DANH MĂC CÁC TĈ VÀ CÁC KÝ HIàU VIÀT TÀT ............................................... 5 DANH MĂC CÁC BÀNG .............................................................................................. 6 DANH MĂC CÁC HÌNH ............................................................................................... 7 Ch°¢ng 1: THÔNG TIN CHUNG V DĂ ÁN ĐÄU T¯.............................................. 8 1.1. Tên chą dă án đÅu t° ................................................................................................ 8 1.1.1. Tên chą dă án đÅu t° ............................................................................................. 8 1.1.2. Tên đ¢n vá quÁn lý, v¿n hành dă án sau khi đÅu t°............................................... 8 1.2. Tên dă án đÅu t°....................................................................................................... 8 1.2.1. Tên dă án đÅu t°.................................................................................................... 8 1.2.2. Đáa điểm thăc hián dă án đÅu t° ........................................................................... 8 1.2.3. C¢ quan thẩm đánh thiÁt kÁ xây dăng, cÃp các lo¿i giÃy phép có liên quan đÁn môi tr°ång cąa dă án đÅu t°.......................................................................................... 10 1.2.4. Quy mô cąa dă án đÅu t° (phân lo¿i theo tiêu chí quy đánh cąa pháp lu¿t và đÅu t° công).......................................................................................................................... 10
Trang 2Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 1
M ỤC LỤC
DANH MĂC CÁC TĈ VÀ CÁC KÝ HIàU VIÀT TÀT 5
DANH MĂC CÁC BÀNG 6
DANH MĂC CÁC HÌNH 7
Ch°¢ng 1: THÔNG TIN CHUNG VÂ DĂ ÁN ĐÄU T¯ 8
1.1 Tên chą dă án đÅu t° 8
1.1.1 Tên chą dă án đÅu t° 8
1.1.2 Tên đ¢n vá quÁn lý, v¿n hành dă án sau khi đÅu t° 8
1.2 Tên dă án đÅu t° 8
1.2.1 Tên dă án đÅu t° 8
1.2.2 Đáa điểm thăc hián dă án đÅu t° 8
1.2.3 C¢ quan thẩm đánh thiÁt kÁ xây dăng, cÃp các lo¿i giÃy phép có liên quan đÁn môi tr°ång cąa dă án đÅu t° 10
1.2.4 Quy mô cąa dă án đÅu t° (phân lo¿i theo tiêu chí quy đánh cąa pháp lu¿t và đÅu t° công) 10
1.3 Công suÃt, công nghá, sÁn phẩm cąa dă án đÅu t° 17
1.3.1 Công suÃt cąa dă án đÅu t° 17
1.3.2 Công nghá cąa dă án đÅu t°, đánh giá viác lăa chọn công nghá cąa dă án đÅu t° 17
1.3.3 SÁn phẩm cąa dă án đÅu t° 19
1.4 Nguyên liáu, nhiên liáu, v¿t liáu, phÁ liáu, đián nng, hóa chÃt sÿ dăng, nguãn cung cÃp đián n°ãc cąa dă án đÅu t° 19
1.4.1 Nhu cÅu sÿ dăng nguyên, v¿t liáu thi công xây dăng 19
1.4.2 Nhu cÅu sÿ dăng d°āc phẩm, hóa chÃt chính phăc vă ho¿t đáng khám chāa bánh 20
1.5 Các thông tin khác liên quan đÁn dă án đÅu t° 24
1.5.1 Bián pháp thi công xây dăng các h¿ng măc công trình cąa dă án 24
1.5.2 Danh măc máy móc thiÁt bá phăc vă ho¿t đáng cąa dă án 26
1.5.3 Tổng ván đÅu t° cąa dă án 27
1.5.4 TiÁn đá thăc hián dă án 27
CH¯¡NG 2: SĂ PHÙ HĀP CĄA DĂ ÁN ĐÄU T¯ VâI QUY HO¾CH, KHÀ NNG CHàU TÀI CĄA MÔI TR¯äNG 28
Trang 32.1 Să phù hāp cąa dă án đÅu t° vãi quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång quác gia, quy
ho¿ch tßnh, phân vùng môi tr°ång 28
2.2 Să phù hāp cąa dă án đÅu t° đái vãi khÁ nng cháu tÁi cąa môi tr°ång 30
CH¯¡NG 3: ĐÁNH GIÁ HIàN TR¾NG MÔI TR¯äNG
N¡I THĂC HIàN DĂ ÁN ĐÄU T¯ 31
3.1 Dā liáu và hián tr¿ng môi tr°ång và tài nguyên sinh v¿t 31
3.1.1 Dā liáu và hián tr¿ng môi tr°ång 31
3.1.2 Dā liáu và hián tr¿ng tài nguyên sinh v¿t 31
3.2 Mô tÁ và môi tr°ång tiÁp nh¿n n°ãc thÁi cąa dă án 32
3.2.1 Đặc điểm tă nhiên khu văc tiÁp nh¿n n°ãc thÁi 32
3.2.2 Hián tr¿ng xÁ n°ãc thÁi vào nguãn n°ãc khu văc tiÁp nh¿n n°ãc thÁi 34
3.3 Đánh giá hián tr¿ng các thành phÅn môi tr°ång đÃt, n°ãc, không khí n¢i thăc hián Dă án 35
CH¯¡NG 4: ĐÁNH GIÁ, DĂ BÁO TÁC ĐàNG MÔI TR¯äNG CĄA DĂ ÁN VÀ Đ XUÂT CÁC BIàN PHÁP, CÔNG TRÌNH BÀO Và MÔI TR¯äNG, ĆNG PHÓ SĂ Cà MÔI TR¯äNG 41
4.1 Đánh giá tác đáng và đà xuÃt các bián pháp, công trình bÁo vá môi tr°ång trong giai đo¿n triển khai xây dăng Dă án 41
4.1.1 Đánh giá, dă báo tác đáng 41
4.1.1.1 Đánh giá, dă báo các tác đáng có liên quan đÁn chÃt thÁi 41
4.1.1.2 Đánh giá, dă báo tác đáng không liên quan đÁn chÃt thÁi 57
4.1.1.3 Các să cá, rąi ro trong giai đo¿n thi công xây dăng và ho¿t đáng khám, chāa bánh hián t¿i cąa Trung tâm 62
4.1.2 Các bián pháp, công trình bÁo vá môi tr°ång đà xuÃt thăc hián 66
4.1.2.1 Bián pháp giÁm thiểu tác đáng có liên quan đÁn chÃt thÁi 66
4.1.2.2 Bián pháp giÁm thiểu tác đáng không liên quan đÁn chÃt thÁi 82
4.1.2.3 Bián pháp quÁn lý, phòng ngĉa và ćng phó rąi ro, să cá cąa Dă án 85
4.2 Đánh giá tác đáng và đà xuÃt các bián pháp, công trình bÁo vá môi tr°ång trong giai đo¿n Dă án đi vào v¿n hành 95
4.2.1 Đánh giá, dă báo các tác đáng 95
4.2.1.1 Đánh giá, dă báo tác đáng có liên quan đÁn chÃt thÁi 95
4.2.1.2 Đánh giá, dă báo tác đáng không liên quan đÁn chÃt thÁi 102
4.2.1.3 Đánh giá, dă báo tác đáng gây nên bçi các rąi ro, să cá cąa Dă án 103
Trang 4Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 3
4.2.2 Các công trình, bián pháp bÁo vá môi tr°ång đà xuÃt thăc hián (thuác ph¿m vi
trách nhiám cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch) 103
4.2.2.1 Bián pháp phòng ngĉa, giÁm thiểu các tác đáng có liên quan đÁn chÃt thÁi 103
4.2.2.2 Bián pháp giÁm thiểu tác đáng không liên quan đÁn chÃt thÁi 107
4.2.2.3 Bián pháp quÁn lý, phòng ngĉa và ćng phó rąi ro, să cá cąa Dă án 107
4.3 Nh¿n xét và mćc đá chi tiÁt, đá tin c¿y cąa các đánh giá 110
4.3.1 Nh¿n xét và mćc đá chi tiÁt cąa các đánh giá 110
4.3.2 Nh¿n xét và đá tin c¿y cąa các đánh giá 110
CH¯¡NG 5: PH¯¡NG ÁN CÀI T¾O, PHĂC HâI MÔI TR¯äNG 111
CH¯¡NG 6: NàI DUNG Đ NGHà CÂP GIÂY PHÉP MÔI TR¯äNG 112
6.1 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi n°ãc thÁi 112
6.1.1 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi n°ãc thÁi 112
6.1.1.1 Nguãn phát sinh n°ãc thÁi 112
a Dòng n°ãc thÁi 112
d L°u l°āng xÁ n°ãc thÁi tái đa 112
6.1.2 Các yêu cÅu bÁo vá môi tr°ång đái vãi thu gom, xÿ lý n°ãc thÁi 114
6.1.3 KÁ ho¿ch v¿n hành thÿ nghiám 115
6.1.4 Các yêu cÅu và bÁo vá môi tr°ång 115
6.2 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi khí thÁi 115
6.2.1 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi khí thÁi thÁi 115
6.2.2 Các yêu cÅu và bÁo vá môi tr°ång 115
6.3 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi tiÁng ãn, đá rung 116
6.3.1 Nái dung cÃp phép và tiÁng ãn, đá rung 116
c Giá trá giãi h¿n đái vãi tiÁng ãn, đá rung 116
6.3.2 Yêu cÅu bÁo vá môi tr°ång đái vãi tiÁng ãn, đá rung 116
6.4 Nái dung đà nghá cÃp phép đái vãi chÃt thÁi 117
6.4.1 Khái l°āng, chąng lo¿i chÃt thÁi phát sinh 117
a Khái l°āng, chąng lo¿i chÃt thÁi nguy h¿i phát sinh th°ång xuyên 117
6.4.2 ThiÁt bá, há tháng, công trình l°u giā chÃt thÁi 118
6.4.3 Yêu cÅu và phòng ngĉa và ćng phó să cá môi tr°ång 118
Trang 5CHƯƠNG 7: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT
TH ẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 120
1 KÁ ho¿ch v¿n hành thÿ nghiám công trình xÿ lý chÃt thÁi cąa dă án đÅu t° 120
2 Ch°¢ng trình quan trÁc chÃt thÁi theo quy đánh cąa pháp lu¿t 120
CAM KÀT 125
CÁC TÀI LIàU, DĀ LIàU THAM KHÀO 127
PHĂ LĂC 128
PHĂ LĂC 1 Error! Bookmark not defined Các vn bÁn pháp lý liên quan, gãm: Error! Bookmark not defined
PHĂ LĂC 2 Error! Bookmark not defined
Trang 6Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 5
DANH MĀC CÁC TĆ VÀ CÁC KÝ HIàU VI¾T TÀT
ĐTM : Đánh giá tác đáng môi tr°ång HTXL : Há tháng xÿ lý
GHCP : Giãi h¿n cho phép KCN : Khu công nghiáp KHMT : Khoa học môi tr°ång KTMT : Kỹ thu¿t môi tr°ång
NVL : Nguyên v¿t liáu NTSH : N°ãc thÁi sinh ho¿t NTYT : N°ãc thÁi y tÁ PCCC : Phòng cháy chāa cháy QCVN : Quy chuẩn Viát Nam
UBND : Ąy ban nhân dân TCVN : Tiêu chuẩn Viát Nam TCXDVN : Tiêu chuẩn xây dăng Viát Nam TN&MT : Tài nguyên và môi tr°ång XLNT : Xÿ lý n°ãc thÁi
WHO : Tổ chćc Y tÁ ThÁ giãi
Trang 7DANH MĀC CÁC BÀNG
BÁng 1.1 Các h¿ng măc công trình hián tr¿ng đã hoàn thành đ°a vào sÿ dăng cąa Trung tâm
11
BÁng 1.2 Quy mô các h¿ng măc công trình xây dăng mãi cąa dă án 12
BÁng 1.3 Nhu cÅu sÿ dăng nguyên, v¿t liáu xây dăng (dă kiÁn) 19
BÁng 1.4 Tổng hāp khái l°āng d°āc phẩm, hóa chÃt chính cąa Dă án 20
BÁng 1.5 Danh măc máy móc, thiÁt bá chính dă kiÁn phăc vă thi công xây dăng Dă án 26
BÁng 3.1 Mát sá thông sá và khí t°āng đo t¿i tr¿m Vĩnh Yên 34
BÁng 3.2 Vá trí các điểm lÃy mẫu hián tr¿ng môi tr°ång 36
BÁng 3.3 KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång không khí xung quanh 36
BÁng 3.6 KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång đÃt 37
BÁng 3.7 KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng n°ãc d°ãi đÃt 38
BÁng 3.7 KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång n°ãc mặt 38
BÁng 3.8 KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng n°ãc thÁi sau xÿ lý 39
BÁng 4.1 Há sá phát thÁi cąa các ph°¢ng tián tham gia giao thông 44
BÁng 4.2 Nãng đá các chÃt ô nhißm phát sinh do đát cháy nhiên liáu do ho¿t đáng giao thông – giai đo¿n hián t¿i: 44
BÁng 4.3 Dă báo chÃt l°āng môi tr°ång không khí khu văc 45
BÁng 4.4 TÁi l°āng các chÃt ô nhißm tĉ khí thÁi cąa máy phát đián trong 1h 50
BÁng 4.5 Tổng hāp CTNH phát sinh t¿i Trung tâm [] 53
BÁng 4.6 Dă báo tÁi l°āng chÃt ô nhißm trong n°ãc thÁi sinh ho¿t cąa công nhân xây dăng và lÁp đặt máy móc, thiÁt bá 55
BÁng 4.7 Dă báo đá ãn theo khoÁng cách cąa mát sá lo¿i máy móc, thiÁt bá thi công (dBA) 59
BÁng 4.8 Mćc rung cąa mát sá ph°¢ng tián, thiÁt bá thi công trên công tr°ång 60
BÁng 4.9 Thông sá thiÁt kÁ cąa há tháng XLNT công suÃt 200m3/ngày.đêm 81
BÁng 4.10 Dă báo nãng đá các chÃt phát sinh tĉ ph°¢ng tián giao thông 96
BÁng 4.11.TÁi l°āng các chÃt ô nhißm tĉ khí thÁi cąa máy phát đián trong 1h 97
BÁng 4.12 Dă báo khái l°āng CTNH phát sinh trong giai đo¿n v¿n hành Dă án 99
BÁng 4.14 Danh măc các công trình, bián pháp bÁo vá môi tr°ång cąa Dă án 108
BÁng 6.1 BÁng tổng hāp giá trá giãi h¿n cąa các chÃt ô nhißm 113
Trang 8Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 7
DANH M ĀC CÁC HÌNH
Hình 1.1 S¢ đã mô tÁ ho¿t đáng khám chāa bánh cąa Dă án 18
Hình 1.2 Quy trình thi công và v¿n hành cąa Dă án 25
Hình 4.1 Quy trình thu gom, phân lo¿i và xÿ lý chÃt thÁi rÁn thông th°ång cąa Trung tâm 73
Hình 4.2 Quy trình thu gom, phân lo¿i và xÿ lý CTNH cąa Trung tâm 76
Hình 4.3 S¢ đã thu gom, phân luãng và xÿ lý n°ãc thÁi t¿i Trung tâm 78
Hình 4.4 Quy trình công nghá HTXL n°ãc thÁi t¿p trung 79
Hình 4.5 S¢ đã há tháng thu gom n°ãc m°a chÁy tràn 82
Hình 4.6 S¢ đã mô phßng công tác ćng phó să cá rò rß, tràn đổ hóa chÃt 93
Trang 9Ch°¢ng 1: THÔNG TIN CHUNG VÀ DĂ ÁN ĐÄU T¯
1.1 Tên ch ă dă án đÅu t°
1.1.1 Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chą dă án đÅu t°: Ban QuÁn lý dă án ĐTXD công trình dân dăng và công nghiáp tßnh Vĩnh Phúc
- Ng°åi đ¿i dián: Ông Đào Vn TiÁn Chćc vă: Giám đác
- Đáa chß: Sá 2, đ°ång Lý Thái Tổ - Ph°ång Đáng Đa - Thành phá Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
1.1.2 Tên đơn vị quản lý, vận hành dự án sau khi đầu tư
- Tên đ¢n vá quÁn lý, v¿n hành sau khi đÅu t° dă án: Trung tâm Y tÁ huyán L¿p
Th¿ch Sau đây gọi tÁt là Trung tâm
- Đáa chß: Thá trÃn L¿p Th¿ch, huyán L¿p Th¿ch, tßnh Vĩnh Phúc
1.2 Tên d ă án đÅu t°
1.2.1 Tên dự án đầu tư
Dă án <Xây dăng nhà ĐiÃu trá nái trú và các h¿ng măc phă trā thuác Trung tâm
Y tÁ huyán L¿p Th¿ch=
1.2.2 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư
a Địa điểm thực hiện Dự án
Dă án đ°āc thăc hián trên khuôn viên khu đÃt hián có cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch thuác thá trÃn L¿p Th¿ch, huyán L¿p Th¿ch, tßnh Vĩnh Phúc
b Vị trí tiếp giáp của Dự án
- Phía BÁc tiÁp giáp đÃt nông nghiáp;
- Phía Đông, Đông Nam tiÁp giáp khu dân c° TDP Phú Lâm
- Phía Nam tiÁp giáp đ°ång Nguyßn KhuyÁn;
- Phía Tây tiÁp giáp nông nghiáp
Mác gãi các điểm kháng chÁ cąa Dă án là G, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, A, B, C, D, E,
F có tổng dián tích 18.246,8 m2
(Có b ản vẽ tổng mặt bằng dự án kèm theo phần phÿ lÿc báo cáo)
Trang 10Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 9
Hình 1 1 S¢ đã vá trí thăc hián Dă án trên Google Map
V á trí dă
án
Trang 12Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 10
1.2.3 C¢ quan thẩm đánh thi¿t k¿ xây dăng, cÃp các lo¿i giÃy phép có liên quan đ¿n môi tr°ãng căa dă án đÅu t°
- C¢ quan thẩm đánh thiÁt kÁ xây dăng, thiÁt kÁ thi công: Sç Xây dăng tßnh Vĩnh Phúc
- C¢ quan cÃp GiÃy phép môi tr°ång cąa dă án đÅu t°: UBND tßnh Vĩnh Phúc
1.2.4 Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)
1.2.4.1 Phân loại dự án theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công
Tổng ván đÅu t° cąa Dă án là 186.888.000.000 đãng (Một trăm tám mươi sáu
t ỷ, tám trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn) Theo tiêu chí quy đánh cąa pháp lu¿t vÃ
đÅu t° công Dă án thuác nhóm B (Mÿc IV, Phần B – Phÿ lÿc I Danh mÿc phân loại dự
án đầu tư công được ban hành kèm theo Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
c āa Chính phā quy định chi tiết thi hành một số điều cāa Luật Đầu tư công)
1.2.4.2 Quy mô về diện tích:
Dă án đ°āc thăc hián trên khu đÃt hián có cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch thuác thá trÃn L¿p Th¿ch, huyán L¿p Th¿ch, tßnh Vĩnh Phúc vãi tổng dián tích
là 18.246,8 m2 (Di ện tích theo GCN QSDĐ là 20.000 m 2 , tuy nhiên do vi ệc thu hồi và giao đất dự án Đường vành đai thị trấn Lập Thạch đoạn ĐT.307 đến đường nội thị thị
tr ấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT 305 đi ĐT.306 đến đường vành đai) nên thực tế diện
tích đất còn lại cāa Trung tâm là 18.246,8 m 2 )
1.2.4.3 Quy mô khám chữa bệnh
Dă án xây dăng mãi nhà ĐiÃu trá nái trú và các h¿ng măc phă trā thuác Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch vãi quy mô 200 gi°ång bánh
1.2.4.4 Quy mô xây dựng:
Dă án đ°āc thăc hián vãi hình thćc xây dăng mãi kÁt hāp cÁi t¿o: Khi thăc
hián Dă án, Chą đÅu t° dă kiÁn s¿ tiÁn hành phá dÿ mát sá các h¿ng măc công trình
hián có hÁt khÃu hao, giā l¿i mát sá h¿ng măc công trình còn h¿n và dă kiÁn đÅu t° xây dăng mãi mát sá h¿ng măc công trình
a Các hạng mục công trình hiện trạng của Trung tâm:
Các h¿ng măc công trình hián tr¿ng cąa Trung tâm đ°āc chia làm 2 giai đo¿n: + Giai đo¿n 1997 – 2007: Các công trình hÅu hÁt đã xuáng cÃp và hÁt khÃu hao
sÿ dăng
+ Giai đo¿n 2016 – 2021: Các công trình vẫn còn niên h¿n sÿ dăng
Theo đó, toàn bá các h¿ng măc công trình hoàn thành bàn giao sÿ dăng giai
đo¿n 2016 - 2021 s¿ đ°āc giā l¿i và tiÁp tăc sÿ dăng H¿ng măc nhà tang lß (hoàn
thành đưa vào sử dÿng giai đoạn 1997-2007) s¿ đ°āc giā l¿i phÅn xây dăng thô, chß
Trang 13cÁi t¿o phÅn hoàn thián Các h¿ng măc còn l¿i (hoàn thành đưa vào sử dÿng giai đoạn
1997-2007) s¿ bá phá dÿ toàn bá phù hāp theo tiÁn đá xây dăng cąa dă án
B Áng 1.1 Các h¿ng māc công trình hián tr¿ng đã hoàn thành
đ°a vào sÿ dāng căa Trung tâm
STT Tên h¿ng māc tÅng Sá xây dăng Dián tích
(m 2 )
Tổng dián tích sàn (m 2 )
Nm đ°a
v ào sÿ dāng
Trang 14Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 12
8 Tr¿m biÁn áp kiểu kios 1000
b Các hạng mục công trình đầu tư xây dựng mới
Quy mô các h¿ng măc công trình đÅu t° xây dăng mãi cąa dă án nh° sau:
B Áng 1.2 Quy mô các h¿ng māc công trình xây dăng mái căa dă án STT H ¿ng māc công trình t Ång S á DT xây d ăng
(m 2 )
T ổng DT sàn (m 2 )
Trang 15sá chß
c Gi ải pháp thiết kế các hạng mục công trình xây mới của Dự án (dự kiến)
Giải pháp thiết kế các hạng mục công trình chính (dự kiến)
Giải pháp thiết kế phần móng:
Đái vãi các h¿ng măc công trình chính: Cn cć điÃu kián đáa chÃt công trình và
nái lăc chân cát lăa chọn giÁi pháp móng cọc, kích th°ãc điển hình 1,6mx1,6m; 2,5mx3,84m; 2,5mx4,3m; 0,7x,.7m; 1,6x2,5m; 2,5x2,5m; 1,6x3,4m; 1,6x1,84m
Giải pháp thiết kế phần thân:
- Cn cć vào tính chÃt sÿ dăng, qui mô và tÁi trọng công trình, giÁi pháp kÁt cÃu
phÅn thân cho các h¿ng măc công trình chính là há khung - vách bằng BTCT toàn
khái, că thể:
+ Cát chính tiÁt dián: 45cmx60cm, 45cmx80cm, 22cmx45cm, 22cmx22cm, 45cmx45cm;
+ Tră tiÁt dián: 30cmx30cm, 22cmx22cm, 22cmx45cm;
+ DÅm chính (qua cát): 22cmx50cm, 25cm50cm, 25cmx40cm, 30cmx40cm, 45cmx25cm, 60cmx75cm;
+ DÅm phă: 22cmx40cm, 11cmx40cm, 22cmx60cm, 15cmx77cm, 60cmx25cm
- KÁt cÃu sàn:
+ Sàn điển hình, sàn thang sÁnh: dày 12 cm;
+ Sàn wc, sàn mái, mái trang trí: dày 12 cm;
- T°ång ngoài nhà, t°ång trong nhà, các phòng hành chính, phă trā (bác sĩ, y
tá, h ọp, trực, nhân viên, cầu thang, phòng kỹ thuật, ), b¿u cÿa, má cÿa: trát vāa
XMC #75; T°ång các phòng bánh nhân, thą thu¿t, WC, kho… áp g¿ch men kính cao
> 2 mét; T°ång các phòng phẫu thu¿t, xét nghiám, hành lang áp g¿ch cao sát trÅn
TrÅn, t°ång bằng tÃm panel khoáng khuẩn, cháng rêu mác, cháng tĩnh đián, cháng ãn, không n mòn hóa chÃt, dß vá sinh Cÿa phòng phẫu thu¿t là lo¿i cÿa nÿa kín khí, cháng cháy, đóng mç nhẹ nhàng, tă đáng bằng chân hoặc khąy tay Sàn phòng phẫu thu¿t trÁi tÃm vynil kháng khuẩn; Phòng Lamina hot hoàn thián bằng áp g¿ch men kính cháng n mòn axit; T°ång phòng X-quang đ°āc xây bằng g¿ch đặc dày 220-230mm, mặt ngoài t°ång trát vāa thông th°ång, s¢n epoxy kháng khuẩn hoặc áp g¿ch porcelain sát trÅn PhÅn cÁn x¿ (mặt trong) t°ång xây g¿ch Barit dày 5 cm, xây bằng
Trang 16Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 14
vāa barit, vāa giāa hai t°ång cũng trán barit TrÅn trát vāa barit, lát nÃn thông th°ång không cÅn thiÁt kÁ cÁn x¿ Cÿa phòng chăp sÿ dăng cÿa chì cÁn x¿
Há tháng kỹ thu¿t cąa các tòa nhà nh° cÃp đián, cÃp, thoát n°ãc, cháng sét, PCCC, thang máy đ°āc xây dăng đãng bá
d Giải pháp thiết kế các hạng mục công trình phụ trợ (dự kiến)
Trạm biến áp, bệ đặt máy phát điện
- Tr ạm biến áp: Chą đÅu t° dă kiÁn di chuyển tr¿m biÁn áp 180KVA đÁn góc
phía BÁc cąa khu đÃt KÁt cÃu sàn BTCT đổ t¿i chß
- B ệ đặt máy phát điện: Dă án dă kiÁn đ°āc đÅu t° thêm 01 máy phát đián công
suÃt 256KVA Dián tích xây dăng bá đặt máy phát đián là 15,2m2 KÁt cÃu bá máy phát đián bằng BTCT cÃp bÃn B22,5 đá dm 1x2 cm, đặt trên móng bá xây bằng g¿ch không nung đặc #50, vāa xây #75 Trát bá vāa XMC #75 Che máy bằng mái thoáng, vây l°ãi B40 Cÿa ra vào khung thép bát tôn
Nhà nhà bảo vệ:KÁt cÃu móng, cát, dÅm, sàn BTCT M200 đổ t¿i chß NÃn lát g¿ch ceramic kích th°ãc 300x300mm T°ång xây g¿ch đặc không nung VXM M75, mái bằng, s¢n trăc tiÁp không bÁ Cÿa sổ và cÿa ra vào bằng kính khung nhôm
há
Bể chứa nước sinh hoạt
Bể chća n°ãc sinh ho¿t bao gãm 01 bể, thể tích 115m3 Bể đ°āc xây dăng ngÅm, kÁt cÃu BTCT đổ t¿i chß
Nhà trạm bơm: Dián tích xây dăng 22,9m2 Móng đặt trăc tiÁp trên bể n°ãc sinh ho¿t, nÃn lát g¿ch T°ång xây bằng g¿ch đặc không nung VXM M75, s¢n trăc tiÁp không bÁ Mái lāp tôn
Hệ thống cấp điện:
Nguãn cÃp đián cho Dă án đ°āc lÃy tĉ tuyÁn đ°ång dây trung thÁ (22KV) Sÿ
dăng há tháng dây cáp ngÅm để dẫn đián tĉ điểm đÃu nái trên đ°ång dây đÁn các tr¿m biÁn áp và các vá trí sÿ dăng để đÁm bÁo mỹ quan
Há tháng đián cąa các h¿ng măc công trình đ°āc đi ngÅm trong t°ång hoặc
Trang 17trÅn TiÁt dián dây phă thuác vào công suÃt cąa thiÁt bá Dây tĉ Aptomat đÁn các ổ cÁm dùng dây 2x2,5; dây ra đèn và qu¿t dùng dây 2x1,5 TÃt cÁ các tą đián, háp đián, công tÁc, ổ cÁm, háp sá qu¿t lÁp cao cách trÅn sàn 1,5m TÃt cÁ các thiÁt bá đÃu đ°āc bÁo vá bằng Aptomat
Hệ thống đường nội bộ, bãi đỗ xe (dự kiến)
Há tháng đ°ång nái bá dă kiÁn đ°āc đổ bê tông nhăa bá trí xung quanh các h¿ng măc công trình cąa Dă án t¿o lái đi hāp lý và đÁm bÁo cÁnh quan hài hòa Đối
v ới đường nội bộ:
- KÁt cÃu mặt đ°ång nái bá là bê tông nhăa:
+ Bê tông nhăa C12,5, dày 4cm
+ T°ãi nhăa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
+ Bê tông nhăa chặt C19 dày 6cm
+ T°ãi nhăa thÃm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
+ CÃp phái đá dm lo¿i 1 dày 15cm
+ CÃp phái đá dm lo¿i 2 dày 20cm
Trang 18Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 16
- CÃp phái đá dm lo¿i 1 dày 15cm
- NÃn đÅm chặt K95
Hệ thống cấp nước:
N°ãc cÃp cho sinh ho¿t, PCCC và t°ãi cây rÿa đ°ång đ°āc lÃy tĉ há tháng cung cÃp n°ãc s¿ch cąa Công ty Cổ phÅn N°ãc s¿ch Vĩnh Phúc rãi b¢m vào các bể n°ãc ngÅm bao gãm: 01 bể PCCC thể tích là 350 m3, 01 bể chća n°ãc sinh ho¿t thể tích 115 m3) Bể PCCC và bể chća n°ãc sinh ho¿t có kÁt cÃu bê tông cát thép TuyÁn áng cÃp n°ãc chính sÿ dăng há tháng đ°ång áng nhăa HDPE D110-PN10 chiÃu dài 163m ch¿y ngÅm, tuyÁn nhánh sÿ dăng há tháng đ°ång áng nhăa HDPE D63-PN10 chiÃu dài 108,6m ch¿y ngÅm Các phă kián kèm theo, gãm: Há van tổng 01 cái, van cổng D100 01 cái, van chặn D50 01 cái, tră cÃp n°ãc PCCC ngoài nhà 01 cái
Hệ thống thoát nước:
Xây dăng há tháng thoát n°ãc m°a tách riêng vãi há tháng thoát n°ãc thÁi, trong đó:
- H ệ thống thoát nước mưa: N°ãc m°a trên mái tĉ các tòa nhà dă kiÁn đ°āc
thu gom vào máng thoát n°ãc rãi dẫn vào các áng đćng DN150 xuáng há tháng rãnh xây g¿ch trát vāa XMM75, đ¿y tÃm đan BTCT Kích th°ãc rãnh lo¿i 1 B600, lo¿i 2 B400 vãi tổng chiÃu dài 672,8m, trong đó: Lo¿i rãnh B600 có chiÃu dài là 116,3m, lo¿i rãnh B400 có chiÃu dài là 556,5m Sau đó, thoát vào há tháng thoát n°ãc chung cąa khu văc t¿i 01 điểm xÁ Trong ph¿m vi trung bình khoÁng 11,1 ÷ 44,8m có bá trí
01 há ga kích th°ãc dă kiÁn BxH = 600x600mm, để thu gom và lÁng cặn n°ãc m°a Tổng sá há ga đã xây dăng t¿i Dă án là 28 há Há ga xây g¿ch trát vāa XM75, tÃm đan BTCT kÁt hāp tÃm ghi gang đúc sẵn H°ãng tiêu thoát n°ãc m°a đ°āc thiÁt kÁ theo h°ãng tă chÁy tĉ Đông Nam xuáng Tây BÁc vãi đá dác i = 0,5% đÁm bÁo yêu cÅu thoát n°ãc m°a cho toàn bá khuôn viên Dă án
- H ệ thống thu gom và thoát nước thải: аāc thu gom bằng m¿ng l°ãi đ°ång
áng riêng biát vãi há tháng thoát n°ãc m°a, gãm các đ°ång áng HDPE D300-PN10 chiÃu dài 98,1m, đ°ång áng HDPE D200-PN10 chiÃu dài 147,5m đi ngÅm, bá trí ch¿y dọc theo các tuyÁn đ°ång dẫn đÁn 01 tr¿m xÿ lý n°ãc thÁi t¿p trung để xÿ lý tr°ãc khi thÁi ra nguãn tiÁp nh¿n Há tháng thoát n°ãc thÁi là há tháng đ°ång áng HDPE D300-PN10 chiÃu dài 54,4m Trong ph¿m vi trung bình 5,9 ÷ 47,9m bá trí 01 há ga, há ga xây g¿ch đặc không nung trát vāa XM75, nÁp ga composite, sá l°āng há ga thoát n°ãc thÁi dă kiÁn xây dăng t¿i Dă án là 16 há, há ga đÃu nái là 1 há
H ệ thống cây xanh: Lo¿i cây dă kiÁn đ°āc lăa chọn trãng t¿i Dă án chą yÁu
là các lo¿i cây có khÁ nng tiÁt ra các chÃt fitolcid diát trùng và màu sÁc hoa lá tác dăng tãi há thÅn kinh, góp phÅn trăc tiÁp điÃu trá bánh; lo¿i cây có tác dăng trang trí và lo¿i cây có h°¢ng th¢m Dián tích cây xanh 3.905 m2 chiÁm khoÁng 30,3% tổng dián tích thăc hián Dă án Mát sá lo¿i cây dă kiÁn trãng t¿i Dă án, gãm: Long não, ngọc lan, d¿ h°¢ng, hãng, mác, ph°āng, cau lùn…
Hệ thống phòng cháy chữa cháy:
Trang 19Xây dăng đ°ång giao thông nái bá, bể chća n°ãc, há tháng đ°ång áng và các van cÃp n°ãc theo đúng tiêu chuẩn và phòng cháy chāa cháy (PCCC) LÁp đặt các bình chāa cháy, áng dẫn b¢m chāa cháy, các biển hiáu và biển tiêu lánh PCCC Mát
sá ph°¢ng tián PCCC hián có gãm: Há tháng báo cháy tă đáng và bằng tay; há tháng chāa cháy tă đáng và vách t°ång; trang bá các bình chāa cháy t¿i chß cho công trình;
há tháng đèn chiÁu sáng să cá; tră chāa cháy ngoài nhà
d Các hạng mục bảo vệ môi trường
- Kho ch ất thải: Dián tích xây dăng 57,7 m2, đ°āc phân chia thành 03 ngn riêng biát (ngn chća rác thÁi y tÁ thông th°ång dián tích khoÁng 20m2, ngn chća chÃt thÁi rÁn sinh ho¿t dián tích khoÁng 20m2, ngn chća chÃt thÁi nguy h¿i dián tích khoÁng 17,7m2) Móng BTCT, sàn BTXM, t°ång xây g¿ch đặc không nung VXM M75, kèo thép, xà gã thép, mái lāp tôn, cÿa ra vào bằng sÁt
1.3 Công su Ãt, công nghá, sÁn phẩm căa dă án đÅu t°
1.3.1 Công suất của dự án đầu tư
Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch sau khi xây dăng hoàn thián s¿ có quy mô
Trang 20Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 18
Hình 1.1 S¢ đã mô tÁ ho¿t đßng khám chāa bánh căa Dă án
Thuy ết minh quy trình khám bệnh thông thường:
Bước 1: Bánh nhân (hoặc người nhà bệnh nhân) đng ký t¿i quÅy tiÁp đón
(t ầng 1), nhân viên tiÁp đón s¿ nh¿p thông tin cá nhân cąa bánh nhân vào há
tháng, thć tă khám s¿ đ°āc nh¿p tă đáng vào máy tính cąa bác sỹ
Bước 2: Bánh nhân ngãi ghÁ chå t¿i cÿa phòng khám đã đ°āc chß đánh, chå
nhân viên y tÁ gọi vào khám bánh theo thć tă
Bước 3: Bác sỹ khám bánh, chß đánh c¿n lâm sàng hoặc đ°a ra h°ãng xÿ trí
thích hāp vãi tĉng bánh (kê đơn, cho về hoặc yêu cầu nhập viện)
NÁu bánh nhân đ°āc chß đánh c¿n lâm sàng (xét nghiệm, X-Quang, Siêu
âm…) thì thăc hián tiÁp các b°ãc tiÁp theo
Bước 4: Bánh nhân chå náp tiÃn dách vă c¿n lâm sàng t¿i phòng tài chính
kÁ toán Sau khi náp tiÃn, bánh nhân đi đÁn các phòng khám c¿n lâm sàng theo h°ãng dẫn cąa nhân viên y tÁ
Bước 5: Bánh nhân đÁn phòng lÃy mẫu xét nghiám, phòng chăp X-Quang,
phòng siêu âm… theo chß dẫn Chå lÃy kÁt quÁ c¿n lâm sàng mang và phòng khám ban đÅu cho bác sĩ
* NÁu bánh nhân đ°āc chß đánh kê đ¢n: Bánh nhân (hoặc người nhà bệnh
nhân) mua thuác t¿i quÅy thuác Khoa D°āc và ra vÃ
phẩm thải
Gi°ång bánh cÃp cću
CTYTTT,CTNH, NT, CTRSH, hơi hóa chất
Nước thải sinh hoạt, CTR sinh hoạt
Nước thải y tế, CTR
y tế thông thường, CTNH, hơi hóa chất
Kho d°āc
ph ẩm
X-Quang
Nh ¿p vián, điÃu trá
CTYTTT,CTNH, NT, CTRSH, hơi hóa chất
Trang 21* NÁu bánh nhân đ°āc chß đánh nh¿p vián: Bánh nhân làm theo h°ãng dẫn cąa nhân viên y tÁ
Đái vãi tr°ång hāp cÃp cću t¿i Trung tâm: Bánh nhân thăc hián theo h°ãng dẫn cąa nhân viên y tÁ
1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư
SÁn phẩm cąa Dă án đÅu t° là Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch vãi quy mô
200 gi°ång bánh, đÁm bÁo đãng bá và hián đ¿i nhằm đáp ćng tát h¢n nhu cÅu khám, chāa bánh cąa nhân dân huyán L¿p Th¿ch và các khu văc lân c¿n
1.4 Nguyên li áu, nhiên liáu, v¿t liáu, ph¿ liáu, đián nng, hóa chÃt sÿ dāng, nguãn cung c Ãp đián n°ác căa dă án đÅu t°
1.4.1 Nhu cầu sư뀉 dụng nguyên, vật liệu thi công xây dựng
Nhu cÅu sÿ dăng nguyên, v¿t liáu cho ho¿t đáng xây dăng các h¿ng măc công trình cąa Dă án dă kiÁn nh° sau:
B Áng 1.3 Nhu cÅu sÿ dāng nguyên, v¿t liáu xây dăng (dă ki¿n)
TT Tên v ¿t t° Đ¢n vá l°ÿng Kh ái quy đổi (tÃn/m H á sá 3 )
Kh ái l°ÿng (t Ãn)
1 G¿ch xây dăng Viên 1.272.560 0,0015 tÃn/viên 1.908,84
2 Bê tông (xi măng,
- Ngu ồn cung cấp nguyên, vật liệu:
+ Nguãn cung cÃp v¿t liáu xây dăng (g¿ch xây, g¿ch men, g¿ch áp, xi mng, cát, sßi, sÁt, thép ) dă kiÁn đ°āc cung cÃp bçi các công ty liên doanh, các c¢ sç, nhà máy sÁn xuÃt trên đáa bàn huyán L¿p Th¿ch và các vùng lân c¿n nhằm h¿n chÁ quãng đ°ång v¿n chuyển đãng thåi đÁm bÁo cung cÃp káp thåi v¿t t° cho công trình, că ly v¿n chuyển trung bình khoÁng 10 km
Trang 22Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 20
+ Bê tông th°¢ng phẩm mua t¿i các c¢ sç sÁn xuÃt có đą nng lăc, giÃy phép
kinh doanh và đ°āc v¿n chuyển đÁn công tr°ång bằng xe chuyên dăng (dự kiến
kho ảng cách vận chuyển là 10 km)
- Vị trí đổ phế thải xây dựng:
+ Đái vãi phÁ thÁi phát sinh tĉ quá trình phá dÿ các h¿ng măc công trình cũ, hÁt khÃu hao (gạch vỡ, bê tông, sắt thép, ) Dă kiÁn toàn bá khái l°āng phÁ thÁi này s¿ đ°āc v¿n chuyển đÁn n¢i đổ thÁi đúng quy đánh Vá trí đổ thÁi đ°āc lăa chọn nằm trong quy ho¿ch vá trí các điểm t¿p kÁt v¿t liáu d° thĉa tĉ ho¿t đáng xây dăng phê duyát t¿i QuyÁt đánh sá 2465/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 cąa UBND tßnh Vĩnh Phúc vãi khoÁng cách v¿n chuyển là 12km (biên bản đổ thải đính kèm phÿ lÿc báo cáo)
+ Đái vãi phÁ thÁi phát sinh tĉ quá trình xây dăng (gạch vỡ, bê tông, sắt
thép , ): S¿ đ°āc t¿p kÁt t¿m thåi t¿i khu văc t¿p kÁt CTR xây dăng và bá trí ç phía Nam cąa lô đÃt thăc hián Dă án (nằm hoàn toàn trong phạm vi Dự án) Để h¿n chÁ các tác đáng đÁn môi tr°ång và ho¿t đáng thi công PhÁ thÁi xây dăng đ°āc l°u trā t¿m thåi t¿i khu văc cuái h°ãng gió, có mái che hoặc đ°āc che phą kín bằng b¿t Sau
đó, hāp đãng vãi đ¢n vá có chćc nng thu gom, v¿n chuyển và xÿ lý theo quy đánh
+ Đái vãi đÃt đào móng công trình theo dă toán xây dăng có khái l°āng khoÁng 350m3 Toàn bá l°āng đÃt đào này s¿ đ°āc t¿n dăng l¿i để đÁp trÁ há móng, tôn nÃn khu văc Dă án nên không phát sinh đÃt thÁi ra ngoài môi tr°ång
1.4.2 Nhu cầu sư뀉 dụng dược phẩm, hóa chất chính phục vụ hoạt động khám chữa bệnh
Nhu cÅu sÿ dăng d°āc phẩm, hóa chÃt chính phăc vă ho¿t đáng khám chāa bánh giai đo¿n hián t¿i và giai đo¿n v¿n hành Dă án nh° sau:
B Áng 1.4 Tổng hÿp khái l°ÿng d°ÿc phẩm, hóa chÃt chính căa Dă án
TT Tên d°ÿc phẩm, hóa
ch Ãt
Ký mã hiáu, nhãn mác ĐVT
Khái l°ÿng sÿ dāng
Ghi chú Giai
đo¿n
hi án t¿i
Giai đo¿n
v ¿n hành
I Hóa chất, vật tư cho máy sinh hóa AU480
1 Bilirubin Total 4+1 BITO-0600; BIDI-0600 ml 5.250 7.500 Mua sẵn
2 Calcium Arsenazo CALA-0600 ml 1.785 2.550 Mua sẵn
4 Creatinine Jaffe CRCO-0700 ml 6.354,6 9.078 Mua sẵn
5 Glucose PAP SL GPSL-0707 ml 6.354,6 9.078 Mua sẵn
6 Total Protein Plus PROB-0700 ml 2.856 4.080 Mua sẵn
Trang 237 Urea UV SL URSL-0500 ml 5.712 8.160 Mua sẵn
8 Uric Acid Mono SL AUML-0500 ml 3.072,3 4.389 Mua sẵn
10 AST/GOT 4+1 SL ASLL-0400; ALSL-0510 ml 7.022,4 10.032 Mua sẵn
11 Triglycerides Mono SL New TGML-0700 ml 5.705,7 8.151 Mua sẵn
12 Cholesterol SL CHDL-0600; CHSL-0507;
LDLL-0380
ml 6552 9.360 Mua sẵn
13 Gamma-GT Plus SL GISL-0420 ml 262,5 375 Mua sẵn
15 CRP IP ICRP-0400; ICRP-0043;
ICRP-0046
ml 217 310 Mua sẵn
16 Elitrol I 10 x 5 ml CONT-0060; CONT-0160 ml 315 450 Mua sẵn
17 Elical 2 - 4 x 3 ml CALI-0550 ml 109,2 156 Mua sẵn
18 System Solution 1L SLSY-5900-EE ml 7.000 10.000 Mua sẵn
19 EasyLyte Tubing kit 2104 cái 2,8 4 Mua sẵn
21 2ml Sample Cups 2596 Cái 3.500 5.000 Mua sẵn
II Hoá chất, vật tư dùng cho máy XN huyết học Mindray BC 3000 Plus; BC 1800
22 M-30D Diluent A12-000047 - Lít 1.050 1.500 Mua sẵn
23 M-30R Rinse A12-000048 - Lít 105 150 Mua sẵn
24 M-30CFL Lyse A12-000084 - Lít 14 20 Mua sẵn
25 M030E E-Z Cleanser A12-000045 - ml 210 300 Mua sẵn
26 M-30P Probe Cleanser A12-000046 - ml 119 170 Mua sẵn
27 B30 Quality control 0031-20-84537 ml 4,2 6 Mua sẵn
III Hoá chất cho máy huyết học MEK 9100
28 SC-CAL Calibrator Plus 046-003609-00 ml 4,2 6 Mua sẵn
30 Hemolynac T493D; T496D mL 5.600 8.000 Mua sẵn
Trang 24Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 22
31 Cleanac T438H; T438R mL 7.094,5 10.135 Mua sẵn
IV Vật tư , hóa chất điện giải máy XN điện giải CBS 400
33 Calibration Packs Calibration Packs ml 8400 12.000 Mua sẵn
34 Daily cleaning solution Daily cleaning solution Háp 10,5 15 Mua sẵn
41 Dung dách Tím
42 Dung dách Natrxitrat 3.8 % Lít 1,4 2 Mua sẵn
VI Hoá chất cho máy XN miễn dịch Beckman coulter Access 2
Trang 251.4.3 Nhu cầu, nguồn cung cấp điện, nước
a Nhu cầu, nguồn cung cấp điện năng
Nhu cầu sư뀉 dụng điện
- Nhu cÅu sÿ dăng đián phăc vă quá trình thi công xây dăng Dă án dă kiÁn khoÁng 500 kWh/tháng
- Nhu cÅu sÿ dăng đián hián t¿i cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch (căn cứ
theo hóa đơn sử dÿng 03 tháng gần nhất cāa Trung tâm) là 12.250 kWh/tháng
- Nhu cÅu sÿ dăng đián khi Dă án đi vào ho¿t đáng ổn đánh dă kiÁn khoÁng 17.340 kWh/tháng
Nguồn cung cấp điện: Công ty Đián lăc Vĩnh Phúc – Chi nhánh đián huyán L¿p
Th¿ch
b Nhu cầu, nguồn cung cấp nước
Nhu cầu sư뀉 dụng nước
Nhu cầu sử dÿng nước phÿc vÿ quá trình thi công xây dựng
+ Nhu cÅu sÿ dăng n°ãc cho sinh ho¿t:
Trong giai đo¿n thi công xây dăng dă kiÁn có khoÁng 50 công nhân th°ång xuyên lao đáng trên công tr°ång Áp dăng đánh mćc l°āng n°ãc cÃp cho sinh ho¿t là 80lít/ng°åi/ngày.đêm (Theo TCXDVN 33:2006 - Tiêu chuẩn cấp nước - Mạng lưới
đường ống công trình - Tiêu chuẩn thiết kế), nh° v¿y tổng l°āng n°ãc sÿ dăng là:
50 (ng°åi) x 80 (lít/ng°åi/ngày.đêm) = 4.000 (lít/ngày.đêm), t°¢ng đ°¢ng 4,0m3/ngày.đêm
+ Nhu cÅu sÿ dăng n°ãc cho măc đích thi công xây dăng và t°ãi ẩm d¿p băi công tr°ång:
Nhu cÅu sÿ dăng n°ãc cho măc đích thi công xây dăng phă thuác vào khái l°āng triển khai xây dăng các h¿ng măc Theo kinh nghiám thăc tÁ cąa Chą đÅu t° kÁt hāp tham khÁo mát sá công trình xây dăng trên đáa bàn, dă báo l°āng n°ãc cÃp cho các ho¿t đáng phái trán v¿t liáu, d°ÿng há bê tông, vá sinh thiÁt bá, rÿa bánh xe, t°ãi
ẩm d¿p băi công tr°ång… khoÁng 3 m3/ngày
Nhu cầu sử dÿng nước phÿc vÿ hoạt động hiện tại cāa Trung tâm
Hián nay, nhu cÅu sÿ dăng n°ãc cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch bao
gãm: N°ãc cÃp cho ho¿t đáng khám, chāa bánh; n°ãc cÃp cho sinh ho¿t cąa cán bá, công nhân viên, bánh nhân, ng°åi nhà bánh nhân và n°ãc t°ãi cây, rÿa đ°ång
Tổng l°āng n°ãc cÃp cho các ho¿t đáng cąa Trung tâm hián nay là 1.536
m3/tháng, t°¢ng đ°¢ng 51,2 m3/ngày.đêm, theo đó, nhu cầu sử dÿng nước thực tế cāa
Trung tâm y t ế hiện tại là 0,366m3/gi°ång bánh/ngày.đêm (căn cứ theo hóa đơn sử
d ÿng nước năm 2022 cāa Trung tâm y tế)
Nhu cầu sử dÿng nước khi Dự án đi vào vận hành
Trang 26Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 24
Khi Dă án đi vào v¿n hành ổn đánh, nhu cÅu sÿ dăng n°ãc cho Dă án bao gãm: N°ãc cÃp cho ho¿t đáng khám, chāa bánh; n°ãc cÃp cho sinh ho¿t cąa cán bá, công nhân viên, bánh nhân, ng°åi nhà bánh nhân và n°ãc t°ãi cây, rÿa đ°ång,
Vãi quy mô 200 gi°ång bánh và theo đánh mćc 1m3/gi°ång bánh/ngày.đêm
(M ÿc 7.2.1.4, TCVN 4470:2012 – Bệnh viện Đa khoa – Tiêu chuẩn thiết kế) thì nhu
cÅu sÿ dăng n°ãc t¿i Dă án °ãc khoÁng 200m3/ngày.đêm
Nguồn cung cấp nước: Nguãn n°ãc sÿ dăng cho Dă án đ°āc lÃy tĉ há tháng
cÃp n°ãc s¿ch cąa Công ty CP cÃp thoát n°ãc sá 1 Vĩnh Phúc
1.5 Các thông tin khác liên quan đ¿n dă án đÅu t°
1.5.1 Biện pháp thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự án
Quá trình thi công các h¿ng măc công trình cąa Dă án đ°āc tiÁn hành theo trình
tă sau:
a Công tác chuẩn bị
Công tác chuẩn bá cho giai đo¿n thi công bao gãm:
- Xin cÃp phép thi công theo quy đánh
- Bá trí lán tr¿i, nhân công: Nhà quÁn lý và nhà ç t¿m dă kiÁn sÿ dăng là nhà
l°u đáng kiểu Container Đãng thåi, thuê nhà vá sinh di đáng phăc vă cho ho¿t đáng sinh ho¿t cąa cán bá, công nhân xây dăng Các há tháng này s¿ đ°āc di dåi ngay khi kÁt thúc quá trình xây dăng
- Ph°¢ng án t¿p kÁt v¿t liáu xây dăng: Đái vãi nguyên v¿t liáu là xi mng, sÁt thép, g¿ch, đá, cát, sßi đ°āc t¿p kÁt trong ph¿m vi công trình xây dăng cąa Dă án, có che phą b¿t để tránh m°a nÁng và phát tán băi ra môi tr°ång Đái vãi đÃt tĉ quá trình đào móng công trình s¿ đ°āc t¿n dăng để đÁp trÁ há móng, san nÃn khu văc Dă án nên không phát sinh ra ngoài môi tr°ång
b Bi ện pháp thi công các hạng mục công trình của dự án
Dă kiÁn Dă án s¿ đ°āc thi công theo hình thćc cuán chiÁu tĉng h¿ng măc công trình để giÁm tái đa các Ánh h°çng đÁn ho¿t đáng hián t¿i cąa Trung tâm y tÁ
S¢ đã tổ chćc thi công và v¿n hành cąa Dă án nh° sau:
Trang 27Hình 1.2 Quy trình thi công và v ¿n hành căa Dă án
Bián pháp thi công xây dăng các h¿ng măc công trình cąa Dă án dă kiÁn nh° sau:
Bước 1: Phá dÿ nhà kỹ thu¿t nghiáp vă 2 tÅng, nhà khoa nhi, trung tâm cÃp
cću, nhà khoa nái và đông y
- Toàn bá các khái cÃp cću, khám bánh, kỹ thu¿t nghiáp vă; khái hành chính –
quÁn trá đÃu đã chuyển lên nhà kỹ thu¿t nghiáp vă 5 tÅng (nh¿n bàn giao nm 2021)
- Khoa nhi, khoa nái đông y t¿m thåi sÿ dăng dián tích dă phòng trên toà nhà
kỹ thu¿t nghiáp vă 5 tÅng để ho¿t đáng
Bước 2: Xây dăng nhà điÃu trá nái trú mãi cùng phÅn h¿ tÅng cÃp đián, cÃp
thoát n°ãc t°¢ng ćng
Bước 3: Sau khi hoàn thián nhà điÃu trá nái trú, chuyển s¿ chuyển toàn bá các
khoa điÃu trá nái trú cùng khoa d°āc, dinh d°ÿng lên toà nhà này
Bước 4: Phá dÿ nhà khoa d°āc, cháng nhißm khuẩn, nhà dinh d°ÿng, nhà khoa
sÁn
Bước 5: Xây dăng mãi nhà truyÃn nhißm và nhà kiểm soát nhißm khuẩn
Bước 6: Sau khi xây dăng xong nhà truyÃn nhißm và nhà kiểm soát nhißm
khuẩn tiÁn hành phá dÿ nhà khoa ngo¿i và xây dăng nhà xe, nhà cÅu, nhà bÁo vá, nhà
Thi công các h¿ng măc công trình
mãi: Nhà ĐiÃu trá nái trú, nhà khoa Kiểm soát nhißm khuẩn, nhà khoa TruyÃn nhißm, nhà để xe đ¿p, xe máy, nhà để xe ô tô, nhà chća rác
thÁi sinh ho¿t, nhà cÅu, nhà bÁo vá đ°ång giao thông, cÃp n°ãc, thoát n°ãc, cÃp đián, …; cÁi t¿o nhà tang
lß; di chuyển tr¿m biÁn áp 180 kVA hián tr¿ng và ho¿t đáng khám chāa bánh giai đo¿n hián t¿i
Ho¿t
đáng Ho¿t đáng khám chāa bánh t¿i Dă án
Bàn giao cho TT Y tế huy ện Lập Thạch
- CTR xây dăng, CTR sinh ho¿t;
- CTNH;
- ChÃt thÁi y tÁ
- N°ãc thÁi sinh ho¿t;
- N°ãc thÁi xây dăng;
Trang 28Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 26
chća rác thÁi sinh ho¿t, nhà chća rác thÁi y tÁ, cùng há tháng sân, đ°ång, cÁnh quan, h¿ tÅng kỹ thu¿t đãng bá, (Vị trí các hạng mÿc công trình được thể hiện chi tiết trong
b ản vẽ quy hoạch tổng thể các hạng mÿc công trình cāa Dự án)
1.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động của dự án
1.5.2.1 Danh m ÿc máy móc, thiết bị phÿc vÿ thi công xây dựng
Danh măc máy móc, thiÁt bá dă kiÁn sÿ dăng cho ho¿t đáng thi công xây dăng
tiÁp tăc đ°āc sÿ dăng Trong quá trình ho¿t đáng, Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch
(đơn vị thÿ hưởng Dự án) s¿ tiÁp tăc tìm nguãn tài trā, đÅu t° để mua sÁm thêm máy
móc, thiÁt bá mãi thay thÁ cho máy móc, thiÁt bá hÁt khÃu hao hoặc không thể sÿ dăng
tiÁp
TT Tên máy móc, thi ¿t bá Đ¢n vá Sá l°ÿng Tình tr ¿ng
11 Máy trán bê tông 250 lít Cái 02 Đá mãi 85%
Trang 291.5.3 Tổng vốn đầu tư của dự án
- Tổng ván đÅu cąa dă án: 186.888.000.000 đãng
(B ằng chữ: Một trăm tám mươi sáu tỷ, tám trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)
- Nguãn ván: Tĉ nguãn ván đÅu t° công ngân sách tßnh Vĩnh Phúc giai đo¿n
2021-2025 dă kiÁn phân bổ cho lĩnh văc y tÁ
1.5.4 Tiến độ thực hiện dự án
TiÁn đá thăc hián Dă án: Nm 2022-2025
Trang 30Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 28
CH¯¡NG 2: SĂ PHÙ HþP CĂA DĂ ÁN ĐÄU T¯ VàI QUY HO¾CH, KHÀ
NNG CHàU TÀI CĂA MÔI TR¯âNG 2.1 Să phù hÿp căa dă án đÅu t° vái quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ãng quác gia, quy ho¿ch tßnh, phân vùng môi tr°ãng
Dă án đ°āc thăc hián trên khu đÃt hián có (t¿i tră sç chính) cąa Trung tâm y tÁ
vãi măc tiêu xây dăng Trung tâm y tÁ đÁm bÁo theo đúng các tiêu chí xây dăng cąa các quy đánh hián hành, đãng thåi đáp ćng nhu cÅu khám chāa bánh ngày càng cao
cąa ng°åi dân đáa ph°¢ng Vì v¿y, Dă án hoàn toàn phù hāp vãi các quy ho¿ch phát triển chuyên ngành và quy ho¿ch phát triển cąa tßnh Vĩnh Phúc đã đ°āc các cÃp có
thẩm quyÃn phê duyát, că thể:
- Quy ho ¿ch tổng thể phát triển kinh t¿ - xã hßi tßnh Vĩnh Phúc đ¿n nm
2020 và tÅm nhìn đ¿n nm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-TTg ngày
20/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ)
Phù h ợp với định hướng phát triển ngành, lĩnh vực tại Mục 6 Phát triển khoa
h ọc công nghệ và bảo vệ môi trường: Bảo vệ môi trường phát triển bền vững: tăng
cường công tác quản lý môi trường, xử lý ô nhiễm, phòng chống sự cố môi trường tại khu v ực đô thị, các khu, cÿm công nghiệp, cơ sở sản xuất và khu dân cư
- Chi ¿n l°ÿc quác gia bÁo vá, chm sóc và nâng cao sąc khße nhân dân giai
đo¿n 2011-2020, tÅm nhìn đ¿n nm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 122/QĐ-TTg
ngày 10/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ)
Phù hợp với mÿc tiêu chung bảo đảm mọi người dân được hưởng các dịch vÿ chăm sóc sức khỏe ban đầu, mở rộng tiếp cận và sử dÿng các dịch vÿ y tế có chất lượng Người dân được sống trong cộng đồng an toàn, phát triển tốt về thể chất và tinh thần Giảm tỷ lệ mắc bệnh, tật, nâng cao thể lực, tăng tuổi thọ, nâng cao chất lượng dân số
Phù hợp với giải pháp phát triển và hoàn thiện hệ thống tổ chức y tế: Hoàn thi ện mạng lưới khám bệnh, chữa bệnh các tuyến; phát triển kỹ thuật y học ngang tầm khu v ực, đā khả năng khám và điều trị hầu hết các bệnh có yêu cầu kỹ thuật cao ở tuy ến trung ương; cāng cố, nâng cao năng lực hoạt động các bệnh viện tuyến tỉnh; sắp
x ếp các bệnh viện đa khoa tuyến huyện theo địa bàn cÿm dân cư; mở rộng mạng lưới khám b ệnh, chữa bệnh y học cổ truyền, mạng lưới các bệnh viện chuyên khoa
- Quy ho ¿ch tổng thể phát triển kinh t¿ - xã hßi huyán L¿p Th¿ch đ¿n nm
2020 và tÅm nhìn đ¿n nm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 4110/QĐ-UBND ngày
31/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Phù hợp với Qui hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực tại điểm b Mục 4.2.4
Qui hoạch phát triển các lĩnh vực xã hội chủ yếu (Y tế - chăm sóc sức khoẻ công đồng): Giảm tỷ lệ mắc bệnh, cải thiện chỉ tiêu sức khoẻ cho nhân dân, từng bước nâng
cao th ể trạng tầm vóc, tăng tuổi thọ, chất lượng giống nòi, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, hình thành hệ thống chăm sóc sức khoẻ đồng bộ từ huyện đến cơ sở
và thói quen gi ữ gìn sức khoẻ cāa nhân dân, đáp ứng yêu cầu cāa sự nghiệp công
Trang 31nghi ệp hoá, hiện đại hoá, cāa nhiệm vÿ xây dựng và bảo vệ tổ quốc; Đảm bảo công
b ằng, nâng cao chất lượng hiệu quả nhằm tạo cơ hội thuận lợi cho mọi người dân được bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ với chất lượng ngày càng cao, phù hợp
v ới sự phát triển kinh tế xã hội cāa đất nước
- K ¿ ho¿ch hành đßng thăc hián Chi¿n l°ÿc Quác gia bÁo vá, chm sóc và nâng cao s ąc khße nhân dân tßnh Vĩnh Phúc giai đo¿n 2013 - 2020, tÅm nhìn đ¿n
nm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 17/05/2013 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Phù h ợp với mÿc tiêu chung bảo đảm mọi người dân được hưởng các dịch vÿ chăm sóc sức khỏe ban đầu, mở rộng tiếp cận và sử dÿng các dịch vÿ y tế có chất lượng Người dân được sống trong cộng đồng an toàn, phát triển tốt về thể chất và tinh th ần Giảm tỷ lệ mắc bệnh, tật, nâng cao thể lực, tăng tuổi thọ, nâng cao chất lượng dân số
- Phù h ÿp vái ĐÁ án phát triển să nghiáp y t¿ và chm sóc sąc khße nhân dân tßnh Vĩnh Phúc giai đo¿n 2016-2020, đánh h°áng đ¿n nm 2030 (phê duyệt tại
Quyết định số 4275/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Ngh á quy¿t sá 03/NQ-TU ngày 05/12/2016 căa Tßnh ăy và ĐÁ án sá
4275/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 căa UBND tßnh Vĩnh Phúc (phê duyệt tại Kế
hoạch số 2977/KH-UBND ngày 27/4/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Phù h ợp với Quan điểm chỉ đạo phát triển sự nghiệp y tế là để chăm sóc, bảo
v ệ sức khỏe nhân dân, vì mÿc tiêu con người, không ngừng nâng cao chất lượng cuộc
s ống cāa nhân dân, chất lượng nguồn nhân lực, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa,
hi ện đại hóa; là trách nhiệm cāa cả hệ thống chính trị và cāa mỗi người dân, trong đó ngành y t ế đóng vai trò nòng cốt về chuyên môn, kỹ thuật Nghề y là một nghề đặc biệt,
c ần được quan tâm tuyển chọn, đào tạo, sử dÿng và đãi ngộ đặc biệt gắn với việc nâng
cao y đức
- Đã án Quy ho¿ch thoát n°ác đô thá Vĩnh Phúc đ¿n nm 2030 và tÅm nhìn
đ¿n nm 2050 (phê duyệt tại Quyết định số 3879/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc):
Phù hợp với nội dung quy hoạch thoát nước mưa (với 03 vùng tiêu lớn) và quy hoạch thoát nước thải (với 05 vùng) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy đánh phân vùng môi tr°ãng ti¿p nh¿n n°ác thÁi và khí thÁi trên đáa
bàn tßnh Vĩnh Phúc (phê duyệt tại Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày
22/12/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Nước thải phát sinh tại Dự án sau khi xử lý đạt QCVN 28:2010/BTNMT ( C ột B)
- Quy chu ẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế được xả ra nguồn tiếp nhận là hệ
th ống thoát nước chung cāa khu vực Sau đó, nước thải cāa Dự án cùng các nguồn
th ải khác chảy ra nguồn tiếp nhận cuối cùng là sông Cà Lồ Do đó việc xả nước thải phát sinh t ại Dự án hoàn toàn phù hợp với quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải hiện hành cāa tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 32Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 30
2.2 Să phù hÿp căa dă án đÅu t° đái vái khÁ nng cháu tÁi căa môi tr°ãng
Hián nay, n°ãc thÁi cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch sau khi xÿ lý đ¿t QCVN 28:2010/BTNMT (Cát B) - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và n°ãc thÁi y tÁ đ°āc xÁ ra nguãn tiÁp nh¿n là há tháng thoát n°ãc chung cąa khu văc Theo quy đánh t¿i Thông t° sá 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 và Thông t° sá 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 cąa Bá Tài nguyên và Môi tr°ång, n°ãc thÁi phát sinh t¿i
Dă án không thuác đái t°āng phÁi đánh giá khÁ nng cháu tÁi cąa môi tr°ång
Trang 33CH¯¡NG 3: ĐÁNH GIÁ HIàN TR¾NG MÔI TR¯âNG
N¡I THĂC HIàN DĂ ÁN ĐÄU T¯
3.1 Dā liáu vÁ hián tr¿ng môi tr°ãng và tài nguyên sinh v¿t
T¿i khu văc thăc hián Dă án ch°a có dā liáu tổng hāp riêng và hián tr¿ng môi
tr°ång và tài nguyên sinh v¿t Vì v¿y, chúng tôi thu th¿p các dā liáu và hián tr¿ng môi
tr°ång và tài nguyên sinh v¿t cąa huyán L¿p Th¿ch đ°āc thể hián trong <Báo cáo
công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2022= vãi nái dung chính đ°āc
tóm tÁt nh° sau:
3.1.1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường
- VÃ hián tr¿ng chÃt l°āng môi tr°ång không khí: ChÃt l°āng môi tr°ång không
khí trên đáa bàn huyán L¿p Th¿ch t°¢ng đái tát, các thông sá quan trÁc ç các vá trí đÃu
nằm trong giãi h¿n cho phép cąa quy chuẩn
- Và hián tr¿ng chÃt l°āng môi tr°ång đÃt: Theo kÁt quÁ quan trÁc, phân tích
các mẫu đÃt trên đáa bàn huyán L¿p Th¿ch cho thÃy các chß tiêu phân tích môi tr°ång
đÃt đÃu nằm trong giãi h¿n cho phép theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT Nh° v¿y, môi
tr°ång đÃt cąa huyán ch°a có dÃu hiáu bá ô nhißm
- VÃ hián tr¿ng chÃt l°āng môi tr°ång n°ãc mặt: KÁt quÁ quan trÁc chÃt l°āng
n°ãc mặt nm 2022 cąa huyán L¿p th¿ch t°¢ng đái tát, thể hián ç tÃt cÁ các thông sá
quan trÁc ç các vá trí đÃu nằm trong giãi h¿n cho phép cąa QCVN
08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và chÃt l°āng n°ãc mặt
- Và hián tr¿ng chÃt l°āng môi tr°ång n°ãc d°ãi đÃt: KÁt quÁ quan trÁc môi
tr°ång n°ãc d°ãi đÃt nm 2022 cąa huyán L¿p th¿ch t°¢ng đái tát, thể hián ç tÃt cÁ
các thông sá quan trÁc ç các vá trí đÃu nằm trong giãi h¿n cho phép cąa QCVN
09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và chÃt l°āng n°ãc d°ãi đÃt
3.1.2 Dữ liệu về hiện trạng tài nguyên sinh vật
Theo kÁt quÁ thu th¿p tĉ các sá liáu tháng kê, khÁo sát cho thÃy: Há sinh thái
khu văc mang đặc tr°ng cąa há sinh thái nông nghiáp đ¢n thuÅn
- VÃ thăc v¿t: Há thăc v¿t cąa khu văc Dă án phÅn lãn là lúa n°ãc Đây là lo¿i
thÁm thăc v¿t lãn nhÃt trong vùng và hián nay là lo¿i cây trãng có giá trá lãn nhÃt
nh°ng mang tính thåi vă, nÁu so vãi các vùng lân c¿n thì không có gì nổi trái và sÁn
l°āng, nng suÃt cũng nh° chÃt l°āng
- VÃ đáng v¿t:
+ Các loài tă nhiên th°ång gặp trong sinh cÁnh này gãm: Các loài chuát: Chuát
đãng lãn, chuát nhÁt; Các loài chim chiÁm °u thÁ phân bá ç sinh cÁnh này thuác các
họ: Diác, choi choi, r¿, bói cá, chim chích, chèo bẻo; Bò sát, Ách nhái th°ång bÁt gặp
trong sinh cÁnh này gãm: RÁn n°ãc, nhái bén nhß, ngoé, Ách đãng, nhái bÅu vân
Ngoài nhāng loài trên, các loài côn trùng cũng là nhāng loài chiÁm °u thÁ trong há
sinh thái này
Trang 34Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 32
+ Trong khu văc còn có mát sá loài thuác sinh cÁnh khu dân c° nh°: Gà, vát, các lo¿i gia súc nh° trâu, bò, lān… Bên c¿nh đó, khu văc còn có các loài thuỷ sÁn đ°āc nuôi trãng trong các ao, đÅm, bao gãm cá các lo¿i nh°: Chép, mè trÁng, trôi, trÁm đen, trÁm cß, rô phi
Nhìn chung, qua điÃu tra, khÁo sát các há sinh thái và đa d¿ng sinh học trong khu văc Dă án cho thÃy: Há sinh thái khu văc là các há sinh thái nhân sinh, bá tác đáng m¿nh bçi các ho¿t đáng cąa con ng°åi Trong khu văc không có loài đáng thăc v¿t đặc hāu hay có nguy c¢ tuyát chąng cÅn phÁi bÁo vá
3.2 Mô tÁ vÁ môi tr°ãng ti¿p nh¿n n°ác thÁi căa dă án
3.2.1 Đặc điểm tự nhiên khu vực tiếp nhận nước thải
3.2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa hình, khí tượng khu vực tiếp nhận nước thải
a Điều kiện địa lý:
Dă án <Xây dựng nhà Điều trị nội trú và các hạng mÿc phÿ trợ thuộc Trung
tâm Y t ế huyện Lập Thạch= đ°āc thăc hián t¿i thá trÃn L¿p Th¿ch, huyán L¿p Th¿ch,
tßnh Vĩnh Phúc Dă án tiÁp giáp vãi khu dân c° và phía BÁc; tiÁp giáp vãi đ°ång Nguyßn KhuyÁn và phía Đông; cách đ°ång ĐT307 khoÁng 117m và phía Đông BÁc
b Điều kiện địa hình:
- Đáa hình hián t¿i đang cao nhÃt t¿i vá trí xây dăng nhà Kỹ thu¿t nghiáp vă hián
tr¿ng, vãi cao đá sân +25,8 m, dác và phía cổng chính +25,5 m, dác và phía sau dă án +25,6 m, dác và cổng phă 2 +24,65m;
- Trong khu đÃt xây dăng có ta luy âm +23.2 m kéo dài toàn bá phía sau, giā
mặt ta luy bằng lãp kè đá;
- Xung quanh dă án là ruáng vãi bà mặt +20.2 m;
Nh° v¿y ta luy thÃp h¢n sân khoÁng 2,5m và cao h¢n mặt ruáng khoÁng 3,0 m
Mặt sân cao h¢n mặt ruáng khoÁng 5,5 m
- Trong khu đÃt hián đang trãng khá nhiÃu cây xà cĉ đ°ång kính gác khoÁng 0,6 – 1,0 m;
- Phía sau nhà khám bánh, nái đông y sân lát g¿ch chß, phía tr°ãc đổ bê tông Đáa chÃt:
- Lãp 1: G¿ch lát nÃn đÃt lÃp
G¿ch lát nÃn phân bá ç khu văc đ°ång đi, sân ĐÃt lÃp phân bá ç khu văc kè
đá Bà dày lãp t¿i khu văc này biÁn đổi tĉ 1,1m đÁn 1,4m
- Lãp 2: Sét pha màu nâu đß xám vàng, xám trÁng, tr¿ng thái cćng
Lãp này xuÃt hián ç tÃt các há khoan Thành phÅn chính cąa lãp là Sét pha, lẫn dm s¿n đá căc, màu nâu đß, xám vàng, xám trÁng, tr¿ng thái cćng
E0 = 229,4 kG/cm2; R0 = 3,1 kG/cm2, c = 0,38 kG/cm2, = 220579
Nspt = 20 - 40
Lãp 3: Đá bát kÁt màu xám xanh, Tr¿ng thái cćng
Trang 35Lãp này chß xuÃt hián ç há khoan HK05 Thành phÅn chính cąa lãp là đá bát
kÁt mà xám xanh, mćc đá nćt nẻ vĉa Trong quá trình khoan khÁo sát đã tiÁn hành lÃy đ°āc 01 mẫu đá
C°ång đá kháng ép khi khô R = 165 Kg/cm2
Lãp 4: Sét pha, lẫn dm căc màu xám xanh, tr¿ng thái cćng
Lãp này xuÃt hián ç phÅn cuái hÅu hÁt các há khoan Thành phÅn chính cąa lãp
là sét pha, lẫn dm căc màu xám xanh, tr¿ng thái cćng
Các nhà TruyÃn nhißm, kiểm soát nhißm khuẩn chọn giÁi pháp móng nông trên
nÃn thiên nhiên đặt vào lãp đÃt sá 2
- Đái vãi lãp sân bê tông, g¿ch hián tr¿ng trong quá trình làm sân đ°ång cÅn bóc bß để đÁm bÁo tính kÁt nái và v¿t liáu và t°¢ng đãng và đá cćng đái vãi các lãp
kÁt cÃu áo đ°ång và sân nái bá;
- Nhà ĐiÃu trá nái trú có nái lăc t¿i chân cát lãn, chiÃu cao công trình khá lãn, công trình xây dăng t¿i gÅn ta luy âm, trong nÃn đÃt có đá/vßa đá phong hoá, chiÃu sâu
gặp lãp đÃt tát nhß nên cÅn sÿ dăng móng cọc có tiÁt dián cọc 30x30 cm, khoan dẫn đ°ång kính lß tĉ 20 đÁn 25 cm, mũi đặt vào lãp đÃt sá 4;
- Khi san nÃn cÅn tuân thą các cao đá kháng chÁ là các công trình hián tr¿ng đã xây dăng giā l¿i PhÅn ta luy âm đ°āc tôn lên để khu đÃt đ°āc ráng rãi, s¿ch s¿, không
t¿o khoÁng trũng phía sau nhà, cũng là n¢i bá trí mát sá công trình phă trā
- H°ãng thoát n°ãc m°a, n°ãc thÁi và há tháng thu gom cąa đ°ång vành đai thá
trÃn
c Điều kiện về khí hậu, khí tượng
Khí h¿u khu văc mang tính chÃt chung cąa khí h¿u vùng Đãng bằng châu thổ sông Hãng: Nóng ẩm, m°a nhiÃu và cháu Ánh h°çng trăc tiÁp cąa gió mùa Khí h¿u trong nm chia thành hai mùa rõ rát là mùa m°a và mùa khô Mùa m°a th°ång kéo dài
tĉ tháng 5 đÁn tháng 10, thåi tiÁt nóng ẩm, l°āng m°a lãn, chiÁm 80% l°āng m°a cÁ nm Mùa khô kéo dài tĉ tháng 11 đÁn tháng 4 nm sau, l°āng m°a rÃt ít, nhiÃu khu
văc bá khô h¿n Ngoài ra, h°ãng gió chą đ¿o cąa khu văc là gió mùa Đông BÁc (từ
tháng 11 đến hết tháng 3 năm sau) vãi tác đá gió trung bình là 1,5m/s và gió mùa
Đông Nam (từ tháng 4 đến hết tháng 9) vãi tác đá gió trung bình là 1,8m/s, tác đá gió
lãn nhÃt là 2,0m/s Mát sá thông sá khí t°āng cąa khu văc đ°āc thể hián trong bÁng sau:
Trang 36Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 34
B Áng 3.1 Mßt sá thông sá vÁ khí t°ÿng đo t¿i tr¿m Vĩnh Yên
Nm Nhi át đß ( 0 C) Đß ẩm (%) L°ÿng m°a (mm) N Áng (giã)
(Ngu ồn: Niên giám thống kê Vĩnh Phúc năm 2021)
3.2.1.2 H ệ thống sông suối, kênh, rạch, hồ ao khu vực Dự án
ChÁ đá thąy vn khu văc thăc hián Dă án cháu Ánh h°çng chÁ đá thąy vn cąa sông Cà Lã Sông Cà Lã là mát phân l°u cąa sông Hãng Nó tách ra khßi sông Hãng ç
xã Trung Hà (huyán Yên L¿c), chÁy theo h°ãng Tây Nam - Đông BÁc giāa hai huyán Bình Xuyên và Mê Linh, vòng quanh TP.Phúc Yên rãi theo đ°ång vòng cung nh¿p vào sông CÅu ç thôn L°¢ng Phúc (10505690099 – 2101494099), xã Viát Long, huyán Sóc S¢n, TP Hà Nái Nguãn n°ãc sông Cà Lã chą yÁu là n°ãc các sông, suái bÁt nguãn tĉ núi Tam ĐÁo, núi Sóc S¢n Dián tích tă nhiên cąa l°u văc sông là 881km2, chiÃu dài sông là 89km L°u l°āng: 50 m3/s < Q ≤ 300 m3/s Sông có nhiám vă chính
là tiêu úng mùa m°a và cung cÃp n°ãc t°ãi tiêu, thąy lāi cho đáa ph°¢ng
3.2.1.3 Ch ế độ thāy văn cāa nguồn nước
ChÁ đá thąy vn cąa sông Cà Lã chia làm 02 mùa rõ rát:
- Mùa m°a tĉ tháng 5 đÁn tháng 10 chiÁm 75 – 85% tổng l°āng m°a hàng nm:
Thåi gian này, ç h¿ l°u phía bå hāu l°u văc th°ång bá ng¿p úng, lăt vì l°āng m°a ngày lãn, t¿p trung kéo dài vài ba ngày
- Mùa khô tĉ tháng 11 đÁn tháng hÁt tháng 4 nm sau: Giai đo¿n này, l°āng m°a nhß th°ång chß chiÁm 10 - 15% tổng l°āng m°a hàng nm, l°āng bác h¢i cao
Do v¿y, vào mùa khô th°ång sông bá khô h¿n và thiÁu n°ãc nghiêm trọng
3.2.2 Hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải
Nguãn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi cąa Trung tâm Y tÁ huyán L¿p Th¿ch là há tháng thoát n°ãc chung cąa khu văc Qua khÁo sát thăc tÁ, trong ph¿m vi bán kính 1 km, các nguãn xÁ n°ãc thÁi vào há tháng thoát n°ãc chung cąa khu văc gãm: N°ãc thÁi sinh
Trang 37ho¿t cąa các há dân sáng t¿i thá trÃn L¿p Th¿ch; n°ãc thÁi sinh ho¿t phát sinh tĉ mát
sá c¢ quan, tổ chćc đóng trên đáa bàn thá trÃn L¿p Th¿ch nh°: tr°ång chính trá huyán L¿p Th¿ch, Ngân hàng Nông nghiáp và PTNT huyán L¿p Th¿ch, Lâm tr°ång huyán L¿p Th¿ch, tr°ång tiểu học Kim Đãng,… và n°ãc m°a chÁy tràn xung quanh khu văc
Dă án
* Đối với nước thải sinh hoạt từ các khu dân cư:
N°ãc thÁi sinh ho¿t tĉ các khu dân c° ch°a qua xÿ lý hoặc xÿ lý bằng bể tă ho¿i 3 ngn, sau đó thÁi trăc tiÁp ra há tháng thoát n°ãc thÁi chung cąa khu văc
Đặc trưng nguồn thải gồm: Các chÃt cặn bã, chÃt rÁn l¢ lÿng, các hāp chÃt hāu
c¢ (COD và BOD), các chÃt dinh d°ÿng (N, P) và vi sinh v¿t gây bánh, …
Lưu lượng xả nước thải: L°u l°āng n°ãc thÁi phát sinh phă thuác vào quy mô
dân c° và thói quen sinh ho¿t cąa ng°åi dân
Phương thức xả nước thải: Tă chÁy
Ch ế độ xả nước thải: Liên tăc
* Đối với nước thải phát sinh từ các cơ quan, tổ chức
N°ãc thÁi phát sinh tĉ các c¢ quan, tổ chćc đ°āc xÿ lý bằng bể tă ho¿i 3 ngn, sau đó thÁi trăc tiÁp ra há tháng thoát n°ãc thÁi chung cąa khu văc
Đặc trưng nguồn thải gồm: Các chÃt cặn bã, chÃt rÁn l¢ lÿng, các hāp chÃt hāu
c¢ (COD và BOD), các chÃt dinh d°ÿng (N, P) và vi sinh v¿t gây bánh, …
Lưu lượng xả nước thải: L°u l°āng n°ãc thÁi phát sinh phă thuác vào sá l°āng
cán bá, công nhân viên công tác t¿i các c¢ quan, tổ chćc (lưu lượng xả thải cāa tr°ång
chính trá huyán L¿p Th¿ch ước khoảng 5m 3 /ngày.đêm, Ngân hàng Nông nghiáp và
PTNT huyán L¿p Th¿ch ước khoảng 2m 3 /ngày.đêm, Lâm tr°ång huyán L¿p Th¿ch ước khoảng 2,5m 3 /ngày.đêm, tr°ång tiểu học Kim Đãng ước khoảng 18m 3 /ngày.đêm)
Phương thức xả nước thải: Tă chÁy
Ch ế độ xả nước thải: Liên tăc
3.3 Đánh giá hián tr¿ng các thành phÅn môi tr°ãng đÃt, n°ác, không khí n¢i thăc hián Dă án
Để đánh giá hián tr¿ng môi tr°ång khu văc thăc hián Dă án, Chą đÅu t° đã phái hāp vãi đ¢n vá quan trÁc lÃy mẫu phân tích chÃt l°āng các thành phÅn môi tr°ång t¿i khu văc Dă án
- Ngày lÃy mẫu: Ngày 4, 5, 6 tháng 3 nm 2023
- Thåi gian phân tích: Tĉ ngày 04/3/2023 đÁn ngày 14/3/2023
Vá trí lÃy mẫu đ°āc tháng kê trong bÁng sau:
Trang 38Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 36
B Áng 3.2 Vá trí các điểm lÃy mẫu hián tr¿ng môi tr°ãng
I: Môi trường không khí
KK1 Khu văc tr°ãc cổng Trung tâm Y tÁ ngày 04/3/2023
KK2 Khu văc tr°ãc cổng Trung tâm Y tÁ ngày 05/3/2023
KK3 Khu văc tr°ãc cổng Trung tâm Y tÁ ngày 06/3/2023
II: Môi trường đất
MĐ1 Mẫu đÃt trong khuôn viên Trung tâm Y tÁ ngày 04/3/2023
MĐ2 Mẫu đÃt trong khuôn viên Trung tâm Y tÁ ngày 05/3/2023
MĐ3 Mẫu đÃt trong khuôn viên Trung tâm Y tÁ ngày 06/3/2023
III: Môi trường nước dưới đất
NN1 Mẫu n°ãc ngÅm t¿i Trung tâm y tÁ huyán L¿p Th¿ch ngày 4/3/2023
NN2 Mẫu n°ãc ngÅm t¿i Trung tâm y tÁ huyán L¿p Th¿ch ngày 4/3/2023
NN3 Mẫu n°ãc ngÅm t¿i Trung tâm y tÁ huyán L¿p Th¿ch ngày 4/3/2023
IV: Môi trường nước mặt
NM1 Mẫu n°ãc mặt d°ãi dÃu chân CÅu Nóng ngày 4/3/2023
NM2 Mẫu n°ãc mặt d°ãi dÃu chân CÅu Nóng ngày 5/3/2023
NM3 Mẫu n°ãc mặt d°ãi dÃu chân CÅu Nóng ngày 6/3/2023
V: Nước thải
NT1 N°ãc thÁi sau xÿ lý cąa Trung tâm Y tÁ
(Sơ đồ vị trí lấy mẫu môi trường nền được đính kèm Phÿ lÿc cāa báo cáo)
a Hi ện trạng môi trường không khí xung quanh
KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång không khí xung quanh đ°āc tổng hāp nh° sau:
B Áng 3.3 K¿t quÁ phân tích chÃt l°ÿng môi tr°ãng không khí xung quanh
Trang 39b Hiện trạng môi trường đất
KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång đÃt đ°āc tổng hāp nh° sau:
B Áng 3.4 K¿t quÁ phân tích chÃt l°ÿng môi tr°ãng đÃt
TT Tên ch ß tiêu Đ¢n vá MĐ1 K MĐ2 ¿t quÁ MĐ3 gi Giá tr ái h¿n á
1 Cadimi (Cd) mg/kg <LOQ
(0,15)
<LOQ (0,15)
<LOQ (0,15) 2
2 Chì (Pb) mg/kg <LOQ
(0,9)
<LOQ (0,9)
<LOQ (0,9) 70
3 Asen (As) mg/kg <LOQ (0,75) <LOQ (0,75) <LOQ (0,75) 15
6 Crom (Cr) mg/kg <LOQ (15) <LOQ (15) <LOQ (15) 200
Ghi chú:
- Giá trá giãi h¿n: Trích QCVN 03-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thu¿t
quác gia và giãi h¿n cąa mát sá kim lo¿i nặng trong đÃt
- Giá trá giãi h¿n áp dăng cho mẫu đÃt thuác nhóm đÃt dân sinh
Nhận xét: Qua kÁt quÁ phân tích trong BÁng 3.6 cho thÃy: TÃt cÁ các chß tiêu
phân tích mẫu đÃt đÃu nằm trong giãi h¿n cho phép cąa QCVN 03-MT:2015/BTNMT Nh° v¿y, môi tr°ång đÃt khu văc Dă án ch°a có dÃu hiáu bá ô nhißm
c Hi ện trạng chất lượng nước dưới đất
KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng n°ãc d°ãi đÃt đ°āc tổng hāp nh° sau:
Trang 40Chā dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dÿng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 38
B Áng 3.5 K¿t quÁ phân tích chÃt l°ÿng n°ác d°ái đÃt
Ghi chú:
- Giá trá giãi h¿n: Trích theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và chÃt l°āng n°ãc d°ãi đÃt
Nhận xét: Qua bÁng trên cho thÃy, t¿i thåi điểm lÃy mẫu phân tích tÃt cÁ các
chß tiêu phân tích mẫu n°ãc d°ãi đÃt đÃu nằm trong giãi h¿n cho phép cąa QCVN MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và chÃt l°āng n°ãc d°ãi đÃt Nh°
09-v¿y, môi tr°ång n°ãc d°ãi đÃt khu văc Dă án ch°a có dÃu hiáu bá ô nhißm
d Hi ện trạng môi trường nước mặt
KÁt quÁ phân tích chÃt l°āng môi tr°ång n°ãc mặt đ°āc tổng hāp nh° sau:
B Áng 3.6 K¿t quÁ phân tích chÃt l°ÿng môi tr°ãng n°ác mặt
TT Tên chß tiêu Đ¢n vá
giái h¿n (C ßt B1)