1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bctt05 Báo Cáo Thực Tập Luật Kinh Tế – Hợp Đồng Mua Bán Hàng Hóa Quốc Tế.docx

49 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế theo quy định của luật thương mại Việt Nam 2005 và các quy định của pháp luật quốc tế
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Nhã
Trường học Đại Học Đà Nẵng - Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum
Chuyên ngành Luật kinh tế
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 143,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. Tính c p thi t ấ ế (6)
  • 2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ (7)
  • 3. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ (8)
  • 4. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ (8)
  • 5. K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề (8)
    • 1.1. L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TY Ị Ử Ể Ủ (0)
    • 1.2. TH C TR NG HO T Đ NG C A CÔNG TY Ự Ạ Ạ Ộ Ủ (0)
      • 1.2.1. T ch c nhân s c a công ty ổ ứ ự ủ (0)
      • 1.2.2. Tình hình th c hi n các ho t đ ng c a công ty ự ệ ạ ộ ủ (0)
      • 1.2.3. C c u t ch c, b máy qu n lý c a công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ (0)
    • 2.1. KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố TẾ (9)
      • 2.1.1. Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế (9)
      • 2.1.2. Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế (11)
    • 2.2. VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề (13)
      • 2.2.1. Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế (13)
      • 2.2.2. Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế (14)
    • 3.1. NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯỜ NG HAY S D NG TRONG Ử Ụ (18)
      • 3.1.1. EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng (19)
      • 3.1.2. FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở (20)
      • 3.1.3. CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ (20)
      • 3.1.4. CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ (21)
      • 3.1.5. DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế (22)
      • 3.1.6. DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế (22)
      • 3.1.7. DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ . 21 3.1.8. FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàuọạ (23)
      • 3.1.9. FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu (24)
      • 3.1.10. CFR (Cost and Freight) - Ti n hàng và c ề ướ c phí (25)
    • 3.2. KÝ K T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ế Ợ Ồ Ố Ế (26)
      • 3.2.1. Đi u ki n hi u l c c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ệ ệ ự ủ ợ ồ ố ế (26)
      • 3.2.2. Th t c ký k t h p đ ng ủ ụ ế ợ ồ (30)
    • 3.3. M T S N I DUNG TH Ộ Ố Ộ ƯỜ NG QUY Đ NH TRONG H P Đ NG MUA BÁN Ị Ợ Ồ HÀNG HÓA QU C TỐ Ế (33)
      • 3.3.1. Tên hàng (đ i t ố ượ ng c a h p đ ng mua bán) ủ ợ ồ (33)
      • 3.3.2. S l ố ượ ng (33)
      • 3.3.3. Quy cách, ph m ch t ẩ ấ (34)
      • 3.3.4. Giá cả (34)
      • 3.3.5. Ph ươ ng th c thanh toán ứ (36)
      • 3.3.6. Đ a đi m và th i h n giao nh n hàng ị ể ờ ạ ậ (36)
    • 3.4. TRÁCH NHI M DO VI PH M HĐ MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ệ Ạ Ố Ế (0)
      • 3.4.1. Các y u t c u thành trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán ế ố ấ ệ ạ ợ ồ hàng hóa qu c t ố ế (37)
      • 3.4.2. Ch đ trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c ế ộ ệ ạ ợ ồ ố tế (37)
    • 3.5 GI I QUY T TRANH CH P PHÁT SINH T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ả Ế Ấ Ừ Ợ Ồ HÓA QU C TỐ Ế (39)
      • 3.5.1. Th ươ ng l ượ ng (39)
      • 3.5.2. Hòa gi i ả (39)
      • 3.5.3. Tr ng tài ọ (40)
      • 3.5.4. Tòa án (40)
    • 3.6. XUNG Đ T VÀ GI I QUY T XUNG Đ T PHÁP LU T V H P Đ NG Ộ Ả Ế Ộ Ậ Ề Ợ Ồ (0)
    • 4.1. TH C TR NG ÁP D NG PHÁP LU T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ự Ạ Ụ Ậ Ề Ợ Ồ HÓA QU C T VI T NAMỐẾ Ở Ệ (43)
    • 4.2. M T S GI I PHÁP H N CH R I RO TR Ộ Ố Ả Ạ Ế Ủ ƯỚ C KHI KÝ K T, TH C Ế Ự (45)
      • 4.2.1. Nh ng gi i pháp nh m h n ch r i ro trong vi c ký k t h p đ ng ữ ả ằ ạ ế ủ ệ ế ợ ồ (45)
      • 4.2.2. Nh ng gi i pháp h n ch r i ro trong th c hi n h p đ ng mua bán ữ ả ạ ế ủ ự ệ ợ ồ hàng hóa qu c t (ch y u đ i v i h p đ ng xu t kh u, nh p kh u)ố ếủ ếố ớ ợồấẩậẩ (0)
    • 4.3. CÁC GI I PHÁP HOÀN THI N V KHUNG PHÁP LÝ V H P Đ NG MUA Ả Ệ Ề Ề Ợ Ồ BÁN HÀNG HÓA QU C TỐ Ế (0)

Nội dung

Trang 1

Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ

Trang 2

Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ

Trang 3

DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ iv

M Đ U Ở Ầ 1

1 Tính c p thi t ấ ế 1

2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ 2

3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ 3

4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 3

5 K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề 3

CH ƯƠ NG 1 :T NG QUAN V CÔNG TY LU T TNHH MTV KH I MINH Ổ Ề Ậ Ở 4

1.1 L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TY Ị Ử Ể Ủ 4

1.2 TH C TR NG HO T Đ NG C A CÔNG TY Ự Ạ Ạ Ộ Ủ 5

1.2.1 T ch c nhân s c a công ty ổ ứ ự ủ 5

1.2.2 Tình hình th c hi n các ho t đ ng c a công ty ự ệ ạ ộ ủ 5

1.2.3 C c u t ch c, b máy qu n lý c a công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ 7

CH ƯƠ NG 2 NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề H P Đ NG MUA BÁN Ợ Ồ HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 8

2.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố TẾ 8

2.1.1.Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế 8

2.1.2 Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế 10

2.2 VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề CH NH C A PHÁP LU T Đ I V I LO I H P Đ NG NÀY Ỉ Ủ Ậ Ố Ớ Ạ Ợ Ồ 12

2.2.1 Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế 12

2.2.2 Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế 12

K T CH Ế ƯƠ NG 2 16

CH ƯƠ NG 3 CÁC QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM 2005 VÀ Ạ Ệ PHÁP LU T QU C T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ậ Ố Ế Ề Ợ Ồ Ố Ế 17

3.1 NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯỜ NG HAY S D NG TRONG Ử Ụ H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T QUY Đ NH T I INCOTERMS Ợ Ồ Ố Ế Ị Ạ 17

3.1.1 EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng 17

3.1.2 FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở 18

3.1.3 CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ 18

3.1.4 CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ 19

3.1.5 DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế 20

3.1.6 DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế 21

3.1.7 DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ 21 3.1.8 FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàu ọ ạ 22

3.1.9 FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu 22

3.1.10 CFR (Cost and Freight) - Ti n hàng và c ề ướ c phí 22

i

Trang 4

3.1.11 CIF (Cost - Insurance - Freight) - Ti n hàng, b o hi m và c ề ả ể ướ c phí

23

3.2 KÝ K T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ế Ợ Ồ Ố Ế 24

3.2.1 Đi u ki n hi u l c c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ệ ệ ự ủ ợ ồ ố ế 24

3.2.2 Th t c ký k t h p đ ng ủ ụ ế ợ ồ 28

3.3 M T S N I DUNG TH Ộ Ố Ộ ƯỜ NG QUY Đ NH TRONG H P Đ NG MUA BÁN Ị Ợ Ồ HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 30

3.3.1 Tên hàng (đ i t ố ượ ng c a h p đ ng mua bán) ủ ợ ồ 30

3.3.2 S l ố ượ ng 31

3.3.3 Quy cách, ph m ch t ẩ ấ 31

3.3.4 Giá cả 32

3.3.5 Ph ươ ng th c thanh toán ứ 33

3.3.6 Đ a đi m và th i h n giao nh n hàng ị ể ờ ạ ậ 33

3.4.TRÁCH NHI M DO VI PH M HĐ MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ệ Ạ Ố Ế 34

3.4.1 Các y u t c u thành trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán ế ố ấ ệ ạ ợ ồ hàng hóa qu c t ố ế 34

3.4.2 Ch đ trách nhi m do vi ph m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c ế ộ ệ ạ ợ ồ ố tế 34

3.5 GI I QUY T TRANH CH P PHÁT SINH T H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ả Ế Ấ Ừ Ợ Ồ HÓA QU C T Ố Ế 36

3.5.1 Th ươ ng l ượ ng 36

3.5.2 Hòa gi i ả 36

3.5.3 Tr ng tài ọ 36

3.5.4 Tòa án 37

3.6 XUNG Đ T VÀ GI I QUY T XUNG Đ T PHÁP LU T V H P Đ NG Ộ Ả Ế Ộ Ậ Ề Ợ Ồ MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 38

K T CH Ế ƯƠ NG 3 39

CH ƯƠ NG 4:NH NG KI N NGH TRONG VI C ÁP D NG PHÁP LU T NH M Ữ Ế Ị Ệ Ụ Ậ Ằ HOÀN THI N VÀ NÂNG CAO HI U QU PHÁP LÝ Ệ Ệ Ả 40

4.1 TH C TR NG ÁP D NG PHÁP LU T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG Ự Ạ Ụ Ậ Ề Ợ Ồ HÓA QU C T VI T NAM Ố Ế Ở Ệ 40

4.2 M T S GI I PHÁP H N CH R I RO TR Ộ Ố Ả Ạ Ế Ủ ƯỚ C KHI KÝ K T, TH C Ế Ự HI N H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Đ I V I CÁC CH TH H P Ệ Ợ Ồ Ố Ế Ố Ớ Ủ Ể Ợ Đ NG PHÍA VI T NAM Ồ Ệ 41

4.2.1 Nh ng gi i pháp nh m h n ch r i ro trong vi c ký k t h p đ ng ữ ả ằ ạ ế ủ ệ ế ợ ồ mua bán hàng hóa qu c ố tế 41

4.2.2 Nh ng gi i pháp h n ch r i ro trong th c hi n h p đ ng mua bán ữ ả ạ ế ủ ự ệ ợ ồ hàng hóa qu c t (ch y u đ i v i h p đ ng xu t kh u, nh p kh u) ố ế ủ ế ố ớ ợ ồ ấ ẩ ậ ẩ 45

4.3 CÁC GI I PHÁP HOÀN THI N V KHUNG PHÁP LÝ V H P Đ NG MUA Ả Ệ Ề Ề Ợ Ồ BÁN HÀNG HÓA QU C T Ố Ế 49

ii

Trang 5

K T CH Ế ƯƠ NG 4 51

K T LU N Ế Ậ 52 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 53

DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

T VI T Ừ Ế

WTO OrganizationWorld Trade T ch c Th ng m i Th gi iổ ứ ươ ạ ế ớ

ASEAN Association of Southeast Asian Nations Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áệ ộ ốAPEC Asia – Pacific Economic Cooperation Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình D ngễ ươ ợ ếTNHH MTV Trách nhi m h u h n m t thành viênệ ữ ạ ộHĐMBHHQT H p đ ng mua bán hàng hóa qu c tợ ồ ố ếMBHHQT Mua bán hàng hóa qu c tố ế

HĐXNK H p đ ng xu t nh p kh uợ ồ ấ ậ ẩ

EXW EX works Giao t i x ngạ ưở

FCA Free Carrier Giao cho ng i chuyên chườ ở

CPT Cariage paid to C c phí tr t iướ ả ớ

CIP Carriage insurance Paid

to C c phí và b o hi m tr t iướ ả ể ả ớDAT Delivered at terminal Giao t i b nạ ế

DAP Delivered at place Giao t i n i đ nạ ơ ế

DDP Delivered duty paid Giao hàng đã thông quan nh p kh uậ ẩFAS Free alongside ship Giao d c m n tàuọ ạ

FOB Free on board Giao hàng trên tàu

CFR Cost and Freight Ti n hàng và c c phíề ướ

CIF Cost - Insurance -

Freight Ti n hàng, b o hi m và c c phíề ả ể ướL/C Letter of credit Th tín d ngư ụ

iii

Trang 6

t đ i ngo i c a n c ta r t đa d ng bao g m mua bán hàng hóa qu c t , đ u tế ố ạ ủ ướ ấ ạ ồ ố ế ầ ư

qu c t , chuy n giao công ngh , h p tác lao đ ng qu c t Trong đó, mua bán hàngố ế ể ệ ợ ộ ố ếhóa qu c t là ho t đ ng ph bi n và quan tr ng nh t trong b i c nh Vi t Nam đã,ố ế ạ ộ ổ ế ọ ấ ố ả ệđang và sẽ ký k t nhi u đi u ế ề ề ước qu c t v th ng m i trong khuôn kh c aố ế ề ươ ạ ổ ủWTO và c a nhi u t ch c qu c t khác nh : Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áủ ề ổ ứ ố ế ư ệ ộ ố(ASEAN), Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình D ng (APEC)…ễ ợ ế ươ

Các quan h mua bán hàng hóa qu c t gi a các ch th hi n nay đ c thệ ố ế ữ ủ ể ệ ượ ể

hi n d i hình th c pháp lý là h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t hay còn g i làệ ướ ứ ợ ồ ố ế ọ

h p đ ng xu t nh p kh u Quan h h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là quan hợ ồ ấ ậ ẩ ệ ợ ồ ố ế ệpháp lý quan tr ng trong vi c xác l p căn c pháp lý cho các ho t đ ng mua bánọ ệ ậ ứ ạ ộhàng hóa qu c t c a các ch th Ho t đ ng th ng m i hàng hóa ch y u thôngố ế ủ ủ ể ạ ộ ươ ạ ủ ếqua các h p đ ng mua bán hàng hóa và gi v trí trung tâm trong các giao d chợ ồ ữ ị ị

th ng m i qu c t , h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là d ng h p đ ng đ cươ ạ ố ế ợ ồ ố ế ạ ợ ồ ượcác ch th c a quan h th ng m i qu c t s d ng ph bi n và th ng xuyênủ ể ủ ệ ươ ạ ố ế ử ụ ổ ế ườ

nh t trong các ho t đ ng th ng m i c a mình Do đó, các quan h này đã đ cấ ạ ộ ươ ạ ủ ệ ượpháp đi n hóa thành các quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam cũng nh pháp lu t cácể ạ ậ ủ ệ ư ậ

n c trên th gi i, các đi u c qu c t , t p quán qu c t ướ ế ớ ề ướ ố ế ậ ố ế

Đ i v i Vi t Nam, đã xác đ nh xây d ng và hoàn thi n ch đ pháp lý v h pố ớ ệ ị ự ệ ế ộ ề ợ

đ ng mua bán hàng hóa qu c t là m t v n đ r t quan tr ng trong ti n trình xâyồ ố ế ộ ấ ề ấ ọ ế

d ng và hoàn thi n pháp lu t th ng m i qu c t n c ta Trong đi u ki n c nhự ệ ậ ươ ạ ố ế ở ướ ề ệ ạtranh gay g t hi n nay, các quan h mua bán hàng hóa qu c t ch mang l i hi uắ ệ ệ ố ế ỉ ạ ệ

qu kinh t xã h i khi nó đ c thi t l p d a trên ch đ pháp lý v h p đ ng muaả ế ộ ượ ế ậ ự ế ộ ề ợ ồbán hàng hóa qu c t ch t chẽ, h p lý và s hi u bi t sâu s c c a các ch th thamố ế ặ ợ ự ể ế ắ ủ ủ ểgia v pháp lu t nói chung, pháp lu t h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t nóiề ậ ậ ợ ồ ố ếriêng Nh n th c đ c t m quan tr ng này, nhà n c đã ban hành B lu t Dân sậ ứ ượ ầ ọ ướ ộ ậ ự

2015 và Lu t Th ng m i năm 2005 trong đó các quy đ nh v h p đ ng và h pậ ươ ạ ị ề ợ ồ ợ

đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đ c quy đ nh chi ti t cho phù h p h n các cácồ ố ế ượ ị ế ợ ơquy ph m pháp lu t qu c t ạ ậ ố ế

Tuy nhiên, ch trong th i gian ng n sau khi Vi t Nam gia nh p WTO tr cỉ ờ ắ ệ ậ ướ

nh ng thay đ i nhanh chóng và m nh mẽ c a các ho t đ ng kinh t đ i ngo i vàữ ổ ạ ủ ạ ộ ế ố ạ

nh ng tác đ ng và nh h ng sâu s c c a n n kinh t th gi i, pháp lu t v h pữ ộ ả ưở ắ ủ ề ế ế ớ ậ ề ợ

Trang 7

đ ng mua bán hàng hóa qu c t c a Vi t Nam đã b c l nh ng h n ch , gây khóồ ố ế ủ ệ ộ ộ ữ ạ ếkhăn cho các ch th kinh doanh khi tham gia quan h mua bán hàng hóa qu c t ủ ể ệ ố ếThêm vào đó, hi u bi t v lu t pháp nói chung, pháp lu t v h p đ ng mua bánể ế ề ậ ậ ề ợ ồhàng hóa qu c t nói riêng c a các ch th kinh doanh còn h n ch làm gi m hi uố ế ủ ủ ể ạ ế ả ệ

qu c a ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t ả ủ ạ ộ ố ế

Lu t Th ng m i năm 2005 v c b n đã có các quy đ nh v ho t đ ng muaậ ươ ạ ề ơ ả ị ề ạ ộbán hàng hóa và h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đ c s a đ i toàn di nợ ồ ố ế ượ ử ổ ệcho phù h p v i th c ti n quan h kinh t đã đáp ng đ c nh ng yêu c u đòi h iợ ớ ự ễ ệ ế ứ ượ ữ ầ ỏ

đ t ra v m t pháp lý Tuy nhiên, vi c tri n khai th c thi, áp d ng có hi u qu quyặ ề ặ ệ ể ự ụ ệ ả

đ nh này trong ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t m i là v n đ quan tr ng giúpị ạ ộ ố ế ớ ấ ề ọcho các quy đ nh này th c s đi vào cu c s ng và phát huy vai trò c a mình.ị ự ự ộ ố ủ

Đ ng th i cũng c n ph i tìm hi u và nghiên c u trong quan h so sánh v i cácồ ờ ầ ả ể ứ ệ ớquy đ nh c a pháp lu t các n c, đi u c qu c t , t p quán qu c t v h p đ ngị ủ ậ ướ ề ướ ố ế ậ ố ế ề ợ ồmua bán hàng hóa qu c t m i mang l i nh n th c toàn di n và sâu s c v nh ngố ế ớ ạ ậ ứ ệ ắ ề ữ

v n đ ch đ pháp lý c a quan h h p đ ng.ấ ề ế ộ ủ ệ ợ ồ

Do v y, vi c nghiên c u đ làm sáng t n i dung và hoàn thi n ch đ pháp lýậ ệ ứ ể ỏ ộ ệ ế ộnâng cao kh năng nh n th c và v n d ng pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c tả ậ ứ ậ ụ ậ ệ ậ ố ếvào các quan h pháp lý v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là nhi m v quanệ ề ợ ồ ố ế ệ ụ

tr ng và c n thi t hi n nay nh m n đ nh các quan h v h p đ ng mua bán hàngọ ầ ế ệ ằ ổ ị ệ ề ợ ồhóa qu c t và đ m b o s tham gia có hi u qu c a các ch th kinh doanh vàoố ế ả ả ự ệ ả ủ ủ ểquan h v mua bán hàng hóa qu c t h n ch th p nh t nh ng r i ro và tranhệ ề ố ế ạ ế ấ ấ ữ ủ

ch p.ấ

Nh ng đi u d n trên là lý do em ch n đ tài ữ ề ẫ ở ọ ề "H p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ

qu c t theo quy đ nh c a Lu t Th ố ế ị ủ ậ ươ ng m i Vi t Nam 2005 và các quy đ nh ạ ệ ị

c a pháp lu t qu c t " ủ ậ ố ế đ nghiên c u cho đ tài t t nghi p c a mình.ể ứ ề ố ệ ủ

V i đ tài này, em đi sâu phân tích v lý lu n và th c ti n, nh ng v n đ phápớ ề ề ậ ự ễ ữ ấ ề

lý c n l u ý trong quá trình ký k t và th c hi n v h p đ ng mua bán hàng hóaầ ư ế ự ệ ề ợ ồ

qu c t , đ ng th i làm rõ nh ng h n ch c a các ch th kinh doanh trong vi cố ế ồ ờ ữ ạ ế ủ ủ ể ệ

nh n th c và áp d ng pháp lu t v v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t qua đóậ ứ ụ ậ ề ề ợ ồ ố ếgóp ph n nh bé vào vi c đ i m i và hoàn thi n, nâng cao hi u qu th c thi c aầ ỏ ệ ổ ớ ệ ệ ả ự ủpháp lu t trong th c ti n.ậ ự ễ

2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Trên c s nh ng tri th c đã ti p thu đ c trong quá trình h c t p, nghiênơ ở ữ ứ ế ượ ọ ậ

c u và th c ti n, đ tài góp ph n làm sáng t v n đ pháp lý trong vi c th c thi ápứ ự ễ ề ầ ỏ ấ ề ệ ự

d ng các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t trong quá trình kýụ ị ủ ậ ệ ậ ố ế

k t và th c hi n h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t , gi i quy t tranh ch p phátế ự ệ ợ ồ ố ế ả ế ấsinh có liên quan Qua đó tìm ra nh ng gi i pháp thi t th c và h u hi u nh t đữ ả ế ự ữ ệ ấ ể

t ng b c nâng cao nh n th c, kỹ năng v n d ng có hi u qu pháp lu t v h pừ ướ ậ ứ ậ ụ ệ ả ậ ề ợ

đ ng mua bán hàng hóa qu c t trong th c ti n kinh doanh n c ta.ồ ố ế ự ễ ở ướ

Trang 8

Vi c nghiên c u đ tài là nh m làm sáng t m t s v n đ v lý lu n v n iệ ứ ề ằ ỏ ộ ố ấ ề ề ậ ề ộdung các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng muaị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồbán hàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này, t đó phát hi n nh ngố ế ự ễ ụ ị ừ ệ ữ

t n t i và nguyên nhân c a nó t đó đ a ra nh ng ki n ngh nh m nâng cao nh nồ ạ ủ ừ ư ữ ế ị ằ ậ

th c và kỹ năng áp d ng pháp lu t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ứ ụ ậ ề ợ ồ ố ế

3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

Đ i t ng nghiên c u: t p trung nghiên c u nh ng c s lý lu nố ượ ứ ậ ứ ữ ơ ở ậ v n i dungề ộcác quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng mua bánị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồhàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này.ố ế ự ễ ụ ị

Ph m vi nghiên c u đ tài gi i h n trong nh ng quy đ nh c a pháp lu t Vi tạ ứ ề ớ ạ ữ ị ủ ậ ệNam, pháp lu t m t s qu c gia có quan h th ng m i song ph ng v i Vi t Nam,ậ ộ ố ố ệ ươ ạ ươ ớ ệ

m t s đi u c qu c t , t p quán qu c t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c tộ ố ề ướ ố ế ậ ố ế ề ợ ồ ố ế

đ c áp d ng ph bi n hi n nay trong quan h mua bán hàng hóa qu c t ượ ụ ổ ế ệ ệ ố ế

Ch ng 1: T ng quan v Công ty Lu t TNHH MTV Kh i Minhươ ổ ề ậ ở

Ch ng 2: Nh ng v n đ lý lu n c b n v h p đ ng mua bán hàng hoá qu cươ ữ ấ ề ậ ơ ả ề ợ ồ ố

Trang 9

CH ƯƠ NG 2 NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề

H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ợ Ồ Ố Ế 2.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố

TẾ

2.1.1 Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế

Lu t Th ng m i Vi t Nam năm 2005 ch a đ nh nghĩa v HĐMBHHQT, nh ngậ ươ ạ ệ ư ị ề ưHĐMBHHQT tr c h t là h p đ ng mang đ y đ nh ng đ c đi m c a h p đ ngướ ế ợ ồ ầ ủ ữ ặ ể ủ ợ ồmua bán tài s n theo quy đ nh c a B lu t Dân s Vi t Nam năm 2015ả ị ủ ộ ậ ự ệ : H p đ ng ợ ồ mua bán tài s n là s th a thu n gi a các bên, theo đó bên bán chuy n quy n s ả ự ỏ ậ ữ ể ề ở

h u tài s n cho bên mua và bên mua tr ti n cho bên bán ữ ả ả ề 1

Đ ng th i, HĐMBHHQT còn mang các đ c tr ng c b n c a h p đ ng th ngồ ờ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ươ

m i qu c t Tính qu c t c a quan h chính là đi m khác bi t c a HĐMBHHQTạ ố ế ố ế ủ ệ ể ệ ủ

v i h p đ ng mua bán hàng hóa thông th ng Tính qu c t có th đ c quy đ nhớ ợ ồ ườ ố ế ể ượ ịkhác nhau trong pháp lu t c a các qu c gia, pháp lu t qu c t nh ng t u chung l iậ ủ ố ậ ố ế ư ự ạ

đó là các y u t n c ngoài liên quan đ n qu c t ch, n i c trú ho c tr s c a cácế ố ướ ế ố ị ơ ư ặ ụ ở ủ

ch th , liên quan đ n n i xác l p quan h h p đ ng, n i th c hi n h p đ ng ho củ ể ế ơ ậ ệ ợ ồ ơ ự ệ ợ ồ ặ

n i có tài s n là đ i t ng c a h p đ ng.ơ ả ố ượ ủ ợ ồ

HĐMBHHQT mang nh ng đ c tr ng c b n c a h p đ ng mua bán tài s n, t cữ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ả ứ

là có s th a thu n gi a bên bán và bên mua, nh m xác l p, thay đ i ho c ch mự ỏ ậ ữ ằ ậ ổ ặ ấ

d t quan h mua bán, h p đ ng mua bán hàng hóa là h p đ ng song v , có đ n bù.ứ ệ ợ ồ ợ ồ ụ ề

V b n ch t, h p đ ng mua bán tài s n là s th a thu n gi a ít nh t là hai bên Sề ả ấ ợ ồ ả ự ỏ ậ ữ ấ ự

th a thu n này có th b ng l i nói ho c b ng văn b n Ch th c a h p đ ng muaỏ ậ ể ằ ờ ặ ằ ả ủ ể ủ ợ ồbán tài s n là ng i bán và ng i mua Ng i bán và ng i mua có th là cá nhân,ả ườ ườ ườ ườ ểpháp nhân ho c cũng có th là Nhà n c N i dung c a h p đ ng là toàn b nghĩaặ ể ướ ộ ủ ợ ồ ộ

v c a các bên xung quanh vi c chuy n giao quy n s h u v hàng hóa t ng iụ ủ ệ ể ề ở ữ ề ừ ườbán sang ng i mua, xung quanh vi c làm th nào đ ng i bán l y đ c ti n vàườ ệ ế ể ườ ấ ượ ề

ng i mua nh n đ c hàng… Xét v tính ch t pháp lý, h p đ ng mua bán tài s n làườ ậ ượ ề ấ ợ ồ ả

lo i h p đ ng song v , có b i hoàn và là h p đ ng c h n Nh ng đ c tr ng nàyạ ợ ồ ụ ồ ợ ồ ướ ẹ ữ ặ ư

là đi m phân bi t gi a HĐMBHHQT v i các lo i h p đ ng đ c ký k t trong cácể ệ ữ ớ ạ ợ ồ ượ ếlĩnh v c khác c a th ng m i qu c t nh d ch v , đ u t Lu t pháp c a cácự ủ ươ ạ ố ế ư ị ụ ầ ư ậ ủ

n c trên th gi i đ u có quan đi m th ng nh t v i nhau v nh ng đi m nêu trên.ướ ế ớ ề ể ố ấ ớ ề ữ ểHĐMBHHQT đ c th c hi n d i các hình th c h p đ ng xu t kh u, nh pượ ự ệ ướ ứ ợ ồ ấ ẩ ậ

kh u, t m nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u HĐMBHHQT là sẩ ạ ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ự

th a thu n gi a các ch th có tr s kinh doanh các n c khác nhau, theo đóỏ ậ ữ ủ ể ụ ở ở ướ

m t bên g i là bên bán có nghĩa v chuy n vào quy n s h u tài s n cho m t bênộ ọ ụ ể ề ở ữ ả ộkhác g i là bên mua m t tài s n nh t đ nh g i là hàng hóa; bên mua có nghĩa vọ ộ ả ấ ị ọ ụ

1 Đi u 430 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự

Trang 10

nh n hàng và tr ti n hàng Đ nh nghĩa trên nêu rõ b n ch t c a h p đ ng này làậ ả ề ị ả ấ ủ ợ ồ

s th a thu n c a các bên ký k t.ự ỏ ậ ủ ế

Các ch th c a HĐMBHHQT là bên bán và bên mua H có tr s kinh doanhủ ể ủ ọ ụ ở các n c khác nhau Bên bán giao m t giá tr nh t đ nh, và đ đ i l i, bên mua

ph i tr m t đ i giá cân x ng v i giá tr đã đ c giao.ả ả ộ ố ứ ớ ị ượ

Ð i t ng c a h p đ ng này là tài s n; do đ c đem ra mua bán tài s n nàyố ượ ủ ợ ồ ả ượ ả

tr thành hàng hóa Khách th c a h p đ ng này là s di chuy n quy n s h uở ể ủ ợ ồ ự ể ề ở ữhàng hóa (chuy n ch s h u) Ðây là s khác bi t so v i h p đ ng thuê, m n tàiể ủ ở ữ ự ệ ớ ợ ồ ượ

s n (vì h p đ ng thuê m n không t o ra s chuy n ch s h u), so v i h p đ ngả ợ ồ ượ ạ ự ể ủ ở ữ ớ ợ ồ

t ng cho (vì h p đ ng t ng cho không có s cân x ng gi a nghĩa v và quy n l i).ặ ợ ồ ặ ự ứ ữ ụ ề ợTính ch t qu c t c a HĐMBHHQT đ c hi u không gi ng nhau tùy theo quanấ ố ế ủ ượ ể ố

đi m c a lu t pháp các n c.ể ủ ậ ướ

Do đó, đ xác đ nh m t h p đ ng mua bán là h p đ ng mua bán qu c t , cácể ị ộ ợ ồ ợ ồ ố ế

lu t gia th ng d a trên m t s tiêu chí nh sau:ậ ườ ự ộ ố ư

Th nh t, ứ ấ h p đ ng mua bán có tính qu c t n u tr s kinh doanh c a bênợ ồ ố ế ế ụ ở ủmua và bên bán đ c đăng ký t i hai qu c gia khác nhau.ượ ạ ố

Th hai, ứ h p đ ng mua bán có tính ch t qu c t n u đ i t ng c a h p đ ngợ ồ ấ ố ế ế ố ượ ủ ợ ồ

là hàng hóa ph i đ c giao t i m t n c khác v i n c mà hàng hóa đó đang đ cả ượ ạ ộ ướ ớ ướ ượ

t n tr ho c s n xu t ra khi h p đ ng đ c ký k t.ồ ữ ặ ả ấ ợ ồ ượ ế

Th ba, đ c coi là HĐMBHHQT khi:ứ ượ

+ Có s v n chuy n hàng hóa là đ i t ng c a h p đ ng t lãnh th c a qu cự ậ ể ố ượ ủ ợ ồ ừ ổ ủ ốgia này sang lãnh th c a qu c gia khác.ổ ủ ố

+ T t c các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n không đ c th cấ ả ấ ự ự ư ậ ượ ự

hi n trên lãnh th c a cùng m t qu c gia.ệ ổ ủ ộ ố

+ S giao hàng đ c th c hi n trên lãnh th c a m t qu c gia khác v i qu cự ượ ự ệ ổ ủ ộ ố ớ ốgia mà đó các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n đã đ c hoànở ấ ự ự ư ậ ượthành

+ Các bên ký k t có tr s th ng m i các n c khác nhau và hàng hóa đ cế ụ ở ươ ạ ở ướ ượchuy n t n c này sang n c khác, ho c là vi c trao đ i ý chí ký k t h p đ ngể ừ ướ ướ ặ ệ ổ ế ợ ồ

gi a các bên ký k t đ c l p nh ng n c khác nhau.ữ ế ượ ậ ở ữ ướ

N u các bên ký k t không có tr s th ng m i thì sẽ d a vào n i c trú c aế ế ụ ở ươ ạ ự ơ ứ ủ

h V n đ qu c t ch c a các bên không có ý nghĩa trong vi c xác đ nh y u t n cọ ấ ề ố ị ủ ệ ị ế ố ướngoài c a HĐMBHHQT.ủ

Pháp lu t m t s n c Châu Âu, khi xác đ nh tính ch t qu c t c aậ ộ ố ướ ị ấ ố ế ủHĐMBHHQT, ng i ta căn c vào hai tiêu chu n kinh t và pháp lý:ườ ứ ẩ ế

- Theo các tiêu chu n kinh t , m t h p đ ng qu c t là h p đ ng t o ra s diẩ ế ộ ợ ồ ố ế ợ ồ ạ ựchuy n qua l i biên gi i các giá tr trao đ i t ng ng gi a hai n c, nói cách khác,ể ạ ớ ị ổ ươ ứ ữ ướ

h p đ ng đó th hi n quy n l i c a th ng m i qu c t ợ ồ ể ệ ề ợ ủ ươ ạ ố ế

Trang 11

- Theo tiêu chu n pháp lý,m t h p đ ng mua bán hàng hóa đ c coi làẩ ộ ợ ồ ượHĐMBHHQT n u nó b chi ph i b i các tiêu chu n pháp lý c a nhi u qu c gia nhế ị ố ở ẩ ủ ề ố ư

qu c t ch c a các bên, n i c trú c a các bên, n i th c hi n nghĩa v h p đ ng,ố ị ủ ơ ư ủ ơ ự ệ ụ ợ ồ

đ ng ti n thanh toán ồ ề

Theo quy đ nh pháp lu t v h p đ ng c a Pháp, m t h p đ ng mua bán hàngị ậ ề ợ ồ ủ ộ ợ ồhóa mang tính qu c t khi các bên ký h p đ ng này các n c khác nhau, ho c quáố ế ợ ồ ở ướ ặtrình đàm phán h p đ ng di n ra m t n i khác v i ký k t h p đ ng đó, ho c cóợ ồ ễ ở ộ ơ ớ ế ợ ồ ặ

m t kho n n p qu c t , d ch v chuy n kho n hay chuy n hàng hóa t m t n cộ ả ộ ố ế ị ụ ể ả ể ừ ộ ướnày đ n m t n c khác, chung quy l i m t h p đ ng đ c g i là HĐMBHHQT khiế ộ ướ ạ ộ ợ ồ ượ ọ

nó bao hàm các đi u kho n g n li n v i nhi u h th ng lu t.ề ả ắ ề ớ ề ệ ố ậ

Đ i v i Vi t Nam, khái ni m v HĐMBHHQT ch a đ c quy đ nh chính th cố ớ ệ ệ ề ư ượ ị ứtrong b t kỳ m t văn b n pháp lu t nào Tuy nhiên, trong Quy ch t m th i sấ ộ ả ậ ế ạ ờ ố

4794 TN-XNK ngày 31/7/1991 c a B Th ng nghi p (nay là B Công th ng)ủ ộ ươ ệ ộ ươ

h ng d n vi c ký k t HĐMBHHQT hay còn g i là HĐXNK, trong đó đ a ra ba tiêuướ ẫ ệ ế ọ ưchu n đ h p đ ng mua bán đ c th a nh n là HĐMBHHQT, đó là:ẩ ể ợ ồ ượ ừ ậ

Th nh t, ứ ấ ch th c a h p đ ng là các bên có qu c t ch khác nhau.ủ ể ủ ợ ồ ố ị

Th hai, ứ hàng hóa là đ i t ng c a h p đ ng thông th ng đ c di chuy n tố ượ ủ ợ ồ ườ ượ ể ừ

n c này qua n c khác.ướ ướ

Th ba, ứ đ ng ti n thanh toán trong h p đ ng là ngo i t đ i v i m t ho c haiồ ề ợ ồ ạ ệ ố ớ ộ ặbên ký h p đ ng.ợ ồ

Khái ni m và cách hi u này đã đ c th a nh n trong th c ti n ho t đ ngệ ể ượ ừ ậ ự ễ ạ ộMBHHQT c a Vi t Nam trong nhi u năm Tuy nhiên, quy đ nh trên khi áp d ng vàoủ ệ ề ị ụ

th c ti n ho t đ ng MBHHQT b c l nhi u h n ch và không phù h p.ự ễ ạ ộ ộ ộ ề ạ ế ợ

Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005 không đ t v n đ qu c t ch hay s d chậ ươ ạ ệ ặ ấ ề ố ị ự ịchuy n c a hàng hóa là đ i t ng c a HĐMBHHQT mà nêu c th t i Đi u 27 cácể ủ ố ượ ủ ụ ể ạ ềhình th c ứ MBHHQT đ c th c hi n d i các hình th c xu t kh u, nh p kh u, t m ượ ự ệ ướ ứ ấ ẩ ậ ẩ ạ

nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u Vi c MBHHQT ph i đ c th c ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ệ ả ượ ự

hi n trên c s h p đ ng b ng văn b n ho c b ng hình th c khác có giá tr pháp lý ệ ơ ở ợ ồ ằ ả ặ ằ ứ ị

t ng đ ng ươ ươ 2 So v i các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam tr c khi ban hành Lu tớ ị ủ ậ ệ ướ ậ

Th ng m i năm 2005 thì quy đ nh này gián ti p kh ng đ nh vi c không coi d uươ ạ ị ế ẳ ị ệ ấ

hi u qu c t ch c a ch th ho c d u hi u v ph m vi lãnh th qu c gia là căn cệ ố ị ủ ủ ể ặ ấ ệ ề ạ ổ ố ứxác đ nh HĐMBHHQT mà ch y u d a vào tính ch t c a quan h h p đ ng Quyị ủ ế ự ấ ủ ệ ợ ồ

đ nh này phù h p v i th c ti n th ng m i hi n nay, đ c bi t là vi c phát tri n cácị ợ ớ ự ễ ươ ạ ệ ặ ệ ệ ểkhu ch xu t, đ c khu kinh t , khu kinh t m ế ấ ặ ế ế ở

2.1.2 Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế

So v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong n c, HĐMBHHQT có nh ng đ cớ ợ ồ ướ ữ ặ

đi m khác bi t th hi n nh ng khía c nh sau:ể ệ ể ệ ở ữ ạ

a V ch th c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ủ ể ủ ợ ồ ố ế

2 Đi u 27 Lu t th ng m i 2005 ề ậ ươ ạ

Trang 12

Theo pháp lu t c a m t s n c trên th gi i (Anh, Mỹ ) ho c theo quy đ nhậ ủ ộ ố ướ ế ớ ặ ị

c a các văn b n pháp lu t qu c t v MBHHQT (Công c Lahay 1964, Công củ ả ậ ố ế ề ướ ướViên 1980 ) thì ch th c a HĐMBHHQT là các th ng nhân có tr s các qu củ ể ủ ươ ụ ở ở ốgia khác nhau Theo quy đ nh c a Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005, ch th thamị ủ ậ ươ ạ ệ ủ ểgia là nh ng th ng nhân mang qu c t ch khác nhau N u th ng nhân là phápữ ươ ố ị ế ươnhân thì th ng nhân mang qu c t ch qu c gia n i pháp nhân đ c thành l p.ươ ố ị ố ơ ượ ậ

Qu c t ch c a th ng nhân n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a qu c giaố ị ủ ươ ướ ượ ị ậ ủ ố

mà th ng nhân mang qu c t ch.ươ ố ị

Pháp lu t c a các n c khác nhau thì quy đ nh khác nhau v đi u ki n chậ ủ ướ ị ề ề ệ ủ

th tham gia HĐMBHHQT Tuy nhiên, theo pháp lu t c a h u h t các n c trên thể ậ ủ ầ ế ướ ế

gi i thì m i th ng nhân có đ năng l c tài chính đ ch u trách nhi m v ho tớ ọ ươ ủ ự ể ị ệ ề ạ

đ ng kinh doanh c a mình đ u có th tr thành ch th c a HĐMBHHQT, khôngộ ủ ề ể ở ủ ể ủ

k th ng nhân đó t n t i d i hình th c pháp nhân hay cá nhân Theo quy đ nhể ươ ồ ạ ướ ứ ị

c a pháp lu t Vi t Nam thì ch th có quy n tham gia ký k t HĐMBHHQT có sủ ậ ệ ủ ể ề ế ựthay đ i theo t ng th i kỳ phù h p v i ti n trình h i nh p kinh t qu c t cũngổ ừ ờ ợ ớ ế ộ ậ ế ố ế

nh quá trình hoàn thi n h th ng pháp lu t v th ng m i theo h ng m r ngư ệ ệ ố ậ ề ươ ạ ướ ở ộ

ph m vi ch th c a HĐMBHHQT.ạ ủ ể ủ

b V đ i t ề ố ượ ng c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế

Đ i t ng c a h p đ ng là y u t quan tr ng nh t trong m t h p đ ng muaố ượ ủ ợ ồ ế ố ọ ấ ộ ợ ồbán hàng hóa Không có đ i t ng c a h p đ ng thì không th có m t h p đ ngố ượ ủ ợ ồ ể ộ ợ ồmua bán hàng hóa b i vì m i s th a thu n gi a các bên tham gia h p đ ng đ uở ọ ự ỏ ậ ữ ợ ồ ề

nh m đ n vi c chuy n quy n s h u đ i t ng c a h p đ ng t bên bán sang bênằ ế ệ ể ề ở ữ ố ượ ủ ợ ồ ừmua và chuy n ti n t bên mua sang bên bán Tuy nhiên, không ph i m i tài s nể ề ừ ả ọ ả

mà các bên mua bán v i nhau đ u là đ i t ng c a HĐMBHHQT b i vì n u nóớ ề ố ượ ủ ở ếkhông đáp ng đ c nh ng yêu c u mà pháp lu t đ t ra thì s th a thu n gi a cácứ ượ ữ ầ ậ ặ ự ỏ ậ ữbên là b t h p pháp và h p đ ng đó b vô hi u.ấ ợ ợ ồ ị ệ

Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i th a mãn đ c các đi u ki n sau đây:ố ượ ủ ả ỏ ượ ề ệ

- Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i đ c phép mua bán gi a th ng nhân Vi tố ượ ủ ả ượ ữ ươ ệNam v i th ng nhân n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam và c aớ ươ ướ ị ủ ậ ệ ủpháp lu t n c ngoài có liên quan.ậ ướ

- Đ i t ng c a HĐMBHHQT ph i xác đ nh, t n t i th c t và có th d chố ượ ủ ả ị ồ ạ ự ế ể ịchuy n đ c t n c này sang n c khác ho c t th tr ng n i đ a vào khu chể ượ ừ ướ ướ ặ ừ ị ườ ộ ị ế

xu t Đi u ki n này tuy không đ c quy đ nh rõ ràng trong các văn b n pháp lu tấ ề ệ ượ ị ả ậ

nh ng chúng ta có th suy ra t b n ch t và đ c đi m c a HĐMBHHQT Nh v y,ư ể ừ ả ấ ặ ể ủ ư ậ

b t đ ng s n thì không th tr thành đ i t ng c a HĐMBHHQT ho c các lo iấ ộ ả ể ở ố ượ ủ ặ ạhàng hóa đ c thù nh : Các c phi u, c ph n, ch ng khoán đ u t , các ch ng tặ ư ổ ế ổ ầ ứ ầ ư ứ ừ

l u thông ho c ti n t ; tàu th y, máy bay và các ch y trên đ m không khí; đi nư ặ ề ệ ủ ạ ệ ệnăng3

- Đ i v i m i qu c gia, vi c trao đ i hàng hóa qu c t đ u nh h ng tr cố ớ ỗ ố ệ ổ ố ế ề ả ưở ự

ti p đ n l i ích c a c ng đ ng Do v y, m i qu c gia đ u có quy đ nh v m t hàngế ế ợ ủ ộ ồ ậ ỗ ố ề ị ề ặ

3 Đi u 2 Công c Viên 1980 ề ướ

Trang 13

đ c phép mua bán v i th ng nhân n c ngoài T i Vi t Nam hàng năm Chínhượ ớ ươ ướ ạ ệ

ph đ u ban hành các văn b n đi u hành xu t nh p kh u trong đó quy đ nh danhủ ề ả ề ấ ậ ẩ ị

m c hàng hóa c m xu t kh u, c m nh p kh u và các m t hàng xu t nh p kh u cóụ ấ ấ ẩ ấ ậ ẩ ặ ấ ậ ẩ

đi u ki n.ề ệ

Nh v y, hàng hóa mu n tr thành đ i t ng c a HĐMBHHQT là nh ng hàngư ậ ố ở ố ượ ủ ữhóa đ c phép mua bán v i th ng nhân n c ngoài theo pháp lu t c a n c bênượ ớ ươ ướ ậ ủ ướbán và n c bên mua Đ ng th i ph i là hàng hóa mà doanh nghi p đ c phép kinhướ ồ ờ ả ệ ượdoanh theo ngành ngh đa d ng ký t i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ề ạ ạ ấ ứ ậ

c V đ ng ti n thanh toán ề ồ ề

Đ i v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong n c, các bên th ng s d ngố ớ ợ ồ ướ ườ ử ụ

n i t làm đ ng ti n thanh toán Trong HĐMBHHQT thì đ ng ti n thanh toán do cácộ ệ ồ ề ồ ềbên th a thu n nh ng thông th ng là ngo i t đ i v i m t bên ho c c hai bên.ỏ ậ ư ườ ạ ệ ố ớ ộ ặ ảTheo quy đ nh c a Chính ph v qu n lý ngo i h i t i Pháp l nh ngo i h i thìị ủ ủ ề ả ạ ố ạ ệ ạ ố

đ ng ti n chung c a các qu c gia thu c Liên minh Châu Âu - EU (ví d đ ng Euro)ồ ề ủ ố ộ ụ ồcũng đ c coi là ngo i t ượ ạ ệ

2.2 VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề

CH NH C A PHÁP LU T Đ I V I LO I H P Đ NG NÀY Ỉ Ủ Ậ Ố Ớ Ạ Ợ Ồ

2.2.1 Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế

HĐMBHHQT có vai trò quan tr ng trong đ i s ng xã h i hi n đ i, đ c bi t làọ ờ ố ộ ệ ạ ặ ệtrong xu th toàn c u hóa n n kinh t th gi i hi n nay Vai trò c a HĐMBHHQTế ầ ề ế ế ớ ệ ủ

th hi n nh ng khía c nh sau đây:ể ệ ở ữ ạ

Th nh t: ứ ấ HĐMBHHQT là công c th hi n ý chí c a các ch th tham gia quanụ ể ệ ủ ủ ể

h MBHHQT b i vì b n ch t c a h p đ ng là s bày t và th ng nh t ý chí gi a cácệ ở ả ấ ủ ợ ồ ự ỏ ố ấ ữ

ch th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t và th ng nh t ý chí gi a các chủ ể ỏ ố ấ ữ ủ

th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t mong mu n thi t l p quan h mua bánể ỏ ố ế ậ ệhàng hóa v i nhau, c th là bên bán đ ng ý bán hàng cho bên mua và bên muaớ ụ ể ồ

đ ng ý nh n hàng và tr ti n cho bên bán theo đúng các đi u ki n mà hai bên đãồ ậ ả ề ề ệ

Th ba: ứ HĐMBHHQT là m t trong nh ng c s đ xây d ng và th c hi n kộ ữ ơ ở ể ự ự ệ ế

ho ch s n xu t kinh doanh c a các ch th kinh doanh xu t nh p kh u.ạ ả ấ ủ ủ ể ấ ậ ẩ

Trang 14

Th t : ứ ư HĐMBHHQT cũng là công c đ th c hi n các k ho ch, ch tiêu màụ ể ự ệ ế ạ ỉdoanh nghi p đã đ ra.ệ ề

2.2.2 Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế

HĐMBHHQT m c dù đ c pháp lu t Vi t Nam cũng nh pháp lu t qu c tặ ượ ậ ệ ư ậ ố ếquy đ nh r t ch t chẽ, trong quá trình ký k t th c hi n cũng đ c các bên th aị ấ ặ ế ự ệ ượ ỏthu n chi ti t, nh ng dù đ c ký k t hoàn ch nh, chi ti t đ n đâu b n thân nó cũngậ ế ư ượ ế ỉ ế ế ảkhông th d ki n, ch a đ ng, bao g m t t c nh ng v n đ , nh ng tình hu ng cóể ự ế ứ ự ồ ấ ả ữ ấ ề ữ ố

th phát sinh trong th c t Vì v y, c n ph i b sung cho HĐMBHHQT m t c sể ự ế ậ ầ ả ổ ộ ơ ởpháp lý c th b ng cách l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng đó Đi u này có nghĩaụ ể ằ ự ọ ậ ụ ợ ồ ề

là m i m t HĐMBHHQT đã đ c ký k t là m t c s pháp lý quan tr ng đ các bênỗ ộ ượ ế ộ ơ ở ọ ể

d a vào đó xác đ nh quy n, nghĩa v và trách nhi m c a mình, đ các bên t ki mự ị ề ụ ệ ủ ể ự ểtra l i mình và ki m tra đ i tác.ạ ể ố

Nh ng, trong th c t l i th ng x y ra nh ng tr ng h p mà tranh ch p phátư ự ế ạ ườ ả ữ ườ ợ ấsinh gi a các bên l i không đ c quy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h pữ ạ ượ ị ặ ị ầ ủ ợ

đ ng Tr ng h p này, các bên ph i d a vào lu t đi u ch nh h p đ ng, t c là d aồ ườ ợ ả ự ậ ề ỉ ợ ồ ứ ựvào lu t đ c áp d ng cho h p đ ng đó đ gi i quy t tranh ch p Không ch cácậ ượ ụ ợ ồ ể ả ế ấ ỉbên ch th ph i tìm hi u lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán đã ký k t mà c tòaủ ể ả ể ậ ụ ợ ồ ế ả

án (ho c tr ng tài), đ c giao gi i quy t tranh ch p phát sinh, cũng ph i nghiênặ ọ ượ ả ế ấ ả

c u v n đ lu t áp d ng cho h p đ ng đó thì m i có th làm t t đ c ch c năng,ứ ấ ề ậ ụ ợ ồ ớ ể ố ượ ứnhi m v c a mình.ệ ụ ủ

Theo nguyên t c chung c a t pháp qu c t trong MBHHQT, các bên đ ng sắ ủ ư ố ế ươ ựhoàn toàn có quy n t do th o thu n ch n ngu n lu t áp d ng cho quan h h pề ự ả ậ ọ ồ ậ ụ ệ ợ

đ ng c a mình Ngu n lu t đó có th là lu t qu c gia, đi u c qu c t v th ngồ ủ ồ ậ ể ậ ố ề ướ ố ế ề ươ

m i, h p đ ng th ng m i ho c t p quán th ng m i qu c t và c các án l (ti nạ ợ ồ ươ ạ ặ ậ ươ ạ ố ế ả ệ ề

l xét x ).ệ ử

Song, đi u quan tr ng là ch nên ch n ngu n lu t nào, làm th nào đ ch nề ọ ở ỗ ọ ồ ậ ế ể ọ

lu t thích h p nh t đ có th b o v đ c quy n l i c a mình V n đ này th tậ ợ ấ ể ể ả ệ ượ ề ợ ủ ấ ề ậkhông đ n gi n C n ph i nghiên c u t t c các ngu n lu t nói trên và cách ápơ ả ầ ả ứ ấ ả ồ ậ

d ng cũng nh vai trò giá tr pháp lý c a t ng ngu n lu t đ i v i HĐMBHHQT.ụ ư ị ủ ừ ồ ậ ố ớ

a Đi u ề ướ c qu c t trong th ố ế ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Khi có tranh ch p phát sinh t HĐMBHHQT liên quan đ n v n đ không đ cấ ừ ế ấ ề ượquy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h p đ ng, các bên ký k t h p đ ng cóị ặ ị ầ ủ ợ ồ ế ợ ồ

th d a vào các đi u c qu c t trong th ng m i Do đó, đi u c qu c t vể ự ề ướ ố ế ươ ạ ề ướ ố ế ề

th ng m i qu c t là ngu n lu t đ u tiên c a HĐMBHHQT.ươ ạ ố ế ồ ậ ầ ủ

Đi u ề ước qu c t v th ng m i là s th a thu n b ng văn b n đ c cácố ế ề ươ ạ ự ỏ ậ ằ ả ượ

qu c gia ký k t trên c s t nguy n và bình đ ng nh m n đ nh, thay đ i ho cố ế ơ ở ự ệ ẳ ằ ấ ị ổ ặ

ch m d t quy n và nghĩa v đ i v i nhau trong quan h mua bán qu c t ấ ứ ề ụ ố ớ ệ ố ế

Đi u c qu c t v th ng m i, xét v m t ch th ký k t, có th có hai lo iề ướ ố ế ề ươ ạ ề ặ ủ ể ế ể ạ

là đi u c qu c t có tính ch t song ph ng và đi u c qu c t có tính ch t đaề ướ ố ế ấ ươ ề ướ ố ế ấ

Trang 15

ph ng Xét v m t ph m vi, quy mô nh h ng, có th có đi u c qu c t vươ ề ặ ạ ả ưở ể ề ướ ố ế ề

th ng m i có tính ch t khu v c và đi u c th ng m i có tính ch t toàn c u Xétươ ạ ấ ự ề ướ ươ ạ ấ ầ

v m t n i dung, có đi u c qu c t chu n t c và đi u c mang tính th c ch ng.ề ặ ộ ề ướ ố ế ẩ ắ ề ướ ự ứ

M t trong nh ng đi u c qu c t quan tr ng đi u ch nh lĩnh v c ký k t vàộ ữ ề ướ ố ế ọ ề ỉ ự ế

th c hi n HĐMBHHQT là Công ự ệ ước Viên 1980 v H p đ ng MBHHQT Công ề ợ ồ ước

g m 3 ph n 101 đi u quy đ nh rõ nh ng v n đ liên quan t i vi c ký k t và th cồ ầ ề ị ữ ấ ề ớ ệ ế ự

hi n HĐMBHHQT Công c là k t qu c a m t quá trình c g ng, là m t thành t uệ ướ ế ả ủ ộ ố ắ ộ ựđáng k c a Liên h p qu c nh m ti n t i vi c nh t th hóa lu t v mua bán qu cể ủ ợ ố ằ ế ớ ệ ấ ể ậ ề ố

t , lo i b nh ng c n tr do nh ng quy đ nh quá khác xa nhau trong h th ng phápế ạ ỏ ữ ả ở ữ ị ệ ố

lu t qu c gia v nh ng v n đ liên quan đ n th t c ký k t và th c hi n h p đ ngậ ố ề ữ ấ ề ế ủ ụ ế ự ệ ợ ồ

gi a ng i mua v i ng i bán.ữ ườ ớ ườ

Hi n nay, h u h t các đ i tác th ng m i l n c a Vi t Nam đ u là thành viênệ ầ ế ố ươ ạ ớ ủ ệ ề

c a Công c này Vi t Nam đã gia nh p Công c viên 1980 vào cu i tháng 12-ủ ướ ệ ậ ướ ố

2015 và Công ước chính th c có hi u l c t i Vi t Nam t ngày 1-1-2017 Nh ngứ ệ ự ạ ệ ừ ữ

đi u c qu c t v th ng m i mà Nhà n c ta không ký k t, ch a ký k t, thamề ướ ố ế ề ươ ạ ướ ế ư ếgia ho c không th a nh n thì không có giá tr b t bu c đ i v i các ch th Vi tặ ừ ậ ị ắ ộ ố ớ ủ ể ệNam trong HĐMBHHQT Nh ng đi u ữ ề ước qu c t này không ph i là ngu n lu tố ế ả ồ ậ

đ ng nhiên c a HĐMBHHQT do các ch th Vi t Nam ký k t v i th ng nhân vàươ ủ ủ ể ệ ế ớ ươpháp nhân n c ngoài Chúng ch tr thành ngu n lu t đi u ch nh HĐMBHHQT n uướ ỉ ở ồ ậ ề ỉ ếcác bên th a thu n d n chi u t i chúng trong h p đ ng.ỏ ậ ẫ ế ớ ợ ồ

Đ i v i đi u c qu c t v th ng m i qu c t mà Nhà n c ta đã tham giaố ớ ề ướ ố ế ề ươ ạ ố ế ướ

ký k t và phê chu n chúng ta sẽ tuân th theo nh ng quy đ nh trong đi u c qu cế ẩ ủ ữ ị ề ướ ố

t ;ế

Tr ng h p đi u ườ ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh v quy n và nghĩa v c a các bên tham gia quan h dân sị ề ề ụ ủ ệ ự

có y u t n c ngoài thì quy đ nh c a đi u c qu c t đó đ c áp d ng.ế ố ướ ị ủ ề ướ ố ế ượ ụ

Tr ng h p đi u ườ ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Ph n này và lu t khác v pháp lu tị ớ ị ủ ầ ậ ề ậ

áp d ng đ i v i quan h dân s có y u t n c ngoài thì quy đ nh c a đi u cụ ố ớ ệ ự ế ố ướ ị ủ ề ướ

Vi t Nam đi u ch nh, các văn b n pháp lu t khác c a C ng hòa xã h i ch nghĩaệ ề ỉ ả ậ ủ ộ ộ ủ

Vi t Nam, đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viênệ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ

ho c h p đ ng gi a các bên đi u ch nh thì áp d ng t p quán qu c t , n u vi c ápặ ợ ồ ữ ề ỉ ụ ậ ố ế ế ệ

4 Đi u 665 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự

Trang 16

d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng không trái v i các nguyên t c c b n c aụ ặ ậ ả ủ ệ ụ ớ ắ ơ ả ủpháp lu t C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ậ ộ ộ ủ ệ

Nh ng quy ph m pháp lu t c a đi u ữ ạ ậ ủ ề ước qu c t là nh ng quy ph m lu tố ế ữ ạ ậ

th c ch t đã đ c các qu c gia th ng nh t Do v y, d a vào đi u c qu c t , cácự ấ ượ ố ố ấ ậ ự ề ướ ố ế

b Lu t qu c gia ậ ố

V n đ v quy n và nghĩa v c a các bên trong HĐMBHHQT, các ch th c aấ ề ề ề ụ ủ ủ ể ủ

h p đ ng có th l a ch n lu t pháp c a m t qu c gia nào đó đ gi i quy t cácợ ồ ể ự ọ ậ ủ ộ ố ể ả ếquan h h p đ ng.Trong tr ng h p này, lu t qu c gia tr thành ngu n lu t đi uệ ợ ồ ườ ợ ậ ố ở ồ ậ ề

ch nh HĐMBHHQT.ỉ

Lu t qu c gia c a m t n c sẽ đ c áp d ng cho HĐMBHHQT khi:ậ ố ủ ộ ướ ượ ụ

- Các bên th a thu n trong HĐMBHHQT, đi u này có nghĩa là ngay t lúc đàmỏ ậ ề ừphán ký k t h p đ ng, các bên có th th a thu n đ a v n đ này vào thành m tế ợ ồ ể ỏ ậ ư ấ ề ộ

đi u kho n c a HĐMBHHQT, g i là đi u kho n v lu t áp d ng.ề ả ủ ọ ề ả ề ậ ụ

- Các bên th a thu n l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng sau khi HĐMBHHQTỏ ậ ự ọ ậ ụ ợ ồ

đã đ c ký k t Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng khi trong h p đ ng muaượ ế ươ ườ ượ ụ ợ ồbán hàng hóa mà các bên đã ký k t tr c đó, vì m t lý do có tính ch t khách quanế ướ ộ ấ

ho c ch quan (h p đ ng đ c so n th o quá đ n gi n, ng n g n đ ch p th i c ,ặ ủ ợ ồ ượ ạ ả ơ ả ắ ọ ể ớ ờ ơchính b n thân các bên ký k t ch a th y rõ đ c t m quan tr ng c a đi u kho nả ế ư ấ ượ ầ ọ ủ ề ả

lu t áp d ng ) không có đi u kho n v lu t áp d ng Lúc này th ng là tranh ch pậ ụ ề ả ề ậ ụ ườ ấ

đã x y ra nh ng các bên v n có th đàm phán v i nhau đ th a thu n ch n lu t ápả ư ẫ ể ớ ể ỏ ậ ọ ậ

d ng T t nhiên, trong th c t , tr ng h p này r t khó có đ c m t s nh t tríụ ấ ự ế ườ ợ ấ ượ ộ ự ấtrong vi c ch n lu t c a n c nào trong s lu t c a hai n c liên quan, song, n uệ ọ ậ ủ ướ ố ậ ủ ướ ếchúng ta ch n lu t c a n c th ba ho c d n chi u t i m t đi u c qu c t thìọ ậ ủ ướ ứ ặ ẫ ế ớ ộ ề ướ ố ế

Lu t qu c gia đ c các bên l a ch n có th là lu t n c ng i bán, lu t n cậ ố ượ ự ọ ể ậ ướ ườ ậ ướ

ng i mua, lu t c a n c th ba ho c lu t c a b t kỳ n c nào khác có m i liênườ ậ ủ ướ ứ ặ ậ ủ ấ ướ ốquan v i HĐMBHHQT, ch ng h n nh lu t n i ký k t h p đ ng, lu t n i th c hi nớ ẳ ạ ư ậ ơ ế ợ ồ ậ ơ ự ệnghĩa v , nh thanh toán, giao hàng…ụ ư

Trang 17

Vi c ch n lu t c a n c nào hoàn toàn do các ch th c a HĐMBHHQT tệ ọ ậ ủ ướ ủ ể ủ ự

th a thu n và quy t đ nh.ỏ ậ ế ị Khi nói lu t qu c gia là ngu n lu t đi u ch nhậ ố ồ ậ ề ỉHĐMBHHQT không có nghĩa là toàn b h th ng lu t qu c gia đ u đ c đem ápộ ệ ố ậ ố ề ượ

d ng, mà ch áp d ng nh ng văn b n pháp lu t có liên quan t i MBHHQT nói chungụ ỉ ụ ữ ả ậ ớ

và ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng Trong h th ng lu t qu c gia, lu t có liênạ ộ ấ ậ ẩ ệ ố ậ ố ậquan t i MBHHQT là lu t dân s (civil law), lu t th ng m i (commercial law) ớ ậ ự ậ ươ ạ

Đ c bi t, khi pháp lu t Vi t Nam đ c ch n áp d ng đ đi u ch nh các m iặ ệ ậ ệ ượ ọ ụ ể ề ỉ ốquan h v HĐMBHHQT nh ng Vi t Nam, ngoài nh ng quy đ nh chung c a lu tệ ề ư ở ệ ữ ị ủ ậdân s còn có nh ng quy t c pháp lu t đ c quy đ nh đ đi u ch nh riêng nh ngự ữ ắ ậ ượ ị ể ề ỉ ữ

m i quan h phát sinh t h p đ ng trong ho t đ ng kinh doanh, th ng m i (Lu tố ệ ừ ợ ồ ạ ộ ươ ạ ậ

th ng m i, Lu t s h u trí tu , Lu t xây d ng…) V y chúng ta sẽ d a vào nh ngươ ạ ậ ở ữ ệ ậ ự ậ ự ữquy t c nào? Chúng ta ch áp d ng nh ng quy t c đã giành riêng cho nh ng h pắ ỉ ụ ữ ắ ữ ợ

đ ng đ c thù Nói m t cách c th h n, n u lu t áp d ng cho HĐMBHHQT là lu tồ ặ ộ ụ ể ơ ế ậ ụ ậ

Vi t Nam thì nh ng quy đ nh v h p đ ng mua bán có trong B lu t Dân s 2015ệ ữ ị ề ợ ồ ộ ậ ự

và Lu t Th ng m i Vi t Nam 2005 sẽ đ c áp d ng Ngoài ra còn có nh ng quyậ ươ ạ ệ ượ ụ ữ

đ nh trong lu t và các văn b n lu t khác liên quan đ n MBHHQT thu c lĩnh v c đ cị ậ ả ậ ế ộ ự ặthù cũng sẽ đ c áp d ng.ượ ụ

c T p quán qu c t v th ậ ố ế ề ươ ng m i ạ

T p quán qu c t v th ng m i cũng là ngu n lu t c a HĐMBHHQT T pậ ố ế ề ươ ạ ồ ậ ủ ậquán th ng m i là nh ng thói quen th ng m i đ c công nh n r ng rãi Nh ngươ ạ ữ ươ ạ ượ ậ ộ ữthói quen th ng m i sẽ đ c công nh n và tr thành t p quán th ng m i khiươ ạ ượ ậ ở ậ ươ ạ

th a mãn ba yêu c u sau:ỏ ầ

- Là m t thói quen ph bi n, đ c nhi u n c áp d ng và áp d ng th ngộ ổ ế ượ ề ướ ụ ụ ườxuyên

- V t ng v n đ và t ng đ a ph ng, đó là thói quen đ c nh t.ề ừ ấ ề ở ừ ị ươ ộ ấ

- Là m t thói quen có n i dung rõ ràng mà ng i ta có th d a vào đó đ xácộ ộ ườ ể ự ể

đ nh quy n và nghĩa v đ i v i nhau.ị ề ụ ố ớ

Thông th ng, các t p quán th ng m i qu c t đ c chia thành ba nhóm:ườ ậ ươ ạ ố ế ượcác t p quán có tính ch t nguyên t c; các t p quán th ng m i qu c t chung vàậ ấ ắ ậ ươ ạ ố ếcác t p quán th ng m i khu v c.ậ ươ ạ ự

T p quán th ng m i qu c t chung là các t p quán đ c nhi u n c côngậ ươ ạ ố ế ậ ượ ề ướ

nh n và áp d ng nhi u n i, nhi u khu v c: các đi u ki n th ng m i qu c t doậ ụ ở ề ơ ề ự ề ệ ươ ạ ố ếPhòng th ng m i qu c t t p h p và so n th o (g i t t là Incoterms 1953 - 1980ươ ạ ố ế ậ ợ ạ ả ọ ắ

- 1990 - 2000 - 2010) trong đó quy đ nh các đi u ki n th ng m i khác nhau (nhị ề ệ ươ ạ ư

đi u ki n FOB, CFR ) đ c r t nhi u n c trên th gi i th a nh n và áp d ng.ề ệ ượ ấ ề ướ ế ớ ừ ậ ụCác t p quán th ng m i khu v c (đ a ph ng) là các t p quán th ng m iậ ươ ạ ự ị ươ ậ ươ ạ

qu c t đ c áp d ng t ng n c, t ng khu v c ho c t ng c ng.ố ế ượ ụ ở ừ ướ ừ ự ặ ừ ả

Trong các lo i t p quán qu c t v th ng m i Incoterms là m t lo i có n iạ ậ ố ế ề ươ ạ ộ ạ ộdung bao hàm nhi u nh t, ph m vi s d ng r ng rãi nh t và nh h ng l n nh t.ề ấ ạ ử ụ ộ ấ ả ưở ớ ấ

Trang 18

Ngoài ba ngu n nói trên, th c ti n buôn bán c a các n c ph ng Tây cònồ ự ễ ủ ướ ươ

th a nh n c án l và các b n đi u ki n chung, các h p đ ng m u chuyên nghi pừ ậ ả ệ ả ề ệ ợ ồ ẫ ệlàm ngu n lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán ngo i th ng.ồ ậ ụ ợ ồ ạ ươ

T p quán qu c t v th ng m i sẽ đ c áp d ng cho HĐMBHHQT trong cácậ ố ế ề ươ ạ ượ ụ

tr ng h p:ườ ợ

- Khi chính HĐMBHHQT quy đ nh.ị

- Khi các đi u c qu c t liên quan quy đ nh.ề ướ ố ế ị

- Khi lu t th c ch t (lu t qu c gia) do các bên th a thu n l a ch n, không cóậ ự ấ ậ ố ỏ ậ ự ọ

ho c có nh ng không đ y đ , còn khi m khuy t v v n đ tranh ch p, v v n đặ ư ầ ủ ế ế ề ấ ề ấ ề ấ ề

nh ng v n đ lý lu n c a quan h h p đ ng MBHHQT, trong đó làm sáng t kháiữ ấ ề ậ ủ ệ ợ ồ ỏ

ni m v h p đ ng MBHHQT theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu tệ ề ợ ồ ị ủ ậ ệ ậ

qu c t t đó phân tích nh ng đ c đi m mang tính đ c thù c a h p đ ng MBHHQTố ế ừ ữ ặ ể ặ ủ ợ ồ

đ phân bi t v i h p đ ng mua bán hàng hóa trong quan h th ng m i trongể ệ ớ ợ ồ ệ ươ ạ

n c Vi t Nam.ướ ở ệ

CH ƯƠ NG 3 CÁC QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM 2005 VÀ Ạ Ệ PHÁP LU T QU C T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ậ Ố Ế Ề Ợ Ồ Ố Ế 3.1 NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯỜ NG HAY S D NG TRONG H P Ử Ụ Ợ

Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T QUY Đ NH T I INCOTERMS Ồ Ố Ế Ị Ạ

Mua bán hàng hóa qu c t có đ c đi m là hàng hóa đ c v n chuy n trênố ế ặ ể ượ ậ ểquãng đ ng dài, qua nhi u khâu liên quan đ n h i quan, ngân hàng, b o hi m vàườ ề ế ả ả ểmang tính r i ro cao Do v y, đ đ m b o quy n l i cho mình, các bên th ng đàmủ ậ ể ả ả ề ợ ườphán r t kỹ và quy đ nh chi ti t, c th trong h p đ ng v các v n đ nh : đ aấ ị ế ụ ể ợ ồ ề ấ ề ư ị

đi m giao hàng, ph ng th c giao hàng, nghĩa v c a m i bên trong vi c gánh ch uể ươ ứ ụ ủ ỗ ệ ị

r i ro, chi phí; trách nhi m các bên trong vi c làm th t c thông quan xu t kh u,ủ ệ ệ ủ ụ ấ ẩ

nh p kh u ậ ẩ

Ngày nay, các công vi c đó đ c các bên ti n hành t ng đ i nhanh chóng vàệ ượ ế ươ ốthu n l i nh s d ng các đi u ki n đã tr thành t p quán thông d ng trongậ ợ ờ ử ụ ề ệ ở ậ ụ

Trang 19

th ng m i qu c t Nh ng đi u ki n này đ c s d ng và gi i thích thông qua cácươ ạ ố ế ữ ề ệ ượ ử ụ ảthu t ng trong th ng m i qu c t Đây là các thu t ng đã hình thành t lâuậ ữ ươ ạ ố ế ậ ữ ừtrong th c ti n buôn bán hàng hóa qu c t dùng đ bi u th r i ro, trách nhi mự ễ ố ế ể ể ị ủ ệ

c a các bên đ i v i vi c ch u chi phí v n t i, b o hi m và các chi phí khác.ủ ố ớ ệ ị ậ ả ả ể

Vi c nghiên c u các thu t ng v nh ng đi u ki n t p quán trong th ng m iệ ứ ậ ữ ề ữ ề ệ ậ ươ ạ

qu c t này giúp chúng ta xác đ nh chính xác quy n và nghĩa v c a các bên trongố ế ị ề ụ ủ

h p đ ng Đ ng th i, vi c s d ng các thu t ng này cũng giúp cho quá trình đàmợ ồ ồ ờ ệ ử ụ ậ ữphán và ký k t h p đ ng c a các bên di n ra nhanh chóng, ti t ki m th i gian vàế ợ ồ ủ ễ ế ệ ờchi phí Thay vì ph i đàm phán v m t lo t các v n đ nh trên các bên ch c n chả ề ộ ạ ấ ề ư ỉ ầ ỉ

ra thu t ng sẽ đ c áp d ng trong h p đ ng Ngoài ra, vi c s d ng các đi u ki nậ ữ ượ ụ ợ ồ ệ ử ụ ề ệmang tính t p quán th ng m i qu c t còn giúp cho văn b n h p đ ng ng n g n,ậ ươ ạ ố ế ả ợ ồ ắ ọsúc tích t o đi u ki n thu n l i cho các bên cũng nh các ch th có liên quan nhạ ề ệ ậ ợ ư ủ ể ư

h i quan, công ty b o hi m, ngân hàng th c hi n nhi m v c a mình.ả ả ể ự ệ ệ ụ ủ

Đ các ch th kinh doanh hi u th ng nh t v các thu t ng th ng m iể ủ ể ể ố ấ ề ậ ữ ươ ạ

qu c t này Phòng Th ng m i qu c t đã so n th o và ban hành m t văn b n t pố ế ươ ạ ố ế ạ ả ộ ả ậ

h p các quy t c gi i thích th ng nh t các thu t ng đó g i là INCOTERMSợ ắ ả ố ấ ậ ữ ọ(International commerial terms) B n quy t c này đ c ban hành l n đ u tiên vàoả ắ ượ ầ ầnăm 1936 và đã đ c s a đ i, b sung nhi u l n vào các năm 1953, 1967, 1976,ượ ử ổ ổ ề ầ

1980, 1990, 2000, 2010 (Incoterms 2010 b t đ u có hi u l c t ngày 01/01/2011).ắ ầ ệ ự ừSau đây là m t s thu t ng th ng m i đ c s d ng r ng rãi nh t theo cách gi iộ ố ậ ữ ươ ạ ượ ử ụ ộ ấ ảthích c a Incoterms 2010, bao g m FOB, CIF, CFR (dùng trong v n t i đ ng bi nủ ồ ậ ả ườ ể

và đ ng th y n i đ a) và FCA, CPT, CIP… (dùng cho các ph ng th c v n t iườ ủ ộ ị ươ ứ ậ ảkhác nhau)

3.1.1 EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ng i ph ng th c v n t i và có th sề ệ ể ử ụ ọ ườ ươ ứ ậ ả ể ử

d ng khi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia Đi u ki n này phù h p v iụ ề ươ ứ ậ ả ề ệ ợ ớ

th ng m i n i đ a trong khi đi u ki n FCA th ng thích h p h n trong th ngươ ạ ộ ị ề ệ ườ ợ ơ ươ

m i qu c t ạ ố ế

“Giao t i x ng” có nghĩa là ng i bán giao hàng khi đ t hàng hóa d i quy nạ ưở ườ ặ ướ ề

đ nh đo t c a ng i mua t i c s c a ng i bán ho c t i m t đ a đi m ch đ nhị ạ ủ ườ ạ ơ ở ủ ườ ặ ạ ộ ị ể ỉ ị(ví d x ng, nhà máy, kho, v.v ) Ng i bán không c n x p hàng lên ph ng ti nụ ưở ườ ầ ế ươ ệ

ti p nh n cũng nh không c n làm th t c thông quan xu t kh u (n u có).ế ậ ư ầ ủ ụ ấ ẩ ế

Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t đ a đi m t i n i giao hàng ch đ nh vìị ố ị ể ạ ơ ỉ ịchi phí và r i ro đ n đi m đó do ng i bán ch u Ng i mua ch u toàn b chi phí vàủ ế ể ườ ị ườ ị ộ

r i ro liên quan đ n vi c nh n hàng t đi m quy đ nh, n u có, t i n i giao hàng chủ ế ệ ậ ừ ể ị ế ạ ơ ỉ

đ nh.ị

Đi u ki n EXW là đi u ki n mà nghĩa v c a ng i bán là ít nh t Đi u ki nề ệ ề ệ ụ ủ ườ ấ ề ệnày nên áp d ng c n tr ng v i m t s l u ý sau:ụ ẩ ọ ớ ộ ố ư

Trang 20

- Ng i bán không có nghĩa v v i ng i mua v vi c x p hàng, m c dù trênườ ụ ớ ườ ề ệ ế ặ

th c t ng i bán có đi u ki n h n đ th c hi n công vi c này N u ng i bán x pự ế ườ ề ệ ơ ể ự ệ ệ ế ườ ếhàng thì ng i bán làm vi c đó v i r i ro và chi phí do ng i mua ch u Tr ng h pườ ệ ớ ủ ườ ị ườ ợ

ng i bán có đi u ki n h n trong vi c x p hàng thì đi u ki n FCA, theo đó ng iườ ề ệ ơ ệ ế ề ệ ườbán x p hàng và ch u t t c r i ro và chi phí, sẽ thích h p h n.ế ị ấ ả ủ ợ ơ

- M t ng i mua mua t m t ng i bán theo đi u ki n EXW đ xu t kh u c nộ ườ ừ ộ ườ ề ệ ể ấ ẩ ầ

bi t r ng ng i bán ch có nghĩa v h tr ng i mua khi ng i mua yêu c u đế ằ ườ ỉ ụ ỗ ợ ườ ườ ầ ể

th c hi n xu t kh u ch ng i bán không có nghĩa v làm th t c h i quan Do đó,ự ệ ấ ẩ ứ ườ ụ ủ ụ ả

ng i mua không nên s d ng đi u ki n EXW n u h không tr c ti p ho c giánườ ử ụ ề ệ ế ọ ự ế ặ

ti p làm th t c thông quan xu t kh u.ế ủ ụ ấ ẩ

- Ng i mua có nghĩa v r t h n ch trong vi c cung c p thông tin cho ng iườ ụ ấ ạ ế ệ ấ ườbán liên quan đ n xu t kh u hàng hóa Tuy v y, ng i bán có th c n m t s thôngế ấ ẩ ậ ườ ể ầ ộ ốtin, ch ng h n nh đ tính thu ho c báo cáoẳ ạ ư ể ế ặ 5

3.1.2 FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có ph ng th c v n t i tham gia.ươ ứ ậ ả

“Giao cho ng i chuyên ch ” có nghĩa là ng i bán giao hàng cho ng iườ ở ườ ườchuyên ch ho c m t ng i khác do ng i mua ch đ nh, t i c s c a ng i bánở ặ ộ ườ ườ ỉ ị ạ ơ ở ủ ườ

ho c t i đ a ch ch đ nh khác.ặ ạ ị ỉ ỉ ị

Các bên c n ph i quy đ nh rõ đ a đi m t i n i đ c ch n đ giao hàng, vì r iầ ả ị ị ể ạ ơ ượ ọ ể ủ

ro đ c chuy n cho ng i mua t i đ a đi m đó.ượ ể ườ ạ ị ể

N u các bên đ nh giao hàng t i c s c a ng i bán thì nên quy đ nh đ a ch cế ị ạ ơ ở ủ ườ ị ị ỉ ơ

s c a ng i bán t i n i gia hàng N u các bên có ý đ nh giao hàng t i m t đ a đi mở ủ ườ ạ ơ ế ị ạ ộ ị ểkhác thì các bên ph i ch ra đ a đi m giao hàng khác đó.ả ỉ ị ể

Đi u ki n FCA đòi h i ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuyề ệ ỏ ườ ả ấ ẩ ếnhiên, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr thu nh p kh uườ ụ ậ ẩ ả ế ậ ẩ

ho c tr chi phí làm th t c thông quan nh p kh uặ ả ủ ụ ậ ẩ 6

3.1.3 CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ

Đi u ki n này có th s d ng nhi u cho m i ph ng th c v n t i và có th sề ệ ể ử ụ ề ọ ươ ứ ậ ả ể ử

d ng khi cónhi u ph ng th c v n t i tham gia.ụ ề ươ ứ ậ ả

“C c phí tr t i” có nghĩa là ng i bán giao hàng cho ng i chuyên ch ho cướ ả ớ ườ ườ ở ặ

m t ng i khác do ng i bán ch đ nh t i m t n i th a thu n (n u đi m đó đãộ ườ ườ ỉ ị ạ ộ ơ ỏ ậ ế ể

đ c các bên th a thu n) và ng i bán ph i ký h p đ ng và chi phí v n t i c nượ ỏ ậ ườ ả ợ ồ ậ ả ầthi t đ đ a hàng hóa t i đ a đi m đ n đ c ch đ nh.ế ể ư ớ ị ể ế ượ ỉ ị

Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR hay CIF, ng i bán hoàn thành nghĩaử ụ ề ệ ườ

v giao hàng khi ng i bán giao hàng cho ng i v n t i ch không ph i khi giaoụ ườ ườ ậ ả ứ ảhàng đ n đ a đi m đích.ế ị ể

Trang 21

Đi u ki n này có hai đi m t i h n, vì r i ro và chi phí đ c chuy n giao t i haiề ệ ể ớ ạ ủ ượ ể ạ

đi m khác nhau Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t trong h p đ ng v đ a đi mể ị ố ợ ồ ề ị ểgiao hàng t i đó r i ro đ c chuy n cho ng i mua, và đ a đi m đ n đ c ch đ nhạ ủ ượ ể ườ ị ể ế ượ ỉ ị

mà ng i bán ph i thuê ph ng ti n v n t i đ ch hàng đ n N u nhi u ng iườ ả ươ ệ ậ ả ể ở ế ế ề ườchuyên ch tham gia v n t i hàng hóa đ n n i quy đ nh và các bên không có th aở ậ ả ế ơ ị ỏthu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đ c chuy n khi hàng hóa đã đ c giaoậ ề ể ụ ể ủ ượ ể ượcho ng i chuyên ch đ u tiên t i đ a đi m hoàn toàn do ng i bán l a ch n vàườ ở ầ ạ ị ể ườ ự ọqua đ a đi m đó ng i mua không có quy n ki m soát N u các bên mu n r i roị ể ườ ề ể ế ố ủ

đ c chuy n t i m t th i đi m mu n h n (ví d nh t i c ng bi n ho c t i sânượ ể ạ ộ ờ ể ộ ơ ụ ư ạ ả ể ặ ạbay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ

Các bên cũng nên quy đ nh rõ ràng càng t t đ a đi m t i n i đ n đ c chị ố ị ể ạ ơ ế ượ ỉ

đ nh, vì các chi phí đ n đi m đó là do ng i bán ch u Ng i bán ph i ký h p đ ngị ế ể ườ ị ườ ả ợ ồ

v n t i phù h p v i đ a đi m này N u ng i ng i bán ph i tr thêm chi phí theoậ ả ợ ớ ị ể ế ườ ườ ả ả

h p đ ng v n t i liên quan đ n vi c d hàng t i đi m đ n quy đ nh, thì ng i bánợ ồ ậ ả ế ệ ỡ ạ ể ế ị ườ

sẽ không có quy n đòi ng i mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi có th a thu nề ườ ồ ữ ừ ỏ ậkhác gi a hai bên.ữ

Đi u ki n CPT yêu c u ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuy v y,ề ệ ầ ườ ả ấ ẩ ế ậ

ng i bán không có nghĩa v thông quan xu t kh u, tr b t kỳ kho n thu nh pườ ụ ấ ẩ ả ấ ả ế ậ

kh u ho c th c hi n b t kỳ th t c thông quan nh p kh u nàoẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 7

3.1.4 CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả

Đi u ki n “C c phí và b o hi m tr t i” có nghĩa là ng i bán giao hàng hóaề ệ ướ ả ể ả ớ ườcho ng i chuyên ch ho c ng i khác do ng i bán ch đ nh t i đ a đi m th aườ ở ặ ườ ườ ỉ ị ạ ị ể ỏthu n (n u đ a đi m đã đ c th a thu n gi a các bên), ngoài ra ng i bán ph i chiậ ế ị ể ượ ỏ ậ ữ ườ ả

tr v n t i c n thi t đ đ a hàng hóa t i n i đ n quy đ nh.ả ậ ả ầ ế ể ư ớ ơ ế ị

Ng i bán cũng ph i kí h p đ ng b o hi m cho nh ng r i ro c a ng i muaườ ả ợ ồ ả ể ữ ủ ủ ườ

v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa trong quá trình v n t i Ng i mua c n l uề ấ ặ ư ỏ ủ ậ ả ườ ầ ư

ý r ng trong đi u ki n CIP ng i bán ch ph i mua b o hi m v i ph m vi t i thi u.ằ ề ệ ườ ỉ ả ả ể ớ ạ ố ể

N u ng i mua mu n mua đ c b o hi m v i ph m vi l n h n, ng i mua c nế ườ ố ượ ả ể ớ ạ ớ ơ ườ ầ

th a thu n rõ ràng v i ng i bán ho c t mình mua b o hi m b sung.ỏ ậ ớ ườ ặ ự ả ể ổ

Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR và CIF ng i bán hoàn thành nghĩa vử ụ ề ệ ườ ụgiao hàng khi giao hàng hóa cho ng i chuyên ch ch không ph i khi hàng hóaườ ở ứ ả

đ c v n chuy n t i đi m quy đ nh.ượ ậ ể ớ ể ị

Đi u ki n này có 2 đi m t i h n: r i ro và chi phí đ c chuy n giao t i hai đ aề ệ ể ớ ạ ủ ượ ể ạ ị

đi m khác nhau.ể

Các bên sẽ ph i xác đ nh rõ đi m giao hàng, n i r i ro đ c chuy n sang choả ị ể ơ ủ ượ ể

ng i mua và đi m đ n quy đ nh, n i ng i bán ph i kí h p đ ng v n t i N uườ ể ế ị ơ ườ ả ợ ồ ậ ả ế

Trang 22

nhi u ng i v n t i đ c s d ng cho vi c v n chuy n hàng hóa đ n n i quy đ nhề ườ ậ ả ượ ử ụ ệ ậ ể ế ơ ị

và các bên không có th a thu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đ c chuy nỏ ậ ề ể ụ ể ủ ượ ểkhi hàng hóa đã đ c chuy n giao cho ng i chuyên ch đ u tiên t i đ a đi mượ ể ườ ở ầ ạ ị ểhoàn toàn do ng i bán l a ch n và ng i mua không có quy n gì v vi c này N uườ ự ọ ườ ề ề ệ ếcác bên mu n r i ro đ c chuy n t i m t th i đi m sau đó (t i c ng bi n ho c t iố ủ ượ ể ạ ộ ờ ể ạ ả ể ặ ạsân bay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ

Các bên c n xác đ nh chính xác đ a đi m đ n t i n i đ n đã th a thu n, vì cácầ ị ị ể ế ạ ơ ế ỏ ậchi phí đ n đ a đi m đó do ng i bán ch u Ng i bán ph i kí h p đ ng v n t iế ị ể ườ ị ườ ả ợ ồ ậ ả

đ n đúng đ a đi m này N u ng i bán ph i tr thêm chi phí theo h p đ ng v n t iế ị ể ế ườ ả ả ợ ồ ậ ảliên quan đ n vi c d hàng t i n i đ n quy đ nh, thì ng i bán sẽ không có quy nế ệ ỡ ạ ơ ế ị ườ ềđòi ng i mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi hai bên có th a thu n khác.ườ ồ ữ ừ ỏ ậ

Đi u ki n CIP yêu c u ng i bán ph i thông quan xu t kh u, n u có quy đ nh.ề ệ ầ ườ ả ấ ẩ ế ịTuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr b t kì kho nậ ườ ụ ậ ẩ ả ấ ảthu nh p kh u ho c th c hi n b t kì th t c thông quan nh p kh u nàoế ậ ẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 8

3.1.5 DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả

“Giao hàng t i b n” (Delivered at terminal) có nghĩa là ng i bán giao hàng,ạ ế ườkhi hàng hóa sau khi đã d kh i ph ng ti n v n t i, đ c đ t d i s đ nh đo tỡ ỏ ươ ệ ậ ả ượ ặ ướ ự ị ạ

c a ng i mua t i b n ch đ nh, t i c ng ho c t i n i ch đ nh “B n” (terminal)ủ ườ ạ ế ỉ ị ạ ả ặ ạ ơ ỉ ị ếbao g m b t kì n i nào, dù có mái che hay không có mái che, nh c u c ng, kho, bãiồ ấ ơ ư ầ ảcontainer ho c ga đ ng b , đ ng s t ho c hàng không Ng i bán ch u m i chiặ ườ ộ ườ ắ ặ ườ ị ọphí và r i ro liên quan đ n đ a hàng hóa đ n và d hàng t i b n c ng ho c n iủ ế ư ế ỡ ạ ế ở ả ặ ơ

đ n ch đ nh.ế ỉ ị

Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v b n và, n u có th , m t đi m c thị ố ề ế ế ể ộ ể ụ ể

t i b n ho c t i c ng ho c n i đ n th a thu n vì ng i bán ch u r i ro đ a hàngạ ế ặ ạ ả ặ ơ ế ỏ ậ ườ ị ủ ưhóa đ n đ a đi m đó Ng i bán đ c khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n đúngế ị ể ườ ượ ợ ồ ậ ả ế

đ a đi m đó.ị ể

H n n a, n u các bên mu n ng i bán ch u m i r i ro và chi phí v n chuy nơ ữ ế ố ườ ị ọ ủ ậ ể

và d hàng t b n đ n m t đ a đi m khác thì nên s d ng đi u ki n DAP ho cỡ ừ ế ế ộ ị ể ử ụ ề ệ ặDDP

Đi u ki n DAT yêu c u ng i bán làm th t c thông quan xu t kh u hàngề ệ ầ ườ ủ ụ ấ ẩhóa, n u c n Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v làm th t c nh p kh u, tr b tế ầ ậ ườ ụ ủ ụ ậ ẩ ả ấ

kỳ kho n thu nh p kh u nào hay ti n hành các th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ế ủ ụ ậ ẩ 9

3.1.6 DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả

Trang 23

“Giao hàng t i n i đ n" có nghĩa là ng i bán giao hàng khi hàng hóa đ c đ tạ ơ ế ườ ượ ặ

d i quy n đ nh đo t c a ng i mua trên ph ng ti n v n t i, s n sàng đ d t iướ ề ị ạ ủ ườ ươ ệ ậ ả ẵ ể ỡ ạ

n i đ n ch đ nh Ng i bán ch u m i r i ro liên quan đ đ a hàng hóa đ n n i đ nơ ế ỉ ị ườ ị ọ ủ ể ư ế ơ ế

ch đ nh.ỉ ị

Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m c th t i n i đ n th aị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ ế ỏthu n vì ng i bán ch u m i r i ro t i đ a đi m đó Ng i bán đ c khuyên nên kýậ ườ ị ọ ủ ớ ị ể ườ ượ

h p đ ng v n t i đ n đúng đ a đi m đó N u ng i bán, theo h p đ ng v n t iợ ồ ậ ả ế ị ể ế ườ ợ ồ ậ ả

ph i tr chi phí d hàng n i đ n thì ng i bán không có quy n đòi l i kho n phíả ả ỡ ở ơ ế ườ ề ạ ảnày t ng i mua, tr khi có th a thu n khác gi a hai bên.ừ ườ ừ ỏ ậ ữ

Đi u ki n DAP yêu c u ng i bán làm th t c thông quan xu t kh u, n u có.ề ệ ầ ườ ủ ụ ấ ấ ếTuy v y, ng i bán không có nghĩa v làm th t c thông quan nh p kh u, tr thuậ ườ ụ ủ ụ ậ ẩ ả ế

nh p kh u ho c làm các th t c thông quan nh p kh u N u các bên mu n ng iậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ ế ố ườbán làm th t c thông quan nh p kh u, tr thu và chi phí liên quan đ n nh pủ ụ ậ ẩ ả ế ế ậ

kh u thì nên s d ng đi u ki n DDPẩ ử ụ ề ệ 10

3.1.7 DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ

Đi u ki n này có th s d ng cho m i ph ng th c v n t i và có th s d ngề ệ ể ử ụ ọ ươ ứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u ph ng th c v n t i tham gia.ề ươ ứ ậ ả

“Giao hàng đã thông quan nh p kh u” có nghĩa là ng i bán giao hàng khiậ ẩ ườhàng hóa đ c đ t d i quy n đ nh đo t c a ng i mua, đã thông quan nh pượ ặ ướ ề ị ạ ủ ườ ậ

kh u, trên ph ng ti n v n t i ch đ n và đã s n sàng đ d hàng t i n i đ n quyẩ ươ ệ ậ ả ở ế ẵ ể ỡ ạ ơ ế

đ nh Ng i bán ch u m i chi phí và r i ro liên quan đ đ a hàng hóa t i n i đ n vàị ườ ị ọ ủ ể ư ớ ơ ế

có nghĩa v thông quan cho hàng hóa, không ch thông quan xu t kh u mà cònụ ỉ ấ ẩthông quan nh p kh u, tr các kho n thu , phí và th c hi n các th t c cho thôngậ ẩ ả ả ế ự ệ ủ ụquan xu t kh u và thông quan nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ

Đi u ki n DDP th hi n nghĩa v t i đa c a ng i bán.ề ệ ể ệ ụ ố ủ ườ

Các bên nên quy đ nh rõ ràng càng t t v đ a đi m giao hàng c th t i n iị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ

đ n th a thu n vì ng i bán ch u m i chi phí và r i ro đ a hàng hóa t i đ a đi mế ỏ ậ ườ ị ọ ủ ư ớ ị ể

đó Ng i bán đ c khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n dúng đ a đi m đó N uươ ượ ợ ồ ậ ả ế ị ể ế

ng i bán, theo quy đ nh c a h p đ ng v n t i, ph i tr chi phí d hàng n i đ nườ ị ủ ợ ồ ậ ả ả ả ỡ ở ơ ếthì ng i bán không đ c đòi l i kho n phí này t ng i mua, tr khi có các th aườ ượ ạ ả ừ ườ ừ ỏthu n khác gi a hai bên.ậ ữ

Các bên không nên s d ng đi u ki n DDP n u ng i bán không th tr c ti pử ụ ề ệ ế ườ ể ự ếhay gián ti p làm th t c nh p kh u.ế ủ ụ ậ ẩ

N u các bên mu n ng i mua ch u m i r i ro và chi phí thông quan nh pế ố ườ ị ọ ủ ậ

kh u thì nên s d ng đi u ki n DDP M i kho n thu giá tr gia tăng (VAT) hay cácẩ ử ụ ề ệ ọ ả ế ị

lo i thu khác ph i n p khi nh p kh u do ng i bán ch u, tr khi có th a thu nạ ế ả ộ ậ ẩ ườ ị ừ ỏ ậkhác m t cách rõ ràng trong h p đ ng mua bánộ ợ ồ 11

Trang 24

3.1.8 FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàu ọ ạ

Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị

"Giao d c m n tàu" có nghĩa là ng i bán giao hàng khi hàng hóa đ c đ t d cọ ạ ườ ượ ặ ọ

m n con tàu do ng i mua ch đ nh (ví d đ t trên c u c ng ho c trên xà lan) t iạ ườ ỉ ị ụ ặ ầ ả ặ ạ

c ng giao hàng ch đ nh.ả ỉ ị

R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóa đang ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể ở

d c m n tàu, và ng i mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ọ ạ ườ ị ọ ể ừ ờ ể ở

Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m x p hàng t i c ng giaoị ố ề ị ể ế ạ ảhàng ch đ nh, vì m i chi phí và r i ro v hàng hóa t i đ a đi m đó do ng i bánỉ ị ọ ủ ề ớ ị ể ườ

ch u và các chi phí này và chi phí làm hàng có th thay đ i tùy t p quán c a t ngị ể ổ ậ ủ ừ

c ng.ả

Ng i bán, ho c ph i đ t hàng hóa d c m n tàu ho c mua s n hàng hóa đãườ ặ ả ặ ọ ạ ặ ẵ

đ c giao nh v y T "mua s n" đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l n trongượ ư ậ ừ ẵ ở ụ ệ ề ầquá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàng nguyênậ ể ấ ổ ế

li u.ệ

Khi hàng đ c đóng trong Container, thông th ng ng i bán ph i giao hàngượ ườ ườ ảcho ng i chuyên ch t i b n, ch không giao d c m n tàu Trong tr ng h p này,ườ ở ạ ế ứ ọ ạ ườ ợ

đi u ki n FAS là không phù h p, mà nên s d ng đi u ki n FCA.ề ệ ợ ử ụ ề ệ

Đi u ki n FAS yêu c u ng i bán ph i làm th t c thông quan xu t kh uề ệ ầ ườ ả ủ ụ ấ ẩ(n u có) Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr cácế ậ ườ ụ ậ ẩ ừkho n thu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 12

3.1.9 FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu

Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị

"Giao hàng trên tàu" có nghĩa là ng i bán giao hàng lên con tàu do ng i muaườ ườ

ch đ nh t i c ng x p hàng ch đ nh ho c mua đ c hàng hóa đã s n sàng đ giaoỉ ị ạ ả ế ỉ ị ặ ượ ẵ ể

nh v y R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóaư ậ ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể

đ c x p lên tàu, và ng i mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ượ ế ườ ị ọ ể ừ ờ ể ở

Ng i bán ph i giao hàng lên tàu ho c mua s n hàng hóa đã đ c giao nhườ ả ặ ẵ ượ ư

v y Vi c d n chi u đ n t "mua s n” đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l nậ ệ ẫ ế ế ừ ẵ ở ụ ệ ề ầtrong quá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàngậ ể ấ ổ ếnguyên li u.ệ

Đi u ki n FOB có th không phù h p khi hàng hóa đ c giao cho ng iề ệ ể ợ ượ ườchuyên ch tr c khi đ c x p lên tàu, ví d hàng hóa trong Container, th ngở ướ ượ ế ụ ườ

đ c giao t i các b n bãi (terminal).ượ ạ ế

Trong tr ng h p này nên s d ng đi u ki n FCA.ườ ợ ử ụ ề ệ

Đi u ki n FOB yêu c u, ng i bán ph i làm th t c thông quan xu t kh uề ệ ầ ườ ả ủ ụ ấ ẩ(n u có) Tuy v y, ng i bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr cácế ậ ườ ụ ậ ẩ ảkho n thu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 13

Ngày đăng: 20/06/2023, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w