1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM

99 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: Nhà máy Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm An Toàn Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (7)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tƣ (7)
    • 2. Tên dự án đầu tƣ (7)
    • 3. Công suất, công nghệ và sản phẩm sản xuất của Dự án (14)
      • 3.1. Công suất của Dự án (14)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của Dự án (16)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án của cơ sở (37)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án (0)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến Dự án (43)
      • 5.1. Tổng vốn đầu tƣ của Dự án (0)
      • 5.2. Tổ chức quản lý tại Dự án (43)
      • 5.3. Tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về BVMT (43)
  • CHƯƠNG II: (45)
    • 1. Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (0)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải (0)
  • CHƯƠNG III (47)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (47)
      • 1.1. Công trình thu gom, thoát nước mưa (47)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (50)
      • 1.3. Xử lý nước thải (55)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (68)
      • 2.1. Nguồn phát sinh và thành phần (68)
      • 2.2. Biện pháp xử lý, giảm thiểu bụi, khí thải (68)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (0)
      • 3.1. Nguồn phát sinh và thành phần (74)
      • 3.2. Các công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (75)
    • 4. Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (0)
      • 4.1. Nguồn phát sinh và thành phần (76)
      • 4.2. Các công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (77)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiếu tiếng ồn, độ rung (47)
      • 5.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung (78)
      • 5.2. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (78)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (0)
      • 6.1. Biện pháp phòng ngừa sự cố PCCC (79)
      • 6.2. Biện pháp phòng ngừa sự cố xử lý nước thải (81)
      • 6.3. Biện pháp phòng ngừa sự cố xử lý khí thải (85)
      • 6.4. Biện pháp phòng ngừa sự cố hóa chất (86)
      • 6.5. Biện pháp phòng ngừa sự cố lò hơi (87)
    • 7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (88)
  • CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (89)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (89)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (90)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải (93)
      • 3.1. Chủng loại, khối lƣợng chất thải phát sinh (0)
      • 3.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải (94)
    • 4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (95)
  • CHƯƠNG V (96)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án (đối với công trình xử lý mới đầu tƣ xây dựng, chƣa vận hành thử nghiệm) (0)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (96)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình xử lý chất thải (0)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (0)
  • CHƯƠNG VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (99)

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC...................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT..............................................4 DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................5 DANH MỤC HÌNH.....................................................................................................6 CHƢƠNG I .................................................................................................................7 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ..............................................................................7 1. Tên chủ dự án đầu tƣ................................................................................................7 2. Tên dự án đầu tƣ ......................................................................................................7 3. Công suất, công nghệ và sản phẩm sản xuất của Dự án:.........................................14 3.1. Công suất của Dự án ...........................................................................................14 3.2. Công nghệ sản xuất của Dự án ............................................................................16 3.3. Sản phẩm của dự án của cơ sở.............................................................................37 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của Dự án...........................................................................................38 5. Các thông tin khác liên quan đến Dự án.................................................................43 5.1. Tổng vốn đầu tƣ của Dự án .................................................................................43 5.2. Tổ chức quản lý tại Dự án...................................................................................43 5.3. Tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về BVMT.................................43 CHƢƠNG II:.............................................................................................................45 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, ....................................................45 KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG.........................................................45 1. Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trƣờng................................................................................................45 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng tiếp nhận chất thải.. 46 CHƢƠNG III.............................................................................................................47 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ............................................................................47 1. Công trình, biện pháp thoát nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải........................47 1.1. Công trình thu gom, thoát nƣớc mƣa.................................................................... 47 1.2. Thu gom, thoát nƣớc thải ....................................................................................50 1.3. Xử lý nƣớc thải ...................................................................................................55 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ................................................................68 2.1. Nguồn phát sinh và thành phần ............................................................................ 68 2.2. Biện pháp xử lý, giảm thiểu bụi, khí thải .............................................................. 68

Trang 1

CHỦ DỰ ÁN: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM 1

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4

DANH MỤC BẢNG 5

DANH MỤC HÌNH 6

CHƯƠNG I 7

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 7

1 Tên chủ dự án đầu tư 7

2 Tên dự án đầu tư 7

3 Công suất, công nghệ và sản phẩm sản xuất của Dự án: 14

3.1 Công suất của Dự án 14

3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án 16

3.3 Sản phẩm của dự án của cơ sở 37

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án 38

5 Các thông tin khác liên quan đến Dự án 43

5.1 Tổng vốn đầu tư của Dự án 43

5.2 Tổ chức quản lý tại Dự án 43

5.3 Tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về BVMT 43

CHƯƠNG II: 45

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, 45

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 45

1 Sự phù hợp của Dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 45

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 46

CHƯƠNG III 47

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 47

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 47

1.1 Công trình thu gom, thoát nước mưa 47

1.2 Thu gom, thoát nước thải 50

1.3 Xử lý nước thải 55

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 68

2.1 Nguồn phát sinh và thành phần 68

2.2 Biện pháp xử lý, giảm thiểu bụi, khí thải 68

Trang 3

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 74

3.1 Nguồn phát sinh và thành phần 74

3.2 Các công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 75

4 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 76

4.1 Nguồn phát sinh và thành phần 76

4.2 Các công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 77

5 Công trình, biện pháp giảm thiếu tiếng ồn, độ rung 78

5.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 78

5.2 Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 78

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 79

6.1 Biện pháp phòng ngừa sự cố PCCC 79

6.2 Biện pháp phòng ngừa sự cố xử lý nước thải 81

6.3 Biện pháp phòng ngừa sự cố xử lý khí thải 85

6.4 Biện pháp phòng ngừa sự cố hóa chất 86

6.5 Biện pháp phòng ngừa sự cố lò hơi 87

7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 88

CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 89

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 89

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 90

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 93

3.1 Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh 93

3.2 Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải 94

4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 95

CHƯƠNG V 96

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 96

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án (đối với công trình xử lý mới đầu tư xây dựng, chưa vận hành thử nghiệm) 96

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 96

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình xử lý chất thải 96

2 Chương trình quan trắc chất thải 98

CHƯƠNG VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 99

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BCT : Bộ Công thương BOD : Nhu cầu oxy sinh hoá BTNMT : Bộ Tài nguyên Môi trường CBCNV : Cán bộ công nhân viên COD : Nhu cầu oxy hoá học CTNH : Chất thải nguy hại CTR : Chất thải rắn GPMT : Giấy phép môi trường KCN : Khu công nghiệp

QH : Quốc hội NĐ-CP : Nghị định - Chính phủ PCCC : Phòng cháy chữa cháy QCVN : Quy chuẩn Việt Nam

Sở TN&MT : Sở Tài nguyên và Môi trường

SS : Chất rắn lơ lửng TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng

TT : Thông tư UBND : Uỷ ban nhân dân WHO : Tổ chức Y tế Thế giới

Trang 5

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1-1: Tọa độ mốc giới của Dự án 8

Bảng 1-2: Quy mô sử dụng đất tại dự án 11

Bảng 1-3: Quy mô các hạng mục công trình của Dự án 11

Bảng 1-4: Các hạng mục công trình được bố trí trong nhà xưởng 13

Bảng 1-5: Danh mục một số máy móc, thiết bị sản xuất tại Dự án 36

Bảng 1-6: Các sản phẩm của Dự án 38

Bảng 1-7: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên, vật liệu chính tại Dự án 38

Bảng 1-8: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu và hóa chất của Dự án 40

Bảng 1-9: Khối lượng nguyên, vật liệu sử dụng cho hệ thống XLNT 60m3/ngày.đêm 40

Bảng 1-10: Nhu cầu sử dụng điện giai đoạn hiện tại 41

Bảng 1-11: Nhu cầu sử dụng nước giai đoạn hiện tại 42

Bảng 3-1: Tổng hợp các công trình, biện pháp BVMT đã hoàn thành 47

Bảng 3-2: Thống kê khối lượng hố ga thu nước mưa 49

Bảng 3-3: Thống kê khối lượng cống thoát nước mưa 49

Bảng 3-4: Bảng nhu cầu cấp và xả nước thải hiện nay tại Dự án 51

Bảng 3-5: Thống kê khối lượng hệ thống thu gom, thoát nước thải 53

Bảng 3-6: Thống kê công trình xử lý nước thải 55

Bảng 3-7: Thống kê quy mô các hạng mục công trình của hệ thống 61

Bảng 3-8: Thông số các thiết bị của hệ thống XLNT 63

Bảng 3-9: Thông số các thiết bị của hệ thống XLNT 64

Bảng 3-10: Các thông số của hệ thống xử lý hơi hữu cơ 73

Bảng 3-11: Thống kê khối lượng CTNH phát sinh tại Dự án 77

Bảng 3-12: Biện pháp ứng phó sự cố đối với HTXL nước thải 82

Bảng 5-1: Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 96

Bảng 5-2: Tần suất, vị trí lấy mẫu, thông số quan trắc 97

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

Hình 1-1: Sơ đồ vị trí của Dự án 9

Hình 1-2: Đường trục chính KCN Bá Thiện II 10

Hình 1-3: TL.310B đoạn chạy qua KCN Bá Thiện II 10

Hình 1-4: Công ty TNHH Sekonic Vina 10

Hình 1-5: Công ty TNHH Vina Union 10

Hình 1-6: Hình ảnh nhà xưởng của Dự án 14

Hình 1-7: Khu vực kho nguyên liệu 14

Hình 1-8: Khu vực kho sản phẩm 14

Hình 1-9: Quy trình công nghệ chung sản xuất các loại mũ bảo hiểm 16

Hình 1-10: Công đoạn sản xuất vỏ xốp và đai đệm 17

Hình 1-11: Công đoạn sản xuất vỏ mũ 19

Hình 1-12: Quy trình sản xuất lưỡi trai 22

Hình 1-13: Quy trình lắp ráp ính chăn gió 23

Hình 1-14: Quy trình lắp ráp bộ dây quai 24

Hình 1-15: Quy trình sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa 25

Hình 1-16: Quy trình sản xuất sản phẩm từ xốp 27

Hình 1-17: Quy trình sản xuất sản phẩm từ nhựa 29

Hình 1-18: Quy trình sản xuất các sản phẩm phụ trợ mũ bảo hiểm 30

Hình 1-19: Quy trình sản xuất khuôn mẫu 32

Hình 1-20: Quy trình sản xuất khẩu trang 33

Hình 1-21: Quy trình sản xuất khẩu trang 35

Hình 3-1: Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa chung của Dự án 48

Hình 3-2: Mô phỏng hệ thống thu gom nước mưa trên mái 48

Hình 3-3: Sơ đồ thu gom, tiêu thoát và xử lý nước thải của Dự án 52

Hình 3-4: Hệ thống thoát nước thải hiện nay tại Dự án 53

Hình 3-5: Sơ đồ cấu tạo bể tách mỡ 55

Hình 3-6: Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại 3 ngăn 56

Hình 3-7: Sơ đồ xử lý và tuần hoàn nước làm mát của Dự án 67

Hình 3-8: Quy trình xử lý bụi công đoạn chà vỏ (cắt, hoan, mài) 71

Hình 3-9: Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải buồng sơn 72

Hình 3-10: Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải lò hơi 74

Trang 7

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ dự án đầu tư

- Chủ dự án: Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam

- Địa chỉ trụ sở chính: Lô C15, Khu công nghiệp Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

- Điện thoại: 0211 3582 588 Fax: 0211 3582 586

- Người đại diện: Hoàng Thị Na Hương Chức vụ: Tổng Giám đốc Quốc tịch: Việt Nam Dân tộc: Kinh

Sinh ngày 31/03/1982 Giới tính: Nữ

Chứng minh thư nhân dân số 040182000284 do Cục CS DKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày 5/10/2015

Nơi đăng ý hộ khẩu thường trú: Căn hộ 514 - B3, tầng 5 + tầng 6 Khu phức hợp Madrin Garden (Khu B), phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Chỗ ở hiện tại: Căn hộ 514 - B3, tầng 5 + tầng 6 Khu phức hợp Madrin Garden (Khu B), phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

- Giấy chứng nhận đăng ý doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mã số 0101163931, đăng ý lần đầu ngày 21/09/2007, đăng ý thay đổi lần thứ 9 ngày 13/01/2020

- Giấy chứng nhận đăng đầu tư mã số dự án 1091387659 chứng nhận lần đầu ngày 21/9/2007, chứng nhận thay đổi lần thứ năm ngày 14/7/2020

- Các văn bản pháp lý khác liên quan đến dự án:

+ Hợp đồng cho thuê mặt bằng giữa Công ty TNHH Vina - CPK và Công ty TNHH Thiết bị và sản phẩm an toàn Việt Nam

+ Biên bản bàn giao đất giữa Công ty TNHH Vina - CPK và Công ty TNHH Thiết bị và sản phẩm an toàn Việt Nam

2 Tên dự án đầu tư

a Tên dự án:

Nhà máy Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam

(Trong phạm vi báo cáo sau đây gọi tắt là “Dự án”)

b Địa điểm thực hiện dự án:

Trang 8

Dự án được thực hiện tại Lô C15, Khu công nghiệp Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Căn cứ Hợp đồng cho thuê mặt bằng số 54/2018/PKD/HĐTMB-PROTEC ngày 29/11/2018 giữa Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam và Công ty TNHH VINA - CPK, diện tích thực hiện Dự

án là 20.061,2 m2 Vị trí tiếp giáp của Công ty như sau:

- Phía Đông giáp đường nội bộ của KCN Bá Thiện II

Phía Bắc, Tây và Nam giáp với hu đất trống của KCN Bá Thiện II

Danh giới của Dự án được giới hạn bởi các mốc tọa độ điểm như sau:

Bảng 1-1: Tọa độ mốc giới của Dự án

(Nguồn: Biên bản bàn giao đất giữa Công ty TNHH Vina - CPK và Công ty TNHH

Thiết bị và sản phẩm an toàn Việt Nam)

Trang 9

Hình 1-1: Sơ đồ vị trí của Dự án

Vị trí thực hiện dự án

Trang 10

Hình ảnh một số đối tượng tự nhiên - inh tế xã hội tiếp giáp với ranh giới thực hiện Dự án:

Hình 1-2: Đường trục chính KCN Bá

Thiện II

Hình 1-3: TL.310B đo n ch y qua CN Bá

Thiện II

Hình 1-4: Công ty TNHH Sekonic Vina Hình 1-5: Công ty TNHH Vina Union

c Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép môi trường

có liên quan đến dự án đầu tư:

- Cơ quan thẩm định và cấp phép xây dựng của dự án: Ban Quản lý các KCN

tỉnh Vĩnh Phúc

- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường:

+ Cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: UBND tỉnh Vĩnh Phúc

+ Cơ quan cấp Giấy phép môi trường: UBND tỉnh Vĩnh Phúc

- Các quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

+ Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 22/03/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Công ty TNHH

Trang 11

Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam của Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam tại KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

+ Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam của Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam tại KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

d Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật

về đầu tư công):

 Quy mô phân lo i theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công:

Tổng vốn đầu tư của dự án là 130.000.000.000VNĐ (Một trăm ba mươi tỷ đồng

Việt Nam) Theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công (theo quy mô, mức độ

quan trọng), Dự án thuộc nhóm B (Mục II Phần B - Danh mục phân loại dự án đầu tư

công được ban hành kèm theo Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm

2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công)

 Quy mô sử dụng đất:

Dự án “Nhà máy Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam” được

thực hiện tại Lô C15, KCN Bá Thiện II, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Tuân thủ quy định chung về quy hoạch xây dựng của KCN và các văn bản pháp luật có liên quan, quy mô sử dụng đất tại Dự án như sau

 Khối lượng và quy mô các h ng mục công trình:

Đến thời điểm hiện tại, Dự án đã xây dựng hoàn thiện các hạng mục công trình phục vụ nhu cầu sử dụng đảm bảo tiêu chuẩn về thiết ế xây dựng, các điều iện về môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy, cụ thể:

Bảng 1-3: Quy mô các h ng mục công trình của Dự án

Diện tích xây dựng

Diện tích

H ng mục công tr nh chính

Trang 12

TT H ng mục công

Diện tích xây dựng

H ng mục công trình phụ trợ

Đã được hoàn thành

và đi và sử dụng từ đầu năm 2020

và đi và sử dụng từ đầu năm 2020

2 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống - -

3 Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01 hệ thống - -

Trang 13

móng bê tông cốt thép với tường gạch cao 1m được sơn bả hoàn thiện, phía trên là tường tôn cao đến mái Hệ cột thép tiền chế với dầm thép và xà gồ thép đỡ mái tôn Toàn bộ cột thép được sơn chống cháy 2h Mái tôn dày 0.5mm có bông cách nhiệt, độ dốc mái 8%, chiều cao toàn bộ công trình là 11,79 m Bậc chịu lửa được xác định là bậc

2 Trong nhà xưởng sản xuất được có các khu vực chứa năng riêng biệt được phân cách bằng các tấm panel Các khu vực chức năng bao gồm:

Bảng 1-4: Các h ng mục công trình được bố trí trong nhà xưởng

TT H ng mục công

trình Số tầng

Diện tích xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn (m 2 )

Trang 14

Hình 1-6: Hình ảnh nhà xưởng của Dự án

Hình 1-7: Khu vực kho nguyên liệu Hình 1-8: Khu vực kho sản phẩm

3 Công suất, công nghệ và sản phẩm sản xuất của Dự án:

3.1 Công suất của Dự án

- Sản xuất sản phẩm từ plastic, chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa; Sản xuất các sản phẩm từ xốp (chỉ bao gồm các công đoạn nở, ép, tạo hình vật lý từ xốp nguyên liệu)

Trang 15

- Sản xuất các sản phẩm hác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu, chi tiết: Sản xuất tem nhãn, decal các loại phục vụ cho hoạt động sản xuất mũ bảo hiểm

- Sản xuất sản phẩm hác bằng im loại chưa được phân vào đâu, chi tiết: Sản xuất, gia công các loại huôn mẫu bằng im loại

- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha hoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng, chi tiết: Sản xuất hẩu trang y tế

- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú), chi tiết: Sản xuất hẩu trang vải

- Hoạt động iến trúc và tư vấn ỹ thuật có liên quan, chi tiết: Thiết ế các loại huôn mẫu, thiết ế các sản phẩm liên quan đến mũ bảo hiểm các loại

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ inh doanh hác còn lại chưa được phân vào đâu, chi tiết: Phát triển các sản phẩm liên quan đến mũ bảo hiểm các loại

- Thực hiện quyền xuất hẩu, quyền nhập hẩu, quyền phân phối bán buôn ( hông thành lập cơ sở bán buôn), quyền phân phối bán lẻ ( hông thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa sau:

+ Mũ bảo hiểm các loại (mũ bảo hiểm xe máy, mũ bảo hiểm các loại, các loại phụ iện liên quan đến mũ bảo hiểm)

+ Mũ đua ngựa, mũ thể thao

+ Các sản phẩm từ nhựa

+ Sản phẩm hác bằng im loại: Các loại huôn mẫu bằng im loại

b Công suất của dự án

Quy mô dự án (dự iến cho năm hoạt động ổn định): 2.000.000 sản phẩm/năm, chi tiết:

- Mũ bảo hiểm xe đạp, mũ bảo hiểm thể thao: 960.000 sản phẩm/năm (tương đương 384 tấn)

- Mũ bảo hiểm xe máy: 720.000 sản phẩm/năm (tương đương 432 tấn)

- Bao, bì carton: 169.945 sản phẩm/năm (tương đương 9 tấn)

- Tem nhãn, dacal các loại: 150.000 sản phẩm/năm (tương đương 800 g)

- Khuôn mẫu: 30 sản phẩm/năm (tương đương 3 tấn)

- Sản phẩm liên quan đến mũ bảo hiểm: 25 sản phẩm/năm (tương đương 15 g)

- Sản xuất hẩu trang y tế: 3.000.000 sản phẩm/tháng (tương đương 01 tấn/tháng)

-Sản xuất hẩu trang vải: 584.000 sản phẩm/tháng (tương đương 0,2 tấn/tháng)

Trang 16

3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án

3.2.1 Dây chuyền sản xuất chung của các loại mũ bảo hiểm (Mũ bảo hiểm

xe đạp, mũ bảo hiểm thể thao, mũ bảo hiểm xe máy)

Hình 1-9: Quy trình công nghệ chung sản xuất các lo i mũ bảo hiểm

Để tạo ra sản phẩm mũ bảo hiểm hoàn chỉnh, Chủ đầu tư sẽ tiến hành sản xuất từng chi tiết riêng lẻ, bao gồm: vỏ xốp và đai đệm (A); vỏ mũ (B); lưỡi trai (C); lắp ráp kính chắn gió (D) và lắp ráp dây quai (E) Các chi tiết riêng lẻ này sau đó được lắp ráp thành sản phẩm hoàn chỉnh

Đầu tiên, công nhân lắp ráp dán viền cho vỏ mũ bằng keo dính chuyên dụng Tiếp theo để tạo các lỗ thông gió cho mũ trước khi lồng lõi xốp, công nhân dán các vent cho cho vỏ mũ

Sau công đoạn lồng lõi xốp là các công đoạn lắp dây quai, lắp kính, dán sticker

và lau bề mặt được công nhân lắp ráp thực hiện thủ công, lần lượt, tuần tự với các bộ phận được lấy từ công đoạn sản xuất phụ trợ khác Mỗi tổ công nhân (khoảng 3-4 người) đảm nhiệm 1 công đoạn để quá trình được diễn ra xuyên suốt, có trật tự và không lộn xộn, tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

Tổng thể mũ bảo hiểm đã được hoàn chỉnh, được đưa vào phòng kiểm tra Tại đây, mũ được thử độ bền cơ học của kính, thử độ bền dây quai, hấp thụ xung động và đâm xuyên Đối với sản phẩm đảm bảo chất lượng sau kiểm tra được đóng vào các thùng carton, vận chuyển và lưu ho thành phẩm

Sản xuất

vỏ mũ

Sản xuất lưỡi trai

Lắp ráp Kính chắn gió

Lắp ráp bộ dây quai

CTR

Sản xuất

vỏ xốp

Sản xuất đệm ép

Lắp ráp

Kiểm

tratra

Trang 17

Sản phẩm hông đạt tiêu chuẩn sẽ được đưa trở lại dây chuyền lắp ráp để tiến hành hiệu chỉnh, trường hợp hông đảm bảo sẽ được thu gom như chất thải rắn công nghiệp thông thường

Các bộ phận của mũ bảo hiểm được sản xuất theo các quy trình sau:

a) Công đo n sản xuất vỏ xốp và đai đệm

Hình 1-10: Công đo n sản xuất vỏ xốp và đai đệm

Mô tả quy trình sản xuất:

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

A1

Nguyên liệu đầu vào cho công đoạn sản xuất vỏ xốp là

hạt xốp EPS được nhập khẩu từ Hàn Quốc Nguyên liệu

sẽ được kiểm tra các thông tin ghi trên bao bì, nếu không

đảm bảo về chất lượng và chủng loại sẽ được thu gom và

hoàn trả lại nhà cung cấp

Công nhân kiểm tra thủ công

A2

Thực hiện sản xuất vỏ xốp theo đúng yêu cầu thiết kế để

tạo ra sản phẩm mũ bảo hiểm (Trình bày chi tiết tại dây

chuyền sản xuất các sản phẩm từ xốp)

Dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ xốp

A3

Vỏ xốp tạo thành được kiểm tra về trọng lượng, kích cỡ

Bán thành phẩm đạt yêu cầu được đưa đến công đoạn

tiếp theo

Bán thành phẩm hông đạt yêu cầu sẽ được loại bỏ khỏi

Cân trọng lượng, thước đo

May đai đệm

Trang 18

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

dây chuyền sản xuất hiện tại và đưa trở lại quy trình sản

xuất vỏ xốp Tại đây, sản phẩm lỗi được định hình quay

lại sản xuất các sản phẩm từ xốp uy tr nh ép định h nh

vỏ ốp được tr nh bày chi tiết tại dây chuyền sản uất các

sản phẩm từ ốp)

A1’, A2’

Vải đệm mút dạng tấm được cung cấp bởi các đơn vị sản

xuất, kinh doanh hợp pháp trong nước, khi nhập về dự án

sẽ được kiểm tra chất lượng và mẫu mã

Các lô vải hông đạt yêu cầu sẽ hoàn trả lại nhà cung

cấp

Công nhân kiểm tra thủ công

A3’

Vải đệm mút ở dạng tấm lớn sẽ được đưa vào máy cắt

ín để cắt thành các chi tiết nhỏ theo đúng thiết kế đã

được xây dựng sẵn Để thuận lợi cho các bước sản xuất

phía sau, các tấm vải mút nhỏ sẽ được cho vào máy nhiệt

tự động ở nhiệt độ làm việc khoảng 500C đến 600

C để làm mềm tấm vải Khi tấm vải trở nên mềm hơn được

đưa về bộ phận may công nghiệp để may thành đệm ép

hoàn chỉnh

Máy cắt vải, máy

ép nhiệt, máy may

A4’ Đệm ép nhiệt sau khi sản xuất được kiểm tra chất lượng

và loại bỏ những đệm không phù hợp

Công nhân kiểm tra thủ công

A5

Đệm ép và vỏ mũ sau hi sản xuất, kiểm tra được đưa tới

bộ phận lắp ráp trong nhà xưởng Tại đây, công nhân sản

xuất tiến hành gắn vỏ mũ xốp và đệm ép bằng keo dán

chuyên dụng Đệm ép nhiệt đạt chất lượng sẽ được lắp

vào xốp bằng eo dính

Công nhân lắp ráp thủ công

A6

Xốp đã được lắp đai đệm sẽ được kiểm tra Công nhân

kiểm tra bỏ những thành phẩm không phù hợp như mẩu

keo thừa để không ảnh hưởng đến công đoạn tiếp theo và

chất lượng sản phẩm

Không

b) Công đo n sản xuất vỏ mũ

Trang 19

Hình 1-11: Công đo n sản xuất vỏ mũ

Mô tả quy trình sản xuất

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

Công nhân kiểm tra thủ công

B2

Thực hiện sản xuất vỏ nhựa theo đúng yêu cầu thiết kế

để tạo ra sản phẩm mũ bảo hiểm (Trình bày chi tiết tại dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ nhựa)

Dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ nhựa B3 Vỏ nhựa tạo thành được kiểm tra về trọng lượng, ích

thước

Cân trọng lượng, thước

Nhiệt độ hơi hữu cơ nước làm mát, tiếng ồn Vỏ nhựa lỗi

Nhiệt độ hơi hữu

cơ nước làm mát, tiếng ồn Nguyên liệu lỗi, hỏng

hơi dung môi

Hạt nhựa ABS

Sơn lót Sơn màu 1

Kiểm tra

Dán tem nước, in

logo

Bụi sơn hơi dung môi nước thải, CTNH

Bụi sơn hơi dung môi nước thải, CTNH

CTNH: Bán thành phẩm lỗi, hỏng

CTNH: Bán thành

phẩm lỗi, hỏng

Bụi sơn hơi dung môi nước thải, CTNH

Kiểm

tratra

Kiểm tratra Sơn bóng

CTNH: Vỏ mũ lỗi, hỏng

(5) (6)

(7) (8)

Trang 20

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

Nếu đạt yêu cầu sẽ được chuyển đến các công đoạn tiếp theo

Nếu hông đạt yêu cầu sẽ được loại bỏ, công nhân vận chuyển trở lại quy trình sản xuất nhựa để tái sản xuất

bằng cách ép huôn định hình lại uy tr nh ép huôn

vỏ mũ được tr nh bày chi tiết tại dây chuyền sản uất các sản phẩm từ nhựa)

B5

Vỏ nhựa sau khi xử lý thô thực hiện vệ sinh bề mặt bằng nước sạch được cung cấp từ hệ thống cấp nước của KCN và sơn lót phủ Toàn bộ các công đoạn sơn của dự án đều được tiến hành tự động trong buồng phun sơn hép ín với các đầu súng phun sơn Tại đây, chi tiết nhựa được xếp lên giá, nhân viên ỹ thuật sẽ vận hành bảng điều hiển trung tâm để phóng dung dịch sơn lót từ đầu súng phun sơn tĩnh điện ở dạng sương

mù, cùng với lực hút tĩnh điện sẽ bám dính lên bề mặt

vỏ nhựa Công nhân thao tác công đoạn sơn được trang

bị hệ thống áo mũ chống ngộ độc chuyên dụng Tại buồng sơn có lắp hệ thống quạt áp xuất âm để thu hơi dung môi và bụi sơn phát sinh trong suốt quá trình sơn

và đưa tới hệ thống xử lý sẽ được trình bày tại chương

IV

Hệ thống phun sơn hép ín, hệ thống xử lý nước thải sản xuất

Hệ thống phun sơn hép ín, hệ thống xử lý nước thải sản xuất B7 Vỏ nhựa sau hi được sơn màu sẽ được kiểm tra (về Thiết bị iểm

Trang 21

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

độ dày và độ đồng đều các lớp sơn) và loại bỏ những sản phẩm hông phù hợp

tra chuyên dụng

in Cuối cùng, Tampon được đưa xuống đúng vị trí và hoàn tất quy trình

Đối với công đoạn dán tem nước: Sau hi ngâm nước tem, nhân viên dự án sẽ tiến hành dán lên bề mặt vỏ nhựa rồi dùng tấm xốp trà từ trong ra ngoài để đẩy hết nước và hí ra và hoàn tất công đoạn dán tem

Máy in Tampon, dây chuyền dán tem nước

B9

Vỏ sau khi In logo sẽ được kiểm tra để loại bỏ những

vỏ không phù hợp và chuyển tới công đoạn lắp ráp để tạo ra sản phẩm mũ bảo hiểm hoàn chỉnh

Công nhân kiểm tra thủ công

Vỏ sau hi dán tem nước sẽ được kiểm tra để loại bỏ những vỏ không phù hợp và chuyển tới công đoạn sơn bóng

Công nhân kiểm tra thủ công

B10

Vỏ mũ sau hi dán tem nước chuyển tới xưởng sơn và thực hiện sơn bóng bằng các buồng phun sơn tự động.Tại đây, vỏ nhựa được xếp lên giá, nhân viên ỹ thuật sẽ vận hành bảng điều hiển trung tâm để phóng dung dịch sơn bóng từ đầu súng phun sơn tĩnh điện ở dạng sương mù, cùng với lực hút tĩnh điện sẽ bám dính lên bề mặt vỏ nhựa Chế độ phun sơn được thiết lập tại hệ điều khiển trung tâm, phù hợp với chế độ sơn bóng

Hệ thống phun sơn hép ín, hệ thống xử lý nước thải sản xuất

B11 Thực hiện kiểm tra chất lượng vỏ mũ sau sơn bóng và

loại bỏ những vỏ không phù hợp

Công nhân kiểm tra thủ công

Trang 22

c Công đo n sản xuất lưỡi trai

Hình 1-12: Quy trình sản xuất lưỡi trai

Mô tả quy trình sản xuất

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

C1

Nguyên liệu đầu vào cho công đoạn sản xuất lưỡi trai

là nhựa PP nguyên sinh được nhập khẩu từ Hàn Quốc

Nguyên liệu sẽ được kiểm tra các thông tin ghi trên bao

bì, nếu hông đảm bảo về chất lượng và chủng loại sẽ

được thu gom và hoàn trả lại nhà cung cấp

Không

C2

Thực hiện sản xuất lưỡi trai theo đúng yêu cầu thiết kế

để tạo ra sản phẩm mũ bảo hiểm (Trình bày chi tiết tại

dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ nhựa)

Dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ nhựa

C3

Lưỡi trai nhựa sau khi sản xuất được kiểm tra về ích

thước, trong lượng để loại bỏ thành phẩm hông phù

hợp

Cân trọng lượng, Thước đo

C4 Thực hiện dập đinh huy vào lưỡi trai bằng máy dập

huy tự động

Máy dập khuy lưỡi trai C5 Lưỡi trai sau lắp huy được kiểm tra để loại bỏ thành

Hạt nhựa PP nguyên sinh

Sản xuất lưỡi trai

Lưỡi trai hông đạt yêu cầu

Lưỡi trai hông đạt yêu cầu

Trang 23

D1 Kính chắn gió và phụ iện liên quan nhập hẩu từ các

cơ sở sản xuất, inh doanh trong và ngoài nước Không

D2

Trước hi lắp ráp, ính chắn gió và phụ iện sẽ được

kiểm tra về chất lượng và chủng loại sẽ được thu gom

và hoàn trả lại nhà cung cấp

Không

D3 Kính chắn gió và phụ kiện đạt chất lượng được lắp ráp

với nhau bằng thiết bị xoáy vít Thiết bị xoáy vít

D5 Kính chắn gió sau hi lắp phụ iện được kiểm tra để

Vật liệu hông đạt yêu cầu

CTR

Kính chắn gió không đạt yêu cầu

Trang 24

E1

Dây quai, Khóa, Đinh huy, Vít ính, Các phụ kiện hác

nhập hẩu từ các cơ sở sản xuất, inh doanh trong và

ngoài nước

Không

E2

Trước hi lắp ráp, Dây quai, Khóa, Đinh huy, Vít ính

và các phụ kiện hác sẽ được kiểm tra về chất lượng và

chủng loại sẽ được thu gom và hoàn trả lại nhà cung

cấp

Thiết bị thử nghiệm phòng Lab, cân trọng lượng

E3 Dây quai, Khóa, Đinh huy, Vít ính và các phụ kiện

hác được lắp lại thành bộ bằng thiết bị xoáy vít Thiết bị xoáy vít

E4 Dây quai sau hi lắp phụ iện được kiểm tra để loại bỏ

Trang 25

3.2.2 Dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ giấy và bìa (thùng carton và tem nhãn)

Để sản xuất các sản phẩm bao, bì carton, tem nhãn dacal, Chủ dự án sử dụng chung dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ giấy và bìa nhƣ sau:

Hình 1-15: Quy trình sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa

Vật liệu hông đạt yêu cầu

Tiếng ồn, rung

Bán thành phẩm hông đạt yêu cầu

Hơi dung môi CTNH: Thùng can đựng mực in, dung môi

Bán thành phẩm hông đạt yêu cầu

Tiếng ồn rung động, vụn liệu

carton

Trang 26

Mô tả quy trình sản xuất

1.2 Kiểm tra chất lượng giấy trước hi nhập ho và đưa vào sản

xuất Nếu hông đạt yêu cầu sẽ hoàn trả lại nhà cung cấp

Máy iểm tra độ bục, Cân định lượng

1.3

Tạo sóng theo yêu cầu của đơn hàng bằng máy tạo bước sóng

Tại máy tạo sóng, giấy được qua lô sóng thứ nhất để tạo dợn

sóng, qua lô hồ thứ nhất để ghép một lớp giấy với lớp dợn

sóng vừa tạo Quy trình diễn ra tương tự ở lô sóng thứ hai

Cuối cùng, toàn bộ giấy được đưa qua lô sóng thứ 3 để ghép

lại với nhau và ghép thêm một lớp đáy và cho qua dàn ép

nhiệt Cuối dàn máy sóng có dao chặt để cắt các tấm giấy theo

tiêu chuẩn đã định

Máy tạo bước sóng

1.4

Kiểm tra chất lượng bước sóng bằng ngoại quan

Công nhân iểm tra thực hiện iểm tra thủ công sản phẩm

bằng ngoại quan Các chỉ tiêu iểm tra gồm: Độ đồng đều,

ích thước của bước sóng

Đối với sản phẩm đạt yêu cầu, được đưa tới công đoạn tiếp

theo Đối với sản phẩm hông đạt yêu cầu được loại bỏ như

chất thải rắn công nghiệp thông thường Chất lượng sản phẩm

được thông qua phụ thuộc vào trình độ và ỹ năng của công

nhân sản xuất cũng như iểm tra

Công nhân iểm tra thủ công

1.5

In theo nội dung thiết ế trên đơn hàng bằng máy in Flexo

Trong máy in, mực in được cấp cho huôn in nhờ trục anilox

Trục anilox là một trục im loại, bề mặt được hắc lõm nhiều

ô nhỏ (cell) Trong quá trình in, trục được nhúng một phần

trong máng mực, mực sẽ lọt vào các ô trên bề mặt trục, phần

mực nằm trên bề mặt sẽ được dao gạt mực gạt đi Sau đó

huôn in sẽ tiếp xúc với trục và nhận mực từ trong các cell trên

bề mặt trục in

Máy in

1.6

Kiểm tra chất lượng mực in và nội dung thiết ế với đơn hàng

Đối với sản phẩm đạt yêu cầu, được đưa tới công đoạn tiếp

theo Đối với sản phẩm hông đạt yêu cầu được loại bỏ như

chất thải rắn công nghiệp thông thường

Công nhân iểm tra thủ công

1.7

Bán thành phẩm được đưa tới các máy dập và cắt Tại đây, bán

thành phẩm được dập và cắt he carton theo yêu cầu của hách

hành

Máy dập, máy cắt

1.8

Sau hi sản xuất, các sản phẩm được dập thành các lô hàng

bằng máy dập ghim hoặc được công nhân sử dụng băng dính

dán thành các thùng tùy theo yêu cầu

Máy dập ghim, bang dính

Trang 27

Tùy thuộc vào từng đơn hàng mà công nhân đóng hối đóng

các lô sản phẩm thành các hôi hàng theo yêu cầu của hách

hàng

Công nhân đóng hàng thủ công

1.10 Sau hi sản xuất, các hối hàng được vận chuyển về ho thành

phẩm trước hi iểm ê, xuất ho

Công nhân vận chuyển thủ công

3.2.3 Dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ xốp

Hình 1-16: Quy trình sản xuất sản phẩm từ xốp

CTR

Nhiệt độ nước làm mát hơi hữu cơ

Sản phẩm phẩm hông đạt yêu cầu

Vật liệu hông đạt yêu cầu

Trang 28

Mô tả quy trình sản xuất

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

1.1 Nhập hạt xốp từ các cơ sở sản xuất, inh doanh trong

1.2

Kiểm tra chất lượng hạt xốp trước khi nhập ho và đưa

vào sản xuất Nếu hông đạt yêu cầu sẽ hoàn trả lại nhà

nở từ 20 đến 50 lần với thời gian éo dài từ 3,0h - 3,5h

Nguyên liệu ở dạng hạt thô chuyển biến thành hạt rỗ có

các khoang nhỏ kín giữu không khí bên trong Nhiệt độ

của máy nở hạt được cung cấp bởi lò hơi chạy bằng

điện năng

Lò hơi, máy nở hạt

1.4

Kiểm tra chất lượng hạt xốp sau kích nở bằng cân định

lượng và thiết bị đo tỷ trọng Nếu hạt xốp hông đạt

yêu cầu sẽ được kích nở lại

Cân định lượng, Thiết bị đo tỷ trọng

1.5

Chuyển hạt xốp đạt chất lượng vào thùng chứa (Celo)

để ủ hạt xốp để các vùng chân không bên trong cấu trúc

hạt xốp vừa kích nở sẽ được bù bởi sự khếch tán không

khí Quá trình này sẽ giúp các hạt xốp đạt được sự đàn

hồi cơ hí và nâng cao hả năng giãn nở

Celo chứa

1.6

Ép tạo hình xốp bằng máy ép xốp điều khiển thông qua

hệ thống PLC và màn hình cảm ứng để kiểm soát mở

huôn, đóng huôn, cung cấp nguyên liệu, giữ nhiệt độ,

làm mát chân hông và đẩy sản phẩm ra Áp suất hí

nén hoạt động của máy ép hoảng 6-8 bar Sản phẩm

tạo ra sau quá trình ép là tấm xốp định hình theo huôn

ép có tỷ trọng 10 – 30kg/m3

Máy ép xốp, Máy nén khí, Lò hơi, bơm nước, tháp giải nhiệt

1.7 Kiểm tra chất lượng xốp sau tạo hình Cân định lượng,

Thước đo

Trang 29

3.2.4 Dây chuyền sản xuất sản phẩm từ nhựa

Hình 1-17: Quy trình sản xuất sản phẩm từ nhựa

Mô tả quy trình sản xuất:

Công

1.1 Nhập hạt nhựa từ các cơ sở sản xuất, inh doanh

1.2 Kiểm tra chất lượng hạt nhựa nếu hông đạt yêu

cầu sẽ hoàn trả lại nhà cung cấp Cân định lượng

1.3

Sấy nhựa để làm hô hạt nhựa trước hi ép (Chỉ áp

dụng cho nhựa ABS chạy vỏ mũ) ở nhiệt độ

Hạt nhựa hông đạt yêu cầu

Nhiệt độ nước làm mát hơi nhựa

Sản phẩm phẩm hông đạt yêu cầu

Sản xuất vỏ mũ, lưỡi trai

Trang 30

Công

Thiết bị, máy móc

sử dụng

1.4 Kiểm tra chất lượng hạt nhựa sau sấy Bảng nhiệt độ gắn

liền với máy ép nhựa

1.5

Hạt nhựa sau sấy được tiến hành ép để tạo ra vỏ

mũ, lưỡi trai Máy ép hoạt động ở khoảng 125o

C-130oC Dưới tác dụng của hí nén từ 600-1.800 bar

và nhiệt độ, các bóng ép có sẵn trong máy ép, ép

vào trong lòng khuôn làm cho vỏ mũ, lưỡi trai cứng

lại và tăng độ bền

Máy ép nhựa, khuôn

vỏ, huôn lưỡi trai

1.6 Kiểm tra chất lượng vỏ nhựa sau sản xuất Cân định lượng

3.2.5 Dây chuyền sản xuất các sản phẩm phụ trợ mũ bảo hiểm

Hình 1-18: Quy trình sản xuất các sản phẩm phụ trợ mũ bảo hiểm

(5)

(8)

Vật liệu hông đạt yêu cầu

Nhiệt độ

Hạt xốp hông đạt yêu cầu

Nhiệt độ nước làm mát hơi nhựa

Trang 31

Mô tả quy trình sản xuất

Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất sản

phẩm phụ trợ mũ bảo hiểm bao gồm vải mút Vải

mút được nhập từ các nhà cung cấp trong khu vực

Không

1.2

Sau khi nhập kho nguyên liệu, công nhân kiểm tra

thủ công chất lượng vải mút bằng cảm quan Vải

mút cung cấp cần sạch, thành khổ cố định, đảm bảo

chất lượng về màu sắc cũng như độ co dãn

Nguyên liệu đảm bảo chất lượng được đưa tới các

công đoạn tiếp theo Nguyên liệu không đảm bảo

chất lượng được trả lại nhà cung cấp

Công nhân kiểm tra thủ công bằng cảm quan và đo đạc bằng thước đo

1.3

Sau hi iểm tra, các nguyên liệu được vận chuyển

sang công đoạn cắt hổ Tại đây các hổ vải được

đưa vào máy cắt và máy éo tự động thành các

hình dạng theo yêu cầu sản xuất

Máy cắt, kéo cầm tay

1.4

Sau khi cắt định hình, vải mút được đưa tới công

đoạn ép đệm trong máy éo nhiệt và ép khuôn Tạo

thành khối bán thành phẩm

Máy ép nhiệt, Khuôn

ép

1.5 Bán thành phẩm được đưa tới máy may công

nghiệp để thự chiện máy đai

Máy may công nghiệp

1.6 Tiếp theo, công nhân tiến hành may đệm vào đai Máy may công

nghiệp

1.7

Công nhân kiểm tra thủ công bằng cảm quan chất

lượng sản phẩm, phát hiện lỗi đưa trở lại công đoạn

lỗi để sản xuất lại

Công nhân kiểm tra thủ công

1.8

Sau khi kiểm tra, sản phẩm được đóng gói cẩn thận

trong các thùng chứa và vận chuyển về kho thành

phẩm

Công nhân vận chuyển bằng xe đẩy

Trang 32

3.2.6 Dây chuyền sản xuất khuôn mẫu

Hình 1-19: Quy trình sản xuất khuôn mẫu

Mô tả quy trình sản xuất

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

1.1 Nguyên liệu làm khuôn bao gồm cát mịn được kết

hợp cùng bộ khuôn mẫu làm thành huôn đúc Khuôn vỏ

1.2

Bộ huôn đúc đước đưa vào thiết bị sấy làm giảm hàm lượng ẩm trong nguyên liệu làm khuôn Công đoạn này được thực hiện trong máy sấy ở 103-105o

C, trong khoản thời gian 2h

Máy sấy

1.3 Nung nóng chảy hỗn hợp làm lõi huôn mẫu là thép

nguyên hối

Hệ thống nung thép nóng chảy

1.4

Rót kim loại nóng chảy vào huôn đúc Quá trình này được công nhân kỹ thuật thực hiện cẩn thận bằng những trang bị bảo hộ phù hợp

Hệ thống nung thép nóng chảy

1.5 Dỡ khuôn: Sau thời gian rót khuôn và nguội, công

Sản phẩm không đạt yêu cầu

Làm lõi

(3)

(4)

Hỗn hợp làm khuôn

Trang 33

1.6

Làm sạch: Sau đó, huôn mẫu bán thành phẩm được

làm sạch bằng chổi làm sạch chuyên dụng Đồng thời,

tận dụng bể rửa khu vực chà vỏ thực hiện làm sạch

khuôn mẫu, lau khô bằng giẻ lau sạch

Công nhân làm sạch thủ công

1.7

Sau khi làm sạch, khuôn mẫu được công nhân kiểm

tra bằng cảm quan Sản phẩm đảm bảo chất lượng

được đóng thùng và lưu ho Sản phẩm hông đạt

được quay lại công đoạn nóng chảy làm lõi, thực hiện

lại quy trình sản xuất

Cân định lượng, Thước đo

3.2.7 Dây chuyền sản xuất khẩu trang vải

Hình 1-20: Quy trình sản xuất khẩu trang

Đóng hộp, đóng thùng

May quai đeo hẩu

trang

Nhập kho Kiểm tra

Trang 34

Mô tả quy trình sản xuất:

Công

Thiết bị, máy móc sử dụng

1.1

Nguyên liệu được sử dụng gồm vải không dệt, lớp vi lọc,

thanh tựa mũi, thun làm quai đeo được bộ phận phụ trách

xưởng sản xuất giao cán bộ kỹ thuật phối hợp với bộ phận

kho chuẩn bị phục vụ các giai đoạn tiếp theo

-

1.2

Bộ phận kỹ thuật khiểm tra nguyên liệu đầu vào phục vụ

cho quá trình sản xuất đảm bảo yêu cầu về số lượng,

chủng loại và chất lượng nguyên liệu Các nguyên liệu

hông đạt yêu cầu được trả về giai đoạn chuẩn bị

Công nhân kiểm tra thủ công

1.3

Sản xuất phôi hẩu trang: Công nhân điều hiển máy làm

phôi hẩu trang, các lớp vải sẽ tự động éo cắt và xếp

chồng lên nhau tạo thành hẩu trang Sau đó được gấp nếp

và gập dính chúng lại

Máy tạo phôi

1.4 Hàn quai đeo hẩu trang: Phôi khẩu trang được máy hàn

quai hình thành sản phẩm hoàn chỉnh Máy gắn dây

1.5 Sau khi sản phẩm được hoàn thiện sẽ được bộ phận kỹ

thuật kiểm tra về các thông số tiêu chuẩn của sản phẩm

Công nhân kiểm tra thủ công

1.6

Sản phẩm đáp ứng được yêu cầu được làm sạch trong máy

sấy UV Sản phẩm hông đảm bảo được thu gom như chất

thải rắn công nghiệp thông thường

Máy sấy UV

1.7

Sau hi đóng hộp và đóng thùng, bộ phận kỹ thuật kiểm

tra lại 1 lần nữa để đảm bảo chất lượng sản phẩm trước

khi nhập kho

Công nhân đóng gói thủ công

3.2.8 Dây chuyền sản xuất khẩu trang y tế 4 lớp

Trang 35

Hình 1-21: Quy trình sản xuất khẩu trang

Mô tả quy trình sản xuất:

Nguyên liệu được sử dụng gồm các cuộn vải và

thanh tụa mũi được vận chuyển từ kho nguyên liệu

đến dây chuyền sản xuất

Không

1.2

Xếp vải: Các lớp vải được xếp một cách tự động theo

thứ tự 01 lớp vải xanh/trang ngoài cùng; 01 lớp vải

trắng; 01 lớp vải kháng kháng khuẩn ở giữa và 01 lớp

vải trắng trong cùng Tạo 3 nếp gấp ở giữa khẩu trang

Công đoạn này được thực hiện tự động trên máy tạo

phôi khẩu trang

Máy tạp phôi khẩu

Chuẩn bị nguyên liệu

Lồng thanh tựa mũi

Sấy UV Dập cạnh và cắt

Đóng gói, lưu ho Kiểm tra Xếp vải

Tiếng ồn, bụi vật liệu

Trang 36

Mép trên và dưới của khẩu trang được dập về phía

trước sau đó dập 4 cạnh Cắt dời từng thân khẩu

trang theo đúng ích thước

Xếp thân khẩu trang vào thùng để chuyển sang các

công đoạn sau

Máy tạo phôi khẩu

trang

1.5

Gắn dây quai: Xếp buộc dây quai vào đúng vị trí và

đảm bảo sạch sẽ

Các dây quai được tự động đưa vào vị trí đính dây,

cắt và dập lên thân khẩu trang

Máy gắn dây

1.6 Sấy khô và diệt khuẩn khẩu trang khoảng 10 phút Máy sấy UV

1.7

Kiểm tra: Công nhân tiến hành kiểm tra độ dãn dây

bằng cách kéo dây quai về hai phía của khẩu trang,

mỗi phía khoảng 3cm Khẩu trang hông đạt sẽ thay

lại quai dây

Không

1.8

Sản phẩm đạt được đóng gói vào các túi díp, hộp

giấy, sau đó chuyển vào thùng lớn và nhập kho sản

phẩm

Không

* Danh mục máy m c, thiết bị sản xuất:

Danh mục một số máy móc, thiết bị sản xuất chính của Dự án được thống ê trong Bảng 1-5 như sau:

Bảng 1-5: Danh mục một số máy móc, thiết bị sản xuất t i Dự án

Trang 37

Trung Quốc Sản xuất năm 2018

Hàn Quốc Sản xuất năm 2018

III Hệ thống sản xuất vỏ mũ xe đ p

10 Máy hút chân không 1 Nhập khẩu từ

Trung Quốc Sản xuất năm 2018

IV Hệ thống sản xuất khẩu trang

11 Máy tạo phôi khẩu trang 1 Nhập khẩu từ

Hàn Quốc Sản xuất năm 2020

12 Máy gắn dây khẩu trang 1 Nhập khẩu từ

Hàn Quốc Sản xuất năm 2020

Hàn Quốc Sản xuất năm 2020

V Hệ thống sản xuất khuôn mẫu

Trung Quốc Sản xuất năm 2018

Hàn Quốc Sản xuất năm 2018

16 Khuôn phụ kiện (ĐCVĐ) 2 Nhập khẩu từ

Hàn Quốc Sản xuất năm 2018

17 Khuôn ép nhiệt đệm lót 2 Nhập khẩu từ

Hàn Quốc Sản xuất năm 2018

18 Hệ thống nung thép nóng chảy 1 Nhập khẩu từ

Hàn Quốc Sản xuất năm 2018

(Nguồn: Số liệu thống kê máy móc, thiết bị của Dự án)

3.3 Sản phẩm của dự án của cơ sở

Dự án “Nhà máy Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam” của

Công ty TNHH Thiết bị và Sản phẩm an toàn Việt Nam sản xuất các sản phẩm sau:

Trang 38

Bảng 1-6: Các sản phẩm của Dự án

(sản phẩm/n m)

Khối lượng (tấn/n m)

1 Mũ bảo hiểm xe đạp, mũ bảo hiểm thể

tấn/tháng; (3): Khẩu trang vải: 0,2 tấn/tháng)

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện n ng, h a chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án

a Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu:

Cơ sở đang tiến hành sản xuất các sản phẩm mũ bảo hiểm xe đạp, mũ bảo hiểm

thể thao, mũ bảo hiểm xe máy; bao, bì carton; tem nhãn, decal các loại; huôn mẫu; hẩu trang y tế; hẩu trang vài; Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu được thống ê trong bảng sau:

Bảng 1-7: Nhu cầu sử dụng các lo i nguyên, vật liệu chính t i Dự án

STT Nguyên, vật liệu Đơn vị Số lượng/n m

Trang 39

STT Nguyên, vật liệu Đơn vị Số lƣợng/n m

(Nguồn: Thống kê nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu tại Dự án)

b Nhu cầu sử dụng nhiên liệu và hóa chất:

Trang 40

Căn cứ vào hoạt động thực tế, nhu cầu sử dụng nhiên liệu và hóa chất của Dự

án hiện nay như sau:

Bảng 1-8: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu và hóa chất của Dự án

TT Nguyên, vật liệu Thành phần Đơn vị Số lượng/ n m Tính chất

ta qua đường hô hấp

và thẩm thấu qua da gây nên bệnh hen xuyễn, viêm xoang, viêm phổi, ung thư

Dung môi và chất pha sơn kg 95,21

- Có thể xâm nhập vào cơ thể của chúng

ta qua đường hô hấp gây nên bệnh hen xuyễn, viêm xoang, viêm phổi

Chất đóng

(Nguồn: Thống kê nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất cho sản xuất)

Ngoài ra, còn sử dụng một số hóa chất cho quá trình xử lý nước thải như sau:

Bảng 1-9: Khối lượng nguyên, vật liệu sử dụng cho hệ thống XLNT

60m 3 /ngày.đêm

TT Tên thương m i Đơn vị Định mức (*)

Khối lượng sau khi mở rộng (kg/tháng)

Khối lượng (kg/tháng)

(Nguồn: Thống kê nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất cho xử lý nước thải)

c Nhu cầu sử dụng điện

Nguồn cấp điện: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Miền Bắc

Ngày đăng: 19/06/2023, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1: Sơ đồ vị trí của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 1: Sơ đồ vị trí của Dự án (Trang 9)
Hình 1-6: Hình ảnh nhà xưởng của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 6: Hình ảnh nhà xưởng của Dự án (Trang 14)
Hình 1-9: Quy trình công nghệ chung sản xuất các lo i mũ bảo hiểm - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 9: Quy trình công nghệ chung sản xuất các lo i mũ bảo hiểm (Trang 16)
Hình 1-11: Công đo n sản xuất vỏ mũ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 11: Công đo n sản xuất vỏ mũ (Trang 19)
Hình 1-15: Quy trình sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 15: Quy trình sản xuất sản phẩm từ giấy và bìa (Trang 25)
Hình 1-16: Quy trình sản xuất sản phẩm từ xốp - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 16: Quy trình sản xuất sản phẩm từ xốp (Trang 27)
Hình 1-17: Quy trình sản xuất sản phẩm từ nhựa - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 17: Quy trình sản xuất sản phẩm từ nhựa (Trang 29)
Hình 1-20: Quy trình sản xuất khẩu trang - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 1 20: Quy trình sản xuất khẩu trang (Trang 33)
Bảng 1-5: Danh mục một số máy móc, thiết bị sản xuất t i Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Bảng 1 5: Danh mục một số máy móc, thiết bị sản xuất t i Dự án (Trang 36)
Hình 3-1: Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa chung của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 3 1: Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa chung của Dự án (Trang 48)
Hình 3-2: Mô phỏng hệ thống thu gom nước mưa trên mái - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 3 2: Mô phỏng hệ thống thu gom nước mưa trên mái (Trang 48)
Hình 3-3: Sơ đồ thu gom, tiêu thoát và xử lý nước thải của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 3 3: Sơ đồ thu gom, tiêu thoát và xử lý nước thải của Dự án (Trang 52)
Hình 3-5: Sơ đồ cấu t o bể tách mỡ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 3 5: Sơ đồ cấu t o bể tách mỡ (Trang 55)
Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn đƣợc thể hiện trong hình sau: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Sơ đồ c ấu tạo bể tự hoại 3 ngăn đƣợc thể hiện trong hình sau: (Trang 56)
Hình 3-10: Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải l  hơi công suất 6.000 m 3 /h - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ SẢN PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM
Hình 3 10: Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải l hơi công suất 6.000 m 3 /h (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w