1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’

100 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2022
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (7)
    • 1.1. Tên chủ dự án đầu tƣ (7)
    • 1.2. Tên dự án đầu tƣ (7)
    • 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ (9)
      • 1.3.1. Công suất của dự án đầu tƣ (9)
      • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ (10)
        • 1.3.2.1. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ (10)
      • 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở (12)
    • 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (13)
    • 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ (14)
      • 1.5.1. Các hạng mục công trình của dự án (14)
        • 1.5.1.1. Khối lƣợng và quy mô các hạng mục công trình của dự án (0)
        • 1.5.1.2. Danh mục máy móc (19)
      • 1.5.3. Tiến độ thực hiện dự án (20)
      • 1.5.4. Vốn đầu tƣ (21)
      • 1.5.5. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án (21)
  • CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (22)
    • 2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (22)
    • 2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải (23)
  • CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN27 CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (27)
    • 4.1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án (28)
      • 4.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động (28)
        • 4.1.1.1. Tác động đối với môi trường không khí (29)
        • 4.1.1.2 Tác động đối với môi trường nước (37)
        • 4.1.1.3. Tác động do chất thải rắn (42)
        • 4.1.1.4. Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn không liên quan đến chất thải (45)
        • 4.1.1.5. Đánh giá, dự báo tác động do các rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án (49)
      • 4.1.2. Đề xuất các biện pháp, phương án bảo vệ môi trường (50)
    • 4.2. Giai đoạn vận hành (62)
      • 4.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động (62)
      • 4.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (75)
    • 4.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (91)
      • 4.3.1. Danh mục, kế hoạch xây lắp và tóm tắt dự toán kinh phí đối với các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án (91)
    • 4.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá (93)
  • CHƯƠNG 5: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (94)
    • 5.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải (94)
    • 5.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung (95)
  • CHƯƠNG 6: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN (96)
  • CHƯƠNG 7: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (99)
  • Phụ lục (100)

Nội dung

MỤC LỤC CHƢƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ .........................................7 1.1. Tên chủ dự án đầu tƣ ................................................................................................7 1.2. Tên dự án đầu tƣ .......................................................................................................7 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ...................................................9 1.3.1. Công suất của dự án đầu tƣ ...................................................................................9 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ ...................................................................................................................10 1.3.2.1. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ...............................................................10 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở .............................................................................................12 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của dự án đầu tƣ ....................................................................................13 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ ......................................................14 1.5.1. Các hạng mục công trình của dự án ....................................................................14 1.5.1.1. Khối lƣợng và quy mô các hạng mục công trình của dự án.............................14 1.5.1.2. Danh mục máy móc..........................................................................................19 1.5.3. Tiến độ thực hiện dự án.......................................................................................20 1.5.4. Vốn đầu tƣ ...........................................................................................................21 1.5.5. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án ....................................................................21 CHƢƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 7

1.1 Tên chủ dự án đầu tư 7

1.2 Tên dự án đầu tư 7

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư 9

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư 9

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 10

1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 10

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 12

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 13

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 14

1.5.1 Các hạng mục công trình của dự án 14

1.5.1.1 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của dự án 14

1.5.1.2 Danh mục máy móc 19

1.5.3 Tiến độ thực hiện dự án 20

1.5.4 Vốn đầu tư 21

1.5.5 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 21

CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 22

2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 22

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 23

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN27 CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 28

4.1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án 28

4.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 28

4.1.1.1 Tác động đối với môi trường không khí 29

4.1.1.2 Tác động đối với môi trường nước 37

4.1.1.3 Tác động do chất thải rắn 42

Trang 3

4.1.1.4 Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn không liên quan đến chất thải 45

4.1.1.5 Đánh giá, dự báo tác động do các rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án 49

4.1.2 Đề xuất các biện pháp, phương án bảo vệ môi trường 50

4.2 Giai đoạn vận hành 62

4.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 62

4.2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 75

4.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 91

4.3.1 Danh mục, kế hoạch xây lắp và tóm tắt dự toán kinh phí đối với các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án 91

4.4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá 93

CHƯƠNG 5: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 94

5.1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải 94

5.2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung 95

CHƯƠNG 6: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN 96

CHƯƠNG 7: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 99

Phụ lục 100

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án 13

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án 14

Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất 19

Bảng 2.1 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý của KCN 24

Bảng 2.2 Chất lượng đất khu vực dự án 25

Bảng 2.3 Chất lượng không khí xung quanh khu vực dự án 26

Bảng 4.1 Hệ số ô nhiễm đối với các loại xe của một số chất ô nhiễm chính 33

Bảng 4.2 Bảng tổng hợp ước tính tải lượng khí thải phát sinh do quá trình vận chuyển nguyên vật liệu trong giai đoạn thi công xây dựng 33

Bảng 4.3 Tải lượng khí thải độc hại phát sinh t quá tr nh đốt cháy nhiên liệu dầu diezel của các thiết bị thi công trong giai đoạn thi công 34

Bảng 4.4 Thành phần bụi khói một số que hàn 34

Bảng 4.5 Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn kim loại 34

Bảng 4.6 Tải lượng ô nhiễm t quá trình hàn 35

Bảng 4.7 Nồng độ các chất ô nhiễm do giao thông tại khu vực dự án 37

Bảng 4.8 Đặc trưng nước thải trong nước thải thi công 38

Bảng 4.9 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 40

Bảng 4.1 Hệ số d ng chảy theo đặc điểm mặt phủ 41

Bảng 4.11 Ước tính khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 45

Bảng 4.12 Mức ồn tối đa của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công 45

Bảng 4.13 Tổng hợp các tác động không liên quan đến chất thải 47

Bảng 4.18 Nguồn tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành 62

Bảng 4.19 Đối tượng, quy mô bị tác động giai đoạn vận hành 62

Bảng 4.20 Tiêu chuẩn tiếng ồn cho phép đối với môi trường lao động 64

Bảng 4.21 Nồng độ bụi và khí thải phát sinh t hoạt động giao thông của dự án 65

Bảng 4.22 Dự báo khối lượng các tác nhân ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 69

Bảng 4.23 Thành phần rác thải sinh hoạt 69

Bảng 4.24 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 70

Bảng 4.25 Mức độ ảnh hưởng của tiếng ồn 71

Bảng 4.26 Danh mục các công trình, biện pháp BVMT của dự án 91

Trang 5

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Vị trí khu đất thực hiện dự án 8

Hình 1.2 Hiện trạng khu đất thực hiện dự án 9

H nh 1.3: Sơ đồ công nghệ sản xuất cửa dự án 11

Hình 1.4 Hình ảnh hố ga thoát nước mưa đã được KCN bố trí sẵn 18

H nh 1.5 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất 22

Hình 4.1 Mô hình phát tán nguồn đường 36

H nh 4.2 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt quá trình thi công 54

H nh 4.3 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải thi công 54

H nh 4.4 Các phương tiện cá nhân có thể sử dụng chống ồn 58

H nh 4.5: Sơ đồ bể tự hoại 77

H nh 4.6 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của Dự án 79

H nh 4.7 Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án 82

Trang 6

PCCC : Phòng cháy chữa cháy

QCVN : Quy chuẩ n Việ t Nam

Trang 7

CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Tên chủ dự án đầu tư

- Tên chủ dự án đ ầ u tư: Công ty TNHH Cơ khí Nanchuang (Việ t Nam)

- Đị a chỉ vă n phòng: Lô D1, Khu công nghiệ p Thă ng Long Vĩ nh Phúc, xã Thiệ n kế , huyệ n Bình Xuyên, tỉ nh Vĩ nh Phúc

- Ngườ i đ ạ i diệ n theo pháp luậ t củ a công ty: Ông LIU, JUI-TSUNG

1.2 Tên dự án đầu tư

- Tên dự án đ ầ u tư: Dự án nhà máy sả n xuấ t phụ tùng ô tô, xe máy, đ iệ n gia

dụ ng

- Đị a đ iể m thực hiệ n dự án đ ầ u tư: Lô D1, Khu công nghiệ p Thă ng Long

Vĩ nh Phúc, xã Thiệ n kế , huyệ n Bình Xuyên, tỉ nh Vĩ nh Phúc

* Vị trí tiế p giáp củ a dự án như sau:

+ Phía Đông giáp Đư ờ ng S1

+ Phía Tây giáp Đê bao Khu công nghiệ p

+ Phía Nam giáp lô D2

+ Phía Bắ c giáp Đê bao Khu công nghiệ p

* Tọ a đ ộ các đ iể m mố c giớ i củ a khu đ ấ t đ ư ợ c xác đ ị nh bằ ng hệ tọ a đ ộ

Trang 8

Tên điể m Tọa độ VN 2000

* Hiệ n trạ ng sử dụ ng đ ấ t: Khu vực thực hiệ n dự án nằ m trong KCN Thă ng

Long Vĩ nh Phúc đ ã đ ượ c san lấ p mặ t bằ ng, đ ị a hình tươ ng đ ố i bằ ng phẳ ng Hệ

VỊ TRÍ THỰC

HIỆN DỰ ÁN

Trang 9

thố ng kế t nố i hạ tầ ng kỹ thuậ t đ ầ y đ ủ đ ế n ranh giớ i khu đ ấ t và đ ã xây dựng theo bả n vẽ Quy hoạ ch đ ã đ ượ c phê duyệ t

Hệ thố ng hạ tầ ng kỹ thuậ t theo hệ thố ng chung củ a KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc, các tuyế n cấ p nướ c, cấ p đ iệ n, thoát nướ c thả i, thoát nướ c mư a nằ m dọ c theo hè đ ườ ng củ a KCN

Hình 1.2 Hiện trạng khu đất thực hiện dự án

- Quy mô dự án đ ầ u tư: Dự án có tổ ng vố n đ ầ u tư là : 462.420.000.000, thuộ c tiêu chí phân loạ i dự án nhóm B củ a luậ t đ ầ u tư công số 39/2019/QH14 ngà y 13 tháng 06 nă m 2019 và thuộ c thẩ m quyề n cấ p phép củ a UBND tỉ nh Vĩ nh Phúc

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ

1.3.1 Công suất của dự án đầu tƣ

- Sả n xuấ t sả n phẩ m linh kiệ n đ ộ t dậ p (kim loạ i) cho ô tô và xe máy: 2.066538 PCS/nă m tươ ng đ ươ ng 26.865 tấ n/nă m

- Sả n xuấ t khuôn dậ p kim loạ i và đ ồ gá dùng trong dây chuyề n sả n xuấ t hà n linh kiệ n, phụ tùng ô tô, xe máy: 278 bộ /nă m tươ ng đ ươ ng 476 tấ n/nă m

- Sả n xuấ t các bộ phậ n dậ p kim loạ i củ a thiế t bị đ iệ n gia dụ ng và vă n phòng: 746.398 PCS/nă m tươ ng đ ươ ng 382 tấ n/nă m

Trang 10

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ

1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

Quy trình sả n xuấ t củ a dự án đ ượ c tổ chức chặ t chẽ theo mộ t quy trình khép kín, đ ả m bả o quá trình sả n xuấ t đ ượ c thực hiệ n mộ t cách đ ồ ng bộ , giả m thiể u chi phí sả n xuấ t, nâng cao nă ng suấ t lao đ ộ ng củ a nhân công, đ ồ ng thờ i đ ả m

bả o chấ t lượ ng sả n phẩ m

Dây chuyề n công nghệ sả n xuấ t áp dụ ng cho dự án rấ t tiên tiế n, hiệ n đ ạ i và

đ ồ ng bộ đ ược sử dụ ng hiệ u quả và rộ ng rãi ở Nhậ t Bả n, Đà i Loan, Hà n Quố c

và Trung Quố c Đặ c đ iể m nổ i bậ t củ a dây chuyề n công nghệ nà y là :

+ Công nghệ tiên tiế n, đ ộ chính xác cao;

+ Phù hợ p vớ i quy mô đ ầ u tư đ ã đ ượ c lự a chọ n;

+ Sử dụ ng lao đ ộ ng, nă ng lượ ng, nguyên vậ t liệ u hợ p lý;

+ Chấ t lượ ng sả n phẩ m đ ượ c kiể m nghiệ m trong suố t quá trình sả n xuấ t; + Đả m bả o an toà n cho môi trườ ng

* Quy trình sả n xuấ t củ a dự án

Trang 11

Hình 1.3: Sơ đồ công nghệ sản xuất cửa dự án Thuyế t minh quy trình:

Nguyên liệ u: Nguyên liệ u chính củ a dự án là các cuộ n thép và khố i thép Các

nguyên vậ t liệ u liệ u nà y đ ượ c nhậ p khẩ u từ: Trung Quố c, Đà i Loan, Hà n Quố c

và Nhậ t Bả n

Kiể m tra ngoạ i quan: Các nguyên liệ u sẽ đ ượ c kiể m tra kỹ cà ng về chấ t

lượ ng rồ i sau đ ó đ em lưu trữ tạ i kho đ ể sử dụ ng cho sả n xuấ t

Nắ n thẳ ng: Các cuộ n thép sẽ đ ượ c đ ưa và o hệ thố ng nắ n thẳ ng thép cuộ n

đ ể cuộ n thép đ ược duỗ i thẳ ng ra và sử dụ ng cho sả n xuấ t

Độ t dậ p

Cắ t

Tiế ng ồ n, Bụ i kim loạ i, CTR

Tiế ng ồ n, Bụ i kim loạ i, CTR

Nhiệ t đ ộ , xỉ

hà n, tiế ng ồ n CTR

Hà ng lỗ i Nguyên liệ u

Dây kim loạ i

Trang 12

Cắ t: Các cuộ n thép sau khi đ ượ c là m thẳ ng sẽ đ ượ c dậ p cắ t thà nh các tấ m

vớ i kích thướ c phù hợ p vớ i sả n phẩ m theo đ ơ n hà ng củ a khách hà ng

Đột dậ p: Dựa theo đ ơn hà ng củ a các sả n phẩ m cơ khí, bộ phậ n thiế t kế sẽ

lên phươ ng án thiế t kế chi tiế t sả n phẩ m bằ ng lậ p trình trên phầ n mề m Cad, phầ n

mề m CAM cho máy đ ộ t dậ p đ ể gia công theo yêu cầ u củ a khách hà ng Dự án sử

dụ ng khuôn dậ p lũ y tiế n bao gồ m đ ụ c lỗ , đ úc, uố n và mộ t số kỹ thuậ t khác đ ể gia công kim loạ i tấ m Đ ̣ đƣợ ự

đ ớ đƣợ ử

i và sả n phẩ m hỏ ng

Kiể m tra KCS1: Sau khi ra sả n phẩ m, sẽ đ ượ c chuyể n qua khâu kiể m tra

KCS1 Là m sạ ch viề n thừa nế u có và đ óng gói và lưu tạ i kho bán thà nh phẩ m

Hà n đai ốc: Các nguyên liệ u sau khi dậ p đ ượ c kiể m tra cẩ n thậ n sẽ đ ượ c

chuyể n sang công đ oạ n hà n Sử dụ ng robot hà n quang đ iệ n tự đ ộ ng, công nghệ

hà n robot có đ ộ chính xác và nă ng suấ t cao Hà n bằ ng robot nâng cao đ ộ tin cậ y

củ a mố i hà n Mộ t khi đ ượ c lậ p trình hợ p lý, các robot sẽ tạ o ra những mố i hà n y như nhau trên các vậ t hà n cùng kích thướ c và quy cách Chuyể n đ ộ ng củ a mỏ hà n

đ ược tự đ ộ ng hóa sẽ giả m nguy cơ mắ c lỗ i trong thao tác, do vậ y giả m phế phẩ m

và khố i lượ ng công việ c phả i là m lạ i Robot không nhữ ng là m việ c nhanh hơ n mà còn có thể hoạ t đ ộ ng liên tụ c suố t ngà y đ êm, hiệ u quả hơ n nhiề u so vớ i mộ t thiế t

bị hà n tay Quá trình hà n đ ượ c tự đ ộ ng hóa giả i phóng ngườ i công nhân khỏ i những tác hạ i khi hà n do tiế p xúc vớ i bức xạ hồ quang đ iệ n

Lắ p ráp, đóng gói và nhậ p kho: Các thà nh phẩ m sau khi hoà n thà nh đ ượ c

kiể m tra lắ p ráp, nế u đ ạ t yêu cầ u sẽ đ ượ c đ ưa đ i đ óng gói lư u kho

Trang 13

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

 Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của dự án

Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu

Trong quá trình hoạ t đ ộ ng, nguyên vậ t liệ u sả n xuấ t củ a nhà máy chủ yế u

đ ược nhậ p khẩ u tạ i Nhậ t Bả n, Đà i Loan, Hà n Quố c và Trung Quố c Khố i lượng các nguyên vậ t liệ u sử dụ ng cho sả n xuấ t củ a Dự án đ ượ c thố ng kê theo số liệ u

tạ i bả ng sau:

Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án

TT Nguyên vậ t liệ u dùng cho sả n xuấ t Đơn vị Khối lượng

1 Thép cuộ n Tấ n /nă m 476,39

2 Thép khố i Tấ n /nă m 27.247,42

3 Dây kim loạ i Tấ n /nă m 240

 Nhu cầu về nước sử dụng của dự án

Trang 14

- Nguồ n cấ p nướ c cho dự án đ ượ c lấ y từ hệ thố ng cấ p nướ c củ a KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc.Nhu cầ u sử dụ ng nướ c cho các mụ c đ ích: sinh hoạ t và PCCC

+ Nư ớ c sinh hoạ t

Khi nhà máy đi vào hoạt động sẽ có 116 cán bộ công nhân viên làm việc

Nướ c dùng cho mụ c đ ích sinh hoạ t củ a cán bộ công nhân viên trong công ty như: rửa tay chân, WC, nấ u ă n,

Theo TCXDVN 33:2006 (Tiêu chuẩ n nướ c cho nhu cầ u sinh hoạ t trong cơ sở

sả n xuấ t công nghiệ p) thì tiêu chuẩ n dùng nướ c sinh hoạ t trong cơ sở sả n xuấ t công nghiệ p tính cho 01 ngườ i là 80 lít/ngà y.đ êm Chủ dự án tính toán lượ ng nướ c sinh hoạ t sử dụ ng trong thờ i gian hoạ t đ ộ ng ổ n đ ị nh gồ m 116 ngườ i là :

QSH = (116 ngườ i x 80 lít/ngườ i/ngà y.đ êm)/1000= 9,28 m3/ngà y.đ êm

+Nư ớ c cấ p cho hoạ t đ ộ ng PCCC

Lưu lượ ng nướ c phụ c vụ cho hệ thố ng chữa cháy tự đ ộ ng trong vòng 3h là :

Qcc = 0,08  120  3,6  3 Vậ y Qcc = 104 (m3) Thiế t kế bể chứ a nướ c vớ i đ iề u kiệ n bể phả i dự trữ đ ượ c lượ ng nướ c chữa cháy cho 2 vòi 2,5 (l/s) hoạ t đ ộ ng tạ m thờ i trong vòng 10 phút khi chưa kị p mở máy bơ m chữa cháy

Lưu lượ ng nướ c yêu cầ u đ ể chữa cháy:

' 5 cc

W = 2,5  10  60  2 = 3000 (l) = 3 (m3)

 Nhu cầu điện sử dụng của dự án

- Nguồ n cung cấ p đ iệ n: Điệ n sử dụ ng củ a công ty đ ượ c cấ p từ lướ i đ iệ n

củ a công ty Cổ phầ n tư vấ n xây dựng Điệ n lực Miề n Bắ c

- Lượ ng đ iệ n tiêu thụ : trung bình khoả ng 17.050.000 kwh/tháng

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ

1.5.1 Các hạng mục công trình của dự án

1.5.1.1 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của dự án

Vị trí thự c hiệ n dự án đ ầ u tư xây dựng nhà máy trên diệ n tích 50.000 m2Công ty đ ầ u tư xây dựng các hạ ng mụ c công trình như sau:

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án

Trang 15

II Đấ t cây xanh vườn hoa

III Đấ t giao thông

Trang 16

bắ n xung quanh, tườ ng trát vữa xi mă ng, bả matít lă n sơ n, cửa đ i bằ ng thép hộ p

bị t tôn Trong nhà xưở ng đ ả m bả o thông gió tố t và đ ủ ánh sáng

Cửa đ i cấ u tạ o bằ ng cửa cuố n thép kích thướ c lớ n, cửa thoát nạ n bằ ng thép Trên mái và trên tườ ng áp mái có tôn lấ y sáng Cửa sổ khung nhôm kính bên trên kế t

hợ p vớ i cửa thông khí bên dướ i

Toà n bộ hệ thố ng máy móc trong nhà xưở ng đ ượ c bố trí hợ p lý theo từng công đ oạ n sả n xuấ t đ ể thuậ n tiệ n cho quá trình vậ n chuyể n nguyên liệ u, đ i lạ i

củ a công nhân Hệ thố ng PCCC đ ượ c bố trí đ ầ y đ ủ và đ úng quy đ ị nh

Nhà ă n có diệ n tích 192 m2 đ ượ c thiế t kế như sau:

+ Móng: cọ c ly tâm BTCT, nố i vớ i nhau bằ ng hệ dầ m giằ ng BTCT, khung cộ t BTCT M250#, đ á 1x2, xi mă ng PC30, cố t thép AII, Ra>=2800kg/cm2

+ Tườ ng bao xây gạ ch đ ặ c cao 3,6m: vữ a xi mă ng M75#, trát vữa xi mă ng M50#

+ Mái lợ p tôn dà y 0,4 cm, đ ộ dố c mái I = 15%;

+ Nề n tầ ng lát gạ ch ceramic 600x600

+ Vách ngă n giữa các phòng bằ ng tấ m Panel dà y 30cm, cửa đ i và cửa sổ

bằ ng khung nhôm kính

Nhà đ ể xe

- Móng: Sử dụ ng móng trụ bê tông đ á mác 200# Kế t cấ u khung nhà xe dùng

cộ t thép D100 Mái sử dụ ng vì kèo, xà gồ thép lợ p tôn

- Vì kèo gác lên cộ t bằ ng thép hộ p 40x80 Mái lợ p tôn mát trên hệ thố ng xà

gồ , vì kèo thép

Nhà bả o vệ

Nhà bả o vệ có diệ n tích 45 m2 đ ượ c xây tườ ng gạ ch chị u lực, sà n mái BTCT đ ổ tạ i chỗ mác 100#, trầ n nhà trát vữa xi mă ng 75# dà y 15, tườ ng trát vữa xi

mă ng 75#, sơ n liên doanh 3 nướ c mà u trắ ng; nề n lát gạ ch granite 400x400, cửa đ i

là m bằ ng khung nhôm kính rộ ng 80cm, cao 240cm , cửa sổ kính khung nhôm mở

đ ẩ y về mộ t phía rộ ng 140cm, dà i 240cm

Nhà trạ m đ iệ n

Trạ m biế n áp bố trí phía Nam khu đ ấ t vớ i công suấ t 1.250KVA, đ ượ c thiế t

kế xây dự ng phù hợ p đ ả m bả o cung cấ p đ iệ n hợ p lý cho hoạ t đ ộ ng sả n xuấ t củ a Công ty

Nhà rác

Nhà rác có diệ n tích 16,5m2 Kế t cấ u chính là khung thép, phía trên gác xà

gồ thép, lợ p mái tôn dố c 1 phía Cử a đ i bằ ng thép

Trang 17

Cây xanh, vườn hoa

Công ty đ ã bố trí diệ n tích đ ấ t trồ ng cây xanh, cây sinh cả nh xung quanh nhà máy và bố trí công viên cây xanh ở trung tâm nhà máy đ ể tạ o đ iề u kiệ n vi khí

hậ u, tránh phát tán bụ i, tiế ng ồ n

Sân đ ường nộ i bộ

Đường nộ i bộ và sân bãi trong khuôn viên nhà máy kế t cấ u bằ ng bê tông với cao đ ộ phù hợ p đ ể kị p thờ i thoát nướ c mưa chả y trà n khi có mưa to và hướ ng nướ c mưa chả y trà n về phía các rãnh thoát nướ c chung củ a nhà máy sau đ ó chả y

ra đ ườ ng thoát nướ c chung củ a khu vực

Hệ thố ng cấ p đ iệ n

Nguồ n đ iệ n cấ p cho Dự án đ ượ c cấ p trực tiế p từ lướ i 22KV từ KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc Từ cộ t đ iệ n cao thế gầ n nhà máy, cáp cao thế sẽ đ ượ c đ i ngầ m dướ i đ ấ t đ ế n tủ trung thế đ ặ t tạ i phòng đ iệ n

Tuyế n cáp cao thế đ ế n cáp 24 KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 70mm2-3C bên trong

ố ng ngầ m PEP D125 (đ ộ sâu-1000)

Nguồ n đ iệ n 22KV từ mạ ng lướ i đ iệ n trung thế hiệ n có củ a Khu công nghiệ p đ ượ c đ ấ u nố i và o các máy biế n áp phân phố i thông qua tủ đ óng cắ t trung thế rồ i đ ế n các tủ đ iệ n phân phố i hạ thế tổ ng, nguồ n đ iệ n phân phố i cho các tả i sinh hoạ t, khu nhà máy chính, phòng sơ n và hệ thố ng đ èn đ iệ n chiế u sáng ngoà i nhà (sử dụ ng các bóng Led 150W dạ ng cộ t đ ứng hoặ c dạ ng gắ n tườ ng)

Hệ thố ng thu gom và thoát nước mưa

Chứ c nă ng: thu gom, tiêu thoát toà n bộ nướ c mưa và nướ c trên bề mặ t

khuôn viên trong khu vực Dự án

Quy mô, kế t cấ u:

Hệ thố ng thu gom nướ c mưa chả y trà n từ mái tôn khu vực nhà máy, khu nhà

vă n phòng,… xuố ng cố ng thoát thông qua các đ ườ ng ố ng nhựa PVC Nướ c mưa nhậ p và o rãnh thoát nướ c mưa chả y trà n, kế t cấ u BTCT, kích thướ c B600, B800,

Trang 18

đ ộ dố c i = 0,25-0,35% qua các hố ga (số lượng: 44 hố ga) Nước mưa mái và nước mưa bề mặ t đ ượ c thu gom theo 2 nhánh và cuố i cùng đ ấ u nố i và o hệ thố ng thoát nướ c mưa củ a KCN thông qua cố ng BTCT D1000 mm và o 01 hố ga đ ấ u nố i nằ m giáp vỉ a hè, đ ã đ ượ c KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc bố trí sẵ n

Kích thướ c mỗ i hố ga thoát nướ c mưa: 800mm800mm

Hình 1.4 Hình ảnh hố ga thoát nước mưa đã được KCN bố trí sẵn

Hệ thố ng thu gom và tiêu thoát nước thả i

Chứ c nă ng: Thu gom nướ c thả i sinh hoạ t củ a Dự án phát sinh từ khu vực nhà

bế p và các nhà vệ sinh tạ i khu vực nhà xưở ng, nhà vă n phòng về hệ thố ng xử lý nướ c thả i Dự án không phát sinh nướ c thả i từ quá trình sả n xuấ t

Nướ c thả i phát sinh từ khu vự c nhà bế p đ ượ c thu gom, tách cặ n và mỡ tạ i

bể tách mỡ 3 ngă n có thể tích 1,5 m3, kế t cấ u BTCT đ ặ t ngầ m dướ i khu vực bồ n rửa Nướ c thả i sau khi qua tách mỡ đ ượ c thu gom chung vớ i nướ c thả i từ các khu

vệ sinh theo các đ ườ ng ố ng trung gian, dẫ n nướ c thả i về hệ thố ng xử lý nướ c thả i sinh hoạ t tậ p trung củ a nhà máy

Hệ thố ng xử lý nướ c thả i sinh hoạ t là hệ thố ng hợ p khố i các bể , kế t cấ u

bằ ng BTCT, nề n chố ng thấ m vớ i công suấ t xử lý thiế t kế là 15m3/ngà y đ êm Nướ c thả i sau xử lý đ ượ c đ ấ u nố i vớ i hố ga thoát nướ c thả i đ ã đ ượ c Khu công nghiệ p Thă ng Long Vĩ nh Phúc bố trí sẵ n tạ i lô đ ấ t

Quy mô, kế t cấ u:

Trang 19

Hệ thố ng thu gom nướ c thả i đ ượ c xây dựng đ ả m bả o về yêu cầ u kỹ thuậ t, các hố ga đ ả m bả o đ úng khoả ng cách và đ ộ dố c đ ườ ng ố ng

Đố i với nước thả i nhà bế p đ ược thu gom qua hệ thố ng ố ng PVC D100 về

bể tách mỡ (thể tích 1,5m3) trướ c khi thu gom về hệ thố ng xử lý nướ c thả i tậ p trung đ ể tiế p tụ c xử lý

Toà n bộ nướ c thả i từ nhà vệ sinh cùng vớ i nướ c thả i nhà bế p sau khi tách

mỡ đ ượ c thu gom tậ p trung về hệ thố ng xử lý nướ c thả i sinh hoạ t củ a công ty 15m3/ngà y.đ êm bằ ng công nghệ sinh họ c đ ặ t ngầ m tạ i khu vực giáp hà ng rà o trướ c khi ra hệ thố ng thu gom nướ c thả i củ a khu công nghiệ p Thă ng Long Vĩ nh Phúc

Nướ c thả i sau xử lý đ ả m bả o theo tiêu chuẩ n thỏ a thuậ n củ a KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc (tiêu chuẩ n TLIP III) đ ượ c đ ấ u nố i và o hố ga gom nướ c thả i về

hệ thố ng thoát nướ c chung củ a Khu công nghiệ p đ ể tiế p tụ c xử lý trướ c khi thả i ra môi trườ ng

1.5.1.2 Danh mục máy móc

-

Để phụ c vụ cho hoạ t đ ộ ng sả n xuấ t củ a nhà máy Công ty dự kiế n sử

dụ ng các máy móc thiế t bị như sau:

Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất

lượng Đơn vị Tình trạ ng

thiế t bị

Nă m sả n xuấ t

Nhà cung cấ p

1 Máy ép cơ đ a trạ m 2500T 1 Máy 100% 2021 Jin Feng

2 Máy ép cơ đ a trạ m 1500T 1 Máy 100% 2021 Jin Feng

3 Dây chuyề n sả n xuấ t mở

7 Dây chuyề n khuôn dậ p lũ y

8 Dây chuyề n khuôn dậ p lũ y

Trang 20

10 Máy ép 110T 2 Máy 100% 2021 Jin Feng

11 Máy hà n laser 3000x2000 1 Máy 100% 2021 Dazu

20 Máy hà n cố đ ị nh 80KVA 3 Máy 100% 2021 Panasonic

21 Máy hà n cố đ ị nh 100KVA 2 Máy 100% 2021 Panasonic

22 Máy hà n cố đ ị nh 100KVA 1 Máy 100% 2021 DA JIE

25 Máy nén khí trụ c vít TA-100 2 Máy 100% 2021 Fusheng

26 Máy nén khí trụ c vít SE-75A 1 Máy 100% 2021 Fusheng

27 Máy hà n đ iể m kiêu tay treo 3 Máy 100% 2021 Fusheng

(Nguồ n: Công ty TNHH Cơ khí Nanchuang (Việ t Nam))

Công ty cam kế t tấ t cả các máy móc nà y đ ược kiể m đ ị nh đ ả m bả o chấ t lượng trướ c khi nhậ p về nhà máy đ ể phụ c vụ cho sả n xuấ t

1.5.3 Tiến độ thực hiện dự án

- Từ tháng 05/2022 - 08/2022: Hoà n thiệ n hồ sơ pháp lý

- Từ tháng 09/2022: Dự kiế n khởi công công trình

- Từ tháng 09/2022 - 07/2023: Thực hiệ n xây dựng các hạ ng mụ c công trình và lắ p đ ặ t máy móc thiế t bị

- Từ tháng 08/2023: Hoà n thà nh dự án đ i và o hoạ t đ ộ ng

Trang 21

- Số ngà y là m việ c: 26 ngà y/tháng (mộ t nă m là m việ c 312 ngà y)

- Số ca là m việ c trong ngà y: 1 ca

- Số giờ là m việ c trong ca: 8 giờ /ca

b Cơ cấ u tổ chức, quả n lý sả n xuấ t và kinh doanh

Tổ ng số cán bộ , công nhân viên khi nhà máy đ i và o hoạ t đ ộ ng ổ n đ ị nh là

116 ngườ i

Do đ ặ c thù sả n xuấ t củ a nhà máy mà trình đ ộ lao đ ộ ng củ a công nhân yêu

cầ u từ tố t nghiệ p PTTH và trung họ c chuyên nghiệ p trở lên, ưu tiên thu hút lao đ ộ ng

tạ i đ ị a phươ ng sau đ ó là lao đ ộ ng ở các vùng lân cậ n trong tỉ nh

- Ngườ i lao đ ộ ng sẽ đ ượ c hưở ng lươ ng theo chế đ ộ khoán sả n phẩ m, là m nhiề u hưở ng nhiề u, là m ít hưở ng ít, nhà máy có cơ chế thưở ng phạ t theo thà nh tích lao đ ộ ng củ a từ ng cá nhân và bộ phậ n

- Lao đ ộ ng trong nhà máy đ ượ c ký hợ p đ ồ ng lao đ ộ ng và hưở ng mọ i chế

đ ộ đ ố i với người lao đ ộ ng theo quy đ ị nh củ a Bộ Luậ t Lao

đ ộ ng

Trang 22

c Tổ chức quả n lý sả n xuấ t

Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất

CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

“Dự án nhà máy sả n xuấ t phụ tùng ô tô, xe máy, đ iệ n gia dụ ng” ạ i KCN

Thă ng Long Vĩ nh Phúc, tỉ nh Vĩ nh Phúc phù hợ p vớ i các quy hoạ ch phát triể n kinh

tế xã hộ i tỉ nh Vĩ nh Phúc cũ ng như quy hoạ ch củ a huyệ n Bình Xuyên, cụ thể phù

hợ p vớ i:

- Quy hoạ ch tổ ng thể phát triể n kinh tế - xã hộ i huyệ n Bình Xuyên đ ế n nă m

2020 và tầ m nhìn đ ế n nă m 2030 (phê duyệ t tạ i quyế t đ ị nh số 4108/QĐ-UBND ngà y 31/12/2010 củ a UBND tỉ nh Vĩ nh Phúc)

Trang 23

- Quyế t đ ị nh số 181/QĐ-UBND ngà y 25/01/2011 củ a UBND tỉ nh Vĩ nh Phúc

về việ c phê duyệ t Quy hoạ ch phát triể n ngà nh công nghiệ p Vĩ nh Phúc đ ế n nă m

2020 và đ ị nh hướ ng đ ế n nă m 2030;

- Quyế t đ ị nh số 1588/QĐ-UBND ngà y 24/6/2013 củ a UBND tỉ nh Vĩ nh Phúc

về việ c phê duyệ t Quy hoạ ch phát triể n công nghiệ p hỗ trợ tỉ nh Vĩ nh Phúc đ ế n

nă m 2020 đ ị nh hướ ng đ ế n nă m 2030

Do vậ y, việ c Công ty TNHH cơ khí Nanchuang (Việ t Nam) thự c hiệ n “Dự án

nhà máy sả n xuấ t phụ tùng ô tô, xe máy, đ iệ n gia dụ ng” ạ i KCN Thă ng Long Vĩ nh

Phúc là hoà n toà n phù hợ p vớ i nhu cầ u củ a Công ty cũ ng như chủ trươ ng phát triể n kinh tế - xã hộ i củ a tỉ nh Vĩ nh Phúc

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận

chất thải

a Sự phù hợp đ ố i với khả nă ng chị u tả i củ a nguồ n tiế p nhậ n nước thả i củ a

dự án

Nguồ n tiế p nhậ n nướ c thả i củ a dự án là hệ thố ng thoát nướ c thả i chung

củ a KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc Theo thỏ a thuậ n, Toà n bộ nướ c thả i đ ượ c các Doanh nghiệ p cam kế t xử lý đ ả m bả o tiêu chuẩ n đ ấ u nố i thoát nướ c củ a KCN (TLIPIII) trướ c khi thu gom về hệ thố ng thố ng xử lý nướ c thả i tậ p trung củ a KCN Hiệ n trạ ng thoát nướ c mưa và nướ c thả i như sau:

Hệ thố ng thoát nướ c mưa và nướ c thả i (nướ c thả i công nghiệ p và nư ớ c thả i sinh hoạ t) đ ượ c xây dựng riêng biệ t Toà n bộ nướ c thả i đ ượ c các Doanh nghiệ p cam kế t xử lý đ ả m bả o tiêu chuẩ n đ ấ u nố i thoát nư ớ c củ a KCN (TLIPIII) trướ c khi thu gom về hệ thố ng thố ng xử lý nướ c thả i tậ p trung củ a KCN

Khu công nghiệ p Thă ng Long Vĩ nh Phúc đ ã đ ầ u tư xây dựng 01 module xử lý nướ c thả i vớ i công suấ t 3.000 m3/ngà y đ êm (giai đ oạ n 1) Nướ c thả i sau xử lý

đ ả m bả o tiêu chuẩ n cộ t A củ a QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩ n kỹ thuậ t quố c gia về nướ c thả i công nghiệ p, trướ c khi thả i ra môi trườ ng

Theo kế t quả thu thậ p, tính đ ế n tháng 03,04/2022, lượ ng nướ c thả i tiế p nhậ n xử lý tậ p trung củ a KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc trung bình khoả ng 1.000m3/ngà y.đ êm Như vậ y công suấ t hiệ n có, hệ thố ng XLNT tậ p trung hoà n toà n đ áp ứng đ ượ c nhu cầ u xử lý nướ c thả i củ a dự án đ ầ u tư

Để đ ánh giá hiệ u quả và khả nă ng đ áp ứng củ a công trình xử lý nước thả i

củ a khu công nghiệ p Thă ng Long Vĩ nh Phúc, báo cáo tham khả o kế t quả quan trắ c tháng 03, 04/2022 củ a KCN, kế t quả quan trắ c nướ c thả i sau xử lý cụ thể như sau:

Trang 24

Bảng 2.1 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý của KCN

tính

40:2011/BTNMT (Cột A) Tháng 3 Tháng 4

Trang 25

b Sự phù hợp đ ố i với khả nă ng chị u tả i củ a môi trường đ ấ t

Chủ đ ầ u tư và đ ơ n vị tư vấ n đ ã phố i hợ p vớ i Công ty TNHH tư vấ n và công nghệ môi trư ờ ng xanh thực hiệ n việ c khả o sát, đ o đ ạ c và lấ y mẫ u môi trườ ng theo các TCVN và phân tích trong phòng thí nghiệ m, đ ồ ng thờ i thu thậ p các thông tin và số liệ u có liên quan tạ i KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc

- Vị trí và thờ i gian quan trắ c hiệ n trạ ng chấ t lượ ng đ ấ t:

03-09/05/2022

Trang 26

TT Thông số Đơn vị

đo

Kế t quả

QCVN MT:2015/ BTNMT

đ áng kể đ ế n môi trường đ ấ t

c Sự phù hợp đ ố i với khả nă ng chị u tạ i củ a môi trường không khí

Chủ đ ầ u tư và đ ơ n vị tư vấ n đ ã phố i hợ p vớ i Công ty TNHH tư vấ n và công nghệ môi trư ờ ng xanh thực hiệ n việ c khả o sát, đ o đ ạ c và lấ y mẫ u môi trườ ng theo các TCVN và phân tích trong phòng thí nghiệ m, đ ồ ng thờ i thu thậ p các thông tin và số liệ u có liên quan tạ i KCN Thă ng Long Vĩ nh Phúc

- Vị trí và thờ i gian quan trắ c hiệ n trạ ng chấ t lượ ng đ ấ t:

Trang 27

TT Chỉ tiêu Đơn

vị

05:2013/ BTNMT

+ (1)QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩ n kỹ thuậ t quố c gia về tiế ng ồ n;

+ (-): Không có quy đ ị nh

Nhậ n xét

Đố i chiế u với QCVN 05:2013/BTNMT - t lượ ng không khí xung quanh, QCVN 26:2010/BTNMT cho thấ y các chỉ tiêu phân tích không khí xung quanh khu vực dự án đ ề u nằ m trong giớ i hạ n cho phép Chấ t lượ ng môi trườ ng không khí xung quanh đ ang ở mức tố t

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN

Dự án đ ầ u tư đ ượ c thực hiệ n tạ i, Lô D1, Khu công nghiệ p Thă ng Long

Vĩ nh Phúc, xã Thiệ n Kế , huyệ n Bình Xuyên, tỉ nh Vĩ nh Phúc Theo quy đ ị nh tạ i

Trang 28

“ đ iể m c, khoả n 2, Điề u 28 (Mụ c 2 Giấ y phép môi trường, đ ă ng ký môi trường), Nghị đ ị nh số 08/2022/NĐ-CP ngà y 10/01/2022 củ a Chính phủ quy đ ị nh chi tiế t

mộ t số đ iề u củ a Luậ t Bả o vệ môi trường“, Báo cáo đ ề xuấ t cấ p giấ y phép môi

trườ ng củ a dự án không phả i trình bà y nộ i dung đ ánh giá hiệ n trạ ng môi trư ờ ng

nơ i thực hiệ n dự án

CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU

TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 4.1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án

4.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động

Theo dự kiế n tổ ng thờ i gian tiế n hà nh thi công xây dựng công trình kéo dà i trong khoả ng 7 tháng Do Dự án nằ m trong KCN Thă ng Long 3 đ ã hoà n thiệ n về hạ

Trang 29

tầ ng cơ sở nên không có tác đ ộ ng củ a quá trình chiế m dụ ng đ ấ t và quá trình giả i phóng mặ t bằ ng Các tác đ ộ ng khác đ ượ c trình bà y cụ thể như sau:

4.1.1.1 Tác động đối với môi trường không khí

Các tác đ ộ ng đ ế n môi trườ ng không khí trong giai đ oạ n nà y chủ yế u là khí thả i và bụ i

a Nguồ n phát sinh chấ t ô nhiễ m

- Bụ i từ quá trình đ à o đ ấ t móng, san nề n và vậ n chuyể n đ ấ t thả i

- Bụ i, khí thả i từ phươ ng tiệ n vậ n chuyể n nguyên vậ t liệ u xây dựng, thiế t bị máy móc;

- Bụ i do quá trình bố c dỡ và tậ p kế t nguyên VLXD như : đ á, cát, xi mă ng, sắ t thép,…;

- Quá trình đ ố t nhiên liệ u củ a máy móc trên công trư ờ ng;

- Bụ i, khí thả i từ công đ oạ n cắ t, hà n kim loạ i, sắ t thép;

- Từ công đ oạ n sơ n hoà n thiệ n các hạ ng mụ c công trình

b Thà nh phầ n và tả i lượng các chấ t ô nhiễ m trong không khí

* Bụ i từ quá trình đ à o đ ắ p và vậ n chuyể n đ ấ t thả i

Theo tính toán khố i lượ ng đ ấ t đ à o móng tạ i mụ c 1.5.2 - Chươ ng 1 củ a Báo cáo, tổ ng khố i lượ ng đ ấ t đ à o cầ n thả i bỏ , vậ n chuyể n ra khỏ i công trình là : 19.625,52 tấ n

Lựa chọ n xe vậ n chuyể n có tả i trọ ng là 20 tấ n Số lư ợ t xe cầ n vậ n chuyể n

đ ấ t đ i đ ổ thả i (có tả i) là :

Nxe có tả i = 19.625,52 : 20 = 982 (lư ợ t xe)

Quy ướ c, cứ 2 xe không tả i bằ ng 1 xe có tả i Vậ y tổ ng số lượ t xe sử dụ ng đ ể

vậ n chuyể n đ ấ t đ á đ i đ ổ thả i là :

N tổ ng lượ t xe = 982 + 982/2 = 1.473 (lượ t xe)

Ước tính thời gian vậ n chuyể n đ ấ t thả i khoả ng 2 tháng (60 ngà y) (trung bình 1 tháng = 30 ngà y), tươ ng đ ươ ng vớ i 25 chuyế n xe/ngà y = 3 - 4 xe/h (thờ i gian là m việ c mỗ i ngà y là 8h)

Hệ số ô nhiễ m bụ i (E) khuế ch tán từ quá trình đ à o đ ấ t móng san nề n đ ượ c tính toán theo công thức:

Trang 30

U: Tố c đ ộ gió trung bình (m/s), 0,62 m/s (tính kế t quả trung bình trong 3 đ ợ t quan trắ c phân tích hiệ n trạ ng môi trườ ng tạ i khu vực dự án do Công ty cổ phầ n

Dị ch vụ an toà n Môi trườ ng và Hóa chấ t Việ t Nam thực hiệ n, các kế t quả đ ượ c

đ ính kèm phụ lụ c báo cáo)

M: Độ ẩ m trung bình củ a vậ t liệ u (20%)

Thay số liệ u và o công thức, ta tính đ ượ c: E = 0,0027 kg/tấ n

Khố i lượ ng bụ i phát sinh từ quá trình vậ n chuyể n đ ấ t thả i củ a dự án đ ượ c tính theo công thức sau:

W = E × Q × d × l Trong đ ó:

W: Lư ợ ng bụ i phát sinh bình quân (kg)

E: Hệ số ô nhiễ m (kg bụ i/tấ n đ ấ t), E = 0,0027 kg/tấ n

Q: Lư ợ ng đ ấ t đ à o thả i (m3)

d: Tỷ trọ ng đ ấ t đ à o đ ắ p (d = 1,45 tấ n/m3)

l: Chiề u dà i quãng đ ườ ng vậ n chuyể n (khoả ng 10km)

Vậ y tổ ng lượ ng bụ i phát sinh trong suố t quá trình đ à o và đ ắ p đ ấ t là :

W = 0,0027 × 19.625,52 × 10 = 529,88 (kg) Lượ ng bụ i phát sinh trong 1 ngà y là :

W1 ngà y = W/(t × n) = 8,83 kg/ngà y Trong đ ó:

W: tổ ng lượ ng bụ i phát sinh (W = 529,88 kg)

t: Thờ i gian đ à o đ ắ p, vậ n chuyể n (t = 2 tháng)

n: Số ngà y là m việ c trong 1 tháng (n = 30 ngà y)

Qua số liệ u tính toán cho thấ y, lượ ng bụ i phát sinh trong quá trình đ à o đ ắ p

và vậ n chuyể n đ ổ thả i không quá lớ n Mặ t khác, lượ ng bụ i nà y sẽ giả m hơ n nữa

vì chấ t lư ợ ng đ ườ ng giao thông quanh khu vực vậ n chuyể n tươ ng đ ố i tố t Bên

cạ nh đ ó, đ ơ n vị thi công và chủ dự án sẽ chủ đ ộ ng thực hiệ n các biệ n pháp phòng ngừa ô nhiễ m như che bạ t trong quá trình vậ n chuyể n, tướ i ẩ m đ ườ ng và o những ngà y nắ ng và vệ sinh mặ t bằ ng thườ ng xuyên

* Bụ i từ quá trình bố c dỡ , tậ p kế t nguyên vậ t liệ u và thi công dự án

- đường:

Trong quá trình thi công xây dự ng khố i lư ợ ng nguyên vậ t liệ u gồ m: xi mă ng,

cát, thép, gạ ch cầ n vậ n chuyể n ư ớ c tính khoả ng 31065 tấ n (số liệ u tạ i bả ng

1.4 Chư ơ ng 1)

Trang 31

Dự án sử dụ ng xe vậ n chuyể n có tả i trọ ng 16 tấ n/xe, tổ ng khố i lư ợ ng vậ t liệ u đ ư ợ c quy ra là : 31065 : 16  1942 (lư ợ t xe)

Dự án đ ư ợ c xây dự ng trong 7 tháng (tháng 01/2021 - 08/2021) vậ y dự báo

lư u lư ợ ng xe hà ng ngà y ra và o dự án là :

1942 : (7  30) = 9,24 lư ợ t/ngà y, lấ y 10 lư ợ t/ngà y

Để đ ả m bả o tiế n đ ộ đ ồ ng thờ i giả m tác đ ộ ng đ ế n dân cư xung quanh,

dự án dự kiế n thờ i gian vậ n chuyể n từ 8h đ ế n 14h hà ng ngà y Như vậ y, lư ợ t xe

vậ n chuyể n khoả ng 1 lư ợ t/h

Để đ ánh giá ả nh hưở ng củ a bụ i trong quá trình vậ n chuyể n củ a các phươ ng tiệ n vậ n chuyể n (theo Air Chief, Cụ c Môi trư ờ ng Mỹ , 1995 trong hư ớ ng

dẫ n lậ p cam kế t bả o vệ môi trư ờ ng, Bộ Tà i nguyên và Môi trư ờ ng) đ ư ợ c xác

đ ị nh theo công thức sau:

- ư đ u: Trong tà i liệ u Air Chief, 1995 củ a Cụ c môi

trườ ng Mỹ chỉ ra mố i quan hệ giữa lượ ng bụ i thả i và o môi trườ ng do các đ ố ng

vậ t liệ u đ ể đ ổ bê tông (cát, sỏ i, đ á dă m) chưa sử dụ ng, mố i quan hệ đ ó đ ượ c thể hiệ n bằ ng phươ ng trình sau:

E = k (0,0016)

4 , 1

3 , 1

) 2 / (

) 2 , 2 / (

M

U (kg/ tấ n)

Trong đ ó:

- E = Hệ số phát tán bụ i cho 1 tấ n vậ t liệ u

Trang 32

- k = Hệ số không thứ nguyên cho kích thướ c bụ i (k = 0,8 cho các hạ t bụ i kích thướ c < 30micron)

- U = Tố c đ ộ trung bình củ a gió (lấ y U = 1,9 m/s)

- M = Độ ẩ m củ a vậ t liệ u (lấ y M = 3% cho cát)

Thay các giá trị và o phươ ng trình trên ta có:

4 4

, 1

3 , 1

10.8,5)

2/3(

)2,2/9,1(

*)0016,0(

*8,

- Khí thả i từ các phư ơ ng tiệ n vậ n chuyể n

Khí thả i phát sinh chủ yế đ c phươ ng tiệ n vậ n chuyể n

đ ấ t đ á, vậ t liệ u xây dựng và máy móc lắ p đ ặ t các hạ ng mụ c công trình củ a nhà xưở các phươ ng tiệ n nà y sử dụ ng nhiên liệ u dầ u diezen là chủ yế u, nên khi hoạ t đ ộ ng sẽ sinh ra các khí thả i đ ộ c hạ i gây tác đ ộ ng đ ế n môi trườ ng như: CO,

Trang 33

nhiễ m khí thả i do hoạ t đ ộ ng giao thông phụ c thuộ c rấ t nhiề u và o chấ t lượ ng

đ ường xá, mậ t đ ộ xe, chấ t lượng kỹ thuậ t xe và lượng nhiên liệ u tiêu thụ

Bảng 4.1 Hệ số ô nhiễm đối với các loại xe của một số chất ô nhiễm chính

S: Hà m lượng lưu huỳ nh trong xă ng, dầ u (Hà m lượng lưu huỳ nh trong xă ng,

Bảng 4.2 Bảng tổng hợp ƣớc tính tải lƣợng khí thải phát sinh do quá trình vận

chuyển nguyên vật liệu trong giai đoạn thi công xây dựng

STT Khí thả i

Tả i lượng ô nhiễ m do vậ n chuyể n nguyên vậ t liệ u trong

giai đoạ n thi công xây dựng

- Khí thả i phát sinh từ các thiế t bị máy móc

Theo thuyế t minh dự án thì thờ i gian thi công là 7 tháng và lượ ng nhiên liệ u tiêu thụ khoả ng 7.395 lít dầ u diesel

Theo nguồ n US-EPA, Locomotive Emissions Standard, Regulatory Support Document, April, 1998 thì tả i lượ ng bụ i và khí thả i đ ộ c hạ i khi đ ố t 1 lít dầ u diesel như sau:

Trang 34

Bảng 4.3 Tải lƣợng khí thải độc hại phát sinh t quá trình đốt cháy nhiên liệu (dầu

diezel) của các thiết bị thi công trong giai đoạn thi công

Thà nh phầ n và tỷ trọ ng các chấ t ô nhiễ m trong quá trình hà n đ iệ n các vậ t liệ u kim loạ i đ ượ c thể hiệ n qua các bả ng sau:

Bảng 4.4 Thành phần bụi khói một số que hàn

Loạ i que hà n MnO 2 (%) SiO 2 (%) Fe 2 O 3 (%) Cr 2 O 3 (%)

Que hà n baza

UONI 13/4S

1,1 – 8,8/4,2 7,03 – 7,1/7,06 3,3 – 62,2/47,2

0,002 – 0,002/0,001 Que hà n

Austent bazo -

0,29 – 0,37/0,33

89,9 –

(Nguồ n: Ngô Lê Thông, Công nghệ hà n đ iệ n nóng chả y (tậ p 1))

Bảng 4.5 Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn kim loại

Trang 35

Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn và dịch vụ Etmart Vina – CN Vĩnh Phúc

VPGD: Số 18 Yết Kiêu, P Liên Bảo, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Vớ i que hà n cầ n dùng sử dụ ng loạ i que hà n đ ườ ng kính trung bình 4 mm và

25 que/kg Theo bả ng 1.16 chươ ng 1, vớ i tổ ng khố i lượ ng que hà n sử dụ ng cho dự

án khoả ng 2,25 tấ n que hà n, khi đ ó tổ ng số que hà n đ ượ c sử dụ ng sẽ là :

(mg/que)

Tả i lượng ô nhiễ m

bị các thiế t bị bả o hộ lao đ ộ ng phù hợ p, ngườ i thợ hà n khi tiế p xúc trực tiế p vớ i các loạ i khí đ ộ c hạ i có thể ả nh hưở ng lâu dà i đ ế n sức khỏ e, thậ m chí khi tiế p xúc ở nồ ng đ ộ cao sẽ gây đ ộ c cấ p tính

Dựa trên mô hình tính khuế ch tán chấ t ô nhiễ m trong môi trư ờ ng không khí

đ ố i với nguồ n đ ường và nguồ n mặ t đ ể xác đ ị nh mức đ ộ lan truyề n củ a chấ t gây ô nhiễ m trong không khí

Để đ ơn giả n hoá, ta xét nguồ n đ ường là nguồ n thả i liên tụ c (nguồ n xe vậ n

tả i chuyên chở đ ấ t đ á, vậ t liệ u xây dự ng, máy móc thiế t bị chạ y liên tụ c trên

đ ường) và ở đ ộ cao gầ n mặ t đ ấ t, gió thổ i vuông góc với nguồ n đ ường

u(m/s) Gió thổi vuông góc với nguồn đường

Trang 36

Hình 4.1 Mô hình phát tán nguồn đường

Nồ ng đ ộ chấ t ô nhiễ m ở khoả ng cách x cách nguồ n đ ườ ng phía cuố i gió ứng với các đ iề u kiệ n trên đ ược xác đ ị nh theo công thức tính toán như sau:

C(x)=2E/(2П)1/2σz.u (1)

(Nguồ n: Bả o vệ môi trư ờ ng không khí, 2007)

Hoặ c có thể xác đ ị nh theo công thức mô hình cả i biên củ a Sutton như sau:

C - Nồ ng đ ộ chấ t ô nhiễ m trong không khí (mg/m3)

E: Lượ ng thả i tính trên đ ơ n vị dà i củ a nguồ n đ ườ ng trong đ ơ n vị thờ i gian (mg/m.s), E đ ượ c tính toán ở phầ n trên

h: Độ cao củ a mặ t đ ườ ng so vớ i mặ t đ ấ t xung quanh (m), coi mặ t đ ườ ng

bằ ng mặ t đ ấ t, h = 0 m

Trang 37

Bỏ qua sự ả nh hưở ng củ a các nguồ n ô nhiễ m khác trong khu vực, các yế u tố

ả nh hưởng củ a đ ị a hình Dựa trên tả i lượng ô nhiễ m tính toán, thay các giá trị

và o công thức tính toán, nồ ng đ ộ các chấ t ô nhiễ m ở các khoả ng cách khác nhau so

vớ i nguồ n thả i đ ượ c thể hiệ n ở bả ng 3.6 dướ i đ ây

Bảng 4.7 Nồng độ các chất ô nhiễm do giao thông tại khu vực dự án

Ghi chú: QCVN 05:2013/BTNMT- Quy chuẩ n kỹ thuậ t quố c gia về chấ t lư ợ ng không khí xung quanh

Theo kế t quả tính toán ở trên cho thấ y nồ ng đ ộ củ a các thông số CO, SO2,

NOx và bụ i thấ p hơ n nhiề u lầ n so vớ i giớ i hạ n cho phép củ a QCVN 05:2013/BTNMT Nên phạ m vi và mức đ ộ ả nh hưở ng củ a các nguồ n gây ô nhiễ m trên tuyế n đ ườ ng vậ n chuyể n là không đ áng kể

d Đố i tượng bị tác đ ộ ng

Trong giai đ oạ n nà y khí thả i, bụ i gây tác đ ộ ng chủ yế u đ ế n tiể u vùng khí

hậ u khu vự c qua đ ó gây ra những ả nh hư ở ng xấ u đ ế n sức khoẻ công nhân thi công

và ả nh hư ở ng đ ế n sức khoẻ củ a ngư ờ i dân trong khu vực, tuy nhiên lượ ng thả i nhỏ do vậ y các tác đ ộ ng nà y không đ áng lo ngạ i

4.1.1.2 Tác động đối với môi trường nước

Trong giai đ oạ n thi công xây dựng công trình, nguồ n phát sinh nướ c thả i chủ

yế u là từ quá trình là m mát máy móc thiế t bị thi công, nư ớ c thả i củ a công nhân xây dựng trên công trườ ng, nguồ n nướ c mưa chả y trà n qua bề mặ t thi công công trình

Trang 38

a Nước thả i từ quá trình thi công xây dựng

Trong quá trình xây dựng các công trình cơ bả n đ ề u sử dụ ng nướ c Tuy nhiên, phầ n lớ n lượ ng nướ c đ ề u đ i và o công trình Nướ c thả i phát sinh chủ yế u

từ quá trình rử a nguyên vậ t liệ u, vệ sinh thiế t bị xây dựng và rửa xe trên công trườ ng… đ ặ c trưng củ a loạ i nướ c thả i nà y là có hà m lượ ng bùn đ ấ t, dầ u mỡ và

pH cao (pH = 9 - 11)

+ Nướ c thả i vệ sinh thiế t bị , dụ ng cụ , phụ c vụ việ c thi công xây dựng như: nướ c rửa cát đ á, nướ c vệ sinh máy trộ n vữa sau mỗ i ca là m việ c, rửa xe ra và o công trườ ng Dựa và o khố i lượ ng xây lát, số lượ ng phươ ng tiệ n, dụ ng cụ phụ c vụ thi công và dựa và o thực tế thi công từ nhiề u công trình tươ ng tự, từ đ ó dự báo

đ ược khố i lượng loạ i nước thả i nà y khoả ng 5,5 m3/ngà y)

+ Tính chấ t củ a nướ c thả i xây dựng là hà m lượ ng cặ n lắ ng cao, chứa mộ t

số tạ p chấ t đ ộ c hạ i trong xi mă ng, phụ gia bê tông Song, cặ n trong nướ c thả i xây dựng có tỷ trọ ng lớ n nên rấ t dễ lắ ng

Theo nghiên cứ u củ a Trung tâm Kỹ thuậ t môi trườ ng đ ô thị và Khu công nghiệ p (CEETIA) nồ ng đ ộ các chấ t ô nhiễ m trong nướ c thả i thi công như sau:

Bảng 4.8 Đặc trưng nước thải trong nước thải thi công

TT Chỉ tiêu Đơn vị Nước thả i

thi công

Tiêu chuẩ n KCN (TLIP III)

Trang 39

Theo giá trị tham khả o củ a các thông số ô nhiễ m cho thấ y, mộ t số chỉ tiêu chấ t lư ợ ng nướ c thả i trong quá trình thi công nằ m trong giớ i hạ n cho phép củ a Tiêu chuẩ n thỏ a thuậ n đ ấ u nố i vớ i KCN Riêng các chỉ tiêu như chấ t lơ lửng lớ n hơ n giớ i hạ n cho phép 3,3 lầ n; hà m lượ ng COD có trong nướ c thả i lớ n hơ n 1,83 lầ n và BOD5 lớ n hơ n 1,43 lầ n

hố ga, trên tuyế n cố ng sẽ là m cả n trở dòng chả y Tuy nhiên, khố i lượ ng nướ c thả i thi công phát sinh không nhiề u, chỉ tậ p trung và o mộ t thờ i đ iể m nhấ t đ ị nh (thườ ng là cuố i ngà y là m việ c) và dễ thu gom, xử lý

Mặ c dù có mộ t số tác đ ộ ng tiêu cực nhấ t đ ị nh đ ế n môi trườ ng nướ c trong quá trình thi công, song đ ây không phả i là các tác đ ộ ng liên tụ c và xuyên suố t tiế n trình hoạ t đ ộ ng củ a dự án Các tác đ ộ ng nà y sẽ giả m dầ n và kế t thúc sau khi công trình đ ư ợ c thi công hoà n tấ t

b Nước thả i sinh hoạ t

Ước tính lượng nước thả i phát sinh trong giai đ oạ n thi công xây dựng

là 80 lít/ngườ i/ngà y Ướ c tính trong quá trình xây dựng dự án sẽ có khoả ng

50 công nhân tham gia thi công, tổ ng lưu lượng nướ c thả i sinh hoạ t phát sinh trong quá trình t ự :

Q = 50 người/ngà y x 80 lít/ngườ i/ngà y x 100% = 4 m

3

/ngà y

Nướ c thả i sinh hoạ t phát sinh chủ yế u là từ hoạ t đ ộ ng tắ m giặ t, nấ u ă n và

từ bể tự hoạ i củ a nhà vệ sinh di đ ộ ng Thà nh phầ n chủ yế u chứa các chấ t cặ n bã, các chấ t lơ lửng (SS), các hợ p chấ t hữu cơ (BOD/COD) và các chấ t dinh dưỡ ng (N, P) và vi sinh

Từ các số liệ u về khố i lượ ng chấ t ô nhiễ m, lưu lượ ng nướ c thả i và số lượ ng công nhân; ta tính đ ượ c nồ ng đ ộ các chấ t ô nhiễ m có trong nướ c thả i sinh hoạ t theo bả ng sau:

Trang 40

Bảng 4.9 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

TT Các thông số

Hệ số ô nhiễ m

Ghi chú: (*): WHO (-): Không quy đ ị nh

Nhậ n xét: Qua bả ng trên ta thấ y nồ ng đ ộ các chấ t ô nhiễ m trong nướ c thả i

sinh hoạ t phát sinh hầ u hế t đ ề u vượ t giớ i hạ n cho phép theo tiêu chuẩ n thỏ a thuậ n

đ ấ u nố i củ a Khu công nghiệ p Cụ thể BOD5 vượ t 1,5 – 1,8 lầ n, COD vượ t 2 – 2,9

lầ n; Chấ t rắ n lơ lửng vượ t 3,5 – 7,25 lầ n, Dầ u mỡ vượ t 6 – 12 lầ n; Amoni vượ t 2,4 – 4,8 lầ n, Tổ ng Photpho vượ t 2,6 lầ n

Nướ c thả i sinh hoạ t củ a công nhân nế u không có biệ n pháp thu gom, xử lý thích hợ p thì khi phát thả i và o môi trườ ng tiế p nhậ n sẽ gây ra ả nh hưở ng xấ u

đ ế n chấ t lượng nước mặ t khu vực thực hiệ n Dự án như sau:

Nướ c thả i sinh hoạ t có chứa các hợ p chấ t hữu cơ dễ bị vi sinh vậ t phân hủ y

là m giả m lượ ng ôxy trong nướ c mặ t xung quanh khu vực dự án, ả nh hưở ng đ ế n quá trình hô hấ p củ a các loà i thủ y sinh Chấ t dinh dưỡ ng nitơ , phố t pho tạ o đ iề u kiệ n cho rong, tả o phát triể n, có thể gây ra hiệ n tượ ng phú dưỡ ng, là m mấ t cân

bằ ng sinh thái, ngoà i ra còn có rấ t nhiề u vi sinh vậ t gây bệ nh Nế u không đ ượ c thu gom và xử lý sẽ ả nh hưở ng đ ế n chấ t lượ ng môi trườ ng tiế p nhậ n

Quá trình phân hủ y chấ t hữu cơ trong nướ c thả i sẽ phát sinh các khí gây mùi như H2S, NH3, CH3SH (mecaptan),… Như ng phạ m vi phát tán nhỏ nên mức đ ộ tác

đ ộ ng đ ược đ ánh giá là không lớn

Lưu lượ ng nướ c thả i sinh hoạ t chỉ mang tính cụ c bộ Các tác đ ộ ng do nướ c thả i sinh hoạ t củ a công nhân xây dựng chỉ diễ n ra trong thờ i gian xây dựng dự án,

đ ồ ng thời với lưu lượng nước thả i phát sinh mỗ i ngà y không lớn, tuy nhiên nế u không đ ượ c xử lý sẽ gây ô nhiễ m cho môi trườ ng tiế p nhậ n, ả nh hưở ng đ ế n khả

nă ng xử lý củ a hệ thố ng xử lý nướ c thả i tậ p trung củ a KCN Thă ng Long 3

Ngày đăng: 19/06/2023, 18:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Vị trí khu đất thực hiện dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 1.1. Vị trí khu đất thực hiện dự án (Trang 8)
Hình 1.2. Hiện trạng khu đất thực hiện dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 1.2. Hiện trạng khu đất thực hiện dự án (Trang 9)
Hình 1.3: Sơ đồ công nghệ sản xuất cửa dự án  Thuyế t minh quy trình: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 1.3 Sơ đồ công nghệ sản xuất cửa dự án Thuyế t minh quy trình: (Trang 11)
Bảng 1.1. Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 1.1. Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án (Trang 13)
Hình 1.4. Hình ảnh hố ga thoát nước mưa đã được KCN bố trí sẵn - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 1.4. Hình ảnh hố ga thoát nước mưa đã được KCN bố trí sẵn (Trang 18)
Hình 1.5. Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 1.5. Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất (Trang 22)
Bảng 2.1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý của KCN - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 2.1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý của KCN (Trang 24)
Bảng 2.2. Chất lƣợng đất khu vực dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 2.2. Chất lƣợng đất khu vực dự án (Trang 25)
Bảng 4.8. Đặc trưng nước thải trong nước thải thi công - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 4.8. Đặc trưng nước thải trong nước thải thi công (Trang 38)
Hình 4.4. Các phương tiện cá nhân có thể sử dụng chống ồn - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 4.4. Các phương tiện cá nhân có thể sử dụng chống ồn (Trang 58)
Bảng 4.19. Đối tƣợng, quy mô bị tác động giai đoạn vận hành - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 4.19. Đối tƣợng, quy mô bị tác động giai đoạn vận hành (Trang 62)
Bảng 4.24. Khối lƣợng chất thải nguy hại phát sinh - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Bảng 4.24. Khối lƣợng chất thải nguy hại phát sinh (Trang 70)
Hình 4.5: Sơ đồ bể tự hoại - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 4.5 Sơ đồ bể tự hoại (Trang 77)
Hình 4.6. Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 4.6. Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của Dự án (Trang 79)
Hình 4.7. Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của ‘’Dự án nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện gia dụng’’
Hình 4.7. Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm