1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỞ TRÁI SÔNG ĐÀ

81 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trạm xử lý nước thải bờ trái sông Đà
Trường học Trường Đại Học Hòa Bình
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 6,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤCCÁCẢG..............................................................................................5 MỤCCÁCÌVẼ.........................................................................................6 Chương I ÔG ICUGVỀÁ ẦU TƯ...............................................7 1. ênchủdựán đầu tư:..................................................................................................7 2. êndựán đầu tư:.........................................................................................................7 2.1. ịa điểmthựchiệndựán đầu tư:.............................................................................7 2.2. Cơ quan thẩm địnhthiếtkếxâydựng,cấpcácloạigiấy phép có liên quan đếnmôi trườngcủadựán đầu tư...................................................................................................8 2.3.Quyết địnhphêduyệtkếtquảthẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường....8 2.4.Quymôcủadựán đầu tư (Phân loạidựán theo tiêu chí quy địnhcủaphápluậtvề đầu tư công):....................................................................................................................9 3.Côngsuất,côngnghệ,sảnphẩmcủadựán đầu tư:....................................................9 3.1.Côngsuấtcủadựán đầu tư:.....................................................................................9

Trang 1

==================

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT

CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ:

“TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP

BỜ TRÁI SÔNG ĐÀ”

Địa điểm: Phường Hữu Nghị, thành Phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình

HÒA BÌNH, NĂM 2023

Trang 3

MỤ Ụ

MỤC CÁC Ả G 5

MỤC CÁC Ì VẼ 6

Chương I Ô G I C U G VỀ Á ẦU TƯ 7

1 ên chủ dự án đầu tư: 7

2 ên dự án đầu tư: 7

2.1 ịa điểm thực hiện dự án đầu tư: 7

2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư 8

2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 8

2.4 Quy mô của dự án đầu tư (Phân loại dự án theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): 9

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư: 9

3.1 Công suất của dự án đầu tư: 9

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: 9

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: 9

4 guyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 10

4.1 hu cầu nguyên liệu, vật liệu, hóa chất 10

4.2 hu cầu sử dụng điện, nước 13

4.3 hu cầu máy móc, thiết bị phục vụ cho quá trình vận hành 14

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: 17

5.1 Quá trình hình thành của dự án đầu tư 17

5.2 Các hạng mục công trình của dự án 19

5.3 ổng vốn đầu tư 22

5.4 iến độ thực hiện dự án 23

Chương II S P Ù ỢP C Á ẦU TƯ ỚI QU O C , K Ả Ă G C ỊU ẢI C A MÔI TRƯỜ G 24

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 24

1.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia 24

1.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch tỉnh òa ình 25

Trang 4

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: 26

Chương III KẾ QUẢ OÀ À CÁC CÔ G RÌ , I P ÁP ẢO V MÔI TRƯỜ G C Á ẦU TƯ 27

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 27

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 27

1.2 hu gom, thoát nước thải: 28

1.3 Xử lý nước thải: 31

1.3.1 ơn vị thiết kế, thi công, giám sát thi công, nhà thầu xây dựng 31

1.3.2 ên và chức năng công trình 32

1.3.3 Công trình xử lý nước thải 33

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 51

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 52

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 53

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 53

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 54

7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 68

Chương I ỘI DU G Ề G Ị CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜ G 69

1 ội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 69

1.1 guồn phát sinh nước thải: 69

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa: 69

1.3 Dòng nước thải: 69

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 69

2 ội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 70

3 ội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 70

CHƯ G KẾ O C VẬ À Ử G I M CÔ G RÌ XỬ LÝ C Ấ ẢI À CHƯ G TRÌ H QUA TRẮC MÔI TRƯỜ G C Á 71 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 71

1.1 hời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 71

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, biết bị xử lý chất thải 71

Trang 5

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định củapháp luật 732.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 732.2 Giám sát nước thải tự động, liên tục chất thải 742.3 oạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tụckhác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 74

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 74

Trang 6

: ghị định: Thông tư

Trang 7

DANH MỤ NG

ảng 1 1 ảng tọa độ các mốc ranh giới của dự án 7

ảng 1 2 Các hạng mục công trình của dự án sau đầu tư hoàn thiện 10

ảng 1 3 hu cầu nguyên, nhiên liệu, hóa chất cho dự án 11

ảng 1 4 anh mục thiết bị lắp đặt trong trạm XL 14

ảng 1 5 hu cầu thiết bị của rạm quan trắc tự động 16

ảng 1 6 ảng tổng hợp khối tích sử dụng của cụm bể xử lý 20

ảng 1 7 ảng tổng hợp tổng mức đầu tư xây dựng 22

ảng 3 1 hông số thiết kế cho cụm bể xử lý 37

ảng 3 2 hu cầu hóa chất cho dự án 38

ảng 3 3 Giá trị giới hạn đầu vào và đầu ra của nước thải 38

ảng 3 4 anh mục thiết bị của rạm quan trắc tự động 42

ảng 3 5 ự báo khối lượng phát sinh C của dự án 53

ảng 3 6 iện pháp khắc phục sự cố tại các bể xử lý 58

ảng 3 7 Các sự cố, nguyên nhân và biện pháp khắc phục của các thiết bị của trạm XL 61

ảng 3 8 Các sự cố, nguyên nhân và hướng khắc phục sự cố của tủ điều khiển 66

ảng 3 9 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo TM của dự án 68

ảng 4 1 iêu chuẩn chất lượng nước thải sau xử lý của rạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à 69

ảng 5 1 Kế hoạch đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu nước thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 72

Trang 8

DANH MỤ HÌNH VẼ

ình 1 1 Vị trí khu đất dự án 8

Hình 3 1 Sơ đồ thoát nước mưa của dự án 28

Hình 3 2 Sơ đồ thu gom nước thải của dự án 31

Hình 3 3 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn 33

Hình 3 4 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của dự án 35

ình 3 5 Các hạng mục xử lý nước thải hoàn thiện 41

ình 3 6 ệ thống thiết bị quan trắc tự động 51

Trang 9

hương ITHÔNG TIN HUNG V DỰ N ẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư:

ịa chỉ: Số 670, đường rần Hưng ạo, phường Phương Lâm, thành phố òaình, tỉnh òa ình

gười đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

Ông: hu Văn Thắng - Chức vụ: Trưởng aniện thoại: 02183.851.029

Quyết định số 718/Q - g, ngày 07/6/2007 của hủ tướng Chính phủ về việcthành lập an Quản lý các khu công nghiệp tỉnh òa ình

2 Tên dự án đầu tư:

“TRẠM XỬ LÝ NƯỚ TH I KH Ô G GHI P Ờ TR I SÔNG À”

m thực h ện dự án ầu tư:

- ịa điểm thực hiện dự án tại: KC ờ trái sông à, phường ữu ghị, thànhphố òa ình, tỉnh òa ình

- Vị trí xây dựng dự án nằm trong Khu công nghiệp ờ trái sông à, phường

ữu ghị, thành phố òa ình, tỉnh òa ình, có diện tích là 1.710m2 Vị trí địa lýgiáp ranh như sau:

- Phía ông Bắc: giáp đường giao thông nội bộ KC

- Phía ây ắc: giáp Công ty CP dược ature òa ình

- Phía ông am: giáp bãi chứa cát tạmcủa Công ty CP TXD và TM Lâm ình

- Phía ây am: giáp đất trống

Khu đất thực hiện được giới hạn bởi các điểm mốc từ số thứ tự M1 đến số thứ

tự M4 có tọa độ V 2000, kinh tuyến trục 106°00', múi chiếu 3° như sau:

Trang 10

Hình 1 1 Vị trí khu đất dự án

Cơ qu n thẩm nh th ết kế xây dựng, cấp các loạ g ấy phép có l ên qu

ến mô trường củ dự án ầu tư

- ơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình ăn bảnliên quan đã được cấp:

Quyết định 3061/Q -U ngày 05/12/2016 của U tỉnh òa ình về việcphê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Công trình rạm xử lý nước thải KC

ờ trái sông à;

Quyết định 392/Q -U ngày 24/03/2017 của U tỉnh òa ình về việcphê duyệt dự toán gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ thuộc

dự án rạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à;

ăn bản số 1726/ -SX ngày 10/6/2020 của Sở Xây dựng về việc thông báokết quả kiểm tra công tác nghiệm thu, hoàn thành hạng mục công trình xây dựng

- ơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầutư: U tỉnh òa ình

3 Quyết nh phê duyệt kết quả thẩm nh báo cáo ánh g á tác ộng môtrường

ự án được U tỉnh òa ình ra Quyết định số 2702/Q -U ngày14/11/2022 về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngcủa dự án “Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp ờ trái sông à” tại phường ữughị, thành phố òa ình, tỉnh oà ình

Vị trí dự án

Suối úng

Trang 11

2 4 Quy mô củ dự án ầu tư (Phân loạ dự án theo t êu chí quy nh củpháp luật về ầu tư công):

ự án là dự án đầu tư công trình xử lý chất thải, thuộc dự án nhóm C, công trìnhdân dụng công cộng cấp 3

3 ông suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư:

3 Công suất củ dự án ầu tư:

- Công suất của trạm xử lý nước thải: Xử lý nước thải cho KC ờ trái sông àvới công suất xử lý 1.200 m3/ngày đêm

3 2 Cô nghệ sản xuất củ dự án ầu tư:

Sử dụng công nghệ tổ hợp vật liệu nano kim loại trên nền sắt hóa trị 0 trong xử lýnước thải công nghiệp là công nghệ phối hợp các quá trình xử lý cơ lý, hoá học, cơ sởcông nghệ dựa trên nền các hạt kim loại hoá trị 0 có kích thước nanomet đang đượcphát triển như là một biện pháp xử lý nhanh, hiệu quả để làm sạch các chất độc hại vớimôi trường sinh thái, sản phẩm sinh ra sau quá trình xử lý lành tính và không gây ônhiễm thứ cấp

Sử dụng vật liệu nano kim loại hóa trị 0 trên nền nano sắt hóa trị 0 (zero-valent iron)

là chất khử mạnh, nó có hoạt tính rất tốt trong những phản ứng giải trừ các hợp chất chứaclo, nito, hợp chất chứa nhân thơm như benzen, phenol, các hợp chất mang màu … trongđất và nước Do đó, chất lượng nước sau xử lý luôn đảm bảo yêu cầu xả thải

Với kích thước nanomet thì các hiệu ứng có liên quan đến bề mặt (hiệu ứng bề mặt)

sẽ trở nên quan trọng làm cho tính chất của vật liệu có kích thước nanomet khác biệt sovới vật liệu ở dạng khối Khi kích thuớc của vật chất trở nên nhỏ tới kích thuớc nanomet,các điện tử không còn di chuyển trong chất dẫn điện như “một dòng sông”, mà biểu hiện

ra ở dạng “sóng” Kích thước nhỏ dẫn đến những hiện tượng lượng tử mới và tạo cho vậtchất có thêm những đặc tính mới làm biến đổi các chất độc hại trong nước thải đượcchuyển thành các chất ít độc hơn và tách ra khỏi nước

goài ra, trong KC có một số doanh nghiệp sản xuất gỗ, chế biến lâm sản xả thải

có chứa các thành phần kim loại nặng (như Cr+6, i ) sẽ làm cho quá trình xử lý bằng visinh kém hiệu quả, tuy nhiên với công nghệ ano Fe thì hiệu quả xử lý luôn đảm bảo; chủđộng trong quá trình vận hành nghĩa là tùy thuộc vào lượng nước thải sinh ra của KC rạm cũng có thể nghỉ toàn bộ hệ thống xử lý mà sau đó vận hành trở lại, nước đầu ra vẫnđạt chất lượng yêu cầu xả ra ngoài môi trường

ính ổn định của công nghệ cao, không phụ thuộc vào các yếu tố môi trường

3 3 Sản phẩm củ dự án ầu tư:

- Sả phẩ ủa dự án ầu tư: rạm xử lý nước thải tập trung xử lý nước thảicho KC ờ trái sông à công suất 1.200m3/ngày.đêm Gồm có:

Trang 12

ảng 1 2 ác hạng mục công trình của dự án sau đầu tư hoàn thiện

ẽ oà cô g và Báo cáo á giá tác ộ g môi trườ dự á )

- Sả phẩ ủa dự hì h hà h khi hoạt ộ : ự án là công trình xử lýnước thải cho toàn bộ các nhà máy trong Khu công nghiệp ờ trái sông à, xử lý đạtcột , QCV 40:2011/ M - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải côngnghiệp trước khi thải ra ngoài môi trường (suối úng)

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cungcấp điện, nước của dự án đầu tư:

hu cầu nguyên, nhiên vật liệu của dự án trong quá trình vận hành như sau:

4 Nhu cầu nguyên l ệu, vật l ệu, hó chất

rong quá trình hoạt động của dự án, cần sử dụng các loại nguyên liệu, vật liệu,hóa chất phục vụ cho xử lý nước thải Cụ thể trong bảng sau:

Trang 13

ảng 1 3 hu cầu nguyên, nhiên liệu, hóa chất cho dự án

TT Tên hóa chất Mục đích sử dụng ơn vị iều lượng sử dụng

6 Javen ( aOCl) Khử trùng nước thải kg/ngày 85,2

7 ước sạch Pha hoá chất và vệ sinh m3/ngày 2,5

* Hóa chất ano Fe: được sử dụng tại bể điều hòa, trong bể này vật liệu ano

Fe0 sẽ phản ứng với các phân tử hữu cơ, vô cơ và các ion kim loại nặng (đặc biệt là

Cr+6 và s, g ) lúc này các thành phần ô nhiễm được chuyển về thành các chất, hợpchất có thể tách ra khỏi nguồn nước ở dạng bùn thải, còn nước thải đầu ra sau khi táchbùn đảm bảo giới hạn cho phép theo tiêu chuẩn của các chất ô nhiễm

* Hóa chất P ((Poly luminium hloride): Công thức phân tử[ l2(O )nCl6-n]m ây là loại hóa chất keo tụ, chất trợ lắng trong xử lý nước cấp, nướcthải, nước nuôi trồng thủy sản, giúp kết lắng các hợp chất keo tụ và các chất lơ lửng,loại bỏ chất hữu cơ, vi khuẩn, virus có trong nước

óa chất P C tồn tại dưới 2 dạng:

- óa chất P C dạng lỏng, màu vàng nâu, có thể đựng trong chai hoặc can nhựa

để bảo quản lâu dài

- óa chất P C dạng bột màu vàng chanh, tan hoàn toàn trong nước Ở điều kiệnbảo quản thông thường (bao kín, để nơi khô ráo, nhiệt độ phòng) có thể lưu giữ lâu dài

P C hoạt động tốt nhất trong khoảng p từ 6,5 – 8,5, lúc này các ion kim loạinặng đều bị kết tủa và chìm xuống đáy hoặc bám vào các hạt keo tạo thành P C cóthể hòa tan vào nước với bất kỳ tỷ lệ nào và kèm tỏa nhiệt, có tác dụng khá mạnh vềtính hút thấm

Trang 14

* Hóa chất P : óa chất PAA được dùng trong xử lý nước thải ùng trongcác quy trình xử lý hoá lý nhằm làm tăng khả năng keo tụ tạo bông của nước thải hờ

có polymer mà các bông bùn hình thành sẽ to hơn, vì vậy mà hiệu quả lắng tốt hơn,nước sẽ được xử lý hiệu quả hơn Giúp cho các công trình xử lý phía sau xảy ra tốthơn Hóa chất trợ keo tụ gồm có các loại như sau: polime cation và polime anion

- Công thức Polymer nion ( nionic Polyacrylamide): CO 2[C 2-C -]n.+ ính chất vật lý

ạng bột, màu trắng đục

út ẩm mạnh, gặp nước trương nở to ra

rọng lượng phân tử: 5 – 24.000.000

Có trọng lượng phân tử và độ tích điện khác nhau

+ Ứng dụng: ùng trong công nghiệp xử lý nước thải, nước sinh hoạt Polymernion còn là chất phụ gia và chất bám dính trong thức ăn thủy sản Khi cho polymervào nước, các hạt keo bị phá vỡ và kết dính với nhau thành các bông cặn và sau đólắng xuống, giúp loại bỏ ra khỏi nước dễ dàng hơn Lọc nước, cải thiện chất lượngnước bằng việc giảm các chất rắn lơ lửng trong nước

Polymer nion được dùng trong công nghiệp xử lý nước thải, nước uống

- Công thức của Polime Cation: (C3 5O )n

+ ính chất vật lý:

Hàm lượng ion: 20% – 30% rọng lượng phân tử: 8 – 10 triệu

ỷ trọng: ≥ 0,63 g/cm3 hời gian hòa tan: phút ≤ 60

ộ p từ 3 – 10 rạng thái: ạng hạt, màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh.Chất không tan trong nước: ≤0,1 ộ nhớt (0,1% dung dịch ở 20oC) cps 100-150.+ Ứng dụng: Là hóa chất sử dụng trong quá trình hóa lý bao gồm keo tụ, kết tủa,lắng cặn, trong xử lý nước thải từ nhiều ngành công nghiệp như giấy, thủy sản, chănnuôi, dệt nhuộm, … Hút nước và tăng tính cô đặc của bùn thải, giúp việc loại bỏ bùnqua máy ép dễ dàng hơn goài ra, nó là chất cô đặc, trợ lắng, hút nước nhanh chóng,

có thể dùng để áp dụng tách rắn, lỏng bất kỳ

Polymer Cation phù hợp cho xử lý bùn và xử lý nước thải

ối với nước thải công nghiệp: ùng kết hợp Polymer nion kết hợp với cácchất keo tụ khác như PAC, Polytetsu để tăng hiệu quả xử lý

* xit, aOH: ược sử dụng để điều chỉnh p trong quá trình xử lý nước thải

ể điều chỉnh độ pH trong nước thải hầu hết người ta sẽ sử dụng hóa chất mạnh Cụthể để giảm độ p về ngưỡng phù hợp thường sẽ dùng axit như Axit Cacbonic, AxitClohydric, xit Sunfuric bằng cách pha loãng axit vào nước từ từ (không làm ngượclại cho nước vào axit) gược lại để tăng độ pH thường bổ sung kiềm bằng Soda( atri Cacbonat) và aO hay còn gọi là xút ăn da

Trang 15

Với quy mô lớn thường dùng bơm định lượng để châm hóa chất, đảm bảo độ pđiều chỉnh tự động phù hợp với tiêu chuẩn sử dụng Việc điều chỉnh bơm sẽ được tínhtoán dựa trên thực tế, cân đối giữa các tham số lưu lượng bơm, độ p , nồng độ dungdịch hóa chất để đảm bảo độ pH tăng vừa đủ.

* Javen ( aO l):

- ên khoa học là Sodium hypochlorite

- Màu sắc: Vàng (dạng dung dịch) hoặc trắng (dạng bột rắn), có mùi hắc như khí clo

- Javen là chất oxy hóa mạnh và có tính kiềm Khối lượng mol của nó là 74,44 g/mol

- Công thức phân tử: a+Cl-O–

- hiệt độ nóng chảy 18°C hiệt độ sôi: 102,2°C

- ỷ trọng: 1,20 kg/lit iều kiện bảo quản: 2°C – 8°C

- óa chất/ dung dịch không ổn định, dễ dàng bị phân hủy bởi ánh sáng

- Mật độ: 1,11 g/Ml

- Ứng dụng: dùng để tẩy trắng, khử trùng nước, khử mùi…

4 2 Nhu cầu sử dụng ện, nước

heo tính toán nhu cầu sử dụng điện, nước của dự án trong áo cáo đánh giá tácđộng môi trường đã được phê duyệt hu cầu sử dụng điện, nước của dự án như sau:

- hu cầu sử dụng điện:

+ Mục đích sử dụng: dùng cho vận hành các máy móc, thiết bị tại trạm xử lý vàcho quá trình làm việc của cán bộ vận hành trạm, chiếu sáng

+ Lượng điện sử dụng khoảng 1.251kw/ngày

+ guồn cung cấp: ể có nguồn điện sử dụng cho dự án, công trình đầu tư mớiđường dây 22kV từ vị trí điểm đấu số 07 lộ 476E10.1 của KC đến trạm biến áp đượcxây dựng của trạm xử lý rạm biến áp có công suất 250kV – 22/0,4kV

- hu cầu sử dụng nước:

+ Mục đích sử dụng: nước được sử dụng cho hoạt động sinh hoạt của nhân viênvận hành hệ thống, nước sử dụng cho hoạt động pha hóa chất, vệ sinh thiết bị, lau rửasàn nhà, vệ sinh trạm

+ guồn cung cấp: Lấy từ đường ống cấp nước của hà máy nước sạch KC ờtrái sông à do Công ty Cổ phần thương mại ạ ợp quản lý với công suất6.000m3/ngày.đêm cấp phân phối nước đến các ô đất trong KC ờ trái sông à Sửdụng ống thép mạ kẽ 34mm chiều dài 665m dẫn nước từ điểm đấu nước sạch tạiđường guyễn ăn Trỗi về hố van nằm trong khuôn viên trạm xử lý

+ Lượng sử dụng:

ước sinh hoạt: Với định biên lao động dự kiến của dự án là 16 người, đượctuyển dụng là người địa phương, không ăn ở, sinh hoạt tại dự án, hoạt động sử dụngnước dự án với định mức sử dụng nước là 45 lít/người ( CX V 33:2006/ X ), thì

Trang 16

nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt là: 45 lít/người× 16 người = 720 lít/ngày = 0,72

m3/ngày

ước pha hóa chất: rong quá trình vận hành trạm xử lý nước thải, có bổ sungmột số loại hóa chất (P C, polimer, javen, hóa chất điều chỉnh pH…) Lượng nước sửdụng cho hoạt động pha hóa chất ước tính khoảng 2 m3/ngày.đêm

Lượng nước vệ sinh thiết bị: khoảng 0,5 m3/ngày.đêm

hư vậy, tổng nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án là:

0,72 + 2 + 0,5 = 3,22 m3/ngày.đêmước cấp cho Phòng cháy chữa cháy: Ước tính 10% tổng lưu lượng, khoảng 0,32

m3/ngày.đêm

4 3 Nhu cầu máy móc, th ết b phục vụ cho quá trình vận hành

rong quá trình vận hành trạm xử lý nước thải, cần có các máy móc, thiết bị phục

vụ cho hoạt động tại các bể xử lý, mỗi thiết bị đều có chức năng riêng, đảm bảo cho hệthống xử lý được vận hành thông suốt và đạt hiệu quả

heo nhu cầu của trạm xử lý nước thải, máy móc thiết bị sử dụng tại dự án như sau:

ảng 1 4 Danh mục thiết bị lắp đặt trong trạm X T

Trang 17

TT Tên thiết bị máy móc ơn vị lượngSố Nước sảnxuất

VII ể quan trắc, khử trùng

Trang 18

TT Tên thiết bị máy móc ơn vị lượngSố Nước sảnxuấtVIII Hệ thống phụ trợ

IX Hệ thống điện điều khiển

Quốc

Quốc

6 Hệ thống cáp điện, cáp điều khiển và máng cáp

: Báo cáo á giá tác ộ g môi trườ dự á ; QĐ 392/QĐ-U D ày

24/3/2017 của U D tỉ Hòa ì )ảng 1 5 hu cầu thiết bị của Trạm quan trắc tự động

Xuất xứ

Số

Trang 19

STT Tên thiết bị/ ặc tính kỹ thuật T O

- Kiểm định thiết bị đo pH; nhiệt độ

- iệu chuẩn thiết bị đo COD

- iệu chuẩn thiết bị đo TSS

- iệu chuẩn thiết bị đo Amoni

- iệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng ra / vào

- est ra toàn hệ thống

1 trung tâm / Sởhiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về rạmM Việt am 1

2 Camera IP Speed ome hồng ngoại, 2MP (quay

quét), chuẩn nén 264

rung

5 ác thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư:

5 Quá trình hình thành củ dự án ầu tư

Khu công nghiệp ờ trái sông à nằm ở trung tâm thành phố Hòa Bình đượcthành lập tại Quyết định số 2470/Q -U ngày 9/12/2009 của U tỉnh oàình về việc thành lập KC ờ trái sông à tại phường ữu ghị, thành phố oàình, tỉnh oà ình với diện tích được quy hoạch là 86,3ha Tuy nhiên, theo Công văn

số 2628/ g-K ngày 22/11/2014 của hủ tướng Chính phủ thì diện tích KC ờtrái sông à giảm diện tích xuống còn 77ha; đến ngày 14/12/2017, hủ tướng Chínhphủ đã có Công văn số 1925/ g-C về việc điều chỉnh giảm diện tích KC ờ tráisông à xuống còn 68,37ha iện nay, KC ờ trái sông à đã cơ bản được đầu tưxây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Công ty Cổ phần thương mại

ạ ợp là chủ đầu tư và các doanh nghiệp đã đi vào hoạt động với tỷ lệ lấp đầy KC

là 87,3%; dự kiến trong năm tới sẽ lấp đầy 100%

hằm thực hiện chủ trương của Chính phủ và của U tỉnh về việc xây dựng

hệ thống xử lý nước thải tập trung cho các KC và đáp ứng nhu cầu xử lý nước thảiphát sinh của KC đạt cột A, QC 40:2011/BT MT trước khi thải ra ngoài môi

Trang 20

trường, an Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh òa ình thực hiện dự án đầu tư xâydựng công trình trạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à.

ự án rạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à đã được U tỉnh òaình phê duyệt dự án đầu tư tại Quyết định số 543/Q -U ngày 08/3/2016 của

U tỉnh òa ình và Quyết định số 823/Q -U ngày 31/3/2016 của Uỷ bannhân dân tỉnh oà ình về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình rạm xử

lý nước thải KC ờ trái Sông à với công suất 1.200 m3/ngày đêm

Các văn bản pháp lý của dự án hình thành trong quá trình thực hiện dự án đầu tư:

- Quyết định số 543/Q -U ngày 08/3/2016 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án rạm xử lý nước thải KC ờ tráisông à;

- Quyết định số 823/Q -U ngày 31/3/2016 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình rạm xử lý nước thải KC ờ tráisông à;

- Quyết định 2251/Q -U ngày 31/8/2016 của U tỉnh òa ình về việcphê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình rạm xử lý nước thải KC ờ tráisông à;

- Quyết định 3061/Q -U ngày 05/12/2016 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Công trình rạm xử lý nước thải

KC ờ trái sông à;

- Quyết định 392/Q -U ngày 24/03/2017 của U tỉnh òa ình về việcphê duyệt dự toán gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ thuộc

dự án rạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à;

- Quyết định 908/Q -U ngày 06/06/2017 của U tỉnh òa ình về việcphê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu bổ sung Công trình rạm xử lý nước thải KC

ờ trái sông à;

- Quyết định số 135/Q -U ngày 01/01/2018 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp

ờ trái sông à, thành phố òa ình;

- Quyết định số 1496/Q -U ngày 03/7/2020 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “ ầu tư xây dựng vàkinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp ờ trái sông à” tại phường ữu ghị,thành phố òa ình, tỉnh oà ình;

- ăn bản số 662/S M - VM ngày 19/5/2017 của Sở ài nguyên và Môitrường về việc lập hồ sơ môi trường đối với dự án rạm xử lý nước thải của KC ờtrái sông à;

- ăn bản số 72/U -C X ngày 10/01/2019 của U tỉnh òa ình vềviệc gia hạn tiến độ thực hiện hợp đồng các gói thầu thuộc dự án rạm xử lý nước thảicủa KC ờ trái sông à;

Trang 21

- ờ trình số 05/ r- QLKC ngày 21/02/2020 của an QLCKC về việc phêduyệt bổ sung một số hạng mục thuộc dự án đầu tư xây dựng rạm xử lý nước thải

- Quyết định số 2702/Q -U ngày 14/11/2022 của U tỉnh òa ình vềviệc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

“Trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp ờ trái sông à” tại phường ữu ghị, thànhphố òa ình, tỉnh oà ình

5 2 C hạng mục công trình củ dự án

a Nhà điều hành

hà 2 tầng, cấp III hình chữ nhật, chiều cao tầng 3,6m, nền tầng 1 cao hơn sânhoàn thiện 0,45m ổng diện tích sàn 247,5 m2 bao gồm: 01 phòng chứa bồn hóa chấtS=35,64m2, phòng đặt máy thổi khí S=35,64m2, phòng lưu mẫu S=17,82m2, phòng thínghiệm S=17,82m2, phòng điều hành S=35,64m2 hà sử dụng khẩu độ chính 5,4m;bước gian 3,3m; hành lang rộng 2,1m

hà khung chịu lực, tường có tác dụng bao che Móng cột đơn BTCT #200,móng tường xây gạch chỉ tiêu chuẩn VXM #75, giằng móng đỡ tường ngăn tầng 1 vàtăng cứng cho móng BTCT 200 Lót móng BT đá 4x6 100 Các cấu kiện bê tôngkhác: mái, lanh tô, ô văng, dầm, giằng sử dụng bê tông đổ tại chỗ 200 đá 1x2 Côngtác xây sử dụng gạch chỉ đặc tiêu chuẩn VXM 55; trát tường, trần và các chi tiếtVXM #75

Mái xây thu hồi, có giằng C #200 dày 100 tăng cường, lợp tôn liên doanhdày 0,4mm trên hệ xà gồ thép C80x50x20x2,2

b hà ép bùn

hà 1 tầng, cấp IV bao gồm khu vực đặt máy ép bùn S=13,74m2, khu vực sânchứa bùn S=35,95m2, không gian đệm S=20,31m2 hà sử dụng khẩu độ 5,0m; bước

Trang 22

gian 5,0 và 4,0m Cốt nền cao hơn cốt sân 0,30m ổng diện tích sàn 70,0m2, diện tíchxây dựng 70,0m2.

ền đặt máy ép bùn, khu vực chứa bùn đổ bê tông 200 đá 1x2, không gian đệmlát gạch ceramic 400x400

c ụm xử lý nước thải

- Cụm bể hợp khối: được thiết kế theo kiểu bể hợp khối bán chìm, kích thước28,75x15,05x6,05m, nổi 3m so với cos hoàn thiện, kết cấu BTCT đá 1x2 250 phụ giachống thấm, thành bể dày 0,35m; đáy bể dày 0,45m; lót móng BT đá 4x6 100 dày10cm; lưới cọc C 250x250 #250 dài 8m/cọc bố trí mật độ 5m2/cọc tăng cứng chomóng Thành và đáy bể hoàn thiện quét silka chống thấm

- ể thu gom: được thiết kế kiểu bể chìm, kích thước 8,7x6,7x6,05m, nổi 0,5m sovới cos hoàn thiện, kết cấu BTCT đá 1x2 250, thành bể dày 0,35m; đáy bể dày0,45m; lót móng BT đá 4x6 100 dày 10cm; lưới cọc C 250x250 #250 dài 8m/cọc

bố trí mật độ 5m2/cọc tăng cứng cho móng Thành và đáy bể hoàn thiện quét silkachống thấm

d Nhà điều khiển lưu chứa thiết bị quan trắc tự động

hà quan trắc: Kích thước xLx = 3,0x3,6x3,3m, nhà kết cấu tường chịu lực,mái đổ C Công tác xây, trát sử dụng vữa xi măng mác 75 , các cấu kiện bê tông

sử dụng BTCT đá 1x2 mác 200 Tường, móng xây gạch chỉ đặc tiêu chuẩn oànthiện lăn sơn trực tiếp 01 lớp lót, 02 lớp phủ, cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thépu-PVC có hoa sắt bảo vệ ền lát gạch ceramic 400x400, toàn nhà đồng bộ hệ thốngđiện, mạng internet, hệ thống chống sét riêng biệt

e hà bảo vệ

Trang 23

hà 1 tầng, móng tường chịu lực, kích thước 4,0x4,0x4,0m; cốt nhà hoàn thiệncao hơn cốt sân 0,3m, nền lát gạch ceramic 600x600; Cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhựa lõithép PVC-u, cửa đi kính 6,38 ly, cửa sổ kính 5 ly có hoa sắt vuông bảo vệ, thiết kếđảm bảo yêu cầu chiếu sáng, thông gió tự nhiên và thoát hiểm sự cố.

Mái xây thu hồi 220 có giằng BTCT 200 dày 80 tăng cường Lợp tôn liên doanhdày 0,4mm trên hệ xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x2,0 oàn nhà hoàn thiện quét vôi

g Hệ thống cấp điện nội bộ trạm xử lý nước thải

* ường điện 22kV từ vị trí điểm đấu số 07 lộ 476E10.1 đến ao gồm:

- iểm đấu: Vị trí điểm đấu số 07 lộ 476E10.1

- rồng 04 vị trí cột từ 07-1 đến 07-4; loại cột LT18m để đảm bảo cao trình gầnđường giao thông và trong khu công nghiệp

- ộ chống sét van đường dây tại V cột số 07-4; Kéo dây cáp bọc trung thế24kV S/XLPE-50 từ T7 đến V 7-4 dài 220m; Lắp đặt cáp ngầm loạiCu/XLPE/PVC/ S /PVC-W3x50sqmm từ V 7-4 đến dài 63m

* ệ thống cột điện loại 7.5 -140 (số lượng =03 cột) dẫn điện từ trạm biến áp250kV trong khuôn viên trạm xử lý đến cột C 3 bằng cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC2x35mm2 L=60m Móng cột lót BT đá 4x6 100 dày 10cm, BT móng đá 2x4 200.rên cột C 3 lắp 01 apstomat 150A, 01 đồng hồ đo điện

h ấp nước tổng thể ngoài công trình

Sử dụng ống thép mạ kẽm 34mm L=665m dẫn nước từ điểm đấu nước sạch tạiđường guyễn ăn Trỗi về hố van nằm trong khuôn viên trạm

i ổng, tường rào: ổng chiều dài 170m

Tường rào đoạn K2-K3-K4, K5-K6-K7-K8 xây cao 1,8m, trụ rào cao 2,0m xâygạch chỉ đặc, xây trát VXM 75#, hoàn thiện quét vôi ve màu vàng Móng xây đá hộcVXM 100, lót cát đen dày 5mm, ống thoát nước 90 a=2000 ổng chiều dàiL=115,6m

Tường rào trên kè đoạn K1-K2, K4-K5, K8-K9-K10 xây cao 1,8m, trụ rào cao2,0m xây gạch chỉ đặc, xây trát VXM 75#, hoàn thiện quét vôi ve màu vàng Kè đáchịu lực xây đá hộc VXM#100, ống thoát nước 90 a=2000 ổng chiều dài L=60,3m

Trang 24

k Sân đường nội bộ: ổng diện tích 700,0 m2 Kết cấu bê tông đá 1x2 200 dày10cm, nền lót cát đen dày 5cm.

l Rãnh thu - thoát nước mưa: L=185,0m

Rãnh thoát nước mưa KT: 300x350 xây gạch chỉ tiêu chuẩn VXM#75, trát VXM

#75, nắp rãnh BTCT đúc sẵn đá 1x2 200 để lỗ thu nước mặt áy lót BT đá 4x6 100dày 100

ố ga thu nước gồm 08 hố, xây gạch chỉ đặc tiêu chuẩn VXM#75 ắp ga bêtông cốt thép #200 đá 1x2, đáy hố ga, rãnh lót BT đá 4x6 100 dày 100

m ể thu nước sau xử lý

Kích thước xLx = 1,6x7,0x1,5m, bể xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 ,đáy bể BTCT đá 1x2 mác 200, lót BTXM đá 4x6 mác 100 Thành ngoài bể trát vữa

xi măng mác 200 , thành trong + đáy bể ốp, lát gạch men kính kích thước 300x450

n Kênh hở phục vụ đo lưu lượng và lấy mẫu thí nghiệm:

Kích thước 0,88x3,74m, kênh xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 , đáy bểBTXM đá 1x2 mác 200, lót cát đen tạo phẳng dày 5cm hành ngoài bể trát vữa ximăng mác 200 , thành trong + đáy bể ốp, lát gạch men kính kích thước 300x450

ảng 1 7 ảng tổng hợp tổng mức đầu tư xây dựng

Trang 25

Hì h 2 Sơ ồ cơ cấu, ổ hứ

Do đặc tính của công tác quản lý môi trường khu công nghiệp, việc quản lý, vậnhành trạm xử lý nước thải cần đáp ứng các yêu cầu về số lượng nhân công, trình độchuyên môn, số lượng nhân công để đảm bảo rạm xử lý vận hành hiệu quả

+ ảo vệ: 2 người/2 ca

ổng số định biên lao động: 16 người

TRẠM TRƯỞ G

ành chính

-Kế toán

ộ phận hóa nghiệm

Quản lý kho hóa chất

ộ phận vận

hành

Trang 26

hương II

SỰ PHÙ HỢP ỦA DỰ N ẦU TƯ VỚI QUY H Ạ H,

KH NĂNG HỊU T I ỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:

Sự phù hợp củ dự án ầu tư vớ quy hoạch bảo vệ mô trường quốc gCho đến nay, Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia của nước ta vẫn chưa đượcban hành o vậy, chưa có căn cứ để đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo

vệ môi trường quốc gia Tuy nhiên, theo điều 23, Luật ảo vệ môi trường số72/2020/QH14: Căn cứ lập Quy hoạch VM quốc gia được thực hiện theo quy địnhcủa pháp luật và các căn cứ sau:

+ Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia trong cùng giai đoạn phát triển;

+ Kịch bản biến đổi khí hậu trong cùng giai đoạn phát triển

ự án rạm xử lý nước thải khu công nghiệp ờ trái sông à có công suất xử lý1.200m3/ngày.đêm, xử lý nước thải phát sinh từ các nhà máy trong KC ờ Trái đạtCột , QCV 40:2011/ M - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải côngnghiệp trước khi xả ra suối úng Sông à (khoảng cách 1km) ây là công trìnhbảo vệ môi trường chung, các nhà máy thứ cấp đấu nối vào rạm để xử lý nước thảiphải trả phí xử lý theo quy định, nên dự án hoàn toàn phù hợp Quyết định số 450/Q -

g của hủ tướng Chính phủ ngày 13/4/2022 Quyết định Phê duyệt Chiến lược bảo

vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 Trong đó, cụ thể:

heo phần a, b, điểm 1, mục I, điều 1 – Quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu củaChiến lược:

a) Môi trườ g là iề kiệ , ề t , yế tố tiê q yết c o p át triể bề ữ

ki tế - xã ội; b o ệ môi trườ ừa là mục tiê , ừa là iệm ụ, cầ ược ặt ởtrí tr tâm của các q yết p át triể ; p át triể ki tế p i ài òa ới t iê

iê , tô trọ q y l ật tự iê , ô g á ổi môi trườ l y tă g trưở ki tế.b) o ệ môi trườ là trác iệm của c ệ t ố c í tr , của toà xã ội,tro g ó các c p c í q yề a p ươ g, doa g iệp, cộ g g và gười dâ có

ai trò q a trọ ; b o ệ môi trườ p i dựa trê sự p ối ợp c ặt c ẽ, bộ,

t ố t iữa các c p, các à , tậ dụ g cơ ội của q á trì ội ập à ợptác q ốc tế

(d) Đầ tư c o b o ệ môi trườ g là ầ tư c o p át triể bề ữ g; tă g cườ

y ộ lực tro xã ội kết ợp ới tă g c i gâ sác ; áp dụ iệ q

yê tắc gười ây ô iễm p i tr c i p í xử lý à b i t ườ t iệt ại, gười

Trang 27

ưở lợi từ các iá tr môi trườ p i tr tiề ; tiếp tục ẩy mạ sự t am ia củacác doa iệp, tổ c ức, cộ g g và gười dâ tro b o ệ môi trườ

heo hiệm vụ và chiến lược (phần II, mục 2-c): Tăng cường xử lý nước thải,đẩy mạnh kiểm soát, quản lý, bảo vệ môi trường nước và các lưu vực sông:

Đẩy mạ xử lý ước t i từ các oạt ộ s x t ô iệp, các là ề.Triể k ai áp dụ các mô ì xử lý ước t i p i tập tr g ối ới ữ k ực

c ưa có iề kiệ t gom; t úc ẩy tái sử dụ g ước t i, bù t i T ực iệ xử lýước t i ạt yê cầ ở t t c các k , cụm cô iệp, các cơ sở cô iệp, các

bệ iệ

goài ra, ự án đầu tư hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục truyền sốliệu trực tiếp cho Sở Tài nguyên và Môi trường phù hợp với các chỉ tiêu giám sát vàđánh giá chiến lược giai đoạn đến năm 2030 tại phụ lục I, Quyết định số 450/Q - gcủa hủ tướng Chính phủ ngày 13/4/2022

heo Kịch bản bản biến đổi khí hậu năm 2016 và bản sửa đổi năm 2020: iệt

am là một trong các quốc gia chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu(B KH) Dưới tác động của B KH, tần suất và cường độ các thiên tai ngày càng giatăng gây nhiều tổn thất về người và tài sản, cơ sở hạ tầng, về kinh tế, văn hóa, xã hội

và tác động xấu tới môi trường ỉnh Hòa Bình cũng thường xuyên chịu ảnh hưởngbởi tác động của B KH khi thời tiết diễn ra thất thường, không theo quy luật Cáchiện tượng thời tiết cực đoan có xu hướng gia tăng trong những năm gần đây

Việc xây dựng rạm xử lý nước thải KC ờ trái sông à nhằm đảm bảo điềukiện cơ sở vật chất, xử lý nước thải từ KC đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn về môitrường, đảm bảo an ninh nguồn nước của lưu vực Sông à, góp phần trong công cuộcbảo vệ môi trường, ứng phó với iến đổi khí hậu

Sự phù hợp củ dự án ầu tư vớ quy hoạch tỉnh Hòa ì h

- Phù hợp với định hướng xử lý nước thải tại Quyết định số 104/Q -U ngày19/1/2016 của y ban nhân dân tỉnh òa ình- Quyết định ban hành kế hoạch triển khaithực hiện chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ối với các khu cụm công nghiệp, xây dựng hệ thống thoátnước riêng cho nước mưa và nước thải, nước thải được thu gom và xử lý cục bộ đạt tiêuchuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định trước khi xả vào hệ thống thoát nước đô thịhoặc ra môi trường; đối với làng nghề, nước thải được xử lý cục bộ trước khi xả vào hệthống thoát nước đô thị hoặc ra môi trường 100% các khu công nghiệp, cụm côngnghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

- ự án được thực hiện sẽ cụ thể hóa các kế hoạch, ghị quyết của tỉnh òa ìnhtrong công tác điều hành, chỉ đạo xử lý ô nhiễm môi trường tại các khu công nghiệp,cụm công nghiệp ự án xây dựng trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp ờ trái sông

Trang 28

à được thực hiện nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược, quy hoạch, kế hoạch pháttriển kinh tế - xã hội cụ thể:

+ Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước giai đoạn 2011-2020;

+ Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 banhành theo Quyết định số 917/Q - g của hủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 6 năm

2013 ự án phát triển hạ tầng kỹ thuật trong đó có dự án xây dựng trạm xử lý nướcthải Khu công nghiệp ờ trái sông à nằm trong danh mục các dự án ưu tiên nghiêncứu đầu tư thời kỳ 2015-2020 của tỉnh òa ình

- ự án nằm trong KC ờ trái sông à, phù hợp với Quyết định số 135/Q

-U ngày 1/01/2018 của U tỉnh òa ình về việc phê duyệt điều chỉnh Quyhoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp ờ trái sông à, thành phố òaình; Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xâydựng hạ tầng kỹ thuật KC ờ trái sông à tại quyết định số 701/Q -U ngày05/05/2010 của U tỉnh òa ình

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:rong quá trình thực hiện và triển khai dự án, nội dung về sự phù hợp dự án đầu

tư với khả năng chịu tải của môi trường đã được đánh giá trong quá trình thực hiệnđánh giá tác động môi trường được phê duyệt tại Quyết định số 1496/Q -U ngày03/7/2020 và Quyết định số 2702/Q -U ngày 14/11/2022 của U tỉnh òaình o vậy, chủ dự án không phải thực hiện đánh giá lại nội dung này

Trang 29

hương III

V MÔI TRƯỜNG ỦA DỰ N ẦU TƯ

1 ông trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

Thu gom, thoát nước mư :

* Thoát nướ i:

ước mái nhà điều hành, nhà bảo vệ, nhà ép bùn, nhà quan trắc được thu bằng hệthống sê nô thu, thoát xuống bằng ống thoát đứng P C D90 ra rãnh quanh nhà, sau đódẫn ra hệ thống thoát nước mưa chung của khu công nghiệp

* Thoát nướ bề ặ :

ước mưa chảy tràn trên bề mặt trạm xử lý được thoát tự chảy thu về rãnh thoátnước xung quanh, qua các hố ga thu sau đó thoát chung cùng nước mưa mái ra hệthống thoát nước chung của khu công nghiệp

* Rã h hu - thoát nước mư xu qua h rạ xử lý:

Rãnh có tổng chiều dài L=185,0m

Rãnh thoát nước mưa KT lòng x : 300x350mm, thành và đáy xây gạch chỉ tiêuchuẩn vữa xi măng #75, trát vữa xi măng 75, nắp rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn đá1x2 #200, dày 7cm để lỗ thu nước mặt áy lót bê tông đá 4x6 100 dày 100mm,chiều dày đáy rãnh 7cm, thành 11cm

ố ga thu nước: tổng cộng có 08 ga, kích thước lòng xLx = 0,6x0,6x0,5m,thành và đáy ga được xây gạch chỉ đặc tiêu chuẩn vữa xi măng 75, trát trong lòngbằng vữa xi măng mác 75 ắp ga bê tông cốt thép 200 đá 1x2, đáy hố ga, rãnh lót bêtông đá 4x6 100 dày 100 Chiều dày đáy ga 7cm, thành ga dày 11cm

Rãnh thoát nước mưa chung của trạm được thiết kế theo nguyên tắc tự chảy vàtách riêng với đường thoát nước thải, độ dốc i = 2%

* Số lượ , v trí xả nước mư :

ước mưa của dự án sau khu được thu gom, chảy theo rãnh thoát nước mưachung x = 300x500 và kết nối với hệ thống thoát nước chung của KC bằng cốngtròn 400

Số lượng điểm đấu nối nước mưa vào cống thoát nước chung: 02 điểm

Vị trí điểm xả:

+ Vị trí 1: ại phía ắc khu đất trạm xử lý ọa độ điểm đấu nối với cống thoátnước chung:

X (m) = 2304172; (m) = 430381+ Vị trí 2: ại phía ông khu đất trạm xử lý ọa độ điểm đấu nối:

X (m) = 2304159; (m) = 430398

Trang 30

* Sơ ồ thoát nước mư chung của dự :

Hình 3 1 Sơ đồ thoát nước mưa của dự án

2 Thu gom, thoát nước thả :

a ông trình thu gom nước thải:

ệ thống thu gom nước thải được thiết kế dựa trên iêu chuẩn xây dựng

TC 7957:2008 Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - iêu chuẩn thiết

kế Việc lựa chọn các hệ số liên quan đến lưu lưu lượng ngày dùng nước lớn nhất, lưulượng nước thải giờ lớn nhất

ước thải sinh hoạt của cán bộ, công nhân làm việc tại dự án được xử lý sơ bộ tại

bể tự hoại được xây chìm dưới khu nhà vệ sinh sau đó được thu gom vào trạm XLtập trung công suất 1.200 m3/ngày đêm bằng đường ống PE 40mm ại đây, nướcthải được tiếp tục xử lý đạt QCV 40: 2011/ M (cột A) trước khi xả ra nguồntiếp nhận là suối úng

ước mưa trên mái

Cống thoát nước chung củaKhu công nghiệp

ước mưa chảytràn trên bề mặt

ố gas,lắng cặn

ệ thốngthu gom rácRác

Rác

Trang 31

* Đối ới ước t i si oạt à s x t p át si từ các à máy, xí iệptro KC

ước thải của mỗi nhà máy sẽ được xử lý sơ bộ đạt cột , QCV40:2011/ M - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp trước khiđấu nối vào hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp, sau đó dẫn vềtrạm XL (dự án)

ệ thống thoát nước thải của KC ờ trái sông à do Công ty cổ phần thươngmại ạ ợp đầu tư xây dựng, được bố trí trên vỉa hè bám theo các tuyến giao thông và

tự chảy về trạm XL ệ thống thoát nước thải được bố trí riêng, độc lập với hệthống thoát nước mưa ước thải được thu gom theo hệ thống đường ống thoát nướcthải từ các cơ sở sản xuất dẫn vào các tuyến cống chính của khu vực chảy về trạm.Các tuyến cống thoát nước thải được dẫn từ các công trình ra hệ thống cống, bốtrí đi chìm dưới vỉa hè, dọc theo các tuyến đường sát với các nguồn thải Các hố gađược bố trí với khoảng cách trung bình 50m, chiều sâu <2m, dùng kết cấu xây gạch,nắp đan BTCT và cống PE tiết diện của cống Ø300-Ø400 ất cả hệ thống thoátnước thải được tập trung về nhà máy xử lý nước thải, xử lý đạt tiêu chuẩn trước khithoát ra môi trường ệ thống thu gom nước thải của cả KC cụ thể như sau:

- uyến 01: Chiều dài tuyến thu gom 495,21m, tiết diện, kết cấu =0,4m Gathu: iết diện xLx = 12,4mx12,4mx1,8m; Kết cấu hố ga: Lót đáy đệm đá dăm 4x6dày 10cm, đáy ga đổ BT đá 2x4 mác 150 dày 15cm, tường ga xây gạch chỉ dày 22cm,trát VXM mác 75, mố bằng C mác 250, miệng thu nước có gài chắn bằng gangđúc, tấm đan nắp ga bằng BTCT mác 250 đá 1x2 dày 10cm; tổng 13 hố ga uyến dọcđường guyễn ăn Trỗi nối với đường hiện hữu với chiều dài 271,93m, tiết diện, kếtcấu 0,3m

- uyến 02: uyến đường bê tông đã có (tiếp giáp với hà máy mía đường òaBình cũ tới nút giao đường guyễn ăn Trỗi), cống tròn =0,315(m), bằng ống

PE PE80 P 12,5, chiều dài khoảng 291m; Ga thu: iết diện ga xLx =1,24mx1,24mx1,15m; kết cấu: đáy ga BTXM mác 150 dày 15cm, tường ga xây gạchdày 22cm, cổ ga và nắp ga C mác 200 Khoảng cách trung bình 30m/ga;

- uyến 03: uyến guyễn ăn Trỗi: Cống thoát có chiều dài 554m, tiết diện,kết cấu cống, ga tương tự như đã tại tuyến 01

- uyến 04: uyến dọc đường Lê hánh ông, cống thoát có chiều dài 500m,cống tròn =0,315m bằng PE Ga thu: iết diện ga xLx = 1,24mx1,24mx1,15m;Kết cấu: đáy ga BTXM mác 150 dày 15cm, tường ga xây gạch dày 22cm, cổ ga và nắp

ga C mác 200, tổng 9 hố ga ổng chiều dài của tuyến 2, 3, 4 là 1.345m

oàn bộ nước thải các nhà máy sau khi thu gom sẽ về đường ống gom chung vềrạm xử lý nước thải để xử lý đạt quy chuẩn

b ông trình thoát nước thải:

Trang 32

ước thải của dự án sau khi xử lý đạt cột , QCV 40: 2011/ M - Quychuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sẽ được thoát như sau:

(1) ước thải xử lý qua cụm bể xử lý chảy vào bể chứa nước sau xử lý: Kíchthước 1,6x7,0x1,5m, bể xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 , đáy bể BTCT đá 1x2mác 200, lót BTXM đá 4x6 mác 100 Thành ngoài bể trát vữa xi măng mác 200 ,thành trong + đáy bể ốp, lát gạch men kính kích thước 300x450

(2) ước từ bể chứa sau xử lý chảy ra cống thoát nước có kích thước x =350x800, L= 32,21m Thành + đáy xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 , đáyBTXM đá 1x2 mác , đáy lót cát đen dày 5cm Thành + đáy trát, láng vữa xi măngmacs 75 ấm đan BTCT đá 1x2 mác 200

(3) ước từ cống thoát nước chảy vào hố ga 1 kích thước 1440x1440x1800mm.Thành + đáy xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 , đáy BTXM đá 1x2 mác , đáy lótcát đen dày 5cm Thành + đáy trát, láng vữa xi măng macs 75 Tấm đan BTCT đá 1x2mác 200#

(4) ước tiếp tục chảy vào rãnh hở phục vụ đo lưu lượng + lấy mẫu thí nghiệmquan trắc online: Kích thước 0,88x3,74m, kênh xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác

75 , đáy bể BTXM đá 1x2 mác 200, lót cát đen tạo phẳng dày 5cm hành ngoài bểtrát vữa xi măng mác 200 , thành trong + đáy bể ốp, lát gạch men kính kích thước300x450

(5) ước chảy từ kênh hở vào hố ga 2 kích thước 1720x1720x2000mm hành +đáy xây gạch chỉ đặc vữa xi măng mác 75 , đáy BTXM đá 1x2 mác , đáy lót cát đendày 5cm Thành + đáy trát, láng vữa xi măng macs 75 Tấm đan BTCT đá 1x2 mác200#

(6) Cuối cùng chảy vào ống cống C 300 thoát ra ngoài cửa xả: Cống tròn

300, hai bên vách cát tôn nền đầm chặt, đáy lót đá dăm, đế cống bằng BTXM đá 2x4,mác 200, phía trên đắp đất bù đầm chặt k90 Chiều dài cống L = 68m

ước chảy ra nguồn tiếp nhận suối úng, từ Suối úng dẫn ra sông à cáchđiểm xả thải khoảng 1 Km

c iểm xả nước thải sau xử lý:

guồn tiếp nhận nước thải của dự án là suối úng, ở phía ông Bắc của dự án.Cửa xả nước thải vào suối úng nằm cuối đường ống dẫn bằng cống tròn C

300 ao gồm 01 điểm xả, có tọa độ (V 2000, kinh tuyến 106, múi chiếu 3):

X(m) = 2304289; (m) = 430531

ừ vị trí điểm xả tại suối úng khoảng 1km là sông à đang được sử dụng chomục đích cấp nước sinh hoạt cho hà máy nước VI CO EX tại xã hịnh Minh,thành phố oà ình Chiều dài đoạn sông à, tính từ vị trí điểm nhập lưu của suốiúng đến điểm lấy nước tại sông à của nhà máy nước VI CO EX khoảng 15km

Vì vậy, nước thải sau xử lý của dự án đạt QCV 40: 2011/ M , cột A đáp ứngyêu cầu và sự phù hợp với nguồn tiếp nhận nước thải

Trang 33

- Chế độ xả nước thải của dự án: xả liên tục 24/24.

- Phương thức xả thải vào nguồn tiếp nhận: tự chảy

d uy trình thu gom, thoát nước thải của dự án:

Hình 3 2 Sơ đồ thu gom nước thải của dự án

3 Xử lý nước thả :

1.3.1 ơn vị thiết kế, thi công, giám sát thi công, nhà thầu xây dựng

(1) Đơ v tư v t iết kế t i cô TXL

- ên doanh nghiệp: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Thành ô và Công ty

cổ phần KC &

- ịa chỉ: Số 130, đường rần Hưng ạo, thành phố òa ình, tỉnh òa ình.Công ty cổ phần kiến trúc Thành ô nay đổi tên là: Công ty cổ phần thiết kế xâydựng Phương ông

- ịa chỉ: Số nhà 46, đường Lý am ế, tổ 4, Phường ân hịnh, hành phố

oà ình, ỉnh òa ình

- iện thoại liên hệ: 0973.821.982

(2) Đơ v t i cô xây dự cụm bể xử lý

- ên công ty: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng ức ín và Công

ty T HH đầu tư và xây dựng iến n

ể tự hoại

ệ thống thu gom nước thải chung KC

rạm XL tập trung (dự án)

Suối úng

Rãnh thu chung ước ép

ước chậu rửa, rửa sàn

Trang 34

3) Đơ v tư v iám sát

- ên công ty: Công ty ảo Sơn HB

- ịa chỉ: Số nhà 217, tổ 4, đường An Dương ương, Phường Phương Lâm,hành phố oà ình, ỉnh òa ình

- iện thoại: 0916.167.836

4) Đơ v c c p, lắp ặt t iết b à c yể iao cô ệ XL T

- ơn vị thi công: Công ty Kỹ nghệ ECO

ịa chỉ: Số 2 tổ 56, Phường ên oà, Quận Cầu Giấy, hành phố à ội

iện thoại: 0912.023.981

- ơn vị tư vấn giám sát: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư y tế Thăng Long

ịa chỉ: Phòng 40 1, Giảng õ, Phường Giảng Võ, Quận Ba ình, TP à ội5) Đơ v t i cô xây dự cô trì bổ s

- Tên công ty: Công ty T HH đầu tư Trần n

- ịa chỉ: S 33, tổ 13, phường ân hịnh, thành phố oà ình, tỉnh òa ình

- iện thoại: 0973.660.160

1.3.2 Tên và chức năng công trình

- ên công trình xử lý nước thải:

+ Công trình xử lý nước thải sơ bộ: bể tự hoại 3 ngăn

+ Cụm bể xử lý nước thải tập trung

a ể tự oại 3 gă :

- Quy mô, công suất xử lý: 4,5m3

- Chức năng công trình: Xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ công nhânvận hành trạm xử lý trước khi thoát vào trạm xử lý nước thải tập trung

Trang 35

+ ể thu gom: xLx = 8,7x6,7x6,05(m).

- Công suất: 1.200m3/ngày.đêm

- Chức năng của công trình: xử lý nước thải cho các nhà máy trong KC ờ tráisông à

- Công nghệ xử lý: Sử dụng tổ hợp vật liệu nano kim loại trên nền nano sắt hóatrị 0 trong xử lý nước thải công nghiệp

- Chất lượng nước thải đầu ra: QCV 40:2011/ M (cột , Kq=0,9, Kf=1):Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

- ăm xây dựng: từ năm 2016

1.3.3 ông trình xử lý nước thải

Hình 3 3 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn

* Kết c xây bằng gạch, đáy đổ bê tông cốt thép Cụ thể:

+ ền bê tông 200 , đá 1 x 2, dày 150 Lớp cát đen tôn nền dày 60, đầm chặt

ấm đan BTCT 200 , dày 150 Tường xây gạch đặc láng vữa XM mác 150

+ Mặt trong thành bể trát xi măng chống thấm VMCV 75#, dày 25

+ áy bể chống thấm bằng vữa XMCV 75#, dày 25 Lớp đáy bể bằng bê tông

200 , đá 1 x 2, dày 150 Lớp lót GV 60#, dày 100 ền đất tự nhiên

* yê lý oạt ộ

Trang 36

guyên tắc hoạt động của của bể là lắng cặn và phân hủy kỵ khí cặn lắng, cặn lắngđược giữ lại trong bể từ 6 – 8 tháng, dưới tác động của các vi sinh vật, các chất hữu cơ

bị phân giải, một phần tạo thành các chất khí và một phần tạo thành các chất vô cơ hòatan iệu quả xử lý của bể này theo chất lơ lửng đạt 65 – 70% và O 5là 60 – 65%

găn đầu tiên của bể tự hoại có chức năng tách cặn ra khỏi nước thải Cặn lắng ởdưới đáy bể bị phân hủy yếm khí khi đầy bể, khoảng 6 – 8 tháng sử dụng, căn nàyđược hút ra theo hợp đồng với đơn vị có chức năng để đưa đi xử lý

ước thải và căn lơ lửng theo dòng chảy sang ngăn thứ hai Ở ngăn này, cặn tiếptục lắng xuống đáy, nước được vi sinh vật yếm khí phân hủy làm sạch các chất hữu cơtrong nước Sau đó, nước chảy sang ngăn thứ ba rồi thoát ra rãnh thoát nước bẩn vàvào cụm bể xử lý nước thải tập trung của trạm

b ể t om à cụm bể xử lý ợp k ối

ây là công trình xử lý nước thải chính của dự án, có chức năng xử lý nước thải củacác nhà máy trong KC ờ trái sông à đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra ngoài môi trường

* Cô ệ xử lý: ệ thống xử lý nước thải tập trung có công suất 1.200

m3/ngày đêm bằng công nghệ “Sử dụng tổ hợp vật liệu nano kim loại trên nền nanosắt hóa trị 0 trong xử lý nước thải công nghiệp”

* Q y trì cô ệ

Quy trình xử lý nước thải của dự án như sau: ước thải tập trung của KC ểthu gom ( K-01) ể điều hòa kết hợp phản ứng nano Fe0 ( K-02) ể hòa trộn( K-03) ể lắng sơ cấp ( K-04) ể sục hoàn thiện ( K-05) ể lắng thứ cấp( K-06) ể khử trùng, quan trắc ( K-07) ể chứa nước thải sau xử lý Cốngthoát nước 350x800 ố ga 1 Mương hở quan trắc tự động ố ga 2 Cốngtròn 300 ước thải đạt cột , QCV 40:2011/ M – Quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia về nước thải công nghiệp (kf=1, kq=0,9) thải ra suối úng

Chi tiết công nghệ xử lý nước thải của rạm xử lý nước thải khu công nghiệp ờtrái sông à thể hiện trong hình sau:

Trang 37

Hình 3 4 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của dự án

Nước thải tập trung K

ể thu gom TK-01

ể điều hòa kết hợp phản ứng nano Fe 0 TK-02

Trang 38

Thuyế i h quy rì h:

ước thải từ các hà máy trong khu công nghiệp, được tách riêng biệt với nướcmưa theo hệ thống thoát nước của khu công nghiệp, tập trung về khu xử lý nước thải.Trước khi vào bể thu gom, nước thải được tách rác thô nhờ thiết bị tách rác thô đượcđặt trong ngăn tách rác và váng sau đó nước được chảy sang ngăn bơm

ừ ngăn bơm bể gom, nước thải được bơm chìm bơm qua thiết bị lựơc rác tinh tựđộng đặt trên bể K-02 nhằm loại bỏ toàn bộ cặn rắn có kích thước >2,5mm ước sautách rác tinh sẽ chảy xuống bể điều hòa kết hợp xử lý ano K-02

ể K-02 có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng và ổn định nông độ các chất ô nhiễmcủa nước thải goài ra, tại bể này nước thải sẽ được kiểm soát độ p thông qua thiết

bị đầu dò pH online để thực hiện quá trình điều chỉnh p phục vụ cho quá trình xử lýnước thải bằng ano Fe0 ể K-02 được bố trí hệ thống sục khí mịn đặt dưới đáy bểnhằm cung cấp khí oxy cho quá trình xử lý, tạo sự xáo trộn nước thải tránh hiện tượnglắng cặn trong bể và giảm phát sinh mùi hôi rong bể này vật liệu ano Fe0 sẽ phảnứng với các phân tử hữu cơ, vô cơ và các ion kim loại nặng (đặc biệt là Cr+6 và s,g ); lúc này các thành phần ô nhiễm được chuyển về thành các chất, hợp chất có thểtách ra khỏi ngồn nước ở dạng bùn thải, còn nước thải đầu ra sau khi tách bùn đảm bảogiới hạn cho phép theo tiêu chuẩn của các chất ô nhiễm

ước thải bơm từ bể K-02 sang bể hòa trộn thực hiện phản ứng keo tụ nhằmtăng quá trình tách các chất lơ lửng trong nước bằng cách bơm hóa chất P C và sau đóthực hiện phản ứng tiếp với hoá chất trợ keo tụ P tạo ra các bông keo to hơn đểtăng tốc độ lắng của các bông keo và giảm thời gian cho quá thải sau khi tạo bôngđược chyển vào bể lắng sơ cấp K-03 để thực hiện quá trình lắng ước trong đượcthu máng răng cưa trên mặt bể rồi chuyển theo ống tự chảy sang bể xử lý hoàn thiện

ùn ở đáy bể lắng sơ cấp và bể lắng thứ cấp được dẫn sang bể chứa bùn qua hệ thốngbơm chuyên dụng

Sau giai đoạn lắng tại bể lắng sơ cấp, nước sau xử lý sẽ theo máng thu chảy sang

bể xử lý hoàn thiện, nước thải sau quá trình xử lý tại giai đoạn trước còn có một sốthành phần vẫn chưa đạt QCV nên tại bể K-05 quá trình xử lý sẽ tiếp tục ại bểnày chúng ta lắp thêm hệ thống cấp khí mịn dưới đáy bể để cấp oxy cho quá trình xử

lý để nước thải sau quá trình xử lý đảm bảo các chỉ tiêu theo QCV , sau đó đượcchuyển sang bể lắng thứ cấp để tách các cặn bẩn sinh ra trước khi xả nước ra ngoàimôi trường

ước thải sau quá trình xử lý hoàn thiện được chuyển sang quá trình lắng thứ cấpnhằm loại bỏ các chất rắn lơ lửng còn lại trong nước ước trong được thu trên mặt bểrồi và châm hóa chất khử trùng trước khi chảy xuống bể khử trùng (bể quan trắc), tạiđây được hòa trộn với aOCl để tiêu diệt hoàn toàn vi khuẩn, vi sinh vật gây bệnh cònsót lại trong nước ước sau thời gian lưu từ 30 ÷ 60 phút được chảy vào bể thu nướcthải sau xử lý điều tiết lượng nước chảy vào cống thoát dẫn nước về mương quan trắc

Trang 39

online ại đây có hệ thống quan trắc online đảm bảo kiểm tra các chỉ tiêu, truyền tải

dữ liệu liên tục về rung tâm quan trắc thuộc Sở Tài nguyên Môi trường Cuốicùng, nước được thải ra suối úng nhờ cống tròn 300

ùn ở đáy bể lắng sơ cấp và bể lắng thứ cấp được dẫn sang bể chứa bùn qua hệthống bơm chuyên dụng Với thời gian lưu thích hợp, bùn được đưa đến máy ép bùnbăng tải để ép khô Bùn khô sau khi ép được chuyển về sân khu vực nhà kho để phơikhô thêm rồi đóng bao tải ùn thải sẽ được lấy mẫu kiểm tra có vượt ngưỡng quyđịnh về ngưỡng chất thải nguy hại không (QCV 50:2013/ M – Quy chuẩn kỹthuật Quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước), nếu bùnthải có một thông số vượt quy định thì sẽ được quản lý như chất thải nguy hại sau đóthuê đơn vị có chức năng, được cấp giấy phép xử lý C thu gom, xử lý ếu bùnthải được xác định không là chất thải nguy hại thì định kỳ, đơn vị chủ dự án/đơn vị vậnhành sẽ thuê đơn vị chức năng xử lý bùn thải đến thu gom đi xử lý theo đúng quy định.ước dư của bể chứa bùn và máy ép bùn được dẫn quay về bể gom để tiếp tục quátrình xử lý

ước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn nước thải công nghiệp cột theo QCV40:2011/ M

- ổng hợp thông số thiết kế cho cụm xử lý nước thải:

ảng 3 1 Thông số thiết kế cho cụm bể xử lý

Trang 40

* Các loại óa c t sử dụ

ảng 3 2 hu cầu hóa chất cho dự án

TT Tên hóa chất Mục đích sử dụng ơn vị iều lượng sử dụng

* Điệ ă g tiê t ụ của trạm xử lý

Ước tính tiêu thụ điện năng để vận hành các thiết bị tại cụm bể xử lý khoảng1.251kWh/ngày

hu cầu sử dụng điện cho quá trình vận hành hệ thống quan trắc online ước tínhkhoảng 10kWh/ngày

hu cầu điện thắp sáng và hoạt động khác khoảng 4kWh/ngày

ổng định mức tiêu hao chung của trạm xử lý nước thải: 1.265kWh/ngày

* Yê cầ ề q y c ẩ , tiê c ẩ ước t i sa xử lý

êu cầu nước thải đầu vào: ước thải phát sinh từ các nhà máy thứ cấp trong

KC được xử lý sơ bộ đạt cột , QCV 40:2011/ M trước khi đấu nối vào trạm

XL tập trung

ước thải sau xử lý của rạm xử lý nước thải tập trung KC ờ trái sông à đạtCột , QCV 40:2011/ M – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải côngnghiệp (Kq=0,9, Kf=1)

ảng 3 3 Giá trị giới hạn đầu vào và đầu ra của nước thải

Giá trị giới hạnđầu vào V40:2011/ T MT,

cột

Giá trị giới hạnđầu ra V40:2011/ T MT,cột (Kq=0,9,Kf=1)

Ngày đăng: 19/06/2023, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm