MỤC LỤC ............................................................................................................................i DANH MỤC BẢNG.......................................................................................................... iii CHƯƠNG I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ......................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở: ..............................................................................................................1 2. Tên cơ sở:........................................................................................................................1 3. Công suất; công nghệ và loại hình dự án:........................................................................1 3.1. Công xuất hoạt động:....................................................................................................1 3.2. Công nghệ sản xuất:......................................................................................................1 3.3. Sản phẩm của cơ sở: .....................................................................................................3 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:.....................................................................................................3 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án: ..................................................3 4.2. Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất:................................................................5 4.3. Hệ thống cấp nước – sử dụng nước: .............................................................................5 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở ...........................................................................6 5.1. Vị trí địa lý ....................................................................................................................6 5.2. Các hạng mục công trình của dự án..............................................................................7 5.3. Nhu cầu sử dụng lao động: .........................................................................................12
Trang 1Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà i
MỤC LỤC MỤC LỤC i
DANH MỤC BẢNG iii
CHƯƠNG I 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên chủ cơ sở: 1
2 Tên cơ sở: 1
3 Công suất; công nghệ và loại hình dự án: 1
3.1 Công xuất hoạt động: 1
3.2 Công nghệ sản xuất: 1
3.3 Sản phẩm của cơ sở: 3
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 3
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án: 3
4.2 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất: 5
4.3 Hệ thống cấp nước – sử dụng nước: 5
5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 6
5.1 Vị trí địa lý 6
5.2 Các hạng mục công trình của dự án 7
5.3 Nhu cầu sử dụng lao động: 12
5.4 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị: 13
5.5 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án: 20
CHƯƠNG II 21
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG 21
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 21
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường của khu vực 21
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 22
2.2.1 Đánh giá sơ bộ 22
2.2.2 Đánh giá chi tiết 23
2.2.3 Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 24
CHƯƠNG III 27
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 27
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 27
3.1.1 Biện pháp thu gom, thoát nước mưa: 27
3.1.2 Biện pháp thu gom, thoát nước thải: 27
3.1.3 Xử lý nước thải 31
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 35
3.3 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 36
3.4 Công trình, biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại 37
Trang 23.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 38
3.6 Phương án phòng ngừa sự số môi trường 39
3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 44
CHƯƠNG IV 45
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 45
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 45
4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 45
4.1.2 Lưu lượng xả nước thải; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 45
4.1.2.1 Lưu lượng xả nước thải: 45
4.1.2.2 Dòng nước thải: 45
4.1.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 45 4.1.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 46
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 46
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn: 46
CHƯƠNG V 48
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 48
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 48
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 48
CHƯƠNG VI 51
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 51
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 51
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 51
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 51
6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 51
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 51
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không 52
6.3 Kinh phí thực hiện môi trường hằng năm 52
CHƯƠNG VII 53
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 53
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 53
CHƯƠNG VIII 54
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 54
PHỤ LỤC 55
Trang 3Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà iii
DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 Bảng số liệu nguyên vật liệu, hóa chất chính của cơ sở 3
Bảng 1.2 Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty 5
Bảng 1.3 Tọa độ cột mốc ranh giới của cơ sở 6
Bảng 1.4 Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án 8
Bảng 1.5 Chức năng phòng khám tại dự án 9
Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở 14
Bảng 2.1 Thống kê kết quả đo đạc, quan trắc nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải 24
Bảng 2.2 Giá trị giới hạn nồng độ chất ô nhiễm được quy định tại quy chuẩn 24
Bảng 2.3 Tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với các chất ô nhiễm đặc trưng 24
Bảng 2.4 Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước 25
Bảng 2.5 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải 25
Bảng 2.6 Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 26
Bảng 3.3 Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 34
Bảng 3.4 Khối lượng chất thải y tế phát sinh tại phòng khám 37
Bảng 3.5 Khối lượng chất thải nguy hại khác phát sinh tại phòng khám 37
Bảng 3.6 Bảng thiết kế giải pháp, quy cách trồng cây xanh của Công ty 44
Bảng 4.1 Lưu lượng xả nước thải tại dự án 45
Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 45
Bảng 5.1 Vị trí lấy mẫu đất 48
Bảng 5.2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất 48
Bảng 5.3 Vị trí các điểm lấy mẫu chất lượng môi trường không khí 48
Bảng 5.4 Phương pháp phân tích mẫu không khí, tiếng ồn 49
Bảng 5.5 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí thể hiện ở bảng sau: 50
Bảng 6.1 Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành 51
Bảng 6.2 Tổng kinh phí dự toán cho chương trình giám sát môi trường hàng năm 52
Trang 4DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh 2
Hình 1.2 Sơ đồ vị trí phòng khám 7
Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức quản lý dự án 20
Hình 2.1 Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ 23
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn của dự án 27
Hình 3.2 Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – hiện hữu 28
Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 29
Hình 3.4 Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – khi bổ sung HTXLNT 31
Hình 3.5 Quy trình xử lý nước thải – công suất 5m3/ngày 32
Trang 5CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở:
- Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
- Địa chỉ văn phòng: số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
- Người đại diện theo pháp luật:
Người đại diện : (Bà) Phạm Huỳnh Tố Như
Chức vụ : Giám đốc
Quốc tịch: : Việt Nam
Thẻ căn cước công dân: 074192008557 ; cấp ngày: 27/12/2021
Địa chỉ thường trú: 0802-C đường 11, khu phố 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Địa chỉ liên hệ: 0802-C đường 11, khu phố 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Điện thoại: 0986.766.946
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3703037337, đăng ký lần đầu ngày 21/02/2022 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương – Phòng đăng ký kinh doanh cấp
2 Tên cơ sở:
- Tên dự án: Phòng Khám Đa Khoa Bình An Hoà (Quy mô 18 giường bệnh)
- Địa chỉ: số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của cơ sở:
Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất;
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 281-QSDĐ/CQBC do UBND huyện Thuận An cấp ngày 14/01/1998;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy;
Hợp đồng thu gom rác thải nguy hại số 548-RNH/HĐ-KT/22 giữa Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà và Công ty Cổ phần Nước – Môi Trường Bình Dương – Chi nhánh xử lý chất thải;
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tiêu chí phân loại cơ sở thuộc Nhóm C
3 Công suất; công nghệ và loại hình cơ sở:
3.1 Công xuất hoạt động:
Quy mô của phòng khám 18 giường (lưu bệnh không quá 01 ngày)
Số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người/ngày
Loại hình dự án: Khám chữa bệnh
3.2 Công nghệ sản xuất:
Quy trình khám chữa bệnh:
Trang 6Hình 1.1 Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh Thuyết minh quy trình:
Đối với các bệnh nhân khi đến khám bệnh sẽ đến quầy lễ tân để được ghi thông tin, hỏi tham về nhu cầu khám bệnh Sau đó nhập dữ liệu bệnh nhân vào phần mềm quản lý và hướng dẫn bệnh nhân tới phòng khám Tại phòng khám được chỉ định, bệnh nhân sẽ ngồi đợi và nghe gọi tên Tại đây, bác sĩ sẽ thăm khám cho bệnh nhân và tiến hành thêm như:
Chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng (nếu có): Xét nghiệm cận lâm sàng là các xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh (X-Quang, siêu âm, xét nghiệm máu,…) được bác sĩ chỉ định khi cần thiết để phục vụ cho công đoạn khám, chữa bệnh Sau khi bệnh nhân đến quầy thu ngân đóng phí sẽ tiến hành đi xét nghiệm cận lâm sàng Sau khi xong bệnh nhân mang các phiếu xét nghiệm cận lâm sàng này lại phòng khám để các bác sĩ tiếp tục hướng dẫn
Sau khi quay lại phòng khám, bác sĩ sẽ đọc kết quả và có kết luận đối với bệnh của các bệnh nhân, tuỳ thuộc vào tình trạng bệnh mà bác sĩ sẽ cho điều trị ngoại trú Đối với các bệnh nhân điều trị ngoại trú: sau khi có kết quả kết luận của bác sĩ, bác sĩ sẽ kê toa thuốc cho bệnh nhân và hẹn tái khám Sau đó hướng dẫn bệnh nhân đi đến quầy thu ngân nộp toa thuốc và đợi gọi tên đóng tiền thuốc Sau đó bệnh nhân sẽ nghe gọi tên và đến lãnh thuốc và kết thúc quá trình khám bệnh
Trong trường hợp cần thiết phòng khám sẽ hẹn bệnh nhận đến tái khám Phòng khám cam kết trong trường hợp vượt quá khả năng điều trị của sẽ không giữ bệnh nhân để điều
Phòng khám
Lĩnh Thuốc
Chỉ định cận lâm sàn
Bệnh nhân
Quầy lễ tân
Quầy thu ngân
Kết quả cận lâm sàn
Cấp toa Điều trị ngoại
trú
Hẹn
Kết thúc
Trang 7trị mà sẽ hỗ trợ chuyển bệnh nhân đến các bệnh viện lớn hơn có khả năng điều trị bệnh cho bệnh nhân
3.3 Sản phẩm của cơ sở:
Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà hoạt động với nghề khám chữa bệnh, quy mô phòng khám 18 giường (lưu bệnh không quá 01 ngày), với số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người/ngày
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án:
Bảng 1.1 Bảng số liệu nguyên vật liệu, hóa chất chính của cơ sở
TT Nhu cầu nguyên liệu vật liệu, hóa chất ĐVT Khối lượng sử dụng
Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022
Một số hình ảnh minh họa cho nguyên liệu, hóa chất của dự án:
Trang 8Oxy già Povidine
Trang 9Bông gòn Găng tay y tế
4.2 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất:
Điện sử dụng cho mục đích chiếu sáng, hoạt động của các thiết bị văn phòng, hoạt động của máy móc thiết bị khám chữa bệnh tại Phòng khám
- Nguồn cung cấp: Nguồn điện cung cấp cho cơ sở được lấy từ nguồn cung cấp điện của Công ty Điện lực Bình Dương – Điện lực Tân Uyên
- Nhu cầu sử dụng điện trung bình của cơ sở khoảng 4.710,6 KW/tháng Sử dụng điện
phục vụ cho mục đích thắp sáng và hoạt động của các máy móc trong quá trình khám cho bệnh nhân Ngoài ra, điện còn sử dụng cho mục đích làm mát như quạt, điều hòa, thiết bị
văn phòng trong hoạt động phòng khám (Hoá đơn điện - Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc
Tế Bình An, năm 2022
4.3 Hệ thống cấp nước – sử dụng nước:
- Nguồn cung cấp nước: cơ sở sử dụng nguồn nước cấp từ Công ty Cổ Phần nước – Môi trường Bình Dương – chi nhánh Cấp nước Thủ Dầu Một
- Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của cơ sở bao gồm: nước phục
vụ mục đích sinh hoạt của công nhân viên, nước phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh cho
50 lượt/ngày (không lưu bệnh nhân), nước dùng cho hoạt động sinh hoạt và điều trị cho các bệnh nhân, nước dùng cho vệ sinh các dụng cụ, phòng cháy chữa cháy và dự phòng
Nhu cầu sử dụng nước:
Bảng 1.2 Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty
TT Nhu cầu sử dụng Quy mô Lưu lượng
(m 3 /ngày)
Lưu lượng xả thải (m 3 /ngày)
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
2 Nhu cầu sinh hoạt
của bệnh nhân 50 người 0,75 0,75 15lít/người.ngày
TCVN 4513:1988
Trang 10Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022
Ngoài ra, còn có nước phục vụ cho PCCC: Công đã xây dựng sẵn 01 bể nước PCCC với V = 50 m3 để phục vụ khi có sự cố cháy nổ xảy ra Đây chỉ là lượng nước dự phòng cho PCCC Hệ thống PCCC được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 2622-1995 Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình và TCVN 5760-1993 - Hệ thống cấp nước chữa cháy
5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
5.1 Vị trí địa lý
Vị trí địa lý của cơ sở như sau:
- Dự án: “Phòng Khám Đa Khoa Bình An Hoà (Quy mô 18 giường bệnh)” có địa chỉ tại số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Với các vị trí tiếp giáp xung quanh nhà xưởng của dự án:
- Phía Bắc giáp : Đường ĐH746
- Phía Nam giáp : Dãy nhà trọ của người dân
- Phía Tây giáp : Nhà dân - Bách hoá Thuỳ Linh
- Phía Đông giáp : Nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu
Toạ độ các góc của khu đất dự án theo toạ độ VN 2000 như sau:
Bảng 1.3 Tọa độ cột mốc ranh giới của cơ sở
Số hiệu góc thửa Tọa độ (hệ VN2000)
Trang 11- Hệ thống sông suối: Trong khu vực cơ sở không có sông suối chảy qua, nước mưa, nước thải của cơ sở sẽ chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực
- Các công trình kiến trúc, đối tượng kinh tế - xã hội: Khoảng cách tương đối của khu đất cơ sở đến các đối tượng kinh tế - xã hội như sau:
Cách nhà dân - Bách hoá Thuỳ Linh về phía Tây của cơ sở khoảng 5m;
Cách nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu về phía Đông của cơ sở khoảng 3m;
Cách nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu về phía Đông của cơ sở khoảng 3m;
Cách đường Bình Chuẩn 15, đường Bình Chuẩn 11 khoảng 60m;
Cách Văn Phòng Công Chứng Tân Uyên khoảng 500m;
Cách Chợ Bình Chuẩn 210m;
Cách ngã ba Bình Chuẩn khoảng 600m;
Cách trường tiểu học Bình Chuẩn 570m;
Cách UBND phường Bình Chuẩn 1,7km;
Cơ sở hạ tầng tại phường Bình Chuẩn tương đối hoàn chỉnh bao gồm mạng lưới cấp nước, điện, hệ thống thoát nước và đường giao thông,…
5.2 Các hạng mục công trình của dự án
Vị trí dự án
Trang 12Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An thuê lại đất của Ông Đoàn Văn Hứa
và Bà Dương Thị Hoạch với tổng diện tích đất là 717 m2 để đầu tư xây dựng các hạng mục phục vụ cho việc kinh doanh và các hạng mục về môi trường của Công ty gồm có: phòng cấp cứu, phòng khám ngoại, phòng tiểu phẫu, phòng X-Quang, phòng kỹ thuật, phòng siêu âm,… Chi tiết được trình bày tại bảng như sau:
Bảng 1.4 Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án
STT Hạng mục Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%) Ghi chú
A Hạng mục phục vụ khám chữa bệnh
14 Phòng lưu trữ bệnh nhân
B Hạng mục bảo vệ môi trường
4 Khu vực lưu chứa rác thải
5 Cây xanh, thảm cỏ
Trang 136 Hành lang bảo vệ đường bộ 230 32,08 Hiện hữu
dựng
Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022
Ghi chú: Khu vực khám bệnh bao gồm: phòng cấp cứu, phòng khám ngoại, phòng tiểu
phẫu, phòng X-Quang, phòng kỹ thuật, phòng siêu âm, phòng khám sản, phòng khám phụ khoa, phòng thủ thuật sản, phòng bó bột, phòng dược, phòng khám nhi, phòng khám nội, phòng lưu trữ bệnh nhân trong ngày, phòng khám tai mũi họng, phòng xét nghiệm huyết học, phòng xét nghiệm sinh hoá, phòng lấy mẫu xét nghiệm, phòng khám mắt, phòng khám
1 giường
Phòng tiểu phẫu Những ca phẫu thuật nhỏ, không cần gây mê mà
Phòng X-Quang
Là kỹ thuật sử dụng tia X, chiếu qua bộ phận thăm khám của bệnh nhân Sau đó tia được thu lại trên phim ảnh Hình ảnh trên phim X Quang là hình ảnh chiếu cơ thể của bạn
và theo dõi bệnh nhân Siêu âm được sử dụng
để khảo sát nhiều bộ phận, cơ quan quan trọng trong cơ thể như: ổ bụng, sản khoa, tim mạch, phụ khoa, tuyến vú, tuyến giáp và hỗ trợ kỹ thuật cho các y học khác
1 giường
Phòng khám sản Khám thai, chăm sóc thai phụ; khám nam khoa 1 giường
Phòng thủ thuật sản Làm các thủ thuật đơn giản liên quan đến phụ
Trang 14Phòng dược Lưu trữ thuốc và phát thuốc cho bệnh nhân -
Phòng khám nhi Khám và điều trị bệnh cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ 1 giường
Phòng khám nội
là một phân ngành trong y học, nội khoa liên quan đến việc ngăn ngừa, chẩn đoán và điều trị các bệnh của cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt
là ở người lớn (vd: Dị ứng, tiêu hóa, bệnh lây nhiễm, ung bướu, hô hấp, phong thấp)
huyết học Sau khi lấy mẫu, các mẫu đựng trong ống
nghiệm sẽ được đưa qua phòng xét nghiệm để phân tích bằng các loại máy móc hiện đại để sớm phát hiện ra bệnh, giúp các bác sĩ có kết luận bệnh chính xác hơn
- Phòng xét nghiệm
Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022
Chi tiết các hạng mục xây dựng như sau:
1/ Hạng mục phục vụ khám chữa bệnh:
Diện tích xây dựng: 286,91m2
Số tầng: 01 tầng
Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV
Cốt nền công trình: + 0,15m (so với cốt sân)
Chiều cao công trình: 7,0m (tính từ cốt sân)
Kết cấu khung thép; móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch sơn nước; mái lợp tôn; cửa cuốn sắt, cửa thoát hiểm mở ra, cửa sổ nhôm kính
2/ Bể nước PCCC:
Diện tích xây dựng: V= 50 m3
Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III
Cốt nền công trình: ± 0,0m (so với cốt sân)
Chiều cao công trình: - 3,6m (tính từ cốt sân)
Cấu trúc: Kết cấu bản đáy, bản nắp, bản thành bằng bê tông cốt thép
Một số hình ảnh các hạng mục công trình của dự án:
Trang 15Lễ tân Phòng dược
Trang 16Phòng X-Quang Phòng khám răng – hàm – mặt
Phòng khám tai – mũi – họng Phòng khám thai
5.3 Nhu cầu sử dụng lao động:
Số lượng nhân viên tại phòng khám là: 20 người
Trang 17- Số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người Phòng khám chỉ ngoại trú, không lưu trú bệnh nhân quá 01 ngày
5.4 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị:
Trang 18Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở
I.Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho phòng khám
Phòng cấp cứu
1
Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số -
Thiết bị phòng tiểu phẫu
Trang 199 Đèn tia cực tím Bộ 02 VN 2021 99% Hiện hữu
Trang thiết bị phòng khám sản phụ khoa
2 Dao mổ điện ( dùng cho phòng mổ, sản phụ
3 Monitor sản khoa ( máy theo dõi sản khoa) -
Trang 2012 Van âm đạo Cái 01 VN 2021 99% Hiện hữu
Trang thiết bị phòng chuẩn đoán hình ảnh
1 Máy x-quang toàn sóng 100mA –
Trang thiết bị phòng khám nội soi tai mũi họng
Trang thiết bị phòng xét nghiệm
Trang 212 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Bộ 01 Y 2018 96% Hiện hữu
Trang thiết bị phòng răng hàm mặt
Trang 22Trang thiết bị phòng khám mắt
Trang thiết bị phòng khám nhi
Trang thiết bị phòng khám nội
Trang 238 Đè lưỡi Hộp 01 VN 2021 99% Hiện hữu
Trang thiết bị phòng khám ngoại
Trang thiết bị phòng khám da liễu
Phòng thanh trùng
Trang 24II Máy móc thiết bị phục vụ bảo vệ môi trường
Tạp
vụ
Bảo
vệ, Tài
xế
Điều dưỡng các khoa
Hộ lý Bộ
phận thanh trùng
Trang 25CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường của khu vực
Điều kiện kinh tế - xã hội phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An:
Theo Báo cáo kết quả thực hiện phát triển kinh tế – văn hoá xã hội – quốc phòng an ninh năm 2019 thì hoạt động kinh tế của phường Bình Chuẩn như sau:
Bình Chuẩn là 1 phường của thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Phường được thành lập ngày 13 tháng 1 năm 2011 trên cơ sở xã Bình Chuẩn cũ Khi thành lập, phường có tổng số diện tích theo km2 1.141 ha và 44.747 người Phường có 5 khu phố: Bình Phước A, Bình Phước B, Bình Phú, Bình Quới A, Bình Quới B
Vị trí địa lý:
Phía Đông giáp thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
Phía Tây giáp phường Phú Hòa, T.p Thủ Dầu Một
Phía Bắc giáp thị trấn Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên
Phía Nam giáp các phường An Phú, Thuận Giao
Kinh tế xã hội:
Trong nhiệm kỳ qua, Đảng bộ và nhân dân phường Bình Chuẩn đã nỗ lực tập trung thực hiện đạt nhiều kết quả quan trọng trên tất cả các lĩnh vực Công tác xây dựng Đảng có nhiều chuyển biến tích cực, bình quân hàng năm có 84,61% chi bộ đạt trong sạch vững mạnh, số đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ đạt trên 90% Toàn phường có 3 Chi bộ được Thị ủy công nhận là tổ chức cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh tiêu biểu 3 năm liền Đảng bộ và nhân dân phường Bình Chuẩn được Nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng 3 Trong nhiệm kỳ, Đảng bộ phường đã kết nạp được 57 đảng viên mới, đạt 107,5% so với Nghị quyết Đảng bộ đề ra Với sự lãnh đạo, chỉ đạo đúng hướng, kinh tế của phường phát triển vững chắc Hàng năm kinh tế phường tiếp tục tăng trưởng, cơ cấu chuyển dịch đúng hướng Hiện nay, toàn phường có 407 nhà máy xí nghiệp, thu hút trên 40 ngàn lao động; ngành thương mại dịch vụ phát triển nhanh, qua thống kê toàn phường có 2822 cơ sở thương mại dịch
vụ Thời gian qua, phường đã huy động mọi nguồn lực trong nhân dân đầu tư xây dựng cơ bản, nâng cấp 26 công trình giao thông, chỉnh trang đô thị đạt 126% chỉ tiêu Nhiệm kỳ qua, công giáo dục đào tạo tiếp tục phát triển, đến nay trên địa bàn phường
có 3 trường đạt chuẩn quốc gia Thực hiện công tốt tác giảm nghèo, việc làm phường
đã giới thiệu cho hơn 551 lao động vào làm việc tại các công ty, xí nghiệp trên địa bàn Đến cuối năm 2021, toàn phường còn 60 hộ nghèo, 43 hộ cận nghèo, chiếm tỷ
lệ 2,32% Để giúp người dân phát triển kinh tế, phường Bình Chuẩn đã hỗ trợ 551 lượt hộ dân vay vốn từ nhiều nguồn với tổng số tiền trên 8,9 tỷ đồng Trong nhiệm
kỳ, phường đã xây dựng và sửa chữa 9 căn nhà tình nghĩa với tổng giá trị trên 265 triệu đồng
Trong nhiệm kỳ mới, Đảng bộ phường Bình Chuẩn sẽ tiếp tục nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng bộ, phát huy tinh thần đoàn kết; phát triển kinh tế - xã hội đi đôi với giữ vững quốc phòng an ninh với các mục tiêu cụ thể như: tổng thu ngân sách tăng
Trang 26bình quân 10% một năm; tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chí của Tỉnh còn lại dưới 1%; xây dựng khu phố văn hoá đạt 80% trở lên; kết nạp 60 Đảng viên mới; phấn đấu hàng năm Đảng bộ và các chi bộ trực thuộc đạt trong sạch vững mạnh, chính quyền, mặt
trận Tổ quốc và các đoàn thể đạt tiên tiến và xuất sắc
(Nguồn: Báo cáo tổng kết năm 2020, phương hướng nhiệm vụ năm 2022 của UBND phường Bình Chuẩn, Thành Phố Thuận An, tỉnh Bình Dương)
Với vị trí này, Chi nhánh Công ty có một số thuận lợi như sau:
- Xung quanh Công có đường tỉnh lộ ĐT746 là tuyến đường đông đúc dân cư đi lại, gần khu vực chợ, trường học,….thuận tiện cho nhu cầu khám chữa bệnh của người dân cũng như nhu cầu nhập nguyên vật liệu của công ty
- Khu vực có mạng lưới điện nhà nước nên thuận tiện cho việc sử dụng điện
- Nước mưa và nước thải sau khi đã xử lý và đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của khu vực
Đây là một vị trí có nhiều thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của Công ty vì được cung cấp đầy đủ các thông tin, điện, nước và nằm gần các trục lộ giao thông chính Cơ sở hạ tầng khu vực Công ty đã hoàn thiện
Bên cạnh đó, khu vực cơ sở lựa chọn cũng có khó khăn như gần đường tỉnh lộ ĐT746
xe cộ đi lại nhiều dễ gây ra ùn tắc khó khăn trong việc đi lại nếu rơi vào giờ cao điểm
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):
Thực hiện theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ và thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/1/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường Trại chăn nuôi
đã phối hợp với đơn vị tư vấn thực hiện công tác khảo sát, đo đạc, thu mẫu khu vực tiếp nhận nước thải để làm cơ sở đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của Rạch Cạn sau đó
chảy vào Sông Sài Gòn (Nguồn: Báo cáo tổng hợp đề án xây dựng quy định phân vùng xả thải các kênh rạch, sông suối trên địa bàn tỉnh Bình Dương)
2.2.1 Đánh giá sơ bộ
Trang 27Hình 2.1 Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh
giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
2.2.2 Đánh giá chi tiết
Do kết quả đánh giá sơ bộ cho thấy nguồn nước còn khả năng tiếp nhận nước thải nên thực hiện tiến hành đánh giá chi tiết để định lượng được khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước đối với các chất ô nhiễm cụ thể Ở đây chỉ tiến hành đánh giá các thông số đặc trưng sau: BOD5, COD, Tổng Nitơ Tổng lưu lượng xả thải tối đa của phòng khám là 3,72
m3/ngày tương đương khoảng 0,000065m3/s (hoạt động 16h/ngày từ 6h đến 21h)
Vị trí xả thải của Phòng khám theo báo cáo tổng hợp đề án xây dựng quy định phân vùng xả thải các kênh rạch, sông suối trên địa bàn tỉnh Bình Dương thì lưu lượng dòng chảy của Sông Sài Gòn là 928.960 m3/ngày tương đương 10,75 m3/s
Vị trí xả thải đề xuất không nằm trên hoặc ngay gần thượng lưu khu
Trên sông chưa từng xảy ra hiện
tượng tảo nở hoa
Trong khu vực tiếp nhận nước thải cũng chưa từng có báo cáo, số liệu liên quan đến các vấn đề bệnh tật
Trang 28Bảng 2.1 Thống kê kết quả đo đạc, quan trắc nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước
thải
Nồng độ (mg/l) Nguồn tiếp nhận:
Sông Sài gòn Nguồn thải
2.2.3 Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
* Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của Sông Sài Gòn:
Tiêu chuẩn áp dụng để đánh giá chất lượng nước sông là QCVN 08-MT:2015/BTNMT cột A2 (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt), cụ thể:
Bảng 2.2 Giá trị giới hạn nồng độ chất ô nhiễm được quy định tại quy chuẩn
Cqc (mg/l): Giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật
về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước của đoạn sông
QS (m3/s): Lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá
145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)
Bảng 2.3 Tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với các chất ô
nhiễm đặc trưng
(m 3 /s)
C qc (mg/l)
L td (kg/ngày)
10,75
Trang 29* Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước: Lnn = Cnn x QS x 145,31
Trong đó:
Cnn (mg/l): Kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt;
QS (m3/s): lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá;
145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)
Bảng 2.4 Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước
(mg/l)
Q S (m 3 /s)
L nn (kg/ngày)
Qt (m3/s): Lưu lượng lớn nhất của nguồn nước thải xả vào đoạn sông
145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)
Bảng 2.5 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải
(mg/l)
Q t (m 3 /s)
L tt (kg/ngày)
Ltn (kg/ngày): Khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối với từng thông số ô nhiễm
Ltđ (kg/ngày): Tải lượng tối đa của từng thông số chất lượng nước mặt đối với đoạn sông
Fs: Hệ số an toàn, được xem xét, lựa chọn trong khoảng từ 0,7<Fs<0,9 Chọn Fs= 0,8
Lnn (kg/ngày): Tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước của đoạn sông;
Ltt (kg/ngày): Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải