1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận: Đánh giá môi trường đầu tư Việt Nam dưới góc độ nhà đầu tư nước ngoài giai đoạn 2013 - 2014

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá môi trường đầu tư Việt Nam dưới góc độ nhà đầu tư nước ngoài giai đoạn 2013 - 2014
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế quốc tế
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2014
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 877,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỜN N O N O N N O N Ầ ÁN Á MÔ ỜN Ầ Ệ N M Ớ Ó Ộ N Ầ N Ớ N O O N 2013 2014 i o vi n h ng n h im nh inh vi n th hi n rần h u nh h MSSV 1211110502 gu n rung h nh MSSV 1211450015 i n hi MSSV 1211110623 rần[.]

Trang 1

ỜN N O N

O N N O N

ÁN Á MÔ ỜN Ầ Ệ N M Ớ Ó Ộ N Ầ N Ớ N O O N 2013- 2014 i o vi n h ng n: h im nh inh vi n th hi n: rần h u nh h MSSV: 1211110502 gu n rung h nh MSSV: 1211450015 i n hi MSSV: 1211110623 rần h ng go n MSSV: 1211110474 ng hu MSSV: 1001070094

p: DTU308 (2-1314).1_LT Nhóm: 17

i ng

Trang 2

Mục lục

Lời mở đầu 2

Nội dung 3

I Tổng quan về môi trường đầu tư 3

1 Khái niệm môi trường đầu tư 3

2 ác tiêu chí đánh giá môi trường đầu tư 3

2.1 Các yếu tố kinh tế 3

2.2 Các yếu tố Thể Chế - Luật Pháp 3

2.3 Các yếu tố văn hóa xã hội 4

2.4 Yếu tố công nghệ 4

2.5 Yếu tố hội nhập 4

II ánh giá tình hình môi trường quốc tế của Việt Nam hiện nay dưới góc độ của nhà đầu tư nước ngoài 5

1 Thực trạng môi trường đầu tư của Việt Nam năm 2013-2014 5

2 Vị trí của Việt Nam trong các bảng xếp hạng môi trường đầu tư năm 2013 6

2.1 Bảng xếp hạng khu vực 6

2.2 Bảng xếp hạng thế giới 8

3 Thế mạnh của môi trường đầu tư iệt Nam 12

4 Các hạn chế của môi trường đầu tư iệt Nam 15

III Các giải pháp nhằm cải thiện môi trường đầu tư iệt Nam 18

Kết luận 21

Trang 3

Lời mở đầu

ầu t tr tiếp ó v i trò rất qu n trọng đối v i s ph t triển kinh tế ủ tất ả

n tr n thế gi i nói hung v s ph t triển ủ nền kinh tế i t m nói ri ng hận thứ đ ợ tầm qu n trong ủ ngu n vốn n hầu hết tất ả quố gi tr n thế

gi đều mở ử thu hút ngu n vốn F , ngu n vốn A u nhi n đâ lại phụ thu

v o hính s h ph t triển v khả n ng ph t triển ủ mỗi n ối v i i t m húng

t ng vậ , để ho n th nh s nghi p ông ghi p ó – i n ại ó ủ ảng v nh

n , n t đã hủ tr ng th hi n hính s h mở ử thu hút ngu n vốn đầu t n ngo i v i nhiều hình thứ gh qu ết đại h i đại biểu lần thứ X ủ ảng đã khẳng

đ nh vốn đầu t n ngo i ó v i trò qu n trọng trong s ph t triển kinh tế ủ đất n thu hút đầu t n ngo i l m t trong những hủ tr ng h ng đầu, góp phần kh i th ngu n l trong n , mở r ng hợp t kinh tế quố tế tạo n n sứ mạnh phụ vụ ho ông ghi p ó – i n ại ó , phất triển đất n

ể bắt k p v i qu trình h i nhập, ph t triển kinh tế nhằm ải thi n môi tr ờng đầu

t ho i t m, thu hút đ ợ nhiều vốn đầu t n ngo i hóm đã nghi n ứu họn

đề t i: “ ánh giá môi trường đầu tư iệt Nam dưới góc độ nhà đầu tư nước ngoài

giai đoạn 2013- 2014”

Trang 4

Nội dung

I Tổng quan về môi trường đầu tư

1 Khái niệm môi trường đầu tư

Môi tr ờng đầu t l tổng ho ếu tố về pháp luật, kinh tế, chính trị, văn

hoá xã hội và các yếu tố cơ sở hạ tầng, năng lực thị trường, lợi thế của một quốc gia ó li n qu n, ảnh h ởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt đ ng đầu t ủ nh

đầu t trong v ngo i n khi đầu t v o quố gi đó

2 ác tiêu chí đánh giá môi trường đầu tư

2.1 Các yếu tố kinh tế

Tình trạng của nền kinh tế: Bất cứ nền kinh tế n o ng ó hu k , mỗi giai

đoạn nhất đ nh của chu k nền kinh tế, doanh nghi p sẽ có những quyết đ nh phù hợp cho riêng mình

Các yếu tố tác động đến nền kinh tế: Lãi suất, lạm phát, cán cân thanh toán, thu

chi ngân sách quốc gia

Các chính sách kinh tế của chính phủ: Luật tiền l ng bản, các chiến l ợc

phát triển kinh tế của chính phủ, hính s h u đãi ho ng nh, giảm thuế, trợ cấp…

Triển vọng kinh tế trong tương lai: Tố đ t ng tr ởng, mứ gi t ng , tỉ

suất GDP trên vốn đầu t

2.2 Các yếu tố Thể Chế - Luật Pháp

Sự bình ổn: Xem xét s bình ổn của các yếu tố chính tr , ngoại giao của thể chế

luật pháp S bình ổn cao sẽ tạo điều ki n tốt cho hoạt đ ng kinh doanh và

ng ợc lại

Chính sách thuế: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tiêu thụ, thuế thu nhập…

Trang 5

ác đạo luật liên quan: Luật đầu t , luật doanh nghi p, luật l o đ ng, luật chống

đ c quyền, chống b n ph gi …

Chính sách: hính s h th ng mại, chinh sách phát triển ngành, phát triển

kinh tế, thuế, hinh s h điều tiết cạnh tranh,bảo v ng ời tiêu dùng

2.3 Các yếu tố văn hóa xã hội

hững gi tr v n hó l những gi tr l m n n m t xã h i, ó thể vun đắp ho xã

h i đó t n tại v ph t triển Mỗi quố gi , v ng lãnh thổ đều ó những gi tr v n hó

v ếu tố xã h i đặ tr ng, v những ếu tố n l đặ điểm ủ ng ời ti u ung tại khu v đó

ếu tố xã h i thì m ng tính qu ết đ nh khi o nh nghi p nghi n ứu th

tr ờng, bởi đâ l ếu tố sẽ hi ng đ ng th nh những nhóm kh h h ng ó đặ điểm, tâm lý,thu nhập kh nh u

2.4 Yếu tố công nghệ

ầu tư của chính phủ, doanh nghiệp vào công tác R&D: kết hợp giữa các

doanh nghi p và chính phủ nhằm nghiên cứu đ r ông ngh m i,vật

li u m i

Tốc độ, chu kỳ của công nghệ, tỷ lệ công nghệ lạc hậu

Khả năng nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất kinh

doanh

2.5 Yếu tố hội nhập

 Chính sách kinh tế đối ngoại của chính phủ

 Các rào cản th ng mại m nh đầu t phải v ợt qua khi muốn gia nhập th

tr ờng

Mứ đ tham gia vào các tổ chức quốc tế ng nh ký kết các hi p c quốc tế

Trang 6

 mở cửa của nền kinh tế, mứ đ thu hút đầu t v đầu t r n c ngoài, cán

cân thanh toán quốc tế…

II ánh giá tình hình môi trường quốc tế của Việt Nam hiện nay dưới góc độ

của nhà đầu tư nước ngoài

1 Thực trạng môi trường đầu tư của Việt Nam năm 2013-2014

ụ đầu t n ngo i ( ế hoạ h đầu t ) ho biết đến hết n m , i t m thu hút đ ợ gần tỷ đôl vốn đầu t tr tiếp n ngo i (F ) g m ả vốn đ ng ký

m i v vốn t ng th m òng vốn F đ ợ đ nh gi l th đổi tí h ả về hất v

l ợng, đặ bi t l giải tỏ b t khó kh n ho nền kinh tế về mặt vốn đầu t trong bối ảnh không phải l m t n m khả qu n heo số li u thống kế, vốn F th hi n trong

n m đạt mứ o nhất kể từ n m 8 v hất l ợng vốn đầu t ng đ ợ xem l từng b ải thi n, hẳng hạn, tỷ l đầu t v o n ó qu mô l n v i h m l ợng ông ngh o, ông ngh hế biến v hế tạo đều t ng

heo b o o tình hình đầu t n ngo i th ng m ụ ầu t n ngo i ( ế hoạ h v đầu t ) vừ ông bố, tính đến ng ả n ó tổng ng

n m i đ ợ ấp giấ hứng nhận đầu t v i tổng vốn đ ng ký l 8 ,87 tri u

on số n hỉ bằng 8 ,7% so v i ng k n m

i l ợt n đ ng ký t ng vốn đầu t , tổng vốn đ ng ký t ng th m ở mứ 7 8,79 tri u , vỏn vẹn bằng % so v i ng k n m h vậ , tính hung trong

th ng đầu n m , tổng vốn đ ng ký ấp m i v t ng th m v o i t m đạt mứ 1,54

tỷ , giảm , % so v i ng k n m u vậ , vốn giải ngân đạt , tỷ , v n t ng ,7% v i ng k n m

o o ng ho biết, trong th ng đầu n m , nh đầu t n ngo i đã đầu t

v o ng nh lĩnh v , trong đó lĩnh v ông nghi p hế biến, hế tạo l lĩnh v thu hút đ ợ nhiều s qu n tâm nhất v i n đầu t đ ng ký m i, tổng số vốn ấp m i

v t ng th m đạt , 8 tỷ , hiếm 7 , % tổng vốn đầu t đ ng ký trong th ng

Trang 7

ĩnh v kinh o nh bất đ ng sản đứng thứ h i v i tổng vốn đầu t đ ng ký ấp m i

v t ng th m ở mứ 78, tri u , hiếm 8, % tổng vốn đầu t kế đến l vận tải kho bãi v i 9 n đầu t m i, tổng vốn đầu t đ ng ký ấp m i v t ng th m l ,7 tri u

rong tổng số 9 quố gi v v ng lãnh thổ ó n đầu t tại i t m thì n

uố đ ng hiếm v trí n đầu v i tổng vốn đầu t đ ng ký ấp m i v t ng th m l 8,98 tri u , hiếm , % tổng vốn đầu t v o i t m ing pore đứng v trí thứ

h i v i tổng vốn đầu t đ ng ký ấp m i v t ng th m l , tri u , hiếm 7, % tổng vốn đầu t rong th ng , hật ản hỉ đứng v trí thứ v i tổng vốn đầu t

đ ng ký ấp m i v t ng th m l , tri u , hiếm 7, % tổng vốn đầu t

i n tại, trong n ân th ng mại ủ i t m, khu v o nh nghi p F v n hiếm v trí " p đảo" v i on số ,8% tổng kim ngạ h xuất khẩu ả n th ng đầu

n m Xuất khẩu ủ khu v n (kể ả ầu thô) kiến đạt ,8 tỷ , t ng ,8%

so v i ng k n m hập khẩu đạt ,8 tỷ , t ng 7, % so ng k v hiếm , 8% tổng kim ngạ h nhập khẩu ính hung th ng, khối o nh nghi p n đã xuất

Trang 8

hỉ số môi trường đầu tư hâu Á hái Bình ương năm 2013

Xếp hạng mức độ

mở cửa KTQT

Xếp hạng

ổn định chính trị

Xếp hạng mức

áp thuế

Xếp hạng mức

độ tham nhũng

Xếp hạng quản trị tài chính tiền tệ

ổng điểm

Trang 9

19 Myanmar 19 16 19 20 18 18 37.9

20 Bangladesh 20 19 20 13 20 20 35.9

So sánh chỉ số này giữa các năm:

gu n: Vriens & Partners

m , i t m hỉ xếp hạng thứ (tụt hạng so v i n m ) về tổng điểm đ nh gi môi tr ờng đầu t trong khu v hâu Á – h i ình ng ảng phân tí h n đ r xếp hạng về hỉ số: qu đ nh ph p luật, mứ đ mở ử kinh tế quố tế, mứ đ ổn đ nh hính

tr , mứ p thuế, mứ đ th m nh ng v mứ đ quản lý t i hính tiền t

ề tổng điểm, i t m hỉ xếp tr n n ri nk , Ấn , o, M nm r v ngl esh òn trong hỉ số đầu t , hỉ số đ ợ đ nh gi o nhất ủ i t m l mứ

đ ổn đ nh hính tr (hạng ) v hỉ số b đ nh gi thấp nhất lại hính l mứ đ mở ử

kinh tế quố tế (hạng 7 )

2.2 Bảng xếp hạng thế giới

Trang 10

Bảng: hí số tin tưởng F năm

2012

gu n: A e rne Foreign ire t nvestment onfi en e n ex

heo nghi n ứu về hí số tin t ởng F n m ủ A e rne , i t m đứng thứ

Trang 11

u nhi n t i n m , hỉ ó u nhất i t m đã tu t khỏi bảng xếp hạng n trong khi quố gi hâu Á kh v n trụ lại iều n hứng tỏ môi tr ờng đầu t ủ i t m

đ ng ần mất đi tính ạnh tr nh v giảm mạnh s thu hút đối v i o nh nghi p n ngoài

òn trong b o o về môi tr ờng kinh o nh to n ầu est ountries for business

ủ lob l Fin n e, i t m xếp hạng thứ 99 về mứ đ thuận lợi trong kinh o nh tr n tổng

số 8 n nghi n ứu (tụt hạng so v i n m ) v hỉ xếp hạng thứ 8 8 (tụt hạng

Trang 12

so v i n m ) về mứ đ thuận lợi khi bắt đầu kinh o nh - b o g m ếu tố thủ tụ , thời gi n, hi phí để đ ng ký kinh o nh

gu n: Global Finance

heo b o o th ờng ni n về Môi tr ờng inh o nh thế gi i đ ợ gân h ng hế

gi i (W ) ông bố ng 9 , đâ l n m thứ 8 li n tiếp, ing pore giữ v trí đầu bảng xếp hạng ủ W óp mặt trong top nền kinh tế ó môi tr ờng kinh o nh tốt nhất òn ó

s hi n i n ủ M l si v i v trí thứ , h i n v trí thứ 8 r i ng ợ v i đ bứt ph mạnh mẽ ủ n l ng giềng, môi tr ờng kinh o nh ủ i t m v n b đ nh gi l

Trang 14

thành phố đã b n h nh nhiều thông t h ng d n v đặc bi t xây d ng nhiều h ng trình, đề án có mục tiêu và n i dung tr c tiếp cải thi n môi tr ờng đầu t , môi tr ờng kinh doanh, nâng cao chất l ợng môi tr ờng M i đâ , v o ng 9 , Kế Hoạ h v ầu t đã tổ chức h i thảo lấy ý kiến về Luật ầu t sử đổi nhằm tạo môi

tr ờng đầu t thông tho ng, thuận lợi, minh bạ h để thu hút đầu t ; tạo b c chuyển biến m i về cải cách thủ tục hành chính trong th c hi n d n đầu t ; giải quyết những khó kh n trong hoạt đ ng đầu t ủa các doanh nghi p

- Các cổng thông tin và cổng đ ng ký tr c tuyến về đ ng ký kinh o nh, đ ng ký doanh nghi p đ ợc phát triển giúp các doanh nghi p tiết ki m thời gian làm thủ tục hành chính v đ ợc cung cấp thông tin đầ đủ, minh bạ h h n g , Ngoại giao, B thông tin truyền thông phối hợp v i n phòng đại di n Ngân hàng thế

gi i tại Vi t Nam chính thứ đ v o sử dụng h thống quản lý cấp th th c tr c tuyến

từ ngu n vốn ODA của World Bank

- L trình điều chỉnh thuế Thu nhập doanh nghi p (TNDN) từ % ( 997) ho đến 25% (2009) và gần đâ nhất là 22%(hi u l c 01.01.2014), 20% (hi u l c 01.01.2016)

đã tạo m t b c tiến l n

- Luật Thuế thu nhập doanh nghi p qu đ nh về mức thuế suất u đãi, thời gian

mi n thuế giảm thuế đối v i các doanh nghi p thành lập m i từ d n đầu t tại đ a bàn

ó điều ki n kinh tế - xã h i đặc bi t khó kh n, khu kinh tế, khu công ngh cao; sản xuất sản phẩm phần mềm, hoạt đ ng trong lĩnh v c giáo dục - đ o tạo, dạy nghề, y tế,

v n ho …nhằm thu hút và tạo điều ki n ho nh đầu t qu n tâm đến lĩnh v c này

- Luật thuế XNK cho phép mi n thuế trong tr ờng hợp: hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố đ nh của d án khuyến khí h đầu t ; n đầu t bằng ngu n vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA);nguyên li u, vật t , linh ki n nhập khẩu để sản xuất của các d án thu c danh mụ lĩnh v đặc bi t khuyến khí h đầu t … ng v i đó l s ra đời những hi p đ nh về u đãi thuế xuất nhập khẩu trong phạm vi các n c ASEAN,

W đã giúp nh đầu t giảm hi phí đầu v o, t ng n ng suất sản xuất, xuất khẩu, nâng cao sức cạnh tranh ở th tr ờng trong n ng nh quốc tế

Trang 15

Về văn hóa – xã hội: Theo nhìn nhận của m t số doanh nghi p đầu t n c ngoài,

Vi t m l n c có l l ợng l o đ ng d i o v ng ng đ ợc nâng cao chuyên môn tay nghề n nữ , nh đầu t hật Bản òn đ nh gi , nhân l c Vi t Nam không những d i dào (63% dân số i tuổi ), l ng thu ông nhân rẻ (thu nhập bình quân th ng đối v i l o đ ng phổ thông, khoảng 210 USD/tháng v i lao

đ ng có bằng cấp), giá nhân công Vi t m đ ng thấp h n rất nhiều so v i các quốc gia trong khu v c.và áp l t ng l ng không o, b đầu tạo thuận lợi cho những nhà

đầu t m i

Về môi trường kinh tế:

- ề qu n h hợp t song ph ng, i t m đã thiết lập qu n h ngoại gi o v i h n

7 quố gi tr n thế gi i, mở r ng qu n h th ng mại, xuất khẩu h ng ho t i tr n

th tr ờng ủ n v v ng lãnh thổ 1

, ký kết tr n 9 i p đ nh th ng mại song ph ng, gần i p đ nh khu ến khí h v bảo h đầu t , i p đ nh hống

đ nh thuế h i lần v nhiều i p đ nh hợp t về v n ho song ph ng v i n v

tổ hứ quố tế2

- i t m đã thiết lập qu n h tốt v i tất ả n l n, trong đó ó n

th ờng tr i đ ng ảo n i n hợp quố ( ), n trong nhóm 8; nâng quan

h đối t hiến l ợ v i rung uố trở th nh đối t hiến l ợ to n i n, gi t ng

n i h m ủ qu n h đối t hiến l ợ v i g , thiết lập qu n h đối t hiến l ợ v i hật ản, Ấn , n uố , Anh, â n h ố l ợng qu n đại i n ở n ngo i ng t ng l n (9 qu n) v i đại sứ qu n, tổng lãnh s qu n, ph i đo n

th ờng tr b n ạnh tổ hứ quố tế, v n phòng kinh tế v n hó

- Lần đầu tiên, Vi t m đ ợc bầu vào H i đ ng nhân quyền Liên hợp quốc v i số phiếu cao nhất trong số n c ứng cử; đ ợ đảm nhi m ng v Chủ t ch H i đ ng Thống đố qu n n ng l ợng nguyên tử quốc tế (IAEA) niên khóa 2013-2014, tiếp

đó l đ ợc bầu vào Uỷ ban Di sản thế gi i của tổ chức UNESCO nhi m k 2014-2017

Vi t Nam sẽ tổ chức h i ngh Liên Ngh vi n v o n m ần thứ hai trong

Ngày đăng: 20/06/2023, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w