MỤC LỤC CHƢƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ..........................................................6 1. Tên chủ cơ sở..................................................................................................................6 2. Tên cơ sở ........................................................................................................................6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở......................................................6 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở ....................................................................................6 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở .....................................................................................7 3.3. Sản phẩm của cơ sở ...................................................................................................19 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng.....................19 CHƢƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG..................................................................................23 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ......................................................................................................23 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải ....................................................................................................................................24 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ .................................................................................28 1. Các công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải. ....................28 1.1. Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa.......................................................28
Trang 1ETSMART VINA – CN VĨNH PHÚC
CHỦ CƠ SỞ CÔNG TY TNHH POWERLOGICS
BÁ THIỆN VINA
Vĩnh Phúc, tháng 03 năm 2023
Trang 2Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
2
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6
1 Tên chủ cơ sở 6
2 Tên cơ sở 6
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 6
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 6
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 7
3.3 Sản phẩm của cơ sở 19
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng 19
CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 23
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 23
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 24
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 28
1 Các công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 28
1.1 Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa 28
1.2 Thu gom, thoát nước thải 30
1.3 Xử lý nước thải 31
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 37
2.1 Công trình, biện pháp xử lý khí thải từ phương tiện giao thông vận tải 37
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 39
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 40
5 Đối với tiếng ồn, độ rung 42
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành của cơ sở.43 7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 47
CHƯƠNG 4: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 47
1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải 47
2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung 48
CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 51
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 51
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 54
CHƯƠNG 6 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 57
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 57
6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 61
Trang 3Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
CHƯƠNG 7 KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 62 CHƯƠNG 8 CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 63
Phụ lục 64
Trang 4Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
4
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu và hoá chất 20
Bảng 2.1 Kết quả chất lượng nước thải sau xử lý Quý III, IV/2022 của KCN 24
Bảng 3.1: Tổng hợp khối lượng mạng lưới đường ống thoát nước mưa 28
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc nước thải năm 2021 52
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc nước thải năm 2022 53
Bảng 6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của cơ sở 58
Bảng 6.2 Thời gian, tần suất quan trắc nước thải trong giai đoạn điều chỉnh 59
DANH MỤC HÌNH Hình 1: Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của công ty 29
Hình 2: Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 33
Hình 3 Kho lưu giữ chất thải của công ty 42
Trang 5
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 6Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
6
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở
- Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina
- Địa chỉ văn phòng: Lô C1, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người đại diện: Ông JUN SANG JIN - Chức vụ: Giám đốc
- Số điện thoại: 02113 888 053
- Giấy chứng nhận đăng ý doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mã số doanh nghiệp 2500600471 đăng ký lần đầu ngày 21 tháng 03 năm 2018, đăng
ý thay đổi lần thứ năm ngày 27 tháng 04 năm 2022
- Giấy chứng nhận đăng ý đầu tư số 2122418533 chứng nhận lần đầu ngày 20 tháng 03 năm 2018, chứng nhận thay đổi lần thứ chín: ngày 02 tháng 03 năm 2022
2 Tên cơ sở
- Tên cơ sở: Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina
- Địa điểm của cơ sở: Lô C1, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina của Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina tại Lô C1-2, KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc số 3363/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Dự án có tổng mức đầu tư là 675.000.000.000 VNĐ và có quy mô như dự án nhóm
B (phân loại theo tiêu chí quy định của phát luật về đầu tư công); căn cứ điểm c, hoản 3, điều 41 Luật bảo vệ môi trường 2020 thẩm quyền cấp giấy phép môi trường do UBND tỉnh phê duyệt (đã được UBND tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường)
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở
3.1.1 Quy mô sản xuất, gia công, lắp ráp các linh iện điện tử và các thiết bị điện tử khác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt như sau:
Trang 7Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
STT Tên sản phẩm Sản lƣợng (sản phẩm/năm)
Linh iện cho module mạch bảo vệ, module
thông minh và các linh iện điện tử hác
(Press), 01 dây chuyền
35.000.000
3.1.2 Quy mô nhân lực của công ty
- Hiện tại: 800 người
- Ổn định: 1.400 người
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
Các thiết bị máy móc sử dụng cho công ty đều đạt tiêu chuẩn và được sản xuất theo thông số ỹ thuật và yêu cầu của công ty Máy móc chủ yếu được nhập hẩu từ nước ngoài
Trang 8Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
8
3.2.1 Quy trình sản xuất linh kiện cho module mạch bảo vệ, module thông minh và các linh kiện điện tử khác (Press)
* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Bước 1: Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất linh iện Press là những
cuộn Ni el từ các đơn vị cung cấp được vận chuyển về nhà máy Trước hi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên s tiến hành iểm tra ngoại quan nguyên vật liệu có dấu hiệu như: Trầy xước, han gỉ, hông đạt yêu cầu s hoàn trả lại nhà cung cấp Nguyên vật liệu đạt yêu cầu được đưa vào quy trình sản xuất
Bước 2: Dập nguội tự động (máy Press): Những cuộn ni el đạt yêu cầu được đưa
vào máy quay trục éo để éo thành những tấm Ni el thẳng Sau hi qua máy quay trục
éo, công nhân s chuyển những tấm ni el vào máy dập nguội tự động (máy Press) để cắt dập thành các chi tiết của sản phẩm Press theo huân mẫu có sẵn (với mỗi loại linh kiện
Nhậ p nguyên liệ u (Niken cuộ n)
Dậ p nguộ i tự đ ộ ng
(máy Press)
Sả n phẩ m lỗ i,
mẩ u nikel thừa (CTNH)
Nguyên liệ u
lỗ i
Can đ ựng dung môi Ecolin 1621, cặ n, dung môi thả i, hơ i dung môi (n-heptane, ethanol, 2-propanol, n- propyl acetate, .), nướ c thả i
Kiể m tra ngoạ i quan
lỗ i, hỏ ng (CTRTT)
Là m sạ ch bụ i bẩ n, dầ u mỡ Máy quay trụ c kéo
hơi dung môi
Trang 9Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
cần sản xuất, công nhân sẽ tiến hành thay khuân mẫu cho phù hợp) Công đoạn này phát
sinh CTNH là sản phẩm lỗi, những mẩu ni el thừa
Bước 3: Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ:
Sau hi qua máy dập nguội tự động, các chi tiết của sản phẩm Press được công nhân
xếp vào giỏ inox, rồi đưa vào máy rửa siêu âm (sử dụng 1 máy rửa) nhằm mục đích loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn bám trên sản phẩm bằng dung môi Ecoline 1621 Máy rửa gồm 3 hoang, ích thước mỗi hoang: D50cmxR40cmxC50cm Sử dụng dung môi Ecoline 1621, thời gian rửa: 4 phút/lần rửa, tần số sóng âm lượng: 36.0 ± 3.0kHz
Định ỳ, một tuần công nhân s tiến hành rửa máy rửa 01 lần, lượng dung môi trong máy s được lắng cặn và cấp lại vào máy rửa Công đoạn này s làm phát sinh CTNH là can đựng dung môi, một lượng nhỏ dung môi lẫn cặn ( hoảng 15% lượng dung môi sử dụng), hơi dung môi (n-heptane, ethanol, 2-propanol, n-propyl acetate, .), nước thải từ
quá trình rửa máy
Bước 4: Sấy: Sau hi được làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn bằng dung môi, sản phẩm
đích sấy hô sản phẩm Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi dung môi, …
Bước 5: Kiểm tra ngoại quan: Sau hi qua máy sấy, công nhân tiến hành iểm tra
ngoại quan sản phẩm bằng mắt thường nhằm phát hiện ra các sản phẩm bị lỗi trước hi
chuyển sang công đoạn đóng gói (lỗi trầy xước, cong vênh, nứt vỡ, …) Các sản phẩm lỗi
s được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTRTT là các sản phẩm lỗi
Bước 6: Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng gói
và chuyển vào ho chứa sản phẩm chờ xuất sang các dây chuyền sản xuất hác của Dự án Công đoạn này phát sinh CTRTT là nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng
3.2.2 Quy trình sản xuất Module mạch bảo vệ (PCM), Module thông minh (SM)
Quy trình sản xuất Module mạch bảo vệ (PCM), Module thông minh (SM) của cơ sở được mô phỏng chung bằng sơ đồ sau:
Trang 10Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
10
Nhậ p nguyên liệ u (bả n mạ ch PCB; các linh kiệ n:
Chip, IC, Press, dây kế t nố i, … )
In kem hà n
Kiể m tra tự đ ộ ng bằ ng máy SPI, là m sạ ch kem hà n
Hơ i thiế c, thùng đ ựng kem hà n, kem
(n-Dung môi
Elecsol làm
sạch kem hàn
Nhiệ t đ ộ , hơi thiế c
Trang 11Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Bước 1: Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất Module mạch bảo vệ
(PCM), Module thông minh (SM), gồm: Bản mạch (PCB); các linh iện: Chip, IC, Press,
dây ết nối (connector), ; nguyên phụ liệu gồm: Jig Các nguyên liệu, phụ liệu từ các đơn
vị cung cấp được vận chuyển về Dự án Trước hi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên
s tiến hành iểm tra ngoại quan, nguyên, phụ liệu có những dấu hiệu như: Trầy xước, vỡ, s hoàn trả lại nhà cung cấp Công đoạn này phát sinh nguyên liệu lỗi
Bước 2: In kem hàn: Bản mạch đạt yêu cầu được công nhân tiến hành đặt lên Jig và
chuyển vào máy in em hàn nhờ hệ thống băng chuyền tự động Máy in em hàn s tự động rải em hàn lên trên bề mặt của bản mạch tại các vị trị đã định theo thiết ế của sản phẩm Công đoạn này phát sinh hơi thiếc, CTNH là thùng đựng kem hàn, em hàn thải
Bước 3: Kiểm tra tự động bằng máy SPI:
Sau khi in em hàn, bản mạch được đưa qua thiết bị iểm tra quang học tự động
(SPI) để iểm tra lớp em hàn in trên bản mạch có đảm bảo chất lượng hông (kiểm tra về lượng kem hàn, tình trạng in sắc cạnh hay lem nhòe, gây chập hoặc mức độ in chính xác trên bản mạch )
Các bản mạch bị lỗi sau quá trình in em hàn được công nhân làm sạch bằng
mạch sau hi làm sạch được đưa trở lại quy trình sản xuất Công đoạn này phát sinh hơi
dung môi (n-propanol), CTNH là dung môi thải; giẻ lau dính dung môi, em hàn; can đựng
dung môi
Bước 4: Gắn các linh kiện lên bản mạch PCB: Bản mạch PCB sau hi in em hàn
được chuyển vào máy gắn linh iện tự động nhờ hệ thống băng chuyền tự động để gắn các
loại linh iện như: Chip, IC, Press, lên bản mạch vào các vị trị đã định theo thiết ế của
sản phẩm
Bước 5: Sấy khô kem hàn: Bản mạch sau hi gắn linh iện được chuyển vào máy
tạo sự ết dính vững chắc giữa các linh iện với bản mạch Công đoạn này làm phát sinh nhiệt
độ, hơi thiếc…
Bước 6: Kiểm tra quang học (AOI): Sau hi qua máy sấy, bản mạch được chuyển
sang thiết bị iểm tra quang học tự động AOI nhằm iểm tra vị trí gắn linh iện lên bản mạch PCB, hả năng ết dính giữa các linh iện với bản mạch Sản phẩm lỗi s được
Trang 12Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
12
loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Bước 7: Gắn dây kết nối (connector): Sau khi qua thiết bị iểm tra quang học tự
động AOI, công nhân s tiến hành gắn dây ết nối (connector) lên bản mạch, sử dụng máy
hàn điểm tự động có sự hỗ trợ của dây thiếc hàn để tạo ết nối các tín hiệu điện từ bộ cảm biến xuống các chân trì của bản mạch Công đoạn này làm phát sinh hơi thiếc, vụn thiếc
Bước 8: Kiểm tra tầm nhìn chức năng (ICT): Sau hi qua công đoạn hàn, bản
mạch được đưa qua máy iểm tra tính năng tự động ICT để iểm tra chức năng của sản
phẩm (kiểm tra tầm nhìn, kiểm tra trạng thái hiển thị, liên kết dữ liệu ) và đánh giá sản
phẩm theo tiêu chuẩn Sản phẩm lỗi s được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH
là các sản phẩm lỗi
Bước 9: Phủ keo bảo vệ bản mạch: Sau khi qua máy kiểm tra tầm nhìn chức năng
(ICT), bản mạch s được phủ lên bề mặt một lớp eo (keo UV hoặc keo Epoxy tùy theo từng loại mã sản phẩm) nhằm che phủ một phần linh iện cùng bản mạch PCB để bảo vệ
các mạch điện tử chống lại các tác động ô nhiễm, độ ẩm hông hí, nấm, bụi và ăn mòn do môi trường, Lượng eo thừa s được làm sạch bằng dung môi IPA, sử dụng giẻ
lau thấm cồn để làm sạch eo Công đoạn này làm phát sinh hơi VOCs (Benzen, Toluen,
Xylen,…), hơi cồn, CTNH là bao bì đựng eo, eo thừa, can đựng cồn, giẻ lau dính cồn, bao
tay, …
Bước 10: Cắt, bào (rounter): Bản mạch sau hi được phủ eo được đưa vào máy cắt,
bào để cắt bỏ phần thừa và mài cạnh để hoàn thiện sản phẩm Công đoạn này được thực hiện
hoàn toàn tự động bằng máy cắt, bào rounter (máy có tích hợp bộ phận thu bụi) Công đoạn
này làm phát sinh CTNH là bụi, bản mạch thừa
Bước 11: Kiểm tra: Bản mạch sau hi cắt, bào được công nhân iểm tra ngoại quan
bằng ính hiển vi, mắt thường để đảm bảo sản phẩm xuất đi đạt yêu cầu Các sản phẩm lỗi
s được loại bỏ Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Bước 12: Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng
gói và chuyển vào ho chứa sản phẩm chờ xuất xưởng Công đoạn này phát sinh CTRTT là khay nhựa, nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng
3.2.3 Quy trình sản xuất Bộ phận của Pin (New Apple - Pack)
Trang 13Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Gắ n vi mạ ch FPCB
Nhiệ t đ ộ , hơ i
VOCs (Benzen, Toluen, Xylen, …)
lỗ i (CTNH)
Bụ i kim loạ i
Keo Epoxy
Hơ i VOCs (Benzen,
Toluen, Xylen,…), CTNH (bao bì đ ựng keo, keo thừa)
Vụ n thiế c, hơ i thiế c
Trang 14Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
14
* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Bước 1: Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất Bộ phận của Pin (New
Apple - Pack) gồm: Bản mạch (PCB); các linh kiện: Chip, IC, Press, dây kết nối
(connector), vi mạch FPCB, từ các đơn vị cung cấp được vận chuyển về nhà máy Trước
hi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên s tiến hành iểm tra ngoại quan, nguyên vật liệu có dấu hiệu như: Trầy xước, nứt, vỡ, không đạt yêu cầu s hoàn trả lại nhà cung cấp
Bước 2: Khắc mã sản phẩm (Laser Marking)
Bản mạch PCB được đưa vào máy hắc laser (Laser Marking) tự động để khắc mã
sản phẩm theo đúng Model s sản xuất Công đoạn này làm phát sinh bụi kim loại
Bước 3: Plasma (Tạo lot và kiểm tra chất lượng mã lot):
Bản mạch PCB sau hi qua máy hắc laser được chuyển sang công đoạn xử lý Plasma Đây là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay và ít gây ô nhiễm môi trường Xử lý
Plasma là quá trình sử dụng dòng hí trơ (Argon) để tạo ra các phần tử electron, ion và
oxy hóa các chất trên bản mạch Mục đích của quá trình này là loại bỏ tạp chất, làm sạch
bề mặt, loại bỏ viền bám dính trên bề mặt, giúp loại bỏ chất hữu cơ bám dính trên bề mặt sản phẩm, bảo vệ bề mặt
Trong môi trường Plasma, dưới tác động của điện trường, các phần tử này s
chuyển động với một động năng rất lớn Thành phần bụi và chất bẩn (hữu cơ, vô cơ)
bám trên bề mặt được làm sạch bởi sự va đập các hạt vào bề mặt và các vi huẩn, nấm
bị tẩy bởi quá trình oxy hóa bậc cao Mặt hác, hi các hạt này va chạm với bề mặt chi tiết s truyền cho bề mặt chi tiết một năng lượng Từ đó, năng lượng này s ích thích các phần tử trên bề mặt hoạt động mạnh dẫn đến tăng độ hấp thụ nguyên liệu phủ Do vậy, sản phẩm được xử lý Plasma s đẹp, bền với điều iện môi trường hắc nghiệt Máy xử lý Plasma được thiết ế ín và hiện đại Công đoạn này phát sinh bụi
Bước 4: Tra keo: Bản mạch sau hi làm sạch được công nhân tiến hành đặt bản
mạch lên Jig và chuyển vào máy tra keo nhờ hệ thống băng chuyền tự động Tại đây, eo
s được tra vào các ô đã định theo thiết ế của sản phẩm nhằm tăng sự gắn ết giữa các
linh iện với bản mạch Công đoạn này phát sinh hơi VOCs (Benzen, toluene, xylen…, CTNH là bao bì đựng eo, eo thừa
Bước 5: Kiểm tra tự động bằng máy SPI:
Sau khi tra keo, bản mạch được đưa qua thiết bị iểm tra quang học tự động
(SPI) để iểm tra lớp eo phủ trên bản mạch có đảm bảo chất lượng hông (kiểm tra
Trang 15Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
về lượng keo phủ, mức độ tra keo chính xác trên bản mạch ) Các bản mạch lỗi s
được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là bản mạch lỗi
Bước 6: Gắn linh kiện: Bản mạch sau hi được tra eo s tiến hành gắn các linh
iện: Chip, IC, Press, dây ết nối (connector), lên bảng mạch PCB bằng máy gắn tự động
Bước 7: Sấy: Bản mạch sau hi gắn linh iện được chuyển sang máy sấy với nhiệt
đích tạo sự ết dính vững chắc Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi VOCs (Benzen,
toluen, xylen, )
Bước 8: Kiểm tra quang học (AOI): Sau hi qua máy sấy, bản mạch được chuyển
sang thiết bị iểm tra quang học tự động AOI nhằm iểm tra vị trí gắn linh iện lên bản mạch PCB, hả năng ết dính giữa các linh iện với bản mạch Sản phẩm lỗi s được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh các sản phẩm lỗi
Bước 9: Kiểm tra tầm nhìn chức năng (ICT): Sau hi qua công đoạn iểm tra
quang học (AOI), bản mạch được đưa qua máy iểm tra tính năng tự động ICT để iểm
tra chức năng của sản phẩm (kiểm tra tầm nhìn, kiểm tra trạng thái hiển thị, liên kết dữ
liệu ) và đánh giá sản phẩm theo tiêu chuẩn Sản phẩm lỗi s được loại bỏ luôn Công
đoạn này phát sinh các sản phẩm lỗi
Bước 10: Phủ keo bảo vệ bản mạch: Sau khi qua máy kiểm tra tầm nhìn chức năng
(ICT), bản mạch s được phủ lên bề mặt một lớp eo (keo UV hoặc keo Epoxy tùy theo từng loại mã sản phẩm) nhằm che phủ một phần linh iện cùng bản mạch PCB để bảo vệ
các mạch điện tử chống lại các tác động ô nhiễm, độ ẩm hông hí, nấm, bụi và ăn mòn do môi trường, Lượng eo thừa s được làm sạch bằng dung môi IPA, sử dụng giẻ
lau thấm cồn để làm sạch eo Công đoạn này làm phát sinh hơi VOCs (Benzen, Toluen,
Xylen,…), hơi cồn và CTNH là bao bì đựng keo, keo thừa, can đựng cồn, giẻ lau dính cồn,
bao tay, …
Bước 11: Cắt, bào (rounter) và làm sạch: Bản mạch sau hi được phủ eo được
đưa vào máy cắt, bào để cắt bỏ phần thừa và mài cạnh để hoàn thiện sản phẩm Công đoạn
này được thực hiện hoàn toàn tự động bằng máy cắt, bào rounter (máy có tích hợp bộ phận
thu bụi) Sau khi cắt, bào, bản mạch được chuyển vào máy Laser Cleaning để làm sạch bụi
bẩn còn bám dính trên bản mạch Công đoạn này làm phát sinh bụi, bản mạch thừa
Bước 12: Gắn vi mạch FPCB: Bản mạch sau khi được làm sạch, công nhân s tiến
Trang 16Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Bước 13: Kiểm tra: Bản mạch sau hi ết nối vi mạch FPCB được công nhân iểm
tra ngoại quan bằng ính hiển vi, mắt thường để iểm tra trạng thái gắn, tính hợp lý của tổ hợp BMS đảm bảo sản phẩm xuất đi đạt yêu cầu Các sản phẩm lỗi s được loại bỏ Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Bước 14: Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng
gói và chuyển vào ho chứa sản phẩm chờ xuất xưởng Công đoạn này phát sinh CTRTT là khay nhựa, nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng
3.2.4 Quy trình sản xuất Camera Module SMT (CM-SMT)
Trang 17Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
* Thuyết minh quy trình công nghệ:
Bước 1: Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu chính để sản xuất Camera Module SMT (CM-SMT) gồm: Vi mạch FPCB, Chip capacitor, Chip Resistor, IC, dây ết nối
(Connector), SUS Nguyên liệu từ các đơn vị cung cấp được vận chuyển về nhà máy
Trước hi đi vào dây chuyền sản xuất, nhân viên s tiến hành iểm tra ngoại quan, nguyên liệu có những dấu hiệu như: Trầy xước, nứt, vỡ, s hoàn trả lại nhà cung cấp Công đoạn này phát sinh nguyên liệu lỗi
Trang 18Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
18
Bước 2: Sấy: Các vi mạch FPCB đạt yêu cầu được chuyển vào thiết bị sấy với nhiệt
làm phát sinh nhiệt độ
Bước 3: In kem hàn lên FPCB: Các vi mạch FPCB sau khi qua thiết bị sấy được
chuyển vào máy in em hàn nhờ hệ thống băng chuyền tự động Máy in em hàn s tự động rải em hàn lên trên bề mặt của vi mạch tại các vị trị đã định theo thiết ế của sản phẩm Công đoạn này phát sinh hơi thiếc, CTNH là thùng đựng em hàn, em hàn thải
Bước 4: Gắn các linh kiện lên vi mạch FPCB: Vi mạch FPCB sau hi in em hàn
được chuyển vào máy gắn linh iện tự động nhờ hệ thống băng chuyền tự động để gắn các
loại linh iện như: Chip, IC, dây ết nối (Connector), SUS, lên vi mạch vào các vị trị đã
định theo thiết ế của sản phẩm
Bước 5: Sấy khô kem hàn: Vi mạch sau hi gắn linh iện được chuyển vào máy
ết dính vững chắc giữa các linh iện với vi mạch Công đoạn này làm phát sinh nhiệt độ, hơi thiếc…
Bước 6: Làm sạch vi mạch FPCB:
Vi mạch sau hi gắn linh iện s được xếp vào giỏ inox rồi đưa vào máy rửa Ultrasonics để rửa Máy rửa (sử dụng 03 máy) gồm 4 hoang/máy, ích thước mỗi khoang: D60cmxR40cmxC50cm Khoang 1 sử dụng dung môi SCL500 để làm sạch bụi bẩn, kem hàn lem nhòe và các tạp chất…, thời gian rửa: 4 phút/lần rửa, tần số sóng âm lượng: 36.0
±3.0kHz
khoang 2, 3 để rửa bằng nước DI ở nhiệt độ: 40±5°C Thời gian rửa: 4 phút/lần rửa, tần số sóng âm lượng: 36.0 ±3.0kHz Sau hi ết thúc quá trình rửa, công nhân lấy giỏ chứa vi mạch ra rồi chuyển sang hoang 4 để tiến hành xịt hô bớt nước bám trên các vi mạch FPCB bằng dòng hí nén
Định ỳ một tuần công nhân s tiến vệ sinh hoang dung môi của máy rửa (không
vệ sinh khoang rửa nước DI), lượng dung môi trong máy s được lắng cặn và cấp lại vào
máy rửa, một phần nhỏ dung môi lẫn cặn được thải bỏ
Như vậy, công đoạn này phát sinh hơi dung môi (Ethanol); nước thải từ quá trình
rửa hoang chứa dung môi; CTNH là can đựng dung môi, bao tay và một lượng nhỏ dung môi lẫn cặn thải
Trang 19Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Bước 7: Sấy: Sau hi làm sạch, vi mạch được chuyển sang máy sấy với nhiệt độ sấy
sinh nhiệt độ, …
Bước 8: Kiểm tra Ray: Sau hi qua máy sấy, vi mạch được chuyển sang máy
X-RAY nhằm iểm tra vị trí gắn linh iện lên vi mạch FPCB, hả năng ết dính giữa các linh iện với vi mạch, iểm tra chức năng ết nối của sản phẩm Sản phẩm lỗi s được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là các sản phẩm lỗi
Bước 9: Kiểm tra ngoại quan: Sau khi qua máy X-RAY, sản phẩm tiếp tục được
công nhân tiến hành iểm tra ngoại bằng ính hiển vi để phát hiện các lỗi sản phẩm lần
cuối trước hi xuất hàng (lỗi bụi bẩn, ố bẩn, lỗi vỡ, lỗi lệch linh kiện, không gắn linh kiện,
kênh linh kiện ) Sản phẩm lỗi s được loại bỏ luôn Công đoạn này phát sinh CTNH là
các sản phẩm lỗi
Bước 10: Đóng gói: Các sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang công đoạn đóng
gói và chuyển vào ho chứa sản phẩm chờ xuất xưởng Công đoạn này phát sinh CTRTT là nilon, bao bì hỏng, thùng catton hỏng, hay nhựa hỏng
5
Linh iện cho module mạch bảo vệ, module
thông minh và các linh iện điện tử hác
(Press)
35.000.000
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng
Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của cơ sở
Trang 20Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
20
Nguyên, vật liệu chính của cơ sở sử dụng thể hiện qua bảng sau:
Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu và hoá chất
STT Nguyên vật liệu, hóa chất Đơn vị Khối lƣợng
I.2 Module thông minh (SM)
I.4 Camera Module SMT (CM-SMT) (Module máy quay phim CM)
Trang 21Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
STT Nguyên vật liệu, hóa chất Đơn vị Khối lƣợng
(Nguồn: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina)
Các loại nguyên, vật liệu nhập hẩu về dự án đều phải đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt từ nhà cung cấp Do vậy, lượng nguyên, vật liệu hông đạt yêu cầu sản xuất chiếm tỷ
lệ rất nhỏ ước tính hoảng 1,5 – 2% s được chủ đầu tư thu gom và hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định
Nhu cầu về nước sử dụng của cơ sở
Nguồn cung cấp nước: Đấu nối từ nguồn cung cấp nước sạch của KCN Bá Thiện
II Nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất, sinh hoạt, tưới cây, cấp vào hệ thống bể trữ
nước phòng cháy chữa cháy,
Nhu cầu sử dụng nước:
Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt: Tổng số lao động tại nhà máy hi đạt tới công
suất tối đa cần khoảng là 1.400 người
Trang 22Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
22
Nước cấp sinh hoạt tại hu vực công ty được xác định theo phân xưởng hác (Bảng
3.4 – TCXDVN 33:2006 – Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế) Theo đó, tiêu chuẩn cấp nước cho 1 người trong 1 ca là: 45 lít/người/ca x 2,5 (hệ
số không điều hòa giờ) Công ty sản xuất 1 ca/ngày, theo đó, tổng lượng nước cấp sinh
hoạt là:
Nhu cầu sử dụng nước cho sản xuất:
Chủ dự án sử dụng nước DI để cấp cho sản xuất Hệ thống xử lý nước DI lấy nguồn
nước tinh khiết sau l c b ng 0 lượng nước cấp cho hệ thống) Nước sau hi qua hệ
thống lọc DI s được chia làm 02 dòng như sau:
Nước cấp cho quá trình sản xuất: Trong giai đoạn vận hành, hoạt động sản xuất của công ty có sử dụng nước cho các công đoạn: rửa vi mạch, vệ sinh máy rửa Press, vệ sinh máy rửa vi mạch Khi đi vào hoạt động với công suất tối đa, lượng nước cấp cho sản xuất được tính bằng 60% lượng nước cấp cho hệ thống lọc DI:
Nước thải từ quá trình lọc DI: Lượng phát sinh tính bằng 40% lượng nước cấp cho hệ thống lọc DI:
Nhu cầu điện sử dụng của cơ sở
- Nguồn cung cấp điện: Nguồn điện từ mạng lưới điện KCN Bá Thiện II đấu nối trực tiếp vào trạm biến áp của Công ty
- Lượng điện tiêu thụ:
Hiện tại, sản lượng tiêu thụ điện bình quân của công ty là 1.125.680 Wh/tháng (căn
cứ theo hóa đơn tiền điện của Công ty 03 tháng gần nhất), dùng cho các hoạt động sản
xuất, chiếu sáng, sinh hoạt của nhà máy
Khi dự án sản xuất đi vào hoạt động ổn định lượng điện tiêu thụ của toàn nhà máy
hoảng 2.500.000 kWh/tháng
Trang 23Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
“Nhà máy Powerlogics Bá Thiện Vina” tại KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện
Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc phù hợp với các quy hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Vĩnh Phúc cũng như quy hoạch của huyện Bình Xuyên, cụ thể phù hợp với:
- Phù hợp với các ngành nghề được thu hút đầu tư vào KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc thể hiện trong nội dung báo cáo đề xuất cáp giấy phép môi trường
của cơ sở Khu công nghiệp Bá Thiện II (phê duyệt tại Giấy phép môi trường số
202/GPMT-BTNMT ngày 05/09/2022 của Bộ Tài nguyên môi trường)
- Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến
năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 113/QĐ-TTg ngày
20/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ)
- Phù hợp với Quy hoạch chi tiết KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỷ lệ 1/2000 (phê duyệt tại Quyết định số 4045/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Quy hoạch phát triển Công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định
hướng đến năm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc đến năm
2020, định hướng đến năm 2030 (phê duyệt tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày
24/ /2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Phù hợp với Đề án huyến hích phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc giai đoạn 2017-2025 (phê duyệt tại Quyết định số 2 0 /QĐ-UBND ngày
13/10/201 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Xuyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (phê duyệt tại quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Trang 24Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
24
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
a Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải nguồn tiếp nhận nước thải của công ty
Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là hệ thống thoát nước thải chung của KCN Bá Thiện II Theo thỏa thuận, Toàn bộ nước thải được các Doanh nghiệp cam kết xử lý đảm bảo tiêu chuẩn đấu nối thoát nước của KCN trước khi thu gom về hệ thống thống xử lý nước thải tập trung của KCN Hiện trạng thoát nước mưa và nước thải như sau:
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải (nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt) được xây dựng riêng biệt Toàn bộ nước thải được các Doanh nghiệp cam kết xử lý đảm bảo tiêu chuẩn đấu nối thoát nước của KCN trước khi thu gom về hệ thống thống xử
lý nước thải tập trung của KCN
KCN Bá Thiện II đã đầu tư xây dựng module xử lý nước thải với công suất 5.000
– Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trước khi thải ra môi trường
Theo ết quả thu thập, tính đến quý III, IV/2022, lượng nước thải tiếp nhận xử lý
/ngày.đêm Như vậy công suất hiện có, hệ thống XLNT tập trung hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu xử lý nước thải của dự
án đầu tư
Để đánh giá hiệu quả và hả năng đáp ứng của công trình xử lý nước thải của hu công nghiệp Bá Thiện II, báo cáo tham hảo ết quả quan trắc quý III, IV/2022 của KCN,
ết quả quan trắc nước thải sau xử lý cụ thể như sau:
Bảng 2.1 Kết quả chất lượng nước thải sau xử lý Quý III, IV/2022 của KCN
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị
Kết quả QCVN
40:2011/BTNMT (Cột A) Quý III Quý IV
Trang 25Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 26Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
b Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải môi trường không khí
Để đánh giá hiện trạng môi trường xung quanh hu vực nhà máy, Chủ đầu tư đã
phối hợp với đơn vị tư vấn và Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Môi trường Xanh (đơn
vị đã được công nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường mã VIMCERTS 276) lấy mẫu phân tích chất lượng các thành phần môi trường tại hu vực nhà máy
- Vị trí quan trắc:
KK1: Mẫu hông hí xung quanh lấy trước cổng Công ty
KK2: Mẫu hông khí xung quanh lấy cách cổng công ty 100m theo hướng gió
- Thời gian lấy mẫu: 03/02/2023
Bảng 2.2 Kết quả chất lượng môi trường không khí xung quanh
Quy chuẩn so sánh:
+ QCVN 05-MT:2013/BTNMT: Quy chuẩn ỹ thuật quốc gia về chất lượng hông
khí xung quanh (trung bình 1 giờ)
Stt Thông số Đơn vị
Kết quả phân tích QCVN 05: 2013/
BTNMT (TB 1h)
QCVN 06 : 2009/ BTNMT (TB 1h) KK1 KK2
Trang 27Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
+ QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn ỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong không khí xung quanh - Trung bình 1 giờ
Nhận xét:
Từ ết quả đo đạc và phân tích môi trường không khí xung quanh tại khu vực gần
dự án cho thấy tất cả các chỉ tiêu phân tích đều nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (trung bình 1 giờ), QCVN 06:2009/ BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh - Trung bình 1 giờ và QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn
Trang 28Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
28
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Các công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa
Công ty xây dựng cống thoát nước mưa phù hợp từng hu vực đảm bảo thoát nước
mặt ịp thời trong hu vực nhà máy Chiều dài hệ thống cống thoát nước, hố ga và cửa xả
trên toàn bộ nhà máy được thống ê trong bảng sau:
Bảng 3.1: Tổng hợp khối lượng mạng lưới đường ống thoát nước mưa
TT Loại cống Đơn vị Khối lượng
(Nguồn: Công ty TNHH Powerlogics Bá Thiện Vina)
Nước mưa từ mặt đường, sân bãi, mái nhà xưởng, được thu vào các hố thu ích thước
(800mm x 800mm) và (1.100mm x 1.100mm) theo hệ thống rãnh xây gạch, nắp đan BTCT (B
=0,4-0,5m) sau đó thoát vào hệ thống thoát nước chung KCN Bá Thiện II Bề rộng, chiều cao,
độ dốc rãnh được thiết ế đảm bảo yêu cầu thoát nước cho toàn bộ huôn viên nhà máy
Ngoài ra, Công ty còn duy trì các biện pháp sau:
+ Định ỳ iểm tra nạo vét hệ thống cống dẫn nước mưa Kiểm tra phát hiện hỏng
hóc, mất mát để có ế hoạch sửa chữa, thay thế ịp thời
+ Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho hệ thống thoát nước mưa không
để rác thải, chất lỏng độc hại xâm nhập vào đường thoát nước
- Chủ đầu tư s định kỳ thường xuyên tiến hành nạo vét hệ thống thoát nước mưa,
tránh tình trạng rác thải xâm nhập vào rãnh thoát nước gây ứ đọng Tần suất thực hiện 3 - 6
tháng/lần Lượg chất thải nạo vét chủ yếu là đất, cặn rắn nên được vận chuyển về khu tập
kết rác và được xử lý như chất thải rắn thông thường
Trang 29Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Nước mưa sau hi được thu gom s thoát vào hệ thống thoát nước của KCN qua
01 điểm đấu nối
Để hạn chế ảnh hưởng đến môi trường, nước mưa s được xử lý sơ bộ trước hi chảy vào hệ thống thoát nước chung của KCN
Hình 1: Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của công ty
* Hình ảnh hệ thống thoát nước mưa tại cơ sở
Chắ n rác
Hệ thố ng thoát nướ c mưa KCN
Trang 30Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
30
1.2 Thu gom, thoát nước thải
Mạng lưới thu gom tiêu thoát nước thải được xây dựng tách biệt hoàn toàn với nước mưa
Mạng lưới thu gom, thoát nước thải sinh hoạt của công ty
Khi công ty đi vào hoạt động với công suất tối đa, lượng nước thải sinh hoạt phát
- Nước thải sinh hoạt bao gồm nước thải từ hu vực bếp ăn và hu vực nhà vệ sinh của Công ty Toàn bộ nước thải hu nhà vệ sinh và nước thải nhà ăn sau xử lý sơ bộ được dẫn về 2 hệ thống xử lý nước thải tập trung để tiếp tục xử lý đảm bảo đạt quy chuẩn trước khi đấu nối vào hệ thống XLNT chung của KCN
+ Nước thải sinh hoạt nhà bếp được thu vào các ống đứng thoát nước bếp bằng đường ống PVC D200 với tổng chiều dài 10m tới xử lý sơ bộ qua 02 bể tách mỡ để xử lý
sơ bộ trước hi đấu nối vào 2 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung bằng đường cống đúc sẵn D250 với tổng chiều dài 220m
+ Nước thải sinh hoạt từ các hu vực nhà vệ sinh: Nước thải đen từ các khu nhà vệ sinh được thu gom bằng ống PVC-D200 với tổng chiều dài 25m xuống bể tự hoại 3 ngăn
Trang 31Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trước hi hi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung bằng đường cống đúc sẵn D250 với tổng chiều dài 380m
Mạng lưới thu gom, thoát nước thải sản xuất của công ty
- Nước thải từ quá trình sản xuất từ hoạt động sản xuất của công ty bao gồm:
+ Nước thải phát sinh từ công đoạn rửa vi mạch
+ Nước thải phát sinh từ công đoạn vệ sinh máy rửa Press
+ Nước thải phát sinh từ công đoạn vệ sinh máy rửa vi mạch
Toàn bộ nước thải phát sinh từ quá trình sản xuất với khối lượng bằng 100% lượng
DI, điều iện sản xuất trong môi trường phòng sạch và nguyên, vật liệu sử dụng là nguyên liệu sạch nên sau hi rửa, nước thải sản xuất chỉ chứa các tạp chất, chủ yếu là bụi, cặn lắng và không chứa các chất độc hại
- Nước thải từ hệ thống lọc DI: Nước thải phát sinh từ hệ thống lọc DI chiếm hoảng
của hệ thống lọc DI là nước máy sạch, do đó nước thải của hệ thống lọc nước DI tương đối sạch, hông chứa các chất độc hại
Toàn bộ lượng NTSH sau hi xử lý sơ bộ, nước thải từ hệ thống lọc DI và nước thải
tự động để bơm nước về 02 HTXLNT sử dụng công nghệ sinh học (thiết kế chìm):
giữa ca, nhà ăn
xuất, nước thải từ hệ thống lọc DI, nước thải sinh hoạt phát sinh hu vực văn phòng, nhà bảo vệ, xưởng sản xuất
Nước thải được xử lý đạt Quy chuẩn trước khi đấu nối vào hệ thống XLNT tập trung của KCN
1.3 Xử lý nước thải
Nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt bao gồm: nước thải từ hu vực nhà bếp và khu vực nhà vệ sinh của Công ty:
* Nước thải hu vực nhà bếp: được xử lý sơ bộ bằng song chắn rác và bể tách mỡ trước hi đổ vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của công ty
Trang 32Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn môi trường Etsmart Vina – CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Chí Thanh, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113 565646 - 0966367766
32
Nước thải sinh hoạt từ hu vực nhà ăn, nhà bếp chứa hàm lượng dầu mỡ cao do quá trình ăn uống, sinh hoạt của CBCNV Toàn bộ lượng nước thải này được đưa qua bể tách
phận tách rác Cấu tạo của bể tách dầu mỡ được minh họa bằng hình ảnh sau:
Hình 1: Cấu tạo bể tách mỡ
Thuyết minh về nguyên lý hoạt động và công nghệ xử lý:
Bể tách dầu mỡ hoạt động trên nguyên lý tách dầu mỡ nổi phía trên bề mặt, dựa trên
sự chệnh lệch tỷ trọng giữa dầu, mỡ và nước Dầu, mỡ có tỷ trọng nhẹ hơn, luôn có xu hướng nổi lên trong nước với tốc độ phụ thuộc vào tỷ trọng, ích cỡ của hạt dầu mỡ; Đồng thời lắng tách cặn dưới đáy, do tỷ trọng của cặn thường nặng hơn nước Kết cấu bể tách dầu mỡ có 3 ngăn thông nhau Ngăn đầu để tách rác, lắng cặn và điều chỉnh lưu lượng Ngăn 2 để tách dầu mỡ và tiếp tục lắng cặn, tại ngăn 2 có lắp đặt ết cấu các tấm lắng đặt xen , nhằm tăng diện tích tiếp xúc của các hạt dầu mỡ trên bề mặt các tấm lắng Các hạt dầu ích thước nhỏ s va chạm, tiếp xúc với nhau trên bề mặt các tấm lắng, tạo thành các hạt có ích thước lớn hơn, có độ nổi đủ để nổi lên trên bề mặt Tương tự như các hạt dầu,
lượng cặn (chất rắn) hông tan trong nước thải đi qua các tấm lắng s tạo các bông cặn lớn
bằng BTCT
* Đối với nước thải phát sinh từ nhà vệ sinh: Sử dụng phương pháp sinh học yếm hí (bể phốt 3 ngăn để xử lý) để xử lý nước thải đen Phương pháp sinh học yếm hí là thực hiện các quá trình oxy hoá các chất hữu cơ và vô cơ có thể oxy hoá được nhờ các enzim của vi sinh vật yếm hí Các vi sinh vật yếm hí s sử dụng các chất hữu cơ, một số chất
vô cơ có trong nước thải trong điều iện hông có oxy để phát triển sinh hối Số lượng sinh hối s tăng lên và bám dính lại với nhau thành các hối có trọng lượng và thể tích tăng dần Nước thải đen sau hi qua bể phốt s được đưa đến hệ thống xử lý nước thải tập trung của Công ty trước hi thải ra hệ thống XLNT tập trung của KCN