1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà

59 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Trường học Trường Đại Học Mở TP.HCM
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (5)
    • 1. Tên chủ cơ sở (5)
    • 2. Tên cơ sở (5)
    • 3. Công suất; công nghệ và loại hình dự án (5)
      • 3.1. Công xuất hoạt động (5)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất (5)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (0)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (7)
      • 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án (7)
      • 4.2. Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất (9)
      • 4.3. Hệ thống cấp nước – sử dụng nước (9)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (10)
      • 5.1. Vị trí địa lý (10)
      • 5.2. Các hạng mục công trình của dự án (11)
      • 5.3. Nhu cầu sử dụng lao động (16)
      • 5.4. Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị (17)
      • 5.5. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án (24)
  • CHƯƠNG II (25)
    • 2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường của khu vực (0)
    • 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) (0)
      • 2.2.1. Đánh giá sơ bộ (26)
      • 2.2.2. Đánh giá chi tiết (27)
      • 2.2.3. Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước (28)
  • CHƯƠNG III (31)
    • 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (31)
      • 3.1.1. Biện pháp thu gom, thoát nước mưa (31)
      • 3.1.2. Biện pháp thu gom, thoát nước thải (31)
      • 3.1.3. Xử lý nước thải (35)
    • 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (39)
    • 3.3. Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (40)
    • 3.4. Công trình, biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại (41)
    • 3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (42)
    • 3.6. Phương án phòng ngừa sự số môi trường (43)
    • 3.7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (48)
  • CHƯƠNG IV (49)
    • 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (49)
      • 4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải (49)
      • 4.1.2. Lưu lượng xả nước thải; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải (49)
        • 4.1.2.1. Lưu lượng xả nước thải (49)
        • 4.1.2.2. Dòng nước thải (49)
        • 4.1.2.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 45 4.1.2.4. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải (49)
    • 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (50)
    • 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn (50)
  • CHƯƠNG V (52)
    • 5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (0)
    • 5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải (0)
  • CHƯƠNG VI (55)
    • 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (55)
      • 6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (55)
      • 6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (55)
    • 6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (55)
      • 6.2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (55)
      • 6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không (56)
    • 6.3. Kinh phí thực hiện môi trường hằng năm (56)
  • CHƯƠNG VII (57)
  • CHƯƠNG VIII (58)
  • PHỤ LỤC (59)

Nội dung

MỤC LỤC ............................................................................................................................i DANH MỤC BẢNG.......................................................................................................... iii CHƯƠNG I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ......................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở: ..............................................................................................................1 2. Tên cơ sở:........................................................................................................................1 3. Công suất; công nghệ và loại hình dự án:........................................................................1 3.1. Công xuất hoạt động:....................................................................................................1 3.2. Công nghệ sản xuất:......................................................................................................1 3.3. Sản phẩm của cơ sở: .....................................................................................................3 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:.....................................................................................................3 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án: ..................................................3 4.2. Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất:................................................................5 4.3. Hệ thống cấp nước – sử dụng nước: .............................................................................5 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở ...........................................................................6 5.1. Vị trí địa lý ....................................................................................................................6 5.2. Các hạng mục công trình của dự án..............................................................................7 5.3. Nhu cầu sử dụng lao động: .........................................................................................12

Trang 1

Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà i

MỤC LỤC MỤC LỤC i

DANH MỤC BẢNG iii

CHƯƠNG I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1

1 Tên chủ cơ sở: 1

2 Tên cơ sở: 1

3 Công suất; công nghệ và loại hình dự án: 1

3.1 Công xuất hoạt động: 1

3.2 Công nghệ sản xuất: 1

3.3 Sản phẩm của cơ sở: 3

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 3

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án: 3

4.2 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất: 5

4.3 Hệ thống cấp nước – sử dụng nước: 5

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 6

5.1 Vị trí địa lý 6

5.2 Các hạng mục công trình của dự án 7

5.3 Nhu cầu sử dụng lao động: 12

5.4 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị: 13

5.5 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án: 20

CHƯƠNG II 21

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG 21

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 21

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường của khu vực 21

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 22

2.2.1 Đánh giá sơ bộ 22

2.2.2 Đánh giá chi tiết 23

2.2.3 Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 24

CHƯƠNG III 27

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 27

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 27

3.1.1 Biện pháp thu gom, thoát nước mưa: 27

3.1.2 Biện pháp thu gom, thoát nước thải: 27

3.1.3 Xử lý nước thải 31

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 35

3.3 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 36

3.4 Công trình, biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại 37

Trang 2

3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 38

3.6 Phương án phòng ngừa sự số môi trường 39

3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 44

CHƯƠNG IV 45

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 45

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 45

4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 45

4.1.2 Lưu lượng xả nước thải; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 45

4.1.2.1 Lưu lượng xả nước thải: 45

4.1.2.2 Dòng nước thải: 45

4.1.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 45 4.1.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 46

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 46

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn: 46

CHƯƠNG V 48

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 48

5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 48

5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 48

CHƯƠNG VI 51

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 51

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 51

6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 51

6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 51

6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 51

6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 51

6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không 52

6.3 Kinh phí thực hiện môi trường hằng năm 52

CHƯƠNG VII 53

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 53

VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 53

CHƯƠNG VIII 54

CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 54

PHỤ LỤC 55

Trang 3

Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà iii

DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 Bảng số liệu nguyên vật liệu, hóa chất chính của cơ sở 3

Bảng 1.2 Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty 5

Bảng 1.3 Tọa độ cột mốc ranh giới của cơ sở 6

Bảng 1.4 Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án 8

Bảng 1.5 Chức năng phòng khám tại dự án 9

Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở 14

Bảng 2.1 Thống kê kết quả đo đạc, quan trắc nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải 24

Bảng 2.2 Giá trị giới hạn nồng độ chất ô nhiễm được quy định tại quy chuẩn 24

Bảng 2.3 Tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với các chất ô nhiễm đặc trưng 24

Bảng 2.4 Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước 25

Bảng 2.5 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải 25

Bảng 2.6 Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 26

Bảng 3.3 Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 34

Bảng 3.4 Khối lượng chất thải y tế phát sinh tại phòng khám 37

Bảng 3.5 Khối lượng chất thải nguy hại khác phát sinh tại phòng khám 37

Bảng 3.6 Bảng thiết kế giải pháp, quy cách trồng cây xanh của Công ty 44

Bảng 4.1 Lưu lượng xả nước thải tại dự án 45

Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 45

Bảng 5.1 Vị trí lấy mẫu đất 48

Bảng 5.2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất 48

Bảng 5.3 Vị trí các điểm lấy mẫu chất lượng môi trường không khí 48

Bảng 5.4 Phương pháp phân tích mẫu không khí, tiếng ồn 49

Bảng 5.5 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí thể hiện ở bảng sau: 50

Bảng 6.1 Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành 51

Bảng 6.2 Tổng kinh phí dự toán cho chương trình giám sát môi trường hàng năm 52

Trang 4

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh 2

Hình 1.2 Sơ đồ vị trí phòng khám 7

Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức quản lý dự án 20

Hình 2.1 Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ 23

Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn của dự án 27

Hình 3.2 Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – hiện hữu 28

Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 29

Hình 3.4 Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – khi bổ sung HTXLNT 31

Hình 3.5 Quy trình xử lý nước thải – công suất 5m3/ngày 32

Trang 5

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở:

- Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà

- Địa chỉ văn phòng: số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương

- Người đại diện theo pháp luật:

 Người đại diện : (Bà) Phạm Huỳnh Tố Như

 Chức vụ : Giám đốc

 Quốc tịch: : Việt Nam

 Thẻ căn cước công dân: 074192008557 ; cấp ngày: 27/12/2021

 Địa chỉ thường trú: 0802-C đường 11, khu phố 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

 Địa chỉ liên hệ: 0802-C đường 11, khu phố 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

- Điện thoại: 0986.766.946

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3703037337, đăng ký lần đầu ngày 21/02/2022 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương – Phòng đăng ký kinh doanh cấp

2 Tên cơ sở:

- Tên dự án: Phòng Khám Đa Khoa Bình An Hoà (Quy mô 18 giường bệnh)

- Địa chỉ: số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của cơ sở:

 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất;

 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 281-QSDĐ/CQBC do UBND huyện Thuận An cấp ngày 14/01/1998;

 Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy;

 Hợp đồng thu gom rác thải nguy hại số 548-RNH/HĐ-KT/22 giữa Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà và Công ty Cổ phần Nước – Môi Trường Bình Dương – Chi nhánh xử lý chất thải;

- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tiêu chí phân loại cơ sở thuộc Nhóm C

3 Công suất; công nghệ và loại hình cơ sở:

3.1 Công xuất hoạt động:

Quy mô của phòng khám 18 giường (lưu bệnh không quá 01 ngày)

Số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người/ngày

Loại hình dự án: Khám chữa bệnh

3.2 Công nghệ sản xuất:

Quy trình khám chữa bệnh:

Trang 6

Hình 1.1 Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh Thuyết minh quy trình:

Đối với các bệnh nhân khi đến khám bệnh sẽ đến quầy lễ tân để được ghi thông tin, hỏi tham về nhu cầu khám bệnh Sau đó nhập dữ liệu bệnh nhân vào phần mềm quản lý và hướng dẫn bệnh nhân tới phòng khám Tại phòng khám được chỉ định, bệnh nhân sẽ ngồi đợi và nghe gọi tên Tại đây, bác sĩ sẽ thăm khám cho bệnh nhân và tiến hành thêm như:

Chỉ định xét nghiệm cận lâm sàng (nếu có): Xét nghiệm cận lâm sàng là các xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh (X-Quang, siêu âm, xét nghiệm máu,…) được bác sĩ chỉ định khi cần thiết để phục vụ cho công đoạn khám, chữa bệnh Sau khi bệnh nhân đến quầy thu ngân đóng phí sẽ tiến hành đi xét nghiệm cận lâm sàng Sau khi xong bệnh nhân mang các phiếu xét nghiệm cận lâm sàng này lại phòng khám để các bác sĩ tiếp tục hướng dẫn

Sau khi quay lại phòng khám, bác sĩ sẽ đọc kết quả và có kết luận đối với bệnh của các bệnh nhân, tuỳ thuộc vào tình trạng bệnh mà bác sĩ sẽ cho điều trị ngoại trú Đối với các bệnh nhân điều trị ngoại trú: sau khi có kết quả kết luận của bác sĩ, bác sĩ sẽ kê toa thuốc cho bệnh nhân và hẹn tái khám Sau đó hướng dẫn bệnh nhân đi đến quầy thu ngân nộp toa thuốc và đợi gọi tên đóng tiền thuốc Sau đó bệnh nhân sẽ nghe gọi tên và đến lãnh thuốc và kết thúc quá trình khám bệnh

Trong trường hợp cần thiết phòng khám sẽ hẹn bệnh nhận đến tái khám Phòng khám cam kết trong trường hợp vượt quá khả năng điều trị của sẽ không giữ bệnh nhân để điều

Phòng khám

Lĩnh Thuốc

Chỉ định cận lâm sàn

Bệnh nhân

Quầy lễ tân

Quầy thu ngân

Kết quả cận lâm sàn

Cấp toa Điều trị ngoại

trú

Hẹn

Kết thúc

Trang 7

trị mà sẽ hỗ trợ chuyển bệnh nhân đến các bệnh viện lớn hơn có khả năng điều trị bệnh cho bệnh nhân

3.3 Sản phẩm của cơ sở:

Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà hoạt động với nghề khám chữa bệnh, quy mô phòng khám 18 giường (lưu bệnh không quá 01 ngày), với số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người/ngày

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án:

Bảng 1.1 Bảng số liệu nguyên vật liệu, hóa chất chính của cơ sở

TT Nhu cầu nguyên liệu vật liệu, hóa chất ĐVT Khối lượng sử dụng

Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022

Một số hình ảnh minh họa cho nguyên liệu, hóa chất của dự án:

Trang 8

Oxy già Povidine

Trang 9

Bông gòn Găng tay y tế

4.2 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất:

Điện sử dụng cho mục đích chiếu sáng, hoạt động của các thiết bị văn phòng, hoạt động của máy móc thiết bị khám chữa bệnh tại Phòng khám

- Nguồn cung cấp: Nguồn điện cung cấp cho cơ sở được lấy từ nguồn cung cấp điện của Công ty Điện lực Bình Dương – Điện lực Tân Uyên

- Nhu cầu sử dụng điện trung bình của cơ sở khoảng 4.710,6 KW/tháng Sử dụng điện

phục vụ cho mục đích thắp sáng và hoạt động của các máy móc trong quá trình khám cho bệnh nhân Ngoài ra, điện còn sử dụng cho mục đích làm mát như quạt, điều hòa, thiết bị

văn phòng trong hoạt động phòng khám (Hoá đơn điện - Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc

Tế Bình An, năm 2022

4.3 Hệ thống cấp nước – sử dụng nước:

- Nguồn cung cấp nước: cơ sở sử dụng nguồn nước cấp từ Công ty Cổ Phần nước – Môi trường Bình Dương – chi nhánh Cấp nước Thủ Dầu Một

- Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của cơ sở bao gồm: nước phục

vụ mục đích sinh hoạt của công nhân viên, nước phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh cho

50 lượt/ngày (không lưu bệnh nhân), nước dùng cho hoạt động sinh hoạt và điều trị cho các bệnh nhân, nước dùng cho vệ sinh các dụng cụ, phòng cháy chữa cháy và dự phòng

Nhu cầu sử dụng nước:

Bảng 1.2 Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty

TT Nhu cầu sử dụng Quy mô Lưu lượng

(m 3 /ngày)

Lưu lượng xả thải (m 3 /ngày)

Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn

2 Nhu cầu sinh hoạt

của bệnh nhân 50 người 0,75 0,75 15lít/người.ngày

TCVN 4513:1988

Trang 10

Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022

Ngoài ra, còn có nước phục vụ cho PCCC: Công đã xây dựng sẵn 01 bể nước PCCC với V = 50 m3 để phục vụ khi có sự cố cháy nổ xảy ra Đây chỉ là lượng nước dự phòng cho PCCC Hệ thống PCCC được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 2622-1995 Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình và TCVN 5760-1993 - Hệ thống cấp nước chữa cháy

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở

5.1 Vị trí địa lý

 Vị trí địa lý của cơ sở như sau:

- Dự án: “Phòng Khám Đa Khoa Bình An Hoà (Quy mô 18 giường bệnh)” có địa chỉ tại số 4/21, đường ĐT 746, Khu phố Bình Quới A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 Với các vị trí tiếp giáp xung quanh nhà xưởng của dự án:

- Phía Bắc giáp : Đường ĐH746

- Phía Nam giáp : Dãy nhà trọ của người dân

- Phía Tây giáp : Nhà dân - Bách hoá Thuỳ Linh

- Phía Đông giáp : Nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu

 Toạ độ các góc của khu đất dự án theo toạ độ VN 2000 như sau:

Bảng 1.3 Tọa độ cột mốc ranh giới của cơ sở

Số hiệu góc thửa Tọa độ (hệ VN2000)

Trang 11

- Hệ thống sông suối: Trong khu vực cơ sở không có sông suối chảy qua, nước mưa, nước thải của cơ sở sẽ chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

- Các công trình kiến trúc, đối tượng kinh tế - xã hội: Khoảng cách tương đối của khu đất cơ sở đến các đối tượng kinh tế - xã hội như sau:

 Cách nhà dân - Bách hoá Thuỳ Linh về phía Tây của cơ sở khoảng 5m;

 Cách nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu về phía Đông của cơ sở khoảng 3m;

 Cách nhà dân – tiệm điện thoại di động Nguyên Hiếu về phía Đông của cơ sở khoảng 3m;

 Cách đường Bình Chuẩn 15, đường Bình Chuẩn 11 khoảng 60m;

 Cách Văn Phòng Công Chứng Tân Uyên khoảng 500m;

 Cách Chợ Bình Chuẩn 210m;

 Cách ngã ba Bình Chuẩn khoảng 600m;

 Cách trường tiểu học Bình Chuẩn 570m;

 Cách UBND phường Bình Chuẩn 1,7km;

 Cơ sở hạ tầng tại phường Bình Chuẩn tương đối hoàn chỉnh bao gồm mạng lưới cấp nước, điện, hệ thống thoát nước và đường giao thông,…

5.2 Các hạng mục công trình của dự án

Vị trí dự án

Trang 12

Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An thuê lại đất của Ông Đoàn Văn Hứa

và Bà Dương Thị Hoạch với tổng diện tích đất là 717 m2 để đầu tư xây dựng các hạng mục phục vụ cho việc kinh doanh và các hạng mục về môi trường của Công ty gồm có: phòng cấp cứu, phòng khám ngoại, phòng tiểu phẫu, phòng X-Quang, phòng kỹ thuật, phòng siêu âm,… Chi tiết được trình bày tại bảng như sau:

Bảng 1.4 Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án

STT Hạng mục Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%) Ghi chú

A Hạng mục phục vụ khám chữa bệnh

14 Phòng lưu trữ bệnh nhân

B Hạng mục bảo vệ môi trường

4 Khu vực lưu chứa rác thải

5 Cây xanh, thảm cỏ

Trang 13

6 Hành lang bảo vệ đường bộ 230 32,08 Hiện hữu

dựng

Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022

Ghi chú: Khu vực khám bệnh bao gồm: phòng cấp cứu, phòng khám ngoại, phòng tiểu

phẫu, phòng X-Quang, phòng kỹ thuật, phòng siêu âm, phòng khám sản, phòng khám phụ khoa, phòng thủ thuật sản, phòng bó bột, phòng dược, phòng khám nhi, phòng khám nội, phòng lưu trữ bệnh nhân trong ngày, phòng khám tai mũi họng, phòng xét nghiệm huyết học, phòng xét nghiệm sinh hoá, phòng lấy mẫu xét nghiệm, phòng khám mắt, phòng khám

1 giường

Phòng tiểu phẫu Những ca phẫu thuật nhỏ, không cần gây mê mà

Phòng X-Quang

Là kỹ thuật sử dụng tia X, chiếu qua bộ phận thăm khám của bệnh nhân Sau đó tia được thu lại trên phim ảnh Hình ảnh trên phim X Quang là hình ảnh chiếu cơ thể của bạn

và theo dõi bệnh nhân Siêu âm được sử dụng

để khảo sát nhiều bộ phận, cơ quan quan trọng trong cơ thể như: ổ bụng, sản khoa, tim mạch, phụ khoa, tuyến vú, tuyến giáp và hỗ trợ kỹ thuật cho các y học khác

1 giường

Phòng khám sản Khám thai, chăm sóc thai phụ; khám nam khoa 1 giường

Phòng thủ thuật sản Làm các thủ thuật đơn giản liên quan đến phụ

Trang 14

Phòng dược Lưu trữ thuốc và phát thuốc cho bệnh nhân -

Phòng khám nhi Khám và điều trị bệnh cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ 1 giường

Phòng khám nội

là một phân ngành trong y học, nội khoa liên quan đến việc ngăn ngừa, chẩn đoán và điều trị các bệnh của cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt

là ở người lớn (vd: Dị ứng, tiêu hóa, bệnh lây nhiễm, ung bướu, hô hấp, phong thấp)

huyết học Sau khi lấy mẫu, các mẫu đựng trong ống

nghiệm sẽ được đưa qua phòng xét nghiệm để phân tích bằng các loại máy móc hiện đại để sớm phát hiện ra bệnh, giúp các bác sĩ có kết luận bệnh chính xác hơn

- Phòng xét nghiệm

Nguồn: Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An, năm 2022

Chi tiết các hạng mục xây dựng như sau:

1/ Hạng mục phục vụ khám chữa bệnh:

 Diện tích xây dựng: 286,91m2

 Số tầng: 01 tầng

 Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV

 Cốt nền công trình: + 0,15m (so với cốt sân)

 Chiều cao công trình: 7,0m (tính từ cốt sân)

 Kết cấu khung thép; móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch sơn nước; mái lợp tôn; cửa cuốn sắt, cửa thoát hiểm mở ra, cửa sổ nhôm kính

2/ Bể nước PCCC:

 Diện tích xây dựng: V= 50 m3

 Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III

 Cốt nền công trình: ± 0,0m (so với cốt sân)

 Chiều cao công trình: - 3,6m (tính từ cốt sân)

 Cấu trúc: Kết cấu bản đáy, bản nắp, bản thành bằng bê tông cốt thép

Một số hình ảnh các hạng mục công trình của dự án:

Trang 15

Lễ tân Phòng dược

Trang 16

Phòng X-Quang Phòng khám răng – hàm – mặt

Phòng khám tai – mũi – họng Phòng khám thai

5.3 Nhu cầu sử dụng lao động:

 Số lượng nhân viên tại phòng khám là: 20 người

Trang 17

- Số lượng bệnh nhân dự kiến khoảng 50 người Phòng khám chỉ ngoại trú, không lưu trú bệnh nhân quá 01 ngày

5.4 Nhu cầu sử dụng máy móc thiết bị:

Trang 18

Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở

I.Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho phòng khám

Phòng cấp cứu

1

Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số -

Thiết bị phòng tiểu phẫu

Trang 19

9 Đèn tia cực tím Bộ 02 VN 2021 99% Hiện hữu

Trang thiết bị phòng khám sản phụ khoa

2 Dao mổ điện ( dùng cho phòng mổ, sản phụ

3 Monitor sản khoa ( máy theo dõi sản khoa) -

Trang 20

12 Van âm đạo Cái 01 VN 2021 99% Hiện hữu

Trang thiết bị phòng chuẩn đoán hình ảnh

1 Máy x-quang toàn sóng 100mA –

Trang thiết bị phòng khám nội soi tai mũi họng

Trang thiết bị phòng xét nghiệm

Trang 21

2 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Bộ 01 Y 2018 96% Hiện hữu

Trang thiết bị phòng răng hàm mặt

Trang 22

Trang thiết bị phòng khám mắt

Trang thiết bị phòng khám nhi

Trang thiết bị phòng khám nội

Trang 23

8 Đè lưỡi Hộp 01 VN 2021 99% Hiện hữu

Trang thiết bị phòng khám ngoại

Trang thiết bị phòng khám da liễu

Phòng thanh trùng

Trang 24

II Máy móc thiết bị phục vụ bảo vệ môi trường

Tạp

vụ

Bảo

vệ, Tài

xế

Điều dưỡng các khoa

Hộ lý Bộ

phận thanh trùng

Trang 25

CHƯƠNG II

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường của khu vực

Điều kiện kinh tế - xã hội phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An:

Theo Báo cáo kết quả thực hiện phát triển kinh tế – văn hoá xã hội – quốc phòng an ninh năm 2019 thì hoạt động kinh tế của phường Bình Chuẩn như sau:

Bình Chuẩn là 1 phường của thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Phường được thành lập ngày 13 tháng 1 năm 2011 trên cơ sở xã Bình Chuẩn cũ Khi thành lập, phường có tổng số diện tích theo km2 1.141 ha và 44.747 người Phường có 5 khu phố: Bình Phước A, Bình Phước B, Bình Phú, Bình Quới A, Bình Quới B

Vị trí địa lý:

 Phía Đông giáp thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

 Phía Tây giáp phường Phú Hòa, T.p Thủ Dầu Một

 Phía Bắc giáp thị trấn Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên

Phía Nam giáp các phường An Phú, Thuận Giao

 Kinh tế xã hội:

Trong nhiệm kỳ qua, Đảng bộ và nhân dân phường Bình Chuẩn đã nỗ lực tập trung thực hiện đạt nhiều kết quả quan trọng trên tất cả các lĩnh vực Công tác xây dựng Đảng có nhiều chuyển biến tích cực, bình quân hàng năm có 84,61% chi bộ đạt trong sạch vững mạnh, số đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ đạt trên 90% Toàn phường có 3 Chi bộ được Thị ủy công nhận là tổ chức cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh tiêu biểu 3 năm liền Đảng bộ và nhân dân phường Bình Chuẩn được Nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng 3 Trong nhiệm kỳ, Đảng bộ phường đã kết nạp được 57 đảng viên mới, đạt 107,5% so với Nghị quyết Đảng bộ đề ra Với sự lãnh đạo, chỉ đạo đúng hướng, kinh tế của phường phát triển vững chắc Hàng năm kinh tế phường tiếp tục tăng trưởng, cơ cấu chuyển dịch đúng hướng Hiện nay, toàn phường có 407 nhà máy xí nghiệp, thu hút trên 40 ngàn lao động; ngành thương mại dịch vụ phát triển nhanh, qua thống kê toàn phường có 2822 cơ sở thương mại dịch

vụ Thời gian qua, phường đã huy động mọi nguồn lực trong nhân dân đầu tư xây dựng cơ bản, nâng cấp 26 công trình giao thông, chỉnh trang đô thị đạt 126% chỉ tiêu Nhiệm kỳ qua, công giáo dục đào tạo tiếp tục phát triển, đến nay trên địa bàn phường

có 3 trường đạt chuẩn quốc gia Thực hiện công tốt tác giảm nghèo, việc làm phường

đã giới thiệu cho hơn 551 lao động vào làm việc tại các công ty, xí nghiệp trên địa bàn Đến cuối năm 2021, toàn phường còn 60 hộ nghèo, 43 hộ cận nghèo, chiếm tỷ

lệ 2,32% Để giúp người dân phát triển kinh tế, phường Bình Chuẩn đã hỗ trợ 551 lượt hộ dân vay vốn từ nhiều nguồn với tổng số tiền trên 8,9 tỷ đồng Trong nhiệm

kỳ, phường đã xây dựng và sửa chữa 9 căn nhà tình nghĩa với tổng giá trị trên 265 triệu đồng

Trong nhiệm kỳ mới, Đảng bộ phường Bình Chuẩn sẽ tiếp tục nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng bộ, phát huy tinh thần đoàn kết; phát triển kinh tế - xã hội đi đôi với giữ vững quốc phòng an ninh với các mục tiêu cụ thể như: tổng thu ngân sách tăng

Trang 26

bình quân 10% một năm; tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chí của Tỉnh còn lại dưới 1%; xây dựng khu phố văn hoá đạt 80% trở lên; kết nạp 60 Đảng viên mới; phấn đấu hàng năm Đảng bộ và các chi bộ trực thuộc đạt trong sạch vững mạnh, chính quyền, mặt

trận Tổ quốc và các đoàn thể đạt tiên tiến và xuất sắc

(Nguồn: Báo cáo tổng kết năm 2020, phương hướng nhiệm vụ năm 2022 của UBND phường Bình Chuẩn, Thành Phố Thuận An, tỉnh Bình Dương)

 Với vị trí này, Chi nhánh Công ty có một số thuận lợi như sau:

- Xung quanh Công có đường tỉnh lộ ĐT746 là tuyến đường đông đúc dân cư đi lại, gần khu vực chợ, trường học,….thuận tiện cho nhu cầu khám chữa bệnh của người dân cũng như nhu cầu nhập nguyên vật liệu của công ty

- Khu vực có mạng lưới điện nhà nước nên thuận tiện cho việc sử dụng điện

- Nước mưa và nước thải sau khi đã xử lý và đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

Đây là một vị trí có nhiều thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của Công ty vì được cung cấp đầy đủ các thông tin, điện, nước và nằm gần các trục lộ giao thông chính Cơ sở hạ tầng khu vực Công ty đã hoàn thiện

Bên cạnh đó, khu vực cơ sở lựa chọn cũng có khó khăn như gần đường tỉnh lộ ĐT746

xe cộ đi lại nhiều dễ gây ra ùn tắc khó khăn trong việc đi lại nếu rơi vào giờ cao điểm

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):

Thực hiện theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ và thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/1/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường Trại chăn nuôi

đã phối hợp với đơn vị tư vấn thực hiện công tác khảo sát, đo đạc, thu mẫu khu vực tiếp nhận nước thải để làm cơ sở đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của Rạch Cạn sau đó

chảy vào Sông Sài Gòn (Nguồn: Báo cáo tổng hợp đề án xây dựng quy định phân vùng xả thải các kênh rạch, sông suối trên địa bàn tỉnh Bình Dương)

2.2.1 Đánh giá sơ bộ

Trang 27

Hình 2.1 Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh

giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ

2.2.2 Đánh giá chi tiết

Do kết quả đánh giá sơ bộ cho thấy nguồn nước còn khả năng tiếp nhận nước thải nên thực hiện tiến hành đánh giá chi tiết để định lượng được khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước đối với các chất ô nhiễm cụ thể Ở đây chỉ tiến hành đánh giá các thông số đặc trưng sau: BOD5, COD, Tổng Nitơ Tổng lưu lượng xả thải tối đa của phòng khám là 3,72

m3/ngày tương đương khoảng 0,000065m3/s (hoạt động 16h/ngày từ 6h đến 21h)

Vị trí xả thải của Phòng khám theo báo cáo tổng hợp đề án xây dựng quy định phân vùng xả thải các kênh rạch, sông suối trên địa bàn tỉnh Bình Dương thì lưu lượng dòng chảy của Sông Sài Gòn là 928.960 m3/ngày tương đương 10,75 m3/s

Vị trí xả thải đề xuất không nằm trên hoặc ngay gần thượng lưu khu

Trên sông chưa từng xảy ra hiện

tượng tảo nở hoa

Trong khu vực tiếp nhận nước thải cũng chưa từng có báo cáo, số liệu liên quan đến các vấn đề bệnh tật

Trang 28

Bảng 2.1 Thống kê kết quả đo đạc, quan trắc nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước

thải

Nồng độ (mg/l) Nguồn tiếp nhận:

Sông Sài gòn Nguồn thải

2.2.3 Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước

* Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của Sông Sài Gòn:

Tiêu chuẩn áp dụng để đánh giá chất lượng nước sông là QCVN 08-MT:2015/BTNMT cột A2 (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt), cụ thể:

Bảng 2.2 Giá trị giới hạn nồng độ chất ô nhiễm được quy định tại quy chuẩn

Cqc (mg/l): Giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật

về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước của đoạn sông

QS (m3/s): Lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá

145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)

Bảng 2.3 Tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với các chất ô

nhiễm đặc trưng

(m 3 /s)

C qc (mg/l)

L td (kg/ngày)

10,75

Trang 29

* Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước: Lnn = Cnn x QS x 145,31

Trong đó:

Cnn (mg/l): Kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt;

QS (m3/s): lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá;

145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)

Bảng 2.4 Tải lượng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước

(mg/l)

Q S (m 3 /s)

L nn (kg/ngày)

Qt (m3/s): Lưu lượng lớn nhất của nguồn nước thải xả vào đoạn sông

145,31: Hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là tấn/ngày)

Bảng 2.5 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải

(mg/l)

Q t (m 3 /s)

L tt (kg/ngày)

Ltn (kg/ngày): Khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối với từng thông số ô nhiễm

Ltđ (kg/ngày): Tải lượng tối đa của từng thông số chất lượng nước mặt đối với đoạn sông

Fs: Hệ số an toàn, được xem xét, lựa chọn trong khoảng từ 0,7<Fs<0,9 Chọn Fs= 0,8

Lnn (kg/ngày): Tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước của đoạn sông;

Ltt (kg/ngày): Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải

Ngày đăng: 19/06/2023, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 1.1. Sơ đồ quy trình khám chữa bệnh (Trang 6)
Bảng 1.2. Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 1.2. Bảng tổng hợp nhu cầu cấp nước và xả nước thải của Công ty (Trang 9)
Hình 1.2. Sơ đồ vị trí phòng khám - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 1.2. Sơ đồ vị trí phòng khám (Trang 11)
Bảng 1.4. Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 1.4. Hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại dự án (Trang 12)
Hình 1.3. Sơ đồ tổ chức quản lý cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 1.3. Sơ đồ tổ chức quản lý cơ sở (Trang 24)
Hình 2.1. Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số  76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 2.1. Quy trình đánh giá sơ bộ nguồn tiếp nhận nước thải theo thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định về đánh (Trang 27)
Sơ đồ thoát nước thải của công ty hiện hữu: - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Sơ đồ tho át nước thải của công ty hiện hữu: (Trang 32)
Hình 3.3. Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 3.3. Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại (Trang 33)
Hình 3.4. Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – khi bổ sung HTXLNT - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 3.4. Sơ đồ thoát nước thải của Phòng khám – khi bổ sung HTXLNT (Trang 35)
Hình 3.5. Quy trình xử lý nước thải – công suất 5m 3 /ngày - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Hình 3.5. Quy trình xử lý nước thải – công suất 5m 3 /ngày (Trang 36)
Bảng 3.3. Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 3.3. Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải (Trang 38)
Bảng 3.4. Khối lượng chất thải y tế phát sinh tại phòng khám - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 3.4. Khối lượng chất thải y tế phát sinh tại phòng khám (Trang 41)
Bảng 4.1. Lưu lượng xả nước thải tại dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 4.1. Lưu lượng xả nước thải tại dự án (Trang 49)
Bảng 5.5. Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí thể hiện ở bảng sau: - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 5.5. Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí thể hiện ở bảng sau: (Trang 54)
Bảng 6.1.  Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Bình An Hoà
Bảng 6.1. Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w