

Nguyên liệu

Máy trộn liệu

Máy nghiền liệu

Pha loãngMáy cắt liệu

Kiểm tra Sản phẩm lỗi

Trang 22

gia để đảm bảo độ ẩm của sản phẩm sau khi qua máy ép còn rất thấp, khoảng 5 Ởcông đoạn thành hình máy ép tạo sản phẩm có hai loại hình dạng là khay vuông vàkhay tròn Máy ép khay vuông mỗi máy có 32 ô, chu kì thành hình từ 42 – 55 giây.Máy ép khay tròn mỗi máy có 28 ô, chu kì thành hình từ 42 – 55 giây Quy trình sảnxuất khay, hộp dựng thực phẩm chủ yếu phát sinh nước thải từ các công đoạn thànhhình, rửa máy móc thiết bị của các công đoạn khác như trộn liệu, nghiền và pha loãngliệu Nước thải này được thu gom và xử lý tại hệ thống xử lý nước thải sản xuất 2 côngsuất 400m3/ngày đêm Sản phẩm sau khi qua công đoạn thành hình sẽ qua công đoạnđóng gói (lắp ráp tạo sản phẩm hoàn chỉnh, đóng gói) sau đó lưu kho, chờ xuất hàng.Những sản phẩm bị lỗi, bị biến dạng sẽ bị loại bỏ.

b Quy trình gia công, sửa chữa khuôn nhôm, thép để ép sản phẩm bằng giấy (tại xưởng C – Lô L-5) địa điểm 2 – Lô L

Hình 1.4 Quy trình gia công, sửa chữa khuôn nhôm, thép để ép sản phẩm bằng

giấy địa điểm 2 – Lô L

Thuyết minh quy trình

Các khuôn nhôm, thép của máy ép thành hình trong dự án bị hỏng sẽ được đem

đi gia công sửa chữa bằng gia công cơ khí như gò, đục,… Khuôn được sửa xong sẽđược lắp vào máy ép thành hình tiếp tục sử dụng Quá trình gia công, sửa chữa khuôn

ép chủ yếu phát ra tiếng ồn, độ rung, nước thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại

c Quy trình thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn địa điểm 2 – Lô L

Hình 1.5 Quy trình thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) địa điểm 2 – Lô L

Thuyết minh quy trình

Hàng hóa: Sau khi ký hợp đồng với khách hàng Công ty sẽ ký hợp đồng cungứng hàng hóa với khách hàng Các mặt hàng mà Công đã đăng ký thực hiện quyền

Khuôn của máy ép hỏng

Gia công, sửa chữa cơ khí

Lắp vào máy ép thành hình

CTR, CTNH, nước thải, tiếng ồn, độ rung

Hàng hóa

Lưu khoXuất hàng

Hợp đồng giao hàng trực tiếp

Trang 23

nhập khẩu không thuộc danh mục hàng cấm nhập khẩu cũng không thuộc danh mụchàng tạm ngừng nhập khẩu Lượng hàng hóa xuất, nhập khẩu, phân phối với quy mô2.000.000 USD/năm, tương đương 200 tấn/năm

Lưu kho: Đối với hàng hóa mà Công ty nhập khẩu từ trong và ngoài nước về thì5% đơn đặt hàng sau khi chủ dự án nhận đơn đặt hàng mua về lưu lại kho sau đó giaocho đối tác, còn lại 95% đơn hàng được giao hàng trực tiếp cho đối tác không lưu kho

Giao cho khách hàng: Khi khách hàng có nhu cầu, Công ty thực hiện các việcchuyển giao hàng hóa cho khách hàng

Trang 24

Nguyên liệu

Cắt giấyPhủ PP 1 mặt, 2 mặt

CánCắt tự độngTạo sóngDập tay

Dán hộp tự động

Lắp ráp thành hình

Kiểm tra

Đóng góiKeo

Sản phẩm lỗi

1.3.2.3 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 3 – Lô J

a Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu) địa điểm 3 – Lô J

Hình 1.6 Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói địa điểm 3 – Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào là giấy 1150G, 200G, 250g, 350G có kích cỡ khác nhauđược đưa qua công đoạn cắt giấy theo quy cách yêu cầu Tiếp đó được chuyển quacông đoạn phủ PP 1 lớp hoặc 2 lớp lên bề mặt tùy theo yêu cầu của từng loại sảnphẩm Sau đó được chuyển qua công đoạn cán và cắt loại bỏ bavia, sản phẩm đượcchuyển sang công đoạn tạo sóng, qua máy dập bằng tay Bán sản phẩm sau đó đượcđưa qua công đoạn dán hộp tự động sử dụng keo dán, ở công đoạn này phát sinh nước

Lưu kho, xuất hàng

Trang 25

Nguyên liệu

Cắt phân cuộn màng nhựa, tấm xốp

Ghép khuôn nhựaDán tem

Kiểm tra

Đóng góiLưu kho

b Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic như: màng nhựa PE,

PP, PET che và bảo vệ sản phẩm; tấm xốp (nhựa xốp), tấm xốp dẫn điện; khuôn nhựa; vít nhựa, vỏ bảo vệ camera, tấm lót bằng nhựa, đế gắn sản phẩm, hộp nhựa, khay nhựa, quai sách bằng nhựa, núm nhựa địa điểm 3 – Lô J

Hình 1.7 Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic địa điểm 3 – Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào là cuộn màng nhựa, tấm xốp, được công ty nhập về từcông ty đối tác có kích cỡ khác nhau được đưa qua công đoạn cắt theo kích thước củasản phẩm theo đơn hàng yêu cầu Sau khi cắt, bán sản phẩm được chuyển qua côngđoạn ghép khuôn nhựa để tạo hình sản phẩm và đưa sang công đoạn dán tem Sảnphẩm được đưa qua công đoạn kiểm tra, hàng đạt tiêu chuẩn sẽ được đóng gói và giaocho khách hàng

Trang 26

Nguyên liệu

Cắt tạo hình sản phẩm

Hình 1.8 Quy trình sản xuất, gia công băng dính các loại; Sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm như: điện thoại di động và những sản phẩm điện tử công nghệ cao khác; Sản xuất gia công tấm cách điện, cách nhiệt, dẫn nhiệt, dẫn điện; Sản xuất gia công tấm Graphite, tấm than điện tử; Sản xuất gia công tấm phim chế bản in, bản (tấm) tráng nhôm polymer địa

điểm 3 – Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào là băng dính, nhãn hiệu tem, nhãn, cách điện, cách nhiệt,dẫn điện, dẫn nhiệt, dạng cuộn, tấm các loại được công ty nhập về từ công ty đối tácsau đó được đưa qua công đoạn cắt tạo hình sản phẩm theo kích thước yêu cầu của đơnhàng Sản phẩm được chuyển sang công đoạn kiểm tra, hàng đạt tiêu chuẩn sẽ đượcđóng gói, lưu kho và xuất hàng

Xuất hàng

Sản phẩm lỗi

Trang 27

Nguyên liệu

Cắt, gọt bavia

Dán nhãnKiểm tra hàng

Đóng gói

Lưu kho

d Quy trình sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô đun âm thanh của điện thoại di động

và thiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,… địa điểm 3 – Lô J

Hình 1.9 Quy trình sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô đun âm thanh của điện thoại

di động và thiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,…địa điểm 3

– Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên, phụ liệu đầu vào là các tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chốngnhiễu dạng thô được nhập về từ phía đối tác sẽ được chuyển qua công đoạn cắt, gọtbavia thừa tạo sản phẩm Sản phẩm được kiểm tra đạt tiêu chuẩn sẽ được đưa qua dánnhãn đóng gói, lưu kho và xuất hàng

Xuất hàng

Bụi, tiếng ồn, độrung, CTRSản phẩm lỗi

Trang 28

Nguyên liệu

Cắt tấm

Kiểm tra

Cắt và dập theo khuônKiểm tra

Đóng gói, dán nhãn

Lưu kho

Xuất hàng

Sản phẩm lỗiBụi, tiếng ồn, độ rung, CTRBụi, tiếng ồn, độ rung, CTR

e Quy trình sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá kim loại khác, tem (nhãn) kim loại địa điểm 3 – Lô J

Hình 1.10 Quy trình sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá

kim loại khác, tem (nhãn) kim loại địa điểm 3 – Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào là các cuộn đồng, nhôm, sắt được nhập về từ phía đốitác sẽ được chuyển qua công đoạn cắt thành các tấm nhỏ và được kiểm tra trước khiđưa sang công đoạn cắt và dập theo khuôn để tạo sản phẩm Sản phẩm được kiểm tra,hàng đạt tiêu chuẩn sẽ được chuyển qua công đoạn đóng gói, lưu kho và xuất hàng

Trang 29

Nguyên liệu

Cắt theo khuôn

Mài trơn, tạo ma sátDán nhãnKiểm tra

Đóng góiLưu kho Xuất hàng

Sản phẩm lỗiBụi, tiếng ồn, độ rung, CTR

f Quy trình sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng đệm, tấm dẫn nhiệt silicone, tấm cao su địa điểm 3 – Lô J

Hình 1.11 Quy trình sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng

đệm, tấm dẫn nhiệt silicone, tấm cao su địa điểm 3 – Lô J

Thuyết minh quy trình

Nguyên, phụ liệu đầu vào là cao su dạng cuộn, được công ty nhập về từ công tyđối tác sau đó được đưa qua công đoạn cắt theo khuôn định trước Sản phẩm sau đóđược chuyển qua công đoạn mài trơn để tạo ma sát cho sản phẩm Tiếp đó sản phẩmđược đưa qua công đoạn dán nhãn Sau khi dán nhãn, sản phẩm được chuyển sangcông đoạn kiểm tra, hàng đạt tiêu chuẩn sẽ được đóng gói và giao cho khách hàng

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở

Bảng 1.4 Sản phẩm của cơ sở ST

Sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp

màu, hộp quà, và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp

bằng tất cả các loại chất liệu)

30.000.000 4.800

Trang 30

Sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp

màu, hộp quà, và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp

2.3 Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền

phân phối bán buôn

2.000.000

3.1

Sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp

màu, hộp quà, và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp

bằng tất cả các loại chất liệu)

26.500.000 3.440

3.2

Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic như: màng

nhựa PE, PP, PET che và bảo vệ sản phẩm; tấm xốp

(nhựa xốp), tấm xốp dẫn điện; khuôn nhựa; vít nhựa,

vỏ bảo vệ camera, tấm lót bằng nhựa, đế gắn sản phẩm,

hộp nhựa, khay nhựa, quai sách bằng nhựa, núm nhựa

1.000.000 350

3.3 Sản xuất, gia công băng dính các loại 500.000 913.4

Sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và

các loại sản phẩm như: điện thoại di động và những

sản phẩm điện tử công nghê cao khác

15.000.000 150

3.5

Sản xuất, gia công tấm cách điện, cách nhiệt, dẫn

nhiệt, dẫn điện; Sản xuất gia công tấm Graphite, tấm

than điện tử; Sản xuất, gia công tấm phim chế bản in,

bản (tấm) tráng nhôm polymer

500.000 500

3.6

Sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi,

tấm chống nhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô

đun âm thanh của điện thoại di động và thiết bị phát

âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,…

3.7 Sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các

tấm lá kim loại khác, tem (nhãn) kim loại 800.000 243.8 Sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm,

miếng đệm, tấm dẫn nhiệt silicone, tấm cao su 800.000 40

Trang 31

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

1.4.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất

1.4.1.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H

Bảng 1.5 Danh mục máy móc địa điểm 1 – Lô H ST

T

Tên máy móc,

thiết bị Đơn vị

Số lượng Xuất xứ

Năm sản xuất

Tình trạng

5

Thùng chứa liệu

(Motor đảo khuấy

liệu)

7 Máy ép thành hình Chiếc 6 Trung Quốc 2020 90%

8 Máy cắt khay giấy Chiếc 4 Trung Quốc 2020 90%

9 Chuyền chuyển

định (băng chuyền) Chiếc 1 Trung Quốc 2020 90%

11 Bơm hút chân

14 Máy biến áp

15 Máy biến áp

16 Lò hơi 6 tấn/giờ Chiếc 1 Trung Quốc 2020 90%

Ngoài các thiết bị máy móc phục vụ cho hoạt động sản xuất như trên, cơ sở cònlắp đặt các máy móc, thiết bị phục vụ cho văn phòng như máy tính, phần mềm, điệnthoại, máy photo, máy fax, bàn ghế,…

Bảng 1.6 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H

STT Tên nguyên liệu/

hóa chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

I Nguyên liệu

1 Giấy bột (liệu mía) Xơ sợi (Xelulozo) Tấn/năm 2300

2 Giấy bột (liệu tre) Xơ sợi (Xelulozo) Tấn/năm 2000

Trang 32

STT Tên nguyên liệu/

hóa chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

Tấn /năm 30

2 Chât tạo độ dai

DV-805 là chất tổng hợp Urea-Folmaldehyderesin chứa polyamine trong mạch polymer

DAVI – 201 là một loại nhựa có gốc polyamine epoxy

NEOLEX -1012 là loại polyme tan trong nước

có mối liên kết ngang polyamide-

-epochlorohydrin (nhựa nhiệt rắn)

Tấn /năm 25

3 Chất chống thấm

SIZING E90

2-Propen-1-aminium, N,N-dimethyl-N-2-propen-1-yl-, chloride (1:1), homopolymer

6 Chất định màu (direct

red, direct blue)

Chứa các nhóm axit sulphonic hoặc carboxylic (dễ tan trong nước)

Tấn /năm 200

III Phụ liệu

IV Hoá chất hệ thống xử lý nước thải

Trang 33

STT Tên nguyên liệu/

hóa chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

4 Sodium hydroxide

1.4.1.2 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Lô L

Bảng 1.7 Danh mục máy móc địa điểm 2 – Lô L

n vị

Số lượng Xuất xứ

Năm sản xuất Tình trạng

Trang 34

STT Máy móc Đơ

n vị

Số lượng Xuất xứ

Năm sản xuất Tình trạng

16 Máy đo nhiệt độ

Trang 35

STT Máy móc Đơ

n vị

Số lượng Xuất xứ

Năm sản xuất Tình trạng

Trang 36

STT Máy móc Đơ

n vị

Số lượng Xuất xứ

Năm sản xuất Tình trạng

Bảng 1.8 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Lô L

STT Tên nguyên liệu/ hóa

chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

I Nguyên liệu

1 Giấy bột (Liệu mía, sợi

3 Bao bì đóng gói, dây đai

Trang 37

STT Tên nguyên liệu/ hóa

chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

Tấn /năm 30

2 Chất tạo độ dai

DV – 805 là chất tổng hợp Urea-Formaldehydecationic fortified resin chứa polyamine trong mạch polymer, DAVI –

201 là một loại nhựa có gốc polyamide epoxy, NEOLEX-1012 là loại polyme tan trong nước

có mối liên kết ngang Polyamide –

epochlorohydrin (nhựa nhiệt rắn)

Tấn /năm 70

4 Chất định màu (direct

red, direct blue)

Chứa các nhóm axit sulphonic hoặc carboxylic (dễ tan trong nước)

Trang 38

STT Tên nguyên liệu/ hóa

chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

NaOH

1.4.1.3 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 3 – Lô J

Bảng 1.9 Danh mục máy móc địa điểm 3 – Lô J ST

Số lượng

Năm sản xuất Tình trạng

I

Máy móc, thiết bị dùng cho sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà, và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất liệu)

1 Máy cắt nguyên liệu

4 Máy dập bằng tay Chiếc Trung Quốc 18 2017 80%

5 Máy dán keo hai mặt

80%

7 Máy ép nhiệt cao tần Chiếc Trung Quốc 31 2016 75%

8 Máy nhiệt độ khuôn Chiếc Trung Quốc 5 2016 75%

15 Dây chuyền lắp ráp Dây

chuyền Trung Quốc 14 2020

90%

18 Máy tạo hình tự động Chiếc Trung Quốc 18 2020 90%

19 Cánh tay robot

90%

20 Máy bọc giấy phía

90%

24 Thiết bị ép nóng Chiếc Trung Quốc 18 2020 90%

26 Dây chuyền lắp ráp Dây Trung Quốc 18 2020 90%

Trang 39

Số lượng

Năm sản xuất Tình trạng

27 Xe nâng tự động Chiếc Trung Quốc 1 2020 90%

II Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic

III Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công băng dính các loại

IV Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm

V

Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công tấm cách điện, cách nhiệt, dẫn nhiệt, dẫn điện; Sản xuất, gia công tấm Graphite, tấm than điện tử; Sảnxuất, gia công tấm phim chế bản in, bản (tấm) tráng nhôm polymer

2 Máy dán tem, nhãn Chiếc Trung Quốc 10 2020 90%

VI

Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu…dùng cho các sản phẩm điện tử trong mô đun âm thanh của điện thoại di động và thiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh…

1 Máy cắt bằng tay Chiếc Trung Quốc 50 2020 90%

4 Máy dán tem, nhãn Chiếc Trung Quốc 20 2020 90%

VII Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá kim loại khác, tem (nhãn)kim loại

VII

I

Máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng đệm, tấm dẫn nhiệt silicone, tấm cao su

3 Máy dán tem, nhãn Chiếc Trung Quốc 10 2020 90%

Ngoài các thiết bị máy móc phục vụ cho hoạt động sản xuất như trên, cơ sở cònlắp đặt các máy móc, thiết bị phục vụ cho văn phòng như máy tính, phần mềm, điệnthoại, máy photo, máy fax, bàn ghế,…

Bảng 1.10 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 3 – Lô J

Trang 40

STT Tên nguyên liệu/ hóa

chất

Thành phần hóa học/

Công thức hóa học Đơn vị

Khối lượng

II Nguyên liệu dùng cho quá trình sản xuất, gia công các sản

III Nguyên liệu dùng cho quá trình sản xuất, gia công băng dính

các loại

IV Nguyên liệu dùng cho quá trình sản xuất nhãn hiệu, tem

nhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm

Nguyên liệu dùng cho quá trình sản xuất, gia công tấm cách

điện, cách nhiệt, dẫn nhiệt, dẫn điện; Sản xuất, gia công tấm

Graphite, tấm than điện tử; Sản xuất, gia công tấm phim chế

bản in, bản (tấm) tráng nhôm polymer

Ngày đăng: 20/06/2023, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Lô H - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Bảng 1.1. Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Lô H (Trang 15)
Hình 1.1. Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.1. Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói (bao gồm thùng carton, hộp màu, hộp quà và tất cả các loại sản phẩm đóng hộp bằng tất cả các loại chất (Trang 18)
Hình 1.2. Quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động địa điểm 2 – Lô L - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.2. Quy trình sản xuất hộp đựng điện thoại di động địa điểm 2 – Lô L (Trang 20)
Hình 1.3. Quy trình sản xuất thiết khay, hộp đựng thực phẩm địa điểm 2 – Lô L - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.3. Quy trình sản xuất thiết khay, hộp đựng thực phẩm địa điểm 2 – Lô L (Trang 21)
Hình 1.6. Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói địa điểm 3 – Lô J - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.6. Quy trình sản xuất sản phẩm bao bì đóng gói địa điểm 3 – Lô J (Trang 24)
Hình 1.8. Quy trình sản xuất, gia công băng dính các loại; Sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm như: điện thoại di động và - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.8. Quy trình sản xuất, gia công băng dính các loại; Sản xuất nhãn hiệu, tem nhãn trên các loại chất liệu và các loại sản phẩm như: điện thoại di động và (Trang 26)
Hình 1.9. Quy trình sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô đun âm thanh của điện thoại di động và thiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,…địa điểm 3 - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.9. Quy trình sản xuất, gia công tấm hút sóng từ, lưới chống bụi, tấm chống nhiễu,… dùng cho các sản phẩm điện tử mô đun âm thanh của điện thoại di động và thiết bị phát âm, chống bụi, chống nước, bộ lọc âm thanh,…địa điểm 3 (Trang 27)
Hình 1.10. Quy trình sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.10. Quy trình sản xuất, gia công tấm lá đồng, tấm lá nhôm và các tấm lá (Trang 28)
Hình 1.11. Quy trình sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 1.11. Quy trình sản xuất, gia công sản phẩm bằng cao su, tấm đệm, miếng (Trang 29)
Bảng 1.4. Sản phẩm của cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Bảng 1.4. Sản phẩm của cơ sở (Trang 29)
Bảng 1.6. Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Bảng 1.6. Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Lô H (Trang 31)
Bảng 1.11. Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Bảng 1.11. Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở (Trang 42)
Hình 3.4. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất địa điểm 1 – Lô H công suất - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 3.4. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất địa điểm 1 – Lô H công suất (Trang 57)
Hình 3.6. Hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 2 – Lô L công suất - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 3.6. Hệ thống xử lý nước thải tập trung địa điểm 2 – Lô L công suất (Trang 65)
Hình 3.7. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 địa điểm 2 – Lô L công suất - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án sản xuất bao bì Yuzhan”
Hình 3.7. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 1 địa điểm 2 – Lô L công suất (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w