1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất loa và tai nghe tại Lô CN02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

106 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất loa và tai nghe tại Lô CN02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”
Trường học Trường Đại Học Quảng Ninh
Chuyên ngành Môi trường, Quản lý dự án
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Yên
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (11)
    • 1. Tên chủ Dự án đầu tư (11)
    • 2. Tên Dự án đầu tư (11)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của Dự án đầu tư (12)
      • 3.1. Công suất của Dự án đầu tư (12)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư (13)
        • 3.2.1. Quy trình sản xuất linh kiện điện tử cho loa và tai nghe (13)
        • 3.2.2. Quy trình sản xuất loa (14)
        • 3.2.3. Quy trình sản xuất thùng loa từ gỗ (14)
      • 3.3. Sản phẩm của Dự án đầu tư (18)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của Dự án đầu tư (18)
      • 4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu (18)
        • 4.1.1. Nguyên liệu sản xuất linh kiện điện tử (18)
        • 4.1.2. Nguyên liệu sản xuất loa (19)
        • 4.1.3. Nguyên liệu sản xuất màng loa và thiết bị thông minh (21)
      • 4.2. Nhu cầu sử dụng nước (21)
      • 4.3. Nhu cầu sử dụng điện năng (21)
      • 4.4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất (22)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến Dự án đầu tư (25)
      • 5.1. Vị trí địa lý nơi thực hiện Dự án (25)
      • 5.2. Các hạng mục công trình tại Dự án đầu tư (26)
        • 5.2.1. Các hạng mục công trình chính đã xây dựng (27)
        • 5.2.2. Hạng mục công trình phụ trợ đã xây dựng (29)
        • 5.2.3. Hạng mục bảo vệ môi trường đã xây dựng (34)
      • 5.3. Tình hình hoạt động của Dự án (38)
  • CHƯƠNG II (42)
    • 1. Sự phù hợp của Dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (42)
      • 1.1. Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia (42)
      • 1.2. Sự phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường tình Quảng Ninh (42)
        • 1.3.1. Hiện trạng các doanh nghiệp đang đầu tư tại khu công nghiệp (43)
        • 1.3.2. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật của khu công nghiệp Đông Mai (46)
        • 1.3.3. Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng của (48)
    • 2. Sự phù hợp của Dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (48)
      • 2.1. Sức chịu tải hệ thống nước cấp (48)
      • 2.2. Sức chịu tải môi trường không khí (48)
      • 2.3. Sức chịu tải của trạm xử lý nước thải của KCN modul 1.100m 3 /ngày.đêm (0)
      • 2.4. Sức chịu tải của hệ thống thoát nước mưa (50)
  • CHƯƠNG III (51)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (51)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (51)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (52)
        • 1.2.1. Thu gom, thoát nước thải sinh hoạt (52)
        • 1.2.2. Hệ thống thu gom, thoát nước thải công nghiệp (55)
        • 1.3.1. Mô tả công trình xử lý nước thải (55)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (60)
      • 2.1. Hệ thống xử lý khí thải (khí hàn, hơi dung môi) từ công đoạn hàn trong quá trình sản xuất loa, tai nghe và thiết bị thông minh tại Nhà xưởng 1 (03 hệ thống) (60)
      • 2.2. Hệ thống xử lý bụi gỗ tại công đoạn cắt, gia công tấm gỗ tại nhà xưởng 3 (01 hệ thống) (63)
      • 2.3. Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn phết keo để lắp ráp linh kiện trong dây chuyền sản xuất củ loa (02 hệ thống) (65)
      • 2.4. Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn phết keo để lắp ráp vỏ hộp loa gỗ tại nhà xưởng 3 (02 hệ thống) (68)
      • 2.5. Hệ thống xử lý bụi keo từ công đoạn phun keo lưới vải tại nhà xưởng 3 (01 hệ thống) 70 2.6. Hệ thống xử lý bụi keo từ công đoạn cắt lưới vải, trộn keo trong dây chuyền cắt lưới vải tại nhà xưởng 3 (01 hệ thống) (70)
      • 2.7. Hệ thống xử lý bụi keo từ công đoạn dán keo lắp ráp lưới vải tại nhà xưởng 3 (02 hệ thống) (75)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (78)
      • 3.1. Công trình, biện pháp lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt (78)
      • 3.2. Thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường (79)
      • 3.3. Thu gom, xử lý bùn thải phát sinh tại bể tự hoại và trạm xử lý nước thải (80)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (80)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (81)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (82)
    • 7. Phòng ngừa, ứng phó sự cố khác (88)
      • 7.1. Tai nạn lao động (88)
      • 7.2. Sự cố cháy nổ (89)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (91)
  • CHƯƠNG IV (92)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (92)
      • 1.1. Nguồn phát sinh nước thải sinh hoạt (92)
      • 1.2. Dòng nước thải (92)
      • 1.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải (92)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (94)
      • 2.1. Nguồn phát sinh khí thải và lưu lượng xả thải (94)
      • 2.2. Dòng khí thải (95)
      • 2.3. Các chất ô nhiễm và giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng thải (96)
        • 2.3.1. Giới hạn của các chất ô nhiễm tại Dự án (96)
      • 2.4. Vị trí, phương thức xả khí thải (96)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (97)
      • 3.1. Nguồn phát sinh đối với tiếng ồn, độn rung (97)
      • 3.2. Giới hạn đối với tiếng ồn và độ rung (97)
      • 3.3. Vị trí, phương thức xả thải (98)
  • CHƯƠNG V (99)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải (99)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (99)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải (99)
        • 1.2.1. Kế hoạch quan trắc chất thải để đánh giá trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất từng công đoạn của các công trình vận hành thử nghiệm (75 ngày) (100)
        • 1.2.2. Kế hoạch quan trắc chất thải để đánh giá thời gian đánh giá hiệu quả vận hành ổn định (100)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (101)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (101)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (102)
  • CHƯƠNG VI (103)
    • 1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường (103)
    • 2. Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan (103)

Nội dung

MỤC LỤC CHƯƠNG I................................................................................................................................................11 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...................................................................................11 1. Tên chủ Dự án đầu tư: .............................................................................................................11 2. Tên Dự án đầu tư:.....................................................................................................................11 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của Dự án đầu tư:..............................................12 3.1. Công suất của Dự án đầu tư:................................................................................................12 3.2. Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư: ...............................................................................13 3.2.1. Quy trình sản xuất linh kiện điện tử cho loa và tai nghe.....................................13 3.2.2. Quy trình sản xuất loa..........................................................................................14 3.2.3. Quy trình sản xuất thùng loa từ gỗ ......................................................................14 3.3. Sản phẩm của Dự án đầu tư .................................................................................................18 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của Dự án đầu tư .....18 4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu ..............................................................................................18 4.1.1. Nguyên liệu sản xuất linh kiện điện tử................................................................18 4.1.2. Nguyên liệu sản xuất loa .....................................................................................19 4.1.3. Nguyên liệu sản xuất màng loa và thiết bị thông minh .......................................21 4.2. Nhu cầu sử dụng nước..........................................................................................................21 4.3. Nhu cầu sử dụng điện năng..................................................................................................21 4.4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất .................................................................................22 5. Các thông tin khác liên quan đến Dự án đầu tư: ...................................................................25

Tên chủ Dự án đầu tư

- Tên chủ Dự án đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: Lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

- Người đại diện theo pháp luật: FENG QI LUN

- Chức vụ: Tổng giám đốc

+ Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Tiểu khu ssoo 37, Khu Trọng Khải Cao Tân, thành phố Huệ Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

+ Giấy chứng thực cá nhân (hộ chiếu nước ngài) : E35438520

+ Nơi cấp: Cục quản ký XNC Bộ Công an Trung Quốc

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 5702017677 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 10 năm 2019 thay đổi lần thứ nhất ngày 29/4/2021

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 9883065710 cấp lần đầu ngày 15/10/2019, thay đổi lần thứ nhất ngày 30/9/2021.

Tên Dự án đầu tư

Dự án đầu tư là nhà máy sản xuất loa và tai nghe, tọa lạc tại Lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.

- Địa điểm Dự án đầu tư: Lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, stỉnh Quảng Ninh

Dự án được thực hiện trên diện tích 64.000m², theo hợp đồng cho thuê lại đất số 80/2019/BĐS-HĐKT ký ngày 31/10/2019 Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh đã phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cho Dự án Nhà máy sản xuất loa và tai nghe tại lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.

Hình 1.1: vị trí của Dự án

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây xựng: Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh

Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án Nhà máy sản xuất loa và tai nghe tại Lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, do Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam thực hiện.

Hợp đồng thuê đất số 80/2019/BĐS-HĐKT, ký ngày 31/10/2019, được thực hiện giữa Công ty kinh doanh bất động sản Viglacera thuộc Tổng Công ty Viglacera và Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam.

Dự án đầu tư có tổng mức đầu tư lên tới 697.419.877.999 đồng, tương đương với sáu trăm chín mươi bảy tỷ bốn trăm mười chín triệu tám trăm bảy mươi bảy nghìn chín trăm chín mươi chín đồng Theo tiêu chí phân loại dự án đầu tư công, dự án này thuộc nhóm B, với mức đầu tư từ 80 tỷ đến 1.500 tỷ, phù hợp với quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 8 của Luật Đầu tư công.

Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của Dự án đầu tư

3.1 Công suất của Dự án đầu tư:

- Tổng công suất các sản phẩm của dự án là 11.943.000 sản phẩm các loại/năm Trong đó:

Năm nay, sản lượng sản phẩm của Loa đạt 3.000.000 chiếc, trong khi tai nghe đạt 2.800.000 chiếc Đầu DVD có sản lượng 150.000 chiếc, micro thông minh đạt 15.000 chiếc, khung tranh điện tử là 17.500 chiếc, và camera có sản lượng 600.000 chiếc.

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

+ Modem wifi: 375.000 sản phẩm/năm; điều khiển thông minh: 10.500 sản phẩm/năm; bộ định tuyến router wifi: 250.000 sản phẩm/năm

+ Thùng loa từ gỗ: 1.000.000 sản phẩm/năm

+ Đồng hồ báo thức thông minh: 190.000 sản phẩm/năm

+ Màng loa: 2.500.000 sản phẩm/năm; vỏ loa các loại: 1.000.000 sản phẩm /năm

+ Công tắc thông minh: 25.000 sản phẩm/năm; chuông cửa thông minh: 10.000 sản phẩm/năm

- Sản phẩm của Dự án được tiêu thụ tại thị trường nước ngoài

3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư:

Công nghệ vận hành của Dự án bao gồm các dây chuyền sản xuất như sau:

3.2.1 Quy trình sản xuất linh kiện điện tử cho loa và tai nghe

Hình 1.2: Sơ đồ quy trình xuất linh kiện cho tai nghe và loa

3.2.2 Quy trình sản xuất loa

Hình 1.3: Sơ đồ quy trình sản xuất loa mini

(*) Quy trình và dây chuyền lắp ráp củ loa (nhà xưởng 3):

Chuẩn bị, kiểm tra nguyên liệu → Lắp đặt cuộn và nam châm vào khung

Lắp mạng nhện và màng loa bằng máy khép kín, sau đó sấy ở nhiệt độ 50-60 độ C Tiếp theo, lắp đặt nắp che bụi và viền, kiểm tra chức năng cũng như hình dạng bên ngoài Cuối cùng, sản phẩm sẽ được đóng gói hoặc chuyển sang dây chuyền lắp ráp loa.

3.2.3 Quy trình sản xuất thùng loa từ gỗ

* Thuyết minh quy trình công nghệ

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

- Gỗ tấm và tấm dán vân gỗ veneer được nhập khẩu từ Trung Quốc được đưa vào cắt theo kích thước yêu cầu

- Các tấm gỗ sau khi dán veneer được đưa qua máy khoan và máy cắt CNC tự động để tạo hình sản phẩm

- Sau khi tạo hình, tấm gỗ được chuyển qua buồng phun sơn tại Nhà máy sản xuất linh kiện loa và tai nghe Tonly Việt Nam

- Đối với sản xuất loa mini

Các linh kiện nhựa được nhập từ Nhà máy Tonly đúng quy cách được đưa vào lắp ráp theo quy trình trên

Căn cứ nhu cầu nguyên liệu sử dụng trình bày phần 3, mục 1.3.2.1, lượng nguyên liệu sử dụng cho 1 sản phẩm: 0,667g các loại keo và 0,257g thiếc hàn

- Hơi keo phát sinh ở hầu hết các công đoạn sản xuất, hơi chất trợ hàn phát sinh khu vực hàn Micro và bo mạch chủ

- Chất thải rắn bao gồm các sản phẩm lỗi, các linh kiện bị hỏng phát sinh trong công đoạn kiểm tra tại các công đoạn và thành phẩm

Hình 1.4: Sơ đồ quy trình sản xuất thùng loa bằng gỗ

3.2.4 Quy trình sản xuất màng loa

Quy trình sản xuất màng loa bao gồm ba bước chính: phun keo lưới vải, cắt lưới vải và lắp ráp lưới vải tại nhà xưởng 3 Các bước này được thực hiện theo trình tự: đầu tiên là phun keo lên lưới vải, tiếp theo là cắt lưới vải theo kích thước yêu cầu, và cuối cùng là lắp ráp lưới vải để hoàn thiện sản phẩm.

* Quy trình phun keo lưới vải:

Hình 1.5: Sơ đồ quy trình phun keo lưới vải

* Quy trình cắt lưới vải

Hình 1.6: Sơ đồ quy trình cắt lưới vải

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

* Quy trình và dây chuyền lắp ráp lưới vải:

Gắn lưới vải vào mặt loa bằng cách phết keo qua máy khép kín, sau đó sấy ở nhiệt độ 70 độ C Sản phẩm sẽ được kiểm tra chất lượng và loại bỏ nếu không đạt yêu cầu, trước khi được đóng gói hoặc chuyển sang dây chuyền lắp ráp loa.

3.2.5 Quy trình lắp ráp vỏ loa các loại

Quy trình lắp ráp vỏ loa bao gồm các bước chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu như vỏ loa nhựa, lưới và logo Đầu tiên, keo được đưa vào vỏ loa, sau đó lưới được rải và cuộn lại Tiếp theo, keo được quét lên khung vỏ, và các mép được gấp lại, bao gồm cả mép cạnh thẳng và hai đầu cong Quá trình ép nóng diễn ra ở nhiệt độ 80°C cho cả cạnh thẳng và đầu cong Sau khi cắt lỗ nút bấm và lắp nút, nút bấm cũng được ép nóng ở nhiệt độ 80°C Cuối cùng, logo được lắp và uốn cong, sau đó sản phẩm được kiểm tra ngoại quan, đóng gói và chuyển sang dây chuyền lắp ráp loa.

3.2.6 Quy trình lắp ráp các sản phẩm thông minh

Hình 1.7: Sơ đồ quy trình lắp ráp các thiết bị thông minh

Quy trình lắp ráp các sản phẩm thông minh bao gồm các bước quan trọng như chuẩn bị nguyên vật liệu và linh kiện, tiếp theo là dây chuyền lắp ráp Đặc biệt, quá trình hàn bản mạch được thực hiện bằng máy khép kín, trong đó kem hàn được quét lên bo mạch trần Sau đó, linh kiện điện tử được gắn vào bo mạch thông qua việc dán keo, cũng sử dụng máy khép kín Cuối cùng, bảng mạch được sấy ở nhiệt độ 50 độ C để cố định các linh kiện điện tử.

60 o C, thực hiện bằng máy sấy khép kín) → Lắp vỏ (*) → Sản phẩm (**) → Kiểm tra sản phẩm và loại bỏ nếu không đạt yêu cầu → Đóng gói

(*) Bản mạch, linh kiện điện tử, vỏ được đưa vào dây chuyền lắp ráp phù hợp theo từng loại thiết bị thông minh theo đơn đặt hàng

Sản phẩm đầu ra bao gồm nhiều thiết bị công nghệ hiện đại như đầu DVD, micro thông minh, khung tranh điện tử, camera, modem wifi, điều khiển thông minh, bộ định tuyến router wifi, đồng hồ báo thức thông minh, công tắc thông minh và chuông cửa thông minh.

3.3 Sản phẩm của Dự án đầu tư

Sản phẩm của Dự án bao gồm:

Năm nay, sản lượng sản phẩm của Loa đạt 3.000.000 chiếc, trong khi tai nghe đạt 2.800.000 chiếc Đầu DVD có sản lượng 150.000 chiếc, micro thông minh đạt 15.000 chiếc, khung tranh điện tử là 17.500 chiếc, và camera đạt 600.000 chiếc.

- Modem wifi: 375.000 sản phẩm/năm; điều khiển thông minh: 10.500 sản phẩm/năm; bộ định tuyến router wifi: 250.000 sản phẩm/năm

- Thùng loa từ gỗ: 1.000.000 sản phẩm/năm

- Đồng hồ báo thức thông minh: 190.000 sản phẩm/năm

- Màng loa: 2.500.000 sản phẩm/năm; vỏ loa các loại: 1.000.000 sản phẩm /năm

- Công tắc thông minh: 25.000 sản phẩm/năm; chuông cửa thông minh: 10.000 sản phẩm/năm.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của Dự án đầu tư

4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu

Trong giai đoạn hoạt động, dự án chủ yếu sử dụng linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài để phục vụ sản xuất Các loại nguyên liệu này đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất của dự án.

4.1.1 Nguyên liệu sản xuất linh kiện điện tử

Bảng 1.1: Bảng khối lượng nguyên liệu phục vụ sản xuất tai nghe

STT Loại nguyên liệu Đơn vị Vật liệu Số lượng Nguồn cung cấp

1 Các loại thẻ nhựa Chiếc Thẻ nhựa 5.600.000 Nhập khẩu

2 Các loại thẻ giấy Chiếc Thẻ giấy 23.520.00

3 Nhựa hút Chiếc Nhựa 2.800.000 Nhập khẩu

4 Chụp nhựa hút Chiếc Nhựa 2.800.000 Nhập khẩu

5 Hộp màu Chiếc Nhựa 2.800.000 Nhập khẩu

6 Tấm liên kết Chiếc Bo mạch 2.800.000 Nhập khẩu

7 Bảng bo mạch Chiếc Bo mạch 2.800.000 Nhà máy

8 Pin Chiếc Pin 2.800.000 Nhập khẩu

BAT54C SOT-23 Chiếc Bóng đi ốt 2.800.000 Nhập khẩu

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

10 Các loại linh kiện, chíp điện tử Chiếc Linh kiện điện tử 179.200.0

11 Nhãn mã QR PCB Chiếc 2.800.000 Nhập khẩu

12 Các loại linh kiện nhựa Chiếc Linh kiện nhựa 58.800.00

13 Vỏ tai trái + phải Chiếc Linh kiện nhựa 5.600.000 Nhập khẩu

SACX0307 0.8mm Chiếc 840.000 Nhập khẩu

15 Đinh vít Chiếc Kim loại 19.600.00

16 Các loại băng keo Chiếc Băng keo 8.352.400 Nhập khẩu

17 Loa 3207 Chiếc Linh kiện điện tử 5.600.000 Nhập khẩu

18 Mô-đun Bluetooth Chiếc Linh kiện điện tử 2.800.000 Nhập khẩu

19 Micrô Chiếc Linh kiện điện tử 2.800.000 Nhập khẩu

20 Giấy chỉnh âm Chiếc Giấy 5.600.000 Nhập khẩu

21 Lò xo xoắn bên phải Chiếc Kim loại 5.600.000 Nhập khẩu

22 Trục chốt dài Chiếc Linh kiện điện tử 5.600.000 Nhập khẩu

23 Trục lăn ren ngắn màu đen Chiếc Linh kiện nhựa 5.600.000 Nhập khẩu

24 Lò xo xoắn bên trái Chiếc Linh kiện nhựa 5.600.000 Nhập khẩu

25 USB Chiếc Thẻ nhớ 2.800.000 Nhập khẩu

Ld0mm màu đen Chiếc Dây nhựa 2.800.000 Nhập khẩu

(Nguồn: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam) 4.1.2 Nguyên liệu sản xuất loa

Bảng 1.2: Bảng khối lượng nguyên liệu sản xuất loa

STT Nguyên liệu Đơn vị tính Vật liệu Số lượng Nguồn cung cấp

1 Các loại IC bảo vệ, IC khuyếch đại… Chiếc Linh kiện điện tử 810.000.000 Nhập khẩu

2 Các loại chíp Chiếc Linh kiện điện tử 15.000.000 Nhập khẩu

3 Tấm liên kết Chiếc Bo mạch 3.000.000 Nhà máy

4 Ổ cắm 4 TJC3-4A Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

5 USB Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

6 Bàn phím Chiếc Linh kiện nhựa 3.000.000 Nhập khẩu

7 Công tắc cảm ứng Chiếc Linh kiện điện tử 12.000.000 Nhập khẩu

8 Nhãn dán trống Chiếc Giấy 3.000.000 Nhập khẩu

9 Các loại đi ốt Chiếc Linh kiện điện tử 54.000.000 Nhập khẩu

10 Đèn LED Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

11 Đầu nối FFC và cáp FFC Chiếc Linh kiện điện tử 6.000.000 Nhập khẩu

12 Mô-đun Bluetooth JX265-03 Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

13 B5819W SOD-123 Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

2 Chiếc Linh kiện điện tử 87.000.000 Nhập khẩu

15 Tụ nhôm điện phân Chiếc Linh kiện điện tử 9.000.000 Nhập khẩu

16 Bo mạch chủ Chiếc Bo mạch 3.000.000 Nhà máy

17 Đế ngang 2pin Chiếc Linh kiện nhựa 3.000.000 Nhập khẩu

18 Dây điện tử Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

19 Loa 44x80mm Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

20 Dây loa Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

21 Anten Bluetooth Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

22 Pin Chiếc Pin 3.000.000 Nhập khẩu

23 Gioăng loa Chiếc 3.000.000 Nhập khẩu

24 Gioăng silicon PR Chiếc 6.000.000 Nhập khẩu

25 Đinh ốc Chiếc Kim loại 12.000.000 Nhập khẩu

26 Các loại nhãn dán Chiếc Giấy 16.500.000 Nhập khẩu

27 Túi nhựa hộp màu Chiếc Nhựa 3.000.000 Nhập khẩu

28 Bộ tản nhiệt Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

29 Micro Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

30 Nút nguồn điện Chiếc Linh kiện nhựa 3.000.000 Nhập khẩu

31 Bộ tản nhiệt thụ động Chiếc Linh kiện điện tử 3.000.000 Nhập khẩu

32 Gỗ tấm m Gỗ 100.000 Nhập khẩu

33 Tấm dán vân gỗ veneer m Gỗ 800.000 Nhập khẩu

34 Khung nhựa Cái Nhựa 2.800.000 Nhà máy

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

(Nguồn: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam) 4.1.3 Nguyên liệu sản xuất màng loa và thiết bị thông minh

Bảng 1.3: Bảng khối lượng nguyên liệu sản xuất màng loa và thiết bị thông minh

STT Nguyên liệu Đơn vị tính Vật liệu Số lượng Nguồn cung cấp

1 Vải lưới (Hàn Quốc) m 2 Vải 100.000 Nhâp khẩu

2 Vỏ nhựa Cái Nhựa 770.000 Nhập khẩu

3 Màng bảo vệ PET Cái Nhựa 770.000 Nhập khẩu

4 Bộ phận nhựa Trim Cái Nhựa 770.000 Nhập khẩu

5 Linh kiện lắp ráp các sản phẩm thông minh Bộ Linh kiện điện tử 2.643.000 Nhập khẩu

(Nguồn: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam) 4.2 Nhu cầu sử dụng nước

Nguồn cấp nước cho dự án được lấy từ đường ống D150 của Khu công nghiệp Đông Mai, nằm ở góc Tây Bắc Dự án có bể nước ngầm với dung tích 724m³, được đặt dưới phòng bơm tại khu đất hạ tầng kỹ thuật phía Tây Bắc, nhằm phục vụ cho nhu cầu cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy (PCCC).

- Nhu cầu sử dụng nước

+ Cấp cho sinh hoạt: lượng nước cấp cho sinh hoạt tại Dự án: 75m 3 /ngày.đêm, trong đó:

Nước cấp cho 20 chuyên gia Trung Quốc làm việc và nghỉ tại nhà máy: 4,0m 3 /ngày.đêm

Nước cấp cho khoảng 930 công nhân tại Dự án: 55,8m 3 /ngày.đêm

Nước cấp nấu ăn cho 600 công nhân tại Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Pully Việt Nam là 15m 3 /ngày.đêm

+ Cấp cho tưới cây và sân đường nội bộ: 12,0 m 3 /ngày

+ Nước cấp bù hệ thống làm mát: 0,5m 3 /ngày

➔ Nhu cầu sử dụng nước trung bình trong giai đoạn lắp đặt máy móc

* Lượng nước cấp cho PCCC:

Nước dự phòng chữa cháy được tính toán cho 1 đám cháy, thời gian chữa cháy

4.3 Nhu cầu sử dụng điện năng

Hầu hết các máy móc và thiết bị trong Dự án đều sử dụng điện cho các hoạt động sản xuất, sinh hoạt và hệ thống chiếu sáng.

Bảng 1.4: Bảng nhu cầu sử dụng điện tại Dự án

STT Hạng mục Quy mô Chỉ tiêu Công suất (kW)

10 Thiết bị máy móc tại xưởng 1 - - 1.000

11 Thiết bị máy móc tại xưởng 3 - - 1.000

12 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt - - 150

13 Hệ thống xử lý khí thải - - 250

(Nguồn: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam)

- Nguồn cấp điện: Cấp điện từ tuyến đường dây trung thế 22kV nằm trên đường N6-7 tiếp giáp phía Nam đến trạm biến áp trong khu vực Nhà máy

4.4 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất

Bảng 1.5: Bảng danh mục nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất tại dự án

Stt Tên Thành phần hóa học Số lượng

1 Dây chuyền lắp ráp tai nghe

Sợi thiếc Thiếc, bạc, đồng 201

1 Trạng thái tồn tại: kim loại rắn, tuyến tính, bạc;

4 Hơi chất trợ hàn ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động

2 Dây chuyền sản xuất loa

1 Trạng thái tồn tại: Chất dẻo trong suốt

2 Không độc hại đến sức khỏe người lao động

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

3 Tạo độ kết dính nhanh chóng và chịu lực cao

4 Không độc hại đến sức khỏe người lao động

2 Bền với nước, tan trong một số dung môi như xylen, toluene

3 Không độc hại đến sức khỏe người lao động

1 Trạng thái tồn tại: Chất lỏng kích thích trong suốt, độ nhớt thấp và trung bình

5 Ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động: đau đầu, nôn mửa

- Sợi thiếc Thiếc, bạc, đồng 771

1 Trạng thái: kim loại rắn, tuyến tính, bạc;

5 Hơi chất trợ hàn ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động

3 Dây chuyền lắp ráp sản phẩm thông minh

3 Tạo độ kết dính nhanh chóng và chịu lực cao

4 Không độc hại đến sức khỏe người lao động

2 Bền với nước, tan trong một số dung môi như xylen, toluene

3 Không độc hại đến sức khỏe người lao động

1 Trạng thái tồn tại: Chất lỏng kích thích trong suốt, độ nhớt thấp và trung bình

5 Ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động: đau đầu, nôn mửa

- Sợi thiếc Thiếc, bạc, đồng 771

1 Trạng thái: kim loại rắn, tuyến tính, bạc;

5 Hơi chất trợ hàn ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động

4 Hóa chất phục vụ sản xuất màng loa

Diethylene glycol monobutyl ete, axeton,5- clo-2-metyl-1-isothiazolin- 3-one và 2-metyl-1- isothiazolin-3-Hỗn hợp xeton

1 Trạng thái tồn tại: Chất lỏng có độ nhớt cao, màu trắng đục

3 Độ hòa tan: không hòa tan trong nước

Hexan, 1,6-diisocyanat-, Homopolymer, polyethylene- polypropylene glycol mono-butyl ete được giới hạn đầu cuối

1 Trạng thái tồn tại: Chất lỏng có độ nhớt cao, màu xanh, mùi hơi hăng

5 Độ hòa tan: không hòa tan trong nước

Polyurethane tiền polyme, cao su tổng hợp, diphenylmethane diisocyanate

1 Trạng thái tồn tại: Chất lỏng trong suốt, hơi có mùi hăng

5 Độ hòa tan: không hòa tan

6 Hít phải có thể gây dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở

(Nguồn: Công ty TNHH Kỹ thuật điện tử Tonly Việt Nam)

* Tổng hợp các loại keo, nguyên liệu sử dụng:

- Tổng lượng keo sử dụng: 43.927 kg/năm

- Chất làm cứng: 1.900 kg/năm

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

- Tổng lượng thiếc sử dụng: 972 kg/năm

- Sơn sử dụng: 300 kg/năm

* Các nguyên nhiên liệu khác:

- Theo dự án đầu tư, lượng nguyên liệu dùng để bôi trơn các thiết bị bao gồm: + Dầu bôi trơn công nghiệp: 1.200 kg/năm

+ Mỡ YC2 công nghiệp: 1.500 kg/năm

Các nguyên liệu được lưu trữ trong can và tập trung tại một khu vực trong kho rác Công ty có kế hoạch nhập nguyên liệu hàng quý và không lưu giữ nhiều tại Nhà máy.

- Dầu DO sử dụng trong máy phát điện dự phòng khoảng 3 tấn/năm

4.4.1 Nhu cầu sử dụng hóa chất xử lý chất thải a Nước thải

- Nước thải sinh hoạt: Dung dịch Cloramin B cho nước thải sau khi đã xử lý sinh học 5 g/m 3

- Nước từ bể hấp thụ (bể tuần hoàn 3 ngăn):

+ Hóa chất keo tụ PAC 0,25kg/m 3

+ Hóa chất trợ lắng PAM 3g/m 3 b Khí thải

- Than hoạt tính thải ra từ 03 HTXLKT công đoạn hàn: 1,7 tấn/lần

- Than hoạt tính thải ra từ 02 HTXLKT công đoạn lắp ráp củ loa: 4,5 tấn/lần

- Than hoạt tính thải ra từ 01 HTXLKT công đoạn cắt vải: 3 tấn/lần

- Than hoạt tính thải ra từ 01 HTXLKT công đoạn phun keo lưới vải: 3 tấn/lần

Than hoạt tính được thải ra từ hai hệ thống xử lý khí thải trong quá trình lắp ráp lưới vải là 6 tấn mỗi lần Tổng lượng than hoạt tính cần thay thế là 18,2 tấn cho mỗi lần, và việc thay thế này được thực hiện định kỳ 6 tháng một lần.

Tất cả hóa chất được sử dụng đều nằm trong danh mục cho phép theo quy định của Việt Nam, và khi mua, các hóa chất này đều có đầy đủ giấy tờ và hợp đồng mua bán hợp pháp.

Các thông tin khác liên quan đến Dự án đầu tư

5.1 Vị trí địa lý nơi thực hiện Dự án

- Địa điểm thực hiện dự án tại lô CN-02, Khu công nghiệp Đông Mai, phưởng Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

Ranh giới tiếp giáp và tọa độ vị trí thực hiện Dự án đầu tư như sau:

+ Phía Bắc giáp tuyến đường N4- 5

+ Phía Nam giáp đường N6-7 của KCN

+ Phía Đông giáp giáp Nhà máy sản xuất điện tử Pullly Việt Nam và Công ty TNHH Vega Balls (Việt Nam)

+ Phía Tây giáp đường N4-7 của KCN

Tọa độ vị trí của Dự án được thể hiện từ điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại bảng sau:

Bảng 1.6: Tọa độ điểm ranh giới của Dự án

Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được Ban quản lý khu kinh tế phê duyệt theo Quyết định số 281/QĐ-BQLKKT ngày 19/11/2019, cùng với hợp đồng thuê đất số 80/2019/BĐS-HĐKT.

5.2 Các hạng mục công trình tại Dự án đầu tư

Tổng diện tích sử dụng đất của dự án là 64.000,0m 2 Cơ cấu sử dụng đất của Dự án được thể hiện tại bảng dưới đây:

Bảng 1.7: Bảng cân bằng sử dụng đất

STT Danh mục sử dụng đất Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%)

1 Đất xây dựng công trình 29.965,07 46,82

2 Đất hành chính dịch vụ 3.284,0 5,13

3 Đất hạ tầng kỹ thuật 1.066,66 1,67

5 Đất giao thông – sân bãi 16.816,41 26,28

(Nguồn: Quyết định số 31/QĐ-BQLKKT ngày 26/01/2022 của BQLKKT Quảng Ninh)

Bảng 1.8: Bảng danh mục sử dụng đất của Dự án

STT Hạng mục Ký hiệu Diện tích

4 Kho thu gom – kho rác nguy hiểm NM4 224,0 1

5 Nhà để xe máy DV1 1.650,0 3

7 Mái che đi bộ DV3 534,0 1

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

11 Khu XLNT- trạm bơm bể nước ngầm HT1 110,0 1

12 Khu đặt thiết bị xưởng 1 HT2 240,14 -

12.1 Móng thiết bị xử lý khí thải hàn linh kiện

12.2 Móng thiết bị xử lý khí thải linh kiện (cao

12.3 Tháp tản nhiệt điều hòa (cao 0,1m) - 186,44 1

13 Khu đặt thiết bị xưởng 3 HT3 668,52 -

13.1 Móng thiết bị xử lý bụi gia công tấm gỗ

13.2 Móng thiết bị xử lý khí thải lắp ráp lưới vải

13.3 Móng thiết bị xử lý khí thải cắt vải, phun keo lưới và lắp ráp củ loa (cao 0,1m)

13.4 Móng thiết bị xử lý khí thải vỏ hộp loa gỗ

13.5 Móng thiết bị xử lý khí thải vỏ hộp loa gỗ

16 Cầu nối nhà ăn – nhà xe (cao 9m) DV4 111,14 2

(Nguồn: Quyết định số 281/QĐ-BQLKKT ngày 19/11/2019 và quyết định số 31/QĐ-

BQLKKT ngày 26/01/2022 của BQLKKT Quảng Ninh) 5.2.1 Các hạng mục công trình chính đã xây dựng

- Thời gian hoàn thành: Tháng 8 năm 2020

Các hạng mục công trình chính đã được thực hiện xây dựng không có sự thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 5043/QĐ-UBND ngày 03/12/2019, bao gồm Nhà xưởng 1.

Diện tích 15.769,8m² được chia thành 02 tầng Tầng 1 bao gồm khu văn phòng với phòng Tổng giám đốc, văn phòng tổng hợp, phòng họp, phòng công vụ và phòng tài xế, cùng với phòng máy trung tâm, khu vực đào tạo nhân viên, phòng kiểm nghiệm, khu vực lắp ráp loa, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, kho linh kiện điện tử và khu vực test loa Tầng 2 được bố trí với phòng vật tư, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, cùng khu vực lắp ráp tai nghe và các thiết bị thông minh.

Tầng 1 của cơ sở bao gồm khu xưởng lắp ráp loa với diện tích 8.744m², kho nguyên liệu loa 315m², xưởng lắp ráp loa 510m², và kho loa lắp ráp 315m² Ngoài ra, còn có các khu vực khác như phòng họp, phòng nghỉ giải lao, khu thang máy và hành lang với tổng diện tích 3.233m².

Tầng 2 của cơ sở bao gồm xưởng lắp ráp tai nghe và thiết bị thông minh với diện tích 2.200m², kho thành phẩm cũng có diện tích 2.200m², cùng với các khu vực khác như phòng nghỉ giải lao, khu thang máy và hành lang, tổng diện tích các khu này là 4.400m².

+ Móng: Móng cọc BT ly tâm dự ứng lực đường kính D350, dài 10 - 11m Đài móng kích thước BxLxH = 0,95x 1,95x0,9 m, BTCT M300 Hệ giằng móng tiết diện BxL = 300 x 500 (mm), BTCT M300

Nền nhà xưởng được cấu trúc từ trên xuống dưới với lớp vữa có phụ gia tạo độ phẳng và độ cứng cho khu vực sản xuất Khu vực văn phòng làm việc trong nhà xưởng được lát gạch Crramix kích thước 800 x 800 Dưới lớp gạch là lớp BTXM M200 đá 2x4 dày 20cm, tiếp theo là lớp đá dăm 2x4 dày 40cm được lu lèn chặt với hệ số K ≥ 0,98 Cuối cùng, lớp đất tự nhiên được đầm chặt với hệ số K ≥ 0,95.

+ Sàn tầng 2: Kết cấu từ trên xuống dưới như sau: lớp vữa có phụ gia tạo độ phẳng, độ cứng, sơn chống tĩnh điện, sàn bê tông cốt thép

Phần thân của công trình được cấu tạo từ các cột và vì kèo bằng thép hình và thép tấm tổ hợp, với liên kết giữa cột và kèo sử dụng bu lông Hệ giằng mái bằng thép tròn kết nối các vỉ kèo mái và giằng cột bằng thép góc tổ hợp với thép tấm Tường bao được xây bằng gạch dày 20cm và cao 3m, với lớp trát dày 1,5cm Phần bao che từ tường gạch đến mái sử dụng tấm panel nhẹ (tôn + xốp + tôn) dày từ 50mm đến 100mm, có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, cao 10,6m Cửa ra vào được thiết kế bằng tôn cuốn với kích thước 4,0 x 4,5m.

Phần mái được cấu tạo từ tôn mạ kẽm dày 0,6mm, kết hợp với hai lớp cách nhiệt sợi thủy tinh dày 50mm và lớp cách nhiệt túi khí dày 4mm, cùng với lưới inox 304, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và độ bền cao.

Xà gồ mái bằng thép mạ kẽm tiết diện dạng chữ C, liên kết với vì kèo bằng bu lông Trần thạch cao có gắn khung xương nhôm đồng bộ

Hoàn thiện việc lắp đặt cầu thang bộ và thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng Sử dụng tấm panel tôn xốp cách nhiệt để ngăn cách các phòng làm việc và khu sản xuất trong nhà xưởng.

Diện tích 14.042,8m² được chia thành 02 tầng Tầng 1 bao gồm khu văn phòng với các phòng đào tạo, phòng họp, phòng tổng hợp, cùng với dây chuyền gia công gỗ, phòng thiết bị, phòng cắt, phòng dán keo, khu sửa chữa hàng lỗi, khu để tạm thành phẩm và sản phẩm lỗi, phòng cung cấp vật liệu, phòng dụng cụ, và khu dự trữ Tầng 2 được bố trí với khu văn phòng, phòng họp, phòng vật tư, phòng kiểm nghiệm, và khu sản xuất màng loa, bao gồm các hoạt động phun keo lưới vải và cắt lưới.

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, có các khu vực như lắp ráp lưới vải, khu sấy loa, khu lưu trữ sản phẩm, kho và phòng bảo trì thiết bị Tầng 1 bao gồm khu dây chuyền gia công gỗ và xưởng lắp ráp với diện tích 5.331m², kho nguyên liệu 4.521m², kho thành phẩm 4.521m², cùng với các khu vực khác như phòng họp, phòng nghỉ giải lao, khu thang máy và khu đặt máy biến áp với tổng diện tích 1.369,8m².

Tầng 2 của cơ sở bao gồm khu xưởng lắp ráp và sản xuất màng loa với diện tích 5.600m², kho nguyên liệu rộng 4.800m², và kho thành phẩm có diện tích 4.521m² Ngoài ra, còn có các khu vực khác như phòng nghỉ giải lao và khu thang máy với tổng diện tích 848,8m².

+ Móng: Móng cọc BT ly tâm dự ứng lực đường kính D350, dài 10 - 11m Đài móng kích thước BxLxH = 0,95x 1,95x0,9 m, BTCT M300 Hệ giằng móng tiết diện BxL = 300 x 500 (mm), BTCT M300

Nền nhà xưởng được cấu trúc từ trên xuống dưới với lớp vữa có phụ gia tạo độ phẳng và độ cứng cho khu vực sản xuất Khu vực văn phòng làm việc trong nhà xưởng được lát gạch Crramix kích thước 800 x 800 Dưới lớp gạch là lớp bê tông M200 với đá 2x4 dày 20cm, tiếp theo là lớp đá dăm 2x4 dày 40cm được lu lèn chặt với hệ số K ≥ 0,98 Cuối cùng, lớp đất tự nhiên được đầm chặt với hệ số K ≥ 0,95.

+ Sàn tầng 2: Kết cấu từ trên xuống dưới như sau: lớp vữa có phụ gia tạo độ phẳng, độ cứng, sơn chống tĩnh điện, sàn bê tông cốt thép

Phần thân của công trình được cấu tạo từ các cột và vì kèo bằng thép hình và thép tấm tổ hợp, với liên kết giữa cột và kèo sử dụng bu lông Hệ giằng mái bằng thép tròn kết nối các vỉ kèo mái và giằng cột bằng thép góc tổ hợp với thép tấm Tường bao được xây bằng gạch dày 20cm và cao 3m, với lớp trát dày 1,5cm Phần bao che từ tường gạch đến mái sử dụng tấm panel nhẹ (gồm tôn, xốp và tôn) dày từ 50mm đến 100mm, có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, cao 10,6m Cửa ra vào được thiết kế bằng tôn cuốn với kích thước 4,0m x 4,5m.

Phần mái được cấu tạo từ tôn mạ kẽm dày 0,6mm, hai lớp cách nhiệt sợi thủy tinh dày 50mm, và lớp cách nhiệt túi khí dày 4mm, cùng với lưới inox 304.

Xà gồ mái bằng thép mạ kẽm tiết diện dạng chữ C, liên kết với vì kèo bằng bu lông Trần thạch cao có gắn khung xương nhôm đồng bộ

Sự phù hợp của Dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

1.1 Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

Theo Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 05/09/2012 của Thủ tướng Chính phủ, chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn 2030 nhấn mạnh phát triển kinh tế bền vững, phù hợp với đặc tính sinh thái vùng và hướng tới nền kinh tế xanh Dự án sẽ sử dụng máy móc, thiết bị mới nhằm hạn chế phát sinh chất thải, đồng thời áp dụng các biện pháp thu gom và xử lý chất thải theo đúng quy định.

Các công trình bảo vệ môi trường trong dự án bao gồm hệ thống xử lý nước thải sơ bộ, thu gom nước mưa và nước thải, cùng với các công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt (CTRSH) và chất thải nguy hại (CTNH) Tất cả đều phù hợp với nhiệm vụ trong quy hoạch bảo vệ môi trường Quốc gia giai đoạn 2021.

2030, tầm nhìn đến năm 2050 của Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt tại Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 18/02/2020

Các biện pháp quản lý chất thải rắn của dự án tuân thủ Chiến lược quốc gia về quản lý tổng hợp chất thải rắn đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 theo quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 07/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ Mục tiêu đến năm 2050 là thu gom, tái sử dụng, tái chế và xử lý tất cả các chất thải rắn bằng công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường, đồng thời giảm thiểu khối lượng chất thải rắn phải chôn lấp Hiện tại, các chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại phát sinh tại dự án được thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định bởi đơn vị có chức năng.

Các biện pháp giảm thiểu tác động từ bụi và khí thải trong giai đoạn hoạt động của dự án được thực hiện theo Kế hoạch quốc gia về quản lý chất lượng môi trường không khí giai đoạn 2021-2025, theo Quyết định 1973/QĐ-TTg ngày 23/11/2021 Dự án tập trung vào việc kiểm soát nguồn phát sinh khí thải, trong đó bụi vải từ hoạt động sản xuất là chủ yếu Chủ dự án đã triển khai các biện pháp như lắp đặt hệ thống thông gió kết hợp điều hòa để giảm thiểu ô nhiễm.

Công tác bảo vệ môi trường của dự án được thực hiện theo Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, với tầm nhìn đến năm 2030, được quy định tại Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 Mục tiêu chính của chiến lược là kiểm soát và hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm môi trường.

1.2 Sự phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường tình Quảng Ninh

Dự án được triển khai theo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, với tầm nhìn đến năm 2030, theo Quyết định 2622/QĐ-TTg ban hành ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính Phủ.

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

Các biện pháp và công trình nhằm giảm thiểu tác động môi trường của dự án được thiết kế phù hợp với Quy hoạch môi trường tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, với tầm nhìn mở rộng đến năm 2030.

Quảng Ninh đặt mục tiêu trở thành một trong những tỉnh dẫn đầu cả nước về bảo vệ môi trường theo Chiến lược xanh Việt Nam đến năm 2020, với tầm nhìn đến năm 2030 Chiến lược này nhằm thúc đẩy cơ cấu lại nền kinh tế, đổi mới mô hình tăng trưởng bền vững và công bằng xã hội Đồng thời, chiến lược cũng hướng tới việc xanh hóa lối sống và khuyến khích tiêu dùng bền vững.

Đến năm 2030, tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom và xử lý theo tiêu chuẩn đạt 95% Chỉ 10% chất thải rắn sinh hoạt đô thị sẽ được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp so với tổng lượng chất thải thu gom Đồng thời, tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn sẽ vượt quá 50% đối với các đô thị loại.

Để đảm bảo định hướng phát triển của tỉnh, Chủ dự án đã đề xuất các biện pháp thu gom triệt để chất thải phát sinh Cụ thể, chất thải rắn sinh hoạt sẽ được thu gom và thuê đơn vị có chức năng để vận chuyển và xử lý theo quy định Đồng thời, nước thải sinh hoạt sẽ được thu gom 100% và đưa về hệ thống xử lý nước thải của dự án.

Dự án được thực hiện trong tiểu vùng môi trường khu công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh, hoàn toàn phù hợp với quy hoạch phân vùng môi trường của tỉnh.

Các biện pháp giảm thiểu tác động của bụi và khí thải đang được triển khai tại dự án dựa trên Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tại tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, theo kế hoạch số 50/KH-UBND ngày 05/3/2021.

1.3 Sự phù hợp của Dự án đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật và quy hoạch ngành nghề, phân khu của KCN Đông Mai

1.3.1 Hiện trạng các doanh nghiệp đang đầu tư tại khu công nghiệp

- Diện tích quy hoạch điều chỉnh theo quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 7/3/2019: 167,86ha

Các doanh nghiệp đầu tư trong khu công nghiệp (KCN) đã thuê tổng diện tích 81,64 ha, với tỷ lệ lấp đầy khoảng 90% diện tích đất nhà máy Thông tin chi tiết về hiện trạng các doanh nghiệp trong KCN được trình bày trong bảng dưới đây.

Bảng 2.1: Hiện trạng các doanh nghiệp trong KCN Đông Mai

STT Tên công ty Diện tích thuê

Vị trí thực hiện dự án Tình trạng Ngành nghề đầu tư

1 Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng

Việt Nam CN Quảng Ninh 70.000 Lô CN - 02 Đang hoạt động sản xuất SX dây dẫn điện

2 Công ty TNHH Vega Balls Việt

Nam 32.369 Lô CN - 02 Đang hoạt động sản xuất SX bóng thể thao

3 Công ty TNHH kỹ thuật Điện tử

Tonly 114.000 Lô CN - 02 Đang hoạt động sản xuất SX loa và tai nghe

4 Công ty TNHH kỹ thuật Điện tử

Tonly 20.834 Lô CN - 02 Đã xây dựng xong, chuẩn bị hoạt động

SX linh kiện điện tử, linh kiện nhựa, loa mini

Electronics 60.000 Lô CN - 04 Đang hoạt động sản xuẩt SX loa, thiết bị âm thanh

6 Công ty Haiyu Enterprise Co.Ltd 20.000 Lô CN - 03 Đang làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng

SX linh kiện cho tập đoàn

7 Công ty Hongkong Ideal Color printing CO.Ltd 20.000 - đã xây dựng, chưa đi vào hoạt động

SX linh kiện cho tập đoàn TCL, vỏ hộp, bao bì

8 Công ty TNHH Shandong Intco

Medical products 40.178 Lô CN - 03 Đang xây dựng SX thiết bị, dụng cụ y tế

9 Công ty TNHH Shandong Intco

Recycling Resources 40.000 Lô CN - 03 đang xây dựng SX khung tranh

10 Công ty TNHH Competition Team

Technology (Việt Nam) 100.000 Lô CN - 05 Đang hoạt động sản xuất SX tivi, màn hình, bảng mạch điện tử

(HK) Litmited 20.000 - Đang làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng SX linh kiện cho TCL

12 Công ty TNHH ZKM Industry Lô CN - 03 đã xây dựng, chưa đi vào hoạt động SX nam châm

13 Công ty Jinseong hightech 30.000 - Đang xin cấp giấy CNĐT SX linh kiện điện tử

14 Công ty TNHH công nghiệp

Lioncore Việt Nam 59.777 Lô CN - 05 Đang xin cấp giấy CNĐT SX ván sàn

15 Công ty Shanghai Dragon Star 30.000 Lô CN - 04 Đang xin cấp giấy CNĐT SX dụng cụ điện cầm tay và phụ kiện, dụng cụ làm vườn

16 Công ty Junshun International 20.000 Lô CN - 06 Đang xin cấp giấy CNĐT SX xe đạp điện và phụ kiện

17 Công ty Multi Sunny 20.000 Lô CN - 06 Đang xin cấp giấy CNĐT

SX dụng cụ cơ điện, quạt, máy sưởi và link kiện xe đạp

International 20.543 Lô CN - 04 Đang xin cấp giấy CNĐT

SX dụng cụ cắt chính xác, máy CNC, dụng cụ điện cầm tay và phụ kiện

19 Công ty TNHH Jinsung HITEC

Vina 30.000 Lô CN - 05 Đang hoạt động Sản xuất linh kiện điện tử, loa

20 Công ty TNHH Công nghiệp chính xác ESON (VN) 100.000 Lô CN - 05 Đã xây dựng xong, chuẩn bị hoạt động SX linh kiện

21 Công ty TNHH Vip Tools Việt

Nam - Lô CN - 04 Đang hoạt động Sản xuất dụng cụ cầm tau bằng mô tơ

22 Công ty TNHH Junfu Việt Nam - Lô CN - 06 Đang hoạt động Sản xuất mô tô, xe máy

23 Công ty TNHH vật liệu mới BBL home - Lô CN - 06 Đang làm thủ tục môi trường

Sản xuất, gia công sản phẩm tấm sàn PVC

Bổ sung thêm công ty pully

1.3.2 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật của khu công nghiệp Đông Mai a Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp

-Hệ thống đường nội bộ của KCN được thiết kế theo mạng lưới dạng bàn cờ phù hợp với quy mô từng khu vực

- Quy mô và kết cấu các tuyến đường trong KCN như sau:

+ Trục đường chính: Chiều rộng mặt đường 57m, dài 1.077,34m

+ Đường nhánh: Chiều rộng mặt đường 19,5m - 22,5m, tổng chiều dài 4.880,72m đã thi công và 1.657,23m chưa thi công

+ Cao độ tuyến đường: Từ +3,6m - +3,9m

+ Kết cấu đường: Kết cấu các tuyến đường từ trên xuống như sau:

Bê tông nhựa hạt mịn dày 4cm

Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm

Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm

Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm

Đất đá san nền đầm chặt dày 60cm K = 0,98

Hệ thống cấp nước được cung cấp từ đường ống chính trên QL18, dẫn nước từ nhà máy nước Yên Lập đến bể nước ngầm có dung tích 2.155m³, nằm phía Bắc KCN.

Hệ thống phân phối nước bao gồm:

- Trạm bơm cấp nước tổng công suất 444m 3 /h để phục vụ sinh hoạt, sản xuất và PCCC của các Dự án đầu tư trong KCN

- Đường ống phân phối nước có tiết diện D100-D300 nằm dọc trên vỉa hè các tuyến đường

* Hệ thống thoát nước mưa chảy tràn:

- Các tuyến mương tiêu hở rộng 2-8m bao quanh KCN, tổng chiều dài 4.880m

Các tuyến cống tròn bê tông cốt thép có đường kính từ D400 đến D2000 được lắp đặt dọc theo vỉa hè các tuyến đường giao thông nhằm thu và dẫn toàn bộ nước mưa trong khu công nghiệp ra các tuyến mương tiêu Tổng chiều dài của hệ thống cống lên tới 10.984m, với 540 hố ga thu nước được bố trí cách nhau từ 30 đến 50m.

Sự phù hợp của Dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

2.1 Sức chịu tải hệ thống nước cấp

Nước cho Dự án được cung cấp từ nhà máy nước Yên Lập, thông qua hệ thống ống cấp nước D150 tại góc Đông Nam của Khu công nghiệp Đông Mai.

Dự án có lưu lượng cấp nước lớn nhất đạt 113,5 m³/ngày.đêm, đảm bảo rằng hệ thống cấp nước của Công ty sẽ đáp ứng đầy đủ nhu cầu cấp nước khi dự án đi vào hoạt động.

2.2 Sức chịu tải môi trường không khí

Hạ tầng giao thông của dự án đã được hoàn thiện với mặt bằng đường được đổ bê tông Mật độ phương tiện giao thông cá nhân của cán bộ, công nhân ra vào dự án hợp lý, chủ yếu tập trung vào đầu ca và cuối ca làm việc.

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, đã đầu tư vào các phương tiện vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm đạt tiêu chuẩn, đồng thời thực hiện việc phun nước rửa đường và tưới cây để giảm bụi Hệ thống giao thông hiện tại đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển của Công ty Để xử lý bụi và khí thải từ hoạt động sản xuất, dự án đã lắp đặt 10 hệ thống xử lý khí thải với tổng công suất 839.000m³/h, đảm bảo khí thải phát sinh nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN 20:2009/BTNMT và QCĐP 5:2020/QN Trạm xử lý nước thải của KCN có sức chịu tải 1.100m³/ngày.đêm.

Giai đoạn 1 của KCN Đông Mai đã hoàn thành việc xây dựng một modul tại khu HTKT-02 phía Tây Nam với công suất 1.100m³/ngày đêm Hiện tại, Trạm đang xử lý lượng nước thải trung bình là 677,0m³/ngày đêm.

Dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt, được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại Sau đó, nước thải này được dẫn về trạm xử lý nước thải (XLNT) của dự án với công suất 110,0 m³/ngày.đêm để xử lý trước khi chảy về trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp (KCN).

Khả năng đáp ứng của hệ thống xử lý nước thải được tính toán theo công thức:

+ Lhtml: Khả năng đáp ứng của hệ thống xử lý nước thải;

+ N: Công suất xử lý nước thải

Theo Bảng 2.2 trang 45, các doanh nghiệp hiện nay phát sinh nước thải với lưu lượng tối đa là 677,0 m³/ngày.đêm, dựa trên tổng hợp của ban quản lý KCN.

Lưu lượng nước thải của dự án hiện nay theo công suất trạm XLNT là 110,0m 3 /ngày.đêm (trước đây đã phát sinh với công suất 75m 3 /ngày.đêm)

Sau khi dự án chính thức hoạt động, KCN sẽ tiếp nhận thêm tổng lượng nước thải là 712,0 m³/ngày Để tính toán khả năng đáp ứng của trạm xử lý nước thải modul 1.100 m³/ngày, áp dụng công thức (1) cho kết quả: Lhtmtl = 1.100,0 m³/ngày > 0.

Hệ thống xử lý nước thải model 1.100m 3 /ngày.đêm đảm bảo đủ khả năng tiếp nhận nước thải phát sinh tại Dự án

Khu công nghiệp Đông Mai sẽ đầu tư xây dựng một modul xử lý nước thải có công suất 2.620m³/ngày.đêm trong giai đoạn 2 Điều này đảm bảo rằng, khi có thêm các dự án sản xuất được triển khai trong khu công nghiệp, trạm xử lý nước thải sẽ đáp ứng đủ yêu cầu.

Trạm xử lý nước thải của KCN Đông Mai áp dụng công nghệ cơ học và hóa lý kết hợp với xử lý sinh học, đảm bảo nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi đấu nối vào hệ thống tiếp nhận nước thải của KCN.

Đơn vị quản lý Trạm XLNT sẽ thực hiện việc đánh giá sự phù hợp của nguồn nước thải với sông Mai Hòa Dự án chỉ tập trung vào việc đấu nối nước vào Trạm XLNT, nhằm đánh giá lượng nước phát sinh và công nghệ xử lý phù hợp với nước thải của nhà máy.

2.4 Sức chịu tải của hệ thống thoát nước mưa

Dự án đã hoàn thiện hệ thống thoát nước mưa với các tuyến cống D600, dẫn nước về các hố ga và kết nối với hệ thống thoát nước mưa chung của KCN Đông Mai.

Bề mặt đường của dự án được làm bằng bê tông và nhựa, dẫn đến ô nhiễm nước mưa chủ yếu từ bụi bẩn và rác Hệ thống cống thoát nước mưa được thiết kế đủ sức chứa để thu gom nước trong những trận mưa lớn Định kỳ, việc nạo vét và khơi thông các tuyến cống được thực hiện, đặc biệt là trong mùa mưa.

Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh”

Ngày đăng: 19/06/2023, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm