Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina” Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P. Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113. 565646 0966367766 1 MỤC LỤC CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................... 5 1. Tên chủ dự án đầu tư......................................................................................................... 5 2. Tên dự án đầu tư................................................................................................................ 5 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ............................................. 5 3.1. Công suất của dự án đầu tư ............................................................................................ 5 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư............................................................................. 6 3.3. Sản phẩm của dự án...................................................................................................... 17 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng........................ 18 CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG .................................................................................... 26 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh
Trang 1CÔNG TY TNHH POWERLOGICS BÁ THIỆN VINA
==================
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án
‘’NHÀ MÁY POWERLOGICS BÁ THIỆN VINA’’
Địa chỉ: Lô C8, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
ĐƠN VỊ TƯ VẤN CÔNG TY CP TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG
ETSMART VINA – CN VĨNH PHÚC
CHỦ DỰ ÁN CÔNG TY TNHH POWERLOGICS
BÁ THIỆN VINA
Vĩnh Phúc, tháng 05 năm 2023
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 5
1 Tên chủ dự án đầu tư 5
2 Tên dự án đầu tư 5
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 5
3.1 Công suất của dự án đầu tư 5
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 6
3.3 Sản phẩm của dự án 17
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng 18
CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 26
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 26
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 26
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 30
1 Các công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 30
1.1 Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa 30
1.2 Thu gom, thoát nước thải 32
1.3 Xử lý nước thải 34
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 39
2.1 Công trình, biện pháp xử lý khí thải từ phương tiện giao thông vận tải 39
2.2 Công trình, biện pháp xử lý khí thải từ hoạt động sản xuất 39
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 41
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 43
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 44
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành của dự án 45
7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 49
CHƯƠNG 4: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 50
1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải 50
2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với khí thải 50
3 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung 51
4 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với chất thải 52
4.2 Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải 52
CHƯƠNG 5: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 54 5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 54
Trang 35.2 Kế hoạch quan chắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 56
CHƯƠNG 6 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 57
Phụ lục 58
Trang 4DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu và hoá chất của dự án 18
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình 22
Bảng 2.1 Kết quả chất lượng nước thải sau xử lý Quý I/2023 của KCN 27
Bảng 2.2 Kết quả chất lượng môi trường không khí xung quanh 29
Bảng 3.1: Tổng hợp khối lượng mạng lưới đường ống thoát nước mưa 30
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải 38
Bảng 3.3 Khối lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh thường xuyên 43
Bảng 3.4 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên 43
Bảng 5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của dự án 54
Bảng 5.2 Thời gian, tần suất quan trắc nước thải trong giai đoạn điều chỉnh 55
DANH MỤC HÌNH Hình 1: Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của công ty 31
Hình 2: Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 35
Hình 3: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải tập trung 80 m3/ngày.đêm 36
Trang 5
QĐ – BYT : Quyết định – Bộ y tế
TCXDVN – BXD : Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam – Bộ xây dựng
Trang 6CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina
- Địa chỉ văn phòng: Lô C1, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người đại diện: Ông JUN SANG JIN - Chức vụ: Giám đốc
- Số điện thoại: 02113 888 053
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mã số doanh nghiệp 2500600471 đăng ký lần đầu ngày 21 tháng 03 năm 2018, đăng ký thay đổi lần thứ năm ngày 27 tháng 04 năm 2022
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 2122418533 chứng nhận lần đầu ngày 20 tháng
03 năm 2018, chứng nhận thay đổi lần thứ chín: ngày 02 tháng 03 năm 2022
- Thông báo sáp nhập doanh nghiệp số: 11/TB-SNDN của Công ty TNHH Powerlogics Solution Vina ngày 28 tháng 02 năm 2022 về việc Công ty TNHH Powerlogics Solution Vina sáp nhập vào Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina từ ngày 01 tháng
03 năm 2022
2 Tên dự án đầu tư
- Tên dự án đầu tư: Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô C8, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Quyết định phê duyệt nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhà máy Powerlogics Energy Solution Vina của Công ty TNHH Powerlogics Energy Solution Vina tại Lô C8, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc số 1275/QĐ-UBND ngày 20 tháng 05 năm 2021
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1 Công suất của dự án đầu tư
- Quy mô sản xuất, gia công, lắp ráp các linh kiện điện tử và các thiết bị điện tử khác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt như sau:
Trang 7Mục tiêu hoạt động Quy mô
(Sản phẩm/năm)
Mã ngành theo VSIC
Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin điện thoại
(PCM - Protection Circuit Module) 12.000.000
2610
Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin máy tính xách
Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin máy hút bụi;
các thiết bị khác (New Application) 600.000
Thiết bị lưu trữ năng lượng (ESS-Energy
Linh kiện bán dẫn cho các thiết bị điện tử
Sản xuất và gia công linh kiện cho module
mạch bảo vệ, module thông minh, và các linh
kiện điện tử khác (Press)
35.000.000
Thiết bị lưu trữ năng lượng điện tử (Battery
Thiết bị chuyển hóa năng lượng (Cell Pack) 60.000
- Quy mô nhân lực: 950 người
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Quy trình sản xuất của dự án được tổ chức chặt chẽ theo một quy trình khép kín, đảm bảo quá trình sản xuất được thực hiện một cách đồng bộ, giảm thiểu chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động của công nhân, đồng thời đảm bảo chất lượng sản phẩm
Trang 8Dây chuyền công nghệ sản xuất áp dụng cho dự án rất tiên tiến, hiện đại và đồng bộ được sử dụng hiệu quả và rộng rãi ở Hàn Quốc Đặc điểm nổi bật của dây chuyền công nghệ này là:
+ Công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao;
+ Phù hợp với quy mô đầu tư đã được lựa chọn;
+ Sử dụng lao động, năng lượng, nguyên vật liệu hợp lý;
+ Chất lượng sản phẩm được kiểm nghiệm trong suốt quá trình sản xuất;
+ Đảm bảo an toàn cho môi trường
3.2.1 Quy trình sản xuất, gia công PCM, SM, New Application, ESS và Battery Pack, EV Pack, Cell Pack (Bộ phận của Pin: New Apple - Pack)
Pack đều có quy trình công nghệ sản xuất giống nhau, chỉ khác nhau ở nhiệt độ sấy và một
số loại nguyên liệu đầu vào (như loại IC, chip, vi mạch), cụ thể quy trình công nghệ sản xuất được mô tả chi tiết như sau:
Trang 9Nguyên liệu các loại
Sấy
Kiểm tra quang học (AOI)
Kiểm tra tầm nhìn chức năng
(ICT)
Phủ keo Keo Epoxy
Cắt, bào và làm sạch
hỏng (CTRTT) Gắn vi mạch FPCB
Nhiệt độ, hơi VOCs
Kiểm tra ngoại quan Nhiệt độ
Bụi
Khắc mã sản phẩm (Laser Marking)
(CTNH) Bụi kim loại
Keo Epoxy
Hơi VOCs (Toluen, Xylen,…), CTNH (bao bì đựng keo, keo thừa)
Vụn thiếc, hơi thiếc
Dây hàn
thiếc
Sản phẩm lỗi (CTNH)
Sản phẩm lỗi (CTNH)
Sản phẩm lỗi (CTNH)
Trang 10* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất Battery Pack, EV Pack, Cell Pack
(Bộ phận của Pin: New Apple – Pack), PCM, SM, New Application, ESS gồm: Bản mạch
(PCB); các linh kiện: Chip, IC, Press, dây kết nối (connector), vi mạch FPCB, từ các đơn
vị cung cấp được vận chuyển về Dự án Trước khi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên sẽ tiến hành kiểm tra ngoại quan, nguyên vật liệu có dấu hiệu như: Trầy xước, nứt, vỡ, không đạt yêu cầu sẽ hoàn trả lại nhà cung cấp
Khắc mã sản phẩm (Laser Marking)
Bản mạch PCB được đưa vào máy khắc laser (Laser Marking) tự động để khắc mã
sản phẩm theo đúng Model sẽ sản xuất Công đoạn này làm phát sinh bụi kim loại
Plasma (Tạo lot và kiểm tra chất lượng mã lot):
Bản mạch PCB sau khi qua máy khắc laser được chuyển sang công đoạn xử lý Plasma Đây là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay và ít gây ô nhiễm môi trường Xử lý Plasma là quá trình sử dụng dòng khí trơ để tạo ra các phần tử electron, ion và oxy hóa các chất trên bản mạch Mục đích của quá trình này là loại bỏ tạp chất, làm sạch bề mặt, loại bỏ viền bám dính trên bề mặt, giúp loại bỏ chất hữu cơ bám dính trên bề mặt sản phẩm, bảo vệ bề mặt
Trong môi trường Plasma, dưới tác động của điện trường, các phần tử này sẽ
chuyển động với một động năng rất lớn Thành phần bụi và chất bẩn (hữu cơ, vô cơ)
bám trên bề mặt được làm sạch bởi sự va đập các hạt vào bề mặt và các vi khuẩn, nấm
bị tẩy bởi quá trình oxy hóa bậc cao Mặt khác, khi các hạt này va chạm với bề mặt chi tiết sẽ truyền cho bề mặt chi tiết một năng lượng Từ đó, năng lượng này sẽ kích thích các phần tử trên bề mặt hoạt động mạnh dẫn đến tăng độ hấp thụ nguyên liệu phủ Do vậy, sản phẩm được xử lý Plasma sẽ đẹp, bền với điều kiện môi trường khắc nghiệt Máy xử lý Plasma được thiết kế kín và hiện đại Công đoạn này phát sinh bụi
Tra keo: Bản mạch sau khi làm sạch được công nhân tiến hành đặt bản mạch lên Jig
và chuyển vào máy tra keo nhờ hệ thống băng chuyền tự động Tại đây, keo sẽ được tra vào các ô đã định theo thiết kế của sản phẩm nhằm tăng sự gắn kết giữa các linh kiện với bản
mạch Công đoạn này phát sinh hơi VOCs (Toluene, xylen…, CTNH là bao bì đựng keo, keo thừa
Trang 11Kiểm tra tự động bằng máy SPI:
Sau khi tra keo, bản mạch được đưa qua thiết bị kiểm tra quang học tự động (SPI)
để kiểm tra lớp keo phủ trên bản mạch có đảm bảo chất lượng không (kiểm tra về lượng keo phủ, mức độ tra keo chính xác trên bản mạch ) Các bản mạch lỗi sẽ được loại bỏ
luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là bản mạch lỗi
Gắn linh kiện: Bản mạch sau khi được tra keo sẽ tiến hành gắn các linh kiện: Chip,
IC, Press, dây kết nối (connector), lên bảng mạch PCB bằng máy gắn tự động
Sấy: Bản mạch sau khi gắn linh kiện được chuyển sang máy sấy với nhiệt độ sấy từ
650C đến 1200C trong vòng 20 phút tùy từng loại model sản phẩm nhằm mục đích tạo sự kết
dính vững chắc Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi VOCs (Toluen, Xylen, )
Kiểm tra quang học (AOI): Sau khi qua máy sấy, bản mạch được chuyển sang thiết
bị kiểm tra quang học tự động AOI nhằm kiểm tra vị trí gắn linh kiện lên bản mạch PCB, khả năng kết dính giữa các linh kiện với bản mạch Sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh các sản phẩm lỗi
Kiểm tra tầm nhìn chức năng (ICT): Sau khi qua công đoạn kiểm tra quang học
(AOI), bản mạch được đưa qua máy kiểm tra tính năng tự động ICT để kiểm tra chức năng
của sản phẩm (kiểm tra tầm nhìn, kiểm tra trạng thái hiển thị, liên kết dữ liệu ) và đánh giá
sản phẩm theo tiêu chuẩn Sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh các sản phẩm lỗi
Phủ keo bảo vệ bản mạch: Sau khi qua máy kiểm tra tầm nhìn chức năng (ICT), bản
mạch sẽ được phủ lên bề mặt một lớp keo (keo UV hoặc keo Epoxy tùy theo từng loại mã sản phẩm) nhằm che phủ một phần linh kiện cùng bản mạch PCB để bảo vệ các mạch điện
tử chống lại các tác động ô nhiễm, độ ẩm không khí, nấm, bụi và ăn mòn do môi trường, Lượng keo thừa sẽ được làm sạch bằng dung môi IPA, sử dụng giẻ lau thấm cồn để làm
sạch keo Công đoạn này làm phát sinh hơi VOCs (Toluen, Xylen,…), hơi cồn và CTNH là bao bì đựng keo, keo thừa, can đựng cồn, giẻ lau dính cồn, bao tay, …
Cắt, bào (rounter) và làm sạch: Bản mạch sau khi được phủ keo được đưa vào máy
cắt, bào để cắt bỏ phần thừa và mài cạnh để hoàn thiện sản phẩm Công đoạn này được thực
hiện hoàn toàn tự động bằng máy cắt, bào rounter (máy có tích hợp bộ phận thu bụi) Sau
khi cắt, bào, bản mạch được chuyển vào máy Laser Cleaning để làm sạch bụi bẩn còn bám
Trang 12dính trên bản mạch Công đoạn này làm phát sinh bụi, vụn bavia bản mạch thừa
Gắn vi mạch FPCB: Bản mạch sau khi được làm sạch, công nhân sẽ tiến hành gắn
dây kết nối (connector) của bản mạch với vi mạch FPCB bằng phương pháp gắn thủ công,
sử dụng máy hàn điểm tự động có sự hỗ trợ của dây thiếc hàn để tạo kết nối các tín hiệu điện
từ bản mạch sang vi mạch FPCB tạo thành cụm tổ hợp BMS Công đoạn này làm phát sinh vụn thiếc, hơi thiếc
Kiểm tra: Bản mạch sau khi kết nối vi mạch FPCB được công nhân kiểm tra ngoại
quan bằng kính hiển vi, mắt thường để kiểm tra trạng thái gắn, tính hợp lý của tổ hợp BMS đảm bảo sản phẩm xuất đi đạt yêu cầu Các sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng gói và
chuyển vào kho chứa sản phẩm chờ xuất xưởng Công đoạn này phát sinh CTRTT là khay
nhựa, nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng
3.2.2 Quy trình sản xuất, gia công SMT
Quy trình sản xuất và gia công linh kiện bán dẫn cho các thiết bị điện tử (SMT) của
Dự án được mô phỏng bằng sơ đồ sau:
Trang 13* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất linh kiện bán dẫn cho các thiết bị
điện tử (SMT) gồm: Vi mạch FPCB, Chip capacitor, Chip Resistor, IC, dây kết nối
(Connector), SUS Nguyên liệu từ các đơn vị cung cấp được vận chuyển về Dự án Trước
khi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên sẽ tiến hành kiểm tra ngoại quan, nguyên liệu có những dấu hiệu như: Trầy xước, nứt, vỡ, sẽ hoàn trả lại nhà cung cấp Công đoạn này phát sinh nguyên liệu lỗi
Nhập nguyên vật liệu Nguyên liệu lỗi
Kem hàn
In kem hàn lên FPCB
Hơi thiếc, CTNH
(thùng đựng kem hàn, kem hàn thải)
Gắn linh kiện lên FBCB
Làm sạch vi mạch FPCB
Hơi dung môi, nước
thải CTNH (can đựng dung môi, dung môi thải) bao tay
Hóa chất tẩy rửa SCL 500 , nước DI
Kiểm tra X-Ray Sản phẩm lỗi
(CTNH)
Kiểm tra ngoại quan
Đóng gói và lưu kho Bao bì đóng gói lỗi, hỏng (CTRTT)
thiếc
Sản phẩm lỗi (CTNH)
Trang 14Sấy: Các vi mạch FPCB đạt yêu cầu được chuyển vào thiết bị sấy với nhiệt độ sấy
khoảng 1400C trong 40 phút nhằm mục đích sấy khô vi mạch FPCB Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ
In kem hàn lên FPCB: Các vi mạch FPCB sau khi qua thiết bị sấy được chuyển vào
máy in kem hàn nhờ hệ thống băng chuyền tự động Máy in kem hàn sẽ tự động rải kem hàn lên trên bề mặt của vi mạch tại các vị trị đã định theo thiết kế của sản phẩm Công đoạn này phát sinh hơi thiếc, CTNH là thùng đựng kem hàn, kem hàn thải
Gắn các linh kiện lên vi mạch FPCB: Vi mạch FPCB sau khi in kem hàn được
chuyển vào máy gắn linh kiện tự động nhờ hệ thống băng chuyền tự động để gắn các loại linh
kiện như: Chip, IC, dây kết nối (Connector), SUS, lên vi mạch vào các vị trị đã định theo
thiết kế của sản phẩm
Sấy khô kem hàn: Vi mạch sau khi gắn linh kiện được chuyển vào máy sấy với nhiệt
độ sấy khoảng 2600C trong 15 phút nhằm mục đích sấy khô kem hàn, tạo sự kết dính vững chắc giữa các linh kiện với vi mạch Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi thiếc…
Làm sạch vi mạch FPCB:
Vi mạch sau khi gắn linh kiện sẽ được xếp vào giỏ inox rồi đưa vào máy rửa Ultrasonics để rửa Sử dụng dung môi SCL500 để làm sạch bụi bẩn, kem hàn lem nhòe và các tạp chất…, thời gian rửa: 4 phút/lần rửa, tần số sóng âm lượng: 36.0 ±3.0kHz Lượng dung môi cung cấp lần đầu là 60 lít, cung cấp bổ sung hao hụt trong quá trình rửa khoảng 5 lít/ngày
Định kỳ một tuần công nhân sẽ tiến vệ sinh khoang dung môi của máy rửa, lượng dung môi trong máy sẽ được lắng cặn và cấp lại vào máy rửa, một phần nhỏ dung môi lẫn cặn được thải bỏ (khoảng 15% lượng dung môi sử dụng)
Như vậy, công đoạn này phát sinh hơi dung môi (Ethanol); nước thải từ quá trình rửa
khoang chứa dung môi (100 lít/lần vệ sinh) (lượng nước thải phát sinh ước bằng 80% lượng nước cấp - theo điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 – Nghị định về thoát nước và xử lý nước thải); CTNH là can đựng dung môi, bao tay và một lượng
nhỏ dung môi lẫn cặn thải
Sấy: Sau khi làm sạch, vi mạch được chuyển sang máy sấy với nhiệt độ sấy khoảng
1000C trong 10 phút nhằm mục đích sấy khô vi mạch Công đoạn này làm phát sinh nhiệt
độ, …
Kiểm tra X-Ray: Sau khi qua máy sấy, vi mạch được chuyển sang máy X-RAY nhằm
kiểm tra vị trí gắn linh kiện lên vi mạch FPCB, khả năng kết dính giữa các linh kiện với
vi mạch, kiểm tra chức năng kết nối của sản phẩm Sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Trang 15Kiểm tra ngoại quan: Sau khi qua máy X-RAY, sản phẩm tiếp tục được công nhân
tiến hành kiểm tra ngoại bằng kính hiển vi để phát hiện các lỗi sản phẩm lần cuối trước khi
xuất hàng (lỗi bụi bẩn, ố bẩn, lỗi vỡ, lỗi lệch linh kiện, không gắn linh kiện, kênh linh kiện )
Sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng gói và
chuyển vào kho chứa sản phẩm chờ xuất xưởng Công đoạn này phát sinh CTRTT là nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng, khay nhựa hỏng
Trang 163.2.3 Quy trình sản xuất và gia công linh kiện cho module mạch bảo vệ, module thông minh
và các linh kiện điện tử khác (Press)
* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất linh kiện Press là những cuộn
Nikel từ các đơn vị cung cấp được vận chuyển về Dự án Trước khi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên sẽ tiến hành kiểm tra ngoại quan nguyên vật liệu có dấu hiệu như: Trầy xước, han gỉ, không đạt yêu cầu sẽ hoàn trả lại nhà cung cấp Nguyên vật liệu đạt yêu cầu được đưa vào quy trình sản xuất
Dập nguội tự động (máy Press): Những cuộn nikel đạt yêu cầu được đưa vào máy
quay trục kéo để kéo thành những tấm Nikel thẳng Sau khi qua máy quay trục kéo, công
nhân sẽ chuyển những tấm nikel vào máy dập nguội tự động (máy Press) để cắt dập thành các chi tiết của sản phẩm Press theo khuân mẫu có sẵn (với mỗi loại linh kiện cần sản xuất,
Nhập nguyên liệu (Niken cuộn)
Dập nguội tự động
(máy Press)
Sản phẩm lỗi, mẩu nikel thừa (CTNH)
Nguyên liệu lỗi
Can đựng dung môi Ecolin
1621, cặn, dung môi thải, hơi dung môi (n-heptane, ethanol, 2-propanol, n-propyl acetate, .), nước thải
Kiểm tra ngoại quan
Đóng gói
Bao bì đóng gói lỗi, hỏng (CTRTT)
Dung môi
Ecoline 1621,
nước (rửa máy)
Sản phẩm lỗi (CTRTT) Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ
Máy quay trục kéo
dung môi
Trang 17công nhân sẽ tiến hành thay khuân mẫu cho phù hợp) Công đoạn này phát sinh CTNH là
sản phẩm lỗi, những mẩu nikel thừa
Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ:
Sau khi qua máy dập nguội tự động, các chi tiết của sản phẩm Press được công nhân
xếp vào giỏ inox, rồi đưa vào máy rửa siêu âm (sử dụng 1 máy rửa) nhằm mục đích loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn bám trên sản phẩm bằng dung môi Ecoline 1621 Máy rửa gồm 3 khoang, kích thước mỗi khoang: D50cmxR40cmxC50cm Sử dụng dung môi Ecoline 1621, thời gian rửa: 4 phút/lần rửa, tần số sóng âm lượng: 36.0 ±3.0kHz Lượng dung môi cung cấp lần đầu
là 60 lít, cung cấp bổ sung hao hụt trong quá trình rửa khoảng 5 lít/ngày
Định kỳ, một tuần công nhân sẽ tiến hành rửa máy rửa 01 lần, lượng dung môi trong máy sẽ được lắng cặn và cấp lại vào máy rửa Công đoạn này sẽ làm phát sinh CTNH là can đựng dung môi, một lượng nhỏ dung môi lẫn cặn (khoảng 15% lượng dung môi sử dụng), hơi dung môi (n-heptane, ethanol, 2-propanol, n-propyl acetate, ), nước thải từ quá trình
rửa máy (100 lít/lần vệ sinh)
Sấy: Sau khi được làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn bằng dung môi, sản phẩm Press được
chuyển sang máy sấy với nhiệt độ sấy khoảng 1000C trong 10 phút nhằm mục đích sấy khô sản phẩm Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi dung môi, …
Kiểm tra ngoại quan: Sau khi qua máy sấy, công nhân tiến hành kiểm tra ngoại quan
sản phẩm bằng mắt thường nhằm phát hiện ra các sản phẩm bị lỗi trước khi chuyển sang
công đoạn đóng gói (lỗi trầy xước, cong vênh, nứt vỡ, …) Các sản phẩm lỗi sẽ được loại bỏ
luôn Công đoạn này phát sinh CTRTT là các sản phẩm lỗi
Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng gói và chuyển
vào kho chứa sản phẩm chờ xuất sang các dây chuyền sản xuất khác của Dự án Công đoạn này phát sinh CTRTT là nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng
Trang 18Một số hình ảnh minh họa về sản phẩm của Dự án:
3.3 Sản phẩm của dự án
1 Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin điện thoại
(PCM- Protection Circuit Module) Sản phẩm/năm 12.000.000
2 Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin máy tính
xách tay (SM -Smart Module) Sản phẩm/năm 600.000
Trang 193
Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin máy hút
bụi, và các thiết bị khác (New
Application)
Sản phẩm/năm 600.000
4 Thiết bị lưu trữ năng lượng (ESS-Energy
5 Linh kiện bán dẫn cho các thiết bị điện tử
6
Sản xuất và gia công linh kiện cho module
mạch bảo vệ, module thông minh, và các
linh kiện điện tử khác (Press)
Sản phẩm/năm 35.000.000
7 Thiết bị lưu trữ năng lượng điện tử
9 Thiết bị chuyển hóa năng lượng (Cell
(Nguồn: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina)
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng
Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của dự án
Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu
Khối lượng nguyên liệu sử dụng để sản xuất từng dây chuyền được thống kê trong Bảng sau:
Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu và hoá chất của dự án
Trang 20STT Nguyên vật liệu, hóa chất Đơn vị Tổng số lượng
5 Dây kết nối các loại (Connector) Chiếc/năm 12.036.000
II Sản phẩm quản lý và bảo vệ pin máy tính xách tay (SM)
III Bộ phận của PIN (NEWAPPLE - PACK)
5 Dây kết nối các loại (Connector) Chiếc/năm 1.805.400
IV Linh kiện bán dẫn cho các thiết bị điện tử (SMT)
5 Dây kết nối các loại (Connector) Chiếc/năm 24.360.864
Trang 21STT Nguyên vật liệu, hóa chất Đơn vị Tổng số lượng
Keo UV 9060F (Polyurethane acrylate
resin; isobonyl acrylate; modified
7 Dung môi Elecsol (1-Bromopropan
9 Dung dịch Ecoline 1621 (n-heptane,
ethanol, 2-propanol, n-propyl acetate) Lít/năm 2.150
(Nguồn: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina )
Công ty cam kết không sử dụng nguyên vật liệu tái chế và các nguyên liệu, vật liệu thuộc hàng cấm theo quy định của Việt Nam
Trang 22 Nhu cầu về nước sử dụng của dự án
Nguồn cung cấp nước: Đấu nối từ nguồn cung cấp nước sạch của KCN Bá Thiện II
Nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất, sinh hoạt, tưới cây, cấp vào hệ thống bể trữ
nước phòng cháy chữa cháy,
Nhu cầu sử dụng nước:
Khi đi vào hoạt động sản xuất nhu cầu sử dụng nước của Nhà máy như sau:
- Nước cấp cho hoạt động sinh hoạt: Dự kiến hoạt động sản xuất với công suất đạt 100% công suất thiết kế với số lượng người lao động ước tính khoảng 950 người Theo Bảng 3.4 TCXDVN 33:2006 – Cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế), định mức sử dụng nước là 25 lít/người/ca, hệ số không điều hòa giờ 3
Tổng lượng nước cấp cho hoạt động sinh hoạt của Nhà máy là:
Q = 950 (người)/3 (ca) x 25 (lít/người/ca)x 3(ca) x 3/1.000 = 71,25 (m3/ngày.đêm)
- Nước cấp cho sản xuất:
+ Nước cấp cho công đoạn vệ sinh máy rửa Press (sử dụng 01 máy gồm 3 khoang/máy, kích thước mỗi khoang D60cmxR40cmxC50cm, nước chỉ sử dụng trong trường hợp vệ sinh máy rửa): Sau 1 tuần sẽ tiến hành vệ sinh máy rửa 1 lần (vệ sinh trong 1 ngày),
lượng nước sạch cấp vệ sinh 01 máy khoảng 100 lít/lần/tuần
+ Nước cấp cho công đoạn vệ sinh máy rửa vi mạch (sử dụng 03 máy gồm 4 khoảng/máy, kích thước mỗi khoang D60cmxR40cmxC50cm): Sau 1 tuần sẽ tiến hành vệ
sinh máy rửa 1 lần (vệ sinh trong 1 ngày), lượng nước sạch cấp vệ sinh 01 máy khoảng 100 lít/lần/tuần
- Nước dùng cho các mục đích khác (tưới cây, rửa sân đường nội bộ): Dự kiến khi
nhà máy đi vào hoạt động ổn định, lượng nước sử dụng cho mục đích tưới cây, rửa sân đường nội bộ không thay đổi, vẫn ở mức 5 m3/ngày
Nhu cầu điện sử dụng của dự án
- Nguồn cung cấp điện: Nguồn điện từ mạng lưới điện KCN Bá Thiện II đấu nối trực tiếp vào trạm biến áp của Công ty
- Lượng điện tiêu thụ: Khi dự án sản xuất đi vào hoạt động ổn định lượng điện tiêu thụ của toàn nhà máy khoảng 2.000.000 kWh/tháng
5 Các hạng mục công trình
Trang 23Dự án “Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina” được thực hiện tại Lô C8, KCN Bá Thiện II có diện tích là 52.879,3m2 Hiện nay, Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina đang trong quá trình hoàn thiện các hạng mục nhà xưởng, khu phụ trợ, khu lưu giữ chất thải sau khi tiếp nhận lại của Công ty TNHH Powerlogics Energy Solution Vina và lắp đặt máy móc để đưa nhà máy đi vào hoạt động
Các hạng mục công trình của Dự án được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình
Diện tích xây dựng (m 2 )
- Chiều cao công trình 10,64m
2 Nhà ăn công nhân 1.663 Đã có sẵn
- Diện tích sàn: 33.197m2, 02 tầng
- Chiều cao công trình: 18,425m
Trang 24 Nhà xưởng + Kho + Văn phòng:
Công ty xây dựng khu nhà xưởng kết hợp nhà kho, văn phòng tổng hợp có diện tích 7.504 m2; chiều cao 02 tầng Công trình có kết cấu khung thép tiền chế, thép mác SS400
Hệ thống giằng mái, giằng cột tăng độ ổn định không gian nhà Xà gồ đỡ mái sử dụng C250x65x20x2,5 Tường bao bên ngoài dùng tấm Sandwich panel và xây gạch tại một số vị trí có yêu cầu về kết cấu chịu lực Nền nhà sử dụng loại gạch dẫn điện Conductive nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất Cửa đi và cửa sổ sử dụng nhựa lõi thép, cửa khung nhôm và cửa khung thép Các phòng ngăn cách nhau bởi lớp tường thạch cao
Nhà ăn công nhân:
Khu nhà văn phòng tổng hợp, nhà ăn công nhân 02 tầng, diện tích 1.663m2 với kết cấu móng đơn BTCT, các móng được liên kết với nhau bằng hệ dầm BTCT Tải trọng yêu cầu 1tấn/m2 Nền thiết kế bằng bê tông đá dăm Tường bao che xây bằng gạch 220, cao 9m
có bộ trụ BTCT và hệ dầm BTCT Cửa sổ nhôm kính Phần mái: BTCT
b Các hạng mục công trình phụ trợ
Nhà bảo vệ (cổng chính), phòng nghỉ cho lái xe:
Diện tích 120m2, nhà cao 1 tầng, nằm ở phía trái cổng Cốt nền so với cốt vỉa hè là +0,15 m Chiều cao toàn bộ công trình 3,90m tính từ sân Hình thức nhà bê tông cốt thép, tường gạch, mái bằng
Nhà để xe:
Công ty bố trí khu nhà để xe máy diện tích 1.584 m2, cao 01 tầng, Nhà xe được thiết
kế cột thép tiết diện: I200x150x6x8; kèo thép I200x150x6x8, mái lợp tôn
Hệ thống sân, đường nội bộ
Đường giao thông nội bộ được đổ bê tông bố trí xung quanh khu vực Dự án tạo lối
đi hợp lý và đảm bảo cảnh quan hài hòa
Hệ thống cấp nước:
Nước cấp cho sinh hoạt, sản xuất, PCCC và tưới cây rửa đường được lấy từ hệ thống cung cấp nước sạch của KCN rồi bơm vào bể nước ngầm có thể tích khoảng 50 m3 Xây dựng hệ thống cấp nước cho nhà máy, sử dụng ống nhựa loại dày và kết hợp với van khóa Nước
từ điểm cấp nước của KCN qua ống HDPE 100A để phân phối các các khu vực Các ống phân phối sử dụng ống HDPE 20A, HDPE 65A và HDPE 80°
Trang 25 Hệ thống thoát nước:
Xây dựng hệ thống thoát nước mưa tách riêng với hệ thống thoát nước thải, trong đó:
- Hệ thống thoát nước mưa:
+ Nước mưa trên mái và nước mưa ở các sênô được thu gom vào máng thoát nước
rồi dẫn vào các ống đứng DN150 Sau đó, nước mưa được thoát ra hố ga của hệ thống thoát nước mưa ngoài nhà
+ Đường thoát nước mưa bề mặt được xây dựng bằng BTCT có kích thước D300 – D1000
mm, độ dốc I = 0,5 % ở dạng mương hở hoặc có nắp tùy thuộc vào từng vị trí Trên đường thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn và có nắp đan để ngăn rác Đường ống thu nước trên mái được làm bằng nhựa PVC có kích thước D200mm
+ Số điểm đấu: 02 điểm thoát nước mưa
- Hệ thống thoát nước thải:
+ Đường thoát nước thải được bố trí riêng biệt với đường thoát nước mưa, vật liệu HDPE kích thước 50A – 150A, độ dốc I = 1% Trên đường thoát nước có bố trí các hố ga lắng cặn và song chắn rác
+ Số điểm đấu nối nước thải: 01 điểm
Hệ thống cây xanh:
Loại cây được lựa chọn trồng tại Dự án là các loại cây có diện tích phủ bóng mát tốt,
dễ sinh trưởng và phát triển Hiện trạng, diện tích cây xanh, thảm cỏ của Công ty là 10.068,71
m2 (chiếm 16,78%)
Hệ thống phòng cháy chữa cháy:
Công ty xây dựng đường giao thông nội bộ, các bể chứa nước, hệ thống đường ống
và các van cấp nước theo đúng tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy (PCCC) Lắp đặt các bình chữa cháy, ống dẫn bơm chữa cháy, các biển hiệu và biển tiêu lệnh PCCC Một số phương tiện PCCC hiện có gồm: Hệ thống báo cháy tự động và bằng tay; hệ thống chữa cháy tự động và vách tường; trang bị các bình chữa cháy tại chỗ cho công trình; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố; trụ chữa cháy ngoài nhà
c Các hạng mục bảo vệ môi trường
Kho chất thải (khu thu hồi rác thải và phế liệu):
Công ty sẽ xây dựng khu lưu giữ chất thải nằm ở phía Đông Bắc của khu đất Cốt nền
so với cốt vỉa hè là +0,25 m Chiều cao toàn bộ công trình 4,5m tính từ sân Sàn bê tông sơn Epoxy Kết cấu khung thép tiền chế, thép mác SS400 Cột thép tiết diện I200x150x6x8, kèo thép I200x150x6x8 Mái lợp tôn, nền chống thấm, cửa thép Các ngăn kho rác đều có rãnh thoát nước và hố gas thu gom Khu chứa rác thải có diện tích 233 m2, được chia làm 4 ngăn gồm:
Trang 26Kho rác sinh hoạt (30m2); kho CTNH (60m2); kho rác công nghiệp (50m2); kho phế liệu (93m2)
Công trình xử lý nước thải:
Công ty đầu tư xây dựng các công trình xử lý nước thải cụ thể như sau:
+ Bể tự hoại, bể tách dầu mỡ: Bể được xây dựng ngầm bằng BTCT Công ty xây dựng 05 bể tự hoại có quy mô 8 m3/bể (01 bể); 15 m3/bể (01 bể); 5 m3(01 bể) và 01 bể tách dầu mỡ với dung tích bể tách mỡ có quy mô 5m3 để xử lý sơ bộ nước thải từ khu vực nhà
ăn
+ Hệ thống XLNT tập trung công suất 80m3/ngày.đêm: Bao gồm một tổ hợp các bể
xử lý nối tiếp cấu tạo được xây dựng ngầm bằng gạch đặc, trát vữa xi măng mác 75 Đáy bể
đổ bê tông cốt thép mác 200 dày 150mm, lòng bể trát vữa mác 100 dày 25mm Thành trong
của bể đánh lớp xi măng và sơn chống ăn mòn (Chi tiết Bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm phụ lục báo cáo)
Trang 27CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
“Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina” tại Lô C8, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế,
huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc phù hợp với các quy hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Vĩnh Phúc cũng như quy hoạch của huyện Bình Xuyên, cụ thể phù hợp với:
- Phù hợp với các ngành nghề được thu hút đầu tư vào KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc thể hiện trong nội dung báo cáo đề xuất cáp giấy phép môi trường của
cơ sở Khu công nghiệp Bá Thiện II (phê duyệt tại Giấy phép môi trường số BTNMT ngày 05/09/2022 của Bộ Tài nguyên môi trường)
202/GPMT Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế 202/GPMT xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến năm
2020 và tầm nhìn đến 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-TTg ngày 20/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ)
- Phù hợp với Quy hoạch chi tiết KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỷ lệ 1/2000 (phê duyệt tại Quyết định số 4045/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Quy hoạch phát triển Công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định
hướng đến năm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Đề án khuyến khích phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc giai đoạn 2017-2025 (phê duyệt tại Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Xuyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (phê duyệt tại quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
a Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải nguồn tiếp nhận nước thải của công ty
Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là hệ thống thoát nước thải chung của KCN Bá Thiện II Theo thỏa thuận, Toàn bộ nước thải được các Doanh nghiệp cam kết xử lý đảm
Trang 28bảo tiêu chuẩn đấu nối thoát nước của KCN trước khi thu gom về hệ thống thống xử lý nước thải tập trung của KCN Hiện trạng thoát nước mưa và nước thải như sau:
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải (nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt) được xây dựng riêng biệt Toàn bộ nước thải được các Doanh nghiệp cam kết xử lý đảm bảo tiêu chuẩn đấu nối thoát nước của KCN trước khi thu gom về hệ thống thống xử lý nước thải tập trung của KCN
KCN Bá Thiện II đã đầu tư xây dựng module xử lý nước thải với công suất 5.000
m3/ngày.đêm Nước thải sau xử lý đảm bảo tiêu chuẩn cột A của QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trước khi thải ra môi trường
Theo kết quả thu thập, tính đến quý I/2023, lượng nước thải tiếp nhận xử lý tập trung của KCN Bá Thiện II trung bình khoảng 3.100m3/ngày.đêm Như vậy công suất hiện có, hệ thống XLNT tập trung hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu xử lý nước thải của dự án đầu tư
Để đánh giá hiệu quả và khả năng đáp ứng của công trình xử lý nước thải của khu công nghiệp Bá Thiện II, báo cáo tham khảo kết quả quan trắc quý I/2023 của KCN, kết quả quan trắc nước thải sau xử lý cụ thể như sau:
Bảng 2.1 Kết quả chất lượng nước thải sau xử lý Quý I/2023 của KCN
QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A)
Trang 2922 Hóa chất bảo vệ thực vật hữu
b Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải môi trường không khí
Để đánh giá hiện trạng môi trường xung quanh khu vực nhà máy, Chủ đầu tư đã phối
hợp với đơn vị tư vấn và Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Môi trường Xanh (đơn vị đã được công nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường mã VIMCERTS 276)
lấy mẫu phân tích chất lượng các thành phần môi trường tại khu vực nhà máy
- Vị trí quan trắc: