MỤC LỤC MỤC LỤC .......................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...............................................3 DANH MỤC BẢNG .......................................................................................................4 DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................6 CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ..........................................7 1. Tên chủ dự án đầu tư ...................................................................................................7 2. Tên dự án đầu tư..........................................................................................................7 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: ....................................15 3.1. Công suất của dự án đầu tư: ...................................................................................15 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư.....................................................................15 3.2.1. Công nghệ sản xuất .............................................................................................15 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư.....................................................................................20
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3
DANH MỤC BẢNG 4
DANH MỤC HÌNH 6
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 7
1 Tên chủ dự án đầu tư 7
2 Tên dự án đầu tư 7
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 15
3.1 Công suất của dự án đầu tư: 15
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 15
3.2.1 Công nghệ sản xuất 15
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 20
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 20
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 26
5.1 Tổng vốn đầu tư của dự án 26
5.2 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 26
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 28
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 28
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 28
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 29
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 29
1.1 Thu gom, thoát nước mưa 29
1.1.2 Thu gom, thoát nước thải 31
1.1.3 Xử lý nước thải 34
2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 45
2.1 Nguồn phát sinh và thành phần 45
2.2 Các công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 45
3 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 47
3.1 Nguồn phát sinh và thành phần 47
Trang 34 Công trình, biện pháp giảm thiếu tiếng ồn, độ rung 48
5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 49
5.1 Biện pháp phòng ngừa sự cố hệ thống xử lý nước thải 49
5.2 Biện pháp phòng chống sự cố cháy nổ, chập điện 52
5.3 Công trình, phương án phòng chống, ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 54
7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 57
CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 58
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 58
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với CTNH 60
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 62
CHƯƠNG V: 64
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 64
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư (đối với công trình xử lý mới đầu tư xây dựng, chưa vận hành thử nghiệm) 64
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 64
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 64
2 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện (Công trình xử lý nước thải) 66
2.1 Đơn vị thực hiện quan trắc, vị trí, thời gian, phương pháp quan trắc vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải 66
2.2 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (Công trình xử lý nước thải) 70
2.2.1 Kết quả đánh giá công trình xử lý nước thải sản xuất tại hệ thống xử lý công suất 1m3/mẻ 70
2.2.2 Kết quả đánh giá công trình xử lý nước thải tại hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 76m3/mẻ 74
4 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 81
CHƯƠNG VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 82
PHỤ LỤC 83
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BCT : Bộ Công thương BOD : Nhu cầu oxy sinh hoá BTNMT : Bộ Tài nguyên Môi trường BQL : Ban quản lý
CBCNV : Cán bộ công nhân viên COD : Nhu cầu oxy hoá học CTNH : Chất thải nguy hại CTR : Chất thải rắn ĐTM : Đánh giá tác động môi trường GPMT : Giấy phép môi trường
KCN : Khu công nghiệp
NĐ-CP : Nghị định - Chính phủ NXTC : Nhà xưởng tiêu chuẩn PCCC : Phòng cháy chữa cháy QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
Sở TN&MT : Sở Tài nguyên và Môi trường
SS : Chất rắn lơ lửng TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
UBND : Uỷ ban nhân dân WHO : Tổ chức Y tế Thế giới
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 1 Tọa độ vị trí mốc giới khu đất thực hiện Dự án 8
Bảng 1 2 Tình hình triển khai xây dựng và hoàn thành các hạng mục
công trình chính của Dự án 11
Bảng 1 3 Quy mô, công suất các sản phẩm của dự án 15
Bảng 1 4 Danh mục sản phẩm sản xuất của Dự án 20
Bảng 1.5 Nguyên, nhiên, vật liệu chính sử dụng tại Dự án 21
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng hóa chất trong sản xuất của Dự án 22
Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng hóa chất trong xử lý nước thải của Dự án 24
Bảng 3 1 Bảng nhu cầu cấp và xả nước thải của Dự án 31
Bảng 3 2 Thông số của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 36
Bảng 3 3 Định mức sử dụng hóa chất cho 01 HTXLNTSX 37
Bảng 3 4 Kích thước các bể gom nước thải sinh hoạt đã xây dựng 38
Bảng 3 5 Các thông số kỹ thuật của HTXLNT tập trung công suất
76 m3/ngày.đêm 42
Bảng 3 6 Các thông số kỹ thuật của HTXLNT tập trung công suất
85m3/ngày.đêm 43
Bảng 3 7 Kiểm soát sự cố trong vận hành HTXLNT sinh hoạt 49
Bảng 3 8 Kiểm soát sự cố vận hành HTXLNT sản xuất 51
Bảng 4 1 Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong nước thải tại Dự án 59
Bảng 4 2 Vị trí xả nước thải của Dự án 60
Bảng 4 3 Chủng loại và khối lượng CTNH đề nghị cấp phép của Dự án 60
Bảng 4 4 Chủng loại và khối lượng chất thải rắn công nghiệp đề nghị cấp phép 61
Bảng 4 5 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn 63
Bảng 4 6 Giá trị giới hạn đối với độ rung 63
Bảng 5 1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 64
Bảng 5 2 Kế hoạch thời gian lấy mẫu giai đoạn điều chỉnh 65
Bảng 5 3 Vị trí, thông số quan trắc giai đoạn điều chỉnh 65
Bảng 5 4 Kế hoạch thời gian lấy mẫu giai đoạn ổn đinh 65
Bảng 5 5 Vị trí, thông số quan trắc giai đoạn điều chỉnh 66
Bảng 5 6 Thông tin về thiết bị quan trắc và thiết bị phân tích phòng thí nghiệm 67
Trang 6Bảng 5 7 Phương pháp đo/phân tích chất lượng nước thải 68
Bảng 5 8 Thời gian lấy mẫu và phân tích mẫu 69
Bảng 5 9 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn xử lý hóa lý 71
Bảng 5 10 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn lắng, lọc 72
Bảng 5 11 Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống XLNT sản xuất công suất 1m3/mẻ 73
Bảng 5 12 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn điều hòa nước thải 75
Bảng 5 13 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn xử lý thiếu khí, hiếu khí nước thải 76
Bảng 5 14 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn lắng, lọc 77
Bảng 5 15 Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công đoạn khử trùng nước thải 77
Bảng 5 16 Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống XLNT tập trung công suất 76m3/ngày.đêm 79
Bảng 5.17 Chương trình giám sát môi trường định kỳ của dự án 81
Trang 7DANH MỤC HÌNH
Hình 1 1 Vị trí thực hiện dự án trong KCN Thăng Long Vĩnh Phúc 9
Hình 1 2 Các đối tượng xung quanh Dự án 10
Hình 1 3 Hiện trạng một số công trình bảo vệ môi trường tại Dự án 14
Hình 1 4 Quy trình sản xuất sản phẩm dây cáp, sợi cáp quang học 15
Hình 1 5 Quy trình sản xuất sản phẩm giá đỡ dây cáp quang 18
Hình 1 6 Hình ảnh minh họa một số sản phẩm của dự án 20
Hình 1.7 Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý, vận hành Dự án 26
Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án 29
Hình 3 2 Hình ảnh hệ thống thu gom, thoát nước mưa đã đầu tư tại Dự án 30
Hình 3 3 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sản xuất tại Dự án 32
Hình 3 4 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt tại Dự án 33
Hình 3 5 Sơ đồ quy trình xử lý nước thải sản xuất của nhà máy 34
Hình 3 6 Hình ảnh 02 hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 1m3/mẻ 38
Hình 3 7 Hình ảnh bể gom nước thải sinh hoạt 39
Hình 3 8 Quy trình công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt công suất 76m3/ng.đ và công suất 85m3/ng.đ 40
Hình 3 9 Khu vực xử lý nước thải sinh hoạt của Dự án 44
Hình 3 10 Khu vực kho chứa chất thải 48
Hình 3 11 Sơ đồ mô phỏng công tác ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 56
Hình 5 1 Quá trình lấy mẫu vận hành tại Dự án 80
Trang 8CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Sei Optifrontier Việt Nam
- Địa chỉ trụ sở chính: Lô số B-3, Khu Công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật:
+ Ông Koji Kashihara Chức danh: Tổng giám đốc
+ Quốc tịch: Nhật Bản Hộ chiếu số: TK1347624 do Bộ Ngoại giao Nhật Bản cấp ngày 01/03/2010
+ Địa chỉ liên lạc: Pan Pacific Hà Nội, Số 1, đường Thanh Niên, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 02113.555.777
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mã số doanh nghiệp 2500621880 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc đăng ký lần đầu 04/01/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 03/7/2020
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 5489134740 do Ban quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận lần đầu ngày 28/12/2018, chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 04/8/2020
2 Tên dự án đầu tư
a Tên dự án đầu tư:
Tên dự án đầu tư: DỰ ÁN NHÀ MÁY SEI OPTIFRONTIER VIỆT NAM
b Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:
Dự án Nhà máy Sei Optifrontier Việt Nam được thực hiện tại Lô B-3, Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Căn cứ theo “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CQ002042“ do Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 25/9/2019 cho Công ty TNHH Sei
Optifrontier Việt Nam, tổng diện tích lô B-3 là 30.000m 2
- Ranh giới tiếp giáp của khu vực thực hiện Dự án:
+ Phía Đông giáp đường nội bộ KCN N1;
+ Phía Tây giáp Lô số B10-11-12;
+ Phía Nam giáp Lô số B4-5-6 (Công ty TNHH Vina MC Infonics);
Trang 9+ Phía Bắc giáp Lô số B1-2 (Nhà máy Daiwa Plastics Thăng Long II);
- Tọa độ các điểm khống chế của Dự án theo hệ tọa độ VN-2000 được thể hiện trong bảng dưới đây:
Bảng 1 1 Tọa độ vị trí mốc giới khu đất thực hiện Dự án S
TT
Tọa độ khép góc
Trang 10Hình 1 1 Vị trí thực hiện dự án trong KCN Thăng Long Vĩnh Phúc
Trang 11Công ty TNHH Vina MC Infonics Đường nội bộ KCN Thăng Long Vĩnh Phúc
Hình 1 2 Các đối tượng xung quanh Dự án
c Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép môi trường
có liên quan đến dự án đầu tư:
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
- Cơ quan cấp Giấy phép môi trường của Dự án: UBND tỉnh Vĩnh Phúc
- Quyết định số 2981/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
về việc phê duyệt nội dung Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy Sei Optifrontier Việt Nam”
d Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật
về đầu tư công):
Tổng vốn đầu tư của dự án là 958.698.600.000 VNĐ (Chín trăm năm mươi tám
tỷ, sáu trăm chín mươi tám triệu, sáu trăm nghìn Việt Nam Đồng) Theo tiêu chí quy
định của pháp luật về đầu tư công (theo quy mô, mức độ quan trọng), Dự án thuộc
nhóm B (Mục III Phần B - Danh mục phân loại dự án đầu tư công được ban hành
kèm theo Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công )
Ngoài ra, căn cứ tiêu chí về môi trường quy định tại Khoản 3, Điều 28 và Điều
39 của Luật Bảo vệ môi trường 2020, Dự án thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường
Tình hình triển khai xây dựng và hoàn thành các hạng mục công trình của Dự
án được tổng hợp trong bảng sau:
Trang 12Bảng 1 2 Tình hình triển khai xây dựng và hoàn thành các hạng mục
công trình chính của Dự án
TT Hạng mục
công trình Số tầng
Diện tích xây dựng
(m2)
Thời điểm hoàn thành xây dựng
- Tầng 1: Bố trí nhà xưởng sản xuất kết hợp khu văn phòng
- Tầng 2: Bố trí khu văn phòng tập trung
- Mái đua diện tích 267,27 m2
Trang 13160 m3; ngăn chứa nước dự phòng cấp PCCC: 640 m3
- Số điểm đấu: 02 điểm thoát nước mưa
Trang 14sinh hoạt 76
m3/ng.đ
(xây lắp ngầm)
m2
- Sân lửng: 50,14 m2
- Buồng thang bộ: 11,98 m2
23 Nhà để ô tô
Kết cấu bao gồm các cột thép hộp, nền bê tông, mái tôn mạ kẽm
26 Hệ thống
Trang 15- Diện tích cây xanh: 6.336,82 m2
- Diện tích sân đường: 8.686,02 m2
Khu vực kho chứa chất thải
Hình 1 3 Hiện trạng một số công trình bảo vệ môi trường tại Dự án
Trang 163 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1 Công suất của dự án đầu tư:
Dự án đăng ký với hai loại sản phẩm là dây cáp quang, sợi cáp quang học và giá
đỡ dây cáp quang Quy mô công suất của dự án như sau:
Bảng 1 3 Quy mô, công suất các sản phẩm của dự án
a Quy trình sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Quy trình công nghệ sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học tại Dự án được trình bày theo sơ đồ công nghệ sau:
Hình 1 4 Quy trình sản xuất sản phẩm dây cáp, sợi cáp quang học
Lắp ráp đầu nối
Kiểm tra
Đóng gói Bao bì, nhãn dán hỏng
Keo thừa, hơi keo, nhiệt,
vỏ thùng keo, giấy lau thừa
Keo dính, các chi tiết
của đầu nối, sợi
quang, Ferrule,
alcohol, giấy
Dung dịch đánh bóng,
giấy nhám, nước cấp
cho máy rửa, giấy lau,
Giấy nhám thải, nước thải rửa, dung dịch cồn thải, giấy lau thải, bụi
Vỏ bọc, đầu nối
quang, chuôi cáp
Trang 17* Thuyết minh quy trình sản xuất:
Các nguyên vật liệu đầu vào (dây cáp, sợi cáp quang, vỏ ống dây cáp, ống cao
su lưu hóa, ) cho quá trình sản xuất đều được nhập khẩu từ Nhật Bản và đã được
kiểm tra kỹ chất lượng Quá trình sản xuất các dây cáp, sợi cáp quang bao gồm các công đoạn:
- Cắt: Nguyên liệu là các dây cáp quang sẽ được đo và cắt theo chiều dài theo
quy định Quá trình cắt được thực hiện bằng máy cắt ZKC-325C và thiết bị giá đỡ dây
có tác dụng kiểm soát và cung cấp dây cáp cho quá trình cắt của máy Tiến hành cài đặt các thông số như: tốc độ cắt, chiều dài đoạn dây và điều chỉnh thời gian tăng giảm tốc trên màn hình cảm ứng của máy Dây cáp sẽ được cắt với độ chính xác cao và chiều dài đúng theo quy định
- Lắp ráp đầu nối: Trong công đoạn này có sử dụng 1 lượng nhỏ gói keo
Epo-Tek 353ND để gắn cứng sợi quang bên trong đai nối và tuýp keo Adhesive 3M 4475
để tạo mảng làm cố định sợi quang với linh kiện lắp ráp Sử dụng ống xilanh để hút keo trong túi, sau đó phun vào vị trí đấu nối Các ống nhựa xilanh sau khi dùng xong
sẽ thải bỏ và phân loại chuyển lưu giữ tạm thời tại kho rác nguy hại, chờ chuyển đi xử
lý
+ Đầu tiên, các công nhân sẽ sử dụng keo để lắp ráp các chi tiết của thân đầu nối gồm lò xo, chốt cắm, vòng, ống trục lại với nhau Tiếp đó, tiến hành gắn Ferrule vào thân đầu nối Các công nhân sẽ sử dụng máy bắn keo để bôi keo dính vào đầu ferrule và ống trục tròn của đầu nối, lượng keo sẽ được điểu chỉnh bởi bộ điều chỉnh liên kết với máy bắn keo, sau đó gắn ferrule vào ống trục Để giảm thời gian đóng rắn của keo dính, nhà máy sử dụng thiết bị nhiệt để làm cứng keo, nhiệt độ khoảng 1300C
+ Dây cáp sau khi cắt được tuốt bỏ 1 đoạn lớp vỏ khoảng 30 - 40 mm bằng thiết
bị tuốt sợi với nhiệt độ khoảng 400C
+ Sợi quang sau khi tuốt vỏ được làm sạch bằng cồn ethanol, sau đó, được đưa vào đầu nối Ferrule để bảo vệ và giữ thẳng sợi cáp quang
- Đánh bóng: Tiến hành đánh bóng bề mặt của đầu nối để chà sạch các chất bẩn
còn bám dính và đánh nhẵn bề mặt nguyên liệu
+ Đối với các đầu nối lõi đơn được đánh bóng bằng cách sử dụng các loại giấy nhám với các hạt mài mòn có kích thước khác nhau Sau đó được lau bằng giấy lau Công đoạn này được thực hiện thủ công
+ Đối với các đầu nối đa sợi, sử dụng giấy nhám để đánh bóng, sau đó cho qua máy đánh bóng Máy đánh bóng sử dụng dung dịch đánh bóng để tăng hiệu quả của quá trình này Với mỗi đầu nối khác nhau sẽ có các khuôn đánh bóng phù hợp với từng loại Máy sử dụng nhiên liệu là điện năng Sau đó, bề mặt đầu nối sẽ được làm sạch bằng máy rửa sử dụng sóng siêu âm
Trang 18+ Làm sạch bằng sóng siêu âm: Trước tiên, thực hiện mài tay sau đó chuyển qua máy rửa bằng sóng siêu âm thực hiện 5 bước để làm bóng bề mặt đai nối Tiếp đó, thông qua máy kiểm tra bề mặt và hình dạng của đai nối Tại đây, Dự án sẽ sử dụng dung dịch mài MT-CE1B, MT-SC3XL và các loại giấy mài và cồn Ethanol Đồng thời, sẽ sử dụng thêm cồn Ethanol để làm sạch bề mặt đai nối Toàn bộ lượng giấy lau thấm cồn, vỏ chai nhựa đựng dung dịch mài, giấy mài loại bỏ sẽ được phân loại và chuyển về kho chứa chất thải nguy hại và chuyển cho đơn vị xử lý theo đúng quy định của pháp luật Nước thải ra từ quá trình này sẽ theo đường ống thu gom về hệ thống nước thải sản xuất tập trung công suất 1m3/mẻ để tiến hành xử lý
+ Sau khi được làm sạch, kiểm tra bề mặt ở đầu Ferrule bằng kính hiển vi: Vết trầy xước và lỗ rỗng
- Lắp ráp:
+ Sau khi làm sạch bề mặt đấu nối, tiến hành lắp ráp vỏ bọc và chuôi cáp vào đầu nối bằng cách lắp các chốt của các bộ phận với nhau
- Kiểm tra: Sau khi lắp ráp sẽ đưa qua công đoạn kiểm tra tổng thể: Máy kiểm
tra về hình dáng, máy đo độ suy hao (IL) và suy hao phản xạ (RL) và sử dụngthiết bị
đo OTDR nhằm xác định khoảng cách đến điểm lỗi, xác định suy hao và chất lượng từng khớp nối Các sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được sữa chữa lại hoặc thải bỏ
- Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đem đi đóng gói, dán nhãn và
lưu kho
b Quy trình sản xuất giá đỡ dây cáp quang
Quy trình công nghệ sản xuất giá đỡ dây cáp quang tại Dự án được trình bày theo sơ đồ công nghệ sau:
Trang 19Hình 1 5 Quy trình sản xuất sản phẩm giá đỡ dây cáp quang
* Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất:
Quá trình sản xuất giá đỡ dây cáp quang bao gồm các công đoạn:
- Cắt: Nguyên liệu là các dây cáp quang sẽ được đo và cắt theo chiều dài theo quy định Quá trình cắt được thực hiện bằng máy cắt ZKC-325C
- Lắp ráp đai nối: Lắp đầu dây (RBN) vào đai nối Mỗi dây sẽ có 24 sợi quang lắp ráp vào đai nối Tiếp đó gắn đai nối vào ống trục của thân đầu dây Sợi quang sẽ được tuốt lớp vỏ, tiến hành đưa sợi quang vào đai nối Công đoạn này được thực hiện tương tự như đối với công đoạn lắp ráp đầu nối của quy trình sản xuất dây cáp
Trong công đoạn này có sử dụng 1 lượng nhỏ gói keo Epo-Tek 353ND để gắn cứng sợi quang bên trong đai nối, và tuýp keo Adhesive 3M 4475 để tạo mảng làm cố định sợi quang với linh kiện lắp ráp Sử dụng ống xilanh để hút keo trong túi, sau đó
Lắp ráp đầu nối
Lắp dây cáp vào hộp
quang Cắt cáp quang Dây cáp thừa
Keo thừa, hơi keo, vỏ thùng keo
Vỏ bọc, đầu nối
quang, chuôi cáp
Kết nối cáp quang
Kiểm tra Đóng gói
Hộp quang,dây
cáp
Nhãn dán, bao bì
Nhãn dán, bao bì hỏng Nhiệt Sợi cáp quang
Trang 20phun vào vị trí đấu nối Các ống nhựa xilanh sau khi dùng xong sẽ thải bỏ và phân loại chuyển lưu giữ tạm thời tại kho rác nguy hại, chờ chuyển đi xử lý
- Công đoạn đánh bóng: Trước tiên, thực hiện mài tay sau đó chuyển qua máy rửa bằng sóng siêu âm thực hiện 5 bước để làm bóng bề mặt đai nối Tiếp đó, thông qua máy kiểm tra bề mặt và hình dạng của đai nối Tại đây, công ty sẽ sử dụng hóa chất là dung dịch mài MT-CE1B, MT-SC3XL và các loại giấy mài Đồng thời sẽ sử dụng thêm cồn Ethanol để làm sạch bề mặt đai nối Toàn bộ lượng giấy lau thấm cồn,
vỏ chai nhựa đựng dung dịch mài, giấy mài loại bỏ sẽ được phân loại và chuyển về kho chứa chất thải nguy hại và chuyển cho đơn vị xử lý theo đúng quy định của pháp luật Nước thải ra từ quá trình này sẽ theo đường ống thu gom về hệ thống nước thải sản xuất tập chung để tiến hành xử lý
- Lắp ráp vỏ bọc: sợi quang sau khi làm bóng bề mặt đai nối sẽ được lắp thêm
lò xo, thân trước và sau đai nối, rồi chuyển qua máy để kiểm tra thông tuyến, quang học xem dây có bị lỗi, hay gãy, hỏng ở đoạn nào không, hoặc đã vệ sinh bề mặt chưa
Tại công đoạn có sử dụng tăm bông, giấy lau thấm cồn Ethanol để lau làm sạch
bề mặt đai nối khi kiểm tra Tăm bông thải và giấy lau thải ra sẽ phân loại chuyển về khu vực chất thải nguy hại và chờ chuyển đi xử lý
- Cắt cáp quang: Sợi quang công đoạn này sẽ được cắt đôi thành 2 đoạn dài 3m Sau đó mỗi đầu sợi quang tách ra thành 24 sợi quang nhỏ Tiến hành sỏ các linh kiện như chuôi bảo vệ lò xo vào từng sợi quang nhỏ
+ Luồn sợi quang vào ống co nhiệt Sử dụng kìm tuốt để tuốt lớp vỏ bên ngoài của dây cáp và sợi cáp quang để lấy phần sợi quang Sau đó sử dụng dao cắt chính xác
để cắt sao cho còn lại đoạn sợi quang trần từ 10 – 20 mm Đặt sợi đã cắt vào rãnh chữ
V trong máy hàn sao cho không quá giao điểm giữa 2 điện cực, đóng nắp máy và tiến hành công đoạn hàn nối sợi
- Kiểm tra: Sau khi lắp ráp sẽ đưa qua công đoạn kiểm tra tổng thể: máy kiểm tra về hình dáng, máy đo độ suy hao (IL) và suy hao phản xạ (RL) và sử dụngthiết bị
đo OTDR nhằm xác định khoảng cách đến điểm lỗi, xác định suy hao và chất lượng từng khớp nối Các sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được sữa chữa lại hoặc thải bỏ
Trang 21- Đóng gói: Tại công đoạn này có sử dụng keo Threebond 1342J để gắn cố định sợi quang với hộp modun trước khi cho vào hộp đóng gói và dán tem nhãn Vỏ lọ keo dùng xong sẽ thải bỏ chuyển ra kho chứa chất thải nguy hại tạm thời và chờ chuyển đi
xử lý Các sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đem đi đóng gói, dán nhãn và lưu kho
Dưới đây là một số hình ảnh mình họa về sản phẩm của Dự án:
Hình ảnh của sản phẩm dây cáp Hình ảnh của sản phẩm giá đỡ dây cáp
Hình 1 6 Hình ảnh minh họa một số sản phẩm của dự án
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư
Bảng 1 4 Danh mục sản phẩm sản xuất của Dự án
a Nguyên, nhiên vật liệu đầu vào:
Nguyên, nhiên, vật liệu của dự án chủ yếu được nhập khẩu từ Nhật Bản với nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu chính phục vụ cho 1 năm sản xuất ổn định cụ thể như sau:
Trang 22Bảng 1.5 Nguyên, nhiên, vật liệu chính sử dụng tại Dự án
TT Nguyên, nhiên, vật liệu Đơn vị Khối lượng
Hiện tại GĐ ổn định
1 Dây cáp, sợi cáp quang các
2
Ống bằng cao su lưu hóa
(màu xanh, màu vàng) dùng
để xâu vào các đầu nối trên
Vòng gấp nếp của đầu nối
cáp quang ULC bằng kim
loại
8
Lò xo của đai nối EZ-FLIP
ULC dùng để đàn hồi đầu
kết nối khi lắp ghép (kim
loại)
9
Vỏ bọc thân ngoài của đầu
nối MPO (màu vàng) bằng
nhựa dùng để bảo vệ đầu kết
nối
10 Vỏ bọc thân sau cuả đầu nối
Trang 2311 Chốt cài bằng nhựa Tấn/năm 0,274 3,635
12 Giắc cắm đầu kết nối MPO
(Nguồn: Thống kê và dự báo nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại Dự án )
b Nhu cầu hóa chất sử dụng
Trong quá trình hoạt động sản xuất, Dự án có sử dụng các loại hóa chất phục vụ sản xuất được tổng hợp trong bảng sau:
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng hóa chất trong sản xuất của Dự án
Thành phần, công thức hóa học, mã CAS
Phủ lên cáp quang
2
Keo 4475
(Keo 3M)
Methyl Ethyl Ketone VMCC Polymer Polyurethane Polymer
Kg/năm
5,31 70,48
Gắn các chi tiết trong bộ phận đầu nối (tạo mảng)
Trang 24Gắn Ferrule vào thân đầu nối (thu nạp)
4 Keo Epo-Tek
353ND
Epoxy Phenol Novolac Kg/năm 77,75 1.032,05
Hóa cứng, gắn các đai nối-ULC
5 Cồn Ethanol
99,97%
Ethanol (C2H5OH) Kg/năm 1.333 17.694,2
Vệ sinh bề mặt đai nối
6
Loctite 2057
Canxi cacbonat bisphenol-A;
epoxy, glycidyl ether (471-34-1 25068-38-6 2426-08-6 28064-14-4)
Kg/năm 240 3.185,76
Công đoạn đánh bóng, công đoạn mài Loctite cat 9M
Triazaundecamethylenediamin
3,6,9-e (112-57-2)
Kg/năm 15,5 205,75
7 MT- CE1A
9003-04-7 53320-86-8 78-96-6
Beta-Kg/năm 8,34 110,7
Sử dụng cho các thiết bị kỹ thuật
(Nguồn: Báo cáo tình hình sử dụng hóa chất năm 2021 tại Dự án)
Trang 25Ngoài nhu cầu sử dụng hóa chất cho hoạt động sản xuất thì trong quá trình xử
lý nước thải, Dự án còn sử dụng các loại hóa chất sau:
Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng hóa chất trong xử lý nước thải của Dự án
TT Tên hóa chất
Thành phần, công thức hóa học, mã CAS
Đơn vị Khối lượng
Ghi chú Hiện
tại
GĐ ổn định
3 Clo dạng viên
nén 90% C3Cl3N3O3 Kg/năm 328,7 4.363,16
Khử trùng nước thải sinh hoạt
(Nguồn: Báo cáo tình hình sử dụng hóa chất năm 2021 tại Dự án)
Ngoài ra, Dự án còn sử dụng dầu mỡ bôi trơn thiết bị trong quá trình bảo dưỡng, làm mát máy móc, thiết bị,… với nhu cầu sử dụng khoảng 2 kg/năm
c Nhu cầu sử dụng nước:
* Nhu cầu sử dụng nước hiện tại:
Hiện nay, nhu cầu sử dụng nước của Dự án bao gồm: Nước cấp cho hoạt động sản xuất; nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên và nước tưới cây, rửa đường Tổng lượng nước cấp cho các hoạt động của Dự án hiện nay là 1.037m3/tháng
(căn cứ theo hóa đơn sử dụng 03 tháng gần nhất và thời gian hoạt động của Dự án là
Trang 26- Nước cấp cho sinh hoạt: Nhu cầu sử dụng cho sinh hoạt của CBCNV là 1.005,8 m3/tháng tương đương 41,9m3/ngày.đêm (số CBCNV hiện tại của Dự án là
830 người)
- Nhu cầu sử dụng nước tưới cây, rửa đường là 12m3/tháng tương đương 0,5m3/ngày.đêm (Dựa theo nhu cầu thực tế tại Dự án)
* Nhu cầu sử dụng nước khi Dự án đi vào vận hành ổn định
Khi Dự án đi vào vận hành ổn định, nhu cầu sử dụng nước cho Dự án bao gồm: Nước cấp cho hoạt động sản xuất; nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên
và nước tưới cây, rửa đường, cụ thể:
- Nước cấp cho sản xuất:
+ Hoạt động rửa sản phẩm chỉ sử dụng cho sản phẩm MPO (của dây chuyền sản xuất dây cáp, sợi cáp quang) Hiện tại, Dự án đã lắp đặt 8 dây chuyền sản xuất (8 line) sản phẩm MOP và khi hoạt động ổn định tối đa lên 15.556.050 sản phẩm/năm, Dự án
sẽ lắp đặt thêm 01 line sản phẩm MOP Hiện tại, nhu cầu sử dụng nước cho công đoạn rửa khoảng 0,8 m3/ngày (8 line) Vậy khi hoạt động ổn định tối đa lên 15.556.050 sản phẩm/năm, lượng nước cấp cho công đoạn rửa là 0,9 m3/ngày.đêm (Nước từ công
đoạn này sẽ sử dụng tuần hoàn và được thay thế, thải bỏ vào cuối buổi ca chiều trong ngày)
- Nước cấp cho sinh hoạt: Căn cứ theo nhu cầu sử dụng nước cấp cho giai đoạn hoạt động hiện tại, dự tính nhu cầu sử dụng cho giai đoạn hoạt động ổn định lên 15.556.050 sản phẩm/năm là 112,24 m3/ngày.đêm (số CBCNV của Dự án dự kiến là
2.223 người)
- Nhu cầu sử dụng nước tưới cây, rửa đường là 0,5 m3/ngày.đêm
- Nguồn cung cấp nước: Nguồn nước sử dụng cho Dự án được lấy từ hệ thống
cấp nước sạch của KCN Thăng Long Vĩnh Phúc
d Nhu cầu sử dụng điện
- Nhu cầu sử dụng điện hiện tại của Dự án (căn cứ theo hóa đơn sử dụng 03
tháng gần nhất) khoảng 85.260,89 kWh/tháng
- Nhu cầu sử dụng điện khi Dự án đi vào hoạt động ổn định dự kiến khoảng 230.024 KWh/tháng
- Nguồn cung cấp điện: KCN Thăng Long Vĩnh Phúc Điện được cấp đến trạm
biến áp của nhà máy Nhà máy đã lắp đặt 02 trạm biến áp có công suất 1.500 KVA
Trang 275 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
5.1 Tổng vốn đầu tư của dự án
- Tổng vốn đầu tư của dự án là: 958.698.600.000 VNĐ (Chín trăm năm mươi
tám tỷ, sáu trăm chín mươi tám triệu, sáu trăm nghìn Việt Nam Đồng), tương đương
41.100.000 USD (Bốn mươi mốt triệu một trăm nghìn Đô La Mỹ) Trong đó:
+ Vốn đầu tư của dự án ban đầu là: 406.562.700.000 VNĐ (Bốn trăm linh sáu
tỷ, năm trăm sáu mươi hai triệu, bảy trăm nghìn Việt Nam Đồng), tương đương
17.900.000 USD (Mười bảy triệu, chín trăm nghìn đô la Mỹ)
+ Vốn đầu tư tăng thêm của dự án là: 552.135.900.000 VNĐ (Năm trăm năm
mươi hai tỷ, một trăm ba mươi lăm triệu, chín trăm ngàn Việt Nam Đồng), tương
đương 23.200.000 USD (Hai mươi ba triệu, hai trăm ngàn Đô la Mỹ)
- Vốn đầu tư cho các hạng mục bảo vệ môi trường là 6.530.000.000 đồng
- Nguồn vốn: Vốn tự có, vốn huy động và vốn vay của các ngân hàng thương mại
5.2 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
Tổ chức quản lý
Hình 1.7 Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý, vận hành Dự án
Nhu cầu sử dụng lao động
- Giai đoạn vận hành hiện tại: Tổng số lượng cán bộ, công nhân viên đang làm
việc tại Dự án là 830 người;
- Giai đoạn vận hành ổn định (khi nâng công suất): Khi dự án vận hành ổn định
Bộ phận HCNS và
an toàn
Bộ phận
Kế toán
Bộ phận mua hàng
và kho
Trang 28- Chính sách lao động: Công ty áp dụng đầy đủ các quy định của pháp luật đối với cán bộ công nhân viên về lương, thưởng, trợ cấp, chế độ bảo hiểm y tế, bảo hiểm
xã hội, giờ làm việc, nghỉ ngơi và bảo hộ lao động, khám sức khỏe định kỳ cho người lao động
Trang 29CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 05/QĐ-BTNMT ngày 04/01/2017 và cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 74/GXN-BTNMT ngày 28/8/2020
Dự án Nhà máy Sei Optifrontier Việt Nam của Công ty TNHH Sei Optifrontier Việt
Nam thuộc nhóm ngành sản xuất linh kiện điện tử, do đó, phù hợp với ngành nghề thu hút
đầu tư vào KCN Thăng Long Vĩnh Phúc nên hoàn toàn phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi
trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường
Dự án Nhà máy Sei Optifrontier Việt Nam của Công ty TNHH Sei Optifrontier Việt Nam nằm trong KCN Thăng Long Vĩnh Phúc và phù hợp với ngành nghề thu hút đầu tư
của KCN, do đó, dự án không tiến hành đánh giá sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
Trang 30CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
Hiện tại, Dự án đã xây dựng hoàn thành 02 HTXLNT sinh hoạt tập trung công
suất 76 m3/ng.đ và 85m3/ng.đ; 02 HTXLNT sản xuất công suất 01 m3/mẻ Do đó, công
trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải được trình bày như sau:
1.1 Thu gom, thoát nước mưa
a Nguồn phát sinh và thành phần
- Nguồn phát sinh: Phát sinh trong khuôn viên dự án
- Thành phần: Nước mưa chảy tràn phát sinh vào những ngày trời mưa sẽ cuốn
theo đất, cát, lá cây
b Hệ thống thu gom và thoát nước mưa
Hệ thống thu gom, thoát nước mưa được xây dựng hoàn chỉnh và tách biệt với
hệ thống thoát nước thải Hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, không ảnh hưởng đến
tổng thể kiến trúc và an toàn vệ sinh môi trường Công tác thu gom, tiêu thoát nước
mưa được thể hiện như sau:
Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án
+ Nước mưa trên mái và nước mưa ở các sênô được thu gom vào máng thoát
nước rồi dẫn vào các ống đứng (các ống được làm bằng nhựa PVC có kích thước
D200mm) Sau đó, nước mưa được thoát ra hố ga của hệ thống thoát nước mưa ngoài
nhà
Nước mưa chảy tràn trên bề mặt Nước mưa trên mái
Đường ống dẫn
PVC D200mm
Hệ thống cống rãnh bê tông
Hố ga SCR
Hệ thống thoát nước mưa của KCN Thăng Long
Trang 31- Tại khu vực nhà máy 1: Đường thoát nước mưa bề mặt được xây dựng bằng BTCT có kích thước D300 – 800 mm, độ dốc I = 0,5 % ở dạng mương hở hoặc có nắp
(Kích thước: Rộng x Sâu = 200x 150mm) tùy thuộc vào từng vị trí với tổng chiều dài
khoảng 1.800m Trên đường thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn và có nắp
đan để ngăn rác (tổng số 33 hố gas thu nước mưa)
- Tại khu vực nhà máy 2: Phương án thu gom, thoát nước mưa tại khu vực nhà
máy 2 được thiết kế tương tự như khu vực nhà máy 1 (dạng mương hở hoặc có nắp,
kích thước: Rộng x Sâu = 200x 150mm tùy thuộc vào từng vị trí) Hệ thống cống rãnh
bê tông thoát nước mưa có chiều dài khoảng 780m, bố trí 25 hố ga lắng cặn và có nắp đan để ngăn rác trên tuyến thoát nước mưa tại nhà máy 2
- Toàn bộ hệ thống thoát nước mưa khu vực nhà máy 2 được xây dựng kết nối với hệ thống thoát nước của nhà máy 1, đảm bảo mạng lưới thoát nước mưa của toàn
Dự án được khớp nối, đồng bộ
- Số điểm đấu: 02 điểm thoát nước mưa
[Bản vẽ hoàn công mặt bằng thoát nước mưa được đính kèm tại phụ lục báo cáo]
Hình 3 2 Hình ảnh hệ thống thu gom, thoát nước mưa đã đầu tư tại Dự án
Ngoài ra, cơ sở còn kết hợp thực hiện các biện pháp sau:
Trang 32+ Định kỳ kiểm tra, nạo vét, khơi thông hệ thống các hố ga, cống, rãnh dẫn nước mưa để đảm bảo tiêu thoát nước và phát hiện các hỏng hóc, từ đó có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời, tần suất kiểm tra khoảng 01 lần/tháng
+ Đảm bảo vệ sinh sân, đường nội bộ luôn sạch sẽ; duy trì công tác thu gom, xử
lý rác thải và vệ sinh môi trường theo đúng quy định không để rác thải, chất lỏng độc hại xâm nhập vào đường thoát nước
+ Bố trí các thùng rác sinh hoạt trong khuôn viên Dự án, thu gom và lưu giữ các chất thải một cách hợp lý và vệ sinh để tránh các chất này bị cuốn trôi theo nước mưa chảy tràn gây ô nhiễm nguồn tiếp nhận
1.1.2 Thu gom, thoát nước thải
a Nhu cầu cấp nước và thải nước thải của dự án
Nhu cầu cấp và xả nước thải của dự án được tổng hợp trong bảng sau:
Bảng 3 1 Bảng nhu cầu cấp và xả nước thải của Dự án
(m3/ng.đ)
Nhu cầu sử dụng
(m3/ng.đ)
Nhu cầu xả thải
(m3/ng.đ)
1
Hoạt động sinh hoạt
của của cán bộ công
b Công trình thu gom, tiêu thoát nước thải
Nước thải sản xuất:
- Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sản xuất tại Dự án như sau:
Trang 33Hình 3 3 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sản xuất tại Dự án
- Tại nhà máy 1:
+ Nước thải sản xuất phát sinh từ hệ thống máy rửa bằng sóng siêu âm để vệ sinh gá mài, đầu đai nối ở công đoạn mài bóng của dây chuyền sản xuất bộ phận MPO
(dây chuyền sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học) với lượng phát sinh giai đoạn hiện
tại khoảng 0,8m3/ngày.đêm
+ Dự án lắp đặt đường ống thu gom và dẫn nước thải từ vị trí phát sinh và đấu nối vào bể nước thô của HTXL tập trung là ống nhựa u.PVC, quy cách: DN25-65 với chiều dài khoảng 450m Sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của KCN Thăng Long Vĩnh Phúc sẽ được đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của KCN
- Tại nhà máy 2:
Để dự phòng cho hoạt động sản xuất trong tương lai, cũng như phòng ngừa khi
xảy ra sự cố (nước thải có thể được lưu chứa tạm thời 2-3 ngày), Dự án đã đầu tư xây
dựng bổ sung thêm 01 HTXLNTSX tập trung công suất thiết kế 01 m3/mẻ (tương tự
như ở nhà máy 1) để thu gom toàn bộ nước thải sinh sản xuất sinh từ khu nhà máy 2,
đảm bảo toàn bộ nước thải của Dự án được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn
Nước thải sinh hoạt
- Sơ đồ hệ thống thu gom và phân luồng nước thải sinh hoạt tại Dự án như sau:
Trang 34Hình 3 4 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt tại Dự án
+ Nước thải từ các xí, tiểu của 2 nhà máy được thu vào hệ thống đường ống có
đường kính DN110 (chiều dài ống nhựa PVC tại nhà máy 1 là 430m, chiều dài ống
nhựa PVC tại nhà máy 2 là 510m), độ dốc ống thoát nước ngang i=1-2% (theo QCVN) Sau đó thoát vào 04 bể gom nằm bên ngoài nhà
+ Nước thải từ các chậu rửa tay, chậu giặt đồ, nước lau rửa sàn (của toàn bộ 2
nhà máy) được thu vào hệ thống đường ống có đường kính DN200 (chiều dài ống
nhựa PVC tại nhà máy 1 là 320m, tại nhà máy 2 là 440m), độ dốc của ống thoát nước
ngang i=5% (theo QCVN) Sau đó thoát ra hố ga bên ngoài nhà
- Nước thải phát sinh từ nhà bếp (dự án chỉ có 1 nhà bếp, bố trí tại nhà máy 1) được thu gom bằng ống DN200 (ống nhựa PVC chiều dài khoảng 300m) về bể tách
dầu mỡ
- Toàn bộ nước thải từ bể gom, hố ga, bể tách dầu mỡ nêu trên được thu theo
đường ống PVC DN200 có chiều dài 450m về bể gom 4 (gần khu vực hệ thống xử lý
nước thải tập trung công suất 76m 3 /ngđ), sau đó, được chia vào hệ thống xử lý nước
thải tập trung công suất 76m3/ng.đ và hệ thống công suất 85m3/ng.đ thông qua hố van lắp sau bể gom 4
- Nước thải sau xử lý đạt yêu cầu tiếp nhận nước thải của KCN sẽ được đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của KCN Thăng Long Vĩnh Phúc thông qua 01 cửa
xả
Bể tách dầu mỡ Nước thải xám
Hệ thống xử lý nước thải tập trung
Hố ga
Nước thải sinh hoạt
Nước thải nhà bếp Nước thải đen
Bể tự hoại 3 ngăn
Hệ thống thu gom nước thải của KCN
Trang 35- Tọa độ vị trí cửa xả nước thải (theo tọa độ VN – 2000, múi chiếu 3 , kinh tuyến trục 105 0) như sau:
a Xử lý nước thải sản xuất
- Quy mô, công suất: 02 hệ thống xử lý công suất 01m3/mẻ, 05 giờ/mẻ
- Công nghệ xử lý: 02 hệ thống xử lý có công nghệ giống nhau, quy trình xử lý
nước thải sản xuất cụ thể như sau:
Hình 3 5 Sơ đồ quy trình xử lý nước thải sản xuất của nhà máy
* Thuyết minh quy trình xử lý
- Bể nước thô:
+ Nước thải từ quá trình sản xuất của nhà máy có lưu lượng và thành phần luôn biến động Chính vì vậy bể nước thô có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng nước và được sục khí để ổn định nồng độ chất ô nhiễm
+ Bể này cơ chế và chức năng chính là điều hòa nồng độ, lưu lượng và lưu chứa tạm thời để bơm đẩy sang các công đoạn xử lý phía sau
Thiết bị lọc
Xả thải ra KCN Nước thải sản xuất
Trang 36Nước thải được bơm lên bể phản ứng dạng SBR (phản ứng theo mẻ), tại đây
diễn ra 5 pha xử lý bao gồm:
+ Pha cấp nước: Nước thải được bơm vào bể SBR, hóa chất cân bằng pH được bơm vào ở pha này
+ Pha keo tụ: Hóa chất keo tụ được cấp vào, máy khuấy chạy thực hiện quá trình keo tụ
+ Pha tạo bông: Hóa chất hỗ trợ tạo bông được cấp vào, máy khuấy chạy với tốc độ chậm bơn giúp tạo các bông cặn to có thể lắng xuống đáy bể
+ Pha lắng: Máy khuấy tắt, bông bùn lắng xuống đáy nhờ tác dụng của trọng lực
+ Pha xả: Khi bùn lắng xong, nước sạch được thu sang bể trung gian và quá trình xả, ép bùn được thực hiện
- Cơ chế diễn ra tại bể SBR diễn ra 5 pha xử lý bao gồm:
+ Pha cấp nước và oxy hóa: Nước thải được bơm vào bể SBR đến mức đã lập trình sẵn, tiếp đó sẽ cấp các hóa chất H2SO4, H2O2 để oxy hóa các hợp chất ô nhiễm, với cơ chế như sau:
+ Pha keo tụ: Hóa chất keo tụ PAC, NaOH được cấp vào, máy khuấy đảo trộn
để thực hiện quá trình keo tụ
NaOH tạo môi trường bazo để kết tủa hydroxyt, cụ thể:
Ce3+ + 3OH- Ce(OH)3 (VI)
CuSO4 + NaOH Cu(OH)3 + Na2SO4 (VIII)
Fe3(SO4)3 + NaOH Fe(OH)3 + Na2SO4 (IX)
NiSO4 + NaOH Ni(OH)2 + Na2SO4 (X)
ZnSO4 + NaOH Zn(OH)4 + Na2SO4 (XI)
PAC phá vỡ hệ keo của nước thải, làm giảm thế Zeta của các kết tủa như Ce(OH)3 và Si tinh thể, Cu(OH)2, Fe (OH)3, Ni(OH)2, Zn(OH)2 giúp các kết tủa tiến đến gần nhau hơn để dễ dàng tạo bông trong công đoạn sau
Trang 37+ Pha tạo bông: Hóa chất hỗ trợ tạo bông PAA được cấp vào, máy khuấy chạy với tốc độ chậm hơn để hóa chất PAA liên kết các kết tủa lại với nhau tạo ra bông kết tủa lớn hơn dễ dàng lắng xuống đáy của bể SBR
+ Pha lắng: Sau khi quá trình tạo bông kết thúc, máy khuấy tắt, bông bùn đã tạo
ra có tỷ trọng lớn hơn tỷ trọng của nước nên lắng xuống đáy nhờ tác dụng của trọng lực
+ Pha xả: Quá trình lắng được đặt với thời gian 2 giờ Khi bùn lắng xong, nước sạch được thu sang bể trung gian
- Thiết bị lọc gồm 3 lớp vật liệu như sau:
+ Lớp 1: Lớp cát Mangan;
+ Lớp 2: Lớp cát thạch anh;
+ Lớp 3: Lớp sỏi đỡ
Như vậy, quy trình công nghệ xử lý của hệ thống này đúng với nội dung nêu
trong báo cáo ĐTM đã được phê duyệt (được quy định tại mục 4 Danh mục công trình
bảo vệ môi trường của Dự án tại quyết định phê duyệt ĐTM)
* Thông số kỹ thuật cơ bản:
Các thông số kỹ thuật cơ bản của 02 HTXL nước thải sản xuất công suất 01m3/mẻ của Dự án được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 3 2 Thông số của hệ thống xử lý nước thải sản xuất
STT Thiết bị Số lượng
bể
Kích thước (DxH)
Thể tích (m 3 ) Trang thiết bị
1 Bể nước thô 01 1,6m x 2,5m 3,5 + Vật liệu: PVC
2 Bể xử lý SBR 01 1,6m x 2,5m 3,5 + Vật liệu: PVC
3 Bể trung gian 01 1,0m x 1,4m 1,0 + Vật liệu: PVC
Trang 38STT Thiết bị Số lượng
bể
Kích thước (DxH)
Thể tích (m 3 ) Trang thiết bị
Hoạt động xử lý nước thải sản xuất của Dự án sử dụng hóa chất: NaOH và
H2SO4 (để điều chỉnh trung hòa pH); hóa chất PAC và PAA (keo tụ và tạo bông);
H2O2 (khử trùng nước thải) Định mức sử dụng các loại hóa chất cụ thể như sau:
phao tín hiệu báo bơm P1 dừng
+ Bước 4: Hóa chất cân bằng pH được cấp vào bể, máy khuấy chạy với tốc độ
75 vòng/ phút khoảng 15 phút
+ Bước 5: Hóa chất keo tụ được cấp vào bể, máy khuấy chạy với tốc độ 75
vòng/phút trong khoảng 10 phút
Trang 39+ Bước 6: Hóa chất tạo bông được cấp vào bể, máy khuất chạy với tốc độ 35
vòng/ phút trong khoảng 10 phút
+ Bước 7: Máy khuấy tắt, quá trình lắng diễn ra trong khoảng 2 giờ
+ Bước 8: Quá trình thu nước sang bể trung gian diễn ra trong khoảng 1 giờ + Bước 9: Xả bùn và máy ép bùn chạy trong khoảng 4 giờ
+ Bước 10: Bơm nước cấp lọc với lưu lượng 1m3/giờ Sau khi lọc xong, kết thúc 1 chu kỳ làm việc
* Đơn vị tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng:
Đơn vị tư vấn thiết kế hệ thống XLNT sản xuất công suất 1m3/mẻ của Dự án là Công ty TNHH Kinden Việt Nam, địa chỉ Tầng 15, toà nhà CMC, Phố Duy Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Đơn vị tư vấn thiết kế hệ thống XLNT sản xuất công suất 1m3/mẻ của Dự án là Công ty TNHH Xây Dựng Sumitomo Mitsui, địa chỉ tại Tầng 5, V-Tower, 649 Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Hình 3 6 Hình ảnh 02 hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 1m 3 /mẻ
[Bản vẽ công trình xử lý nước thải sản xuất được đính kèm phụ lục báo cáo]
b Xử lý nước thải sinh hoạt
Công trình thu gom và xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt
* Công trình bể gom xử lý sơ bộ nước thải đen
- Quy mô: 04 bể gom có tổng thể tích 53,257 m3
- Thông số kỹ thuật và kết cấu xây dựng của bể được thể hiện tại bảng sau:
Bảng 3 4 Kích thước các bể gom nước thải sinh hoạt đã xây dựng
TT Vị trí bể gom Kích thước (W×L×H) Thể tích bể (m 3 )
1 Khu vực gần nhà rác 1900 × 1700 × 2300mm 7,429
Trang 402 Khu vực nhà ăn 1900 × 2000 × 3150mm 11,97
4 Khu vực gần hệ thống xử lý
(Ghi chú: W là kích thước chiều rộng, L là chiều dài, H là chiều cao của bể)
+ Kết cấu xây dựng của bể: Bể xây bằng gạch đặc dày 220cm, mác 50 Trát vữa
xi măng cát dày 10mm, mác 75 Đáy đổ BTCT dày 150, mác 200 Bê tông lót dày 100, mác 50 và đất tự nhiên đầm chặt K= 0,9
Hình 3 7 Hình ảnh bể gom nước thải sinh hoạt
* Công trình bể tách dầu mỡ
- Quy mô, kích thước: 01 bể 0,85m3 (dài x rộng x sâu = 1,0 × 0,85 × 1,0m)
- Quy trình xử lý: Nước thải từ khu nhà bếp được dẫn qua song chắn rác về bể tách dầu Dầu mỡ nhẹ hơn nổi lên trên bề mặt và được vớt định kỳ Việc loại bỏ dầu
mỡ giúp giảm tắc nghẽn đường ống và giảm một phần hợp chất khó phân hủy trước khi xử lý ở các công đoạn tiếp theo Nước thải sau tách cặn và dầu mỡ được thu ở tầng
lơ lửng và tự chảy sang bể gom nước thải trước khi dẫn về HTXLNT sinh hoạt tập trung Thể tích bể tách dầu mỡ là 0,85m3
Công trình HTXLNT sinh hoạt tập trung công suất 76 m 3 /ngày.đêm và 85m 3 /ngày.đêm
+ Quy mô xây dựng: 02 hệ thống xây ngầm dạng module hợp khối
+ Công suất: 01 hệ thống công suất 76 m3/ngày.đêm và 01 hệ thống công suất 85m3/ngày.đêm
+ Công nghệ xử lý: 02 hệ thống XLNT tập trung đều sử dụng công nghệ sinh
học (AO [Anoxic (thiếu khí) – Oxic (hiếu khí)] kết hợp lắng, khử trùng) Quy trình xử
lý cụ thể như sau: