Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Kế toán – Tài chính .... Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Tổ chức hành chính .... Xã hội ngày càng phát tri n vì v y viể ậ ệc đánh giá tính cách khôn
Trang 1CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ QUẢNG NINH
Sinh viên th c hi n ự ệ : Bùi Lê Ng c Hà ọ
Mã sinh viên : A34163 Chuyên ngành : Qu n tr kinh doanh ả ị
Trang 2luận mà còn là hành trang quý báu để em bước vào đời một cách vững chắc và tự tin.
Em chân thành cảm ơn Ban giám đốc Công ty C ph n v n t i ô tô Qu ng Ninh ổ ầ ậ ả ả
đã cho phép và tạo điều kiện thuận lợi để em thực tập tại công ty
Cuối cùng em kính chúc quý th y, cô d i dào sầ ồ ức kh e và thành công trong sỏ ựnghiệp cao quý Đồng kính chúc các cô, chú, anh, chị trong công ty luôn dồi dào sức khỏe, đạt đư c nhi u thành công tợ ề ốt đẹp trong công việc
Hà Nội, ngày tháng 09 18 năm 2021 Người làm báo cáo
Bùi Lê Ngọc Hà
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1 Tổng quan công ty c ổ phần v n tậ ải ô tô Qu ảng Ninh 1
1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty c ể ủ ổ phần v n t i ô tô Qu ng ậ ả ả Ninh 1
1.1.1 Gi ới thiệu chung v công ty 1ề 1.1.2 Quá trình hình thành và phát tri ển 1
1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy của doanh nghiệp 2
1.3 Chức năng và nhiệm vụ c a t ng b ủ ừ ộ phận trong Công ty C ổ phầ n v n t i ô ậ ả tô Quảng Ninh 3
1.3.1 Đại hội đồng cổ đông 3
1.3.2 Hộ ồi đ ng qu n tr 3ả ị 1.3.3 Ban giám đốc 3
1.3.4 Ban ki ểm soát 4
1.3.5 Phòng k ế toán – tài chính 4
1.3.6 Phòng k ỹ thuật điều hành 4
1.3.7 Phòng điều hành đoàn xe phía Bắc – Nam 5
1.3.8 Phòng t ổ chức hành chính 5
1.3.9 Xưởng s a ch a ô tô 5ử ữ 1.4 Lĩnh vực kinh doanh của Công ty Cổ phần v ận tả i ô tô Qu ng Ninh 6ả 1.5 K ết qu ả hoạt độ ng kinh doanh c ủa Công ty C ổ phầ n v n t i ô tô ậ ả Quảng Ninh 6
PHẦN 2 Phân tích tính cách nhân viên theo mô hình DISC t i Công ty Cạ ổ phần vận tải ô tô Qu ng Ninh 9ả 2.1 Phân tích tính cách nhân viên theo mô hình DISC t i Công ty C ạ ổ phầ n v ận tải ô tô Quảng Ninh 9
2.1.1 Tính cách nhân viên phòng K toán Tài chính 12ở ế – 2.1.2 Tính cách nhân viên phòng K ỹ thuật kế ho ạch 14
2.1.3 Tính cách nhân viên phòng T ổ chức hành chính 17
2.1.4 Tính cách nhân viên phòng Điều hành đoàn xe phía Bắc 20
2.1.5 Tính cách nhân viên phòng Điều hành đoàn xe phía Nam 23
2.2 Đánh giá ưu, nhược điểm trong phân tích tính cách nhân viên theo mô hình DISC tại Công ty C ổ phần v n tậ ải ô tô Qu ảng Ninh 26
Trang 43.2.3 Giái pháp luân chuy ển công vi c 31ệ
3.2.4 Giải pháp thay đổi phương pháp làm việc để phù h ợp với tính cách người
lao động 32
Trang 6DANH M C B NG Ụ Ả BIỂU, HÌNH V Ẽ, ĐỒ THỊ
Sơ đồ 1.1 Cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ phần vận tải ô tô Quảng Ninh 2
Bảng 1.1 Báo cáo k t qu kinh doanh 6 ế ả Bảng 2.1 Th ng kê k t qu kh o sát 20 nhân viên Công ty C ph n v n t i ô tô Qu ng ố ế ả ả ổ ầ ậ ả ả Ninh 9
Bảng 2.2 Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Kế toán – Tài chính 12
Bảng 2.3 Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Kỹ thuật kế hoạch 15
Bảng 2.4 Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Tổ chức hành chính 17
Bảng 2.5 Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Điều hành đoàn xe phía Bắc 20
Bảng 2.6 Đăc điểm tính cách nhân viên phòng Điều hành đoàn xe phía Nam 23
Hình 2.1 Biểu đồ tính cách c a 20 nhân viên Công ty C ph n v n t i ô tô Qu ng Ninhủ ổ ầ ậ ả ả 11
Trang 7LỜI M Ở ĐẦU
Yếu t quan tr ng nh t cố ọ ấ ủa con người là tính cách Người ta thường đánh giá hành động, lời nói, và đôi khi là suy nghĩ của một người để suy ra tính cách người đó, và cuối cùng là v b n chề ả ất người đó Chính vì v y hi n nay có r t nhi u mô hình tính cách hay ậ ệ ấ ềnói cách khác đó chính là một phương pháp sử dụng những câu hỏi nhằm kiểm tra tâm
lý, tính cách c a mủ ột người dựa trên cơ sở đáp án mà người đó chọn đối v i vớ ấn đề được
đặt ra, từ đó đưa ra nhóm tính cách phù hợp Các mô hình bao gồm quan điểm b trí ố(đặc điểm), tâm lý học, nhân văn, sinh học, hành vi, tiến hóa và quan điểm học tập xã hội
Xã hội ngày càng phát tri n vì v y viể ậ ệc đánh giá tính cách không chỉ năm trên góc
độ khoa học mà hiện nay còn được nghiên cứu và áp d ng vào trong doanh nghiệp, tổ ụchức giúp các nhà lãnh đạo nắm bắt được tính cách của nhân viên trong doanh nghiệp của mình Nhà lãnh đạo giỏi phải giúp từng cá nhân bộc lộ cá tính riêng và khai thác triệt để được tiềm năng của mỗi cá nhân đó Để làm được điều này thì nhà lãnh đạo cần
có sự thấu hiểu được tính cách c a hủ ọ và xem xét các y u t ế ốcó thể kết n i, ph i hố ố ợp và cân b ng các cá nhân trong nhóm v i nhau Tuy nhiên, h u hằ ớ ầ ết các phương pháp thủcông đều cần m t quá trình nghiên cộ ứu lâu dài và m t nhi u chi phí Chính vì v y sự ra ấ ề ậđời c a các công c ủ ụ đánh giá tính cách và năng lực xuất hiện đã giúp nhà quản trị không còn gặp khó khăn trong quá trình tuyển chọn nhân viên, đồng thời có thêm cái nhìn đa dạng về các ứng viên và ti t ki m th i gian Không chế ệ ờ ỉ ở nước ngoài, những năm gần đây các công ty đa quốc gia có tr s t i Viụ ở ạ ệt Nam cũng đang áp dụng các phương pháp trắc nghiệm tính cách và năng lực trong vi c tuy n ch n 2 ệ ể ọ ứng viên Những bài đánh giá
có tính linh ho t và toàn di n, n i bạ ệ ổ ật là bài đánh giá DISC với phương pháp kiểm tra tính cách cá nhân, k t qu c ế ả ụ thể, phù h p trong tuy n d ng ợ ể ụ ứng viên m i ho c ớ ặ đánh giá nhân viên thay đổi qua các giai đoạn, áp dụng trong nhi u ngành ngh khác nhau Nhề ề ận thấy được t m quan tr ng c a vi c s dầ ọ ủ ệ ử ụng mô hình tính cách đối với doanh nghi p nên ệ
em đã lựa chọn đề tài “Nghiên c u v tính cách c a nhân viên t i Công ty c phứ ề ủ ạ ổ ần
v ận tải ô tô Qu ng Ninh theo mô hình DISCả ” làm báo cáo thực tập tốt nghiệp Ngoài ph n m ầ ở đầu và k t lu n, n i dung c a Báo cáo th c t p g m có 3 phế ậ ộ ủ ự ậ ồ ần như sau:
Phần 1: Khái quát v ề Công ty Cổ phần vậ n t ải ô tô Quả ng Ninh
Phần 2: Phân tích tính cách nhân viên theo mô hình DISC t i Công ty C ạ ổ
phần v n tậ ải ô tô Quả ng Ninh
Phần 3: Nhận xét và đề xu các gi i pháp ất ả
Trang 81.1.1 Giới thiệu chung v công ty ề
Tên công ty: CÔNG TY C Ổ PHẦN V N TẬ ẢI Ô TÔ QUẢNG NINH
Địa ch : Số 131 đường Thành Công, Phường Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, T nh ỉ ỉQuảng Ninh, Vi t Nam ệ
Loại hình doanh nghiệp: Công ty C phổ ần ngoài nhà nước
Phòng đăng ký kinh doanh: Tỉnh Quảng Ninh
Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Thuyết
Mã số doanh nghi p/Mã s ệ ố thuế: 5700100520
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
Công ty C ph n v n t i ô tô Qu ng Ninh ti n thân là doanh nghi p Nổ ầ ậ ả ả ề ệ hà nước, trực thuộc sở Giao thông v n t i Quậ ả ảng Ninh Năm 1999, thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước, Công ty chính thức được c ổ phần hóa Những năm đầu hoạt động theo cơ chế mới, công ty g p rặ ất nhiều khó khăn như công nghệ ạ l c hậu, phương tiện cũ, nguồn vốn sản xu t kinh doanh eo h p, b máy tấ ẹ ộ ổ chức s n xuả ất theo cơ chế cũ còn cồng k nh, ềchưa hiệu quả, đây là khoảng thời gian mà công ty phải cạnh tranh khốc liệt với những đơn vị kinh doanh vận tải khác để tìm chỗ đứng trên thị trường
Trải qua 20 năm xây dựng và phát triển, Công ty đã vươn lên và khẳng định được
vị thế của mình trong ngành vậ ải hàng hóa đườn t ng dài Với những con số ấn tượng so với thời gian đầu thành l p: Tậ ính đến năm 2019, tổng tài s n cả ủa Công ty đạt 78 t ỷ đồng (tăng 32,5 lần); vốn cổ đông của Công ty là 8,5 tỷ đồng (tăng 5,6 lần); doanh thu là 48
tỷ đồng/năm (tăng hơn 10 lần)
Trong quá trình phát tri n, Công ty không ngể ừng đổi m i quy trình qu n lý, vớ ả ận hành, đầu tư công nghệ, chăm lo cho người lao động, mở r ng quy mô hoộ ạt động, khẳng
định uy tín và sự lớn mạnh của Công ty trên th trư ng, từ năm 2016 đã thành lập chi ị ờnhánh v n t i t i TP.HCM v i tên g i chi nhánh Hiậ ả ạ ớ ọ ệp Phước Trong nhiều năm qua,
Trang 92
Công ty đã nhận được rất nhiều trao t ng cao quý t các cặ ừ ấp, các ngành như: 5 năm liên tục đạt giải Vô lăng toàn quốc, đượ ặc t ng Cờ đơn vị thi đua xuấ ắc năm 2016 từ ột s B giao thông v n t i Tậ ả ổng liên đoàn lao động Vi t Nam t ng Cệ ặ ờ Công đoàn cơ sở ững vmạnh phong trào thi đua xuất sắc năm 2016, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tặng cờ
“Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua khối các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực giao thông vận tải năm 2017” Đặc biệt là Giải thưởng sao vàng đất Việt năm 2018 danh giá
và rất nhiều giải thưởng cao quý khác
1.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
Sơ đồ 1.1 Cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ ph n v n tải ô tô Quảng Ninh ầ ậ
(Ngu ồn: Phòng T ổ chức – Hành chính & K toán) ếCông ty CP v n t i ô tô Quậ ả ảng Ninh có cơ cấ ổ chứu t c b máy bao gộ ồm: Đạ ồi i hđồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát và các bộ phần trong phòng ban khác M i b phỗ ộ ận đều có nh ng chữ ức năng và nhiệm vụ khác nhau để đảm bảo hoạt động kinh doanh của Công ty đạt chất lượng tốt Theo cơ cấu này, Đại hội đồng
cổ đông là cơ quan quyết định cao nh t c a Công ty, bao g m t t c cá c ấ ủ ồ ấ ả ổ đông có quyền biểu quy t Nhế ững nhà lãnh đạo c p trên s ấ ẽ được t ng h p thông tin t qu n lý cổ ợ ừ ả ấp dưới
xe phía B c ắ
Phòng điều hành đoàn
xe phía Nam
Phòng tổ chức hành chính
Xưởng sửa ch a ữ
ô tô
Trang 10− Thông qua định hướng và phát triển của Công ty, đại hội cổ đông có quyền quyết
định loại c phần và t ng số c phần của từng loổ ổ ổ ại được quyền chào bán, quyết
định mức cổ tức hàng năm của từng loại c phần ổ
− B u, mi n nhi m, bãi nhi m thành viên Hầ ễ ễ ệ ội đồng qu n ả trị…Quyết định đầu tư hoặc bán s tài s n có giá trố ả ị b ng ho c lằ ặ ớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính g n nh t c a Công tyầ ấ ủ Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty
− Có quy n xem xét và x lý các vi ph m c a Hề ử ạ ủ ội đồng qu n tr gây thi t h i cho ả ị ệ ạcông ty và cổ đông công ty và có quyền quyết định tổ chứ ại, gi i c l ả thể công ty
1.3.2 H ộ ồi đ ng quản tr ị
Hộ ồi đ ng qu n tr có nh ng quy n nhả ị ữ ề ất định như:
− Quyết định các vấn đề liên quan đến giá cổ phần và trái phiếu được phát hành
− Quyết định các giải pháp phát triển hoạt động trung và ngắn hạn của công ty như: Chiến lược phát triển hàng năm, mở rộng thị trường, các hoạt động marketing, đổi mới công ngh ệ Quyết định phương án đầu tư và các dự án đầu tư trong thẩm quyền Quyết định vi c thành l p các công ty con, chi nhánh hay vi c mua l i c ệ ậ ệ ạ ổphần c a doanh nghi p khác ủ ệ
− Hội đồng quản trị còn có quyền quyết định cơ cấu tổ chức công ty; b u c , miầ ử ễn nhiễm, ho c bãi nhi m ch tặ ệ ủ ịch hội đồng qu n trả ị; b nhi m, mi n nhi m, ký hổ ệ ễ ễ ợp đồng, chấm dứt hợp đồng đố ới giám đối v c hoặc tổng giám đốc và người quản lý quan trọng khác do điề ệ công ty quy địu l nh
1.3.3 Ban giám đốc
− Giám đốc: phụ trách toàn bộ các hoạt động của công ty, đưa ra các phương án kếhoạch kinh doanh c ụ thể, điều ph i toàn b ố ộ các nhân viên trong công ty Giám đốc chịu trách nhiệm trực tiếp trước Hội đồng quản tr về kết quả và hoị ạt động kinh doanh c a Công ty ủ
Trang 114
− Phó giám đốc: Hỗ trợ cho Giám đốc quản lý doanh nghiệp Thay mặt Giám đốc thực hi n toàn b các công vi c c a Công ty: bao g m việ ộ ệ ủ ồ ệc đưa ra các kế ho ch ạthực hiện các phương án kinh doanh đố ớ ấ ải v i t t c các m ng hoả ạt động c a Công ủ
ty Đảm nhi m các vệ ấn đề ề v phân tích dòng công vi c, phân b nhi m v cho ệ ổ ệ ụnhân viên, điề hành các chương trình đào tạu o cấp phòng H ỗ trợ giám đốc một số nhiệm vụ liên quan khi cân thi ết
1.3.4 Ban kiểm soát
− Kiểm soát toàn b hộ ệ thống tài chính và vi c ệ thực hi n các quy ch c a công ty: ệ ế ủKiểm tra tính h p lý, h p pháp, trrung th c và mợ ợ ự ức độ ẩ c n tr ng trong qu n lý, ọ ảđiều hành hoạt động kinh doanh trong t chức công tác kế toán ổ
− Kiểm tra các bất thường trong hoạt động c a công ty: Khi có yêu c u c a c ng, ủ ầ ủ ổ đôban ki m soát th c hi n ki m tra trong thể ự ệ ể ời gian quy định Hết thời hạn, Ban kiểm soát ph i báo cáo gi i trình vả ả ề những vấn đ đượề c yêu c u kiầ ểm tra đến Hội đồng quản trị và cổ đông
− Can thi p vào hoệ ạt động công ty khi c n thi t: Ki n ngh Hầ ế ế ị ội đồng qu n trả ị các biện pháp sửa đổi, bổ sung, cải tiến cơ cấ ổ chức quảu t n lý
1.3.5 Phòng kế toán – tài chính
− Xây dựng, t ổ chức th c hiự ện k hoế ạch tài chính và lâp báo cáo th c hiự ện k hoế ạch tháng, quý, năm Xây dựng kế hoạch huy động vốn trung, dài hạn, huy động kịp thời các nguồn vốn sẵn có vào hoạt động s n xu t kinh doanh, k ho ch t o l p và ả ấ ế ạ ạ ậ
sử d ng các nguụ ồn tài chính có hi u quệ ả, đảm bảo tăng cường ti t ki m trong chi ế ệphí h ạ giá thành, tăng nhanh tích lũy nội bộ
− Tổ chức tuần hoàn chu chuyển vốn, tổ chức thanh toán tiền kinh doanh, thu hồi công n ợ Quản lý ch t ch vặ ẽ ốn đầu tư cho xây dựng cơ bản và t ổ chức thanh quyết toán các công trình xây dựng cơ bản hoàn thành
− Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán, tổ chức việc ghi chép ban đầu và luân chuyển chứng t khoa h c, h p lý trong từ ọ ợ ừng đơn vị ế toán Hướ k ng d n và áp d ng h ẫ ụ ệthống tài kho n k toán, tả ế ổ chức việc ghi chép ban đầu và luân chuy n ch ng t ể ứ ừkhoa học, hợp lý trong từng đơn vị ế toán k
1.3.6 Phòng kỹ thuật điều hành
− Quản lý nh ng vữ ấn đề liên quan đến kỹ thuật, công ngh trong các d án hay k ệ ự ếhoạch s n xu t cả ấ ủa doanh nghi p: L p hệ ậ ồ sơ thiế ết k , qu n lý, giám sát kả ỹ thuật các d án, s a ch a lự ử ữ ớn, s a chử ữa thường xuyên cơ sở hạ t ng k thu t Ch u trách ầ ỹ ậ ịnhiệm thẩm định các hồ sơ thiết kế k ỹ thuật, đảm b o y u t an toàn cùng các tính ả ế ố
Trang 125
năng, công dụng của sản ph m Giám sát và kiẩ ểm tra thường xuyên quá trình thực hiện d ự án
− Quản lý, bảo dưỡng, s a ch a h ử ữ ệ thống máy móc, thi t b c a doanh nghi p: ế ị ủ ệ Quản
lý các vấn đề ỹ thuật đối với toàn b máy móc, thi t b c a doanh nghi p Nghiên k ộ ế ị ủ ệcứu, xây d ng k hoự ế ạch nâng cấp, đổi m i các thi t b k thuớ ế ị ỹ ật lạc hậu bằng các thiết bị kỹ thuật công ngh ệ tiên tiến
− Quản lý đội ngũ kỹ thuât viên: Xây dựng kế hoạch đào tạo cho nhân viên mới, kế hoạch kiểm tra tay nghề và các chương trìn đào tạo
1.3.7 Phòng điều hành đoàn xe phía Bắc – Nam
− Quản lý tài x và xe, n m rõ c v sế ắ ả ề ố lượng và chất lượng B trí và s p x p công ố ắ ếviệc, l trình tuyộ ến đường hợp lý cho tài x , phân công cế ụ thể công vi c cho t ng ệ ừnhân viên tài x Theo dõi, ki m soát quá trình giao nh n hàng c a lái xe, qu n lý, ế ế ậ ủ ảhướng dẫn lái xe xử lý sự cố phát sinh
− Nhận đơn hàng và xử lý các vấn đề liên quan đến vận tải, giao hàng hằng ngày Lập k ho ch s p xế ạ ắ ếp phương tiện v n chuyậ ển theo đơn hàng của khách hàng S p ắxếp và chuy n giao hàng h p lý, khoa hể ợ ọc, tiết kiệm chi phí, đúng thời hạn Kiểm soát dầu xe, lộ phí đi đường
− Kiểm soát các hóa đơn, chứng t ừ liên quan đến chi phí Ph i h p cùng làm vi c và ố ợ ệ
− Công tác hành chính: Lên k ho ch tế ạ ổ chức qu n lý, luân chuy n, ả ể theo dõi và lưu
trữ các công văn theo chỉ ị của công ty Phục vụ hành chính, phục vụ các buổi thhọp, tiếp đãi khách
− Công tác thanh tra chính quy n: Th c hi n công tác thanh tra, ki m tra trong doanh ề ự ệ ểnghiệp theo phân c p Thanh tra, ki m tra và gi i quy t ấ ể ả ế đơn thư khiếu n i vạ ề các
vụ việc nộ ộ trong công ty dưới sự ủi b y quy n cề ủa Giám đ c ố
1.3.9 Xưởng sửa ch a ô tô ữ
− Thực hi n các công vi c chuyên môn công ngh kệ ệ ệ ỹ thuật ô tô bao g m: d ch v ồ ị ụsửa ch a, b o hành, bữ ả ảo dưỡng, thay thế phụ tùng và ph kiụ ện xe ô tô, đấu nối
Trang 13− Đảm bảo các phương tiện luôn trong tình trạng tốt nhất và sẵn sàng Đảm bảo an toàn lao động khi làm vi c, v ệ ệ sinh nhà xưởng và khu v c s n xu t B o qu n máy ự ả ấ ả ảmóc, dụng cụ đồ ngh ề theo đúng định k , th c hi n và duy trì tỳ ự ệ ạ xưởng, … i
1.4 Lĩnh vực kinh doanh của Công ty C ổ phầ n v ận tả i ô tô Qu ng Ninh ả
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty bao gồm: Vận tải hàng hóa đường bộ, các hoạt
động d ch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tị ải đường bộ như hoạt động liên quan t i vận tải ớhành khách, động vật hoặc hàng hóa đường bộ; các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải gồm gửi hàng, sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ, giao nh n hàng hóa, thu, phát các ch ng t v n t i ho c vậ ứ ừ ậ ả ặ ận đơn Sản xuất xe có động
cơ, kinh doanh đại lý ô tô, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Sản xuất các cấu ki n kim lo i; rèn, d p, ép và cán kim loệ ạ ậ ại, luyện b t kim loộ ại; gia công cơ khí,
xử lý và tráng phủ kim lo i Ngoài ra doanh nghiạ ệp còn kinh doanh lĩnh vực cho thuê kho bãi ch a hàng ứ
Ngành nghề đem lại doanh thu ch y u cho Công ty là kinh doanh v n t i hàng ủ ế ậ ảhóa đường bộ
1.5 K ết qu ả hoạt động kinh doanh c ủa Công ty C ổ phầ n v n t i ô tô Qu ng Ninh ậ ả ả
Đơn vị tính: VNĐ
B ảng 1.1 Báo cáo k t qu kinh doanh ế ả
Chênh lệch Tuyệt đối Tương đối
(%) Tổng doanh
Trang 147
Chênh lệch Tuyệt đối Tương đối
(%) Chi phí thuế
Doanh thu:
Nếu như năm 2019 doanh thu của doanh nghiệp đạt mức 52.646.062.890 VNĐ tăng 8,6% so với năm 2018 thì năm 2020 tổng doanh thu của doanh nghiệp chỉ đạt mức 48.727.060.515, gi m 8,04% so vả ới năm 2019 Tình hình tăng trưởng của doanh nghiệp
có ph n b ầ ị chậm l i do d ch b nh ạ ị ệ Covid – 19 đang ảnh hưởng tiêu cực đến các hoạt động sản xu t và kinh doanh Trong thấ ời gian t i, xu t nh p kh u s phớ ấ ậ ẩ ẽ ụ thuộ ấ ớn vào c r t ltình hình ki m soát d ch bể ị ệnh, đồng thời cũng đặt ra cho doanh nghi p m t thách thệ ộ ức
đố ới v i vấn đề việc phát triển kinh tế và tăng trưởng doanh thu
Tổng chi phí:
Trong năm 2020, tổng chi phí của doanh nghiệp giảm 17,57% so với năm 2019 tương ứng với 6.063.913.799 VNĐ Trong các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp là chi phí chi m nhi u nh t v i con s cế ề ấ ớ ố ụ thể là 5.973.160.493 VND, gi m 12% so vả ới năm 2019.Việc giảm thiểu chi phí lúc này chính là một lựa chọn phù hợp trong thời kỳ kinh tế khó khăn Doanh nghiệp đã thực hi n hi u quệ ệ ả khi đồng th i c t gi m chi phí ờ ắ ảkhông c n thi t, v a không t o ra giá trầ ế ừ ạ ị gia tăng cho sả phẩm đồn ng thời tăng khối lượng sản phẩm, dịch vụ làm ra để ả gi m giá thành trên từng đơn vị ản ph m s ẩ
Tổng lợi nhu n k ậ ế toán trước thu ế:
Vận t i là m t trong nh ng ngành ch u ả ộ ữ ị ảnh hưởng tr c ti p và n ng n b i d ch ự ế ặ ề ở ịbệnh Covid – 19 Điều đó đặc biệt được th hi n qua l i nhu n doanh nghiể ệ ợ ậ ệp, tính đến tháng 12/2020, lợi nhuận trước thuế ủ c a doanh nghi p gi m 31,44% ệ ả Tuy rằng t ng chi ổ
Trang 158
phí c a doanh nghi p có gi m so v i cùng kủ ệ ả ớ ỳ năm 2019 nhưng do tác động b i dở ịch bệnh mà t ng l i nhu n kổ ợ ậ ế toán trước thu c a doanh nghiế ủ ệp cũng bị ảm Thời gian gicuối năm 2020, tình hình dịch bệnh t i ạ Việt Nam tuy đã được kiểm soát, hoạt động vận tải cũng dầ ổn địn nh trở lại nhưng vẫn còn gi m nhi u so vả ề ới tình hình tăng trưởng kinh
tế của doanh nghiệp trước đây
Thuế thu nh ập do anh nghi p: ệ
Thuế thu nh p doanh nghi p th hi n t ng giá tr c a sậ ệ ể ệ ổ ị ủ ố thuế ph i tr hi n t i và ả ả ệ ạthuế hoãn lại, đây là khoản chi phí th hi n quyể ệ ền và nghĩa vụ ủ c a doanh nghi p phệ ải thực hiện đố ới Nhà nước Trong 2 năm 2019i v và 2020, Công ty C ph n v n t i ô tô ổ ầ ậ ảQuảng Ninh th c hiự ện nghĩa vụ đóng thuế vào ngân sách Nhà nước v i kho n chi phí ớ ảlần lượt là 559.242.119 năm 2019 và 301.051.903 năm 2020, giảm 85,76% so với cùng
kỳ năm ngoái Nguyên nhân giảm chủ y u là do d ch b nh covid khi n cho l i nhuế ị ệ ế ợ ận trước thuế của doanh nghiệp gi m, chi phí thuế doanh nghi p phả ệ ải đóng cho nhà nước
từ đó cũng giảm theo
Lợi nhuận sau thu thu nh p doanh nghiế ậ ệp:
Lợi nhu n sau thu hay còn g i là l i nhu n ròng, là ph n còn l i sau khi l y doanh ậ ế ọ ợ ậ ầ ạ ấthu trừ đi tổng chi phí trong quá trình hoạt động s n xu t và trả ấ ừ tiền thu TNDN Sau ếkhi tr các kho n chi phí phát sinh và th c hiừ ả ự ện nghĩa vụ ộ n p thuế cho nhà nước thì lợi nhuận sau thu thu nh p c a doanh nghiế ậ ủ ệp năm 2020 giảm 21,73% so với năm 2020 Những con s trên cho th y doanh nghiố ấ ệp đang bị ảnh hưởng nhiều b i d ch b nh covid ở ị ệ
19 và chưa có những bi n pháp c i thi n tình hình phu h p ệ ả ệ ợ
Nhận xét: Nhìn vào k t quế ả thu được ta có th nhể ận ra năm 2020 là một năm làm việc chưa thực sự hiệu quả của doanh nghiệp, mà nguyên nhân chính ở đây là do ảnh hưởng b i d ch bệnh covid 19 D ch bệnh khiến cho tổng doanh thu của doanh nghiệp ở ị ịgiảm 17,57% so với năm 2019, đây được coi là điều d hi u khi nhiễ ể ều độ ậ ải v n t i phải giảm số lượng các phương tiện hoạt động đặc biệt trong tình hình cả nước cùng giãn cách, đội vận tải hành khách và hàng hóa chỉ hoạt động từ 50-60% lượng phương tiện hiện có Tuy r ng tằ ổng chi phí trong năm 2020 đã có giảm so với năm 2019, doanh nghiệp đã cố gắng giảm tối đa các chi phí không cần thiết và cố gắng để duy trì tổng doanh thu đạt ch ỉtiêu, nhưng trong tình hình dịch bệnh như hiện nay ngoài vi c c t giệ ắ ảm tối đa các chi phí doanh nghiệp cũng cần có nh ng gi i pháp c ữ ả ụ thể để gia tăng lợi nhuân trong th i gian t i cờ ớ ụ thể là xem xét, tổ chức đảm b o ả ổn định, duy trì hoạt động s n ảxuất cho doanh nghi p, ng d ng linh hoệ ứ ụ ạt quy định v gi làm thêm trong th i k d ch ề ờ ờ ỳ ịbệnh Thay đổi phương thức làm vi c linh ho t và phù h p trong th i gian t i, tệ ạ ợ ờ ớ ổ chức lại cơ cấu bộ máy quản lý nhân sự Đây chính là thời diểm mà doanh nghiệp cần đoàn kết, đưa ra chiến lược và phương hướng rõ ràng để phát triển lại doanh nghiệp
Trang 169
PHẦN 2 PHÂN TÍCH TÍNH CÁCH NHÂN VIÊN THEO MÔ HÌNH DISC TẠI
CÔNG TY C Ổ PHẦN V N TẬ ẢI Ô TÔ QU NG NINH Ả
2.1 Phân tích tính cách nhân viên theo mô hình DISC t i Công ty Cạ ổ phần vận tải ô tô Qu ng Ninh ả
Thực hi n kh o sát phân tích tính cách 20 nhân viên trong Công ty C ph n vệ ả ổ ầ ận tải ô tô Qu ng Ninh bao g m: ả ồ
− 4 nhân viên phòng t ổ chức hành chính
− 4 nhân viên phòng k thuỹ ật kế hoạch
− 4 nhân viên phòng k toán tài chính ế
− 4 nhân viên phòng điều hành đoàn xe phía Bắc
− 4 nhân viên phòng điều hành đoàn xe phía Nam
Bảng 2.1 Thống kê k t qu ế ả khả o sát 20 nhân viên Công ty C ổ phần vậ n t ải ô tô
Quảng Ninh
tuổi
Giới tính Vị trí công tác
Nhóm tính cách
1 Vương Thị Hải 47 Nữ Phòng kế toán tài
chính
DC: Người thách thức
2 Nguyễn Ngọc Anh 30 Nữ Phòng kế toán tài
chính
SI: Người cộng tác
3 Bùi Tuyết Nga 35 Nữ Phòng kế toán tài
chính
ID: Người mạo hi m ể
4 Nguyễn Th ịHuế 28 Nữ Phòng kế toán tài
chính
IS: Người bạn
5 Trương Ngọc Mai 30 Nữ Phòng tổ chức hành
chính
ID: Người mạo hi m ể
6 Hoàng Thu Trang 32 Nữ Phòng tổ chức hành
chính
I: Người năng động
7 Nguyễn Hoài Thương 37 Nữ Phòng tổ chức hành
chính
SI: Người cộng tác
8 Bùi Thị Tuy t Nhung ế 46 Nữ Phòng tổ chức hành
chính
D: Người chiến th ng ắ
Trang 1710
tuổi
Giới tính Vị trí công tác
Nhóm tính cách
9 Lê Thu Hằng 44 Nữ Phòng kỹ thuật kế
hoạch
SC: Kỹ thuật viên
10 Nguyễn Th Nhung ị 37 Nữ Phòng kỹ thuật kế
hoạch
IS: Người bạn
11 Bùi Văn Hanh 42 Nam Phòng kỹ thuật kế
hoạch
SC: Kỹ thuật viên
12 Đoàn Minh Phúc 48 Nam Phòng kỹ thuật kế
hoạch
C: Người phân tích
13 Nguyễn Xuân Trường 47 Nam Điều hành đoàn xe
phía B c ắ
DI: Người tìm kiếm
14 Nguyễn Quang Minh 39 Nam Điều hành đoàn xe
phía B c ắ
CS: Người làm nền tảng
15 Nguyễn Văn Long 40 Nam Điều hành đoàn xe
phía B c ắ
IS: Người bạn
16 Trần Anh Đạt 38 Nam Điều hành đoàn xe
phía B c ắ
S: Người hòa giải
17 Lê Đức Hiếu 37 Nam Điều hành đoàn xe
phía Nam
I: Người năng động
18 Nguyễn Xuân Linh 43 Nam Điều hành đoàn xe
phía Nam
ID: Người mạo hi m ể
19 Cao Văn Đức 47 Nam Điều hành đoàn xe
phía Nam
C: Nhà phân tích
20 Lê Ngọc Minh 44 Nam Điều hành đoàn xe
phía Nam
SC: Kỹ thuật viên
(Ngu ồn: Theo kh o sát và phân tích s u c a tác gi ) ả ố liệ ủ ảTrong số 20 người khảo sát, có đến 8 nhân viên có số năm công tác từ 10-15 năm chiếm 40%, 5 nhân viên làm t 5-ừ 10 năm chiếm 25% và 4 nhân viên làm trên 15 năm chiếm 20%, s còn l i là nhân viên làm viố ạ ệc dưới 5 năm gồm có 3 người chi m 15%ế
Về gi i tính, có 50% nhân viên gi i tính n và 50% nhân viên gi i tính nam tham gia ớ ớ ữ ớ
Trang 18tải ô tô Quảng Ninh
(Ngu ồn: Theo kh o sát và phân tích s u c a tác gi ) ả ố liệ ủ ả
Nhận xét:
Kết qu khả ảo sát đố ới v i 20 nhân viên công ty C ph n v n t i ô tô Qu ng Ninh ổ ầ ậ ả ảtại nhi u phòng ban làm vi c khác nhau cho th y s ề ệ ấ ự đa dạng trong tính cách trong doanh nghiệp Phầ ớn tính cách thu c v tính cách I (n l ộ ề Ảnh hưởng), có 8/20 t ng s nhân viên ổ ố
có tính cách I chiếm 35% Người thu c nhóm tính cách này s chú tr ng vào vi c t o ra ộ ẽ ọ ệ ạảnh hưởng hoặc thuy t phục người khác bằng sự cởi mở Họ thường là nhế ững người có sức thuy t ph c, nhi t tình, ế ụ ệ ấm áp, luôn l c quan và có niạ ềm tin vào người khác Đối với nhóm tính cách S (Kiên định), có 6/20 người tham gia khảo sát thuộc nhóm tính cách S chiếm 30% Đây là nhóm tính cách kiên định Những người thuộc nhóm này thường chú trọng vào s h p tác, chân thành, tin c y Hự ợ ậ ọ thường tìm động lực thúc đẩy từ sự cộng tác, ph i hố ợp, đánh giá chân thành và hướng đến s duy trì ự ổn định Xếp ti p theo là ếnhóm tính cách C (Tuân th ) chiủ ếm 15%, có 3/20 ngườ ằi n m trong nhóm tính cách C Những người thuộc nhóm tuân thủ này thường chú trọng vào chất lượng và độ chính xác chuyên môn, năng lực cá nhân H ọ thường tìm thấy động l c t nhự ừ ững cơ hội để đạt được ki n th c, nhế ứ ững cơ hội giúp h ọ thể hiện được chuyên môn cá nhân và t o ra nh ng ạ ữsản ph m có chẩ ất lượng Cuối cùng là nhóm tính cách D (Th ủ lĩnh) chiếm 15% với s ốlượng cụ thể là 3/20 người Những người ở nhóm này quan trọng kết qu hoàn thành ả
IS ID I SC SI S C CS DI DC DNhân viên 3 3 2 3 2 1 2 1 1 1 1
Tỷ lệ 15 15 10 15 10 5 10 5 5 5 50
Trang 1912
Họ luôn tự tin và có động l c cự ạnh tranh để đạt được thành công H luôn ch p nhân ọ ấthử thách và hành động tức thì để đạt đư c kếợ t qu ả
2.1.1 Tính cách nhân viên ở phòng K ế toán – Tài chính
Phòng K toán Tài chính là m t trong nh ng b ph n quan tr ng c a doanh ế – ộ ữ ộ ậ ọ ủnghiệp, là một nhân viên k toán tài chính giế ỏi cần ph i có r t nhi u ph m ch t Và k ả ấ ề ẩ ẩ ỹnăng đầu tiên cần có chính là khả năng tổ chức công việc Họ cần phải theo kịp với tất
cả các con s , d ố ữ liệu và gi y t trong công vi c hàng ngày H c n phấ ờ ệ ọ ầ ải có tư duy logic, khả năng phân tích và tổng hợp số liệu, ngoài ra họ cũng cần có trí nhớ tốt Cần trung thực, kiên nh n và nguyên tẫ ắc, đây được xem là y u t quan tr ng nh t trong ngành k ế ố ọ ấ ếtoán, vì có liên quan đến sổ sách ti n b c Trách nhi m k ề ạ ệ ỷ luật cao đồng thời có k ỹ năng
Ưu điểm: Ch H i hiị ả ện đang giữ chức v K toán ụ ếtrưởng và ch u trách nhiệm cho các công việc sổ sách ịgiấy t c n s c n th n, chính xác Chờ ầ ự ẩ ậ ị là người có trách nhi m v i công vi c cệ ớ ệ ủa nhóm, được mọi người nhận xét là n l c, quyỗ ự ết đoán, nhanh nhạy và tự tin Trong công vi c chệ ị cũng luôn là người chỉ đạo và ra quyết định
Nhược điểm: Vì n m trong nhóm DC, nên ch H i là ằ ị ảmột người s d ng lý trí và d ử ụ ễ đưa ra kết luận, đôi khi
sẽ không l ng nghe lý l cắ ẽ ủa người khác Những công việc đòi hỏi sự thống nhất ý kiến giữa mọi người thì việc dùng tính cách ki m ể soát ẽ s là nh ng h n ch ữ ạ ế đối với những ngườ tính cách DC như chị Hải i
2 Nguyễn Ngọc Anh Nhóm SI
“người công tác”
Ưu điểm: Chị Ngọc Anh được mọi người nh n xét là ậkiên định, điềm tĩnh và đáng tin cây Chị cũng là một người thoải mái và dễ gần Ch phù h p trong môi ị ợtrường đội nhóm và có th d dàng k t n i mể ễ ế ố ọi người Bên cạnh đó với tính cách c n th n và ẩ ậ ổn định của mình nên chị rất được mọi người tín nhiệm
Nhược điểm: Là người thích sự ổn định và an toàn nên đôi khi chị dễ thụ động và tránh xung đột Đây có
Trang 203 Bùi Tuyết Nga Nhóm ID
“người mạo hiểm”
Ưu điểm: Ch ịNga là người có tài ăn nói và giỏi thuyết
phục, nhi t tình và m áp Phong cách làm vi c cệ ấ ệ ủa chị cũng thể hiện s h p tác ự ợ tin tưởng Chính vì vậy khi làm vi c nhóm ệ chị Nga làm vi c r t ệ ấ tích cực và luôn nhận được sự tín nhiệm của mọi người
Nhược điểm: Ch phù h p làm vi c trong m t môi ị ợ ệ ộtrường có nhiều sự sáng tạo, không ngại việc chấp nhận r i ro Tuy nhiên công vi c hi n t i c a chủ ệ ệ ạ ủ ị là nhân viên k ế toán hành chính đòi hỏi m t s ộ ự chỉn chu, truyền thống và đôi khi cả ập khuôn, điề r u này s ẽkhiến cho chị không được ộc l h t khb ộ ế ả năng trong công vi c Ch phù h p v i nh ng công vi c t xa ệ ị ợ ớ ữ ệ ừhoặc được tham gia bên ngoài
4 Nguyễn Th ịHuế Nhóm IS
“người ban”
Ưu điểm: Trong công vi c, ch ệ ị Huế là người nhi t tình ệ
và h p tác Ch ợ ị được mọi người tín nhi m vì luôn bình ệtĩnh, kiên nhẫn và nhất quán Chị luôn làm tốt công việc được giao cho Ngoài ra với tính cách I, chị cũng
là người c i m và r t gi i xây d ng các m i quan h , ở ở ấ ỏ ự ố ệluôn hợp tác và nhi t tình trong công vi c ệ ệ
Nhược điểm: Vì tính cách nhi t tình c a mình nên ch ệ ủ ị
sẽ gặp khó khăn trong việc giao quyền cho người khác Vì v y ch c n quyậ ị ầ ết đoán hơn về ưu tiên khối lượng công việc của chính mình trước khi hỗ tr m i ợ ọngười Tuy rằng luôn được xem là năng động và tràn đầy nhiệt huyết tuy nhiên khi áp lcó ực xung quanh, chị sẽ thường có xu hướng tập trung nhiều hơn vào yếu t ố con người mà bỏ qua các chi ti t và nhiế ệm vụ
(Ngu ồn: Theo kh o sát và phân tích s u c a tác gi ) ả ố liệ ủ ả
Trang 2114
Nhận xét chung:
Phòng K toán Tài chính là m t trong nh ng bế – ộ ữ ộ phận quan tr ng c a công ty, ọ ủvừa đóng vai trò quản lý sổ sách, giấy tờ vừa tham gia vào các vấn đề pháp lý, chính vì vậy nhân viên c n ph i có s c n th n, trách nhi m trong công vi c Nhìn vào k t qu ầ ả ự ẩ ậ ệ ệ ế ảkhảo sát trong s 4 nhân viên tham gia có 2 nhân viên thu c nhóm tính cách I chiố ộ ếm 50% lần lượt là ch Nga nhóm ID và chị – ị Huế nhóm IS Nhóm I có đặc điểm nổi b t - ậ
là nhi t tình và có trách nhi m, tuy v y vì nệ ệ ậ ằm trong nhóm người hăng hái nên họ thường thích nh ng công vi c mang tính cữ ệ ộng đồng và sáng t o, khi làm viạ ệc hay đối m t vặ ới
áp l c h d b c m thự ọ ễ ị ả ấy căng thẳng Công việc ở phòng Kế toán – Tài chính cũng là công việc đòi hỏi sự chỉn chu và t mỉ ỉ, đôi khi cả ự ậ s r p khuôn, vì v y vậ ới những người tính cách I khi làm công vi c này h s không th hi n h t ệ ọ ẽ ể ệ ế được nh ng ữ điểm m nh cạ ủa mình Tính cách của 2 nhân viên này chưa thực sự phù h p vợ ới vị trí nhân viên Kế toán – Tài chính, công ty có thể xem xét để sắp xếp lại vị trí công việc cho phù hợp Ngoài
ra trong s 4 nhân viên tham gia kh o sát có 1 nhân viên thu c nhóm DC và 1 nhân viên ố ả ộthuộc nhóm SI Đối với nhóm DC, đây thường là những người giữ vai trò ra quyết định trong công vi c, h luôn t p trung làm vi c cho tệ ọ ậ ệ ới khi đạt được k t quế ả, và điều này cũng rất phù hợp với công việc tại phòng Kế toán – Tài chính luôn đòi hỏi sự cẩn thận
và chính xác cao độ, ngoài ra với tính cách thủ lĩnh của nhóm D, chị Hải rất thích hợp với v trí k ị ế toán trưởng hi n tệ ại Đố ới nhân viên nhóm SI, đây là nhóm tính cách kiên i v
định và cẩn thận, họ là những người đáng tin cậy đặc biệt trong h p tác, họ cũng là ợngười thích sự ổn định, chính vì đặc điểm này nên họ phù h p v i công việc liên quan ợ ớđến sổ sách giấy tờ tại phòng Kế toán – Tài chính, một công việc đòi hỏ ự tập trung i schi tiết và ít có sự thay đổi
2.1.2 Tính cách nhân viên phòng Kỹ thu t k ậ ế hoạch
Đố ới v i những nhân viên làm việc trong phòng k thuật kế hoạch, họ cần phải lên ỹ
kế ho ch hoạ ạt động kết hợp cùng các phòng ban Giám đốc để ử x lý công vi c Bi t lệ ế ập
kế ho ch và ch n chu trong t ng khâu kiạ ỉ ừ ểm soát cũng như bảo dưỡng s n ph m Ngoài ả ẩ
ra, vi c giám sát và tính toán các nguyên li u, nhân ệ ệ công… ầ c n thiết để thực hi n d án ệ ựcũng cần họ phải có tư duy logic lập luận rõ ràng, cẩn thận trong từng công việc được giao Và k ỹ năng quản lý ch c ch n s m t k ắ ắ ẽ ộ ỹ năng không thể thiếu đối với nh ng nhân ữviên làm việc trong phòng kỹ thuật kế hoạch
Trang 22Ưu điểm: Chị Hằng được biết đến giống như một người thân thiện, ít khi nổi nóng Được mọi người nhận xét là ngườ ất đáng tin cậi r y, chị luôn hoàn thành t t công viố ệc khi được đặt vào v trí làm viị ệc đội nhóm, ở chị có tính cách hài hòa và luôn là người hòa gi i các ả cuộc xung đột Chị cũng là một người rất th n trong công viậ ệc, điều này là rất cần thi t khi ếcông vi c c a ch ph i làm trong phòng ban k ệ ủ ị ả ỹ thu t.ậ
Nhược điểm: Ch thích h p làm nh ng công viị ợ ữ ệc theo thói quen, ng i sạ ự thay đổi, vì luôn mu n có ốnhững c m giác an toàn Và khi có nhả ững thay đổi xảy ra, ch ịphải mất một thời gian điều chỉnh
2 Nguyễn Th Nhung ị Nhóm IS
“người bạn”
Ưu điểm: Chị Nhung được nhận xét là một người hướng ngoại, thích tham gia những hoạt động cộng
đồng và khá hoạt ngôn Trong cuộ ốc s ng, ch Nhung ịcũng luôn là người k t n i các thành viên trong nhóm ế ốlại v i nhau Ngoài ra v i tính cách S ch Nhung còn ớ ớ ị
là một người đáng tin cậy, kiên nh n và luôn muẫ ốn tạo cho mọi người một môi trường làm vi c hài hòa, ệ
ổn định, tránh xung đột
Nhược điểm: Ch dị ễ trở nên nói lan man và quá nhiều, thi u t p trung và dế ậ ễ xúc động Đây có thể là điểm yếu đối với ch Nhung khi thực hiện công việc ị
có nhi u quy t c, tinh cách I c ng khi n ch d mề ắ ũ ế ị ễ ất tập trung và có xu hướng quan tâm nhiều hơn vào con người mà bỏ qua các chi tiết công việc
3 Bùi Văn Hanh Nhóm SC
“kỹ thuật viên”
Ưu điểm: Điều có thể rất dễ dàng nhận thấy ở anh
Hanh đó là tính cách ôn hòa và đáng tin cậy Trong công vi c anh luôn là mệ ột người kiên nh n và c ẫ ốgắng h t sế ức mình để hoàn thành công vi c Anh ệHanh cũng là người rất luật lệ và nguyên tắc Anh thường làm việc rất chính xác và t m , luôn sử dụng ỉ ỉ