DANH MỤC HÌNH .......................................................................................................iv DANH MỤC BẢNG .......................................................................................................v DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................ vii Chƣơng I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở...............................................................................................................1 2. Tên cơ sở .....................................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở...................................................4 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở.................................................................................4 3.3. Sản phẩm của cơ sở ..................................................................................................7 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của cơ sở .................................................................................................................8 . . Nhu cầu v nguồn cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu của cơ sở................................8 4.2. Nhu cầu v nguồn cung cấp hóa chất .......................................................................9 . . Nhu cầu v nguồn cung cấp nƣớc của dự n............................................................9 . . Nhu cầu v nguồn cung cấp điện của cơ sở .............................................................9
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH iv
DANH MỤC BẢNG v
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT vii
Chương I 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên chủ cơ sở 1
2 Tên cơ sở 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 4
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 4
3.3 Sản phẩm của cơ sở 7
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 8
Nhu cầu v nguồn cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu của cơ sở 8
4.2 Nhu cầu v nguồn cung cấp hóa chất 9
Nhu cầu v nguồn cung cấp nước của dự n 9
Nhu cầu v nguồn cung cấp điện của cơ sở 9
Chương II 11
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, 11
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 11
1 Sự phù hợp của dự n đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 11
2 Sự phù hợp của dự n đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 12
Chương III 13
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP 13
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 13
1 Công trình, biện ph p tho t nước mưa, thu gom v xử lý nước thải 13
Thu gom, tho t nước mưa 13
2 Thu gom, tho t nước thải 14
2 Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, tho t nước thải của dự n 14
2.2 Công trình thu gom nước thải 15
2 Công trình tho t nước thải 15
Trang 42 Điểm xả nước thải sau xử lý 15
1.3 Xử lý nước thải 15
1.3.1 Công trình xử lý nước thải sinh hoạt 16
1.3.2 Các loại hóa chất sử dụng 19
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có): 19
2.1 Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt 19
2 Quy mô, công suất, công nghệ c c hệ thống AHU 20
2.2.2 Quy trình vận hành hệ thống AHU 20
3 Công trình, biện ph p lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 22
4 Công trình, biện ph p lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 22
5 Phương n phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 23
5.1 Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải 23
5.2.Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với khí thải 25
5.3 Công trình, phương n phòng cháy, chữa cháy 26
5.4 Công trình, phương n phòng chống, ứng phó sự cố rò rỉ, tr n đổ hóa chất 28
6 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định b o c o đ nh gi t c động môi trường 30
Chương IV 32
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 32
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 32
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 33
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với CTR, CTNH 33
3.1 Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh 33
3.2 Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ CTR, CTNH 34
Chương V 36
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 36
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 36
1.1 Tổng quan phương ph p lấy mẫu, phân tích và vị trí và thông số quan trắc nước thải của cơ sở 36
1.2 Tần suất, thời gianquan trắc trong 02 năm liền trước 39
1.2.1 Tần suất quan trắc 39
1.2.2 Thời gian thực hiện 39
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 44
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 44
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 44
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đ nh gi hiệu quả xử lý của các công trình xử lý chất thải 44
2 Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật 46
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 47
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 48
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 48
Chương VIII 49
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 49
PHỤ LỤC BÁO CÁO 50
Trang 6DANH MỤC HÌNH
Hình Sơ đồ vị trí của Công ty CP Bangjoo Hi – Tech Vina 2
Hình 1 2 Sở đồ quy trình công nghệ gia công cụm linh kiện 6
Hình 1 3 Hình ảnh một số công đoạn sản xuất tại Công ty 7
Bảng 1.4 Các sản phẩm đầu ra của dự án 8
Hình Sơ đồ hệ thống thu gom, tho t nước mưa 13
Hình 3 2 Hệ thống tho t nước mưa 14
Hình Sơ đồ phân luồng mạng lưới thu gom, tho t nước thải của dự án 14
Hình Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m3 ng y.đêm 16
Hình 5 Khu lưu chứa chất thải của dự án 23
Hình 6 Sơ đồ mô phỏng công tác ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 29
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 1 Tọa độ vị trí địa lý khu vực cơ sở theo hệ tọa độ VN 2000 2
Bảng 1 2 Các hạng mục công trình của cơ sở 3
Bảng 1 3 Quy mô, công suất các sản phẩm của cơ sở 4
Bảng 1 4 Các sản phẩm đầu ra của dự án 8
Bảng 1 5 Các sản phẩm đầu ra đăng ký lại của dự án 8
Bảng 1 6 Khối lượng nguyên, vật liệu sử dụng trung bình năm của Công ty 9
Bảng 1 7 Các loại hóa chất chính phục vụ hoạt động sản xuất 9
Bảng 3 1 Nguyên tắc hoạt động của các thiết bị của hệ thống XLNT sinh hoạt 18
Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của HTXL nước thải tập trung 19
Bảng 3 3 Các thông số kỹ thuật của 01 modul hệ thống xử lý AHU 21
Bảng 3 4 Thống kê khối lượng CTNH phát sinh 22
Bảng 3 5 Biện pháp bảo trì, bảo dưỡng và khắc phục một số sự cố HTXL NT 24
Bảng 3 6 Bảng so sánh số lượng sản phẩm đã đăng ký trước đây v đăng ký lại 30
Bảng 3 7 C c công trình lưu giữ, xử lý chất thải đã đăng ký trước đây 31
Bảng 4 1 Giới hạn c c chất ô nhi m theo dòng nước thải 32
Bảng 4 2 Chủng loại và khối lượng CTNH đề nghị cấp phép của Dự án 33
Bảng 4 3 Vị trí phát sinh tiếng ồn của cơ sở 35
Bảng 4 4 Giới hạn về tiếng ồn 35
Bảng 4 5 Giới hạn về độ rung 35
Bảng 5 1 Danh mục thành phần, thông số quan trắc 36
Bảng 5 2 Mô tả địa điểm quan trắc 36
Bảng 5 3 Thông tin về thiết bị quan trắc và thiết bị phân tích phòng thí nghiệm 37
Bảng 5 Phương ph p đo phân tích chất lượng nước thải 38
Bảng 5 5 Bảng tổng hợp kết quả phân tích Quý I, II năm 2020 40
Bảng 5 6 Bảng tổng hợp kết quả phân tích Quý III, IV năm 2020 40
Bảng 5 7 Bảng tổng hợp kết quả phân tíchQuý I, II năm 202 41
Bảng 5 8 Bảng tổng hợp kết quả phân tích Quý III, IV năm 202 42
Trang 8Bảng 6 1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 44
Bảng 6 2 Kế hoạch lấy mẫu giai đoạn điều chỉnh 45
Bảng 6 3 Kế hoạch lấy mẫu giai đoạn vận hành ổn định 46
Bảng 6 4 Chương trình quan trắc nước thải định kỳ 47
Bảng 6 5 Chương trình quan trắc định kỳ CTR, CTNH 47
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD : Nhu cầu oxy sinh học
NTSH : Nước thải sinh hoạt
PCCC : Phòng cháy chữa cháy
QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
QCCP : Quy chuẩn cho phép
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
Trang 10Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở
- Tên chủ cơ sở: Công ty cổ phần BangJoo Hi – Tech Vina (trong phạm vi
báo cáo gọi tắt là “Chủ cơ sở”)
- Địa chỉ văn phòng: KCN B Thiện, thị trấn B Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Người đại diện theo pháp luật: Ông JUNG JUSUNG
- Chức vụ: Tổng Gi m đốc
- Điện thoại: 0211.3888.340
- Giấy chứng nhận đầu tư đăng ký kinh doanh:
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự n 9860720786 do Ban Quản lý
c c Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp, chứng nhận lần đầu ng y 22 2 20 6, thay đổi lần thứ 6 ng y 20 9;
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch v Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp Mã số doanh nghiệp:
25005759 8 Đăng ký lần đầu: ng y 2 2 20 6, thay đổi lần thứ 8 ngày 24/3/2021
2 Tên cơ sở
- Tên cơ sở: Công ty cổ phần BangJoo Hi – Tech Vina (trong phạm vi báo cáo
gọi tắt là “cơ sở”)
- Địa điểm cơ sở: Cơ sở có địa chỉ tại KCN Bá Thiện, thị trấn Bá Hiến, huyện
Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Theo “Hợp đồng thuê đất số 2895 HĐTĐ ng y
19/5/2017“, tổng diện tích sử dụng đất của Cơ sở là 30.110,0 m2 (chi tiết hợp đồng được đính kèm Phụ lục báo cáo) với vị trí tiếp gi p như sau:
+ Phía Bắc tiếp gi p với Công ty TNHH Cổ phần BangJoo Electronics Việt Nam; + Phía Nam tiếp gi p với đường nội bộ của KCN v trụ sở Ban Quản lý KCN
B Thiện;
+ Phía Đông Nam tiếp gi p với đường nội bộ của KCN, tỉnh lộ 0 B;
+ Phía Tây tiếp gi p với Công ty TNHH Nanotech Vina
Trang 11Hình 1.1 Sơ ồ vị trí của Công ty CP Bangjoo Hi – Tech Vina
Tọa độ c c điểm khống chế của cơ sở theo hệ tọa độ VN-2000 đƣợc thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1 1 Tọa ộ vị trí ịa lý khu vực cơ sở theo hệ tọa ộ VN 2000
Công ty CP Bangjoo Hi Tech Vina
Trang 12Công văn số 1767/NT-PCCC-HDPC ngày 23/10/2017 của Cảnh s t PCCC tỉnh Vĩnh Phúc về việc đồng ý nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần:
+ Quyết định số 315 QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt b o c o đ nh gi t c động môi trường của Dự n Công ty Cổ phần BangJoo Hi –Tech Vina tại KCN B Thiện, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 644/GP-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 26/02/2019;
+ Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 26.000334.T
do Sở T i nguyên v Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần 01 ngày 8/01/2019
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tổng vốn đầu tư của dự án là 450.000.000.000 VNĐ (Bốn trăm năm
mươi tỷ đồng) Theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, dự n được phân
loại thuộc nhóm B: Dự án thuộc lĩnh vực sản xuất thiết bị thông tin, điện tử (theo quy
định tại đi m đ khoản 3 iều 8 uật ầu tư công) v có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 1.500 tỷ đồng (theo khoản 2 iều 9 Luật ầu tư công)
Theo đó, quy mô c c hạng mục công trình xây dựng của dự n đã được đầu tư xây dựng v ho n th nh được tổng hợp trong bảng sau:
Bảng 1 2 Các hạng mục công trình của cơ sở
STT Hạng mục công trình tích/sàn Diện
(m2)
Thời iểm hoàn thành
Trang 13STT Hạng mục công trình tích/sàn Diện
(m2)
Thời iểm hoàn thành
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất hoạt ộng của cơ sở
Từ cuối năm 20 9 đến nay, do tình hình kinh tế khó khăn v dịch bệnh Covid -19
di n biến phức tạp, do vậy nhiều dây truyền sản xuất của cơ sở đã dừng hoạt động hoặc chƣa triển khai mở rộng theo đăng ký Hiện tại, cơ sở chỉ thực hiện dây truyền gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động, chi tiết đƣợc thể hiện tại bảng sau:
Bảng 1 3 Quy mô, công suất các sản phẩm của cơ sở
STT Tên sản phẩm Công suất hiện tại Công suất ã ăng ký
S /năm Ghi chú S /năm Bộ/năm
1 Gia công cụm linh kiện cho điện
Đang hoạt động
52.000.000
2
Sản xuất, gia công DICA (Ép
nhựa cho máy ảnh kỹ thuật số,
lắp ráp room thùng cho máy ảnh
kỹ thuật số v điện thoại di
động, Molding cho điện thoại di
động)
Chƣa đầu tƣ 2.000.000
3
Sản xuất, gia công VCM (Lắp
ống kính cho điện thoại di động;
Động cơ cuộn dây bằng giọng
nói cho điện thoại di động)
Dừng hoạt động
33.200.000
4 Sản xuất, gia công PKG+M
(Module cho điện thoại di động)
Chƣa đầu tƣ 36.000.000
Trang 145
Sản xuất camera số và camera
ghi hình; sản xuất chế tạo
Mudule của camera ghi hình
dùng trong ô tô
5.000.000
6 Sản xuất, gia công và sửa chữa
khuân gá, jig: công suất;
Chưa
7
Thực hiện quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn (không thành lập
cơ sở bán buôn) và quyền phân
phối bán lẻ (không thành lập cơ
Hiện tại, Công ty chỉ thực hiện gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động với số lượng trung bình khoảng 125.000 sản phẩm/th ng, tương đương 500.000 sản phẩm năm Trong thời gian sắp tới Công ty chỉ hoạt động thực hiện dây truyền gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động với công suất 11.000.000 sp năm với khoảng 350 công nhân vì vậy hệ thống xử lý có công suất 27 m3/ngày.đêm hoàn toàn đảm bảo để xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh Công ty cam kết nếu phát sinh hoạt động sản xuất vượt quá quy mô trên, Công ty sẽ lập hồ sơ v xin đăng ký lại công suất của cơ sở
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
* Quy trình công nghệ gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động
Quy trình công nghệ gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động được thể hiện qua sơ đồ sau:
Trang 15Hình 1 2 Sở ồ quy trình công nghệ gia công cụm linh kiện
* Thuyết minh quy trình công nghệ
- Bước 1: Nguyên vật liệu nhập kho Nguyên, vật liệu do đơn vị thuê gia công
cung cấp được nhập kho gồm m n hình điện thoại (octa), mặt sau của m n hình đã được d n tape HR v Tape sponge VT camera đã được d n v o mặt camera của m n hình
- Bước 2: Kiểm tra ngoại quan đầu vào: Kiểm tra m n hình có bị xước, bụi
bẩn không Nếu không đạt, trả về nh cung cấp, nếu đạt chuyển công đoạn sau
- Bước 3: Công đoạn UV Dispenser được tiến h nh gồm c c bước sau:
+ Kiểm tra tính năng: Kiểm tra cảm quan bằng mắt thường bảng m u, vật thể
lạ, điểm đem, độ loang, kẻ sọc, kẻ ngang, chấm đen, chấm trắng Kiểm tra m n hình (octa) có hoạt động hay không
+ Gắn bản mạch FPCB lên m n hình: Bóc bỏ miếng d n ở mặt sau của m n hình, bóc bỏ miếng d n ở bản mạch Lắp m n hình v o khuôn v gắn bản mạch FPCB
v o m n hình, mở nắp khuôn lấy m n hình ra, bỏ v o gi đỡ
+ Công đoạn gắn keo (UV Dispenser) Lấy m n hình từ gi đỡ, sau đó bóc bỏ miếng d n tại mặt sau m n hình Dùng xịt khí để loại bỏ bụi bẩn Đặt m n hình v o vị trí khuôn, lấy khuôn đã gắn h ng đặt lên băng truyền của m y tra keo M y tra keo sẽ
tự động tra keo v o những vị trí đã được c i đặt v tự động sấy khô keo Thời gian tra keo v sấy keo dao động từ 90 giây đến 50 giây (tùy thuộc v o từng model) Công đoạn sấy khô keo được thực hiện trong m y sấy khép kín ho n to n To n bộ lượng keo ph t sinh sẽ được thu gom bằng hệ thống ống dẫn đi v o bộ lọc (tích hợp đồng bộ với m y)
Kiểm tra xuất kho
Xuất nguyên liệu
Trang 16+ Kiểm tra keo: Lấy khuôn đựng m n hình từ m y tra keo ra cho v o gi đỡ Dùng thước kiểm tra đặt v o vị trí đã tra keo để kiểm tra xem keo đã khô chưa Nếu keo đã khô chuyển qua công đoạn sau, nếu chưa khô chuyển về nh cung cấp
+ Công đoạn d n miếng d n Camera: Dùng m y xịt khí vệ sinh bụi bẩn tại vị trí Camera Lấy miếng d n (tape camera) đặt v o khuôn, bật công tắc khí của khuôn, sau
đó đặt m n hình v o Đóng nắp khuôn v dùng tay ấn mạnh lên bề mặt khuôn đến khi khí của khuôn tắt Mở nắp khuôn v lấy m n hình ra
+ D n miếng d n mặt sau m n hình (tape HR): Lấy miếng d n ra bóc bỏ phần nilon thừa, lấy miếng d n v o khuôn, bật công tắc khí của khuôn, sau đó đặt m n hình
v o Đóng khuôn đến khi khí của khuôn tắt Mở nắp khuôn v lấy m n hình ra
+ Kiểm tra ngoại quan bằng đèn DINO: Đặt m n hình lên khuôn có gắng đèn DINO v kiểm tra xem vị trí camera có bụi bẩn hoặc lệch miếng d n hay không
- Bước 4: Kiểm tra ngoại quan trước khi vào kho Kiểm tra mặt trước, cạnh
viền có bị bụi bẩn, xước, sứt mẻ không Kiểm tra mặt sau xem có bị r ch bản mạch hoặc rơi linh kiện hay không
- Bước 5: Công đoạn xuất kho, đóng gói: Xếp 6 gi đỡ lên nhau, rồi cho v o
túi nilon hút chân không Đóng thùng, d n tem v xuất về nơi giao hàng
1- ắn bản mạch F C lên màn hình 2- d n miếng d n Camera
Hình 1 3 Hình ảnh một số công oạn sản uất tại Công ty
3.3 Sản phẩm của cơ sở
Các loại sản phẩm của dự án đ đư c đăng k th ng kê tại bảng sau:
Trang 17Bảng 1 4 Các sản phẩm ầu ra của dự án
1 Gia công cụm linh kiện cho điện thoại di
2
Sản xuất, gia công DICA (Ép nhựa cho
máy ảnh kỹ thuật số, lắp ráp room thùng
cho máy ảnh kỹ thuật số v điện thoại di
động, Molding cho điện thoại di động)
Sản phẩm năm 2.000.000
3
Sản xuất, gia công VCM (Lắp ống kính
cho điện thoại di động; Động cơ cuộn dây
bằng giọng nói cho điện thoại di động)
Sản phẩm năm 33.200.000
4 Sản xuất, gia công PKG+M (Module cho
5 Sản xuất camera số và camera ghi hình Sản phẩm năm 5.000.000
6 Sản xuất, gia công và sửa chữa khuân gá,
7
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn (không
thành lập cơ sở bán buôn) và quyền phân
phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ)
các hàng hóa có mã số HS:8486, 8517,
8518, 8522, 8525, 8528, 8529, 9001, 9002:
Sản phẩm năm 50.000.000
* Các loại sản phẩm của cơ sở đăng k lại th ng kê tại bảng sau:
Bảng 1 5 Các sản phẩm ầu ra ăng ký lại của dự án
1 Gia công cụm linh kiện cho điện thoại di
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, iện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp iện, nước của cơ sở
4.1 Nhu cầu và nguồn cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu của cơ sở
- Ngu n cung cấp: C c loại nguyên, vật liệu chính sử dụng cho hoạt động sản
xuất của Công ty đều được nhập khẩu trực tiếp từ H n Quốc
- Nhu cầu s dụng:
Trang 18* Khối lượng c c loại nguyên, vật liệu tối đa phục vụ hoạt động của cơ sở theo
khối lượng đã đăng ký được thống kê tại bảng sau:
Bảng 1 6 Khối lượng nguyên, vật liệu sử dụng trung bình 1 năm của Công ty
lượng
4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp hóa chất
- Ngu n cung cấp: Các loại hóa chất sử dụng cho dự n được nhập khẩu trực
tiếp từ Hàn Quốc
- Nhu cầu s dụng: Khối lượng hóa chất phục vụ hoạt động của cơ sở khi
Công ty hoạt động đạt tối đa công suất đã đăng ký được thống kê tại bảng sau:
Bảng 1 7 Các loại hóa chất chính phục vụ hoạt ộng sản xuất
thức hóa học Khối lượng
I Hóa chất dùng cho sản xuất
1 Keo (poly Vinyl este) (C4H6O2)n 28 (kg/tháng)
II Trạm xử lý nước thải sinh
hoạt
4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước của dự n
* Ngu n cung cấp: Nguồn nước sử dụng cho dự n được lấy từ mạng lưới cấp
nước sạch của KCN B Thiện, được cung cấp bởi Công ty Cổ phần Cấp tho t nước số
Vĩnh Phúc
* Nhu cầu s dụng nước:
Công ty không sử dụng nước cho hoạt động sản xuất, chỉ sử dụng nước cho c c hoạt động: Di n tập phòng ch y, chấp nước cho hệ thống lọc RO phục vụ sinh hoạt, tưới cây rửa đường v hoạt động rửa lọc hệ thống lọc RO
Nhu cầu sử dụng nước hiện tại:
Thời điểm hiện tại, Công ty chỉ thực hiện dây truyền gia công cụm linh kiện cho điện thoại di động Số lượng công nhân hiện tại của cơ sở l 2 0 người Tại cơ sở, nước cấp d nh cho sinh hoạt trước khi sử dụng được lọc qua hệ thống lọc RO để đảm
Trang 19bảo chất lượng Hệ thống RO tại cơ sơ có công suất thiết kế lọc 0 m3 giờ, không xả
ra nước thải trong qu trình lọc C c chất cặn bẩn v ô nhi m được giữ lại trong c c lớp vật liệu lọc, định kỳ th ng lần được lọc ngược để súc rửa vật liệu Lượng nước thải ph t sinh trong quá trình lọc rửa vật liệu l m3 lần
Căn cứ nhu cầu sử dụng nước thực tế sử dụng tính theo hóa đơn 3 tháng gần nhất của Công ty (được đính kèm phụ lục), trung bình nhu cầu sử dụng nước hiện nay trung bình khoảng 779 m3 th ng Nhu cầu sử dụng nước cho c c hoạt động tại Công ty hiện tại như sau:
- Nước cấp cho hệ thống RO phục vụ sinh hoạt l : ,5 m3 ng y (tương đương
436 m3/th ng) Theo đó, nhu cầu sử dụng nước trung bình của công nhân viên l :
14,53 (m3 ng y) : 2 0 (người) = 0,06 m3 ng y đêm tương đương 6 lít người.ng y
- Nước phục vụ tưới cây, rửa đường l 0 m3/ngày;
- Nước rửa lọc hệ thống RO (rửa lọc 0 th ng lần): m3/lần th ng;
- Nước phục vụ di n tập phòng ch y, chữa ch y 0 th ng lần: 0 m3/lần th ng;
Nhu cầu sử dụng nước khi hoạt động đến công suất triệu sản phẩm:
- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt: Tổng số lượng công nhân viên khi hoạt động đến công suất triệu sản phẩm l 50 người, thì nhu cầu nước sử dụng cần thiết cho sinh hoạt l 0,06 m3 ng y.đêm x 50 người = 22,05 m3 ng y đêm, tương đương
4.4 Nhu cầu và nguồn cung cấp iện của cơ sở
- Nguồn cung cấp điện: Điện năng sử dụng tại Công ty được lấy từ lưới điện 22
kV của KCN B Thiện, cấp bởi c p 2 KV-DSTA/XLPE/PVC-95SQMM- C tới trạm điện có tổng công suất 1600 kVA
- Nhu cầu sử dụng điện:
Căn cứ hóa đơn tiền điện một số th ng của năm 2022, nhu cầu sử dụng điện hiện tại của Công ty trung bình 157.073 kwh/tháng
Dự kiến nhu cầu sử dụng điện của Công ty khi hoạt động tối đa công suất đăng
ký l khoảng 600.000 kwh/tháng
Trang 20Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂN CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự n ầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Dự n đầu tư được thực hiện tại KCN B Thiện, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh
Phúc nên phù hợp với c c quy hoạch:
- Quy hoạch quản lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm
2030 (phê duyệt tại Quyết định số 1979/Q -TTg ngày 14/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ): Phù hợp về quan điểm quy hoạch
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020
và tầm nhìn đến năm 20 0 (phê duyệt tại Quyết định số 113/Q -TTg ngày 20/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ): Phù hợp với định hướng phát triển ng nh, lĩnh vực tại Mục
6 Phát triển khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Xuyên đến năm
2020 và tầm nhìn đến năm 20 0 (phê duyệt tại Quyết định số 4108/Q -UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc): Phù hợp với Qui hoạch ph t triển c c ng nh,
lĩnh vực tại Mục .2 Ph t triển công nghiệp - xây dựng:Khai thác triệt để nguồn nguyên liệu vật liệu xây đựng tại chỗ, lực lượng lao động dồi dào, v đặc biệt l cơ hội
từ khả năng lan toả nhanh chóng của c c địa bàn phát triển lân cận, đẩy mạnh phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao; cơ khí v công nghiệp lắp r p điện tử - tin học, phát triển một số lĩnh vực công nghệ cao đ p ứng tốt nhu cầu phát triển cho các khu công nghiệp đặt trên địa bàn huyện
- Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2020 v định
hướng đến năm 20 0 (phê duyệt tại Quyết định số 181/Q -UBND ngày 25/01/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc): Phù hợp với quan điểm phát triển: Phát triển ngành công
nghiệp trên cơ sở khai thác tiềm năng, thế mạnh về vị trí địa lý, hạ tầng, chất lượng nguồn nhân lực, gắn với kinh tế vùng miền, gắn với yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng, an sinh xã hội, bảo vệ môi trường, xử lý ô nhi m ngay từ nguồn để phát triển bền vững
- Quy hoạch ph t triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, định
hướng đến năm 20 0 (phê duyệt tại Quyết định số 1588/Q -UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Định hướng thu hút đầu tư của KCN B Thiện đã được phê duyệt tại Quyết định
số 87 QĐ-BTNMT ngày 30/1/2008 của Bộ TN&MT phê duyệt b o c o đ nh gi t c động môi trường của Dự n “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Bá Thiện, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc”
Trang 21- Quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải v khí thải trên địa b n
tỉnh Vĩnh Phúc (phê duyệt tại Quyết định số 54/2017/Q -UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
2 Sự phù hợp của dự n ầu tư ối với khả năng chịu tải của môi trường
Dự n đầu tư đã được phê duyệt b o c o đ nh gi t c động môi trường tại Quyết định số 315 QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Theo đó, hiện trạng chất lượng c c th nh phần môi trường đất, nước, không khí đã được phân tích, đ nh gi v kết luận tương đối tốt, chưa có dấu hiệu bị ô nhi m Như vậy, môi trường khu vực vẫn đ p ứng được khả năng chịu tải với các yếu tố môi trường phát sinh từ dự án
Trang 22Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Công trình, biện ph p tho t nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, tho t nước mưa
Hệ thống thu gom v tho t nước mưa của Công ty được bố trí như sau:
Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom, tho t nước mưa
Đảm bảo độ dốc tối thiểu của đường ống tho t nước theo tiêu chuẩn quy định Đảm bảo hệ thống tho t hơi tốt cho ống đứng và thiết bị
Toàn bộ nước mưa chảy tr n trên m i được thu gom bằng các ống inox đường kính
150 mm Nước mưa chảy tràn từ mặt đường, sân bãi, được thu gom theo đường ống dẫn
v o hệ thống cống bê tông D 00, độ dốc i = 0, v D 00, độ dốc i = 0,25 Tổng chiều d i cống D 00 l 8m; tổng chiều dài cống D300 là 113 m Tại c c điểm thu nước xuống cống đều được bố trí các song chắn rác nhằm giữ lại rác thải có kích thước lớn như
lá cây, r c,… Tại c c điểm đấu nối được bố trí hố ga có kích thước 700mm x 700mm và
800 x800 mm để lắng đọng đất, cát Cuối cùng, nước mưa được dẫn chảy vào hệ thống tho t nước mưa tập trung của KCN Bá Thiện qua 02 điểm thoát
Chắn rác
Chắn rác
Nước mưa chảy tràn trên bề mặt
Hố ga lắng cát
Hệ thống tho t nước mưa của KCN
Chắn rác
Bộ phận hành
D 150
Trang 231- Thu nước mưa chảy tràn 2- Thu nước mưa trên m i
Hình 3 2 Hệ thống tho t nước mưa 1.2 Thu gom, tho t nước thải
1.2.1 ơ đ minh h a t ng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải của dự án
Phân luồng mạng lưới thu gom, tho t nước thải của dự n hiện tại thể hiện qua
sơ đồ sau:
Hình 3 3 Sơ ồ phân luồng mạng lưới thu gom, tho t nước thải của dự án
Nước thải nh ăn
Hệ thống thu gom nước thải của KCN
Trang 241.2.2 Công trình thu gom nước thải
Nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt từ c c nh xưởng được xử lý sơ bộ tại
03 bể tự hoại với tổng thể tích 66 m3 Nước thải sinh hoạt từ nh xưởng theo đường ống dẫn HDPE đường kính D200, độ dốc i = 0,5 dẫn đến hệ thống xử lý nước thải
sinh hoạt (công suất 27 m 3 /ngày.đêm) Trên đường thu gom nước thải bố trí c c hố ga
thu trên tuyến
Nước thải từ khu vực nh ăn được xử lý sơ bộ qua bể t ch mỡ thể tích 6m3 sau
đó theo đường ống dẫn HDPE đường kính DN200, độ dốc i = 0,5 tho t v o cùng đường ống HDPE dẫn đến HTXL nước thải sinh hoạt
1.2.3 Công trình thoát nước thải
Nước thải sinh hoạt sau xử lý tại HTXL nước thải sinh hoạt công suất 27
m3 ng.đ được tho t theo đường ống HDPE, đường kính D200, tổng chiều d i 20 m, độ dốc i = 0,5 Nước thải sau xử lý xả v o hệ thống thu gom nước thải chung của KCN qua 0 cửa xả
1.2.4 Điểm xả nước thải sau x lý
Căn cứ Giấy phép xả thải v o nguồn nước số 6 GP-UBND ng y 26 02 20 9
của UBND tỉnh Vĩnh Phúc cho phép Công ty CP BangJoo Hi-Tech Vina được xả thải
v o nguồn nước tại vị trí sau:
- Nguồn tiếp nhận nước thải: Hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp B Thiện
- Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN-2000, múi chiếu 0, kinh tuyến trục 105):
số 6 GP-UBND ng y 26 02 20 9 Do đó vị trí xả thải của dự n ho n to n phù hợp
về yêu cầu kỹ thuật theo quy định
Trang 25Nước thải sinh hoạt từ các nh xưởng được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý
nước thải sinh hoạt (công suất 27m3/ ngày.đêm), sau đó chảy ra hệ thống tho t nước
thải chung của KCN qua 0 cửa xả
1.3.1 Công trình x l nước thải sinh hoạt
Hệ thống XLNT sinh hoạt công suất 27 m3 ng.đ được chủ dự n thuê nh thầu
l Công ty TNHH Xây dựng Mirae thực hiện c c nội dung công việc thiết kế, thi công xây dựng với sự gi m s t thi công trực tiếp của CP Bangjoo Hi-Tech Vina
1.3.1.1 Quy mô, công suất, công nghệ xử lý
Toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt ph t sinh được thu gom về hệ thống XLNT công suất 27 m3 ng y.đêm trước khi thải ra nguồn tiếp nhận bằng các ống HDPE D200mm Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt như sau:
Hình 3 4 Sơ đồ công nghệ ử lý nước thải sinh hoạt công suất 27m 3 /ngày.đêm
Bể chứa bùn Máy thổi khí
Trang 26* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nước thải của Công ty sau khi được xử lý sơ bộ (qua bể tự hoại, tách dầu, hệ thống hố ga) sẽ được dẫn đến hệ thống xử lý nước thải tập trung để xử lý tiếp đạt quy chuẩn trước khi thải ra môi trường
ước 1: Nước thải được dẫn vào bể thu gom, bể trung gian, sau đó sang 02 bể
điều hòa Trong bể điều hòa có lắp đặt hệ thống phân phối khí dạng bọt thô để tăng hiệu quả khuấy trộn v ngăn ngừa hiện tượng lắng đọng cặn lơ lửng, tr nh điều kiện thiếu khí xảy ra làm phát sinh mùi khó chịu Bể điều hòa được thiết kế lưu nước từ 6-
12 tiếng nhằm điều hòa lưu lượng và nồng độ chất ô nhi m trong nước thải, tạo điều kiện ổn định cho các quá trình tiếp theo
ước 2: Xử lý tại bể thiếu khí để xử lý nitơ, photpho có trong nước thải Tại bể,
quá trình nitrat hóa và khử nitrat trước khi đưa nước thải qua bể aeroten để tiếp tục xử
lý
ước 3: Xử lý hiếu khí tại bể aeroten Bể aeroten là bể xử lý chính của hệ
thống, sử dụng chủng vi sinh vật hiếu khí để phân hủy chất thải Trong các bể này, vi sinh vật (còn gọi là bùn hoạt tính) tồn tại dạng lơ lửng sẽ hất thu chất hữu cơ v sử dụng dinh dưỡng trong nước thải l Ni tơ, phốt pho để tổng hợp tế bảo mới, CO2, H2O
và giải phóng năng lượng Nồng độ bùn hoạt tính trong bể duy trì 2.500 -3.000 mg/l, tỷ
lệ bùn tuần hoàn 75- 80% Trong bể có sử dụng hệ thống m y nén khí v đĩa thổi khí giúp tăng hiệu quả hòa trộn v h m lượng ôxy trong nước thải, nước sau khi xử lý được chuyển sang bể lắng ngang
ước 4: Nước sau khi xử lý được chuyển sang bể lắng ngang để lắng cặn trước
khi được đưa sang bể khử trùng để khử trùng trước khi xả ra hệ thống tho t nước chung của khu công nghiệp
Bể chứa bùn sẽ tiếp nhận bùn dư từ bể anoxic, bể lắng ngang, một phần bùn được tuần hoàn bể aeroten, phần bùn còn lại được Công ty thuê đơn vị có chức năng đến thu gom và vận chuyển đi xử lý theo đúng quy định với tần suất khoảng 3 tháng/lần
Hóa chất khử trùng sử dụng l Clorime được pha theo nồng độ, định lượng bằng bơm định lượng và chứa trong bồn hóa chất nhựa PE
ước 5: Xả nước thải Nước thải sau khi khử trùng đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B được dẫn qua hố ga và họng xả bằng ống HDPE D200 vào hệ thống tho t nước thải của KCN Bá Thiện
Quy trình vận hành hệ th ng XLNT sản xuất 27m 3 /ng đ
- Nguyên tắc hoạt động của các thiết bị như sau:
Trang 27Bảng 3 1 Nguyên tắc hoạt ộng của các thiết bị của hệ thống XLNT sinh hoạt
TT Danh mục thiết bị Thông số kỹ thuật Số
lượng Chế ộ iều khiển
1 Bơm bể điều hòa
(bơm chìm) 10m3/Hrx10mHx0,75Kw 02 Thủ công/tự động
2 Máy khuấy bể thiếu khí (dạng nằm) 0,75Kw 02 Thủ công/tự động
3 Máy thổi khí 5m3/minx3mHx5,5Kw 02 Thủ công/tự động
4 Bơm tuần hoàn 10m3/Hrx10mHx0,75Kw 02 Thủ công/tự động
5 Khung sợi vi sinh 0.25Kw/3Fa/380V/50Hz 01 -
6 Bơm bùn 12m3/Hrx10mHx0,75Kw 02 Thủ công/tự động
7 Máy khuấy giảm tốc 0,2rpmx0,75Kw 01 Thủ công/tự động
8 Bơm hóa chất 31L/Hrx0,01Kw 01 Thủ công/tự động
9 Bồn hóa chất Dung tích 150 lít/nhựa
* Trình tự thực hiện:
Bước 1: Khởi động hệ thống
- Bật điện nguồn của tủ điều khiển
- Bật máy khuấy ở chế độ vận hành tự động 24/24 giờ
- Bật máy thổi khí ở chế độ tự động: Máy thổi khí do bộ điều khiển thời gian kiểm so t, 55 phút “bật”, 5 phút “dừng” Hai m y thổi khí hoạt động luân phiên bằng công tắc chỉnh tay
- Kiểm tra tình trạng cung cấp khí của bể hiếu khí
- M y bơm nước bật chế độ vận hành tự động, bơm nước thải được kiểm soát bằng van phao điện
Trang 28Bước 2: Ki m soát các thông số vận hành hàng ngày
+ Lưu lượng nước thải hàng ngày: Ghi chép số liệu lưu lượng nước thải trên đồng hồ đo đầu ra v o đầu ca và cuối ca
+ Chỉ số thể tích bùn SV30 tại bể hiếu khí (h s = 20-35%, V=1000ml): Đo ít nhất
1 ngày 2 lần vào giữa buổi sáng và giữa buổi chiều
Khi SV30>40% đóng van hồi bùn từ bể lắng sinh học về bể hiếu khí, mở van
xả bùn dư về bể chứa bùn
Khi SV30<15% tăng lượng tuần hoàn bùn từ bể lắng sinh học, tăng lượng dinh dưỡng cacbon
* Thông s kỹ thuật cơ bản của HT XLNT sản xuất công suất 27 m 3 /ng đ
Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của HTXL nước thải tập trung
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
2.1 Công trình ử lý bụi, khí thải ã ược ây dựng, lắp ặt
Hiện tại, Công ty không phát sinh khí thải cần xử lý vì vậy không lắp đặt hệ thống xử lý khí thải mà chỉ lắp 01 hệ thống xử lý, lọc khí và cung cấp khí tươi cho khu vực sản xuất (hệ thống lọc không khí AHU)
Trang 292.1 1 uy mô, công suất, công nghệ các hệ th ng AHU
Để đảm bảo độ sạch v nhiệt độ l m việc yêu cầu, không khí tại c c phòng xưởng
đều được điều hòa bằng hệ thống điều hòa không khí AHU (Air Handling Unit) Dàn trao đổi nhiệt của hệ thống xử lý không khí (AHU) có nhiệm vụ l m lạnh không khí v luân
chuyển không khí trong phòng sạch vô trùng Công suất lạnh, lưu lượng gió, cột p của AHU được tính to n v lựa chọn để đảm bảo điều kiện về nhiệt độ, số lần trao đổi không khí trong một giờ Nguyên lý hoạt động của hệ thống như sau:
Dòng khí trong c c phòng sản xuất sẽ được hút ở dưới s n thông gió v đi qua
hệ thống lọc để xử lý v được cấp v o khu vực sản xuất phía bên trên nh xưởng
Khí thải ph t sinh từ khu vực sản xuất ở công đoạn tra keo, sấy keo, sẽ được hút
về phía s n Sau đó khí n y được lọc qua hệ thống AHU, không khí tươi được cấp cho xưởng, đảm bảo không khí nh xưởng luôn sạch, đảm bảo sức khỏe cho người lao động C c thông số kỹ thuật của phòng sạch l : Nhiệt độ từ 6- 25o
C, p suất chênh lệch: 5 pascal, độ ẩm 5-55%; thông gió 20- 40 lần giờ, hiệu suất lọc HEPA >99%
2.2.2 uy trình vận hành hệ th ng AHU
Đối với phòng sạch, trước khí vào khu vực sản xuất, công nhân phải đi qua khu vực Aishower (buồng tắm khô) Airshower trang bị hệ thống vòi phun khí sạchµµ với vận tốc trên 20 m/s có tác dụng thổi sạch và thu hồi bụi trên trang phục của công nhân
Aishower được trang bị hệ thống khóa tự động giữa 2 cửa đảm bảo về yêu cầu làm sạch, khi quạt gió ngừng thổi sau thời gian định trước (15-45 giây) thì chốt điện sẽ
tự động mở cho phép công nhân bước vào phòng sạch để làm việc
D n trao đổi nhiệt của hệ thống xử lý không khí (AHU) có nhiệm vụ l m lạnh không khí v luân chuyển không khí trong phòng sạch vô trùng
- Hệ thống ống dẫn gió hút v thổi: C c hệ thống dẫn gió được chế tạo bằng Tole tr ng kẽm có bọc c ch nhiệt bên ngo i, phân phối gió lạnh từ AHU đến khu vực cần được điều hòa nhiệt độ
Mỗi AHU có hệ thống hút riêng để hút không khí từ c c khu vực của nó đảm nhiệm, thông qua c c miệng hút gió được đặt trên trần hay s t nền phòng tùy theo độ sạch của từng khu vực Không khí đi về AHU qua hệ thống ống dẫn gió v o buồng trộn, để trộn với không khí tươi theo tỷ lệ để đạt được số lần trao đổi không khí trong một giờ Không khí sau khi được hòa trộn đi qua bộ phận trao đổi nhiệt để l m lạnh xuống 13- 15oC v t ch ẩm ra khỏi không khí để tiếp tục đi v o buồng đẩy
Mỗi AHU cũng có một hệ thống đẩy riêng để dẫn không khí đã được xử lý đi
v o khu vực cần l m lạnh Hệ thống đẩy cũng được chế tạo bằng tole tr ng kẽm
- Hệ thống phin lọc bụi (HEPA): Tùy theo cấp độ sạch của c c khu vực sẽ gắn
c c bộ lọc bụi cho thích hợp Không khí sẽ được hút về từ c c phòng trước khi v o buồng hòa trộn phải qua phin lọc sơ cấp