Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ
Trang 2Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ
Trang 3DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ iv
M Đ U Ở Ầ 1
1 Tính c p thi t ấ ế 1
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ 2
3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ 3
4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 3
5 K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề 3
CH ƯƠ NG 1 :T NG QUAN V CÔNG TY LU T TNHH MTV KH I MINH Ổ Ề Ậ Ở 4
1.1 L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TY Ị Ử Ể Ủ 4
1.2 TH C TR NG HO T Đ NG C A CÔNG TY Ự Ạ Ạ Ộ Ủ 5
1.2.1 T ch c nhân s c a công ty ổ ứ ự ủ 5
1.2.2 Tình hình th c hi n các ho t đ ng c a công ty ự ệ ạ ộ ủ 5
1.2.3 C c u t ch c, b máy qu n lý c a công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ 7
CH ƯƠ NG 2 NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề H P Đ NG MUA BÁN Ợ Ồ HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 8
2.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố TẾ 8
2.1.1.Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế 8
2.1.2 Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế 10
2.2 VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề CH NH C A PHÁP LU T Đ I V I LO I H P Đ NG NÀY Ỉ Ủ Ậ Ố Ớ Ạ Ợ Ồ 12
2.2.1 Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế 12
2.2.2 Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế 12
K T CH Ế ƯƠ NG 2 16
CH ƯƠ NG 3 CÁC QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM 2005 VÀ Ạ Ệ PHÁP LU T QU C T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ậ Ố Ế Ề Ợ Ồ Ố Ế 17
3.1 NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯỜ NG HAY S D NG TRONG Ử Ụ H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T QUY Đ NH T I INCOTERMS Ợ Ồ Ố Ế Ị Ạ 17
3.1.1 EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng 17
3.1.2 FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở 18
3.1.3 CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ 18
3.1.4 CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ 19
3.1.5 DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế 20
3.1.6 DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế 21
3.1.7 DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ 21 3.1.8 FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàu ọ ạ 22
3.1.9 FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu 22
3.1.10 CFR (Cost and Freight) - Ti n hàng và c ề ướ c phí 22
i
Trang 43.1.11 CIF (Cost - Insurance - Freight) - Ti n hàng, b o hi m và c ề ả ể ướ c phí
23
3.2 KÝ K T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ế Ợ Ồ Ố Ế 24
3.2.1 Đi u ki n hi u l c c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ệ ệ ự ủ ợ ồ ố ế 24
3.2.2 Th t c ký k t h p đ ng ủ ụ ế ợ ồ 28
3.3 M T S N I DUNG TH Ộ Ố Ộ ƯỜ NG QUY Đ NH TRONG H P Đ NG MUA BÁN Ị Ợ Ồ HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 30
3.3.1 Tên hàng (đ i t ố ượ ng c a h p đ ng mua bán) ủ ợ ồ 30
3.3.2 S l ố ượ ng 31
3.3.3 Quy cách, ph m ch t ẩ ấ 31
3.3.4 Giá cả 32
3.3.5 Ph ươ ng th c thanh toán ứ 33
3.3.6 Đ a đi m và th i h n giao nh n hàng ị ể ờ ạ ậ 33
3.4.TRÁCH NHI M DO VI PH M HĐ MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ệ Ạ Ố Ế 34
3.4.1 Các y u t c u thành trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán ế ố ấ ệ ạ ợ ồ hàng hóa qu c t ố ế 34
3.4.2 Ch đ trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c ế ộ ệ ạ ợ ồ ố tế 34
3.5 GI I QUY T TRANH CH P PHÁT SINH T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ả Ế Ấ Ừ Ợ Ồ HÓA QU C T Ố Ế 36
3.5.1 Th ươ ng l ượ ng 36
3.5.2 Hòa gi i ả 36
3.5.3 Tr ng tài ọ 36
3.5.4 Tòa án 37
3.6 XUNG Đ T VÀ GI I QUY T XUNG Đ T PHÁP LU T V H P Đ NG Ộ Ả Ế Ộ Ậ Ề Ợ Ồ MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 38
K T CH Ế ƯƠ NG 3 39
CH ƯƠ NG 4:NH NG KI N NGH TRONG VI C ÁP D NG PHÁP LU T NH M Ữ Ế Ị Ệ Ụ Ậ Ằ HOÀN THI N VÀ NÂNG CAO HI U QU PHÁP LÝ Ệ Ệ Ả 40
4.1 TH C TR NG ÁP D NG PHÁP LU T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ự Ạ Ụ Ậ Ề Ợ Ồ HÓA QU C T VI T NAM Ố Ế Ở Ệ 40
4.2 M T S GI I PHÁP H N CH R I RO TR Ộ Ố Ả Ạ Ế Ủ ƯỚ C KHI KÝ K T, TH C Ế Ự HI N H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Đ I V I CÁC CH TH H P Ệ Ợ Ồ Ố Ế Ố Ớ Ủ Ể Ợ Đ NG PHÍA VI T NAM Ồ Ệ 41
4.2.1 Nh ng gi i pháp nh m h n ch r i ro trong vi c ký k t h p đ ng ữ ả ằ ạ ế ủ ệ ế ợ ồ mua bán hàng hóa qu c ố tế 41
4.2.2 Nh ng gi i pháp h n ch r i ro trong th c hi n h p đ ng mua bán ữ ả ạ ế ủ ự ệ ợ ồ hàng hóa qu c t (ch y u đ i v i h p đ ng xu t kh u, nh p kh u) ố ế ủ ế ố ớ ợ ồ ấ ẩ ậ ẩ 45
4.3 CÁC GI I PHÁP HOÀN THI N V KHUNG PHÁP LÝ V H P Đ NG MUA Ả Ệ Ề Ề Ợ Ồ BÁN HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 49
ii
Trang 5K T CH Ế ƯƠ NG 4 51
K T LU N Ế Ậ 52 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 53
DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
T VI T Ừ Ế
WTO OrganizationWorld Trade T ch c Th ng m i Th gi iổ ứ ươ ạ ế ớ
ASEAN Association of Southeast Asian Nations Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áệ ộ ốAPEC Asia – Pacific Economic Cooperation Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình D ngễ ươ ợ ếTNHH MTV Trách nhi m h u h n m t thành viênệ ữ ạ ộHĐMBHHQT H p đ ng mua bán hàng hóa qu c tợ ồ ố ếMBHHQT Mua bán hàng hóa qu c tố ế
HĐXNK H p đ ng xu t nh p kh uợ ồ ấ ậ ẩ
EXW EX works Giao t i x ngạ ưở
FCA Free Carrier Giao cho ng i chuyên chườ ở
CPT Cariage paid to C c phí tr t iướ ả ớ
CIP Carriage insurance Paid
to C c phí và b o hi m tr t iướ ả ể ả ớDAT Delivered at terminal Giao t i b nạ ế
DAP Delivered at place Giao t i n i đ nạ ơ ế
DDP Delivered duty paid Giao hàng đã thông quan nh p kh uậ ẩFAS Free alongside ship Giao d c m n tàuọ ạ
FOB Free on board Giao hàng trên tàu
CFR Cost and Freight Ti n hàng và c c phíề ướ
CIF Cost - Insurance -
Freight Ti n hàng, b o hi m và c c phíề ả ể ướL/C Letter of credit Th tín d ngư ụ
iii
Trang 6t đ i ngo i c a n c ta r t đa d ng bao g m mua bán hàng hóa qu c t , đ u tế ố ạ ủ ướ ấ ạ ồ ố ế ầ ư
qu c t , chuy n giao công ngh , h p tác lao đ ng qu c t Trong đó, mua bán hàngố ế ể ệ ợ ộ ố ếhóa qu c t là ho t đ ng ph bi n và quan tr ng nh t trong b i c nh Vi t Nam đã,ố ế ạ ộ ổ ế ọ ấ ố ả ệđang và sẽ ký k t nhi u đi u ế ề ề ước qu c t v th ng m i trong khuôn kh c aố ế ề ươ ạ ổ ủWTO và c a nhi u t ch c qu c t khác nh : Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áủ ề ổ ứ ố ế ư ệ ộ ố(ASEAN), Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình D ng (APEC)…ễ ợ ế ươ
Các quan h mua bán hàng hóa qu c t gi a các ch th hi n nay đ c thệ ố ế ữ ủ ể ệ ượ ể
hi n d i hình th c pháp lý là h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t hay còn g i làệ ướ ứ ợ ồ ố ế ọ
h p đ ng xu t nh p kh u Quan h h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là quan hợ ồ ấ ậ ẩ ệ ợ ồ ố ế ệpháp lý quan tr ng trong vi c xác l p căn c pháp lý cho các ho t đ ng mua bánọ ệ ậ ứ ạ ộhàng hóa qu c t c a các ch th Ho t đ ng th ng m i hàng hóa ch y u thôngố ế ủ ủ ể ạ ộ ươ ạ ủ ếqua các h p đ ng mua bán hàng hóa và gi v trí trung tâm trong các giao d chợ ồ ữ ị ị
th ng m i qu c t , h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là d ng h p đ ng đ cươ ạ ố ế ợ ồ ố ế ạ ợ ồ ượcác ch th c a quan h th ng m i qu c t s d ng ph bi n và th ng xuyênủ ể ủ ệ ươ ạ ố ế ử ụ ổ ế ườ
nh t trong các ho t đ ng th ng m i c a mình Do đó, các quan h này đã đ cấ ạ ộ ươ ạ ủ ệ ượpháp đi n hóa thành các quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam cũng nh pháp lu t cácể ạ ậ ủ ệ ư ậ
n c trên th gi i, các đi u c qu c t , t p quán qu c t ướ ế ớ ề ướ ố ế ậ ố ế
Đ i v i Vi t Nam, đã xác đ nh xây d ng và hoàn thi n ch đ pháp lý v h pố ớ ệ ị ự ệ ế ộ ề ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t là m t v n đ r t quan tr ng trong ti n trình xâyồ ố ế ộ ấ ề ấ ọ ế
d ng và hoàn thi n pháp lu t th ng m i qu c t n c ta Trong đi u ki n c nhự ệ ậ ươ ạ ố ế ở ướ ề ệ ạtranh gay g t hi n nay, các quan h mua bán hàng hóa qu c t ch mang l i hi uắ ệ ệ ố ế ỉ ạ ệ
qu kinh t xã h i khi nó đ c thi t l p d a trên ch đ pháp lý v h p đ ng muaả ế ộ ượ ế ậ ự ế ộ ề ợ ồbán hàng hóa qu c t ch t chẽ, h p lý và s hi u bi t sâu s c c a các ch th thamố ế ặ ợ ự ể ế ắ ủ ủ ểgia v pháp lu t nói chung, pháp lu t h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t nóiề ậ ậ ợ ồ ố ếriêng Nh n th c đ c t m quan tr ng này, nhà n c đã ban hành B lu t Dân sậ ứ ượ ầ ọ ướ ộ ậ ự
2015 và Lu t Th ng m i năm 2005 trong đó các quy đ nh v h p đ ng và h pậ ươ ạ ị ề ợ ồ ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đ c quy đ nh chi ti t cho phù h p h n các cácồ ố ế ượ ị ế ợ ơquy ph m pháp lu t qu c t ạ ậ ố ế
Tuy nhiên, ch trong th i gian ng n sau khi Vi t Nam gia nh p WTO tr cỉ ờ ắ ệ ậ ướ
nh ng thay đ i nhanh chóng và m nh mẽ c a các ho t đ ng kinh t đ i ngo i vàữ ổ ạ ủ ạ ộ ế ố ạ
nh ng tác đ ng và nh h ng sâu s c c a n n kinh t th gi i, pháp lu t v h pữ ộ ả ưở ắ ủ ề ế ế ớ ậ ề ợ
Trang 7đ ng mua bán hàng hóa qu c t c a Vi t Nam đã b c l nh ng h n ch , gây khóồ ố ế ủ ệ ộ ộ ữ ạ ếkhăn cho các ch th kinh doanh khi tham gia quan h mua bán hàng hóa qu c t ủ ể ệ ố ếThêm vào đó, hi u bi t v lu t pháp nói chung, pháp lu t v h p đ ng mua bánể ế ề ậ ậ ề ợ ồhàng hóa qu c t nói riêng c a các ch th kinh doanh còn h n ch làm gi m hi uố ế ủ ủ ể ạ ế ả ệ
qu c a ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t ả ủ ạ ộ ố ế
Lu t Th ng m i năm 2005 v c b n đã có các quy đ nh v ho t đ ng muaậ ươ ạ ề ơ ả ị ề ạ ộbán hàng hóa và h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đ c s a đ i toàn di nợ ồ ố ế ượ ử ổ ệcho phù h p v i th c ti n quan h kinh t đã đáp ng đ c nh ng yêu c u đòi h iợ ớ ự ễ ệ ế ứ ượ ữ ầ ỏ
đ t ra v m t pháp lý Tuy nhiên, vi c tri n khai th c thi, áp d ng có hi u qu quyặ ề ặ ệ ể ự ụ ệ ả
đ nh này trong ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t m i là v n đ quan tr ng giúpị ạ ộ ố ế ớ ấ ề ọcho các quy đ nh này th c s đi vào cu c s ng và phát huy vai trò c a mình.ị ự ự ộ ố ủ
Đ ng th i cũng c n ph i tìm hi u và nghiên c u trong quan h so sánh v i cácồ ờ ầ ả ể ứ ệ ớquy đ nh c a pháp lu t các n c, đi u c qu c t , t p quán qu c t v h p đ ngị ủ ậ ướ ề ướ ố ế ậ ố ế ề ợ ồmua bán hàng hóa qu c t m i mang l i nh n th c toàn di n và sâu s c v nh ngố ế ớ ạ ậ ứ ệ ắ ề ữ
v n đ ch đ pháp lý c a quan h h p đ ng.ấ ề ế ộ ủ ệ ợ ồ
Do v y, vi c nghiên c u đ làm sáng t n i dung và hoàn thi n ch đ pháp lýậ ệ ứ ể ỏ ộ ệ ế ộnâng cao kh năng nh n th c và v n d ng pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c tả ậ ứ ậ ụ ậ ệ ậ ố ếvào các quan h pháp lý v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là nhi m v quanệ ề ợ ồ ố ế ệ ụ
tr ng và c n thi t hi n nay nh m n đ nh các quan h v h p đ ng mua bán hàngọ ầ ế ệ ằ ổ ị ệ ề ợ ồhóa qu c t và đ m b o s tham gia có hi u qu c a các ch th kinh doanh vàoố ế ả ả ự ệ ả ủ ủ ểquan h v mua bán hàng hóa qu c t h n ch th p nh t nh ng r i ro và tranhệ ề ố ế ạ ế ấ ấ ữ ủ
ch p.ấ
Nh ng đi u d n trên là lý do em ch n đ tài ữ ề ẫ ở ọ ề "H p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ
qu c t theo quy đ nh c a Lu t Th ố ế ị ủ ậ ươ ng m i Vi t Nam 2005 và các quy đ nh ạ ệ ị
c a pháp lu t qu c t " ủ ậ ố ế đ nghiên c u cho đ tài t t nghi p c a mình.ể ứ ề ố ệ ủ
V i đ tài này, em đi sâu phân tích v lý lu n và th c ti n, nh ng v n đ phápớ ề ề ậ ự ễ ữ ấ ề
lý c n l u ý trong quá trình ký k t và th c hi n v h p đ ng mua bán hàng hóaầ ư ế ự ệ ề ợ ồ
qu c t , đ ng th i làm rõ nh ng h n ch c a các ch th kinh doanh trong vi cố ế ồ ờ ữ ạ ế ủ ủ ể ệ
nh n th c và áp d ng pháp lu t v v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t qua đóậ ứ ụ ậ ề ề ợ ồ ố ếgóp ph n nh bé vào vi c đ i m i và hoàn thi n, nâng cao hi u qu th c thi c aầ ỏ ệ ổ ớ ệ ệ ả ự ủpháp lu t trong th c ti n.ậ ự ễ
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trên c s nh ng tri th c đã ti p thu đ c trong quá trình h c t p, nghiênơ ở ữ ứ ế ượ ọ ậ
c u và th c ti n, đ tài góp ph n làm sáng t v n đ pháp lý trong vi c th c thi ápứ ự ễ ề ầ ỏ ấ ề ệ ự
d ng các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t trong quá trình kýụ ị ủ ậ ệ ậ ố ế
k t và th c hi n h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t , gi i quy t tranh ch p phátế ự ệ ợ ồ ố ế ả ế ấsinh có liên quan Qua đó tìm ra nh ng gi i pháp thi t th c và h u hi u nh t đữ ả ế ự ữ ệ ấ ể
t ng b c nâng cao nh n th c, kỹ năng v n d ng có hi u qu pháp lu t v h pừ ướ ậ ứ ậ ụ ệ ả ậ ề ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t trong th c ti n kinh doanh n c ta.ồ ố ế ự ễ ở ướ
Trang 8Vi c nghiên c u đ tài là nh m làm sáng t m t s v n đ v lý lu n v n iệ ứ ề ằ ỏ ộ ố ấ ề ề ậ ề ộdung các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng muaị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồbán hàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này, t đó phát hi n nh ngố ế ự ễ ụ ị ừ ệ ữ
t n t i và nguyên nhân c a nó t đó đ a ra nh ng ki n ngh nh m nâng cao nh nồ ạ ủ ừ ư ữ ế ị ằ ậ
th c và kỹ năng áp d ng pháp lu t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ứ ụ ậ ề ợ ồ ố ế
3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ng nghiên c u: t p trung nghiên c u nh ng c s lý lu nố ượ ứ ậ ứ ữ ơ ở ậ v n i dungề ộcác quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng mua bánị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồhàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này.ố ế ự ễ ụ ị
Ph m vi nghiên c u đ tài gi i h n trong nh ng quy đ nh c a pháp lu t Vi tạ ứ ề ớ ạ ữ ị ủ ậ ệNam, pháp lu t m t s qu c gia có quan h th ng m i song ph ng v i Vi t Nam,ậ ộ ố ố ệ ươ ạ ươ ớ ệ
m t s đi u c qu c t , t p quán qu c t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c tộ ố ề ướ ố ế ậ ố ế ề ợ ồ ố ế
đ c áp d ng ph bi n hi n nay trong quan h mua bán hàng hóa qu c t ượ ụ ổ ế ệ ệ ố ế
Ch ng 1: T ng quan v Công ty Lu t TNHH MTV Kh i Minhươ ổ ề ậ ở
Ch ng 2: Nh ng v n đ lý lu n c b n v h p đ ng mua bán hàng hoá qu cươ ữ ấ ề ậ ơ ả ề ợ ồ ố
Trang 9CH ƯƠ NG 2 NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề
H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ợ Ồ Ố Ế 2.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố
TẾ
2.1.1 Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế
Lu t Th ng m i Vi t Nam năm 2005 ch a đ nh nghĩa v HĐMBHHQT, nh ngậ ươ ạ ệ ư ị ề ưHĐMBHHQT tr c h t là h p đ ng mang đ y đ nh ng đ c đi m c a h p đ ngướ ế ợ ồ ầ ủ ữ ặ ể ủ ợ ồmua bán tài s n theo quy đ nh c a B lu t Dân s Vi t Nam năm 2015ả ị ủ ộ ậ ự ệ : H p đ ng ợ ồ mua bán tài s n là s th a thu n gi a các bên, theo đó bên bán chuy n quy n s ả ự ỏ ậ ữ ể ề ở
h u tài s n cho bên mua và bên mua tr ti n cho bên bán ữ ả ả ề 1
Đ ng th i, HĐMBHHQT còn mang các đ c tr ng c b n c a h p đ ng th ngồ ờ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ươ
m i qu c t Tính qu c t c a quan h chính là đi m khác bi t c a HĐMBHHQTạ ố ế ố ế ủ ệ ể ệ ủ
v i h p đ ng mua bán hàng hóa thông th ng Tính qu c t có th đ c quy đ nhớ ợ ồ ườ ố ế ể ượ ịkhác nhau trong pháp lu t c a các qu c gia, pháp lu t qu c t nh ng t u chung l iậ ủ ố ậ ố ế ư ự ạ
đó là các y u t n c ngoài liên quan đ n qu c t ch, n i c trú ho c tr s c a cácế ố ướ ế ố ị ơ ư ặ ụ ở ủ
ch th , liên quan đ n n i xác l p quan h h p đ ng, n i th c hi n h p đ ng ho củ ể ế ơ ậ ệ ợ ồ ơ ự ệ ợ ồ ặ
n i có tài s n là đ i t ng c a h p đ ng.ơ ả ố ượ ủ ợ ồ
HĐMBHHQT mang nh ng đ c tr ng c b n c a h p đ ng mua bán tài s n, t cữ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ả ứ
là có s th a thu n gi a bên bán và bên mua, nh m xác l p, thay đ i ho c ch mự ỏ ậ ữ ằ ậ ổ ặ ấ
d t quan h mua bán, h p đ ng mua bán hàng hóa là h p đ ng song v , có đ n bù.ứ ệ ợ ồ ợ ồ ụ ề
V b n ch t, h p đ ng mua bán tài s n là s th a thu n gi a ít nh t là hai bên Sề ả ấ ợ ồ ả ự ỏ ậ ữ ấ ự
th a thu n này có th b ng l i nói ho c b ng văn b n Ch th c a h p đ ng muaỏ ậ ể ằ ờ ặ ằ ả ủ ể ủ ợ ồbán tài s n là ng i bán và ng i mua Ng i bán và ng i mua có th là cá nhân,ả ườ ườ ườ ườ ểpháp nhân ho c cũng có th là Nhà n c N i dung c a h p đ ng là toàn b nghĩaặ ể ướ ộ ủ ợ ồ ộ
v c a các bên xung quanh vi c chuy n giao quy n s h u v hàng hóa t ng iụ ủ ệ ể ề ở ữ ề ừ ườbán sang ng i mua, xung quanh vi c làm th nào đ ng i bán l y đ c ti n vàườ ệ ế ể ườ ấ ượ ề
ng i mua nh n đ c hàng… Xét v tính ch t pháp lý, h p đ ng mua bán tài s n làườ ậ ượ ề ấ ợ ồ ả
lo i h p đ ng song v , có b i hoàn và là h p đ ng c h n Nh ng đ c tr ng nàyạ ợ ồ ụ ồ ợ ồ ướ ẹ ữ ặ ư
là đi m phân bi t gi a HĐMBHHQT v i các lo i h p đ ng đ c ký k t trong cácể ệ ữ ớ ạ ợ ồ ượ ếlĩnh v c khác c a th ng m i qu c t nh d ch v , đ u t Lu t pháp c a cácự ủ ươ ạ ố ế ư ị ụ ầ ư ậ ủ
n c trên th gi i đ u có quan đi m th ng nh t v i nhau v nh ng đi m nêu trên.ướ ế ớ ề ể ố ấ ớ ề ữ ểHĐMBHHQT đ c th c hi n d i các hình th c h p đ ng xu t kh u, nh pượ ự ệ ướ ứ ợ ồ ấ ẩ ậ
kh u, t m nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u HĐMBHHQT là sẩ ạ ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ự
th a thu n gi a các ch th có tr s kinh doanh các n c khác nhau, theo đóỏ ậ ữ ủ ể ụ ở ở ướ
m t bên g i là bên bán có nghĩa v chuy n vào quy n s h u tài s n cho m t bênộ ọ ụ ể ề ở ữ ả ộkhác g i là bên mua m t tài s n nh t đ nh g i là hàng hóa; bên mua có nghĩa vọ ộ ả ấ ị ọ ụ
1 Đi u 430 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự
Trang 10nh n hàng và tr ti n hàng Đ nh nghĩa trên nêu rõ b n ch t c a h p đ ng này làậ ả ề ị ả ấ ủ ợ ồ
s th a thu n c a các bên ký k t.ự ỏ ậ ủ ế
Các ch th c a HĐMBHHQT là bên bán và bên mua H có tr s kinh doanhủ ể ủ ọ ụ ở các n c khác nhau Bên bán giao m t giá tr nh t đ nh, và đ đ i l i, bên mua
ph i tr m t đ i giá cân x ng v i giá tr đã đ c giao.ả ả ộ ố ứ ớ ị ượ
Ð i t ng c a h p đ ng này là tài s n; do đ c đem ra mua bán tài s n nàyố ượ ủ ợ ồ ả ượ ả
tr thành hàng hóa Khách th c a h p đ ng này là s di chuy n quy n s h uở ể ủ ợ ồ ự ể ề ở ữhàng hóa (chuy n ch s h u) Ðây là s khác bi t so v i h p đ ng thuê, m n tàiể ủ ở ữ ự ệ ớ ợ ồ ượ
s n (vì h p đ ng thuê m n không t o ra s chuy n ch s h u), so v i h p đ ngả ợ ồ ượ ạ ự ể ủ ở ữ ớ ợ ồ
t ng cho (vì h p đ ng t ng cho không có s cân x ng gi a nghĩa v và quy n l i).ặ ợ ồ ặ ự ứ ữ ụ ề ợTính ch t qu c t c a HĐMBHHQT đ c hi u không gi ng nhau tùy theo quanấ ố ế ủ ượ ể ố
đi m c a lu t pháp các n c.ể ủ ậ ướ
Do đó, đ xác đ nh m t h p đ ng mua bán là h p đ ng mua bán qu c t , cácể ị ộ ợ ồ ợ ồ ố ế
lu t gia th ng d a trên m t s tiêu chí nh sau:ậ ườ ự ộ ố ư
Th nh t, ứ ấ h p đ ng mua bán có tính qu c t n u tr s kinh doanh c a bênợ ồ ố ế ế ụ ở ủmua và bên bán đ c đăng ký t i hai qu c gia khác nhau.ượ ạ ố
Th hai, ứ h p đ ng mua bán có tính ch t qu c t n u đ i t ng c a h p đ ngợ ồ ấ ố ế ế ố ượ ủ ợ ồ
là hàng hóa ph i đ c giao t i m t n c khác v i n c mà hàng hóa đó đang đ cả ượ ạ ộ ướ ớ ướ ượ
t n tr ho c s n xu t ra khi h p đ ng đ c ký k t.ồ ữ ặ ả ấ ợ ồ ượ ế
Th ba, đ c coi là HĐMBHHQT khi:ứ ượ
+ Có s v n chuy n hàng hóa là đ i t ng c a h p đ ng t lãnh th c a qu cự ậ ể ố ượ ủ ợ ồ ừ ổ ủ ốgia này sang lãnh th c a qu c gia khác.ổ ủ ố
+ T t c các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n không đ c th cấ ả ấ ự ự ư ậ ượ ự
hi n trên lãnh th c a cùng m t qu c gia.ệ ổ ủ ộ ố
+ S giao hàng đ c th c hi n trên lãnh th c a m t qu c gia khác v i qu cự ượ ự ệ ổ ủ ộ ố ớ ốgia mà đó các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n đã đ c hoànở ấ ự ự ư ậ ượthành
+ Các bên ký k t có tr s th ng m i các n c khác nhau và hàng hóa đ cế ụ ở ươ ạ ở ướ ượchuy n t n c này sang n c khác, ho c là vi c trao đ i ý chí ký k t h p đ ngể ừ ướ ướ ặ ệ ổ ế ợ ồ
gi a các bên ký k t đ c l p nh ng n c khác nhau.ữ ế ượ ậ ở ữ ướ
N u các bên ký k t không có tr s th ng m i thì sẽ d a vào n i c trú c aế ế ụ ở ươ ạ ự ơ ứ ủ
h V n đ qu c t ch c a các bên không có ý nghĩa trong vi c xác đ nh y u t n cọ ấ ề ố ị ủ ệ ị ế ố ướngoài c a HĐMBHHQT.ủ
Pháp lu t m t s n c Châu Âu, khi xác đ nh tính ch t qu c t c aậ ộ ố ướ ị ấ ố ế ủHĐMBHHQT, ng i ta căn c vào hai tiêu chu n kinh t và pháp lý:ườ ứ ẩ ế
- Theo các tiêu chu n kinh t , m t h p đ ng qu c t là h p đ ng t o ra s diẩ ế ộ ợ ồ ố ế ợ ồ ạ ựchuy n qua l i biên gi i các giá tr trao đ i t ng ng gi a hai n c, nói cách khác,ể ạ ớ ị ổ ươ ứ ữ ướ
h p đ ng đó th hi n quy n l i c a th ng m i qu c t ợ ồ ể ệ ề ợ ủ ươ ạ ố ế
Trang 11- Theo tiêu chu n pháp lý,m t h p đ ng mua bán hàng hóa đ c coi làẩ ộ ợ ồ ượHĐMBHHQT n u nó b chi ph i b i các tiêu chu n pháp lý c a nhi u qu c gia nhế ị ố ở ẩ ủ ề ố ư
qu c t ch c a các bên, n i c trú c a các bên, n i th c hi n nghĩa v h p đ ng,ố ị ủ ơ ư ủ ơ ự ệ ụ ợ ồ
đ ng ti n thanh toán ồ ề
Theo quy đ nh pháp lu t v h p đ ng c a Pháp, m t h p đ ng mua bán hàngị ậ ề ợ ồ ủ ộ ợ ồhóa mang tính qu c t khi các bên ký h p đ ng này các n c khác nhau, ho c quáố ế ợ ồ ở ướ ặtrình đàm phán h p đ ng di n ra m t n i khác v i ký k t h p đ ng đó, ho c cóợ ồ ễ ở ộ ơ ớ ế ợ ồ ặ
m t kho n n p qu c t , d ch v chuy n kho n hay chuy n hàng hóa t m t n cộ ả ộ ố ế ị ụ ể ả ể ừ ộ ướnày đ n m t n c khác, chung quy l i m t h p đ ng đ c g i là HĐMBHHQT khiế ộ ướ ạ ộ ợ ồ ượ ọ
nó bao hàm các đi u kho n g n li n v i nhi u h th ng lu t.ề ả ắ ề ớ ề ệ ố ậ
Đ i v i Vi t Nam, khái ni m v HĐMBHHQT ch a đ c quy đ nh chính th cố ớ ệ ệ ề ư ượ ị ứtrong b t kỳ m t văn b n pháp lu t nào Tuy nhiên, trong Quy ch t m th i sấ ộ ả ậ ế ạ ờ ố
4794 TN-XNK ngày 31/7/1991 c a B Th ng nghi p (nay là B Công th ng)ủ ộ ươ ệ ộ ươ
h ng d n vi c ký k t HĐMBHHQT hay còn g i là HĐXNK, trong đó đ a ra ba tiêuướ ẫ ệ ế ọ ưchu n đ h p đ ng mua bán đ c th a nh n là HĐMBHHQT, đó là:ẩ ể ợ ồ ượ ừ ậ
Th nh t, ứ ấ ch th c a h p đ ng là các bên có qu c t ch khác nhau.ủ ể ủ ợ ồ ố ị
Th hai, ứ hàng hóa là đ i t ng c a h p đ ng thông th ng đ c di chuy n tố ượ ủ ợ ồ ườ ượ ể ừ
n c này qua n c khác.ướ ướ
Th ba, ứ đ ng ti n thanh toán trong h p đ ng là ngo i t đ i v i m t ho c haiồ ề ợ ồ ạ ệ ố ớ ộ ặbên ký h p đ ng.ợ ồ
Khái ni m và cách hi u này đã đ c th a nh n trong th c ti n ho t đ ngệ ể ượ ừ ậ ự ễ ạ ộMBHHQT c a Vi t Nam trong nhi u năm Tuy nhiên, quy đ nh trên khi áp d ng vàoủ ệ ề ị ụ
th c ti n ho t đ ng MBHHQT b c l nhi u h n ch và không phù h p.ự ễ ạ ộ ộ ộ ề ạ ế ợ
Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005 không đ t v n đ qu c t ch hay s d chậ ươ ạ ệ ặ ấ ề ố ị ự ịchuy n c a hàng hóa là đ i t ng c a HĐMBHHQT mà nêu c th t i Đi u 27 cácể ủ ố ượ ủ ụ ể ạ ềhình th c ứ MBHHQT đ c th c hi n d i các hình th c xu t kh u, nh p kh u, t m ượ ự ệ ướ ứ ấ ẩ ậ ẩ ạ
nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u Vi c MBHHQT ph i đ c th c ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ệ ả ượ ự
hi n trên c s h p đ ng b ng văn b n ho c b ng hình th c khác có giá tr pháp lý ệ ơ ở ợ ồ ằ ả ặ ằ ứ ị
t ng đ ng ươ ươ 2 So v i các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam tr c khi ban hành Lu tớ ị ủ ậ ệ ướ ậ
Th ng m i năm 2005 thì quy đ nh này gián ti p kh ng đ nh vi c không coi d uươ ạ ị ế ẳ ị ệ ấ
hi u qu c t ch c a ch th ho c d u hi u v ph m vi lãnh th qu c gia là căn cệ ố ị ủ ủ ể ặ ấ ệ ề ạ ổ ố ứxác đ nh HĐMBHHQT mà ch y u d a vào tính ch t c a quan h h p đ ng Quyị ủ ế ự ấ ủ ệ ợ ồ
đ nh này phù h p v i th c ti n th ng m i hi n nay, đ c bi t là vi c phát tri n cácị ợ ớ ự ễ ươ ạ ệ ặ ệ ệ ểkhu ch xu t, đ c khu kinh t , khu kinh t m ế ấ ặ ế ế ở
2.1.2 Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế
So v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong n c, HĐMBHHQT có nh ng đ cớ ợ ồ ướ ữ ặ
đi m khác bi t th hi n nh ng khía c nh sau:ể ệ ể ệ ở ữ ạ
a V ch th c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ủ ể ủ ợ ồ ố ế
2 Đi u 27 Lu t th ng m i 2005 ề ậ ươ ạ
Trang 12Theo pháp lu t c a m t s n c trên th gi i (Anh, Mỹ ) ho c theo quy đ nhậ ủ ộ ố ướ ế ớ ặ ị
c a các văn b n pháp lu t qu c t v MBHHQT (Công c Lahay 1964, Công củ ả ậ ố ế ề ướ ướViên 1980 ) thì ch th c a HĐMBHHQT là các th ng nhân có tr s các qu củ ể ủ ươ ụ ở ở ốgia khác nhau Theo quy đ nh c a Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005, ch th thamị ủ ậ ươ ạ ệ ủ ểgia là nh ng th ng nhân mang qu c t ch khác nhau N u th ng nhân là phápữ ươ ố ị ế ươnhân thì th ng nhân mang qu c t ch qu c gia n i pháp nhân đ c thành l p.ươ ố ị ố ơ ượ ậ
Qu c t ch c a th ng nhân n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a qu c giaố ị ủ ươ ướ ượ ị ậ ủ ố
mà th ng nhân mang qu c t ch.ươ ố ị
Pháp lu t c a các n c khác nhau thì quy đ nh khác nhau v đi u ki n chậ ủ ướ ị ề ề ệ ủ
th tham gia HĐMBHHQT Tuy nhiên, theo pháp lu t c a h u h t các n c trên thể ậ ủ ầ ế ướ ế
gi i thì m i th ng nhân có đ năng l c tài chính đ ch u trách nhi m v ho tớ ọ ươ ủ ự ể ị ệ ề ạ
đ ng kinh doanh c a mình đ u có th tr thành ch th c a HĐMBHHQT, khôngộ ủ ề ể ở ủ ể ủ
k th ng nhân đó t n t i d i hình th c pháp nhân hay cá nhân Theo quy đ nhể ươ ồ ạ ướ ứ ị
c a pháp lu t Vi t Nam thì ch th có quy n tham gia ký k t HĐMBHHQT có sủ ậ ệ ủ ể ề ế ựthay đ i theo t ng th i kỳ phù h p v i ti n trình h i nh p kinh t qu c t cũngổ ừ ờ ợ ớ ế ộ ậ ế ố ế
nh quá trình hoàn thi n h th ng pháp lu t v th ng m i theo h ng m r ngư ệ ệ ố ậ ề ươ ạ ướ ở ộ
ph m vi ch th c a HĐMBHHQT.ạ ủ ể ủ
b V đ i t ề ố ượ ng c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế
Đ i t ng c a h p đ ng là y u t quan tr ng nh t trong m t h p đ ng muaố ượ ủ ợ ồ ế ố ọ ấ ộ ợ ồbán hàng hóa Không có đ i t ng c a h p đ ng thì không th có m t h p đ ngố ượ ủ ợ ồ ể ộ ợ ồmua bán hàng hóa b i vì m i s th a thu n gi a các bên tham gia h p đ ng đ uở ọ ự ỏ ậ ữ ợ ồ ề
nh m đ n vi c chuy n quy n s h u đ i t ng c a h p đ ng t bên bán sang bênằ ế ệ ể ề ở ữ ố ượ ủ ợ ồ ừmua và chuy n ti n t bên mua sang bên bán Tuy nhiên, không ph i m i tài s nể ề ừ ả ọ ả
mà các bên mua bán v i nhau đ u là đ i t ng c a HĐMBHHQT b i vì n u nóớ ề ố ượ ủ ở ếkhông đáp ng đ c nh ng yêu c u mà pháp lu t đ t ra thì s th a thu n gi a cácứ ượ ữ ầ ậ ặ ự ỏ ậ ữbên là b t h p pháp và h p đ ng đó b vô hi u.ấ ợ ợ ồ ị ệ
Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i th a mãn đ c các đi u ki n sau đây:ố ượ ủ ả ỏ ượ ề ệ
- Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i đ c phép mua bán gi a th ng nhân Vi tố ượ ủ ả ượ ữ ươ ệNam v i th ng nhân n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam và c aớ ươ ướ ị ủ ậ ệ ủpháp lu t n c ngoài có liên quan.ậ ướ
- Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i xác đ nh, t n t i th c t và có th d chố ượ ủ ả ị ồ ạ ự ế ể ịchuy n đ c t n c này sang n c khác ho c t th tr ng n i đ a vào khu chể ượ ừ ướ ướ ặ ừ ị ườ ộ ị ế
xu t Đi u ki n này tuy không đ c quy đ nh rõ ràng trong các văn b n pháp lu tấ ề ệ ượ ị ả ậ
nh ng chúng ta có th suy ra t b n ch t và đ c đi m c a HĐMBHHQT Nh v y,ư ể ừ ả ấ ặ ể ủ ư ậ
b t đ ng s n thì không th tr thành đ i t ng c a HĐMBHHQT ho c các lo iấ ộ ả ể ở ố ượ ủ ặ ạhàng hóa đ c thù nh : Các c phi u, c ph n, ch ng khoán đ u t , các ch ng tặ ư ổ ế ổ ầ ứ ầ ư ứ ừ
l u thông ho c ti n t ; tàu th y, máy bay và các ch y trên đ m không khí; đi nư ặ ề ệ ủ ạ ệ ệnăng3
- Đ i v i m i qu c gia, vi c trao đ i hàng hóa qu c t đ u nh h ng tr cố ớ ỗ ố ệ ổ ố ế ề ả ưở ự
ti p đ n l i ích c a c ng đ ng Do v y, m i qu c gia đ u có quy đ nh v m t hàngế ế ợ ủ ộ ồ ậ ỗ ố ề ị ề ặ
3 Đi u 2 Công c Viên 1980 ề ướ
Trang 13đ c phép mua bán v i th ng nhân n c ngoài T i Vi t Nam hàng năm Chínhượ ớ ươ ướ ạ ệ
ph đ u ban hành các văn b n đi u hành xu t nh p kh u trong đó quy đ nh danhủ ề ả ề ấ ậ ẩ ị
m c hàng hóa c m xu t kh u, c m nh p kh u và các m t hàng xu t nh p kh u cóụ ấ ấ ẩ ấ ậ ẩ ặ ấ ậ ẩ
đi u ki n.ề ệ
Nh v y, hàng hóa mu n tr thành đ i t ng c a HĐMBHHQT là nh ng hàngư ậ ố ở ố ượ ủ ữhóa đ c phép mua bán v i th ng nhân n c ngoài theo pháp lu t c a n c bênượ ớ ươ ướ ậ ủ ướbán và n c bên mua Đ ng th i ph i là hàng hóa mà doanh nghi p đ c phép kinhướ ồ ờ ả ệ ượdoanh theo ngành ngh đa d ng ký t i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ề ạ ạ ấ ứ ậ
c V đ ng ti n thanh toán ề ồ ề
Đ i v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong n c, các bên th ng s d ngố ớ ợ ồ ướ ườ ử ụ
n i t làm đ ng ti n thanh toán Trong HĐMBHHQT thì đ ng ti n thanh toán do cácộ ệ ồ ề ồ ềbên th a thu n nh ng thông th ng là ngo i t đ i v i m t bên ho c c hai bên.ỏ ậ ư ườ ạ ệ ố ớ ộ ặ ảTheo quy đ nh c a Chính ph v qu n lý ngo i h i t i Pháp l nh ngo i h i thìị ủ ủ ề ả ạ ố ạ ệ ạ ố
đ ng ti n chung c a các qu c gia thu c Liên minh Châu Âu - EU (ví d đ ng Euro)ồ ề ủ ố ộ ụ ồcũng đ c coi là ngo i t ượ ạ ệ
2.2 VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề
CH NH C A PHÁP LU T Đ I V I LO I H P Đ NG NÀY Ỉ Ủ Ậ Ố Ớ Ạ Ợ Ồ
2.2.1 Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế
HĐMBHHQT có vai trò quan tr ng trong đ i s ng xã h i hi n đ i, đ c bi t làọ ờ ố ộ ệ ạ ặ ệtrong xu th toàn c u hóa n n kinh t th gi i hi n nay Vai trò c a HĐMBHHQTế ầ ề ế ế ớ ệ ủ
th hi n nh ng khía c nh sau đây:ể ệ ở ữ ạ
Th nh t: ứ ấ HĐMBHHQT là công c th hi n ý chí c a các ch th tham gia quanụ ể ệ ủ ủ ể
h MBHHQT b i vì b n ch t c a h p đ ng là s bày t và th ng nh t ý chí gi a cácệ ở ả ấ ủ ợ ồ ự ỏ ố ấ ữ
ch th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t và th ng nh t ý chí gi a các chủ ể ỏ ố ấ ữ ủ
th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t mong mu n thi t l p quan h mua bánể ỏ ố ế ậ ệhàng hóa v i nhau, c th là bên bán đ ng ý bán hàng cho bên mua và bên muaớ ụ ể ồ
đ ng ý nh n hàng và tr ti n cho bên bán theo đúng các đi u ki n mà hai bên đãồ ậ ả ề ề ệ
Th ba: ứ HĐMBHHQT là m t trong nh ng c s đ xây d ng và th c hi n kộ ữ ơ ở ể ự ự ệ ế
ho ch s n xu t kinh doanh c a các ch th kinh doanh xu t nh p kh u.ạ ả ấ ủ ủ ể ấ ậ ẩ
Trang 14Th t : ứ ư HĐMBHHQT cũng là công c đ th c hi n các k ho ch, ch tiêu màụ ể ự ệ ế ạ ỉdoanh nghi p đã đ ra.ệ ề
2.2.2 Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế
HĐMBHHQT m c dù đ c pháp lu t Vi t Nam cũng nh pháp lu t qu c tặ ượ ậ ệ ư ậ ố ếquy đ nh r t ch t chẽ, trong quá trình ký k t th c hi n cũng đ c các bên th aị ấ ặ ế ự ệ ượ ỏthu n chi ti t, nh ng dù đ c ký k t hoàn ch nh, chi ti t đ n đâu b n thân nó cũngậ ế ư ượ ế ỉ ế ế ảkhông th d ki n, ch a đ ng, bao g m t t c nh ng v n đ , nh ng tình hu ng cóể ự ế ứ ự ồ ấ ả ữ ấ ề ữ ố
th phát sinh trong th c t Vì v y, c n ph i b sung cho HĐMBHHQT m t c sể ự ế ậ ầ ả ổ ộ ơ ởpháp lý c th b ng cách l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng đó Đi u này có nghĩaụ ể ằ ự ọ ậ ụ ợ ồ ề
là m i m t HĐMBHHQT đã đ c ký k t là m t c s pháp lý quan tr ng đ các bênỗ ộ ượ ế ộ ơ ở ọ ể
d a vào đó xác đ nh quy n, nghĩa v và trách nhi m c a mình, đ các bên t ki mự ị ề ụ ệ ủ ể ự ểtra l i mình và ki m tra đ i tác.ạ ể ố
Nh ng, trong th c t l i th ng x y ra nh ng tr ng h p mà tranh ch p phátư ự ế ạ ườ ả ữ ườ ợ ấsinh gi a các bên l i không đ c quy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h pữ ạ ượ ị ặ ị ầ ủ ợ
đ ng Tr ng h p này, các bên ph i d a vào lu t đi u ch nh h p đ ng, t c là d aồ ườ ợ ả ự ậ ề ỉ ợ ồ ứ ựvào lu t đ c áp d ng cho h p đ ng đó đ gi i quy t tranh ch p Không ch cácậ ượ ụ ợ ồ ể ả ế ấ ỉbên ch th ph i tìm hi u lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán đã ký k t mà c tòaủ ể ả ể ậ ụ ợ ồ ế ả
án (ho c tr ng tài), đ c giao gi i quy t tranh ch p phát sinh, cũng ph i nghiênặ ọ ượ ả ế ấ ả
c u v n đ lu t áp d ng cho h p đ ng đó thì m i có th làm t t đ c ch c năng,ứ ấ ề ậ ụ ợ ồ ớ ể ố ượ ứnhi m v c a mình.ệ ụ ủ
Theo nguyên t c chung c a t pháp qu c t trong MBHHQT, các bên đ ng sắ ủ ư ố ế ươ ựhoàn toàn có quy n t do th o thu n ch n ngu n lu t áp d ng cho quan h h pề ự ả ậ ọ ồ ậ ụ ệ ợ
đ ng c a mình Ngu n lu t đó có th là lu t qu c gia, đi u c qu c t v th ngồ ủ ồ ậ ể ậ ố ề ướ ố ế ề ươ
m i, h p đ ng th ng m i ho c t p quán th ng m i qu c t và c các án l (ti nạ ợ ồ ươ ạ ặ ậ ươ ạ ố ế ả ệ ề
l xét x ).ệ ử
Song, đi u quan tr ng là ch nên ch n ngu n lu t nào, làm th nào đ ch nề ọ ở ỗ ọ ồ ậ ế ể ọ
lu t thích h p nh t đ có th b o v đ c quy n l i c a mình V n đ này th tậ ợ ấ ể ể ả ệ ượ ề ợ ủ ấ ề ậkhông đ n gi n C n ph i nghiên c u t t c các ngu n lu t nói trên và cách ápơ ả ầ ả ứ ấ ả ồ ậ
d ng cũng nh vai trò giá tr pháp lý c a t ng ngu n lu t đ i v i HĐMBHHQT.ụ ư ị ủ ừ ồ ậ ố ớ
a Đi u ề ướ c qu c t trong th ố ế ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Khi có tranh ch p phát sinh t HĐMBHHQT liên quan đ n v n đ không đ cấ ừ ế ấ ề ượquy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h p đ ng, các bên ký k t h p đ ng cóị ặ ị ầ ủ ợ ồ ế ợ ồ
th d a vào các đi u c qu c t trong th ng m i Do đó, đi u c qu c t vể ự ề ướ ố ế ươ ạ ề ướ ố ế ề
th ng m i qu c t là ngu n lu t đ u tiên c a HĐMBHHQT.ươ ạ ố ế ồ ậ ầ ủ
Đi u ề ước qu c t v th ng m i là s th a thu n b ng văn b n đ c cácố ế ề ươ ạ ự ỏ ậ ằ ả ượ
qu c gia ký k t trên c s t nguy n và bình đ ng nh m n đ nh, thay đ i ho cố ế ơ ở ự ệ ẳ ằ ấ ị ổ ặ
ch m d t quy n và nghĩa v đ i v i nhau trong quan h mua bán qu c t ấ ứ ề ụ ố ớ ệ ố ế
Đi u c qu c t v th ng m i, xét v m t ch th ký k t, có th có hai lo iề ướ ố ế ề ươ ạ ề ặ ủ ể ế ể ạ
là đi u c qu c t có tính ch t song ph ng và đi u c qu c t có tính ch t đaề ướ ố ế ấ ươ ề ướ ố ế ấ
Trang 15ph ng Xét v m t ph m vi, quy mô nh h ng, có th có đi u c qu c t vươ ề ặ ạ ả ưở ể ề ướ ố ế ề
th ng m i có tính ch t khu v c và đi u c th ng m i có tính ch t toàn c u Xétươ ạ ấ ự ề ướ ươ ạ ấ ầ
v m t n i dung, có đi u c qu c t chu n t c và đi u c mang tính th c ch ng.ề ặ ộ ề ướ ố ế ẩ ắ ề ướ ự ứ
M t trong nh ng đi u c qu c t quan tr ng đi u ch nh lĩnh v c ký k t vàộ ữ ề ướ ố ế ọ ề ỉ ự ế
th c hi n HĐMBHHQT là Công ự ệ ước Viên 1980 v H p đ ng MBHHQT Công ề ợ ồ ước
g m 3 ph n 101 đi u quy đ nh rõ nh ng v n đ liên quan t i vi c ký k t và th cồ ầ ề ị ữ ấ ề ớ ệ ế ự
hi n HĐMBHHQT Công c là k t qu c a m t quá trình c g ng, là m t thành t uệ ướ ế ả ủ ộ ố ắ ộ ựđáng k c a Liên h p qu c nh m ti n t i vi c nh t th hóa lu t v mua bán qu cể ủ ợ ố ằ ế ớ ệ ấ ể ậ ề ố
t , lo i b nh ng c n tr do nh ng quy đ nh quá khác xa nhau trong h th ng phápế ạ ỏ ữ ả ở ữ ị ệ ố
lu t qu c gia v nh ng v n đ liên quan đ n th t c ký k t và th c hi n h p đ ngậ ố ề ữ ấ ề ế ủ ụ ế ự ệ ợ ồ
gi a ng i mua v i ng i bán.ữ ườ ớ ườ
Hi n nay, h u h t các đ i tác th ng m i l n c a Vi t Nam đ u là thành viênệ ầ ế ố ươ ạ ớ ủ ệ ề
c a Công c này Vi t Nam đã gia nh p Công c viên 1980 vào cu i tháng 12-ủ ướ ệ ậ ướ ố
2015 và Công ước chính th c có hi u l c t i Vi t Nam t ngày 1-1-2017 Nh ngứ ệ ự ạ ệ ừ ữ
đi u c qu c t v th ng m i mà Nhà n c ta không ký k t, ch a ký k t, thamề ướ ố ế ề ươ ạ ướ ế ư ếgia ho c không th a nh n thì không có giá tr b t bu c đ i v i các ch th Vi tặ ừ ậ ị ắ ộ ố ớ ủ ể ệNam trong HĐMBHHQT Nh ng đi u ữ ề ước qu c t này không ph i là ngu n lu tố ế ả ồ ậ
đ ng nhiên c a HĐMBHHQT do các ch th Vi t Nam ký k t v i th ng nhân vàươ ủ ủ ể ệ ế ớ ươpháp nhân n c ngoài Chúng ch tr thành ngu n lu t đi u ch nh HĐMBHHQT n uướ ỉ ở ồ ậ ề ỉ ếcác bên th a thu n d n chi u t i chúng trong h p đ ng.ỏ ậ ẫ ế ớ ợ ồ
Đ i v i đi u c qu c t v th ng m i qu c t mà Nhà n c ta đã tham giaố ớ ề ướ ố ế ề ươ ạ ố ế ướ
ký k t và phê chu n chúng ta sẽ tuân th theo nh ng quy đ nh trong đi u c qu cế ẩ ủ ữ ị ề ướ ố
t ;ế
Tr ng h p đi u ườ ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh v quy n và nghĩa v c a các bên tham gia quan h dân sị ề ề ụ ủ ệ ự
có y u t n c ngoài thì quy đ nh c a đi u c qu c t đó đ c áp d ng.ế ố ướ ị ủ ề ướ ố ế ượ ụ
Tr ng h p đi u ườ ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Ph n này và lu t khác v pháp lu tị ớ ị ủ ầ ậ ề ậ
áp d ng đ i v i quan h dân s có y u t n c ngoài thì quy đ nh c a đi u cụ ố ớ ệ ự ế ố ướ ị ủ ề ướ
Vi t Nam đi u ch nh, các văn b n pháp lu t khác c a C ng hòa xã h i ch nghĩaệ ề ỉ ả ậ ủ ộ ộ ủ
Vi t Nam, đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viênệ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
ho c h p đ ng gi a các bên đi u ch nh thì áp d ng t p quán qu c t , n u vi c ápặ ợ ồ ữ ề ỉ ụ ậ ố ế ế ệ
4 Đi u 665 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự
Trang 16d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng không trái v i các nguyên t c c b n c aụ ặ ậ ả ủ ệ ụ ớ ắ ơ ả ủpháp lu t C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ậ ộ ộ ủ ệ
Nh ng quy ph m pháp lu t c a đi u ữ ạ ậ ủ ề ước qu c t là nh ng quy ph m lu tố ế ữ ạ ậ
th c ch t đã đ c các qu c gia th ng nh t Do v y, d a vào đi u c qu c t , cácự ấ ượ ố ố ấ ậ ự ề ướ ố ế
b Lu t qu c gia ậ ố
V n đ v quy n và nghĩa v c a các bên trong HĐMBHHQT, các ch th c aấ ề ề ề ụ ủ ủ ể ủ
h p đ ng có th l a ch n lu t pháp c a m t qu c gia nào đó đ gi i quy t cácợ ồ ể ự ọ ậ ủ ộ ố ể ả ếquan h h p đ ng.Trong tr ng h p này, lu t qu c gia tr thành ngu n lu t đi uệ ợ ồ ườ ợ ậ ố ở ồ ậ ề
ch nh HĐMBHHQT.ỉ
Lu t qu c gia c a m t n c sẽ đ c áp d ng cho HĐMBHHQT khi:ậ ố ủ ộ ướ ượ ụ
- Các bên th a thu n trong HĐMBHHQT, đi u này có nghĩa là ngay t lúc đàmỏ ậ ề ừphán ký k t h p đ ng, các bên có th th a thu n đ a v n đ này vào thành m tế ợ ồ ể ỏ ậ ư ấ ề ộ
đi u kho n c a HĐMBHHQT, g i là đi u kho n v lu t áp d ng.ề ả ủ ọ ề ả ề ậ ụ
- Các bên th a thu n l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng sau khi HĐMBHHQTỏ ậ ự ọ ậ ụ ợ ồ
đã đ c ký k t Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng khi trong h p đ ng muaượ ế ươ ườ ượ ụ ợ ồbán hàng hóa mà các bên đã ký k t tr c đó, vì m t lý do có tính ch t khách quanế ướ ộ ấ
ho c ch quan (h p đ ng đ c so n th o quá đ n gi n, ng n g n đ ch p th i c ,ặ ủ ợ ồ ượ ạ ả ơ ả ắ ọ ể ớ ờ ơchính b n thân các bên ký k t ch a th y rõ đ c t m quan tr ng c a đi u kho nả ế ư ấ ượ ầ ọ ủ ề ả
lu t áp d ng ) không có đi u kho n v lu t áp d ng Lúc này th ng là tranh ch pậ ụ ề ả ề ậ ụ ườ ấ
đã x y ra nh ng các bên v n có th đàm phán v i nhau đ th a thu n ch n lu t ápả ư ẫ ể ớ ể ỏ ậ ọ ậ
d ng T t nhiên, trong th c t , tr ng h p này r t khó có đ c m t s nh t tríụ ấ ự ế ườ ợ ấ ượ ộ ự ấtrong vi c ch n lu t c a n c nào trong s lu t c a hai n c liên quan, song, n uệ ọ ậ ủ ướ ố ậ ủ ướ ếchúng ta ch n lu t c a n c th ba ho c d n chi u t i m t đi u c qu c t thìọ ậ ủ ướ ứ ặ ẫ ế ớ ộ ề ướ ố ế
Lu t qu c gia đ c các bên l a ch n có th là lu t n c ng i bán, lu t n cậ ố ượ ự ọ ể ậ ướ ườ ậ ướ
ng i mua, lu t c a n c th ba ho c lu t c a b t kỳ n c nào khác có m i liênườ ậ ủ ướ ứ ặ ậ ủ ấ ướ ốquan v i HĐMBHHQT, ch ng h n nh lu t n i ký k t h p đ ng, lu t n i th c hi nớ ẳ ạ ư ậ ơ ế ợ ồ ậ ơ ự ệnghĩa v , nh thanh toán, giao hàng…ụ ư
Trang 17Vi c ch n lu t c a n c nào hoàn toàn do các ch th c a HĐMBHHQT tệ ọ ậ ủ ướ ủ ể ủ ự
th a thu n và quy t đ nh.ỏ ậ ế ị Khi nói lu t qu c gia là ngu n lu t đi u ch nhậ ố ồ ậ ề ỉHĐMBHHQT không có nghĩa là toàn b h th ng lu t qu c gia đ u đ c đem ápộ ệ ố ậ ố ề ượ
d ng, mà ch áp d ng nh ng văn b n pháp lu t có liên quan t i MBHHQT nói chungụ ỉ ụ ữ ả ậ ớ
và ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng Trong h th ng lu t qu c gia, lu t có liênạ ộ ấ ậ ẩ ệ ố ậ ố ậquan t i MBHHQT là lu t dân s (civil law), lu t th ng m i (commercial law) ớ ậ ự ậ ươ ạ
Đ c bi t, khi pháp lu t Vi t Nam đ c ch n áp d ng đ đi u ch nh các m iặ ệ ậ ệ ượ ọ ụ ể ề ỉ ốquan h v HĐMBHHQT nh ng Vi t Nam, ngoài nh ng quy đ nh chung c a lu tệ ề ư ở ệ ữ ị ủ ậdân s còn có nh ng quy t c pháp lu t đ c quy đ nh đ đi u ch nh riêng nh ngự ữ ắ ậ ượ ị ể ề ỉ ữ
m i quan h phát sinh t h p đ ng trong ho t đ ng kinh doanh, th ng m i (Lu tố ệ ừ ợ ồ ạ ộ ươ ạ ậ
th ng m i, Lu t s h u trí tu , Lu t xây d ng…) V y chúng ta sẽ d a vào nh ngươ ạ ậ ở ữ ệ ậ ự ậ ự ữquy t c nào? Chúng ta ch áp d ng nh ng quy t c đã giành riêng cho nh ng h pắ ỉ ụ ữ ắ ữ ợ
đ ng đ c thù Nói m t cách c th h n, n u lu t áp d ng cho HĐMBHHQT là lu tồ ặ ộ ụ ể ơ ế ậ ụ ậ
Vi t Nam thì nh ng quy đ nh v h p đ ng mua bán có trong B lu t Dân s 2015ệ ữ ị ề ợ ồ ộ ậ ự
và Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005 sẽ đ c áp d ng Ngoài ra còn có nh ng quyậ ươ ạ ệ ượ ụ ữ
đ nh trong lu t và các văn b n lu t khác liên quan đ n MBHHQT thu c lĩnh v c đ cị ậ ả ậ ế ộ ự ặthù cũng sẽ đ c áp d ng.ượ ụ
c T p quán qu c t v th ậ ố ế ề ươ ng m i ạ
T p quán qu c t v th ng m i cũng là ngu n lu t c a HĐMBHHQT T pậ ố ế ề ươ ạ ồ ậ ủ ậquán th ng m i là nh ng thói quen th ng m i đ c công nh n r ng rãi Nh ngươ ạ ữ ươ ạ ượ ậ ộ ữthói quen th ng m i sẽ đ c công nh n và tr thành t p quán th ng m i khiươ ạ ượ ậ ở ậ ươ ạ
th a mãn ba yêu c u sau:ỏ ầ
- Là m t thói quen ph bi n, đ c nhi u n c áp d ng và áp d ng th ngộ ổ ế ượ ề ướ ụ ụ ườxuyên
- V t ng v n đ và t ng đ a ph ng, đó là thói quen đ c nh t.ề ừ ấ ề ở ừ ị ươ ộ ấ
- Là m t thói quen có n i dung rõ ràng mà ng i ta có th d a vào đó đ xácộ ộ ườ ể ự ể
đ nh quy n và nghĩa v đ i v i nhau.ị ề ụ ố ớ
Thông th ng, các t p quán th ng m i qu c t đ c chia thành ba nhóm:ườ ậ ươ ạ ố ế ượcác t p quán có tính ch t nguyên t c; các t p quán th ng m i qu c t chung vàậ ấ ắ ậ ươ ạ ố ếcác t p quán th ng m i khu v c.ậ ươ ạ ự
T p quán th ng m i qu c t chung là các t p quán đ c nhi u n c côngậ ươ ạ ố ế ậ ượ ề ướ
nh n và áp d ng nhi u n i, nhi u khu v c: các đi u ki n th ng m i qu c t doậ ụ ở ề ơ ề ự ề ệ ươ ạ ố ếPhòng th ng m i qu c t t p h p và so n th o (g i t t là Incoterms 1953 - 1980ươ ạ ố ế ậ ợ ạ ả ọ ắ
- 1990 - 2000 - 2010) trong đó quy đ nh các đi u ki n th ng m i khác nhau (nhị ề ệ ươ ạ ư
đi u ki n FOB, CFR ) đ c r t nhi u n c trên th gi i th a nh n và áp d ng.ề ệ ượ ấ ề ướ ế ớ ừ ậ ụCác t p quán th ng m i khu v c (đ a ph ng) là các t p quán th ng m iậ ươ ạ ự ị ươ ậ ươ ạ
qu c t đ c áp d ng t ng n c, t ng khu v c ho c t ng c ng.ố ế ượ ụ ở ừ ướ ừ ự ặ ừ ả
Trong các lo i t p quán qu c t v th ng m i Incoterms là m t lo i có n iạ ậ ố ế ề ươ ạ ộ ạ ộdung bao hàm nhi u nh t, ph m vi s d ng r ng rãi nh t và nh h ng l n nh t.ề ấ ạ ử ụ ộ ấ ả ưở ớ ấ
Trang 18Ngoài ba ngu n nói trên, th c ti n buôn bán c a các n c ph ng Tây cònồ ự ễ ủ ướ ươ
th a nh n c án l và các b n đi u ki n chung, các h p đ ng m u chuyên nghi pừ ậ ả ệ ả ề ệ ợ ồ ẫ ệlàm ngu n lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán ngo i th ng.ồ ậ ụ ợ ồ ạ ươ
T p quán qu c t v th ng m i sẽ đ c áp d ng cho HĐMBHHQT trong cácậ ố ế ề ươ ạ ượ ụ
tr ng h p:ườ ợ
- Khi chính HĐMBHHQT quy đ nh.ị
- Khi các đi u c qu c t liên quan quy đ nh.ề ướ ố ế ị
- Khi lu t th c ch t (lu t qu c gia) do các bên th a thu n l a ch n, không cóậ ự ấ ậ ố ỏ ậ ự ọ
ho c có nh ng không đ y đ , còn khi m khuy t v v n đ tranh ch p, v v n đặ ư ầ ủ ế ế ề ấ ề ấ ề ấ ề
nh ng v n đ lý lu n c a quan h h p đ ng MBHHQT, trong đó làm sáng t kháiữ ấ ề ậ ủ ệ ợ ồ ỏ
ni m v h p đ ng MBHHQT theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu tệ ề ợ ồ ị ủ ậ ệ ậ
qu c t t đó phân tích nh ng đ c đi m mang tính đ c thù c a h p đ ng MBHHQTố ế ừ ữ ặ ể ặ ủ ợ ồ
đ phân bi t v i h p đ ng mua bán hàng hóa trong quan h th ng m i trongể ệ ớ ợ ồ ệ ươ ạ
n c Vi t Nam.ướ ở ệ
CH ƯƠ NG 3 CÁC QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM 2005 VÀ Ạ Ệ PHÁP LU T QU C T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ậ Ố Ế Ề Ợ Ồ Ố Ế 3.1 NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯỜ NG HAY S D NG TRONG H P Ử Ụ Ợ
Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T QUY Đ NH T I INCOTERMS Ồ Ố Ế Ị Ạ
Mua bán hàng hóa qu c t có đ c đi m là hàng hóa đ c v n chuy n trênố ế ặ ể ượ ậ ểquãng đ ng dài, qua nhi u khâu liên quan đ n h i quan, ngân hàng, b o hi m vàườ ề ế ả ả ểmang tính r i ro cao Do v y, đ đ m b o quy n l i cho mình, các bên th ng đàmủ ậ ể ả ả ề ợ ườphán r t kỹ và quy đ nh chi ti t, c th trong h p đ ng v các v n đ nh : đ aấ ị ế ụ ể ợ ồ ề ấ ề ư ị
đi m giao hàng, ph ng th c giao hàng, nghĩa v c a m i bên trong vi c gánh ch uể ươ ứ ụ ủ ỗ ệ ị
r i ro, chi phí; trách nhi m các bên trong vi c làm th t c thông quan xu t kh u,ủ ệ ệ ủ ụ ấ ẩ
nh p kh u ậ ẩ
Ngày nay, các công vi c đó đ c các bên ti n hành t ng đ i nhanh chóng vàệ ượ ế ươ ốthu n l i nh s d ng các đi u ki n đã tr thành t p quán thông d ng trongậ ợ ờ ử ụ ề ệ ở ậ ụ
Trang 19th ng m i qu c t Nh ng đi u ki n này đ c s d ng và gi i thích thông qua cácươ ạ ố ế ữ ề ệ ượ ử ụ ảthu t ng trong th ng m i qu c t Đây là các thu t ng đã hình thành t lâuậ ữ ươ ạ ố ế ậ ữ ừtrong th c ti n buôn bán hàng hóa qu c t dùng đ bi u th r i ro, trách nhi mự ễ ố ế ể ể ị ủ ệ
c a các bên đ i v i vi c ch u chi phí v n t i, b o hi m và các chi phí khác.ủ ố ớ ệ ị ậ ả ả ể
Vi c nghiên c u các thu t ng v nh ng đi u ki n t p quán trong th ng m iệ ứ ậ ữ ề ữ ề ệ ậ ươ ạ
qu c t này giúp chúng ta xác đ nh chính xác quy n và nghĩa v c a các bên trongố ế ị ề ụ ủ
h p đ ng Đ ng th i, vi c s d ng các thu t ng này cũng giúp cho quá trình đàmợ ồ ồ ờ ệ ử ụ ậ ữphán và ký k t h p đ ng c a các bên di n ra nhanh chóng, ti t ki m th i gian vàế ợ ồ ủ ễ ế ệ ờchi phí Thay vì ph i đàm phán v m t lo t các v n đ nh trên các bên ch c n chả ề ộ ạ ấ ề ư ỉ ầ ỉ
ra thu t ng sẽ đ c áp d ng trong h p đ ng Ngoài ra, vi c s d ng các đi u ki nậ ữ ượ ụ ợ ồ ệ ử ụ ề ệmang tính t p quán th ng m i qu c t còn giúp cho văn b n h p đ ng ng n g n,ậ ươ ạ ố ế ả ợ ồ ắ ọsúc tích t o đi u ki n thu n l i cho các bên cũng nh các ch th có liên quan nhạ ề ệ ậ ợ ư ủ ể ư
h i quan, công ty b o hi m, ngân hàng th c hi n nhi m v c a mình.ả ả ể ự ệ ệ ụ ủ
Đ các ch th kinh doanh hi u th ng nh t v các thu t ng th ng m iể ủ ể ể ố ấ ề ậ ữ ươ ạ
qu c t này Phòng Th ng m i qu c t đã so n th o và ban hành m t văn b n t pố ế ươ ạ ố ế ạ ả ộ ả ậ
h p các quy t c gi i thích th ng nh t các thu t ng đó g i là INCOTERMSợ ắ ả ố ấ ậ ữ ọ(International commerial terms) B n quy t c này đ c ban hành l n đ u tiên vàoả ắ ượ ầ ầnăm 1936 và đã đ c s a đ i, b sung nhi u l n vào các năm 1953, 1967, 1976,ượ ử ổ ổ ề ầ
1980, 1990, 2000, 2010 (Incoterms 2010 b t đ u có hi u l c t ngày 01/01/2011).ắ ầ ệ ự ừSau đây là m t s thu t ng th ng m i đ c s d ng r ng rãi nh t theo cách gi iộ ố ậ ữ ươ ạ ượ ử ụ ộ ấ ảthích c a Incoterms 2010, bao g m FOB, CIF, CFR (dùng trong v n t i đ ng bi nủ ồ ậ ả ườ ể
và đ ng th y n i đ a) và FCA, CPT, CIP… (dùng cho các ph ng th c v n t iườ ủ ộ ị ươ ứ ậ ảkhác nhau)
3.1.1 EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ng i ph ng th c v n t i và có th sề ệ ể ử ụ ọ ườ ươ ứ ậ ả ể ử
d ng khi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia Đi u ki n này phù h p v iụ ề ươ ứ ậ ả ề ệ ợ ớ
th ng m i n i đ a trong khi đi u ki n FCA th ng thích h p h n trong th ngươ ạ ộ ị ề ệ ườ ợ ơ ươ
m i qu c t ạ ố ế
“Giao t i x ng” có nghĩa là ng i bán giao hàng khi đ t hàng hóa d i quy nạ ưở ườ ặ ướ ề
đ nh đo t c a ng i mua t i c s c a ng i bán ho c t i m t đ a đi m ch đ nhị ạ ủ ườ ạ ơ ở ủ ườ ặ ạ ộ ị ể ỉ ị(ví d x ng, nhà máy, kho, v.v ) Ng i bán không c n x p hàng lên ph ng ti nụ ưở ườ ầ ế ươ ệ
ti p nh n cũng nh không c n làm th t c thông quan xu t kh u (n u có).ế ậ ư ầ ủ ụ ấ ẩ ế
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t đ a đi m t i n i giao hàng ch đ nh vìị ố ị ể ạ ơ ỉ ịchi phí và r i ro đ n đi m đó do ng i bán ch u Ng i mua ch u toàn b chi phí vàủ ế ể ườ ị ườ ị ộ
r i ro liên quan đ n vi c nh n hàng t đi m quy đ nh, n u có, t i n i giao hàng chủ ế ệ ậ ừ ể ị ế ạ ơ ỉ
đ nh.ị
Đi u ki n EXW là đi u ki n mà nghĩa v c a ng i bán là ít nh t Đi u ki nề ệ ề ệ ụ ủ ườ ấ ề ệnày nên áp d ng c n tr ng v i m t s l u ý sau:ụ ẩ ọ ớ ộ ố ư
Trang 20- Ng i bán không có nghĩa v v i ng i mua v vi c x p hàng, m c dù trênườ ụ ớ ườ ề ệ ế ặ
th c t ng i bán có đi u ki n h n đ th c hi n công vi c này N u ng i bán x pự ế ườ ề ệ ơ ể ự ệ ệ ế ườ ếhàng thì ng i bán làm vi c đó v i r i ro và chi phí do ng i mua ch u Tr ng h pườ ệ ớ ủ ườ ị ườ ợ
ng i bán có đi u ki n h n trong vi c x p hàng thì đi u ki n FCA, theo đó ng iườ ề ệ ơ ệ ế ề ệ ườbán x p hàng và ch u t t c r i ro và chi phí, sẽ thích h p h n.ế ị ấ ả ủ ợ ơ
- M t ng i mua mua t m t ng i bán theo đi u ki n EXW đ xu t kh u c nộ ườ ừ ộ ườ ề ệ ể ấ ẩ ầ
bi t r ng ng i bán ch có nghĩa v h tr ng i mua khi ng i mua yêu c u đế ằ ườ ỉ ụ ỗ ợ ườ ườ ầ ể
th c hi n xu t kh u ch ng i bán không có nghĩa v làm th t c h i quan Do đó,ự ệ ấ ẩ ứ ườ ụ ủ ụ ả
ng i mua không nên s d ng đi u ki n EXW n u h không tr c ti p ho c giánườ ử ụ ề ệ ế ọ ự ế ặ
ti p làm th t c thông quan xu t kh u.ế ủ ụ ấ ẩ
- Ng i mua có nghĩa v r t h n ch trong vi c cung c p thông tin cho ng iườ ụ ấ ạ ế ệ ấ ườbán liên quan đ n xu t kh u hàng hóa Tuy v y, ng i bán có th c n m t s thôngế ấ ẩ ậ ườ ể ầ ộ ốtin, ch ng h n nh đ tính thu ho c báo cáoẳ ạ ư ể ế ặ 5
3.1.2 FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có ph ng th c v n t i tham gia.ươ ứ ậ ả
“Giao cho ng i chuyên ch ” có nghĩa là ng i bán giao hàng cho ng iườ ở ườ ườchuyên ch ho c m t ng i khác do ng i mua ch đ nh, t i c s c a ng i bánở ặ ộ ườ ườ ỉ ị ạ ơ ở ủ ườ
ho c t i đ a ch ch đ nh khác.ặ ạ ị ỉ ỉ ị
Các bên c n ph i quy đ nh rõ đ a đi m t i n i đ c ch n đ giao hàng, vì r iầ ả ị ị ể ạ ơ ượ ọ ể ủ
ro đ c chuy n cho ng i mua t i đ a đi m đó.ượ ể ườ ạ ị ể
N u các bên đ nh giao hàng t i c s c a ng i bán thì nên quy đ nh đ a ch cế ị ạ ơ ở ủ ườ ị ị ỉ ơ
s c a ng i bán t i n i gia hàng N u các bên có ý đ nh giao hàng t i m t đ a đi mở ủ ườ ạ ơ ế ị ạ ộ ị ểkhác thì các bên ph i ch ra đ a đi m giao hàng khác đó.ả ỉ ị ể
Đi u ki n FCA đòi h i ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuyề ệ ỏ ườ ả ấ ẩ ếnhiên, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr thu nh p kh uườ ụ ậ ẩ ả ế ậ ẩ
ho c tr chi phí làm th t c thông quan nh p kh uặ ả ủ ụ ậ ẩ 6
3.1.3 CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ
Đi u ki n này có th s d ng nhi u cho m i ph ng th c v n t i và có th sề ệ ể ử ụ ề ọ ươ ứ ậ ả ể ử
d ng khi cónhi u ph ng th c v n t i tham gia.ụ ề ươ ứ ậ ả
“C c phí tr t i” có nghĩa là ng i bán giao hàng cho ng i chuyên ch ho cướ ả ớ ườ ườ ở ặ
m t ng i khác do ng i bán ch đ nh t i m t n i th a thu n (n u đi m đó đãộ ườ ườ ỉ ị ạ ộ ơ ỏ ậ ế ể
đ c các bên th a thu n) và ng i bán ph i ký h p đ ng và chi phí v n t i c nượ ỏ ậ ườ ả ợ ồ ậ ả ầthi t đ đ a hàng hóa t i đ a đi m đ n đ c ch đ nh.ế ể ư ớ ị ể ế ượ ỉ ị
Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR hay CIF, ng i bán hoàn thành nghĩaử ụ ề ệ ườ
v giao hàng khi ng i bán giao hàng cho ng i v n t i ch không ph i khi giaoụ ườ ườ ậ ả ứ ảhàng đ n đ a đi m đích.ế ị ể
Trang 21Đi u ki n này có hai đi m t i h n, vì r i ro và chi phí đ c chuy n giao t i haiề ệ ể ớ ạ ủ ượ ể ạ
đi m khác nhau Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t trong h p đ ng v đ a đi mể ị ố ợ ồ ề ị ểgiao hàng t i đó r i ro đ c chuy n cho ng i mua, và đ a đi m đ n đ c ch đ nhạ ủ ượ ể ườ ị ể ế ượ ỉ ị
mà ng i bán ph i thuê ph ng ti n v n t i đ ch hàng đ n N u nhi u ng iườ ả ươ ệ ậ ả ể ở ế ế ề ườchuyên ch tham gia v n t i hàng hóa đ n n i quy đ nh và các bên không có th aở ậ ả ế ơ ị ỏthu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đ c chuy n khi hàng hóa đã đ c giaoậ ề ể ụ ể ủ ượ ể ượcho ng i chuyên ch đ u tiên t i đ a đi m hoàn toàn do ng i bán l a ch n vàườ ở ầ ạ ị ể ườ ự ọqua đ a đi m đó ng i mua không có quy n ki m soát N u các bên mu n r i roị ể ườ ề ể ế ố ủ
đ c chuy n t i m t th i đi m mu n h n (ví d nh t i c ng bi n ho c t i sânượ ể ạ ộ ờ ể ộ ơ ụ ư ạ ả ể ặ ạbay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ
Các bên cũng nên quy đ nh rõ ràng càng t t đ a đi m t i n i đ n đ c chị ố ị ể ạ ơ ế ượ ỉ
đ nh, vì các chi phí đ n đi m đó là do ng i bán ch u Ng i bán ph i ký h p đ ngị ế ể ườ ị ườ ả ợ ồ
v n t i phù h p v i đ a đi m này N u ng i ng i bán ph i tr thêm chi phí theoậ ả ợ ớ ị ể ế ườ ườ ả ả
h p đ ng v n t i liên quan đ n vi c d hàng t i đi m đ n quy đ nh, thì ng i bánợ ồ ậ ả ế ệ ỡ ạ ể ế ị ườ
sẽ không có quy n đòi ng i mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi có th a thu nề ườ ồ ữ ừ ỏ ậkhác gi a hai bên.ữ
Đi u ki n CPT yêu c u ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuy v y,ề ệ ầ ườ ả ấ ẩ ế ậ
ng i bán không có nghĩa v thông quan xu t kh u, tr b t kỳ kho n thu nh pườ ụ ấ ẩ ả ấ ả ế ậ
kh u ho c th c hi n b t kỳ th t c thông quan nh p kh u nàoẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 7
3.1.4 CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả
Đi u ki n “C c phí và b o hi m tr t i” có nghĩa là ng i bán giao hàng hóaề ệ ướ ả ể ả ớ ườcho ng i chuyên ch ho c ng i khác do ng i bán ch đ nh t i đ a đi m th aườ ở ặ ườ ườ ỉ ị ạ ị ể ỏthu n (n u đ a đi m đã đ c th a thu n gi a các bên), ngoài ra ng i bán ph i chiậ ế ị ể ượ ỏ ậ ữ ườ ả
tr v n t i c n thi t đ đ a hàng hóa t i n i đ n quy đ nh.ả ậ ả ầ ế ể ư ớ ơ ế ị
Ng i bán cũng ph i kí h p đ ng b o hi m cho nh ng r i ro c a ng i muaườ ả ợ ồ ả ể ữ ủ ủ ườ
v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa trong quá trình v n t i Ng i mua c n l uề ấ ặ ư ỏ ủ ậ ả ườ ầ ư
ý r ng trong đi u ki n CIP ng i bán ch ph i mua b o hi m v i ph m vi t i thi u.ằ ề ệ ườ ỉ ả ả ể ớ ạ ố ể
N u ng i mua mu n mua đ c b o hi m v i ph m vi l n h n, ng i mua c nế ườ ố ượ ả ể ớ ạ ớ ơ ườ ầ
th a thu n rõ ràng v i ng i bán ho c t mình mua b o hi m b sung.ỏ ậ ớ ườ ặ ự ả ể ổ
Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR và CIF ng i bán hoàn thành nghĩa vử ụ ề ệ ườ ụgiao hàng khi giao hàng hóa cho ng i chuyên ch ch không ph i khi hàng hóaườ ở ứ ả
đ c v n chuy n t i đi m quy đ nh.ượ ậ ể ớ ể ị
Đi u ki n này có 2 đi m t i h n: r i ro và chi phí đ c chuy n giao t i hai đ aề ệ ể ớ ạ ủ ượ ể ạ ị
đi m khác nhau.ể
Các bên sẽ ph i xác đ nh rõ đi m giao hàng, n i r i ro đ c chuy n sang choả ị ể ơ ủ ượ ể
ng i mua và đi m đ n quy đ nh, n i ng i bán ph i kí h p đ ng v n t i N uườ ể ế ị ơ ườ ả ợ ồ ậ ả ế
Trang 22nhi u ng i v n t i đ c s d ng cho vi c v n chuy n hàng hóa đ n n i quy đ nhề ườ ậ ả ượ ử ụ ệ ậ ể ế ơ ị
và các bên không có th a thu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đ c chuy nỏ ậ ề ể ụ ể ủ ượ ểkhi hàng hóa đã đ c chuy n giao cho ng i chuyên ch đ u tiên t i đ a đi mượ ể ườ ở ầ ạ ị ểhoàn toàn do ng i bán l a ch n và ng i mua không có quy n gì v vi c này N uườ ự ọ ườ ề ề ệ ếcác bên mu n r i ro đ c chuy n t i m t th i đi m sau đó (t i c ng bi n ho c t iố ủ ượ ể ạ ộ ờ ể ạ ả ể ặ ạsân bay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ
Các bên c n xác đ nh chính xác đ a đi m đ n t i n i đ n đã th a thu n, vì cácầ ị ị ể ế ạ ơ ế ỏ ậchi phí đ n đ a đi m đó do ng i bán ch u Ng i bán ph i kí h p đ ng v n t iế ị ể ườ ị ườ ả ợ ồ ậ ả
đ n đúng đ a đi m này N u ng i bán ph i tr thêm chi phí theo h p đ ng v n t iế ị ể ế ườ ả ả ợ ồ ậ ảliên quan đ n vi c d hàng t i n i đ n quy đ nh, thì ng i bán sẽ không có quy nế ệ ỡ ạ ơ ế ị ườ ềđòi ng i mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi hai bên có th a thu n khác.ườ ồ ữ ừ ỏ ậ
Đi u ki n CIP yêu c u ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có quy đ nh.ề ệ ầ ườ ả ấ ẩ ế ịTuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr b t kì kho nậ ườ ụ ậ ẩ ả ấ ảthu nh p kh u ho c th c hi n b t kì th t c thông quan nh p kh u nàoế ậ ẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 8
3.1.5 DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả
“Giao hàng t i b n” (Delivered at terminal) có nghĩa là ng i bán giao hàng,ạ ế ườkhi hàng hóa sau khi đã d kh i ph ng ti n v n t i, đ c đ t d i s đ nh đo tỡ ỏ ươ ệ ậ ả ượ ặ ướ ự ị ạ
c a ng i mua t i b n ch đ nh, t i c ng ho c t i n i ch đ nh “B n” (terminal)ủ ườ ạ ế ỉ ị ạ ả ặ ạ ơ ỉ ị ếbao g m b t kì n i nào, dù có mái che hay không có mái che, nh c u c ng, kho, bãiồ ấ ơ ư ầ ảcontainer ho c ga đ ng b , đ ng s t ho c hàng không Ng i bán ch u m i chiặ ườ ộ ườ ắ ặ ườ ị ọphí và r i ro liên quan đ n đ a hàng hóa đ n và d hàng t i b n c ng ho c n iủ ế ư ế ỡ ạ ế ở ả ặ ơ
đ n ch đ nh.ế ỉ ị
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v b n và, n u có th , m t đi m c thị ố ề ế ế ể ộ ể ụ ể
t i b n ho c t i c ng ho c n i đ n th a thu n vì ng i bán ch u r i ro đ a hàngạ ế ặ ạ ả ặ ơ ế ỏ ậ ườ ị ủ ưhóa đ n đ a đi m đó Ng i bán đ c khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n đúngế ị ể ườ ượ ợ ồ ậ ả ế
đ a đi m đó.ị ể
H n n a, n u các bên mu n ng i bán ch u m i r i ro và chi phí v n chuy nơ ữ ế ố ườ ị ọ ủ ậ ể
và d hàng t b n đ n m t đ a đi m khác thì nên s d ng đi u ki n DAP ho cỡ ừ ế ế ộ ị ể ử ụ ề ệ ặDDP
Đi u ki n DAT yêu c u ng i bán làm th t c thông quan xu t kh u hàngề ệ ầ ườ ủ ụ ấ ẩhóa, n u c n Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v làm th t c nh p kh u, tr b tế ầ ậ ườ ụ ủ ụ ậ ẩ ả ấ
kỳ kho n thu nh p kh u nào hay ti n hành các th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ế ủ ụ ậ ẩ 9
3.1.6 DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả
Trang 23“Giao hàng t i n i đ n" có nghĩa là ng i bán giao hàng khi hàng hóa đ c đ tạ ơ ế ườ ượ ặ
d i quy n đ nh đo t c a ng i mua trên ph ng ti n v n t i, s n sàng đ d t iướ ề ị ạ ủ ườ ươ ệ ậ ả ẵ ể ỡ ạ
n i đ n ch đ nh Ng i bán ch u m i r i ro liên quan đ đ a hàng hóa đ n n i đ nơ ế ỉ ị ườ ị ọ ủ ể ư ế ơ ế
ch đ nh.ỉ ị
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m c th t i n i đ n th aị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ ế ỏthu n vì ng i bán ch u m i r i ro t i đ a đi m đó Ng i bán đ c khuyên nên kýậ ườ ị ọ ủ ớ ị ể ườ ượ
h p đ ng v n t i đ n đúng đ a đi m đó N u ng i bán, theo h p đ ng v n t iợ ồ ậ ả ế ị ể ế ườ ợ ồ ậ ả
ph i tr chi phí d hàng n i đ n thì ng i bán không có quy n đòi l i kho n phíả ả ỡ ở ơ ế ườ ề ạ ảnày t ng i mua, tr khi có th a thu n khác gi a hai bên.ừ ườ ừ ỏ ậ ữ
Đi u ki n DAP yêu c u ng i bán làm th t c thông quan xu t kh u, n u có.ề ệ ầ ườ ủ ụ ấ ấ ếTuy v y, ng i bán không có nghĩa v làm th t c thông quan nh p kh u, tr thuậ ườ ụ ủ ụ ậ ẩ ả ế
nh p kh u ho c làm các th t c thông quan nh p kh u N u các bên mu n ng iậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ ế ố ườbán làm th t c thông quan nh p kh u, tr thu và chi phí liên quan đ n nh pủ ụ ậ ẩ ả ế ế ậ
kh u thì nên s d ng đi u ki n DDPẩ ử ụ ề ệ 10
3.1.7 DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả
“Giao hàng đã thông quan nh p kh u” có nghĩa là ng i bán giao hàng khiậ ẩ ườhàng hóa đ c đ t d i quy n đ nh đo t c a ng i mua, đã thông quan nh pượ ặ ướ ề ị ạ ủ ườ ậ
kh u, trên ph ng ti n v n t i ch đ n và đã s n sàng đ d hàng t i n i đ n quyẩ ươ ệ ậ ả ở ế ẵ ể ỡ ạ ơ ế
đ nh Ng i bán ch u m i chi phí và r i ro liên quan đ đ a hàng hóa t i n i đ n vàị ườ ị ọ ủ ể ư ớ ơ ế
có nghĩa v thông quan cho hàng hóa, không ch thông quan xu t kh u mà cònụ ỉ ấ ẩthông quan nh p kh u, tr các kho n thu , phí và th c hi n các th t c cho thôngậ ẩ ả ả ế ự ệ ủ ụquan xu t kh u và thông quan nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
Đi u ki n DDP th hi n nghĩa v t i đa c a ng i bán.ề ệ ể ệ ụ ố ủ ườ
Các bên nên quy đ nh rõ ràng càng t t v đ a đi m giao hàng c th t i n iị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ
đ n th a thu n vì ng i bán ch u m i chi phí và r i ro đ a hàng hóa t i đ a đi mế ỏ ậ ườ ị ọ ủ ư ớ ị ể
đó Ng i bán đ c khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n dúng đ a đi m đó N uươ ượ ợ ồ ậ ả ế ị ể ế
ng i bán, theo quy đ nh c a h p đ ng v n t i, ph i tr chi phí d hàng n i đ nườ ị ủ ợ ồ ậ ả ả ả ỡ ở ơ ếthì ng i bán không đ c đòi l i kho n phí này t ng i mua, tr khi có các th aườ ượ ạ ả ừ ườ ừ ỏthu n khác gi a hai bên.ậ ữ
Các bên không nên s d ng đi u ki n DDP n u ng i bán không th tr c ti pử ụ ề ệ ế ườ ể ự ếhay gián ti p làm th t c nh p kh u.ế ủ ụ ậ ẩ
N u các bên mu n ng i mua ch u m i r i ro và chi phí thông quan nh pế ố ườ ị ọ ủ ậ
kh u thì nên s d ng đi u ki n DDP M i kho n thu giá tr gia tăng (VAT) hay cácẩ ử ụ ề ệ ọ ả ế ị
lo i thu khác ph i n p khi nh p kh u do ng i bán ch u, tr khi có th a thu nạ ế ả ộ ậ ẩ ườ ị ừ ỏ ậkhác m t cách rõ ràng trong h p đ ng mua bánộ ợ ồ 11
Trang 243.1.8 FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàu ọ ạ
Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị
"Giao d c m n tàu" có nghĩa là ng i bán giao hàng khi hàng hóa đ c đ t d cọ ạ ườ ượ ặ ọ
m n con tàu do ng i mua ch đ nh (ví d đ t trên c u c ng ho c trên xà lan) t iạ ườ ỉ ị ụ ặ ầ ả ặ ạ
c ng giao hàng ch đ nh.ả ỉ ị
R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóa đang ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể ở
d c m n tàu, và ng i mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ọ ạ ườ ị ọ ể ừ ờ ể ở
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m x p hàng t i c ng giaoị ố ề ị ể ế ạ ảhàng ch đ nh, vì m i chi phí và r i ro v hàng hóa t i đ a đi m đó do ng i bánỉ ị ọ ủ ề ớ ị ể ườ
ch u và các chi phí này và chi phí làm hàng có th thay đ i tùy t p quán c a t ngị ể ổ ậ ủ ừ
c ng.ả
Ng i bán, ho c ph i đ t hàng hóa d c m n tàu ho c mua s n hàng hóa đãườ ặ ả ặ ọ ạ ặ ẵ
đ c giao nh v y T "mua s n" đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l n trongượ ư ậ ừ ẵ ở ụ ệ ề ầquá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàng nguyênậ ể ấ ổ ế
li u.ệ
Khi hàng đ c đóng trong Container, thông th ng ng i bán ph i giao hàngượ ườ ườ ảcho ng i chuyên ch t i b n, ch không giao d c m n tàu Trong tr ng h p này,ườ ở ạ ế ứ ọ ạ ườ ợ
đi u ki n FAS là không phù h p, mà nên s d ng đi u ki n FCA.ề ệ ợ ử ụ ề ệ
Đi u ki n FAS yêu c u ng i bán ph i làm th t c thông quan xu t kh uề ệ ầ ườ ả ủ ụ ấ ẩ(n u có) Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr cácế ậ ườ ụ ậ ẩ ừkho n thu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 12
3.1.9 FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu
Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị
"Giao hàng trên tàu" có nghĩa là ng i bán giao hàng lên con tàu do ng i muaườ ườ
ch đ nh t i c ng x p hàng ch đ nh ho c mua đ c hàng hóa đã s n sàng đ giaoỉ ị ạ ả ế ỉ ị ặ ượ ẵ ể
nh v y R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóaư ậ ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể
đ c x p lên tàu, và ng i mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ượ ế ườ ị ọ ể ừ ờ ể ở
Ng i bán ph i giao hàng lên tàu ho c mua s n hàng hóa đã đ c giao nhườ ả ặ ẵ ượ ư
v y Vi c d n chi u đ n t "mua s n” đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l nậ ệ ẫ ế ế ừ ẵ ở ụ ệ ề ầtrong quá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàngậ ể ấ ổ ếnguyên li u.ệ
Đi u ki n FOB có th không phù h p khi hàng hóa đ c giao cho ng iề ệ ể ợ ượ ườchuyên ch tr c khi đ c x p lên tàu, ví d hàng hóa trong Container, th ngở ướ ượ ế ụ ườ
đ c giao t i các b n bãi (terminal).ượ ạ ế
Trong tr ng h p này nên s d ng đi u ki n FCA.ườ ợ ử ụ ề ệ
Đi u ki n FOB yêu c u, ng i bán ph i làm th t c thông quan xu t kh uề ệ ầ ườ ả ủ ụ ấ ẩ(n u có) Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr cácế ậ ườ ụ ậ ẩ ảkho n thu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 13