ANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...............................................3 DANH MỤC CÁC BẢNG..............................................................................................4 H Ụ H H VẼ.........................................................................................5 hƣơng I..........................................................................................................................6 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ĐẦU TƢ................................................................6 1. Tên chủ dự án đầu tƣ ...................................................................................................6 2. Tên dự án đầu tƣ..........................................................................................................6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tƣ .....................................10 3.1. Công suất của dự án đầu tƣ ....................................................................................10 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ.....................................................................................13 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của dự án đầu tƣ....................................................................................................14 hu cầu v nguồn cung cấp nguy n, nhi n, vật iệu của dự án .............................14 4.2. Nhu cầu v nguồn cung cấp hóa chất .....................................................................14 hu cầu v nguồn cung cấp nƣớc của dự án..........................................................16 hu cầu v nguồn cung cấp điện của dự án ...........................................................16
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3
DANH MỤC CÁC BẢNG 4
H Ụ H H VẼ 5
hương I 6
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ĐẦU TƯ 6
1 Tên chủ dự án đầu tư 6
2 Tên dự án đầu tư 6
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 10
3.1 Công suất của dự án đầu tư 10
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 13
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 14
hu cầu v nguồn cung cấp nguy n, nhi n, vật iệu của dự án 14
4.2 Nhu cầu v nguồn cung cấp hóa chất 14
hu cầu v nguồn cung cấp nước của dự án 16
hu cầu v nguồn cung cấp điện của dự án 16
hương II 19
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, 19
KHẢ Ă G HỊU TẢI CỦ ÔI TRƯỜNG 19
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 19
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 20
hương III 21
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP 21
BẢO VỆ ÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ĐẦU TƯ 21
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom v xử ý nước thải 21
Thu gom, thoát nước mưa 21
2 Thu gom, thoát nước thải 22
2 2 ông trình thu gom nước thải 22
2 ông trình thoát nước thải 22
2 Điểm xả nước thải sau xử lý 23
1.3 Xử ý nước thải 23
1.3.1 Công trình xử ý nước thải sinh hoạt 23
2.1 Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý 28
Trang 22.2 Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt 30
2 2 Quy mô, công suất, công nghệ các hệ thống xử ý kh thải 30
2.2.2 Quy trình vận hành hệ thống xử lý khí thải 32
2.2.3 Các loại vật liệu, hóa chất, chất xúc tác sử dụng trong quá trình vận hành 33
3 Công trình, biện pháp ưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 33
4 Công trình, biện pháp ưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 34
5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi v o vận hành 35
5.1 Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải 35
5.2 Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với khí thải 37
5.3 ông trình, phương án phòng cháy, chữa cháy 38
5.4 Công trình, phương án phòng chống, ứng phó sự cố rò rỉ, tr n đổ hóa chất 39
6 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 41
hương IV 42
NỘI U G ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ÔI TRƯỜNG 42
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 42
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 43
hương V 45
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ HƯƠ G TR H QU TRẮ ÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 45
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 45
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 45
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình xử lý chất thải 45
2 hương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật 48
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 49
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ĐẦU TƯ 50
Trang 3DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
NTSH : ƣớc thải sinh hoạt
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
ảng Tọa độ vị tr địa lý khu vực dự án theo hệ tọa độ VN 2000 6
ảng 2 ác hạng mục công trình xây dựng của Dự án 8
ảng Các sản phẩm đầu ra của dự án 14
ảng hối ượng nguyên, vật liệu chính phục vụ hoạt động của dự án 14
ảng 5 ác oại hóa chất chính phục vụ hoạt động sản xuất 15
ảng Nguyên tắc hoạt động của các thiết bị của hệ thống XLNT sinh hoạt 25
ảng 2 Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNT sinh hoạt của Dự án 26
ảng Danh mục hóa chất phục vụ hệ thống xử ý nước thải sinh hoạt 28
ảng Các thông số kỹ thuật cơ bản của hệ thống XLKT 33
ảng 5 Danh mục vật liệu, hóa chất phục vụ hệ thống xử lý khí thải 33
ảng Thống kê khối ượng CTNH phát sinh 34
ảng Hướng dẫn bảo trì, bảo dưỡng và khắc phục một số sự cố HTXL NT 36
ảng Giới hạn các chất ô nhi m theo dòng nước thải 42
ảng 2 Giới hạn các chất ô nhi m theo dòng kh thải 43
ảng Giới hạn về tiếng ồn 44
ảng Giới hạn về độ rung 44
ảng 5 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 45
ảng 5 2 Kế hoạch lấy mẫu giai đoạn điều chỉnh 46
ảng 5 Kế hoạch lấy mẫu giai đoạn vận hành ổn định 47
ảng 5 hương trình quan trắc chất thải định kỳ của dự án 48
Trang 5N MỤ N VẼ
Hình Sơ đồ vị tr của dự án 7
Hình 2 Hình ảnh một số hạng mục công trình của dự án 10
Hình Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm P 11
Hình Hình ảnh một số công đoạn sản xuất tại ông ty 13
Hình 5 Sơ đồ tổ chức bộ máy hành chính của Dự án 17
Hình Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa 21
Hình 2 Hình ảnh hệ thống rãnh, hố ga thu gom nước mưa 21
Hình 3.3 Sơ đồ phân uồng mạng ưới thu gom, thoát nước thải của dự án 22
Hình Sơ đồ công nghệ xử ý nước thải sinh hoạt công suất m3 ng y đêm 24
Hình 5 Một số hình ảnh công trình xử ý nước thải của dự án 27
Hình Đường ống thu khí tại các máy in 29
Hình Đường ống thu khí tại các máy sấy 29
Hình Đường ống thu khí âm trần 30
Hình Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải 31
Hình Hình ảnh hiện trạng hệ thống xử lý khí thải 32
Hình Khu vực ưu giữ chất thải của dự án 35
Hình 2 Hình ảnh một số trang thiết bị PCCC của Công ty 39
Hình Sơ đồ mô phỏng công tác ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 40
Trang 6ươ I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ N ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự ầu tư
- hủ dự án Công ty TNHH New Flex Technology Vina
- Địa chỉ văn phòng Lô A8-1, á Thiện II, xã Thiện ế, huyện ình Xuy n, tỉnh Vĩnh Phúc
- gười đại diện: Ông Kim Dong Chul Chức vụ: Tổng Giám đốc
- Điện thoại: 02113.885.664
- Giấy chứng nhận đầu tư đăng ký kinh doanh số:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 6540751732 do an Quản ý các hu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp, chứng nhận ần đầu ng y 06/10/2015, thay đổi ần thứ tư ng y 01/3/2021;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ông ty T HH một th nh vi n, mã
số doanh nghiệp 25 552958 do Phòng Đăng ký kinh doanh, S ế hoạch v Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp đăng ký ần đầu ng y 09/10/2015, đăng ký thay đổi ần thứ 3 ng y 29/6/2021
2 Tên dự ầu tư
- n d n Dự án Nhà máy New Flex Technology Vina – Vĩnh Phúc
- Địa điểm th c hiện d n đầu tư Dự án được thực hiện tr n khu đất hiện có
của Công ty TNHH New Flex Technology Vina thuộc lô A8-1, KCN Bá Thiện II,
huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc (Hợp đồng thuê đất đính kèm phụ lục báo cáo)
Tổng diện t ch khu đất là 12.015m2 với vị trí tiếp giáp như sau
+ Ph a Đông Tiếp giáp với Công ty TNHH Vina Union;
+ Phía Bắc: Tiếp giáp với Công ty TNHH Vina Newflex;
+ Phía Tây: Tiếp giáp đường nội bộ KCN;
+ Phía Nam: Tiếp giáp Công ty TNHH IM Vina
Tọa độ các điểm khống chế của dự án theo hệ tọa độ V -2000 như sau:
ả 1 1 Tọ ộ vị trí ịa lý khu vực dự án theo hệ tọ ộ VN 2000
Trang 71 1 Sơ ồ vị trí ủ dự
Trang 8- Cơ quan thẩm định thiết kế xây d ng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của d n đầu tư
ơ quan thẩm định thiết kế xây dựng Ban Quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc
ơ quan thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy v chữa cháy ảnh sát Phòng cháy v chữa cháy tỉnh Vĩnh Phúc
ơ quan cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư U tỉnh Vĩnh Phúc
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định b o c o đ nh gi t c động môi trường: Quyết định số 3312 QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của U tỉnh Vĩnh Phúc
về việc ph duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của ự án Nhà máy New Flex Technology Vina – Vĩnh Phúc của Công ty TNHH New Flex Technology Vina tại lô A8-1, KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy mô của d n đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư công):
Tổng vốn đầu tư của dự án là 109.450 000 000 VNĐ (Một trăm linh chín tỷ,
bốn trăm năm mươi triệu đồng Việt Nam) Theo ti u ch quy định của pháp luật về đầu
tư công, dự án được phân oại thuộc nhóm B: Dự án thuộc ĩnh vực sản xuất thiết bị
thông tin, điện tử (theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 40/2020/NĐ-CP
ngày 06/4/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của uật Đầu tư công v có
tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 1.500 tỷ đồng (theo khoản 4, Điều 9 Luật Đầu
Ghi chú
ố tr văn phòng v khu sản xuất Hiện trạng chất ượng công trình vẫn đảm bảo sử dụng tốt
- Tầng 1: Bố trí khu vực để nguyên vật liệu sản xuất và cho thuê
nh xư ng dư thừa (diện tích cho thuê là 1.437,7 m2)
Trang 9sản xuất, sản phẩm của
dự án, phòng sản xuất thực hiện công đoạn in marking
- Hiện trạng chất ƣợng công trình vẫn đảm bảo
sử dụng tốt
II Hạng mục công trình phụ trợ
Hiện trạng chất ƣợng công trình vẫn đảm bảo
III Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường
Trang 101 2 Hì ả ột số ạ ụ tr ủ dự
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự ầu tư
3.1 Công suất của dự ầu tư
Dự án thuộc loại hình gia công, sản xuất linh kiện điện tử ông suất sản xuất của dự án gồm các oại hình sản phẩm với khối ượng như sau:
- Sản xuất và gia công bảng mạch điện tử (PCB) và các bộ phận của bảng mạch
điện tử (không bao gồm bảng mạch in 01 lớp và 02 lớp): 300.000.000 sản phẩm năm
- ho thu nh xư ng dư thừa: 1.437,7m2
3.2 Công nghệ sản xuất của dự ầu tư
hủ dự án cho đơn vị thu nh xư ng hoạt động trong ĩnh vực gia công, sản xuất inh kiện thiết bị điện tử có quy mô công suất nhỏ, không m phát sinh nước thải sản xuất v kh thải cần phải xử ý Quy trình công nghệ sản xuất của đơn vị thu
nh xư ng được trình b y, đánh giá cụ thể tại hồ sơ môi trường ri ng của từng đơn vị
Quy trình sản xuất v gia công mạch in P của dự án được thể hiện qua sơ đồ như sau:
Trang 111 3 Sơ ồ quy trình ệ sả xuất sả ẩ
Thuyết minh dây chuyền công nghệ:
- Chuẩn bị đầu vào: Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất là các bản
mạch điện tử bán thành phẩm (PCB) được Công ty nhập trực tiếp từ Hàn Quốc
- In Marking: Các bảng mạch được công nhân tiến hành chuyển vào khuôn in
nhờ hệ thống băng chuyền tự động ông đoạn in marking là sử dụng m ng in để cán mực in lên các vị trí sẽ được đánh dấu marking lên sản phẩm Máy in marking tự động
cán mực in lên các vị trí sẽ được đánh dấu marking lên sản phẩm (đánh dấu vị trí hoặc
thể hiện thông tin sản phẩm như tên model, ngày tháng, năm sản xuất) Sau đó tiến
hành sấy khô mực in và chuyển sang công đoạn tiếp theo (kiểm tra BBT)
Các hóa chất sử dụng cho công đoạn marking sản phẩm bao gồm: Dung dịch mực in, chất phụ gia làm cứng (MR-303FTHV1, SCM-500 BLACK, SSP 140-SILVER), chất tẩy rửa butylacetat, butyl Cellosolve
Bản mạch sau khi đã được in marking sẽ được chuyển vào máy sấy với nhiệt độ sấy khoảng 100oC-150oC trong 5 phút nhằm mục đ ch sấy khô mực in, tạo sự kết dính vững chắc giữa mực in và bản mạch/linh kiện ông đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi mực in…Tuy nhi n, công đoạn n y được thực hiện trong buồng máy k n, có đường
Trang 12ống dẫn khí thải về hệ thống XLKT công suất 170m3 phút để xử ý đạt chuẩn trước khi thải ra ngo i môi trường
Định kỳ sau mỗi ngày sản xuất, công nhân sẽ tiến hành vệ sinh khuôn máy in bằng các dung môi như buty acetat, buty e oso ve, sử dụng giẻ lau thấm dung môi
để làm sạch mực in hư vậy, công đoạn n y phát sinh hơi dung môi VO s (benzen,
toluen, xylen… v T H can đựng dung môi, bao tay, giẻ au v sau đó sẽ được
chuyển giao đơn vị chức năng thu gom, xử ý theo đúng quy định
- Kiểm tra BBT: Kiểm tra các kết nối bo mạch, kiểm tra điểm m , ngắt mạch,
của bảng mạch bằng cách sử dụng chân PI tiếp xúc với các điểm đầu v điểm cuối của đường mạch Thiết bị được sử dụng để kiểm tra máy kiểm tra T ảng mạch lỗi hỏng được thu gom về kho chứa ho n trả ại cho nh cung cấp nguy n iệu
- D n băng S F: Dùng khuôn cố định bảng mạch, sau đó đặt hoặc dán các oại
băng si ver tape, sticker tape, PV fi m, re ease fi m n bề mặt bảng mạch để đảm bảo bề mặt bảng mạch không bị tác động b i các yếu tố b n ngo i ùng giấy raft để
ót giữa các ớp h ng với nhau ông đoạn n y phát sinh ni on, các oại băng thừa
không chứa chất kết d nh (sticker tape, release film), được thu gom vào kho chứa CTR công nghiệp thông thường băng thừa chứa chất kết d nh (silver tape) được thu gom về
kho chứa T H sau đó chuyển giao cho đơn vị chức năng thu gom, xử lý
- Gia công bề mặt: ông đoạn gia công bề mặt là cắt tạo hình dáng bên ngoài
của bảng mạch như thiết kế Đây cũng công đoạn có thể gia công đột nhấn các lỗ cho hình dáng bên ngoài của bảng mạch theo ý muốn
- Kiểm tra sản phẩm và lô hàng:
+ iểm tra ngoại quan: Kiểm tra bên ngoài sản phẩm và lô hàng bằng mắt
thường hoặc sử dụng kính lúp Sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang khâu kiểm tra chỉ số
+ iểm tra ch số: Công nhân sẽ kiểm tra một v i sản phẩm bất kỳ trong ô sản
phẩm ùng kéo cắt thủ công sản phẩm cần kiểm tra, sau đó cho v o khay nhựa đỡ mẫu trước khi đưa v o máy m i nh n bề mặt mặt cắt, trong quá trình m i, dung dịch cồn được bơm tự động v o đĩa m i để tăng t nh m sạch cho mặt cắt của sản phẩm
ẫu sản phẩm sau khi m i được để khô tại nhiệt độ phòng bình thường trước khi sang công đoạn soi k nh kiển vi để kiểm tra chỉ số y u cầu kỹ thuật của sản phẩm Sản phẩm n o đạt y u cầu thì ô h ng đó được đóng gói, xuất hàng, sản phẩm không đạt yêu cầu thì ô h ng đó được ưu kho, trả ại nh cung cấp nguy n iệu
- Đóng gói, xuất hàng: Đóng gói th nh phẩm theo đúng y u cầu kỹ thuật và
yêu cầu của khách h ng để chờ xuất hàng
Trang 131 4 ả ột số ạ sả xuất tạ ty
3.3 Sản phẩm của dự ầu tƣ
ác oại sản phẩm của dự án đƣợc thống k tại bảng sau
Trang 14[Nguồn: Giấy chứng nhận Đ ĐT lần thứ tư ngày 01/3/2021 của dự án]
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, ệ ă , ó ất sử dụng, nguồn cung cấp
ệ , ước của dự ầu tư
4 1 N u ầu v uồ u ấ uy , , vật ệu ủ dự
- Ngu n cung cấp ác oại nguy n, vật iệu ch nh sử dụng cho hoạt động sản
xuất của ông ty được nhập khẩu trực tiếp từ các nh cung cấp trong v ngo i nước ông ty cam kết không sử dụng nguy n vật iệu tái chế v các nguy n iệu, vật iệu, thuộc h ng cấm theo quy định của Việt Nam
- Nhu cầu sử dụng hối ượng các oại nguy n, vật iệu phục vụ hoạt động
của dự án được thống k tại bảng sau
ả 1 4 Khố ượng nguyên, vật liệu chính phục vụ hoạt ộng của dự án
[Nguồn: Báo cáo tình hình sản xuất của Công ty - Quý I năm 2022]
4 2 N u ầu v uồ u ấ ó ất
- Ngu n cung cấp Hầu hết các loại hóa chất sử dụng cho dự án được nhập
khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc hoặc các đơn vị phân phối tại Việt Nam ông ty cam kết không sử dụng các oại hóa chất thuộc h ng cấm theo quy định của Việt am
- Nhu cầu sử dụng Khối ượng hóa chất phục vụ hoạt động của dự án được
thống k như bảng sau:
Trang 15ả 1 5 Các loại hóa chất chính phục vụ hoạt ộng sản xuất
STT Tên hóa chất Mã số CAS Thành phần hóa
học
Đơ vị tính
Khối ƣợng/ ă
88917-22-0
Diprolylene glycol methyl ether acetate 10%
6 SSP140-SILVER 64742-95-6 Solvent naphtha
(petroleum), light g năm 10
Trang 16STT Tên hóa chất Mã số CAS Thành phần hóa
học
Đơ vị tính
Khối ượng/ ă
- Ngu n cung cấp guồn nước sử dụng cho dự án được ấy từ mạng ưới cấp
nước sạch của á Thiện II, được cung cấp b i ông ty ổ phần ấp thoát nước
số Vĩnh Phúc
- Nhu cầu sử dụng nước
ăn cứ hóa đơn sử dụng nước từ tháng 2 2 tới hết tháng 2 22, trung bình tháng ông ty sử dụng 5 m3 tháng tương đương 5 , m3 ng y ước cấp chủ yếu cho hoạt động sinh hoạt của ông ty T HH New Flex Technology Vina và hoạt
động sinh hoạt của ông ty thu nh xư ng ụ thể như sau
+ Nước cấp cho hoạt động sinh hoạt của Công ty TNHH New Flex Technology
đương 56,4 lít/người/ngày
V m việc tại đơn vị thu nh xư ng 2 người (tương đương 56,4
lít/người/ngày
ước tưới cây, rửa đường, dự phòng P 2 m3/ngày
4.4 N u ầu v uồ u ấ ệ ủ dự
- Nguồn cung cấp điện: Điện năng sử dụng tại ông ty được ấy từ mạng ưới
điện P-22 V của á Thiện II
Trang 17- Nhu cầu sử dụng điện: ăn cứ hóa đơn tiền điện tháng gần nhất, nhu cầu
sử dụng điện hiện tại của ông ty trung bình 568.425 kwh/tháng
5 Các thông tin khác liên quan tới dự án
5.1 Tổng vốn đầu tư của d án
Tổng vốn đầu tư của dự án: 109.450.000 đồng (Một trăm linh chín tỷ, bốn
trăm năm mươi triệu đồng Việt Nam) tương đương 5.000.000 USD (Năm triệu đô la Mỹ) Trong đó
- Vốn góp để thực hiện dự án: 21.890 đồng (Hai mươi mốt tỷ, tám trăm
chín mươi triệu đồng Việt Nam), tương đương 1.000.000 USD (Một triệu đô la Mỹ),
chiếm tỷ lệ 20% tổng vốn đầu tư
- Vốn huy động: 87.560.000 đồng (Tám mươi bảy tỷ, năm trăm sáu mươi
triệu đồng Việt Nam), tương đương 4.000.000 USD (Bốn triệu đô la Mỹ), chiếm tỷ lệ
80 % tổng vốn đầu tư
5.2 Tổ chức quản lý và th c hiện d án
- hủ đầu tư trực tiếp quản ý dự án: Công ty TNHH New Flex Technology Vina
- Tổng số V m việc tại Công ty TNHH New Flex Technology Vina khoảng 80 người, tổng số CBCNV m việc tại ông ty thu ại nh xư ng 2 người
- Cấu trúc nhân sự các phòng ban của Công ty TNHH New Flex Technology Vina như sau
1 5 Sơ ồ tổ chức bộ máy hành chính của Dự án
* Phương thức tuyển dụng: Theo phương thức tuyển dụng đã được xây dựng
của Công ty, cụ thể như sau
- Một số công nhân đứng máy đòi hỏi phải có tay nghề v được đ o tạo
- Một số ao động khác có thể tuyển ao động tốt nghiệp phổ thông trung học để
đ o tạo, tập huấn ngắn hạn để nâng cao tay nghề, kiến thức trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Dự án
Phòng hành chính nhân sự
Phòng kế hoạch
Phòng kinh doanh bán hàng
Trang 18- Lực ượng ao động địa phương sẽ được ưu ti n tuyển dụng vào làm việc tại
Dự án Việc tuyển dụng sẽ được thực hiện theo đúng quy định pháp luật liên quan của Việt Nam
- Dự án sẽ tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về các vấn đề liên quan đến ao động và hợp đồng ao động
* Chế độ làm việc: Công nhân của Công ty làm việc 2 ng y tháng, 2 ca ng y
với thời gian 8 tiếng/ca; Ngày l và ngày nghỉ thực hiện phù hợp với Bộ Luật Lao động của Việt Nam Nếu do nhu cầu tiến độ công việc, Công ty tổ chức làm việc ngoài giờ hoặc các ngày nghỉ, ương nhân vi n được t nh tăng theo đúng quy định của pháp luật Việt am v được thông báo trước để cán bộ, công nhân có thể s n sàng làm việc
- Đã có Hợp đồng thu đất với ông ty T HH Vina – CPK (đơn vị quản lý hạ
tầng CN Bá Thiện II
- Đã có Hợp đồng thu gom, vận chuyển, TR sinh hoạt, TR công ghiệp,
T H với đơn vị chức năng (Công ty CP môi trường Thuận Thành, địa ch : thôn
Ng c hám, x Gia Đông, huyện Thuận Thành, t nh B c Ninh
- Đã được S T i nguy n v ôi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp Sổ đăng ký chủ
nguồn thải chất thải nguy hại mã số 2 T (cấp lần 01)
Trang 19ươ II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ N ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂN ỊU TẢI CỦ MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự ầu tư với quy hoạch bảo vệ trường quốc gia, quy hoạch tỉ , vù trường
ự án đầu tư được thực hiện tại á Thiện II, huyện ình Xuy n, tỉnh
Vĩnh Phúc n n phù hợp với các quy hoạch:
- Quy hoạch quản lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm
2030 (phê duyệt tại Quyết định số 1979/QĐ-TTg ngày 14/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ): Phù hợp với quan điểm quy hoạch
+ Tăng cường hiệu quả quản ý nh nước, nâng cao chất ượng xử ý chất thải rắn, bảo vệ môi trường, đáp ứng y u cầu phát triển của xã hội
+ huyến kh ch các th nh phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng và quản lý các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2 2
và tầm nhìn đến năm 2 (phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-TTg ngày 20/01/2012
của Thủ tướng Chính phủ): Phù hợp với định hướng phát triển ngành, lĩnh vực tại Mục
6 Phát triển khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường: Bảo vệ môi trường phát triển bền vững tăng cường công tác quản ý môi trường, xử lý ô nhi m, phòng chống sự cố môi trường tại khu vực đô thị, các khu, cụm công nghiệp, cơ s sản xuất v khu dân cư
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện ình Xuy n đến năm
2020 và tầm nhìn đến năm 2 (phê duyệt tại Quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày
31/12/2010 của UBND t nh Vĩnh Phúc : Phù hợp với Qui hoạch phát triển các ng nh,
ĩnh vực tại ục 2 Phát triển công nghiệp - xây dựng Khai thác triệt để nguồn nguyên liệu vật liệu xây đựng tại chỗ, lực ượng ao động dồi dào, v đặc biệt cơ hội
từ khả năng an toả nhanh chóng của các địa bàn phát triển lân cận, đẩy mạnh phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao cơ kh v công nghiệp lắp ráp điện tử - tin học, phát triển một số ĩnh vực công nghệ cao đáp ứng tốt nhu cầu phát triển cho các khu công nghiệp đặt tr n địa bàn huyện
- Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2 2 v định
hướng đến năm 2 (phê duyệt tại Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 25/01/2011
của UBND t nh Vĩnh Phúc : Phù hợp với quan điểm phát triển: Phát triển ngành công
nghiệp tr n cơ s khai thác tiềm năng, thế mạnh về vị tr địa lý, hạ tầng, chất ượng nguồn nhân lực, gắn với kinh tế vùng miền, gắn với yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng, an sinh xã hội, bảo vệ môi trường, xử lý ô nhi m ngay từ nguồn để phát triển bền vững
Trang 20- Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2 2 , định
hướng đến năm 2 (phê duyệt tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của
UBND t nh Vĩnh Phúc
- Định hướng thu hút đầu tư của á Thiện II đã được phê duyệt tại Quyết định số 2304 QĐ-BTNMT ngày 12/12/2011 của Bộ T i nguy n v ôi trường phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng
kỹ thuật khu công nghiệp Bá Thiện II, tỉnh Vĩnh Phúc”
- Quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải v kh thải tr n địa b n
tỉnh Vĩnh Phúc (phê duyệt tại Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của
UBND t nh Vĩnh Phúc : Lượng nước thải phát sinh tại dự án sau khi xử ý tại hệ thống
xử ý nước thải tập trung của ông ty (01 hệ thống NT sinh hoạt 100m 3 /ngày đêm)
sẽ được đấu nối v o hệ thống thoát nước thải chung của KCN á Thiện II sau đó chảy
v o sông ây
2 Sự phù hợp của dự ầu tư ối với khả ă ịu tải củ trường
ự án đầu tư đã được ph duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 3312 QĐ-UBND ngày 07/12 2 2 của U tỉnh Vĩnh Phúc Theo đó, hiện trạng chất ượng các th nh phần môi trường đất, nước, không kh đã được phân
t nh, đánh giá v kết uận tương đối tốt, chưa có dấu hiệu bị ô nhi m tại thời điểm ập báo cáo ĐT hư vậy, môi trường khu vực vẫn đáp ứng được khả năng chịu tải với các yếu tố môi trường phát sinh từ dự án
Trang 21ươ III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ N ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện t t ướ ư , t u v xử ý ước thải
1 1 T u , t t ướ ư
Hệ thống thu gom v thoát nước mưa của ông ty được bố tr như sau
3 1 Sơ ồ hệ thống thu gom, t t ướ ư
ước mưa từ mặt đường, sân bãi, mái nh xư ng, được thu gom theo đường ống dẫn v o hệ thống rãnh T T, qua các hố ga thu nước để tách cặn hu vực xư ng bố tr
hố ga thu nước mưa có k ch thước 800mm x 800mm, rãnh cống 3 , độ dốc i ,3 v , độ dốc i ,25 hu vực xư ng 2 bố tr hố ga thu nước mưa có k ch thước 1.100mm x 1.100mm, chiều d i cống nối các hố từ – 29m Tổng chiều d i cống 275m, độ dốc i ,25 tổng chiều d i cống 180m, độ dốc i ,3 ống
được xây theo hệ thống rãnh xây gạch, nắp đan T T (B =0,4-0,5m)
3 2 Hình ảnh hệ thống rãnh, hố t u ướ ư
ước mưa chảy tràn trên bề mặt
Trang 221 2 T u , t t ước thải
1.2.1 Sơ đ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, tho t nước thải của d n
Phân uồng mạng ưới thu gom, thoát nước thải của dự án được thể hiện qua sơ
đồ sau
3 3 Sơ ồ uồ ạ ướ t u , t t ước thải của dự án
1.2.2 Công trình thu gom nước thải
Theo tình hình sản xuất thực tế, đơn vị thu nh xư ng chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt, không phát sinh nước thải sản xuất Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát
sinh từ đơn vị thu nh xư ng và Công ty TNHH New Flex Technology Vina (Chủ
hiện có để xử ý đạt chuẩn trước khi thải vào hệ thống thu gom nước thải của KCN Bá Thiện II
- ước thải sinh hoạt ước thải sinh hoạt được xử ý sơ bộ tại bể tự hoại tổng thể t ch 25,69m3 Sau đó, nước thải theo đường ống dẫn HDPE đường k nh DN200, tổng chiều d i L = 243,9m, độ dốc i ,5 dẫn đến hệ thống xử ý nước thải
sinh hoạt (công suất 100m 3 /ngày đêm Tr n đường thu gom nước thải bố tr các hố ga
thu với tổng 08 hố tr n tuyến
- ước thải từ khu vực nh ăn được xử ý sơ bộ qua bể tách mỡ thể t ch 01m3sau đó thoát v o cùng đường ống HDPE dẫn đến HTXL nước thải sinh hoạt
1.2.3 Công trình thoát nước thải
HTXLNT của KCN Bá Thiện II
Bể tách dầu mỡ
Bể tự hoại ngăn
ước mưa
Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Công ty
Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của KCN
Bá Thiện II
Song ch n rác
Song ch n rác
Trang 23185,2m, độ dốc i ,5 Tr n tuyến bố tr 8 hố ga trước khi đi v o hệ thống thoát nước thải chung của á Thiện II
1.2.4 Điểm xả nước thải sau xử lý
- guồn tiếp nhận nước thải Hệ thống thoát nước thải chung của á Thiện II v sau đó chảy v o sông ây
- Tọa độ vị tr xả nước thải (theo hệ t a độ VN-2000, múi chiếu 3 0 , kinh tuyến trục 105):
- Phương thức xả nước thải ước thải tự chảy
- hế độ xả nước thải Li n tục
Đ sự ứng yêu cầu kỹ thuật t quy ị ối vớ ể ấu
nố ước thải với nguồn tiếp nhậ ước thải
Điểm đấu nối nước thải theo Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ xử ý nước thải cùng các Phụ lục hợp đồng đ nh kèm v thỏa thuận đấu nối nước thải giữa Công
ty TNHH New Flex Technology Vina v Công ty TNHH Vina-CPK (Chủ đầu tư hạ
tầng KCN Bá Thiện II) Vị tr xả thải của dự án do Công ty TNHH Vina-CPK chỉ định,
ho n to n phù hợp về y u cầu kỹ thuật theo quy định, đảm bảo an toàn và vận hành của hệ thống XLNT của KCN Bá Thiện II
1.3 Xử ý ước thải
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ Công ty TNHH New Flex Technology
Vina (chủ dự án) v đơn vị thuê lại nh xư ng được thu gom về hệ thống XLNT
công suất 100m3/ngày để xử lý trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của qua cửa xả hiện có
ước mưa chảy tr n, nước thải từ hệ thống điều hòa trung tâm được thu gom vào hố ga trước khi đi v o hệ thống thoát nước mưa của KCN
1.3.1 Công trình xử lý nước thải sinh hoạt
Hệ thống XLNT sinh hoạt công suất 100m3 ng đ được chủ dự án thu nh thầu ông ty T HH VI thực hiện các nội dung công việc thiết kế, thi công xây dựng v vận h nh hệ thống với sự giám sát thi công trực tiếp của Công ty TNHH New
Flex Technology Vina (chủ dự án)
1.3.1.1 Quy mô, công suất, công nghệ xử lý
Toàn bộ ượng nước thải sinh hoạt phát sinh được thu gom về hệ thống XLNT công suất 100m3 ng y đ m trước khi thải ra nguồn tiếp nhận bằng các ống HDPE D300mm Sơ đồ công nghệ xử ý nước thải sinh hoạt như sau
Trang 243 4 Sơ ồ ông nghệ xử ý ướ t ả s ạt ông suất 100m 3 / y đêm
Thuyết minh quy trình công nghệ:
- Bể thiếu khí:
Tại đây xảy ra quá trình phân hủy sinh học trong điều kiện thiếu oxy Quá trình này nhằm loại bỏ một phần các chất hữu cơ trong nước thải, đồng thời khử nito trong nitrat Sản phẩm cuối cùng là nito phân tử thoát ra khỏi mặt nước Ngoài ra, các hợp chất hữu cơ chứa photpho sẽ được vi khuẩn chuyển hóa thành các hợp chất mới không chứa photpho và các hợp chất chứa photpho nhưng d phân hủy đối với chủng loại vi khuẩn hiếu khí
xử lý
Bể gom
Trang 25Bể hiếu kh được bố trí hệ thống phân phối khí mịn, cung cấp oxy hòa tan cho nước thải ước thải sau một thời gian thông khí trong bể hiếu kh , dưới tác dụng của
các vi sinh vật hiếu khí (bùn hoạt tính), các chất ô nhi m đã được chuyển hóa thành
sinh khối tế bào mới và tự chảy qua bể lắng thứ cấp
- Bể lắng:
ước thải từ bể hiếu khí chảy sang bể lắng sẽ kéo theo bùn sinh học, tại đây bùn trong nước thải tự lắng xuống đáy bể, bùn được bơm sang bể thu bùn và hồi ưu một phần về bể hiếu khí Bùn lắng định kỳ được ông ty thu đơn vị chức năng thu gom xử ý theo quy định Phần nước trong được bơm sang bể khử trùng để tiếp tục xử lý
- Bể khử trùng:
ước thải từ bể lắng tiếp tục được dẫn sang bể khử trùng Hóa chất khử trùng là NaClO sẽ được bơm v o bể liên tục bằng bơm định ượng Sau thời gian tiếp xúc cần thiết, hầu hết các vi khuẩn gây bệnh trong nước thải đều bị tiêu diệt ho n to n ước thải sau đó được xả ra hệ thống thu gom nước thải chung của KCN Bá Thiện II
Quy trình vận hành hệ thống XLNT sinh hoạt 100m 3 /ng.đ
- Nguyên t c hoạt động của các thiết bị như sau:
ả 3 1 Nguyên tắc hoạt ộng của các thiết bị của hệ thống XLNT sinh hoạt
TT Danh mục thiết bị Thông số kỹ thuật ượng Số Chế ộ ều khiển
1 ơm bể gom
2 ơm bể điều hòa
3 Máy khuấy bể thiếu khí (dạng nằm) 0,75Kw 02 Thủ công/tự động
4 Máy thổi khí 5m3/minx3mHx5,5Kw 02 Thủ công/tự động
5 ơm tuần hoàn 10m3/Hrx10mHx0,75Kw 02 Thủ công/tự động
6 Khung sợi vi sinh 0.25Kw/3Fa/380V/50Hz 01 -
7 ơm bùn 12m3/Hrx10mHx0,75Kw 02 Thủ công/tự động
8 Máy khuấy giảm tốc 0,2rpmx0,75Kw 01 Thủ công/tự động
10 Bồn hóa chất Dung tích 200 lít/nhựa
- Trình tự thực hiện: