1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của dự án “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

69 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường của Dự án “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử”
Người hướng dẫn Công ty TNHH Môi trường SETECH
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2022
Thành phố Vĩnh Yên
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ (8)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tư (8)
    • 2. Tên dự án đầu tư (8)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư (9)
      • 3.1. Công suất của dự án đầu tư (9)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư (9)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (15)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (15)
      • 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho dây chuyền sản xuất của công ty (15)
      • 4.2. Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất của dự án (15)
      • 4.3. Nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (16)
  • CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (17)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (17)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (17)
  • CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (18)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (18)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (18)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (19)
      • 1.3. Xử lý nước thải (20)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (26)
      • 2.1. Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA tại dây chuyền SMT (26)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (33)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (35)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào hoạt động (35)
    • 7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (38)
  • CHƯƠNG 4 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (41)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đói với nước thải (41)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (41)
      • 2.1. Nguồn phát sinh khí thải (41)
      • 2.2. Các chất ô nhiễm và giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng khí thải (42)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (43)
      • 3.1. Nguồn phát sinh (43)
      • 3.2. Tác động của tiếng ồn, độ rung đối với công nhân viên (43)
      • 3.3. Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (44)
      • 3.4. Gía trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung (45)
  • CHƯƠNG 5 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (46)
    • 1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện (46)
      • 1.1. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải (50)
      • 1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải (58)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật (65)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (65)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (66)
  • CHƯƠNG 6 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (67)

Nội dung

MỤC LỤC........................................................................................................................... 1 DANH MỤC BẢNG BIỂU................................................................................................. 3 DANH MỤC HÌNH ẢNH................................................................................................... 3 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.............................................................................................. 5 CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ................................................................ 6 1. Tên chủ dự án đầu tư................................................................................................... 6 2. Tên dự án đầu tư.......................................................................................................... 6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ....................................... 7 3.1. Công suất của dự án đầu tư .................................................................................. 7 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư................................................................... 7 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ................................................................................ 13 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư ................................................................................................... 13

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC BẢNG BIỂU 3

DANH MỤC HÌNH ẢNH 3

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 5

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6

1 Tên chủ dự án đầu tư 6

2 Tên dự án đầu tư 6

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 7

3.1 Công suất của dự án đầu tư 7

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 7

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 13

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 13

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho dây chuyền sản xuất của công ty 13

4.2 Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất của dự án 13

4.3 Nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 14

CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 15

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 15

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 15

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 16

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 16

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 16

1.2 Thu gom, thoát nước thải 17

1.3 Xử lý nước thải 18

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 24

2.1 Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA tại dây chuyền SMT 24

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 30

Trang 4

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 31

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 33

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào hoạt động 33

7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 36

CHƯƠNG 4 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 39

1 Nội dung đề nghị cấp phép đói với nước thải 39

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 39

2.1 Nguồn phát sinh khí thải 39

2.2 Các chất ô nhiễm và giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 40

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 41

3.1 Nguồn phát sinh 41

3.2 Tác động của tiếng ồn, độ rung đối với công nhân viên 41

3.3 Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 42

3.4 Gía trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 43

CHƯƠNG 5 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 44

1 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện 44

1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 48

1.2 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải 56

2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 63

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 63

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 64

CHƯƠNG 6 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 65

Trang 5

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 Các loại máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của dự án 7

Bảng 1.2 Danh mục nguyên liệu phục vụ cho dây chuyền sản xuất của Công ty 13

Bảng 1.3 Danh mục hóa chất phục vụ cho dây chuyền sản xuất của Công ty 13

Bảng 3.1 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 22

Bảng 3.2 Danh mục máy móc, thiết bị của hệ thống 23

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 1 công suất 9.800 m3/giờ 26

Bảng 3.4 Thông số kĩ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 2 công suất 4.950m3/giờ 28

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính 30

Bảng 3.6 Danh sách chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên của dự án (ước tính) 32

Bảng 3.7 Các thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án 37

Bảng 4.1 Các chất ô nhiễm và giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 39

Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 40

Bảng 4.3 Giá trị của tiếng ồn và độ rung tại nơi làm việc 43

Bảng 5.1 Danh mục thiết bị đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng 44

Bảng 5.2 Thời gian thực hiện vận hành thử nghiệm của dự án 45

Bảng 5.3 Thời gian đo đạc, lấy mẫu phân tích nước thải 46

Bảng 5.4 Vị trí và thông số quan trắc nước thải 46

Bảng 5.5 Thời gian đo đạc, lấy mẫu phân tích khí thải 47

Bảng 5.6 Vị trí và thông số quan trắc khí thải 48

Bảng 5.7 Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý nước thải tại bể lắng hóa lý 49

Bảng 5.8 Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý nước thải tại bể thiếu khí và bể hiếu khí 50

Bảng 5.9 Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý nước thải tại bể lắng sinh học 51

Bảng 5.10 Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý nước thải tại bể khử trùng 52

Bảng 5.11 Kết quả đánh giá hiệu suất xử lý nước thải sau hệ thống XLNT sinh hoạt 53

Bảng 5.12 Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống XLNT sinh hoạt 54

Bảng 5.13 Kết quả đánh giá hiệu suất hệ thống xử lý khí thải 9800 m3/giờ (ống 1) 57

Bảng 5.14 Kết quả đánh giá hiệu suất hệ thống xử lý khí thải 9800 m3/giờ (ống 2) 57

Bảng 5.15 Kết quả đánh giá hiệu suất hệ thống xử lý khí thải 4950 m3/giờ 58

Bảng 5.16 Kết quả đánh giá hiệu suất HTXL khí thải bằng màng lọc than hoạt tính tại công đoạn rửa bằng cồn IPA 59

Bảng 5.17 Kết quả đánh giá sự phù hợp hệ thống xử lý khí thải 9800 m3/giờ (ống 1) 59

Bảng 5.18 Kết quả đánh giá sự phù hợp hệ thống xử lý khí thải 9800 m3/giờ (ống 2) 60

Bảng 5.19 Kết quả đánh giá sự phù hợp hệ thống xử lý khí thải 4950 m3/giờ 61

Bảng 5.20 Kết quả đánh giá sự phù hợp HTXL khí thải bằng màng lọc than hoạt tính tại công đoạn rửa bằng cồn IPA 62

Bảng 5.21 Chương trình quan trắc khí thải định kỳ của dự án 64

Trang 6

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Sơ đồ mô tả quy trình sản xuất, gia công tấm mạch in mềm (FPCA) 9

Hình 1.2 Máy AOI kiểm tra quang học tự động bảng mạch in mềm 11

Hình 3.1 Sơ đồ phân luồng và xử lý nước thải phát sinh của công ty 16

Hình 3.2 Sơ đồ phân luồng và xử lý nước thải phát sinh của công ty 18

Hình 3.3 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 19

Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt 120m3/ngày.đêm của công ty 20

Hình 3.5 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA 25

Hình 3.6 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA 27

Hình 3.7 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính 29

Hình 3.8 Hình ảnh kho chứa chất thải của công ty 30

Hình 3.9 Kho chứa CTNH của Công ty 32

Trang 7

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Ký hiệu Giải thích từ ngữ

BOD : Nhu cầu oxi sinh học

BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường

COD : Nhu cầu oxi hóa học

CTNH : Chất thải nguy hại

CTR : Chất thải rắn

CTRSH : Chất thải rắn sinh hoạt

ĐTM : Đánh giá tác động môi trường UBND : Ủy ban nhân dân

Trang 8

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ dự án đầu tư

CÔNG TY TNHH DKT VINA

- Địa chỉ văn phòng: Khu công nghiệp Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

- Người đại diện: Ông BYEON JIN SU Chức vụ: Tổng giám đốc

- Điện thoại/Fax: 02113 711 071/02113711077 Email: bhv.affair@gmail.com

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

số 2500427717 được Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 15 tháng 02 năm 2011, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 16 tháng 03 năm 2020

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 7650630820 được ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 15 tháng 02 năm 2011, chứng nhận thay đổi lần thứ mười bốn ngày 08 tháng 01 năm 2021

2 Tên dự án đầu tư

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô CN14, KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép thành phần:

+ Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017 về phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử của Công ty TNHH DKT Vina tại KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;

+ Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 về phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử của Công ty TNHH DKT Vina tại Lô CN14, KCN Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Quyết định số 3524/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 về phê duyệt điều chỉnh nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án nhà máy sản xuất linh kiện điện

tử của Công ty TNHH DKT Vina tại Lô CN14, KCN Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;

+ Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 26.000272.T (Cấp lần 4) được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 17 tháng 08 năm 2017

- Quy mô của cơ sở:

Trang 9

+ Dự án Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử của Công ty TNHH DKT Vina được thực hiện tại lô CN14, KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với diện tích 15.096,6 m2 với tổng vốn đầu tư của dự án là: 422.498.081.522 VNĐ tương đương 20.303.142 USD

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

3.1 Công suất của dự án đầu tư

Quy mô, công suất các loại sản phẩm của dự án như sau: Sản xuất tấm mạch in mềm (FPCA) với công suất: 120.000.000 sản phẩm/năm

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

Công nghệ sản xuất được áp dụng cho dự án là công nghệ tiên tiến, hiện đại Đặc điểm nổi bật của dây chuyền công nghệ sản xuất này là:

+ Công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao;

+ Phù hợp với quy mô đầu tư đã chọn;

+ Sử dụng lao động, năng lượng, nguyên vật liệu hợp lý;

+ Chất lượng sản phẩm được kiểm nghiệm trong suốt quá trình sản xuất;

+ Đảm bảo an toàn cho môi trường

Các dây chuyền sản xuất của dự án sử dụng các máy móc thiết bị sau:

Bảng 1.1 Các loại máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của dự án

Trang 10

14 Máy đo quang học 05 2017

Trang 11

Hình 1.1 Sơ đồ mô tả quy trình sản xuất, gia công tấm mạch in mềm (FPCA)

Gắn linh kiện (IC, tụ điện, chíp,….)

Hơi kem hàn, nhiệt

Hơi keo, CTNH

Kiểm tra bằng máy

AOI Sản phẩm đạt Công đoạn ASS’Y

Trang 12

Thuyết minh quy trình:

Nguyên liệu đầu vào được kiểm tra theo hóa đơn và nguyên liệu nhập, kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào, tình trạng nguyên liệu, số lượng

Sau khi kiểm tra xong, nguyên liệu đạt được đưa vào dây chuyền sản xuất, nguyên liệu không đạt sẽ được trả lại nhà cung cấp Dây chuyền sản xuất cụ thể như sau:

Bước 1: In kem hàn (SMT)

Quá trình in được thực hiện trên máy in tự động Tùy thuộc vào loại sản phẩm mà chọn chương trình hoạt động phù hợp

Trong công đoạn này sẽ phát sinh CTNH: Bao bì đựng kem hàn

Bước 2: Gắn linh kiện

Quy trình này được thực hiện trên máy gắn tự động Trước khi vận hành cần kiểm tra

bộ phận cung cấp chất liệu Chọn đúng chương trình gắn linh kiện với từng loại sản phẩm

Bước 3: Lò hàn (Reflow)

Trang 13

Sau khi được gắn linh kiện xong, bảng mạch được đưa vào lò hàn Tại đây, nhiệt độ của lò khoảng 2500C đến 3000C, thời gian gia nhiệt khoảng 10 phút Khi đó, kem hàn nóng chảy và kết dính linh kiện với bảng mạch điện tử Sau khi hàn xong, sản phẩm chuyển sang công đoạn kiểm tra bằng máy AOI

Công đoạn này phát sinh hơi kem hàn

Bước 4: Kiểm tra bằng máy AOI

Bảng mạch được chuyển vào máy kiểm tra quang học tự động (máy AOI) Tại đây, máy AOI thực hiện kiểm tra trực quan các bảng mạch in mềm trong quá trình sản xuất, cụ thể máy ảnh được sử dụng để quét bảng mạch một cách rất chi tiết để kiểm tra xem có bất

kỳ lỗi (lỗi bề mặt: Chẳng hạn như các nốt, vết trầy xước, vết bẩn, mạch hở và sự mỏng đi của các mối hàn) hoặc hỏng hóc nào không

Quá trình này phát sinh ra các sản phẩm lỗi chứa thành phần nguy hại

Hình 1.2 Máy AOI kiểm tra quang học tự động bảng mạch in mềm

Bước 5: Công đoạn ASS’Y

Sản phẩm sau khi qua công đoạn kiểm tra AOI sẽ chuyển sang máy phủ keo tự động Tại đây keo sẽ được tra vào các chân linh kiện nhằm bảo vệ các chân linh kiện và tăng khả

Trang 14

Bước 6: Dán tape

Sản phẩm sau khi sấy sẽ được dán bóng kính (Tape) lên bề mặt để bảo vệ và chuyển sang công đoạn kiểm tra E/T và V/T

Bước 7: Kiểm tra E/T

Kiểm tra E/T là phương pháp kiểm tra bằng dòng điện xoáy Nguyên lý hoạt động của phương pháp kiểm tra bằng dòng điện xoáy là cho một cuộn dây dẫn, có dòng điện xoay chiều tiến tới bảng mạch có khả năng dẫn điện, khi đó sẽ có dòng điện xoáy được tạo ra do hiện tượng cảm ứng điện từ Sự thay đổi của từ trường mà dòng điện xoáy tạo ra được sử dụng để phát hiện các khuyết tật

Quá trình này phát sinh ra các sản phẩm lỗi chứa thành phần nguy hại

Sản phẩm đạt sau quá trình kiểm tra E/T sẽ chuyển sang công đoạn kiểm tra V/T

Bước 8: Kiểm tra V/T (hệ thống kiểm tra ngoại quan)

Tại đây, sản phẩm sẽ được công nhân kiểm tra ngoại quan bằng kính lúp – kiểm tra xem tape dán có bị lệch hay không, các sản phẩm đạt sẽ được chuyển sang công đoạn kiểm tra chất lượng (OQC)

Bước 9: Kiểm tra chất lượng (OQC)

Tương tự như công đoạn kiểm tra V/T, tuy nhiên tại công đoạn này công nhân sẽ kiểm tra kỹ hơn so với công đoạn V/T

Các sản phẩm đạt sẽ được chuyển sang in mã vạch

Bước 10: In mã sản phẩm

Tại đây, các sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được in mã sản phẩm bằng máy in lưới US 2000X/2 EA hoặc máy in lưới sản xuất mạch in Sau đó, sản phảm được đóng gói, lưu kho chờ xuất hàng

Sửa hàng: Đối với các sản phẩm lỗi từ công đoạn kiểm tra AOI, E/T, V/T và OQC sẽ

được chuyển sang bộ phận sửa hàng Tại đây, đối với những sản phẩm lõng chân hàn, công nhân sẽ dùng bàn chải nhúng vào dung dịch trợ hàn (Flux) rồi quét lên bề mặt bảng mạch

và đem đi hàn lại Sản phẩm sau khi sửa mối hàn sẽ được kiểm tra lại xem đạt hay chưa, đối với sản phẩm đạt sẽ chuyển sang công đoạn tẩy rửa, các sản phẩm không đạt sẽ được chuyển vào kho để gửi về Công ty mẹ Tại công đoạn tẩy rửa, Công ty sử dụng cồn IPA để làm sạch, sản phẩm sau khi làm sạch sẽ quay trở lại dây chuyền sản xuất từ công đoạn AOI

Đối với các sản phẩm lỗi dán tape sẽ được công nhân bóc ra và dán lại

Những sản phẩm không sửa được sẽ được lưu vào kho để trả về Công ty mẹ bên Hàn Quốc

Trang 15

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

Các sản phẩm đầu ra của dự án là: Tấm mạch in mềm (FPCA) với công suất: 120.000.000 sản phẩm/năm

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho dây chuyền sản xuất của công ty

Bảng 1.2 Danh mục nguyên liệu phục vụ cho dây chuyền sản xuất của Công ty

STT Tên nguyên vật liệu Đơn vị

Nhu cầu sử dụng/năm Giai đoạn hiện tại

(đạt 70% công suất)

Giai đoạn đạt 100% công suất đăng ký

4.2 Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất của dự án

Bảng 1.3 Danh mục hóa chất phục vụ cho dây chuyền sản xuất của Công ty

Giai đoạn đạt 100% công suất đăng ký

1 Kem hàn Sn 96,5%; Ag 3,0%; Cu 0,5% Kg 1.015.000 1.450.000

Trang 16

4.3 Nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

- Nguồn cấp nước: Công ty Cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

+ Nước cấp cho hoạt động sinh hoạt:

Khi dự án hoạt động 100% công suất đăng ký, chủ đầu tư dự kiến tuyển dụng thêm khoảng 600 lao động, nâng tổng số CBCNV làm việc tại dự án lên 1.600 người Dựa vào định mức sử dụng nước thực tế là 60 lít/người/ngày.đêm thì tổng lượng nước sử dụng cho hoạt động sinh hoạt tại dự án là:

1.600 x 60 = 96.000 (lít/ngày.đêm), tương đương 96 m3/ngày.đêm

- Nước tưới cây, rửa đường: Trung bình khoảng 5m3/ngày.đêm

- Nguồn cấp điện cho Công ty: được lấy từ trạm biến áp của KCN Khai Quang

- Nhu cầu sử dụng điện: Lượng điện sử dụng hiện tại của Công ty trung bình là 1.050.000 kwh/tháng (Căn cứ theo hóa đơn sử dụng điện từ tháng 01-10 năm 2020) Dự kiến trong giai đoạn hoạt động 100% công suất, nhu cầu sử dụng điện của Công ty khoảng 1.500.000 kwh/tháng

Trang 17

CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU

TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Dự án đầu tư phù hợp với các văn bản pháp lý sau về quy hoạch bảo vệ môi trường:

- Phù hợp với Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020, có hiệu lực

Cụ thể: Tuân theo Điều 22, Điều 23, Điều 25, Mục 1, Chương III của Nghị định;

- Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Theo quyết định số 113/QĐ-TTg ngày 20/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ);

- Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 (Theo quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc);

- Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (Phê duyệt tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc)

- Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Khai Quang, tỉnh Vĩnh Phúc (Phê duyệt tại Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND ngày 11/09/2006 của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc)

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

Nội dung sự phù hợp của dự án đầu tư đã được đánh giá trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường, không có sự thay đổi

Trang 18

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

1.1 Thu gom, thoát nước mưa

- Nước mưa trên mái: được thu gom qua các ống PVC D160 chảy xuống rãnh thoát

nước chạy xung quanh toà nhà

- Nước mưa chảy tràn trên sân bãi: Nước mưa từ mặt đường, sân bãi, mái nhà xưởng,

được thu vào các hố thu; ống BTCT D400 độ dốc 0,25%; đi 2 bên đường, xung quanh nhà, sân bãi qua các hố ga lắng cặn kích thước 0,8mx0,8mx1m sau đó vào hố ga thu nước mưa của KCN Khai Quang thông qua cửa xả nước mưa

Hình 3.1 Sơ đồ phân luồng và xử lý nước thải phát sinh của công ty

Mặt khác, công ty còn duy trì các biện pháp sau:

- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống cống dẫn nước mưa Kiểm tra phát hiện hỏng hóc, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời

- Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho hệ thống thoát nước mưa, không để rác thải, chất lỏng độc hại xâm nhập vào đường thoát nước

Đầm Vạc

Nước mưa

Hố ga

Hệ thống thu gom nước mưa chung của KCN Khai Quang

Song chắn rác

Trang 19

1.2 Thu gom, thoát nước thải

1.2.1 Thu gom, thoát nước thải

Do đặc thù hoạt động, dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt Nước thải sinh hoạt bao gồm: Nước rửa tay, nước thải khu vực nhà vệ sinh và nước thải khu vực nhà ăn Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và nước mưa được bố trí riêng biệt Công ty phân luồng các nguồn nước thải và có biện pháp xử lý thích hợp cho từng loại Nước thải sau xử lý chảy ra hệ thống thu gom nước chung của KCN Khai Quang

- Thoát nước xí, chậu tiểu: Nước thải từ các xí, tiểu được thu vào hệ thống đường ống

có đường kính DN110, DN125 (PVC), độ dốc ống thoát nước ngang i = 2-5% (theo QCVN) Sau đó, nước thải được thoát vào bể phốt xây ngầm bên ngoài tòa nhà Nước thải từ bể phốt sau khi được xử lý cục bộ tại bể sẽ được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung của Công ty

- Thoát nước từ chậu rửa chân tay, nước lau rửa sàn: Nước thải từ chậu rửa tay, nước

lau rửa sàn được thu vào hệ thống đường ống có đường kính DN34, DN42, DN60, DN76, DN90, DN110, DN125 (PVC), độ dốc của đường ống thoát nước ngang i = 2-5% (theo QCVN) Sau đó thoát ra hố ga bên ngoài nhà Nước từ khu vệ sinh tầng 1 thoát trực tiếp ra

hố ga bên ngoài Nước từ khu vệ sinh tầng 2, 3 sẽ theo ống thoát nước treo trên trần tầng 1 (độ dốc ống thoát nước ngang i = 2-5%), sau đó được gom vào ống đứng thoát nước chính trong hộp kỹ thuật, tiếp tục thoát ra hố ga ngoài nhà và chảy vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung của Công ty

1.2.2 Điểm xả nước thải sau xử lý

Nước thải sau khi xử lý tại trạm xử lý nước thải sinh hoạt của công ty sẽ được đấu nối

ra hệ thống thu gom nước thải chung của KCN Khai Quang

Tọa độ xả thải: E: 566114, N: 2356171

KCN Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc đã được:

- Phê duyệt dự án đầu tư theo Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND ngày 11/9/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

- Phê duyệt báo cáo ĐTM dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Khai Quang, tỉnh Vĩnh Phúc” tại Quyết định số 716/QĐ-BTNMT ngày 01/4/2008

- Xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Khai Quang, tỉnh Vĩnh Phúc theo Giấy xác nhận số 60/GXN-TCMT ngày 18/4/2018

Trang 20

Công ty TNHH DKT Vina và Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc đã ký hợp đồng số 26.02/18/XLNT/VPID-DKT ngày 26 tháng 02 năm 2018 về cung cấp và sử dụng dịch vụ xử lý nước thải

Hiện tại, nhà máy xử lý nước thải tập trung của Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc đang vận hành với khối lượng trung bình 9.400 m3/ngày đêm Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc đang xây dựng nâng công suất module hệ thống xử lý nước thải

và dự kiến công suất xử lý đến tháng 5 năm 2022 là 15.000 m3/ngày đêm và tiếp tục nâng công suất xử lý vào các giai đoạn tiếp theo Vì vậy, Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc hoàn toàn đáp ứng được khối lượng nước thải của Công ty TNHH DKT Vina

Hình 3.2 Sơ đồ thu gom và thoát nước thải phát sinh của công ty

1.3 Xử lý nước thải

Nguồn nước thải phát sinh tại dự án hiện tại chỉ có nước thải sinh hoạt Công ty đã đầu

tư xây dựng 01 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 120 m3/ngày đêm

- Công suất: 120 m3/ngày đêm;

- Nguồn nước sử dụng: Nguồn nước sạch do Công ty Cổ phần cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc;

- Hóa chất sử dụng: Al2(SO4)3, Ca(OH)2, Polymer, NaOCl, Cacbon

Hệ thống thu gom nước thải chung

của KCN Khai Quang

Trạm XLNT tập trung của KCN

Khai Quang

Trang 21

- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B)

- Công nghệ xử lý: Công nghệ sinh học kết hợp hóa lý

- Nước thải phát sinh từ chậu rửa (lavabo), thoát sàn: được dẫn qua song chắn rác, hố

ga trước khi chảy vào trạm XLNT tập trung của công ty

- Nước thải từ nhà vệ sinh: toàn bộ lượng nước thải được thu gom và xử lý sơ bộ tại bể

tự hoại 3 ngăn trước khi chảy vào trạm XLNT tập trung của công ty Hiện tại, công ty có 4

cơ được các vi sinh vật hấp thụ và chuyển hoá

- Ngăn cuối cùng là ngăn lọc kỵ khí có tác dụng làm sạch hơn nhờ các vi sinh vật kỵ khí bám trên bề mặt các hạt vật liệu lọc và ngăn cặn lơ lửng trôi ra theo nước

- Nước thải sau xử lý tại bể phốt được đấu nối với trạm XLNT sinh hoạt 120 m3/ngày.đêm trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của KCN Khai Quang

Nước

thải sinh

hoạt

Trạm XLNT tập trung của công ty

Trang 22

Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt 120m 3 /ngày.đêm của công ty

Thuyết minh quy trình xử lý:

Nước thải sinh hoạt (sau khi xử lý sơ bộ qua bể tách dầu mỡ và bể tự hoại) chảy vào

bể điều hoà để ổn định nồng độ các chất trong nước thải tại các thời điểm khác nhau Đồng thời ổn định pH và điều tiết lưu lượng sang bể tiếp theo, dưới đáy bể bố trí hệ thống phân phối khí để tránh hiện tượng lắng cặn

Cụm bể phản ứng - keo tụ - tạo bông đóng vai trò là khâu xử lý sơ bộ, tại đây diễn

ra các phản ứng hoá lý kết hợp để làm giảm các chất lơ lửng, chất phân tán dạng keo trong nước thải Cụm bể chia thành 4 ngăn gồm:

Bể phản ứng 2 lưu Bể Bể tạo bông

Trang 23

+ Ngăn số 1: bể phản ứng 1 – châm hoá chất keo tụ Al2(SO4)3

+ Ngăn số 2: bể phản ứng 2 – châm hoá chất Ca(OH)2

+ Ngăn số 3: bể lưu – không châm hoá chất (ngăn này mục đích tăng thời gian lưu cho quá trình keo tụ trước khi sang bể tạo bông)

+ Ngăn số 4: bể tạo bông – châm hoá chất polymer (AAA)

Bể lắng hoá lý có chức năng lắng bùn hoá lý sau bể tạo bông, phân tách bùn với nước

trong phía trên được tách ra sang bể thiếu khí Phần bùn lắng xuống dưới đáy bể được thu hồi về bể chứa bùn

Tại bể thiếu khí chứa các vi sinh vật phân huỷ nito, photpho và một phần COD, BOD

Lượng nitrat trong nước thải chuyển hoá thành nito dạng khí và thoát ra ngoài không khí

NO3- + C2H5OH → N2 + CO2 + H2O (NO3- → NO2- → N2)

NO3- + C10H19O3N (chất hữu cơ trong nước thải) → N2 + CO2 + H2O + NH3+

COHNS + NO3- → N2 + CO2 + C5H7O2N + OH- + H2O

Nước thải tại bể thiếu khí được khuấy trộn nhằm tránh bùn sinh học lắng xuống đáy bể

và tăng độ đồng đều của nước thải Bể cũng được bố trí hệ thống thổi khí với tần suất thấp

để hoạt động dự phòng, nước thải tự chảy sang bể hiếu khí

Tại bể hiếu khí có bố trí hệ thống phân phối khí mịn với mục đích cung cấp oxy hoà

tan trong nước thải, tổng hợp tế bào vi sinh dưới tác dụng của enzyme

CxHyOzN + NH3 + O2 → O2 + C5H7O2N + 𝛥H

Dưới tác dụng của vi khuẩn hiếu khí, amoni, BOD, COD trong nước được chuyển hoá theo phương trình sau:

NH4 + O2 → NO3- + H+ + H2O

C10H19O3N (chất hữu cơ trong nước thải) + O2 → CO2 + H2O + NO3

-Tại đây cũng diễn ra quá trình khử photpho trong nước thải, sau đó photpho được tích luỹ trong bùn vi sinh

Tại bể lắng sinh học, bùn vi sinh lắng xuống đáy phân tách với nước trong phía trên

được tách sang bể khử trùng Tại ngăn này sử dụng tấm lắng Lamenla thiết kế nghiêng 600, nước di chuyển từ dưới lên trên theo tấm lắng Trong quá trình di chuyển, các cặn lắng dạng kết tủa hoặc bông bùn sẽ va chạm vào nhau và bám lên bề mặt tấm Lamenla Khi các bông lắng kết dính với nhau trên bề mặt tấm lắng đủ nặng và thắng được lực đấy của dòng nước đang di chuyển lên trên thì bông kết tủa sẽ trượt xuống theo chiều ngược lại và rơi xuống đáy

Trang 24

Một phần bùn hoạt tính từ đáy bể lắng tuần hoàn về bể thiếu khí, hiếu khí để duy trì nồng độ vi sinh, phần bùn dư được bơm về bể chứa bùn Bể chứa bùn tiếp nhận bùn dư của

hệ thống xử lý, lượng bùn thải sẽ định kỳ được ép bởi máy ép bùn, bánh bùn sau khí ép được thải bỏ và thu gom, xử lý bởi đơn vị có chức năng theo đúng quy định về quản lý chất thải rắn

Tại bể khử trùng, vi sinh vật có hại trong nước bị tiêu diệt dưới tác dụng của chất khử

trùng Javen (NaOCl) Bể được bố trí đĩa thổi khí đảo trộn làm tăng khả năng tiếp xúc của nước thải và chất khử trùng

Nước thải tiếp tục chảy vào bể xả thải, từ đây lắp đặt bơm thoát nước sau xử lý xả ra mạng lưới thoát nước chung của KCN

2 Bể điều hoà/điều

3820 x 3960 x 3000 + 6170 x 3520 x 3000

Trang 25

Bảng 3.2 Danh mục máy móc, thiết bị của hệ thống

lượng Thông số kỹ thuật

Chế độ vận hành

2 Bơm bể điều hoà 1 3HP/4P/380V/50Hz Bật/tắt bằng tay

3 Bơm tuần hoàn từ bể hiếu

khí về bể thiếu khí 2 5HP/4P/380V/50Hz Bật/tắt bằng tay

4 Bơm bùn bể lắng sinh học 2 3HP/4P/380V/50Hz Bật/tắt bằng tay

8 Máy khuấy hoá chất phèn

nhôm, vôi, polymer anion 3

số thông qua biến tần

13 Bơm vận chuyển hoá chất

phèn nhôm 2 0.2Kw/3Fa/380V/50Hz Bật/tắt bằng tay

14 Bơm vận chuyển hoá chất

15 Bơm vận chuyển hoá chất

2 0.2Kw/3Fa/380V/50Hz Bật/tắt bằng tay

Trang 26

TT Hạng mục Số

lượng Thông số kỹ thuật

Chế độ vận hành

16 Bơm vận chuyển cacbon 2 0.1Kw/230-240V/50Hz Bật/tắt bằng tay

17 Bơm vận chuyển hoá chất

Bơm khí nén Công suất: 5.2 m3/h Bật/tắt bằng tay

18 Cảm biến pH 5 Hiển thị giá trị pH tại bể phản ứng, keo tụ, bể

thiếu khí, hiếu khí

19 Cảm biến ORP 2 Hiện thị giá trị điện thế oxy hoá – khử (mV)

tại bể thiếu khí, bể khử trùng

20 Cảm biến DO 1 Hiển thị giá trị DO tại bể hiếu khí

21 Cảm biến mực nước 1 Báo mức để kích hoạt chế độ tự động của

bơm xả thải

22 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Hiển thị lưu lượng trên màn hình

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải

Để giảm thiểu bụi và khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất (hàn linh kiện điện tử trong các công đoạn của dây truyền sản xuất SMT: bôi kèm hàn, sấy bản mạch bằng lò Reflow, bôi keo, sấy Baking Công đoạn sấy Plasma, đo lường tính năng môi trường của sản phẩm,….) công ty đã đầu tư lắp đặt 02 hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA tại dây chuyền SMT và 01 hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính tại công đoạn tẩy rửa bằng cồn IPA và máy Plasma

2.1 Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA tại dây chuyền SMT

2.1.1 Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 1

Trong dây chuyền sản xuất, Công ty sử dụng kem hàn để gắn các linh kiện điện tử lên

bề mặt bảng mạch PCB Kem hàn là hỗn hợp có thành phần chính là thiếc và một lượng nhỏ bạc, đồng Nhiệt độ hàn trong máy Reflow khoảng 2500C đến 3000C Tại nhiệt độ này, kem hàn nóng chảy để gắn kết các vi mạch điện tử, linh kiện trên bản mạch FPCB Do đó, công đoạn này sẽ làm phát sinh khói hàn (bụi hàn) chứa thành phần chủ yếu là hơi thiếc

Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 1 với 4 quạt hút công suất 2.450m3/giờ/quạt, mỗi quạt hút tương đương với 01 ống khí thải Tổng công suất xử lý của

hệ thống HEPA số 1 là 9.800m3/giờ và có 4 ống thoát khí

Trang 27

Khí thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn môi trường cho phép thoát ra môi trường theo ống phóng không trên đỉnh thiết bị hấp thụ Hiệu suất xử lý đạt từ 70-90% Khí thải sau hệ thống

xử lý này đảm bảo giới hạn cho phép theo QCVN 19:2009/BTNMT (Cột B) hệ số Kp = 0,8,

Kv = 1 nên được phép xả ra môi trường không khí

Quy trình xử lý của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA

Hình 3.5 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA

Thuyết minh nguyên lý hoạt động:

- Tại các dây chuyền SMT, các đường ống chụp hút và dẫn khí thải về màng lọc HEPA được lắp đặt

- Tại màng lọc HEPA, dòng khí chuyển động ngang từ bên trong khu vực nhà xưởng

ra ngoài môi trường Tốc độ dòng khí trên tiết diện nằm ngang khoảng 0,1 – 0,5 m/s Thời gian lưu của dòng khí nằm khoảng 1-6s Các chất độc trong khí thải được giữ lại trên màng lọc, quá trình hấp phụ giúp khử ẩm không khí, khử khí độc hại và mùi Khí sạch sau khi xử

lý được thải ra ngoài môi trường qua ống thoát khí

Hơi kem hàn, hơi keo

Trang 28

Cấu tạo màng lọc HEPA: gồm 4 lớp (màng lọc thô, màng lọc hỗn hợp, màng lọc khử mùi, màng lọc khử bụi) Hiệu quả lọc loại bỏ đến 99,9% tạp chất bẩn và có khả năng giữ được bụi có kích thước 0,3 µm

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 1

công suất 9.800 m 3 /giờ

STT Thiết bị của hệ

thống xử lý

Số lượng (Chiếc) Thông số kỹ thuật

- Lưu lượng: 9.800 m3/giờ (2.450 m3/giờ /quạt)

- Công suất: 17kw/ quạt

4 Ống thoát khí 04 - 3 cái vuông 350mm; 1 cái vuông 300mm

- Chiều cao ống thoát khí: H = 3,5m

2.1.2 Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 2

Hệ thống HEPA số 2: Công suất 4.950 m3/giờ và có 1 quạt hút, 1 ống thoát khí Khí thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn môi trường cho phép thoát ra môi trường theo ống phóng không trên đỉnh thiết bị hấp thụ Hiệu suất xử lý đạt từ 70-90% Khí thải sau hệ thống

xử lý này đảm bảo giới hạn cho phép theo QCVN 19:2009/BTNMT (Cột B) hệ số Kp = 0,8,

Kv = 1 nên được phép xả ra môi trường không khí

Quy trình xử lý của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA

Trang 29

Hình 3.6 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA

Thuyết minh nguyên lý hoạt động:

- Tại các dây chuyền SMT, các đường ống chụp hút và dẫn khí thải về màng lọc HEPA được lắp đặt

- Tại màng lọc HEPA, dòng khí chuyển động ngang từ bên trong khu vực nhà xưởng

ra ngoài môi trường Tốc độ dòng khí trên tiết diện nằm ngang khoảng 0,1 – 0,5 m/s Thời gian lưu của dòng khí nằm khoảng 1-6s Các chất độc trong khí thải được giữ lại trên màng lọc, quá trình hấp phụ giúp khử ẩm không khí, khử khí độc hại và mùi Khí sạch sau khi xử

lý được thải ra ngoài môi trường qua ống thoát khí

Cấu tạo màng lọc HEPA: gồm 4 lớp (màng lọc thô, màng lọc hỗn hợp, màng lọc khử mùi, màng lọc khử bụi) Hiệu quả lọc loại bỏ đến 99,9% tạp chất bẩn và có khả năng giữ được bụi có kích thước 0,3 µm

Hơi kem hàn, hơi keo

Trang 30

Bảng 3.4 Thông số kĩ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc HEPA số 2

công suất 4.950m 3 /giờ

- 01 chụp hút kích thước: Dài×Rộng×Cao = 560×540×300mm

- Kích thước: Dài ×Rộng × Cao = 400×400×20mm

- Cấu tạo màng lọc HEPA: gồm 4 lớp (màng lọc thô, màng lọc hỗn hợp, màng lọc khử mùi, màng lọc khử bụi)

4 Quạt hút 01 - Lưu lượng: 4.950 m

3/giờ

- Công suất: 5,5kw

5 Ống thoát khí 01 - Kích thước: hình vuông 400mm

- Chiều cao ống thoát khí: H = 3,7m

2.1.3 Hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính

Đối với khu vực tẩy rửa bằng cồn IPA và máy Plasma: Công ty lắp đặt 01 hệ thống xử

lý khí thải bằng than hoạt tính với công suất 12.000m3/giờ

Trang 31

Hình 3.7 Quy trình xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính

Thuyết minh nguyên lý hoạt động:

+ Tại máy tẩy rửa bằng cồn và máy plasma, các đường ống chụp hút và dẫn khí thải về màng lọc than hoạt tính được lắp đặt

+ Tại màng lọc than hoạt tính, dòng khí chuyển động ngang từ bên trong khu vực nhà xưởng ra ngoài môi trường Tốc độ dòng khí trên tiết diện nằm ngang khoảng 0,1 – 0,5 m/s; thời gian lưu khoảng 1-6s Các chất độc trong khí thải được giữ lại trên màng lọc, khí sạch sau xử lý theo ống thoát khí thoát ra ngoài môi trường

Cấu trúc than hoạt tính: là vật liệu hấp phụ cấu tạo từ carbon, kích thước hạt khoảng 3 – 5 mm Trong ngưỡng hấp phụ cho phép, hiệu suất xử lý VOCs trong khí thải đạt tới 99%

Để đảm bảo hiệu quả xử lý, công ty định kỳ thay than hoạt tính, lượng than thải được thu gom và xử lý như đối với CTNH

Hơi cồn và hơi khí sấy máy Plasma

Thu gom, xử lý theo đúng quy định về CTNH Màng lọc thải

Trang 32

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải bằng màng lọc than hoạt tính

- Chiều cao ống thoát khí: H = 55cm

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường

Công ty đã xây dựng hoàn thiện 1 nhà kho chứa chất thải để lưu giữ tạm thời các loại chất thải rắn công nghiệp, sinh hoạt và chất thải nguy hại Tổng diện tích của kho chứa là

26 m2, chia làm 2 ngăn (mỗi ngăn có diện tích là 13 m2)

Hình 3.8 Hình ảnh kho chứa chất thải của công ty

Công trình lưu giữ chất thải thông thường bao gồm: Công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường

Trang 33

* Công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt

+ Nguồn phát sinh: Chất thải rắn sinh hoạt gồm rác thải khu nhà hành chính văn phòng, rác vệ sinh khu công cộng, rác sinh hoạt từ khu vực hành lang, chất thải từ khu nhà bếp + Khối lượng phát sinh khoảng: 155.000 – 160.000 kg/năm

+ Thành phần chất thải: Chủ yếu là các chất hữu cơ như: Giấy báo bỏ, nilon, các vật dụng sinh hoạt hàng ngày bị hư hỏng, thực phẩm thức ăn thừa thải bỏ…Khi chất thải này thải vào môi trường chúng sẽ phân hủy hoặc không phân hủy làm tăng nồng độ các chất dinh dưỡng, tạo ra các hợp chất hữu cơ có thể độc hại,… làm ô nhiễm nguồn nước hay tạo điều kiện cho vi khuẩn có hại, ruồi muỗi phát triển và là nguyên nhân gây dịch bệnh

+ Theo số liệu thống kê, thành phần của rác thải sinh hoạt có khoảng 60% chất hữu cơ

và 40% chất vô cơ Thành phần hữu cơ trong rác thải sinh hoạt có khả năng phân hủy nhanh Nếu không được chứa trong thùng kín và thu gom hàng ngày, các khí ô nhiễm và mùi khó chịu sẽ phát tán và không khí xung quanh

+ Ngoài ra còn một lượng bùn thải phát sinh từ quá trình hút bể phốt Nguồn thải này

sẽ được đơn vị hút bể phốt vận chuyển và đem xử lý, đảm bảo không gây ảnh hưởng đến môi trường

* Công trình lưu giữ chất thải rắn sản xuất thông thường

+ Nguồn phát sinh: chủ yếu phát sinh từ hoạt động sản xuất của công ty

+ Khối lượng phát sinh khoảng: 220.000 – 240.000 kg/năm

+ Thành phần chất thải: Lượng CTR phát sinh từ hoạt động sản xuất chủ yếu là: Nguồn

bê tông vỡ, cát, xi măng, nhựa, bìa carton, tray nhựa thải…

- Công ty thu gom toàn bộ chất thải rắn sản xuất và sinh hoạt đưa về kho lưu giữ tạm thời diện tích 13 m2 Kho được xây dựng tường gạch bao quanh, sàn đổ bê tông, có mái che mưa nắng đảm bảo theo đúng quy định

- Phân loại tại nguồn các chất thải rắn phát sinh trong khuôn viên công ty, thu gom và lưu giữ riêng theo từng loại

- Công ty đã ký hợp đồng thuê đơn vị có chức năng là Công ty TNHH Môi trường Công nghiệp xanh đến thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải định kỳ theo đúng quy định của pháp luật Tần suất thu gom phụ thuộc vào khối lượng chất thải rắn sản xuất phát sinh

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại

- Chất thải nguy hại phát sinh của Công ty được thu gom và lưu giữ tại kho lưu giữ CTNH với diện tích 13m2, xây tường gạch bao quanh, nền đổ bê tông, có mái che mưa nắng đảm bảo theo đúng quy định

Trang 34

- Bố trí các thùng có nắp đậy để thu gom CTNH phát sinh tại từng vị trí Sau đó cuối

ca làm việc, tiến hành thu gom và vận chuyển về kho lưu giữ tạm thời Thùng chứa CTNH được dán nhãn, kho lưu giữ có biển cảnh báo theo đúng quy định

- Toàn bộ CTNH tại kho lưu giữ được công ty thuê đơn vị có chức năng là Công ty TNHH Môi trường Công nghiệp xanh đến thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định Tần suất thu gom phụ thuộc vào khối lượng CTNH xuất phát sinh

Hình 3.9 Kho chứa CTNH của Công ty

Hiện tại, chất thải nguy hại của công ty bao gồm: Dung dịch tẩy rửa có thành phần nguy hại, vỏ hộp mực in, bóng đèn huỳnh quang thải,…

Bảng 3.6 Danh sách chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên của dự án (ước tính)

STT Tên chất thải Trạng thái

tồn tại

Số lượng trung bình (kg/năm) Mã CTNH

1 Dung dịch tẩy rửa có thành

Ngày đăng: 19/06/2023, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm