1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”

68 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường và Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................. iv DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................v DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... vi MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 Chương I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................................................1 1.1. Tên chủ dự án đầu tư ................................................................................................1 1.2. Tên dự án đầu tư.......................................................................................................1 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ....................................2 1.3.1. Công suất của dự án đầu tư ...................................................................................2 1.3.1.1. Quy mô xây dựng ...............................................................................................2 1.3.1.2. Quy mô công suất sản phẩm của dự án đầu tư ...................................................3 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư....................................................................4 1.3.2.1. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa ........................................5 1.3.2.2. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại...................................7 1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư....................................................................................9

Trang 1

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang i Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv

DANH MỤC HÌNH v

DANH MỤC BẢNG vi

MỞ ĐẦU 1

Chương I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1.1 Tên chủ dự án đầu tư 1

1.2 Tên dự án đầu tư 1

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 2

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư 2

1.3.1.1 Quy mô xây dựng 2

1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của dự án đầu tư 3

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 4

1.3.2.1 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa 5

1.3.2.2 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại 7

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 9

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 11

1.4.1 Nguyên vật liệu, máy móc 11

1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng 14

1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động 14

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 16

1.5.1 Tiến độ thực hiện 16

1.5.2 Tổng mức đầu tư 16

1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành 16

Chương II 17

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, 17

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 17

2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 17

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 17

Chương III 18

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 18

Trang 2

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang ii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 18

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 18

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 18

3.1.3 Xử lý nước thải 19

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 23

3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 32

3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 34

3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 35

3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 35

3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 37

3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 38

Chương IV 48

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 48

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 48

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 48

4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 48

4.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa 48

4.2.3 Dòng khí thải 48

4.2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 49

4.2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 50

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 51

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 51

4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 51

Chương V 53

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 53

5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 53

5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 53

5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 53

5.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 55

5.2.1 Chương trình quan trắc môi trường nước thải 55

5.2.2 Chương trình quan trắc môi trường khí thải 55

5.2.3 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 56

Trang 3

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang iii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

5.2.4 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục

khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 56

5.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 56

Chương VI 57

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 57

Trang 4

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang iv Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 5

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang v Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa 6

Hình 1.2 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại 8

Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 18

Hình 3.3 Bể tự hoại ba ngăn 19

Hình 3.4 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 80m3/ngày đêm 20

Hình 3.5 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) 23

Hình 3.6 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) và ép nhựa, ép tạo khuôn (KT1) 24

Hình 3.7 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực CNC 26

Hình 3.8 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực đúc (KT3,7) 27

Hình 3.9 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực đúc (KT4,5,6) 29

Hình 3.10 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại quá trình mài 31

Trang 6

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang vi Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng 2

Bảng 1.2 Sản phẩm của dự án 9

Bảng 1.3 Danh mục máy móc 11

Bảng 1.4 Nguyên vật liệu, hoá chất 12

Bảng 1.5 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động 15

Bảng 3.1 Danh mục các bể của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 22

Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải khu vực làm sạch (KT9) 24

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải khu vực ép nhựa, ép tạo khuôn (KT1) 25

Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải khu vực CNC (KT8) 26

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình đúc (KT3) 28

Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình đúc (KT7) 28

Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình đúc (KT4) 29

Bảng 3.8 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình đúc (KT5) 29

Bảng 3.9 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình đúc (KT6) 30

Bảng 3.10 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí quá trình mài (KT2) 31

Bảng 3.11 Dự báo khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh giai đoạn vận hành ổn định 33

Bảng 3.12 Dự báo khối lượng chất thải nguy hại phát sinh giai đoạn vận hành 34

Bảng 3.13 Một số nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt 38

Bảng 3.14 Khí ô nhiễm và hệ số phát thải đối với một số loại hình công nghệ sản xuất sử dụng các nguyên liệu nhựa 44

Bảng 5.1 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 53

Trang 7

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 1 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

MỞ ĐẦU

Công ty TNHH Vina CNS nằm trong KCN Quế Võ II, được quy hoạch tập trung thu hút các loại hình công nghiệp như công nghiệp điện, điện tử, công nghiệp công nghệ cao, sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất các sản phẩm từ plastic… Do vậy việc thành lập “Dự án Nhà máy Vina CNS” của Công ty TNHH Vina CNS là hoàn toàn phù hợp với quy hoạch của Khu công nghiệp và định hướng phát triển của Khu công nghiệp và của tỉnh Bắc Ninh

“Dự án Nhà máy Vina CNS” được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận Đăng

ký Kế hoạch Bảo vệ môi trường tại Giấy xác nhận số 80/XN-STNMT ngày 07/10/2021 Với nhu cầu bổ sung mục tiêu và quy mô dự án; chủ đầu tư đã xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư thay đổi quy mô tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án: 1058179882, chứng nhận thay đổi lần thứ 06 ngày 13/3/2023

Căn cứ theo Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc đối tượng phải thực hiện Giấy phép môi trường Báo cáo thực hiện theo mẫu Phụ lục 8 Nghị định

số 08/2022/NĐ-CP – Nghị định quy định chi tiết một số Điều của Luật bảo vệ môi trường Các nội dung thay đổi sẽ được đánh giá chi tiết tại chương III của báo cáo này

Trang 8

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 1 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Một số nội dung thay đổi:

A Quy mô công suất Thay đổi công suất theo Giấy chứng nhận đầu tư

thay đổi lần thứ 06 ngày 13/3/2023

1

Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh

khoá nối kim loại các chi tiết của tai nghe, điện

thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân

dụng và ô tô, xe máy với quy mô dự kiến:

4.000.000 sản phẩm/năm

Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh khoá nối kim loại các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô,

xe máy với quy mô dự kiến: 39.000.000 sản

7326, 7616 với doanh thu dự kiến 1.000.000 USD/năm

Trang 9

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 2 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

2

03 hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình ép

nhựa, ép tạo khuôn

- Quy trình xử lý: Bụi, khí thải → Ống hút →

xử lý

3

01 hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình CNC

sử dụng cồn

- Quy trình xử lý: Bụi, khí thải → Màng lọc khí

thải → Quạt hút → Ống thoát khí → Môi trường

01 hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình đúc

- Quy trình xử lý: Bụi, khí thải → Ống hút/Chụp

xử lý

Trang 10

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 3 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

+ KT3,7: Bụi, khí thải → Ống dẫn khí/Chụp hút → Tháp lọc bụi → Quạt hút → Ống thoát khí → Môi trường

+ KT4,5,6: Bụi, khí thải → Ống dẫn khí/Chụp hút → Xyclone → Tháp lọc bụi túi vải → Quạt hút → Ống thoát khí → Môi trường

- Lưu lượng: 30.000m 3 /h/hệ thống

- Lưu lượng tổng: 150.000m 3/h

6

01 hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình mài

- Quy trình xử lý: Bụi, khí thải → Ống hút →

Quạt hút → Buồng dập bụi → Ống thoát khí →

Giảm công suất xử lý

III Chất thải: 02 kho lưu giữ chất thải

1 01 kho lưu giữ rác thải thông thường diện tích

192 m2

Khu lưu giữ chất thải thông thường (có 1 contener chứa rác dung tích 3 tấn, diện tích 10m2)

Chưa bố trí xây dựng kho lưu giữ

Trang 11

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 1 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1 Tên chủ dự án đầu tư

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS

- Địa chỉ văn phòng: Lô (V) V-8, đường D3 và N2, Khu công nghiệp Quế Võ II,

xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

+ Họ và tên: HONG JIHUN

- Mã số thuế: 2301166235

1.2 Tên dự án đầu tư

Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy Vina CNS

a, Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:

Lô (V) V-8, đường D3 và N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

b, Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án

Giấy phép xây dựng số 102/2021/GPXD ngày 31/12/2021 của Ban Quản lý các

Khu công nghiệp cấp cho Công ty TNHH Vina CNS

c, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần

Giấy xác nhận số 80/XN-STNMT ngày 07/10/2021 của Sở Tài nguyên và Môi

trường xác nhận Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án Nhà máy Vina CNS

d, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

- Tổng vốn đầu tư dự án là 682.961.500.000 VNĐ (bằng chữ Sáu trăm tám mươi

hai tỷ, chín trăm sáu mươi mốt triệu, năm trăm nghìn đồng Việt Nam)

- Căn cứ theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019, dự án thuộc lĩnh vực đầu tư công nghiệp;

Trang 12

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 2 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

- Căn cứ theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019, dự án thuộc nhóm B;

- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm II;

- Căn cứ theo Khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường;

- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư

1.3.1.1 Quy mô xây dựng

Dự án thực hiện tại Lô (V) V-8, đường D3 và N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam với tổng diện tích 50.000m2 Hiện tại đã xây dựng các hạng mục công trình cụ thể như sau:

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng

Diện tích xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

Ghi chú

I Các hạng mục công trình chính

Đã hoàn thành

III Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

3 Khu vực lưu giữ chất thải thông thường 01 Công rác 10

4 Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại 01 96 96

Trang 13

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 3 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Diện tích xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

Ghi chú

IV Cây xanh, sân đường nội bộ, đất dự trữ 34715,68 -

1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của dự án đầu tư

Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 1058179882 chứng nhận lần đầu ngày 28 tháng 01 năm 2021; Chứng nhận thay đổi lần thứ 06 ngày 13 tháng

3 năm 2023, quy mô dự án:

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ nhựa của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy, với quy mô

dự kiến: 2.000.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 07 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh khoá nối nhựa các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy với quy

mô dự kiến: 1.000.000 sản phẩm/năm tương đương 0,5 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công vỏ kim loại bảo vệ bảng mạch của điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác với quy mô dự kiến: 2.710.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 270 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công: khung kim loại cho điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác với quy mô dự kiến: 10.000.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 120 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ kim loại của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy với quy mô dự kiến: 7.000.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 40 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh khoá nối kim loại các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy với quy mô dự kiến: 39.000.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 344,5 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: khuôn bằng kim loại của điện thoại di động, máy

vi tính, máy tính bảng với quy mô dự kiến: 1.000.000 sản phẩm/năm tương đương với khoảng 30 tấn sản phẩm/năm;

- Sản xuất, gia công: các loại khuôn (JIG) bằng kim loại và đồ gá bằng kim loại dùng cho các thiết bị điện tử (điện thoại di động; máy vi tính; máy tính bảng, ) và các thiết bị khác (dao cạo râu, bộ phận của dao cạo râu; dao, kéo dùng trong nhà bếp; Các

Trang 14

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 4 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

bộ phận điều hoà, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy, ô tô, ) với quy mô dự kiến 8.000 sản phẩm/năm tương đương với khoảng 02 tấn sản phẩm/năm;

- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá có mã HS sau: 3926, 8302, 8480, 8207,

7326, 7616 với doanh thu dự kiến 1.000.000 USD/năm;

- Mã HS 8480: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbide kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic;

- Mã HS 8207: Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay,

có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục

lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất;

- Mã HS 7326: Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép;

- Mã HS 7616: Các sản phẩm khác bằng nhôm)

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

Dự án sản xuất các sản phẩm dựa trên 02 dòng nguyên liệu đầu vào chính: 01 dòng sản phẩm sản xuất từ nhựa và 01 dòng sản phẩm sản xuất từ kim loại

- Dòng sản phẩm sản xuất từ nhựa bao gồm:

+ Sản xuất, gia công và lắp ráp khung, vỏ nhựa của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy,…

+ Sản xuất, gia công và lắp ráp bản lề và thanh khoá nối nhựa các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy

- Dòng sản phẩm sản xuất từ kim loại bao gồm:

+ Sản xuất, gia công vỏ kim loại bảo vệ bảng mạch của điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác;

+ Sản xuất, gia công khung kim loại cho điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác;

Trang 15

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 5 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

+ Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ kim loại của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy;

+ Sản xuất, gia công và lắp ráp: Bản lề và thanh khoá nối bằng kim loại các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy;

+ Sản xuất, gia công và lắp ráp khuôn bằng kim loại của điện thoại di động, máy

vi tính, máy tính bảng,…

+ Sản xuất, gia công: các loại khuôn (JIG) bằng kim loại và đồ gá bằng kim loại dùng cho các thiết bị điện tử (điện thoại di động; máy vi tính, máy tính bảng,…) và các thiết bị khác (dao cạo râu, bộ phận của dao cạo râu; dao, kéo dùng trong nhà bếp; Các

bộ phận điều hoà, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy, ô tô,…)

1.3.2.1 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa

- Sản xuất, gia công và lắp ráp khung, vỏ nhựa của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy,…

Sản xuất, gia công và lắp ráp bản lề và thanh khoá nối nhựa các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy

Trang 16

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 6 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Hình 1.1 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào của nhà máy: hạt nhựa PC, TPU, PE được công ty nhập trong và ngoài nước Sau khi nhập về sẽ được bộ phận IQC kiểm tra trước khi lưu kho chờ sản xuất Nguyên liệu lỗi trả về nhà sản xuất, nguyên liệu hỏng trong quá trình vận chuyển được thu gom lưu giữ theo chất thải công nghiệp

Đầu tiên là hạt nhựa sẽ được đưa vào máy đúc ép nhựa Tại đây hạt nhựa được hút vào buồng sấy với nhiệt độ khoảng 80°C từ 2-4h Tuỳ từng loại sản phẩm và đơn đặt hàng, công nhân lắp khuôn vào máy đúc ép để tạo hình dạng sản phẩm mong muốn Hạt nhựa say khi sấy tiếp tục được gia nhiệt ở nhiệt độ khoảng 200°C chuyển về dạng

Nguyên liệu

Kiểm tra IQC

Đúc ép nhựa Sản phẩm cấp 1

Nước làm mát

Bao bì đóng gói

Sản phẩm cấp 2

CTR

Trang 17

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 7 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

lỏng được phun vào các khuôn định sẵn trong máy Sau khi tạo hình sản phẩm trong khuôn, nước làm mát chảy tuần hoàn khuôn để hạ nhiệt độ xuống 60°C ± 5°C thông qua

hệ thống làm mát bằng nước gián tiếp (làm mát vỏ khuôn, nước không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm), tạo sản phẩm cấp 1

Sau đó sẽ được bộ phận kiểm tra sản phẩm trước khi được mang qua phòng sạch bằng máy kiểm tra Tại phòng sạch sẽ được bắn keo Silic vào điểm chưa khít của sản phẩm, với khoảng cách rất nhỏ khoảng 1μm lỗ hổng bằng máy bắn keo của chi tiết khung

vỏ nhựa tai nghe, tạo sản phẩm cấp 2

Kiểm tra (OQC): Bộ phận OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan

và tính năng sản phẩm Sản phẩm đạt lưu kho, xuất hàng

1.3.2.2 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại

- Sản xuất, gia công vỏ kim loại bảo vệ bảng mạch của điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác;

- Sản xuất, gia công khung kim loại cho điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ kim loại của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp: Bản lề và thanh khoá nối bằng kim loại các chi tiết của tai nghe, điện thoại di động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy;

- Sản xuất, gia công và lắp ráp khuôn bằng kim loại của điện thoại di động, máy

vi tính, máy tính bảng,…

- Sản xuất, gia công: các loại khuôn (JIG) bằng kim loại và đồ gá bằng kim loại dùng cho các thiết bị điện tử (điện thoại di động; máy vi tính, máy tính bảng,…) và các thiết bị khác (dao cạo râu, bộ phận của dao cạo râu; dao, kéo dùng trong nhà bếp; Các

bộ phận điều hoà, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy, ô tô,…)

Trang 18

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 8 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Hình 1.2 Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại

Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu là những tấm kim loại (Inox, thép, nhôm), dầu, cồn, dung dịch TCE, giấy mài được nhập về kho Trước khi đi vào sản xuất sẽ được bộ phận IQC kiểm tra chất lượng Nguyên liệu không đảm bảo thành phần sẽ trả nhà cung cấp, nguyên liệu đạt yêu cầu được nhập kho chờ sản xuất

Nguyên liệu được đưa vào máy đúc có lắp khuôn phù hợp với từng loại sản phẩm, gia nhiệt với nhiệt độ khoảng 700°C từ 30-45p Nhôm nóng chảy được rót vào các khuôn đúc đảm bảo kích thước đã định sẵn Tại đây sử dụng nước làm mát để tách khuôn, đảm bảo làm sạch không để kim loại bám vào thành khuôn Nước thải quá trình này sẽ được thu gom về bể gom 40m3 sau đó thuê đơn vị có chức năng đến thu gom, xử lý Trong

Khí thải, CTNH, tiếng ồn, độ rung

Bụi kim loại, CTR, tiếng ồn,

Trang 19

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 9 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

quá trình đúc không bổ sung hoá chất, do vậy chủ yếu phát sinh hơi nhôm, khi ra ngoài môi trường ở nhiệt độ thấp hơn, nhôm sẽ chuyển hoá về dạng bụi nhôm

Sau quá trình đúc, bán sản phẩm tiếp tục đưa sang công đoạn đột dập Tại đây dưới tác dụng lực ép, bán sản phẩm được định hình theo hình dạng đã định sẵn Quá trình đột dập không sử dụng hoá chất, chỉ sử dụng dầu bôi trơn nhằm giảm ma sát trên bề mặt sản phẩm và trụ ép Công đoạn này chủ yếu phát sinh bavia kim loại và bụi kim loại nhiễm dầu

Sau đột dập, bán sản phẩm đưa qua máy CNC Quá trình CNC được sử dụng dung dịch là cồn Ethanol hoặc dầu cắt để giúp nhìn rõ hơn chi tiết của tạo hình sản phẩm Sau khi qua CNC, bán sản phẩm sẽ tiếp tục được mài bằng giấy mài để tạo độ bóng, bề mặt đồng đều Các phoi mạt kim loại phát sinh trong quá trình này không lẫn dầu mỡ hay thành phần nguy hại nào và sẽ được thu gom về kho chứa chất thải rắn công nghiệp của nhà máy

Sau khi mài, bán sản phẩm được đưa vào làm sạch ở máy làm sạch tự động sử dụng dung dịch TCE để tẩy rửa dầu mỡ, bụi bẩn, mạt kim loại… Dung dịch tẩy rửa tuần hoàn tái sử dụng, định kỳ thải bỏ theo tháng Công đoạn này gây phát sinh nước thải tẩy rửa và hơi TCE

Kiểm tra (OQC): Bộ phận OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan và tính năng sản phẩm

Đóng gói, lưu kho xuất hàng: OQC kiểm tra xong đóng gói và lưu kho, xuất hàng

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

Bảng 1.2 Sản phẩm của dự án

Quy mô

(sản phẩm/năm)

Quy mô

(tấn sản

phẩm/năm)

1

Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ nhựa của

bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động, các

thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe máy,

2.000.000 7

Trang 20

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 10 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Quy mô

(sản phẩm/năm)

Quy mô

(tấn sản

phẩm/năm)

2

Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh khoá

nối nhựa các chi tiết của tai nghe, điện thoại di

động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô,

xe máy

1.000.000 0,5

3

Sản xuất, gia công vỏ kim loại bảo vệ bảng mạch

của điện thoại di động, máy tính bảng và các thiết

bị điện tử khác

2.710.000 270

4 Sản xuất, gia công: khung kim loại cho điện thoại

di động, máy tính bảng và các thiết bị điện tử khác 10.000.000 120

5

Sản xuất, gia công và lắp ráp: khung, vỏ kim loại

của bộ phận dùng cho tai nghe, điện thoại di động,

các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô, xe

máy

7.000.000 40

6

Sản xuất, gia công và lắp ráp: bản lề và thanh khoá

nối kim loại các chi tiết của tai nghe, điện thoại di

động, các thiết bị điện tử, thiết bị dân dụng và ô tô,

xe máy

39.000.000 344,5

7 Sản xuất, gia công và lắp ráp: khuôn kim loại của

điện thoại di động, máy vi tính, máy tính bảng, 1.000.000 30

8

Sản xuất, gia công: các loại khuôn (JIG) bằng kim

loại và đồ gá bằng kim loại dùng cho các thiết bị

điện tử (điện thoại di động; máy vi tính; máy tính

bảng, ) và các thiết bị khác (dao cạo râu, bộ phận

của dao cạo râu; dao, kéo dùng trong nhà bếp; Các

bộ phận điều hoà, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy, ô

tô, )

9

Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu,

quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở

bán buôn) các hàng hoá có mã HS sau: 3926, 8302,

8480, 8207, 7326, 7616

1.000.000

Trang 21

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 11 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

1.4.1 Nguyên vật liệu, máy móc

Bảng 1.3 Danh mục máy móc

STT Tên máy móc, thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Nguồn gốc

Năm sản xuất

Tình trạng

Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2014

Cũ, 90%

5 Máy tra keo bằng tay Cái 100 Hàn

Quốc 2014

Cũ, 90%

6

Máy tháo cuộn dùng cho dây

chuyền sản xuất linh kiện điện

thoại và máy tính bảng

Quốc 2014

Cũ, 90%

7 Máy nghiền hạt nhựa tốc độ cao Cái 5 Hàn

Quốc 2014

Cũ, 90%

8 Máy đóng gói sản phẩm bằng

phương pháp hút chân không Cái 10

Hàn Quốc 2014

Cũ, 90%

9 Máy kiểm tra, phân tích bề mặt

Hàn Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2014

Cũ, 90%

11 Máy kiểm tra độ rộng, độ dài

Hàn Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2014

Cũ, 90%

13 Máy đo lường quang học 3D Cái 30 Hàn

Quốc 2014

Cũ, 90%

Trang 22

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 12 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

STT Tên máy móc, thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Nguồn gốc

Năm sản xuất

Tình trạng

14 Máy kiểm tra độ phẳng của sản

Hàn Quốc 2014

Cũ, 90%

15 Máy kiểm tra độ mài mòn của

Hàn Quốc 2014

Cũ, 90%

Quốc 2019

Mới, 100%

Bảng 1.4 Nguyên vật liệu, hoá chất

Đơn vị/năm Khối lượng Xuất xứ

I Sản xuất, gia công sản phẩm từ nhựa

1 Nhựa PC, TPU,

PE

PC (Poly Carbinnat), TPU (Polyurethane),

Quốc

Quốc

Trang 23

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 13 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Đơn vị/năm Khối lượng Xuất xứ

3 Dầu cắt gọt

2ol, boric acid, octanoic acid, nước; Paraffinic Mineral oil, fatty acid, carboxylic acid, polyme alcohol, alkanolamine, fatty amide,…

dodecyl methacrylate, Linear alkyl benzen …

Nam

10 Hoá chất xử lý môi trường

Nam

- Chế phẩm vi

Việt Nam

Trang 24

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 14 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Đơn vị/năm Khối lượng Xuất xứ

Việt Nam

Nam

Nam

1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng

Điện cấp cho quá trình hoạt động của dự án được lấy từ mạng điện lưới cấp cho toàn Khu công nghiệp Quế Võ II sau đó cấp vào nhà xưởng Lượng điện tiêu thụ ước tính khoảng 300.000KWh/tháng

1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động

a Nguồn cung cấp nước:

Cơ sở mua nước sạch của Khu công nghiệp để phục vụ cho quá trình hoạt động

b Nhu cầu sử dụng nước trong quá trình hoạt động:

Nhu cầu sử dụng nước của dự án bao gồm: Nước sinh hoạt (nước cấp cho nhu cầu

vệ sinh, rửa tay chân của công nhân viên, nước lau sàn), nước sản xuất, nước tưới cây, rửa đường, nước PCCC,

- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt:

Căn cứ theo TCXDVN 33:2006 – Cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình

tiêu chuẩn thiết kế (Bảng 3.4 – Tiêu chuẩn nước cho nhu cầu sinh hoạt trong cơ sở sản

xuất công nghiệp) thì tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp

là 45 lít/người/ngày

Với tổng số công nhân viên trong giai đoạn hoạt động ổn định của dự án là 1.500 người thì nhu cầu nước cấp cho sinh hoạt cần thiết là:

QSH = 1.500 người x 45 lít/người/ngày đêm = 67.500l/ngày đêm = 67m3/ngày đêm

- Nhu cầu sử dụng nước cho sản xuất:

+ Nước làm mát quá trình đúc ép nhựa khoảng 1,25m3/lần, sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung hao hụt khoảng 0,1m3/lần;

+ Nước làm mát quá trình đúc nhôm (tách khuôn) khoảng 44m3/tháng, sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung hao hụt khoảng 1m3/lần;

+ Nước bổ sung quá trình làm sạch (pha cùng TCE) khoảng 0,4m3/tháng, sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung khoảng 0,01m3/lần

Trang 25

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 15 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

- Nhu cầu sử dụng nước cho tưới cây, rửa đường: Ước tính lượng nước sử dụng

cho quá trình tưới cây, rửa đường khoảng 2m3/ngày đêm

- Nhu cầu sử dụng nước cho PCCC:

Căn cứ theo QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, định mức sử dụng nước chữa cháy là 5 lít/s

Nhu cầu sử dụng nước chữa cháy cho 01 đám cháy, thời gian chữa cháy 3h liên tục là:

QPCCC = 5 x 3 x 3600/1000 = 54 m3/đám cháy

Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải thì nước thải sinh hoạt được tính bằng 100% lượng nước sử dụng, nước thải sản xuất được tính bằng 80% lượng nước sử dụng

Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động như sau:

Bảng 1.5 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động

STT Mục đích sử dụng Định mức

cấp nước

Lưu lượng sử dụng (m 3 )

5 Nước bổ sung hao hụt

7 Nước tưới cây, rửa

Trang 26

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 16 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

Trang 27

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 17 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

“Dự án Nhà máy Vina CNS” có địa chỉ tại Lô (V) V-8, đường D3 và N2, Khu

công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Sự phù hợp của dự án với các quy hoạch phát triển liên quan:

Dự án được thực hiện trên quỹ đất khai thác có diện tích là 50.000m2 thuê đất đã

có cơ sở hạ tầng của Công ty Cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế

Võ IDICO

Hiện nay, KCN Quế Võ II đã đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng bao gồm các hạng mục công trình như: Đường giao thông, các hệ thống cấp điện, cấp nước, khu xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom và thoát nước thải, nước mưa, hệ thống cây xanh,

Các quy hoạch phát triển liên quan

- Quyết định số 9028/QĐ - BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

- Quyết định số 879/QĐ - TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035;

- Quyết định số 1831/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ ngày 09 tháng 10 năm 2013: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Do vậy, Dự án thực hiện tại KCN Quế Võ II là hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của chủ đầu tư cũng như góp phần tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động trong và ngoài tỉnh, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế

- xã hội của tỉnh Bắc Ninh

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

- Đối với môi trường nước:

Toàn bộ nước thải phát sinh trong quá trình triển hoạt động của dự án đều được thu gom qua hệ thống thoát nước chung của Khu công nghiệp, đấu nối vào trạm xử lý nước thải tập trung của KCN, đảm bảo xử lý nước thải đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp Trạm xử lý nước thải tập trung của KCN có công suất 1.000m3/ngày đêm Hiện nay công suất hạ tầng đã đạt 60% công suất hệ thống xử lý Do vậy, tại thời điểm xả thải lớn nhất của Công ty TNHH Vina CNS, trạm xử lý nước thải tập trung của KCN vẫn có thể tiếp nhận và xử lý được toàn

bộ nước thải của dự án

Trang 28

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 18 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa

- Hệ thống đường ống thu gom, thoát nước mưa và hệ thống đường ống thoát nước thải được xây dựng riêng biệt;

- Nước mưa từ mặt đường, sân bãi, mái nhà xưởng được thu vào các hố thu, ống nhựa PVC D110; đi 2 bên đường, xung quanh nhà, sân bãi; hố ga thu nước 1×1,4×1,5m

và 1×1×1,5m được thoát ra hệ thống thoát nước chung KCN Bề rộng, chiều cao, độ dốc rãnh thoát nước đã được thiết kế đảm bảo yêu cầu, lưu lượng thoát nước cho tổng lưu vực và nhà máy

- Thống kê hạng mục thoát nước mưa: Cống bê tông D400 dài 777m, cống bê tông D600 dài 198m, cống bê tông D800 dài 80m, cống bê tông D1500 dài 15m, 03 ga rãnh loại A, 33 ga rãnh loại B, 02 ga rãnh loại C và 01 ga rãnh loại G

Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 3.1.2 Thu gom, thoát nước thải

Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ

về thoát nước và xử lý nước thải thì nước thải sinh hoạt được tính bằng 100% lượng nước sử dụng Trong giai đoạn hoạt động ổn định, dự án có khoảng 1.500 công nhân viên, lượng nước thải sinh hoạt phát sinh khoảng 67,5m3/ngày đêm

Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải

Nước thải sinh hoạt được thu gom dẫn theo đường ống riêng biệt D110 đến 08 bể

tự hoại với tổng dung tích 133m3, sau đó dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của

dự án công suất 80 m3/ngày đêm để xử lý thông qua đường ống PVC đường kính D110

- D200 với tổng chiều dài khoảng 645m Sau đó tiếp tục đấu nối hệ thống thu gom, xử

Trang 29

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 19 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

lý nước thải tập trung của KCN Quế Võ II bằng đường ống D200, chiều dài khoảng 20m

Nước thải sau hệ thống xử lý đảm bảo đạt tiêu chuẩn xả thải KCN Quế Võ II trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải chung của KCN

Toạ độ vị trí xả nước thải: Tại hố ga sau hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt có tọa

độ (X = 2337809,55; Y = 574240,88)

- Nước thải sản xuất: Nước thải sản xuất phát được thu gom và xử lý theo CTNH

3.1.3 Xử lý nước thải

Nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn

Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn:

Hình 4.2 Sơ đồ bể tự hoại 03 ngăn

Hình 3.3 Bể tự hoại ba ngăn

+ Nguyên lý hoạt động:

Bể tự hoại 3 ngăn là công trình làm đồng thời 2 chức năng: Lắng và phân hủy cặn lắng Chất hữu cơ và cặn lắng trong bể tự hoại dưới tác dụng của vi sinh vật kỵ khí sẽ bị phân hủy, một phần tạo ra chất khí, một phần tạo ra chất vô cơ hòa tan Nước thải khi qua bể lắng 1 sẽ tiếp tục qua bể lắng 2 và 3 trước khi thải ra ngoài Hiệu quả xử lý của

bể phốt nằm trong khoảng 60-65% SS, 35-45% BOD5, COD

Nước thải sau khi được xử lý qua bể tự hoại sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 80m3/ngày đêm Nước thải sau hệ thống xử lý cam kết đạt Tiêu chuẩn Quế

Võ II trước khi xả ra hệ thống thoát nước thải chung của KCN Phương pháp xử lý: Sử dụng phương pháp xử lý sinh học

- Đề xuất lựa chọn các thiết bị, công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt:

Nước thải sinh hoạt là loại nước có hàm lượng các chất hữu cơ và các chất dinh dưỡng như nitơ, photpho cao Vì vậy, để xử lý nước thải sinh hoạt đạt tiêu chuẩn xả thải KCN thì nước thải sinh hoạt phải được xử lý bằng phương pháp sinh học

- Để xử lý nước thải sinh hoạt bằng phương pháp sinh học thì nước thải sinh hoạt phải đáp ứng được các điều kiện sau đây khi đưa tới trạm xử lý sinh học:

+ pH không nhỏ hơn 6,5 và không lớn hơn 8,5;

+ Nhiệt độ không dưới 100C và không trên 400C;

+ Tổng hàm lượng của các muối hòa tan không quá 15g/l;

Cống thu

Ngăn chứa

Ngăn lắng Ngăn lọc Nước

thải

Trang 30

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 20 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

+ BOD5 khi đưa vào bể lọc sinh học không quá 500mg/l hoặc areoten trộn không quá 1.000mg/l;

+ Không chứa các chất hoạt động bề mặt không thể oxy hóa được trong các công trình xử lý;

+ Hàm lượng các chất dinh dưỡng không được thấp hơn qui định sau:

BOD5 tính cho mỗi 100mg/l (đối với công trình xử lý sinh học hiếu khí): Tổng Nito 5mg/l, tổng photpho 1mg/l;

COD tính cho mỗi 350mg/l (đối với công trình xử lý sinh học yếm khí): Tổng Nito 5mg/l, tổng photpho 1mg/l;

- Tuy nhiên nước thải sinh hoạt trước khi đưa tới hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đều đã được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn vì vậy nồng độ SS sẽ giảm đến 65% (theo mục 8.1.7 của TCVN 7957:2008 Tiêu chuẩn Quốc gia Thoát nước – Mạng lưới và công trình bên ngoài – Tiêu chuẩn thiết kế)

Nước thải sinh hoạt của dự án được thu gom và dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 80 m3/ngày đêm

Hình 3.4 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 80m 3 /ngày đêm

Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý:

Bể lắng sinh học

Bể khử trùng Clo

Bể thu gom

Trang 31

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 21 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn được dẫn vào

bể thu gom sau đó qua bể điều hòa

- Bể điều hòa: Bể điều hòa được thiết kế với thời gian lưu đủ lớn để cần bằng về lưu lượng và nồng độ các thành phần ô nhiễm có trong nước thải Một số ưu điểm của việc thiết kế bể điều hòa cụ thể như sau:

+ Lưu trữ nước thải phát sinh vào những giờ cao điểm và phân phối đều cho các

bể xử lý phía sau;

+ Kiểm soát các dòng nước thải có nồng độ ô nhiễm cao;

+ Tránh gây quá tải cho các quá trình xử lý phía sau;

+ Có vai trò là bể chứa nước thải khi hệ thống dừng lại để sửa chữa hay bảo trì Các đĩa phân phối khí được lắp đặt dưới đáy bể giúp khuấy trộn đều nước thải, tránh tạo điều kiện phân hủy sinh học kỵ khí, nên không phát sinh mùi hôi

- Bể thiếu khí: Tại bể anoxic, dưới tác dụng của bùn hoạt tính, nitrat sẽ được khử

về dạng nitrit và thành nitơ tự do thoát ra ngoài không khí

Quá trình khử nitơ (denitrification) từ nitrate NO3- thành nitơ dạng khí N2 đảm bảo nồng độ nitơ trong nước đầu ra đạt tiêu chuẩn môi trường Quá trình sinh học khử Nitơ liên quan đến quá trình oxy hóa sinh học của nhiều cơ chất hữu cơ trong nước thải

sử dụng Nitrate hoặc nitrit như chất nhận điện tử thay vì dùng oxy Trong điều kiện không có DO hoặc dưới nồng độ DO giới hạn ≤ 2 mg O2/L (điều kiện thiếu khí)

C10H19O3N + 10NO3- → 5N2 + 10CO2 + 3H2O + NH3 + 100H+

Quá trình chuyển hóa này được thực hiện bởi vi khuẩn khử nitrate chiếm khoảng 10-80% khối lượng vi khuẩn (bùn) Tốc độ khử nitơ đặc biệt dao động 0,04 đến 0,42 g N-NO3-/g MLVSS.ngày, tỉ lệ F/M càng cao tốc độ khử tơ càng lớn

C10H19O3N + 10NO3- → 5N2 + 10CO2 + 3H2O + NH3 + 100H+

- Bể hiếu khí: Nguyên tắc của công nghệ xử lý hiếu khí là sử dụng các vi sinh vật hiếu khí phân hủy các chất hữu cơ trong nước thải có đầy đủ oxy hòa tan ở nhiệt độ, pH… thích hợp

Trong điều kiện hiếu khí NH4+ và H2S bị phân hủy nhờ quá trình nitrat hóa, sunfat hóa bởi vi sinh vật tự dưỡng:

Trang 32

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 22 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

hữu có hòa tan hoặc ở dạng các hạt keo phân tán nhỏ thành nước và CO2 hoặc tạo ra các chất khí khác

Nước thải từ bể thiếu khí sẽ tự chảy vào bể hiếu khí, tại đây các vi sinh hiếu khí

sẽ phân giải các chất ô nhiễm tạo thành khí cacbonic, nước và sinh khối mới Lượng oxy cung cấp cho vi sinh hoạt động được lấy từ không khí thông qua các máy thổi khí và hệ thống đĩa phân phối khí tại đáy bể

- Bể lắng: Nước sau cụm bể xử lý thiếu khí và hiếu khí, nước tự chảy tràn vào bể lắng Quá trình lắng là quá trình tách chất lơ lửng ra khỏi nước dưới tác dụng của trọng lực lên hạt lơ lửng có tỉ trọng nặng hơn tỉ trọng nước Ngoài ra, trong bể lắng, các thành váng nổi có tỉ trọng nhẹ hơn nước nổi trên bề mặt cũng được tách ra khỏi nước thải Bùn dư một phần được tuần hoàn lại bể chứa bùn cấp cho hệ thống xử lý, phần còn lại được bơm tới bể chứa bùn

Nước thải sau khi qua bể lắng được chảy tràn sang bể khử trùng để khử trùng nước thải trước khi thải ra ngoài hệ thống thu gom nước thải của KCN

Chất lượng nước thải sau hệ thống xử lý đảm bảo đạt tiêu chuẩn KCN Quế Võ II Theo định kỳ, lượng bùn dư trong bể lắng sinh học (không nhiều), định kỳ thuê đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý theo quy định

Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt:

Bảng 3.1 Danh mục các bể của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

STT Hạng mục công trình Số

lượng Thông số kỹ thuật

1 Bể thu gom 01 Kích thước bể: L×B×H = 1,8×1,0×3,8m

Trang 33

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 23 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải

* Đối với bụi, khí thải phát sinh từ quá trình làm sạch, ép nhựa, ép tạo khuôn

- Theo Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 80/XN-STNMT ngày 07/10/2021, Công ty dự kiến lắp đặt 01 hệ thống xử lý khí thải quá trình làm sạch,

03 hệ thống xử lý khí thải quá trình ép nhựa, ép tạo khuôn bằng phương pháp hấp phụ than hoạt tính Quy trình xử lý: Bụi, khí thải → Ống hút → Tháp hấp phụ → Quạt hút

→ Ống thoát khí → Môi trường

- Công ty thay đổi: lắp đặt 01 hệ thống xử lý bụi, khí thải quá trình làm sạch (KT9), 01 hệ thống xử lý bụi, khí thải quá trình ép nhựa, ép tạo khuôn (KT1)

+ Quy trình xử lý bụi, khí thải quá trình làm sạch (KT9): Bụi, khí thải → Ống dẫn khí → Tháp hấp thụ kết hợp hấp phụ → Quạt hút → Ống thoát khí → Môi trường

Hình 3.5 Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9)

Thuyết minh quy trình:

Bụi, khí thải sau khi được phát sinh sẽ được hút vào hệ thống ống dẫn khí thải của nhà máy sẽ được đưa chuyển đến tháp xử lý khí thải Trong tháp xử lý khí thải được xử

lý bằng phương pháp hấp thụ kết hợp hấp phụ để tối ưu hoá hiệu quả xử lý Bụi, khí thải được đưa tới dưới tháp, dưới tác dụng của vận tốc, dòng khí được đẩy lên phía trên, tiếp xúc với nước để dập bụi và giảm nhiệt độ của khí, sau đó hơi chất độc hại, sẽ được hấp phụ bởi than hoạt tính Hiệu quả của phương pháp này có thể đạt đến 90-98% Than hoạt tính là vật liệu làm chất hấp phụ chính trong tháp Đây là loại than có

bề mặt tiếp xúc lớn khoảng 1.000 – 2.500m2/g và được chế hoá để dùng hấp phụ các

Trang 34

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Vina CNS Trang 24

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH

loại hoá chất, dung môi hữu cơ trong không khí Hiệu suất xử lý của hệ thống này sẽ đạt

rất cao khi được thiết kế chính xác

Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải:

Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải khu vực làm sạch (KT9)

Ống dẫn khí nhánh 1 28 D200, chiều dài khoảng 130m

Ống dẫn khí nhánh 2 3 D550, chiều dài khoảng 120m

Ống dẫn khí chính 1 D900, chiều dài khoảng 80m

2 Tháp hấp thụ kết hợp hấp

Đường kính × Cao = 3,4m × 4,99m Vật liệu: Nước, than hoạt tính

48.000m3/h

4 Ống thoát khí 1 Đường kính × Cao = 1m × 7,995m

+ Quy trình xử lý bụi, khí thải quá trình ép nhựa, ép tạo khuôn (KT1): Bụi, khí

thải → Ống dẫn khí → Quạt hút → Tháp hấp thụ kết hợp hấp phụ → Ống thoát khí →

Ngày đăng: 20/06/2023, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Các hạng mục công trình đã xây dựng - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 1.1. Các hạng mục công trình đã xây dựng (Trang 12)
Hình 1.1. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 1.1. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ nhựa (Trang 16)
Hình 1.2. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 1.2. Quy trình sản xuất, gia công dòng sản phẩm từ kim loại (Trang 18)
Bảng 1.3. Danh mục máy móc - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 1.3. Danh mục máy móc (Trang 21)
Bảng 1.4. Nguyên vật liệu, hoá chất - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 1.4. Nguyên vật liệu, hoá chất (Trang 22)
Bảng 1.5. Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 1.5. Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động (Trang 25)
Hình 3.1. Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga  3.1.2. Thu gom, thoát nước thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 3.1. Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 3.1.2. Thu gom, thoát nước thải (Trang 28)
Hình 3.4. Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 80m 3 /ngày đêm - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 3.4. Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 80m 3 /ngày đêm (Trang 30)
Hình 3.5. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 3.5. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) (Trang 33)
Hình 3.6. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) và ép nhựa, ép - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 3.6. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực làm sạch (KT9) và ép nhựa, ép (Trang 34)
Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải khu vực làm sạch (KT9) - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải khu vực làm sạch (KT9) (Trang 34)
Hình 3.9. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực đúc (KT4,5,6) - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Hình 3.9. Hệ thống xử lý bụi, khí thải tại khu vực đúc (KT4,5,6) (Trang 39)
Bảng 3.12. Dự báo khối lượng chất thải nguy hại phát sinh giai đoạn vận hành - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 3.12. Dự báo khối lượng chất thải nguy hại phát sinh giai đoạn vận hành (Trang 44)
Bảng 5.1. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Dự án Nhà máy Vina CNS”
Bảng 5.1. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w