MỤC LỤC Trang MỤC LỤC.................................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT......................................................5 DANH MỤC CÁC BẢNG ......................................................................................................6 DANH MỤC CÁC HÌNH........................................................................................................8 MỞ ĐẦU ...................................................................................................................................1 1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN................................................................................................1 1.1. Thông tin chung về Dự án ........................................................................................1 1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật ...................................................................................................................................2 1.3. Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan ..2 1.3.1. Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường............2 1.3.2. Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan............................................................................................2 2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM...............3 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn..................................................3
Trang 1Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 5
DANH MỤC CÁC BẢNG 6
DANH MỤC CÁC HÌNH 8
MỞ ĐẦU 1
1 XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 1
1.1 Thông tin chung về Dự án 1
1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật 2
1.3 Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan 2
1.3.1 Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường 2
1.3.2 Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan 2
2 CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 3
2.1 Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn 3
2.3 Các nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tạo lập trong quá trình đánh giá tác động môi trường 8
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 8
4 PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM 12
CHƯƠNG 1 16
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 16
1.1 THÔNG TIN CHUNG CỦA DỰ ÁN 16
1.1.1 Tên Dự án 16
1.1.2 Tên Chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với Chủ dự án; người đại diện theo pháp luật; nguồn vốn và tiến độ thực hiện Dự án 16
1.1.3 Vị trí địa lý 16
Trang 21.1.4 Hiện trạng khu vực thực hiện Dự án và khoảng cách từ Dự án đến khu dân cư
và các khu vực có yếu tố nhạy cảm môi trường 18
- Hồ Khe Lời (Sợi Phú Bài 2) cách vị trí trạm bơm khoảng 200m về hướng Tây Nam 18
1.1.5 Mục tiêu, quy mô của Dự án 18
1.1.5.1 Mục tiêu của Dự án 18
1.1.5.2 Quy mô của Dự án 19
1.2 CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN 19
1.2.1 Các hạng mục công trình của Dự án 19
1.2.2 Hoạt động của Dự án 21
1.3 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN, VẬT LIỆU SỬ DỤNG CỦA DỰ ÁN, NGUỒN CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN 21
1.3.1 Nhu cầu nguyên nhiên liệu 21
1.3.2 Nguồn cung cấp điện, nước 27
1.4 BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG 27
1.4.3 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ Dự án 29
1.5 Công nghệ sản xuất 29
1.6 TIẾN ĐỘ, VỐN ĐẦU TƯ; TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN 30
1.6.1 Tiến độ thực hiện Dự án 30
1.6.3 Vốn đầu tư 30
1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 31
CHƯƠNG 2 32
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ- XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 32
2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI 32
2.1.1.1 Điều kiện địa hình, địa chất 32
2.1.1.2 Điều kiện về thủy văn 32
2.1.1.3 Điều kiện về khí hậu, khí tượng 33
2.1.2 Điều kiện kinh tế xã hội 34
2.1.2.1 Điều kiện về kinh tế 34
2.1.2.2 Điều kiện về xã hội 35
Trang 3Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
2.2 HIỆN TRANH CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 35
2.2.1 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường 35
2.2.1.1 Dữ liệu hiện trạng môi trường 35
2.2.1.2 Hiện trạng các thành phần môi trường 36
2.2.2 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 41
2.3 CÁC ĐỐI TƯỢNG BỊ TÁC ĐỘNG, YẾU TỐ NHẠY CẢM VỀ MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 41
2.4 SỰ PHÙ HỢP CỦA ĐỊA ĐIỂM LỰA CHỌN THỰC HIỆN DỰ ÁN 42
CHƯƠNG 3 43
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 43
3.1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG 43
3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 43
3.1.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động của việc chiếm dụng đất, di dời tái định cư 43
3.1.1.2 Đánh giá, dự báo các tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng 43
3.1.1.3 Đánh giá, dự báo các tác động của hoạt động xây dựng 44
3.1.2 Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 60
3.1.2.1 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động của việc chiếm dụng đất, di dời tái định cư 60
3.1.1.2 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng 61
3.1.1.3 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động của hoạt động xây dựng 62
3.2 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG 71
CHƯƠNG 4 72
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 72
4.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 72
4.2 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 72
Trang 44.2.1 Giai đoạn xây dựng 72
4.2.2 Giám sát giai đoạn dự án đi vào hoạt động 74
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 75
1 KẾT LUẬN 75
2 KIẾN NGHỊ 75
3 CAM KẾT 75
Trang 5Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
- BOD5 : Nhu cầu oxy sinh hóa 5 ngày (Biochemical Oxigen Demand)
- BVMT : Bảo vệ môi trường
- CBCNV : Cán bộ công nhân viên
- COD : Nhu cầu oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand)
- CTR : Chất thải rắn
- DO : Hàm lượng Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen)
- ĐTM : Đánh giá tác động môi trường
- NTSH : Nước thải sinh hoạt
- NXB KH&KT : Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật
- PCCC : Phòng cháy chữa cháy
- TDS : Tổng chất rắn hòa tan (Total Dissolved Solids)
- TSS : Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)
- UBND : Ủy ban nhân dân
- XLNT : Xử lý nước thải
Trang 6DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 1 Danh sách những người tham gia thực hiện 10
Bảng 2 Phương pháp đo đạc các thông số chất lượng không khí 13
Bảng 3 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng nước mặt 13
Bảng 4 Phương pháp đo đạc các thông số tiếng ồn, độ rung, vi khí hậu 14
Bảng 5 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng đất 14
Bảng 6 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng nước dưới đất 14
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng đất của Dự án 18
(Nguồn: Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” 18
Bảng 1.3 Khối lượng nguyên, vật liệu phục vụ quá trình thi công xây dựng 21
Bảng 1.4 Vật tư của máy bơm nước thô 23
Bảng 1.5 Vật tư của van cổng 24
Bảng 1.6 Vật tư van bướm 24
Bảng 1.7 Van thu, xả khí kết hợp 25
Bảng 1.8 Đồng hồ lưu lượng điện từ 25
Bảng 1.9 Van chống va 26
Bảng 1.10 Danh mục các thiết bị phục vụ Dự án 29
Bảng 1.11 Chi phí dự toán xây dựng công trình 30
Bảng 2.2 Hiện trạng chất lượng nước mặt 35
Bảng 2.3 Vị trí đo đạc tiếng ồn, độ rung, vi khí hậu và lấy mẫu không khí 37
Bảng 2.4 Vị trí lấy mẫu nước 37
Bảng 2.5 Vị trí lấy mẫu đất 37
Bảng 2.6 Kết quả đo đạc tiếng ồn, độ rung và vi khí hậu 37
Bảng 2.7 Kết quả đo đạc, phân tích các mẫu không khí 37
Bảng 2.8 Kết quả phân tích mẫu nước mặt 39
Bảng 2.9 Kết quả phân tích mẫu đất 41
Bảng 3.1 Nguồn gây tác động đến môi trường trong giai đoạn xây dựng 44
Trang 7Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
Bảng 3.2 Hệ số ô nhiễm của các loại xe chạy dầu diezel 46
Bảng 3.3 Tải lượng các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu 46
Bảng 3.4 Lượng nhiên liệu sử dụng của một số thiết bị, phương tiện thi công 49
Bảng 3.5 Tải lượng các chất ô nhiễn do các phương tiện sử dụng diezen 49
Bảng 3.7 Nồng độ và tải lượng ngày mưa lớn nhất 53
Bảng 3.8 Đặc trưng của chất thải rắn sinh hoạt 54
Bảng 3.9 Bảng tổng hợp nguyên vật liệu hao hụt trong quá trình xây dựng 55
Bảng 3.10 Khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng 55
Bảng 3.11 Mức ồn phát sinh từ các máy móc, thiết bị thi công 56
Bảng 3.13 Mức rung của một số máy móc 57
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 1.1 Vị trí thực hiện Dự án 17Hình 1.2 Sơ đồ công nghệ sản xuất 29
Trang 9Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 1
MỞ ĐẦU
1 XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
1.1 Thông tin chung về Dự án
Dự án Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế (Nhà máy điện rác Phú Sơn, Tỉnh Thừa Thiên Huế) có công suất xử lý tối
đa 600tấn/ngày, sử dụng lò đốt có ghi lò cơ khí bậc thang dạng đẩy + tấm ghi dạng lật 1×500 tấn/ngày + tổ máy tuabin phát điện công suất 12MW, cùng công nghệ làm sạch khói + khử axit phương pháp khô + hệ thống hấp phụ than hoạt tính + thiết bị lọc bụi kiểu túi vải + ống khói dạng cụm; Lò hơi nhiệt dư tuần hoàn tự nhiên 1×53,088 tấn/hơi, hơi quá nhiệt 6,4MPa/450℃; Tổ máy phát điện tuabin dạng ngưng tụ hơi nước 1×12MW, hơi quá nhiệt 6,2MPa/445℃
Việc vận hành Nhà máy xử lý rác cần đến lượng nước mặt để làm mát thiết bị, Nhà máy sẽ trang bị một hệ thống lọc tích hợp để xử lý nước mặt đạt đến điều kiện sử dụng cho việc làm mát thiết bị Nước làm mát sau khi dùng qua không bỏ đi, mà sẽ được trao đổi nhiệt, thông qua thiết bị thông gió làm mát để giảm nhiệt và sử dụng tuần hoàn Do đó, Nhà máy cũng trang bị 2 tháp làm mát thông gió ngoài trời để giảm nhiệt nước sau khi trao đổi nhiệt, đảm bảo nước được sử dụng tuần hoàn trong Nhà máy Hơn nữa, nước làm mát trong quá trình tận dụng tuần hoàn sẽ không ngừng giảm xuống, chủ yếu là tổn thất bay hơi tự nhiên vào khí quyển trong quá trình làm mát ngoài trời, cũng có tổn hao một lượng nhỏ như: tổn hao do gió thổi, tổn hao bay hơi trong quá trình làm mát các thiết bị Vì vậy, cần đến lượng nước mặt để bổ sung cho việc làm mát tuần hoàn nêu trên Lượng nước bổ sung làm mát tuần hoàn cho Nhà máy đạt khoảng 1.100 - 1.800m3/ngày đêm (lượng bổ sung vào mùa mưa và mùa khô không giống nhau), cao nhất đạt đến 2.000m3/ngày đêm Để có lượng nước mặt phục
vụ công tác vận hành của Nhà máy, Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) đã tiến hành lập Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” và đang lập hồ sơ xin khai thác nước mặt tại hồ Phú Bài 2, xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 26/7/2022
Trang 10Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” là Dự án thuộc danh mục được quy định tại cột thứ tự số 9, Phụ lục IV, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Do đó, Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) đã phối hợp với Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tiến hành lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho Dự án và trình UBND tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định, phê duyệt
1.2 Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo kinh
tế kỹ thuật
- Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Thuyết minh Dự án Đầu tư do Chủ dự án tự phê duyệt
1.3 Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan
1.3.1 Sự phù hợp của Dự án với Quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
Dự án khi được triển khai thực hiện phải đáp ứng đủ các điều kiện về công tác bảo vệ môi trường trong công tác xây dựng công trình trạm bơm và đường ống cấp nước mà các quy định của Pháp Luật về Bảo vệ môi trường đã nêu rõ: thực hiện công tác khảo sát, đánh giá địa chất công trình, lập các thủ tục, hồ sơ môi trường cho Dự án, tiến hành xây dựng, bố trí các công trình bảo vệ môi trường đảm bảo trong công tác thực hiện Dự án , …
1.3.2 Mối quan hệ của Dự án với Dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan
Dự án được thực hiện phù hợp với các quy định, quy hoạch sau:
- Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ Tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển Điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020
có xét đến năm 2030 (Quy hoạch Điện VII);
- Quyết định số 3945/QĐ-BCT ngày 16/10/2017 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Thừa Thiên - Huế giai đoạn 2016-2025
có xét đến 2035- Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV”;
Trang 11Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 3
- Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Phú Sơn, thị xã Hương Thủy;
- Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quyết định số 793/TTg-CN ngày 25/06/2020 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt bổ sung Dự án nhà máy điện rác Phú Sơn, tỉnh Thừa Thiên Huế vào Quy hoạch điện VII điều chỉnh;
- Văn bản số 4049/BTNMT-TCMT ngày 28/7/2020 của Bộ TN&MT về Công nghệ đốt chất thải rắn sinh hoạt của dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Văn bản số 1632/EVN-KH ngày 01/04/2021 của Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam về việc chấp thuận mua điện của nhà máy điện rác Phú Sơn, tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hương Thủy
2 CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
2.1 Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn
2.1.1 Các văn bản pháp luật
- Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 ban hành ngày 29/6/2001;
- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ban hành ngày 21/01/2007;
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 ban hành ngày 13/11/2008;
- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ban hành ngày 13/11/2008;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ban hành ngày 17/6/2010;
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ban hành ngày 21/6/2012;
- Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 ban hành ngày 19/6/2013;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 40/2013/QH13 ban hành ngày 22/11/2013;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ban hành ngày 29/11/2013;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/6/2014;
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ban hành ngày 25/06/2015;
- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ban hành ngày 24/11/2017;
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ban hành ngày 19/11/2018;
- Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ban hành ngày 13/6/2019;
Trang 12- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ban hành ngày 17/6/2020;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ban hành ngày 17/6/2020;
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ban hành ngày 17/11/2020
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai;
- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ quy định về thoát nước và xử lý nước thải;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo
vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 125/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Trang 13Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 5
- Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27/12/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 7/7/2022 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
- Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ
về thoát nước và xử lý nước thải;
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải
về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi,
bổ sung một số Điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
- Thông tư số 47/2017/TT-BTNMT ngày 07/11/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
- Thông tư số 02/2018/TT-BXD ngày 06/02/2018 của Bộ Xây dựng quy định về bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình và chế độ báo cáo công tác bảo
vệ môi trường ngành xây dựng;
Trang 14- Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ Y tế về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông
cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Công văn số 924/UBND-TN ngày 22/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc thống nhất việc triển khai trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định quản lý, khai thác sử dụng tài nguyên nước và
xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh;
- Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định, quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 1914/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy chế tổ chức thực hiện công tác giám sát đầu tư của cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 03/2/2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030;
- Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ;
- Quyết định số 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016 của Bộ Xây dựng công bố định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng
Trang 15Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 7
2.1.2 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
* Môi trường nước:
- TCXDVN 33:2006: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam về “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”;
- TCVN 7657: 2008: Tiêu chuẩn thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế;
- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
- QCVN 09-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất;
- QCVN 01-1:2018/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch
sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
* Môi trường không khí, tiếng ồn, độ rung
- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
- QCVN 05:2013/BTNMT:Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
- QCVN 24:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;
- QCVN 27:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung - Mức rung cho phép tại nơi làm việc;
- QCVN 02:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc;
- QCVN 03:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc;
* Các tiêu chuẩn, quy chuẩn trong lĩnh vực khác
- QCVN 01:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh;
- TCVN 2622:1995: Phòng cháy, chữa cháy cho nhà và công trình;
- QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà
và công trình;
- QCVN 03-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng có trong đất;
Trang 16- QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại;
- TCVN 6705:2009: CTR không nguy hại - Phân loại;
- TCVN 6706:2009: CTR nguy hại - Phân loại;
- TCVN 6707:2009: Chất thải nguy hại - Dấu hiệu cảnh báo
2.2 Văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án
- Công văn số 37/UBND-XD ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc chủ trương khai thác, sử dụng nguồn nước mặt hồ Phú Bài 2;
- Công văn số 4707/TTHPC-KT ngày 06/8/2021 của Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế về việc thỏa thuận vị trí đấu nối cấp điện;
- Công văn số 53/SGTVT-AT&QLGT ngày 13/01/2022 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế về việc chấp thuận xây dựng tuyến ống cấp nước sạch trong phạm vị bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông ĐT15;
- Công văn số 72/CTTL-QLN ngày 10/02/2022 của Công ty TNHH NN MTV QLKTCT thủy lợi Thừa Thiên Huế về việc thỏa thuận hướng tuyến xây dựng đường dây diện trung áp 22kV cấp điện trạm bơm và hướng tuyến đường ống cấp nước cho nhà máy điện rác Phú Sơn thuộc khu vực thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1789/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, cấp lần đầu ngày 26/7/2022;
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mã số Dự án: 2126483051, chứng nhận lần đầu: ngày 22/8/2022
2.3 Các nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tạo lập trong quá trình đánh giá tác động môi trường
- Thuyết minh Dự án đầu tư Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
- Các tài liệu, số liệu lưu trữ tại địa phương có liên quan về điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế - xã hội, môi trường khu vực Dự án được thu thập, tổng hợp
- Các số liệu đo đạc, quan trắc, lấy mẫu và phân tích các thành phần môi trường tại khu vực thực hiện Dự án
3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Với mục tiêu đề phòng, khống chế, khắc phục các yếu tố gây các tác động tiêu cực của Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn” trong suốt quá trình thực hiện Dự án, Chủ dự án
Trang 17Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 9
tiến hành lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án nêu trên với sự tư vấn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên và địa chỉ liên hệ của cơ quan tư vấn:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Địa chỉ liên hệ: số 173 đường Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Điện thoại: (0234)-3.939 226; Fax: (0234)-3.939 226
Đại diện: Ông Lê Quang Ánh; Chức vụ: Phó giám đốc
Danh sách những người tham gia thực hiện Báo cáo ĐTM được nêu ở bảng sau:
Trang 18Bảng 1 Danh sách những người tham gia thực hiện
Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
01 SHAO QICHAO Chủ tịch Hội đồng thành viên Chịu trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu liên
quan đến Dự án
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
01 Lê Quang Ánh
Phó Giám đốc
Ks Công nghệ môi trường
Phân bổ, tổ chức khảo sát thực địa, hiện trạng môi trường, xử lý số liệu, biên soạn và kiểm tra báo cáo ĐTM của Dự án
02 Trần Cảnh Hùng
TP Quan trắc Ths Quản lý môi trường
Lập kế hoạch tiến hành khảo sát, quan trắc hiện trạng môi trường
Ks Công nghệ môi trường
Lập kế hoạch thực hiện các chuyên đề của báo cáo
05 Phạm Viết Trọng Ks Công nghệ môi trường Lên kế hoạch tham vấn cộng đồng, điều tra
kinh tế xã hội và kiểm tra nội dung báo cáo
Trang 19Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
ĐTM của Dự án
06 Lê Thị Thùy Trang Ths Hóa
Thực hiện phân tích số liệu hiện trạng môi trường
07 Nguyễn Thị Thanh Tâm Cn Hóa
08 Phạm Bảo Yến Cn Khoa học môi trường
Thực hiện khảo sát thực địa, thu thập, xử lý số liệu tại địa phương, điều tra kinh tế - xã hội, viết báo cáo từng phần, đề xuất các biện pháp giảm thiểu, xử lý
09 Lê Thanh Tú Cn Công nghệ môi trường
10 Trần Văn Hoàng Vũ Ths Vật lý
Thực hiện quan trắc hiện trạng môi trường
12 Hà Thị Ly Na Ths Khoa học môi trường Tổng hợp báo cáo, tham gia thực hiện tham
vấn
Trang 204 PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM
Thực hiện Báo cáo ĐTM cho Dự án, chúng tôi sử dụng nhiều phương pháp khác
nhau để đánh giá Mỗi phương pháp đều có ưu điểm và nhược điểm riêng Để nhận
dạng và đánh giá toàn diện các tác động có thể xảy ra, trong Báo cáo ĐTM này, các
phương pháp được sử dụng bao gồm:
1 Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ số ô nhiễm của WHO: Phương
pháp này do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thiết lập và được Ngân hàng thế giới (WB)
phát triển nhằm dự báo tải lượng các chất ô nhiễm (khí thải, nước thải, chất thải rắn)
Trên cơ sở các hệ số ô nhiễm tùy theo đặc trưng của từng Dự án và các biện pháp bảo
vệ môi trường kèm theo, phương pháp cho phép dự báo các tải lượng ô nhiễm về
không khí, nước, chất thải rắn khi Dự án triển khai theo các hệ số ô nhiễm của WHO
và được sử dụng tại Chương 3
2 Phương pháp liệt kê: phương pháp được sử dụng tại các chương của Báo
cáo Bao gồm 02 loại chính:
- Bảng liệt kê mô tả: phương pháp này liệt kê các thành phần môi trường cần
nghiên cứu cùng với các thông tin về đo đạc, dự đoán, đánh giá;
- Bảng liệt kê đơn giản: phương pháp này liệt kê các thành phần môi trường cần
nghiên cứu có khả năng bị tác động
3 Phương pháp thu thập,thống kê, phân tích thông tin và xử lý số liệu: Phương
pháp này nhằm tiến hành thu thập và phân tích các thông tin liên quan, xử lý các số
liệu sau khi thu thập về điều kiện khí tượng, thủy văn, kinh tế xã hội tại khu vực thực
hiện Dự án và được áp dụng tại Chương 1, Chương 2, Chương 3 Báo cáo
4 Phương pháp tổng hợp, so sánh: Tổng hợp các số liệu thu thập được, so sánh
với Tiêu chuẩn, Quy chuẩn Việt Nam Từ đó, đánh giá hiện trạng chất lượng nền tại
khu vực nghiên cứu, dự báo đánh giá và đề xuất các giải pháp giảm thiểu tác động đến
môi trường do các hoạt động của Dự án Phương pháp này được sử dụng ở Chương 2,
Chương 3 Báo cáo
5 Phương pháp điều tra xã hội học: Điều tra các vấn đề môi trường và kinh tế -
xã hội qua phỏng vấn lãnh đạo và nhân dân địa phương tại khu vực thực hiện Dự án
Phương pháp này thể hiện ở Chương 5 Báo cáo
6 Phương pháp kế thừa các tài liệu, kết quả nghiên cứu sẵn có: Phương pháp
này sử dụng và kế thừa những tài liệu đã có, dựa trên những thông tin, tư liệu sẵn để
xây dựng cho các nội dung của Báo cáo Phương pháp này thể hiện ở Chương 1,
Chương 2 và Chương 3 của Báo cáo
Trang 21Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 13
7 Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm: Xác định các thông số về hiện trạng chất lượng không khí, nước, độ ồn, hàm
lượng các kim loại có trong đất, tại khu vực thực hiện Dự án và khu vực xung quanh
để làm cơ sở đánh giá các tác động của việc triển khai Dự án tới môi trường Phương pháp này sử dụng tại Chương 2 Báo cáo
Các thông số và phương pháp đo đạc chất lượng không khí được nêu trong bảng sau:
Bảng 2 Phương pháp đo đạc các thông số chất lượng không khí
01 Tổng bụi lơ lửng µg/m3 TCVN 5067: 1995 Lấy mẫu tại
Bảng 3 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng nước mặt
Trang 22Các thông số tiếng ồn, độ rung và vi khí hậu và thiết bị đo đạc được nêu trong bảng 4:
Bảng 4 Phương pháp đo đạc các thông số tiếng ồn, độ rung, vi khí hậu
01 Tiếng ồn dB TCVN 7878-2:2012 Đo ngoài
Bảng 5 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng đất
TCVN 6496:2009
Phòng thí nghiệm
Bảng 6 Các phương pháp đo đạc phân tích chất lượng nước dưới đất
Trang 23Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 15
Trang 24- Tên Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế)
- Địa chỉ: Thôn 2, xã Phú Sơn, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số điện thoại: 0969826921
- Đại diện: Ông SHAO QICHAO; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Tổng vốn đầu tư: 22.713.471.000 đồng
- Nguồn vốn: vốn của Chủ dự án tự đầu tư
- Tiến độ thực hiện Dự án: khoảng 25 năm kể từ ngày 15/10/2018 (theo thời gian hoạt động còn lại của Dự án Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế (Nhà máy điện rác Phú Sơn, tỉnh Thừa Thiên Huế)
1.1.3 Vị trí địa lý
Dự án có diện tích sử dụng là 2,77ha Trong đó:
Trạm bơm được đặt tại kênh lấy nước của Hồ Phú Bài 2, xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Đường ống dẫn nước có điểm đầu tại kênh lấy nước của Hồ Phú Bài 2, xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế Điểm cuối là bể chứa nước thô của Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn tại xã Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Sơ đồ vị trí thực hiện Dự án:
Trang 25Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Hình 1.1 Vị trí thực hiện Dự án
(Nguồn: Thuyết minh thiết kế cơ sở Dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải
sinh hoạt Phú Sơn”) Chú thích vị trí các điểm:
A Vị trí đặt trạm bơm lấy nước
B Nút tiếp giáp đường ống với đường cứu hộ hướng Thủy Phù đi ĐT15
C Nút tiếp giáp đường ống với đường tỉnh lộ ĐT15
D Nút tiếp giáp đường ống và đường nhựa dẫn vào khu xây dựng Nhà máy
E Bể nước thô đặt trong khuôn viên Nhà máy
Trang 261.1.4 Hiện trạng khu vực thực hiện Dự án và khoảng cách từ Dự án đến khu dân
cư và các khu vực có yếu tố nhạy cảm môi trường
Nhu cầu sử dụng đất của Dự án được trình bày ở bảng sau:
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng đất của Dự án
Stt Tên hạng mục
Diện tích chiếm đất vĩnh viễn (m 2 )
Diện tích chiếm đất theo hành lang tuyến (m 2 )
Tổng diện tích sử dụng (m 2)
Rừng trồng sản xuất
Đất hành lang đường cứu hộ hồ Phú Bài 2
Đất hành lang đường tỉnh lộ DT15
Rừng trồng sản xuất
hồ Phú Bài 2; 4.276m2 đất hành lang đường tỉnh lộ DT15
Khu vực Dự án đi qua chủ yếu là rừng sản xuất, không có hộ dân sinh sống Các vị trí đường dây điện trung áp 22kV cấp điện trạm bơm, trạm bơm, đường ống cấp nước thuộc Dự án đã được Công ty TNHH MTV QLKTCT Thủy lợi Thừa Thiên Huế thống nhất vị trí tại Công văn số 72/CTTL-QLN ngày 10/02/2022
Vị trí xây dựng tuyến ống cấp nước sạch trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông ĐT15 đã được Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế chấp thuận tại Công văn số 53/SGTVT-AT&QLGT ngày 13/01/2022
- Hồ Khe Lời (Sợi Phú Bài 2) cách vị trí trạm bơm khoảng 200m về hướng Tây Nam
1.1.5 Mục tiêu, quy mô của Dự án
1.1.5.1 Mục tiêu của Dự án
Trang 27Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 19
Cung cấp lượng nước làm mát thiết bị cho Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt PHú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế (Nhà máy điện rác Phú Sơn, tỉnh Thừa Thiên Huế) với công suất lớn nhất là 2.000m3/ngày.đêm
1.1.5.2 Quy mô của Dự án
- Diện tích sử dụng đất: khoảng 2,77ha
- Công suất thiết kế:
+ Xây dựng mới công trình thu và trạm bơm nước thô lấy nước từ kênh dẫn nước của Phú Bài 2, đáp ứng công suất: 2.000 m3/ngđ, bao gồm:
Bể hút: đặt chìm Kích thước dự kiến là BxLxH=8,5mx10mx5,5m đặt sát mép kênh (lấy nước từ hồ Phú Bài 2)
Trạm bơm với công suất thiết kế 2.000 m3/ngày đêm, hút nước từ bể hút lên bể chứa Bao gồm 2 máy bơm hoạt động luân phiên
Xây dựng mới tuyến ống nước thô gồm đường ống thép đường kính D150 để dẫn nước từ trạm bơm nước thô về nhà máy xử lý nước Đáp ứng công suất: 2.000 m3/ngđ Tổng chiều dài dự kiến khoảng 5,9 km
+ Xây dựng mới đường dây trung áp 22kV xây dựng mới: 3.841 mét; trong đó: Đường dây 22kV trên không:3.620m;
Đường dây 22kV cáp ngầm: 221m;
Xây dựng mới 01 trạm biến áp có công suất: 250kVA;
Lắp đặt hệ thống tủ bù tự động có công suất: 80kVAR
1.2 CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
1.2.1 Các hạng mục công trình của Dự án
* Trạm bơm:
- Tổng diện tích chiếm đất khu vực trạm : 465,75 m2
+ Diện tích chiếm đất trạm : 262,5 m2
+ Diện tích chiếm đất taluy trạm : 203,25 m2
- Cổng trạm : 1 cánh cửa kéo, rộng 4m Cánh cửa làm bằng khung thép hình, hàn thành thép hộp liên kết với thép tấm và các song đứng bằng thép hộp
- Tường rào làm từng mảng rộng 3,0-3,5m xây bằng gạch ống, cao +2,5m Trụ rào bằng BTCT cấp bền B15 (M200) cao 2,8m, chôn sâu 1,2m
- Nhà điều khiển, trạm bơm: là loại nhà một tầng có kích thước 7 x 9,7 m với chiều cao tới sàn mái là 3,7m
* Bê chứa nước: Kích thước bể chứa 10,3x13x4,9m , chôn sâu 4,1m
Trang 28- Thành bể bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 350mm, cao 4,5m Mặt trong thành trát vữa chông thấm VXM M75 ( vữa trộn Laxtex R-5540) độ dày 20mm Mặt ngoài thành
bể phần nhô lên khỏi mặt đất trát vữa XM M75 dày 15mm
- Đáy bể, bằng BTCT M250 đá 1x2 dày 400mm Đáy bể láng vữa chống thấm VXM M75 tạo dốc về phía ống hút nước, dày 30mm
- Hệ thống cấp diện được lấy từ trạm biến áp tự dùng của trạm
- Hệ thống cấp nước đều lấy từ nguồn nước thủy cục của trạm cấp nước, nước sinh hoạt từ đường ống đượ cchứa vào bồn nước sinh hoạt
- Hệ thống nước thải sinh hoạt được thu xuống hầm tự hoại xây ngầm dưới nhà
vệ sinh Nước thải sau khi qua hệ thống lắng lọc của bể tự hoại sẽ thấm vào trong đất
* Tuyến truyền tải nước thô
Tuyến ống nước thô bằng thép đường kính D150, L=5.900m cụ thể như sau: Xuất phát từ vị trí trạm bơm điểm (A) đường ống được dẫn đi và tiếp giáp với Đường cứu hộ hướng từ xã Thủy Phù đến đường ĐT15 tại điểm (B) Đoạn ống này đi cách đập chính hồ Phú Bài 2 lớn hơn 100m đảm bảo khoảng cách an toàn bảo vệ đập Sau đó đường ống tiếp tục đi từ điểm (B) dọc theo đường cứu hộ và cách tim đường cứu hộ 4m về phía phải đường đến vị trí tiếp giáp với đường ĐT15 tại điểm (C)
ở Km07+955
Tại điểm (C) đường ống cắt ngang qua đường ĐT15 và tiếp tục đi dọc bên phải đường ĐT15 đến vị trí giao nhau giữa đường ĐT15 và đường nhựa dẫn vào khu Nhà máy tại điểm (D)
Đường ống tiếp tục đi dọc bên phải đường dẫn vào khu nhà máy đến vị trí đường vào sảnh dở rác của nhà máy chính, sau đó băng qua đường và đi dọc bên trái đường đến bể nước đặt trong khuôn viên nhà máy điểm (E)
Hành lang thi công tuyến ống dự kiến 3m để lắp đặt tuyến ống D150, chiều sâu chôn ống không nhỏ hơn 0,7m tính từ đỉnh ống
Đường ống truyền tải nước thô từ trạm bơm nước thô lên nhà máy xử lý dài khoảng 5.900m, truyền tải công suất 2.000m³/ngày x 1,05 =2.100m³/ngày (87,5m³/h)
Trang 29Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 21
Thiết kế ống thép D150; PN20 Lắp đặt ống thép D150, các thông số kỹ thuật của ống thép D150 truyền tải nước thô như sau:
- Q = 83,33 m³/h = 23,15 l/s, đường kính D150mm
- Vận tốc: V = 1,24 m/s
- Tổn thất dọc đường: hdd = 58,16 (m)
* Đường Dây 22kv:
- Điểm đầu: Cột số 478PBA_165/59 hiện có thuộc XT478 TBA 110kV Phú Bài
- Điểm cuối: TBA 250kVA (Trạm Bơm)
- Dây dẫn: Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-BP-70/11-12,7/24kV cho phần đường dây trên không, cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-(1x70)-24kV sử dụng cho phần đường dây cáp ngầm tại vị trí giao chéo đường dây 500kV
- Số mạch: 01 mạch
- Chiều dài: 3,841 km Trong đó:
+ Chiều dài đường dây trên không dài 3,62 km (Đoạn từ cột 478PBA-165/59 (Đấu nối) đến cột 59/30 và đoạn từ 59/31 đến TBA)
+ Chiều dài đường dây cáp ngầm dài 0,221 km (Khoản cột 59/30-59/31)
- Chế độ vận hành: Trung tính nối đất
- Kết cấu: Mạch 3 pha 3 dây
- Mô tả tuyến: Từ vị trí đấu nối cột 478PBA_165/59, tuyến đi men dọc theo bên trái đường cứu hộ 3m Tuyến giao chéo ĐZ cao áp tại khoảng cột 59/30 – 59/31 (Sử dụng cáp ngầm) Từ vị trí 59/31 tuyến đi bên trái đường cứu hộ đến (G23) tuyến chuyển hướng rẽ phải
đi bên trái đường cứu hộ đến vị trí xây dựng trạm bơm
1.2.2 Hoạt động của Dự án
Cấp nước cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn
1.3 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN, VẬT LIỆU SỬ DỤNG CỦA DỰ ÁN, NGUỒN CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN
1.3.1 Nhu cầu nguyên nhiên liệu
a Giai đoạn thi công xây dựng
Nhu cầu nguyên vật liệu chính phục vụ cho quá trình thi công xây dựng của Dự
án được trình bày tại bảng sau:
Bảng 1.3 Khối lượng nguyên, vật liệu phục vụ quá trình thi công xây dựng
Stt Tên nguyên, vật liệu Khối lượng Khối lượng
(Tấn)
Trang 30Stt Tên nguyên, vật liệu Khối lượng Khối lượng
nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn ” )
* Nguồn nguyên liệu, vật liệu của Dự án được mua và vận chuyển đến tận chân công trình thi công tại các địa điểm sau:
- Xi măng mua tại thành phố Huế vận chuyển bằng ô tô với cự ly 4-5km
- Sắt thép các loại mua tại thành phố Huế vận chuyển bằng ô tô với cự ly 3-4km
- Gỗ các loại mua tại thành phố Huế vận chuyển bằng ô tô với cự ly 3-4km
- Cát vàng mua tại thị xã Hương Thủy vận chuyển bằng ô tô với cự ly 8-10km
- Đá hộc, đá dăm các loại mua tại thị xã Hương Trà vận chuyển bằng ô tô với cự
ly 12-13km
- Sơn được mua tại thành phố Huế vận chuyển bằng ô tô với cự ly 4-5km
* Vật tư, vật liệu của tuyến ống và trạm bơm
- Ống thép hàn xoắn dùng cho trạm bơm nước thô
Tiêu chuẩn chế tạo: BS EN 10025:1993; ASTM A-252; JIS-A5525, JIS 1; API 5L
G3443-Thép nguyên liệu được sử dụng cho ống thép phải phù hợp với STW400 đã quy định trong tiêu chuẩn JIS G3443-1:2007 hoặc tương đương
Ống được tạo hình bằng phương pháp hàn xoắn từ nguyên liệu thép cuộn, WPS/PQR cho mối hàn xoắn: SAW 01; SAW 02 và SAW 08, SAW 10
Trang 31Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 23
Cường độ của vật liệu làm ống không nhỏ hơn 400N/mm2, cường độ chảy nhỏ nhất là 225N/mm2; Thành phần lý hóa (Cmax 0,25%; Pmax 0,04%; Smax 0,04%) Vật liệu hàn phải thỏa mãn các yêu cầu theo một trong những tiêu chuẩn sau: JIS
Z 3351, JIS Z 3352, JIS Z 3312, JIS Z 3313, JIS Z 3211
Sơn phủ trong và ngoài bằng Epoxy theo tiêu chuẩn AWWA C210, chiều dày từ 400µm - 1000µm
- Ống thép dùng cho mạng lưới tuyến ống nước thô
Sử dụng ống thép mạ kẽm loại dùng cho cấp nước
Sản xuất theo tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ISO 4427:1996 (E)
Chiều dài cống L=6-9m
Nối ống bằng phương pháp hàn nhiệt và cơ khí
Trình tự lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn nối hai đầu
- Máy bơm nước thô
Bảng 1.4 Vật tư của máy bơm nước thô
Lý do chọn
Máy bơm ly tâm trục ngang
Thuận tiện cho công tác lắp đặt, dễ dàng cho thi công trạm bơm nước thô, diện tích xây dựng nhỏ Có lưu lượng và cột áp bơm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật
Xuất xứ
Sản phẩm phải có xuất xứ nguồn gốc sản xuất, theo tiêu chuẩn G7, do phòng Thương mại và công nghiệp nước chế tạo cung cấp
Thân vỏ bơm Gang đúc chất lượng cao
Thân vỏ motor Gang đúc chất lượng cao
Bánh xe công tác Gang đúc chất lượng cao
Trang 32Điện áp 3 pha/400V/50Hz
- Các loại vật tư khác
Bảng 1.5 Vật tư của van cổng
Châu Âu hoặc tương đương
Kích cỡ (mm) DN50 ÷ DN200
Tiêu chuẩn thiết kế BS 5163 kiểu B hoặc EN 1074 hoặc EN 1171 hoặc tương đương Thử nghiệm EN 1074 hoặc EN 12266 hoặc tương đương
Bảo vệ chống ăn mòn Bên trong và bên ngoài được sơn phủ epoxy tĩnh điện màu xanh
RAL 5005, độ dày tối thiểu 250 ÷ 300 μm Tiêu chuẩn mặt bích BS EN1092-2 hoặc tương đương
Chiều dài thân van BS EN 558 series F14 hoặc ISO 5752 basic series 3 hoặc
tương đương Vật liệu, Cấu trúc Thân, nắp van: Gang dẻo BS EN 1563 GJS-50007 (GGG-50)
Đĩa van: Gang dẻo BS EN 1563 GJS-500-7 phủ cao su EPDM theo BS 6920-1:2000
Trục chính: Thép không gỉ 2Cr12 EN 10088-3 1.4021
Bu long đai ốc: Thép mạ kẽm
Vô lăng tay quay
Bảng 1.6 Vật tư van bướm
Châu Âu hoặc tương đương
Tiêu chuẩn thiết kế BS EN 593 hoặc tương đương
Thử nghiệm BS EN 12266 hoặc tương đương
Bảo vệ chống ăn mòn Van được sơn phủ epoxy tĩnh điện bên ngoài thân van
RAL 5005, độ dày tối thiểu 300 μm Tiêu chuẩn mặt bích BS EN 1092-2 hoặc tương đương
Chiều dài thân van BS EN 558 series 13 hoặc tương đương
Trang 33Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 25
Cấu trúc vật liệu
Thân van: gang dẻo BS EN 1563 GJS-500-7 Đĩa van: gang dẻo BS EN 1563 GJS-500-7 sơn epoxy dày
300 μm Đệm bên trong thân van: cao su EPDM được lưu hóa chắc chắn vào thân van
Vòng chữ O: EPDM Trục thép không gỉ 431 Vòng bi trục: đồng
Bu lông: thép mạ kẽm Chốt ghim: Monel K500 Khóa: thép 45#
Bảng 1.7 Van thu, xả khí kết hợp
Châu Âu hoặc tương đương
Tiêu chuẩn thiết kế ISO 9001 hoặc EN 1074 hoặc tương đương
Bảo vệ chống ăn mòn Bên trong và bên ngoài được sơn epoxy RAL 5005, độ dày
tối thiểu 250 μm Tiêu chuẩn mặt bích BS EN1092-2
Cấu trúc, vật liệu Thân van: Gang dẻo BS 2789 420/12
Miếng đệm: NBR BS 2494 Đĩa: đồng BS2874 CA104
Bu lông ốc vít: thép carbon BS 1769 Trục: đồng BS 2874 CA 104
Nắp van: gang dẻo BS 2789 420/12 Bóng nổi: ABS
Gioăng: NBR BS 2494
Bảng 1.8 Đồng hồ lưu lượng điện từ
Châu Âu hoặc tương đương
Tiêu chuẩn thiết kế EEC: PED, 97/23/EC hoặc tương đương
Trang 34Cảm biến công nghiệp MAG 1100, MAG 1100 F, MAG 3100 P và MAG 5100W
hoặc tương đương Tiêu chuẩn mặt bích EN1092
Chiều dài thân ISO 13.359
Cấu trúc vật liệu
Mặt bích thép carbon ASTM A 105 1 Mắt bích thép không gỉ AISI 304 / 1.4301 2 Thân cảm biến
Vật liệu lót PTFE (1300C, 2660F) Vật liệu điện cực: AISI 316Ti/1.4571 Vật liệu điện cực
Bảng 1.9 Van chống va
Châu Âu hoặc tương đương
Tiêu chuẩn thiết kế BS EN 593 hoặc tương đương
Thử nghiệm BS EN 12266 hoặc tương đương
Bảo vệ chống ăn mòn Van được sơn phủ epoxy tĩnh điện bên ngoài thân van
RAL 5005, độ dày tối thiểu 300 μm Tiêu chuẩn mặt bích BS EN 1092-2 hoặc tương đương
Chiều dài thân van BS EN 558 series 13 hoặc tương đương
Vòng chữ O: EPDM Trục thép không gỉ 431 Vòng bi trục: đồng
Bu lông: thép mạ kẽm Chốt ghim: Monel K500 Khóa: thép 45#
Trang 35Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 27
1.3.2 Nguồn cung cấp điện, nước
* Nước cấp
Nguồn nước cấp cho Dự án lấy từ trạm bơm nước của Công ty
Nhu cầu sử dụng nước:
- Giai đoạn thi công xây dựng:
+ Nước sử dụng cho sinh hoạt cán bộ công nhân:
Định mức cấp nước sinh hoạt theo TCXDVN 33:2006 là 150 lít/người/ngày nhưng do công nhân thi công chỉ hoạt động khoảng 8 tiếng/ngày nên ước tính định mức cấp nước sinh hoạt cho công nhân là Qsh = 50 lít/người/ngày Với số lượng cán bộ công nhân thi công xây dựng của Dự án là 20 người, lượng nước cấp cho hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân khoảng 01m3/ngày.đêm
+ Nước sử dụng cho hoạt động xịt rửa lốp xe:
Theo TCVN 4513:1988 - Cấp nước bên trong - tiêu chuẩn thiết kế: Nước cấp cho hoạt động rửa xe là từ 300 - 500 lít Tuy nhiên, Dự án chỉ tiến hành xịt rửa lốp xe để hạn chế lượng đất bị kéo theo trong quá trình vận chuyển nên lượng nước cấp quá trình này được ước tính khoảng 50l
Số lượt xe ra vào khu vực Dự án khoảng 40 xe/ngày Vậy, lượng nước cấp cho hoạt động này tại khu vực Dự án khoảng: 40 xe/ngày * 50 lít = 2m3/ngày.đêm;
+ Nước sử dụng cho phun nước chống bụi tại khu vực Dự án và các tuyến đường vận chuyển: 5m3/ngày.đêm
* Điện
Nguồn điện do Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế cung cấp
1.4 BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1.Thi công trạm bơm nước thô
Các bước tiến hành như sau:
Bước 1: Thi công sàn công tác
Xác định vị trí xây dựng
Chuẩn bị vật tư thiết bị
Đóng cọc định vị bằng búa rung
Thi công sàn công tác
Bước 2: Thi công cọc (nếu có)
Trang 36Bước 3: Tiến hành đóng cọc ván thép + Đổ bê tông bịt đáy
- Lắp khung dẫn đường
- Rung hạ cọc ván thép đến cao độ thiết kế
- Lắp dựng hệ khung chống
- Xói hút đất trong vòng vây cọc ván
- Đổ bê tông bịt đáy
Bước 4: Đổ bê thông thân trạm bơm
- Hút nước hố móng, hạ hệ khung chống
- Lắp dựng đà giáo ván khuôn, cốt thép văng chống
- Đổ bê tông bệ đến cao độ thiết kế
- Bảo dưỡng bê tông
- Tháo dỡ hệ ván khuôn đà giao
2 Thi công tuyến ống
- Phương án kết cấu
Tuyến ống của dự án được sử dụng loại ống thép mạ kẽm DN150 PN20
Kết cấu nền đất chạy dọc tuyến ống cấp nước tương đối ổn định, một phần đi qua vùng sườn đồi, phần còn lại đi theo mép đường giao thông hay trên vỉa hè đường Chỉ một
số điểm đặc biệt cần các giải pháp gia cố như đi qua sông mương, kênh thủy lợi, giao cắt đường giao thông
Do vậy để đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, ổn định và tuổi thọ công trình, chúng tôi đưa ra phương án kết cấu đỡ ống như sau:
Sử dụng ống thép DN150 hàn cơ khí đặt trên nền đất tự nhiên, xung quanh ống chèn cát vàng sau đó lấp đất tự nhiên và hoàn trả mặt đường hiện trạng
Khu vực qua sông, qua kênh thủy lợi, đi chìm sử dụng ống thép có vòng tải trọng Các gối đỡ cút, đỡ T được thiết kế bằng bê tông cốt thép đảm bảo chịu lực do áp lực thử cũng như trong quá trình làm việc Các gối đỡ được đặt tựa trên nền đất tốt hoặc gia cố nều nền đất không đảm bảo cho khả năng chịu tải (cọc BTCT hoặc cải tạo nền bằng cát hay các loại vật liệu khác):
Các hố ga, hố van được thiết kế bẳng BTCT, gạch xây đảm bảo khả năng chịu lực
- Tải trọng tác động nên các gối đỡ gồm có:
- Tải trọng bản thân ống
- Tải trọng nước trong ống
- Tải trọng áp lực thử theo công nghệ là Pmax=20 bar
Trang 37Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 29
- Tải trọng bản thân các gối đỡ
1.4.3 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ Dự án
Danh mục các loại máy móc, thiết bị phục vụ Dự án được trình bày tại bảng sau:
nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn ” )
1.5 Công nghệ sản xuất
Quy trình công nghệ sản xuất tại Dự án được trình bày ở hình sau:
Căn cứ vào chất lượng nguồn nước thô cho thấy chất lượng nước thô hồ Phú Bài 2 nhìn chung là tốt và khá ổn định Dự án đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý nước như
sau:
Hình 1.2 Sơ đồ công nghệ sản xuất
Mô tả dây chuyền công nghệ:
Nước thô từ kênh lấy nước hồ Phú Bài 2 tự chảy vào bể hút của trạm bơm nước thô thông qua mương dẫn nước, nước được lọc sơ bộ qua 2 song chắn rác đặt tại cửa lấy nước và cửa hút của bể chứa nước Qua song chắn rác tại cửa bể chứa, vận tốc của
Trạm bơm nước thô
Nước thô từ kênh,
hồ Phú Bài 2
Tuyến ống truyền tải
Nhà máy
xử lý
Trang 38nước giảm kết hợp với dòng nước chảy ziczac một số cặn lớn có thể lắng sẽ lắng xuống đáy bể Cặn này được xả ra ngoài thông qua van xả cặn của bể chứa Nước thô được bơm bơm đến trạm bơm trung chuyển, tiếp áp và bơm dẫn về khu Nhà máy xử
lý theo tuyến ống nước thô
Ngoài ra, để có thể có được các thông tin quan trọng trong quá trình vận hành, các thiết bị đo lường sau đây sẽ được lắp đặt để nhà máy có thể được giám sát chất lượng thông qua hệ thống SCADA:
Thiết bị đo pH và độ đục của nước thô;
Đồng hồ đo lưu lượng nước thô;
Để tránh hiện tượng nước va khi xảy ra sự cố bơm dừng đột ngột thì trong trạm bơm nước thô bố trí thêm van chống va để bảo vệ bơm
1.6 TIẾN ĐỘ, VỐN ĐẦU TƯ; TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.6.1 Tiến độ thực hiện Dự án
- Quý II năm 2022 đến Quý III năm 2022: hoàn thành các thủ tục đầu tư để bàn giao mặt bằng, lập và phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công;
- Quý IV năm 2022 đến Quý I năm 2023: Triển khai thi công xây dựng và hoàn thành công trình
1.6.3 Vốn đầu tư
Tổng vốn đầu tư Dự án: 22.713.471.000 đồng
Chi tiết chi phí dự toán xây dựng công trình như sau:
Bảng 1.11 Chi phí dự toán xây dựng công trình
Stt Hạng mục chi phí Kí hiệu Giá trị sau thuế (đồng)
2 Chi phí xây dựng của dự án Gxd 14.708.450.136
5 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Gtv 1.696.084.175
nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn ” )
Trang 39Báo cáo ĐTM dự án “Công trình xây dựng trạm bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn”
Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 31
Giai đoạn thi công xây dựng : Chủ dự án bố trí khoảng 500.000.000 đồng cho
các hoạt động bảo vệ môi trường
Giai đoạn Dự án đi vào hoạt động: Chủ dự án dự kiến bố trí khoảng 50.000.000
đồng/năm cho các hoạt động bảo vệ môi trường
1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
- Hình thức quản lý Dự án: Chủ dự án trực tiếp điều hành Dự án
- Số lượng lao động dự kiến trong quá trình thi công như sau: 20 người
- Nhân sự cho công tác bảo vệ môi trường:
+ Trong giai đoạn thi công xây dựng: 1 cán bộ
Trang 40CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ- XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG
MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI
2.1.1 Điều kiện tự nhiên
2.1.1.1 Điều kiện địa hình, địa chất
1 Địa hình
Địa hình khu vực Dự án là dạng địa hình ven biển, cồn cát liền bờ, rừng phòng
hộ ven biển hiện trạng chỉ còn dải nhỏ rộng trung bình 40-50m Cồn cát sát bờ có cao
độ từ +2.6m đến +3.1m, chiều rộng cồn từ 40m đến 60m, có đoạn chỉ rộng 30m Phía ngoài cồn cát là bãi biển, phạm vi bãi dốc đều từ cao đô +1,0m; độ dốc bãi ra phía biển phổ biến từ 5% đến 10% Mép nước ứng với mực nước trung bình cách chân cồn cát