1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

113 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” tại lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Phú Thọ
Chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN................................................ 9 1. Chủ dự án .......................................................................................................... 9 2. Dự án đầu tư.................................................................................................... 10 2.1. Tên dự án đầu tư:.......................................................................................... 10 2.2. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:................................................................. 10 2.3. Vị trí địa lý của dự án:.................................................................................. 10 2.4. Cơ quan phê duyệt dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam ........ 13 2.5. Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ................................. 13 2.6. Quy mô của dự án đầu tư: (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): ....................................................................................................... 13 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư........................... 14 3.1. Công suất của dự án đầu tư .......................................................................... 14 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư .......................................................................................... 14 3.3. Sản phẩm của dự án ..................................................................................... 22 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư ................................................................................. 22 4.1. Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào cho sản xuất của nhà máy..................... 22 4.2. Nguồn cung cấp điện.................................................................................... 22 4.3. Nguồn cung cấp nước: ................................................................................. 22 4.4. Nhu cầu sử dụng hoá chất xử lý môi trường:............................................... 23 ............................................................................................................................. 24 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư............................................... 24 5.1. Thông tin hiện trạng hoạt động, các hạng mục công trình hạ tầng và công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã đầu tư theo nội dung và yêu cầu của báo cáo ĐTM của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2003QĐUBND ngày 12 tháng 08 năm 2019 đến thời điểm lập hồ sơ báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường.......... 24 5.1.2. Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án ............................................. 25 5.1.3. Hiện trạng các hạng mục công trình bảo vệ môi trường hiện hữu của nhà máy ...................................................................................................................... 26 5.1.3.1. Công trình xử lý nước thải đã xây dựng của nhà máy ........................... 26 5.1.3.2. Công trình xử lý khí bụi thải của nhà máy............................................. 30

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 9

1 Chủ dự án 9

2 Dự án đầu tư 10

2.1 Tên dự án đầu tư: 10

2.2 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: 10

2.3 Vị trí địa lý của dự án: 10

2.4 Cơ quan phê duyệt dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam 13

2.5 Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ 13

2.6 Quy mô của dự án đầu tư: (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): 13

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 14

3.1 Công suất của dự án đầu tư 14

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 14

3.3 Sản phẩm của dự án 22

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư 22

4.1 Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào cho sản xuất của nhà máy 22

4.2 Nguồn cung cấp điện 22

4.3 Nguồn cung cấp nước: 22

4.4 Nhu cầu sử dụng hoá chất xử lý môi trường: 23

24

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 24

5.1 Thông tin hiện trạng hoạt động, các hạng mục công trình hạ tầng và công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã đầu tư theo nội dung và yêu cầu của báo cáo ĐTM của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm 2019 đến thời điểm lập hồ sơ báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường 24

5.1.2 Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án 25

5.1.3 Hiện trạng các hạng mục công trình bảo vệ môi trường hiện hữu của nhà máy 26

5.1.3.1 Công trình xử lý nước thải đã xây dựng của nhà máy 26

5.1.3.2 Công trình xử lý khí bụi thải của nhà máy 30

Trang 3

5.1.3.3 Công trình thu gom, lưu trữ chất thải rắn của nhà máy 35

5.1.3.4 Kết quả thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường theo nội dung và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 của UBND tỉnh Phú Thọ 36

5.1.4 Sự kết nối của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có so với công trình biện pháp bảo vệ môi trường sau khi mở rộng nâng công suất dự án của nhà máy 38

5.2 Quy mô và khối lượng các hạng mục công trình công ty dự kiến đầu tư vào giai đoạn II 39

5.2.1 Các hạng mục công trình công ty dự kiến xây dựng 39

5.2 Biện pháp tổ chức thi công xây dựng giai đoạn mở rộng dự án 39

5.2.1 Biện pháp tổ chức thi công xây dựng 39

5.3 Tiến độ thực hiện dự án 46

5.4 Vốn đầu tư 46

5.5 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 46

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 48

1 Sự phù hợp của dự án với các dự án và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 48

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 48

2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải 49

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận khí thải 49

CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 50

1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 50

1.1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường 50

1.2 Dữ liệu về hiện trạnh tài nguyên sinh vật 50

2 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án 50

CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 51

Trang 4

1 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường

trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án 51

1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 51

1.1.1 Các tác động liên quan tới chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng 51

1.1.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng 61

1.1.3 Dự báo những rủi ro, sự cố môi trường 63

1.2 Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 64

1.2.1 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm không khí trong giai đoạn xây dựng 65

1.2.2 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước trong giai đoạn xây dựng 67

1.2.3 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn trong giai đoạn xây dựng 67

1.2.4 Khắc phục rủi ro, sự cố môi trường 68

2 Đánh giá, dự báo tác động môi trường trong giai đoạn vận hành 69

2.1 Đánh giá, dự báo tác động 69

2.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động 69

2.1.2: Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành 78

2.1.3 Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án 79

2.1.4 Dự báo các rủi ro, sự cố 81

2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 83

2.3 Đối với các rủi ro, sự cố môi trường 99

3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 101

3.1 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 101

4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá 103

4.1 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá 103

CHƯƠNG V: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 105

1.Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 105

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 105

2.1 Nguồn phát sinh khí thải 105

Trang 5

2.2 Dòng khí thải, vị trí xả thải: 105

2.2.1 Hệ thống xử lý khí thải khu vực lò sấy đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 105

2.2.2 Hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng sản phẩm và đúc 105

2.2.3 Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 1 106

2.2.4 Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 2 106

2.2.5 Hệ thống xử lý bụi buồng sơn số 3 106

3 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung 107

CHƯƠNG VI: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN 108

1 Kế hoạch vân hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư 108 1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 108

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 108

2 Chương trình quan trắc chất thải 109

2.1 Nội dung giám sát 109

2.1.1 Giám sát chất lượng môi trường không khí trong giai đoạn thi công xây dựng dự án: 109

2.1.2 Trong giai đoạn hoạt động: 110

CHƯƠNG VII: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 112

Trang 6

DANH M ỤC BẢNG

Bảng 1.1 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất

của nhà máy 22

Bảng 1.2 Nhu cầu sử dung hoá chất xử lý môi trưởng của nhà máy 23

Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất 23

Bảng 1.4 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án đã đầu tư 24

Bảng 1.5 Thông số kỹ thuật các bể tự hoại nhà máy hiện có của nhà máy 27

Bảng 1.6 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước thải sản xuất của nhà máy 28

Bảng 1.7 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước làm mát hiện có của nhà máy 29

Bảng 1.8 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc 31

Bảng 1.9 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi sơn tĩnh điện 33

Bảng 1.10 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 35

Bảng 1.11 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt định kỳ của công ty 36 Bảng 1.12 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại công đoạn mài đánh bóng và đúc 37

Bảng 1.13 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý bụi sơn 37

Bảng 1.14 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 38

Bảng 1.15 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án 39

Bảng 1.16 Các loại máy móc, thiết bị thi công xây dựng dự án 45

Bảng 1.17 Bảng thống kê vật liệu xây dựng của dự án 45

Bảng 4.1 Các hoạt động và nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải 51

Bảng 4.2 Hệ số phát thải ô nhiễm trong hoạt động xây dựng 52

Bảng 4.3 Thải lượng chất ô nhiễm đối với xe ô tô chạy xăng 54

Bảng 4.4.Thải lượng chất ô nhiễm đối với xe tải 54

Bảng 4.5 Thải lượng bụi và các khí ô nhiễm tạo ra tại khu vực thi công xây dựng 55

Bảng 4.6 Số lượng máy móc, thiết bị, phương tiện sử dụng thi công 55

Bảng 4.7 Hệ số phát thải các loại khí của các thiết bị thi công 55

Bảng 4.8 Lượng phát thải của các thiết bị, máy móc, phương tiện 56

Bảng 4.9 Nồng độ các khí thải gây ô nhiễm trong khu vực thi công 56

Bảng 4.10 Thành phần bụi khói một số loại que hàn 56

Trang 7

Bảng 4.11 Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình hàn 57

Bảng 4.12 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 58

Bảng 4.13 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 58

trong giai đoạn xây dựng dự án 58

Bảng 4.14 Dự báo khối lượng chất thải thi công xây dựng 60

Bảng 4.15 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 61

Bảng 4.16 Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công 62

Bảng 4.17 Mức áp âm do phương tiện giao thông và máy xây dựng 63

Bảng 4.18 Tải lượng khí thải của các xe tải chạy dầu Diezel 3,5 – 16T 70

Bảng 4.19 Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh từ hoạt động vận tải 70

Bảng 4.20 Thành phần đặc trưng của nước thải sinh hoạt 73

Bảng 4.21 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 75

Bảng 4.22 Lượng chất thải rắn sản xuất dự kiến phát sinh trong giai đoạn vận hành dự án 78

Bảng 4.23 Danh sách các loại chất thải nguy hại của Dự án 78

Bảng 4.24 Đối tượng, quy mô bị tác động trong quá trình hoạt động của dự án 80

Bảng 4.25 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng sản phẩm và đúc 85

Bảng 4.26 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải sơn tĩnh điện 86

Bảng 4.27 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 88

Bảng 4.28 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước thải sản xuất của nhà máy 89

Bảng 4.29 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước làm mát 90

Bảng 4.30 Thông số kỹ thuật các bể tự hoại nhà máy 93

Bảng 4.31 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 97

Bảng 4.32 Danh mục kinh phí công trình xử lý môi trường đầu tư xây dựng 101

Bảng 4.33 Tổ chức nhân sự cho công tác quản lý môi trường tại nhà máy 103

Bảng 6.1 Thời than dự kiến vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường 108 Bảng 6.2: Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 108

Trang 8

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Vị trí khu đất thực hiện dự án 11

Hình 1.2 Quy trình công nghệ sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ 15

Hình 1.3 Quy trình công nghệ sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ 17

Hình 1.4: Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sản xuất của công ty 28

Hình 1.5 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất của nhà máy 29

Hình 1.6 Sơ đồ mô tả hệ thống xử lý nước làm mát 29

Hình 1.8 Hình ảnh tháp giải nhiệt khu vực đúc điện 30

Hình 1.9 Hình ảnh tháp giải nhiệt khu vực đúc dầu 30

Hình 1.10 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc 31

Hình 1.11 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc 32

Hình 1.12 Sơ đồ quy trình xử lý bụi trong quá trình sơn tĩnh điện 32

Hình 1.13 Hình ảnh hệ thống xử lý bụi công đoạn sơn 33

Hình 1.14 Sơ đồ quy trình xử lý khí thải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 34

Hình 1.15 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 35

Hình 1.16 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất 47

Hình 4.1 Nguồn phát sinh và thành phần nước thải sinh hoạt 74

Hình 4.2.Thành phần nước thải sinh hoạt 74

Hình 4.3 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng sản phẩm và đúc 84

Hình 4.4 Sơ đồ quy trình xử lý bụi trong quá trình sơn tĩnh điện 86

Hình 4.5 Sơ đồ quy trình xử lý khí thải phát sinh lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn 87

Hình 4.6: Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sản xuất của công ty 89

Hình 4.7 Sơ đồ mô tả hệ thống xử lý nước làm mát 90

Hình 4.8 Sơ đồ nguyên lý bể tự hoại 91

Hình 4.9 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung 94

Hình 4.10 Hệ thống thu gom nước mưa theo sơ đồ sau 97

Trang 9

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Trang 10

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1 Chủ dự án

- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: Lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

- Người đại điện pháp luật:

Ông: KWAN GRAHAM KA CHIN - Chủ tịch hội đồng thành viên

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 5434440397 do Ban quản

lý các khu công nghiệp Phú Thọ chứng nhận lần đầu ngày 04 tháng 01 năm

2019, chứng nhận thay đổi lần thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2022

- Mô tả tóm tắt quá trình hoạt động của công ty

Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài chuyên sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa phục vụ cho nhu cầu sử dụng trong nước và xuất khẩu Năm 2019, công ty tiến hành đầu

tư xây dựng “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa”

với mục tiêu sản xuất 3.100 tấn sản phẩm/năm (bao gồm các sản phẩm tay nắm

cửa 1.000 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa sổ 1.100 tấn sản phẩm/năm, bản lề

cửa 1.000 tấn sản phẩm/năm) trên khu đất có tổng diện tích 35.000m2 được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm 2019 Năm 2022, nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường ngày càng cao, công ty đã thực hiện đầu tư mở rộng, xây

dựng thêm nhà xưởng sản xuất với mục tiêu mở rộng sản xuất, tăng thêm chủng

loại sản phẩm nâng công suất sản xuất các sản phẩm lên 3.500 tấn sản

phẩm/năm (bao gồm tay nắm cửa sổ 700 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa 400

tấn sản phẩm/năm; bản lề cửa 1.900 tấn sản phẩm/năm; hộp nhận thư 200 tấn

sản phẩm/năm; phụ kiện cửa, cửa sổ 300 tấn sản phẩm/năm) trên khu đất có

tổng diện tích 43.337,5m2 Tuân thủ luật bảo vệ môi trường năm 2020, Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã ký hợp đồng với Công ty TNHH TQB Phú Thọ tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trình Sở Tài nguyên

và Môi trường tỉnh Phú Thọ thẩm định và phê duyệt theo quy định

Trang 11

2 Dự án đầu tư

2.1 Tên dự án đầu tư: Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm

cửa sổ, bản lề cửa

2.2 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô CN04, khu công nghiệp Cẩm

Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

2.3 V ị trí địa lý của dự án:

Vị trí thực hiện “Dự án sản xuất, gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa” thuộc lô CN04, khu công nghiệp Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích 43.337,5m2 vị trí này của Công ty chúng tôi đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CT06918 ngày 26 tháng 6 năm 2020 Toàn bộ diện tích đất nhà máy phù hợp với phân khu chức năng và nằm trong quy hoạch KCN Cẩm Khê (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đính kèm phụ lục báo cáo)

* Tọa độ các điểm mốc giới của khu đất được xác định bằng hệ tọa độ VN2000 như sau:

- Phía Bắc giáp với Công ty TNHH UJU Vina Phú Thọ

- Phía Tây giáp với Công ty TNHH Shinsung Vina

- Phía Đông giáp với đường nội bộ khu công nghiệp

- Phía Nam giáp với đường nội bộ khu công nghiệp

Trang 12

Hình 1.1 V ị trí khu đất thực hiện dự án

* Hiện trạng sử dụng đất: Tại thời điểm lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép

môi trường, khu đất của nhà máy thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam và không có tranh chấp gì xảy ra Trên mặt

bằng khu đất, công ty đã đầu tư xây dựng các hạng mục nhà xưởng sản xuất chính (02 nhà xưởng) và các công trình phụ trợ, đầu tư đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật điện, giao thông, cấp thoát nước, xử lý nước thải, khí thải của nhà máy Trong giai đoạn II trên khu đất dự trữ của nhà máy dự kiến đầu tư thêm 01 nhà xưởng sản xuất, bể xử lý nước thải, nhà để xe máy, cầu đấu nối nhà xưởng 2 và nhà xưởng 3, bể chứa nước phục vụ cho quá trình dãn cách máy móc sản xuất và giai đoạn mở rộng dự án

* Mối tương quan của dự án với các đối tượng tự nhiên, kinh tế- xã hội

- Trong phạm vi bán kính khoảng 4km không có các khu di tích lịch sử, văn hóa, di sản văn hóa đã xếp hạng nào, chỉ có một số cửa hàng kinh doanh tạp hóa của khu dân cư xung quanh

- Hệ thống đường giao thông:

+ Vị trí thực hiện dự án cách đường quốc lộ 32C khoảng 1,5km về phía Bắc

do đó thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên nhiên liệu và sản phẩm đi tiêu thụ

+ Vị trí dự án nằm ở thị trấn Cẩm Khê và gần với huyện Hạ Hòa do vậy rất thuận lợi cho sự phát triển kinh tế cũng như tuyển dụng lao động có trình độ tốt nhất phục vụ cho nhu cầu sản xuất của nhà máy

V Ị TRÍ THỰC

HI ỆN DỰ ÁN

Trang 13

- Đối tượng tự nhiên và kinh tế xã hội xung quanh khu vực dự án có khả năng chịu tác động của dự án:

+ Hệ thống sông suối: Cách dự án 2km về phía Bắc là sông Hồng Trong

đó, sông Hồng là nguồn cung cấp nước tưới tiêu nông nghiệp cho nhân dân trong vùng

* Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Cẩm Khê

Hiện tại, khu công nghiệp Cẩm Khê đang trong quá trình xây dựng các công trình phục vục cho sản xuất của các doanh nghiệp và các công trình bảo vệ môi trường Hạ tầng kỹ thuật xây dựng đã hoàn thiện 80%:

Hạ tầng kỹ thuật xung quanh khu vực thực hiện dự án như: san gạt mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước đã hoàn thiện

Trong quá trình xây dựng khu công nghiệp có các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí, nước, chất thải rắn cụ thể:

Khu công nghiệp thành lập đội công tác quản lý hướng dẫn các xe ra vào khu công nghiệp hợp lý, tưới đường giao thông 2-3 lần/ngày vào những ngày hanh khô

giao thông của huyện Cẩm Khê

- Hệ thống cấp điện:Toàn bộ nguồn điện phục vụ cho hoạt động của các Doanh nghiệp trong KCN đều được lấy từ lưới điện quốc gia nguồn điện 35KV dẫn về trạm biến áp của từng nhà máy thông qua hợp đồng sử dụng điện phục vụ sản xuất và sinh hoạt giữa các Doanh nghiệp với Công ty điện lực Phú Thọ

- Hệ thống cấp nước: Khu công nghiệp đang xây dựng nhà máy xử lý

nước cấp công suất 15.000 m3/ngày.đêm Do đó, mạng lưới cấp nước của KCN Cẩm Khê được xây dựng đến tận chân hàng rào của từng nhà máy trong KCN

Trang 14

Hệ thống này có công suất cao và ổn định, có khả năng đáp ứng mọi yêu cầu về nước của các nhà đầu tư

- Hệ thống thông tin liên lạc: Mạng lưới thông tin liên lạc của KCN Cẩm

Khê đã được hoà mạng viễn thông quốc gia và quốc tế với đầy đủ các dịch vụ viễn thông cơ bản: điện thoại, Fax, Internet Hệ thống này đảm bảo được các tiêu chí cơ bản về tốc độ kết nối, chất lượng thông tin cung cấp và tính bảo mật

- Hệ thống thoát nước:

+ Thoát nước mưa: Toàn bộ nước mưa được dẫn vào hệ thống thoát nước mưa xây gạch, nắp đan BTCT được thiết kế xây dựng trên vỉa hè đường tiếp giáp của nhà máy trước khi xả vào hệ thống mương thoát nước mưa KCN

+ Hệ thống thoát nước thải: Khu công nghiệp đang xây dựng hệ thống xử

lý nước thải tập trung như sau: Nước thải sinh hoạt của từng nhà máy được thu gom và xử lý bằng đạt mức B theo QCVN 14:2008/BTNMT; nước thải công nghiệp của các nhà máy được xử lý đạt mức B theo QCVN 40:2011/BTNMT sau đó được thu gom bằng hệ thống cống ngầm dẫn về hồ chứa nước của khu công nghiệp Hiện tại, KCN Cẩm Khê đã hoàn thành đầu tư xây dựng HTXL nước thải chung của KCN sử dụng công nghệ hóa - lý - vi sinh để xử lý toàn bộ nước thải của các nhà máy trong khu công nghiệp đạt QCVN 40:2011/BTNMT (mức A) trước khi dẫn vào hồ hoàn thiện sau đó thải ra môi trường Hệ thống xử

lý nước thải tập trung của khu công nghiệp dự kiến chạy thử và đi và hoạt động vào tháng 12 năm 2022

- Hiện trạng thu hút đầu tư của KCN Cẩm Khê:Hiện tại, khu công nghiệp

đã thu hút được 21 doanh nghiệp đầu tư trong đó có 15 doanh nghiệp đang hoạt động, 3 doanh nghiệp đang xây dựng và 3 danh nghiệp đang hoàn thiện hồ sơ pháp lý đầu tư gồm các loại hình sản xuất như: công nghiệp điện tử, chế biến

thực phẩm, cơ khí, may mặc, chế biến lâm sản,… góp phần phát triển kinh tế -

xã hội và thúc đẩy phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh đưa Phú Thọ trở thành tỉnh phát triển công nghiệp và năm 2030

2.4 Cơ quan phê duyệt dự án: Công ty TNHH Troy Hardware Việt

Nam

2.5 Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ

2.6 Quy mô của dự án đầu tư: (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp

luật về đầu tư công): Dự án có tổng mức đầu tư là 115.335.000.000 đồng (Một

trăm mười lăm tỷ, ba trăm ba mươi lăm triệu đồng Việt Nam) do vậy theo Khoản

4, Điều 9, Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 và

Trang 15

Mục IV, phần B – Phụ lục I, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, dự án thuộc nhóm B

Ngoài ra, căn cứ tiêu chí phân loại dự án theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, dự án không thuộc loại hình sản xuất kinh doanh dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và thuộc nhóm dự án nhóm II, Phụ lục IV, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Do đó dự án thuộc đối tượng phải lập hồ sơ báo cáo

đề xuất cấp Giấy phép môi trường trình Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

3.1 Công suất của dự án đầu tư

Công suất sản xuất: 3.500 tấn sản phẩm/năm, trong đó: Tay nắm cửa sổ

700 tấn sản phẩm/năm; tay nắm cửa 400 tấn sản phẩm/năm; bản lề cửa 1.900 tấn sản phẩm/năm; hộp nhận thư 200 tấn sản phẩm/năm; phụ kiện cửa, cửa sổ 300 tấn sản phẩm/năm

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

a Quy trình s ản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ

Trang 16

Hình 1.2 Quy trình công ngh ệ sản xuất tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ

(Nét đứt trên hình vẽ thể hiện các nguồn gây ô nhiễm môi trường)

* Thuy ết minh quy trình sản xuất:

- Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là hợp kim kẽm, hợp kim nhôm theo yêu cầu được nhập về bảo quản tại kho của dự án

- Bước 2: Đúc áp lực và tạo hình

Nguyên liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc nhôm hợp kim (hoặc máy đúc kẽm hợp kim), được nung nóng chảy ở nhiệt độ 4200C

(đối với máy đúc kẽm hợp kim) bằng máy đúc sử dụng nhiên liệu điện năng và

700 0C (đối với máy đúc nhôm hợp kim) bằng máy đúc sử dụng nhiên liệu dầu

diezel, sau đó được đưa vào khuôn tạo hình Sau khi tạo hình sản phẩm được làm nguội bằng không khí, sau đó được đem đi gia công sơ bộ bằng tay để loại

Mài đánh bóng

CTR (g ồm sản phẩm lỗi, bavia), khí th ải, nhiệt độ

CTR (b ụi kim loại),

Trang 17

các bavia, cuối cùng chuyển đến bộ phận QC để kiểm tra lại trước khi chuyển sang công đoạn mài đánh bóng sản phẩm Tại công đoạn này, sẽ phát sinh khí

thải từ quá trình đốt dầu Diezel, nhiệt độ, chất thải rắn gồm các bavia, sản phẩm

lỗi

- Bước 3: Mài đánh bóng sản phẩm

Sản phẩm sau công đoạn đúc áp lực và tạo hình được đưa sang khu vực đánh bóng, tại đây sản phẩm được đánh bóng bằng máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ bóng yêu cầu thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn mài rung làm sạch sản phẩm Tại công đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại và tiếng

ồn

- Bước 4: Mài rung làm sạch sản phẩm

Tại công đoạn này sản phẩm được đưa vào các máy mài rung sử dụng chuyển động của dòng nước để làm sạch sản phẩm (không sử dụng hóa chất) và sấy khô bằng lò sấy (ở 80 0 C) Giai đoạn này sẽ phát sinh tiếng ồn và nước thải chứa bụi kim loại

- Bước 5: Sơn tĩnh điện

Sản phẩm sau khi được sấy khô tiếp tục chuyển sang công đoạn sơn tĩnh điện thông qua hệ thống dây chuyền, tại đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng súng phun bột sơn thông qua bộ điều khiển tự động sau đó được bộ phận QC để

kiểm tra lại trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo Tại giai đoạn này sẽ phát sinh chất thải rắn (sơn rơi vãi) và khí thải gồm các chất hữu cơ rễ bay hơi

- Bước 6: Bọc nhựa tay nắm cửa

Sản phẩm không có tay bọc nhựa được kiểm tra và đóng gói hoàn thiện Đối với sản phẩm có tay bọc nhựa ngoài, tuỳ thuộc vào từng đơn hàng mẫu

mã sản phẩm công ty sẽ thuê gia công từ bên ngoài các mẫu tay bọc nhựa ngoài tương ứng rồi vận chuyển về công ty để lắp rắp Tại giai đoạn này sẽ

chất thải rắn

Bước 7: Đóng gói sản phẩm, lưu kho

Sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng sẽ được đóng gói và đưa về khu vực lưu

trữ trước khi cung cấp cho khách hàng

b Quy trình sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ

Trang 18

Hình 1.3 Quy trình công ngh ệ sản xuất bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện

c ửa, cửa sổ

(Nét đứt trên hình vẽ thể hiện các nguồn gây ô nhiễm môi trường)

* Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất

- Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là hợp kim kẽm theo yêu cầu được nhập về bảo quản tại kho của dự án

- Bước 2: Đúc chết áp lực sản phẩm

Nguyên liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc kẽm và được nung nóng chảy ở nhiệt độ 420 0C bằng nhiên liệu điện năng, sau đó được đưa vào khuôn tạo hình và được đúc chết bằng áp lực giữ đúng khuân mẫu đã định sẵn sau đó được làm nguội tự nhiên rồi được loại bỏ sơ bộ các bavia bằng

B ột sơn

CTR (g ồm sản phẩm lỗi, bavia), khí th ải, nhiệt độ

CTR (b ụi kim loại),

Trang 19

tay Tại công đoạn này sẽ phát sinh khí thải từ quá trình đúc và chất thải rắn là các bavia và sản phẩm lỗi

- Bước 3: Mài đánh bóng sản phẩm

Sản phẩm sau công đoạn được đưa sang khu vực đánh bóng, tại đây sản phẩm được đánh bóng bằng máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ bóng yêu cầu thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn mài rung làm sạch sản phẩm Tại công đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại và tiếng ồn

- Bước 4: Mài rung làm sạch sản phẩm

Tại công đoạn này sản phẩm được đưa và các máy mài rung sử dụng chuyển động của dòng nước để làm sạch sản phẩm (không sử dụng hóa chất) và sấy khô bằng lò sấy (ở 80 0 C) Giai đoạn này sẽ phát sinh tiếng ồn và nước thải chứa bụi kim loại

- Bước 5: Sơn tĩnh điện sản phẩm

Sau khi sản phẩm được sấy khô được đưa vào dây truyền sơn tĩnh điện tại đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng súng phun bột sơn trong buồng sơn thông qua bộ điều khiển tự động Tại công đoạn này sẽ phát sinh chất thải rắn (sơn rơi

vãi) và khí thải từ quá trình sơn tĩnh điện (các chất hữu cơ rễ bay hơi)

- Bước 6: Lắp ráp sản phẩm

Sản phẩm sau khi sơn tĩnh điện được chuyển sang công đoạn lắp ráp các linh kiện Các linh kiện rời của bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ được công nhân lắp ráp bằng tay lại với nhau thành sản phẩm hoàn chỉnh sau đó được kiểm tra bằng mắt nếu sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đưa qua công đoạn đóng gói sản phẩm

- Bước 7: Nhập kho

Sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng sẽ được đóng gói và đưa về kho lưu trữ trước khi xuất cho khách hàng

* Chi tiết công đoạn của các quy trình nêu trên:

- Quy trình đúc kim loại (Hợp kim nhôm/hợp kim kẽm)

Trang 20

- Thuyết minh quy trình công nghệ:

Nguyên liệu được đưa thủ công vào buồng gia nhiệt của máy đúc nhôm hợp kim (hoặc máy đúc kẽm hợp kim), được nung

nóng chảy ở nhiệt độ 4200C (đối với máy đúc kẽm hợp kim) và 700 0C (đối với máy đúc nhôm hợp kim) bằng cách đột nhiên liệu

dầu Diezel hoặc máy đúc sử dụng nhiên liệu điện năng sau đó được đưa vào khuôn tạo hình đúc bằng áp lực Sau khi tạo hình sản

phẩm được làm nguội bằng không khí, sau đó được đem đi gia công làm nhẵn bề mặt bằng tay để loại các bavia, sau đó được làm mát bằng nước Sau đó được gia công bề mặt, khi đạt chuẩn sẽ được đưa sang bộ phận kiểm tra đảm bảo chất lượng sau quá trình đúc kim loại

V ật liệu nóng chảy ở nhi ệt độ 420 ° C đến 700

°C bằng cách đốt nhiên

li ệu dầu Diezel hoặc sử

d ụng nhiên liệu điện

Ki ểm tra

Trang 21

- Quy trình mài đánh bóng sản phẩm, mài rung làm sạch sản phẩm

- Thuy ết minh quy trình công nghệ:

Sản phẩm sau công đoạn đúc áp lực và tạo hình được đưa sang khu vực đánh bóng, tại đây sản phẩm được đánh bóng bằng máy mài, sản phẩm khi đã đạt đến độ bóng yêu cầu thông qua kiểm tra bằng mắt thường sẽ được chuyển sang công đoạn mài rung làm sạch bằng nước (không sử dụng hóa chất) và sấy khô bằng lò sấy (ở 80 0 C) Giai đoạn này sẽ phát sinh bụi kim loại,

tiếng ồn, và nước thải chứa bụi kim loại

S ản phẩm sau quá

trình đúc Máy đánh bóng sản ph ẩm Mài mài rung làm s ạch bằng nước Lò sấy Kiểm tra

Máy mài đánh bóng s ản phẩm Mài mài rung làm s ạch bằng nước

Trang 22

- Quy trình sơn tĩnh điện

- Thuy ết minh quy trình công nghệ:

Sau khi sản phẩm được sấy khô được đưa vào dây truyền sơn tĩnh điện tại đây sản phẩm được sơn tĩnh điện bằng súng phun bột sơn trong buồng sơn thông qua bộ điều khiển tự động Tại công đoạn này sẽ phát sinh chất thải rắn (sơn rơi vãi) và khí thải từ quá trình sơn tĩnh điện (các chất hữu cơ rễ bay hơi)

Đưa sản phẩm ra khỏi dây chuyền sơn tĩnh điện

Trang 23

3.3 Sản phẩm của dự án

Sản phẩm của nhà máy bao gồm: Tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ, bản lề cửa, hộp nhận thư, phụ kiện cửa, cửa sổ

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,

nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư

4.1 Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào cho sản xuất của nhà máy

B ảng 1.1 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho

quá trình s ản xuất của nhà máy

4.2 Nguồn cung cấp điện

a Nguồn cung cấp

Điện năng cung cấp cho nhà máy được Công ty hợp đồng với Công ty điện lực Phú Thọ sau đó dẫn về 01 trạm biến áp có tổng công suất 560KVA

b Nhu cầu tiêu thụ điện

Nhu cầu cung cấp điện phục vụ cho dự án cụ thể như sau:

- Điện phục vụ sản xuất của Dự án: 570.600 KWh/tháng

4.3 Nguồn cung cấp nước:

- Nguồn cung cấp nước:

+ Nước sử dụng thường xuyên: Nước phục vụ cho nhà máy bao gồm nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ công nhân, nước phục vụ cho công đoạn đánh bóng, nước cấp bổ sung do bốc hơi trong quá trình làm mát máy móc thiết bị phục vụ sản xuất Lượng nước này được mua của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ

+ Nước sử dụng cho phòng cháy chữa cháy, tưới cây, rửa đường

Nhu cầu sử dụng nước sạch của Nhà máy được tính toán cụ thể như sau: + Nước dùng cho mục đích sinh hoạt:

500 (người) x 45 (lít/người/ngày) = 22.500 (lít/ngày) = 22,5 (m3/ngày) + Nước phục vụ cho quá trình mài rung làm sạch sản phẩm: 8 m3/ngày + Nhu cầu nước cấp cho sản xuất (bổ sung hao hụt nước bay hơi trong quá trình làm mát máy móc thiết bị phục vụ sản xuất): 10 m3/ngày

+ Nước sử dụng cho tưới cây, phun ẩm đường nội bộ và các nhu cầu khác khoảng 2 m3/ngày.đêm

 Vậy tổng lượng nước cần sử dụng khoảng 42,5 m3/ngày.đêm

Trang 24

4.4 Nhu cầu sử dụng hoá chất xử lý môi trường:

Trong quá trình hoạt đọng công ty sử hoá chất để vận hành hệ thống xử lý nước thải sản xuất, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với nhu cầu sử dụng cụ

thể như sau:

B ảng 1.2 Nhu cầu sử dung hoá chất xử lý môi trưởng của nhà máy

TT Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng

I Hoá chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

hoạt của nhà máy

II Hoá ch ất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sản xuất

sản xuất của nhà máy

- Để phục vụ cho hoạt động sản xuất của nhà máy Công ty dự kiến sử dụng các máy móc thiết bị như sau:

B ảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất

TT Tên móc máy, thi ết bị lượng S ố Đơn vị tính tr ạng mới Tình Năm sản xu ất Xu ất xứ

A Danh sách máy, thi ết bị phục vụ sản xuất hiện tại của nhà máy

I Máy móc, thi ết bị phục vụ sản xuất

7 Lò sấy đi kèm dây

II Máy móc, thi ết bị phụ trợ sản xuất

9 Tháp làm mát giải

B Danh sách máy, thi ết bị phục vụ sản xuất hiện tại của nhà máy

I Máy móc, thi ết bị phục vụ sản xuất

Trang 25

1 Dây chuyền sơn 1 Bộ 100% Năm 2022 Trung Quốc

2 Lò sấy đi kèm dây

II Máy móc, thi ết bị phụ trợ sản xuất

4 Tháp làm mát giải

Trong giai đoạn 2 của dự án công ty dự kiến đầu tư thêm 02 máy đúc điện

và 01 dây truyền sơn để phục vụ cho quá trình hoạt động sản xuất Toàn bộ máy móc thiết bị sản xuất hiện tại của công ty sẽ được giữ nguyên để phục vụ cho quá trình sản xuất Dây chuyền sơn và máy đúc điện đầu tư thêm công ty dự

kiến sẽ bố trí lắp đặt tại nhà xưởng sản xuất mới Công ty sẽ đầu tư thêm 01 hệ

thống xử lý bụi cho dây chuyền sơn dự kiến lắp đặt, khí thải phát sinh từ lò sấy

đi kèm dây chuyền sơn sẽ được thu gom dẫn về hệ thống xử lý khí thải phát sinh

từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn hiện hữu của công ty Đối với lò đúc điện mới công ty dự kiến lắp đặt, do lò đúc sử dụng nhiên liệu điện năng do

đó trong quá trình đúc chỉ phát sinh hơi nóng, khí thải phát sinh tại công đoạn này gần như không đáng kể do đó công ty không đầu tư hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn này Công ty cam kết tất cả các máy móc này được kiểm định đảm bảo chất lượng trước khi nhập về nhà máy để phục vụ cho sản xuất

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

5.1 Thông tin hiện trạng hoạt động, các hạng mục công trình hạ tầng

và công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã đầu tư theo nội dung và yêu cầu của báo cáo ĐTM của Công ty TNHH Troy Hardware Việt Nam đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 năm 2019 đến thời điểm lập hồ sơ báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Trong giai đoạn I “Dự án sản xuất gia công tay nắm cửa, tay nắm cửa sổ,

bản lề cửa” được thực hiện trên khu đất có diện tích 43.337,5m2, Công ty đã đầu

tư xây dựng các hạng mục công trình như sau:

B ảng 1.4 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án đã đầu tư

Trang 26

1 Hệ thống cấp điện: Công ty đã đầu tư xây dựng trạm biến áp 560 KVA

để truyền tải điện theo nhu cầu đảm bảo phục bụ sản xuất của công ty đạt 100% công suất thiết kế

2 Nguồn cung cấp nước: Nguồn nước được cung cấp bởi Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ Nước sạch được dẫn về bể chứa nước của nhà máy sau đó phân phối đến các khu vực sử dụng nước (tháp làm giải nhiệt, nhà xưởng, nhà văn phòng điều hành, khu vệ sinh)

3 Hệ thống thoát nước mưa: Công ty đã đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước mưa tách biệt với hệ thống thoát nước thải Hệ thống thoát nước mưa bề mặt là hệ thống rãnh thoát nước mưa BTCT có kích thước B300x500 chiều dài khoảng 147m và cống tròn D600 chiều dài 586 qua 29 hố ga lắng cặn đi chìm xung quanh nhà xưởng sau đó đấu nối với hệ thống thoát nước mưa KCN

4 Hệ thống thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt phát sinh trong quá trình

hoạt động của nhà máy được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn sau đó theo đường

Trang 27

ống nhựa PVC đường kính Ф110mm chiều dài 220m, độ dốc 0,3% dẫn về hệ

thống thu gom nước thải của KCN Đối với nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn mài rung làm sạch sản phẩm được thu gom về hệ thống xử lý nước thải sản

xuất xử lý đạt cột A, QCVN 40:2011/BTNMT sau đó tái tuần hoàn sử dụng cho sản xuất Đối với nước làm mát máy móc thiết bị sẽ được tuần hoàn làm mát không thải ra ngoài môi trường

5 Khu vực tập trung chất thải rắn của công ty

- Nhà rác có diện tích 45m2, tường tôn dày 0,45mm, mái lợp tôn dày 0,45mm, độ dốc 10%, ống thoát nước mưa từ trên mái sử dụng ống PVC D76, nền lát gạch granite 400x400, gờ chống tràn cao 110m, cửa tôn rộng 1600mm, cao 2200mm

- Khu vực này được bố trí trong khuôn viên nhà máy và phân thành từng

ô riêng biệt để lưu giữ chất thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất của nhà máy Chất thải rắn phát sinh sẽ được Công ty bố trí nhân viên thu gom, vận chuyển và tập trung tại đây, sau đó hợp đồng với các đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý

6 Sân đường nội bộ: Đường nội bộ và sân bãi trong khuôn viên nhà máy

kết cấu bằng bê tông với cao độ phù hợp để kịp thời thoát nước mưa chảy tràn khi có mưa to và hướng nước mưa chảy tràn về phía các rãnh thoát nước chung của nhà máy sau đó chảy ra đường thoát nước chung của khu vực

7 Cây xanh:

Công ty đã bố trí diện tích đất trồng cây xanh, cây sinh cảnh xung quanh nhà máy và bố trí công viên cây xanh ở trung tâm nhà máy để tạo điều kiện vi khí hậu, tránh phát tán bụi, tiếng ồn

8 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường

Trong quá trình thực hiện các thủ tục pháp lý để cấp phép xây dựng, công

ty chúng tôi sẽ làm việc với phòng CSPCC – Công an tỉnh Phú Thọ để thẩm duyệt cấp chứng nhận PCCC đối với nhà máy dự kiến đầu tư 20 bình xịt CO2,

05 họng cứu hỏa, 04 tiêu lệnh

5.1 3 Hiện trạng các hạng mục công trình bảo vệ môi trường hiện hữu của nhà máy

5.1.3.1 Công trình xử lý nước thải đã xây dựng của nhà máy

a Nước thải sinh hoạt

- Đối với nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ

sinhđược thu gom xử lý như sau:

- Nước từ các bồn vệ sinh (tại khu vực nhà điều hành, nhà vệ sinh tại khu

Trang 28

vực xưởng sản xuất) được xử lý qua bể tự hoại 3 ngăn sau đó được dẫn bằng đường ống nhựa PVC thoát ra hệ thống thoát nước thải KCN Cẩm Khê

- Nước thải nhà ăn ca: Trong quá trình hoạt động nhà máy không tổ chức

nấu ăn mà đặt suất ăn ngoài cho cán bộ công nhân viên trong nhà máy Do đó, công

ty không phát sinh nước thải nhà ăn ca

Công ty đã đầu tư 06 bể tự hoại có tổng thể tích là 32,0m3, thể tích bể tự hoại hiện có hoàn toàn đáp ứng xử lý được lượng nước thải phát sinh Thông số

kỹ thuật các bể tự hoại của nhà máy như sau:

B ảng 1.5 Thông số kỹ thuật các bể tự hoại nhà máy hiện có của nhà máy STT V ị trí bể S ố lượng bể Kích thước (m) Th ể tích (m 3 )

b N ước thải sản xuất

+ Nước thải sản xuất phát sinh từ quá trình mài rung làm sạch sản phẩm

với lượng phát sinh khoảng 5 m3/ngày.đêm lượng nước này sẽ mang theo bụi kim loại bám dính trên bề mặt sản phẩm trong quá trình làm sạch sản phẩm (chủ

yếu là nhôm hợp kim và kẽm hợp kim) có kích thước từ 2 đến 100 µm Lượng nước thải này sẽ được thu gom về hệ thống xử lý nước thải sản xuất của nhà máy để xử lý đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

về nước thải công nghiệp sau đó tái tuần hoàn sử dụng lại trong sản xuất

Trang 29

Hình 1.4 : Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sản xuất của công ty

Thuy ết minh quy trình:

Nước thải phát sinh từ công đoạn mài rung sẽ được thu gom dẫn về bể gom của hệ thống xử lý nước thải sản xuất sau đó được dẫn sang bể điều hòa

của để điều hóa lưu lượng và nồng độ nước thải Nước từ bể thiều hòa sẽ được bơm lên thiết bị lắng lọc của hệ thống xử lý, tại công đoạn này công ty sẽ bổ sung thêm hóa chất trợ lắng (Polymer và PAC) từ các bồn chứa hóa chất bằng bơm định lượng Nước thải xử lý từ bồn lắng lọc sau khi xử lý sẽ tháo xuống sân phơi bùn phần cặn lắng sẽ được giữ lại trong sân phơi còn phần nước sẽ theo đường ống dẫn về bể chứa nước để tái tuần hoàn trong sản xuất

B ảng 1.6 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước thải sản xuất của

- Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất của nhà máy

Tái s ử dụng cho s ản xuất

B ể điều hòa

B ể thu gom lắng cát Nước thải sản xuất

B ồn xử lý nước

Nước thải sau xử lý (đạt cột A QCVN 40:2011)

B ể lắng nước tuần hoàn sau xử lý

Trang 30

Hình 1.5 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất của nhà máy

+ Nước làm mát tại công đoạn đúc: Nước làm mát tại công đoạn đúc

không chứa hóa chất độc hại, dầu mỡ nhưng có nhiệt độ tương đối cao, do đó

nhà máy đã đầu tư 02 hệ thống tháp giải nhiệt tại khu vực máy đúc dầu và khu

vực máy đúc điện để tuần hoàn tái sử dụng triệt để cho sản xuất nên nhà máy

không có nước thải công nghiệp thải ra môi trường

Hình 1.6 Sơ đồ mô tả hệ thống xử lý nước làm mát

* Thông số kỹ thuật của hệ thống tháp giải nhiệt nước làm mát như sau:

B ảng 1.7 Thông số kỹ thuật của công trình xử lý nước làm mát hiện có của

nhà máy

H ệ thống tháp giải nhiệt tại khu vực máy

đúc điện H ệ thống tháp giải nhiệt tại khu vực máy đúc dầu

Tháp giải nhiệt xử lý nước thải sản xuất để

tuần hoàn tái sử dụng:

- Khả năng giải nhiệt 117.000kcal/hr

Tháp giải nhiệt xử lý nước thải sản xuất

để tuần hoàn tái sử dụng:

- Khả năng giải nhiệt 97.500kcal/hr

B ơm nước tuần hoàn khép kín bằng tháp giải nhiệt

Nước cấp

của nhà máy

Nước chứa tại bể

xuất

Nước thải nhiệt độ

cao Bơm

Trang 31

- Lưu lượng nước giải nhiệt: 390l/min

- Lưu lượng gió giải nhiệt: 225 m 3 /min

- Kích thước lắp đặt: 1620x1770mm,

- Trọng lượng khô: 110kg; Trọng lượng khi

hoạt động : 500kg

- Bể chứa nước: LxBxH=5x3x2m (V = 30m 3 )

- Lưu lượng nước giải nhiệt: 325l/min

- Lưu lượng gió giải nhiệt: 200 m 3 /min

- Kích thước lắp đặt: 1.690x1.400mm,

- Trọng lượng khô: 95kg; Trọng lượng khi hoạt động : 420kg

- Téc nước: V = 2m 3

- Hình ảnh tháp giải nhiệt của nhà máy của nhà máy

Hình 1.8 Hình ảnh tháp giải nhiệt khu

v ực đúc điện Hình 1.9 Hình v ực đúc dầu ảnh tháp giải nhiệt khu

5.1.3.2 Công trình xử lý khí bụi thải của nhà máy

a Khí thải phát sinh từ công đoạn mài đánh bóng và đúc

- Khí thải phát sinh tại công đoạn đúc: Nhà máy đã lắp đặt 2 máy đúc khuôn sản phẩm sử dụng nguyên liệu dầu Diezel và 5 máy đúc bằng điện Tại mỗi máy đúc công ty bố trí 1 chụp hút khí thải (kích thước LxB = 1000x1000mm) để thu gom lượng khí thải phát sinh tại mỗi máy đúc Đối với quá trình đúc sử dụng nguyên liệu dầu Diezel thì quá trình đốt dầu Diezel nung nóng chảy kim loại chủ yếu phát sinh bụi và các khí thải CO, NOx, SO2sẽ được quạt hút hút về hệ thống xử lý khí thải khu vực mài đúc để xử lý trước khi thải

ra ngoài môi trường Quá trình đúc sử dụng máy đúc chạy bằng điện, tại đây lượng khí thải phát sinh trong quá trình này là không đáng kể chủ yếu là hơi nóng gần như không tác động đến người lao động nên chủ dự án áp dụng các biệp pháp giảm thiểu như bố trí quạt thông gió, thiết kế nhà xưởng thoáng mát

- Bụi phát sinh từ công đoạn mài đánh bóng: Tại khu vực mài đánh bóng sản phẩm công ty bố trí 4 quạt hút nhỏ tại 10 máy mài để hút các vụn kim loại theo đường ống dẫn về hệ thống xử lý khí thải khu vực mài mài đánh bóng và đúc (chung với hệ thống xử lý khí thải khí thải của khu vực lò đúc dầu Diezel) Khí thải và bụi phát sinh từ quá trình đúc dầu Diezel và quá trình mài đánh bóng

Trang 32

được thu gom xử lý theo sơ đồ sau:

Hình 1.10 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc

Thuy ết minh công nghệ:

Khí thải và bụi phát sinh từ công đoạn mài đánh bóng và đúc sẽ được quạt hút hút về buồng xử lý của hệ thống xử lý khí thải Tại buồng xử lý khí thải và

bụi sẽ được xử lý sơ bộ qua hai giàn phun trong buồng xử lý để dập bụi phát sinh từ quá trình mài và bụi từ quá trình đúc cặn lắng sẽ được lắng xuống buồng

xử lý định kỳ sẽ được thu gom và thuê đơn vị có chức năng vận chuyển đi xử lý

Phần khi sau khi qua hệ thống giàn phun nước sẽ được dẫn qua tấm màng lọc

bụi một lần nữa để hiệu quả xử lý đạt tối ưu Khí thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn cho phép sẽ được thải ra ngoài môi trường theo ống khói tại khu vực mài đánh bóng và đúc Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bòng và đúc được thể hiện dưới bảng sau:

B ảng 1.8 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh

bóng và đúc Tên thi ết bị Thông s ố kỹ thuật của hệ thống xử lý

Ống dẫn khí Kích thước ống dẫn khí công đoạn mài: LxB = 600x600mm Kích thước ống dẫn khí công đoạn đúc: LxB = 500x500mm

Quạt hút

- Quạt hút hệ thống xử lý:

+ Số lượng quạt: 2 cái + Công suất quạt: 4 KW

- Quạt hút công đoạn mài:

+ Số lượng quạt: 04 cái + Công suất quạt: 2,2 KW

- Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc

Khí thải

Trang 33

Hình 1.11 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải công đoạn mài đánh bóng và đúc

b Bụi phát phát sinh từ công đoạn sơn tại buồng sơn tĩnh điện

Dự án sử dụng công nghệ sơn bột tĩnh điện, dưới tác dụng của súng phun

áp lực, sơn được phun lên bề mặt của sản phẩm, quá trình này làm phát bụi sơn

do đó công ty đã đầu tư 02 hệ thống xử lý bụi sơn tại 02 buồng sơn tĩnh điện công nghệ xử lý và công suất xử lý như nhau Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý được thể hiện như sau:

Hình 1.12 Sơ đồ quy trình xử lý bụi trong quá trình sơn tĩnh điện

Thuy ết minh quy trình:

Bụi từ quá trình sơn tĩnh điện sẽ được hút vào hệ thống xử lý nhờ hệ

thống ống hút khí và quạt hút được gắn trên tường của buồng phun sơn Tại đây

bụi sơn sẽ được đưa về hệ thống lọc bụi túi vải Khi vào thiết bị lọc bụi túi vải, dòng không khí qua lớp vải lọc, bụi sẽ bị giữ lại trên vải lọc, bám thành từng lớp

Bụi từ buồng phun sơn

Qu ạt hút

Hệ thống lọc bụi túi vải

Ống thoát khí

Trang 34

còn không khí sạch sẽ đi qua lớp vải lọc được quạt hút đẩy ra ngoài theo ống thoát khí Trong lọc bụi túi vải có cấu tạo màng rung, khi bụi bám bít hết các lỗ trên vải lọc, màng rung hoạt động để bụi rơi xuống ngăn thu gom dưới đáy thiết

bị Hiệu quả xử lý bụi bằng lọc bụi tay áo có thể đạt 80-90% Các hạt bụi sau khi qua thiết bị lọc bụi túi vải sẽ rơi xuống ngăn chứa bụi định kỳ công ty sẽ tiến hành thu gom và hợp đồng với đơn vị các chức năng vận chuyển đi xử lý

B ảng 1.9 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi sơn tĩnh điện

Tên thi ết bị Thông s ố kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi sơn

- Quạt hút hệ thống xử lý:

+ S ố lượng quạt: 01 cái + Công suất quạt: 7,5 KW + Lưu lượng: 10.560 m 3 /h

Hệ thống xử lý 02 hệ thống xử lý

- Hình ảnh hệ thống xử lý bụi sơn

Hình 1.13 Hình ảnh hệ thống xử lý bụi công đoạn sơn

c Khí th ải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn

Công ty đã đầu tư 02 lò sấy đi kèm dây chuyền sơn sử dụng nguyên liệu

dầu diezel để làm khô sản phẩm sau khi sơn tại đây khí thải phát sinh từ lò sấy

Trang 35

sẽ được quạt hút hút về hệ thống xử lý khí thải xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi trường

Đối với các giá móc dùng để treo sản phẩm đưa vào buồng sơn trong quá trình sơn sẽ bám sơn lên móc để xử lý lượng sơn bám trên móc, công ty sẽ cho móc treo vào lò đốt móc sử dụng nguyên liệu dầu Lượng khí thải phát sinh trong quá trình này sẽ được thu gom dẫn về hệ thống xử lý chung của lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải

ra ngoài môi trường Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý như sau:

Hình 1.14 Sơ đồ quy trình xử lý khí thải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây

chuy ền sơn

Thuy ết minh quy trình:

Bụi, khí thải phát sinh từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn sẽ được hút vào hệ thống xử lý khí thải nhờ hệ thống ống hút khí và quạt hút Tại đây bụi và khí thải sẽ đi qua tháp xử lý bằng nước để làm giảm nhiệt độ dòng khí thải, dập lượng bụi phát sinh, sau đó khí thải chứa hơi nước và bụi tiếp tục theo ống dẫn khí đưa về buồng tách nước nhờ các tấm màng lọc để gửi lại lượng hơi nước và bụi còn trong dòng khí thải Dòng khí thải sau khi qua buồng tách nước sẽ tiếp tục theo đường dẫn khí về 02 buồng than hoạt tính xử lý khí thải

Ống dẫn khí

Buồng tách nước Buồng lọc than hoạt tính

Trang 36

một cách triệt để, đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi trường

B ảng 1.10 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ lò đốt

móc, lò s ấy đi kèm dây chuyền sơn

Ống dẫn khí từ khu vực phát sinh Kích thước: LxB: 300x300mm

Ống dẫn khí về buồng tách nước Kích thước: LxB: 400x400mm

Kích thước buồng lọc than hoạt tính + Kích thước: LxBxH: 1560x1000x1400mm

+ S ố lượng: 2 buồng Quạt hút + Công suất: 15 KW + Lưu lượng: 10.000 m3

/h

- Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải từ lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây chuyền sơn

Hình 1.15 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải lò đốt móc, lò sấy đi kèm dây

chuy ền sơn

5.1.3.3 Công trình thu gom, lưu trữ chất thải rắn của nhà máy

a Đối với chất thải rắn sinh hoạt:

Bố trí các thùng rác 30 lít (03 thùng) có nắp đậy ở những vị trí thuận tiện,

dễ thấy trong khu vực nhà văn phòng, nhà xưởng và 02 thùng rác 120 lít tại nhà

ăn để thu gom lượng CTR sinh hoạt phát sinh sau đó đưa về 02 kho chứa chất

thải sinh hoạt với diện tích 9 m2/kho và hợp đồng với Ban quản lý các công trình

công cộng Cẩm Khê đến thu gom vận chuyển đi xử lý theo quy định

b Đối với CTR sản xuất thông thường:

Chất thải rắn sản xuất phát sinh từ các khu vực khác nhau như bột mài,

bìa carton, sản phẩm lỗi hỏng không chứa thành phần nguy hại,… được thu gom

tập trung vào khu vực lưu giữ về 02 kho chứa chất thải rắn sản xuất thông

Trang 37

thường có diện tích 9 m2/kho sau đó Công ty sẽ hợp đồng với Công ty TNHH môi trường Phú Hà đơn vị có đầy đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định với tần suất phụ thuộc vào khối lượng chất thải phát sinh

thực tế

c Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại

Lượng chất thải nguy hại phát sinh trong nhà máy được thu gom, phân loại chứa trong các thùng phuy 200 lít riêng biệt có dán tên, mã CTNH đặt trong kho lưu giữ chất thải có diện tích 9 m2 có mái che, cửa khóa, gờ chống tràn có biển cảnh báo chất thải nguy hại theo đúng quy định Định kỳ thuê Công ty TNHH môi trường Phú Hà đơn vị có chức năng vận chuyển xử lý theo quy định

5.1.3 Kết quả thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường theo nội dung và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2003/QĐ-UBND ngày 12 tháng 08 của UBND tỉnh Phú Thọ

Công ty đã chấp hành, đầu tư đầy đủ các công trình bảo vệ môi trường và

xử lý chất thải theo nội dung báo cáo ĐTM đã phê duyệt gồm: Hệ thống thu gom xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất, hệ thống xử lý khí bụi thải, hệ thống thu gom thoát nước mưa chảy tràn, hệ thống kho chứa chất thải Hiệu quả

xử lý nước thải, khí thải của công ty được thể hiện qua kết quả quan trắc định kỳ quý III năm 2022 cụ thể như sau:

a Công trình xử lý nước thải sinh hoạt

B ảng 1.11 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt định kỳ của công ty

- Vị trí lấy mẫu: Nước thải tại điểm đấu nối vào hệ thống thoát nước thải KCN

- Ngày lấy mẫu: 30/09/2022

STT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Kết quả ph tích ân 40:2011/BTNMT QCVN

Trang 38

12 Chất HĐBM mg/l 2,6 -

* Nhận xét: Dựa vào kết quả phân tích chất lượng nước thải của công ty

tại điểm đấu nối nước thải với khu công nghiệp cho thấy các thông số quan trắc đều nằm trong giới hạn cho phép cột B, của QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

b Công trình xử lý khí thải tại công đoạn mài đánh bóng và đúc

B ảng 1.12 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại công đoạn mài đánh

bóng và đúc

- Vị trí lấy mẫu: Khí thải sau hệ thống xử lý

- Ngày lấy mẫu: 30/09/2022

STT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị tính Kết quả phân tích 19:2009/BTNMT QCVN

(cột B)

* Nhận xét: Dựa vào kết quả phân tích chất lượng khí thải tại công đoạn

mài đánh bòng và đúc của công ty cho thấy các thông số quan trắc đều nằm trong giới hạn cho phép cột B, của QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

c Công trình xử lý bụi sơn từ dây chuyền sơn

B ảng 1.13 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý bụi sơn

- Vị trí lấy mẫu: Khí thải sau hệ thống xử lý

- Ngày lấy mẫu: 30/09/2022

STT Chỉ tiêu

phân tích Đơn vị

tính

Kết quả phân tích

QCVN 19:2009/BTNMT (cột B)

QCVN 20:2009/BTNMT (cột B)

* Nhận xét: Dựa vào kết quả phân tích chất lượng khí thải sau hệ thống xử

lý bụi công đoạn sơn của nhà cho thấy các thông số quan trắc đều nằm trong giới hạn cho phép cột B của QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ và QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất hữu cơ

Trang 39

d Công trình xử lý khí thải lò đốt móc và lò sấy bằng dầu

B ảng 1.14 Kết quả phân tích chất lượng khí thải tại hệ thống xử lý lò đốt móc, lò

s ấy đi kèm dây chuyền sơn

- Vị trí lấy mẫu: Khí thải sau hệ thống xử lý

- Ngày lấy mẫu: 30/09/2022

* Nhận xét: Dựa vào kết quả phân tích chất lượng khí thải sau hệ thống xử

lý khí thải lò đốt móc và lò sấy bằng dầu của nhà cho thấy các thông số quan trắc đều nằm trong giới hạn cho phép cột B của QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

5 1.4 Sự kết nối của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện

có so với công trình biện pháp bảo vệ môi trường sau khi mở rộng nâng công suất dự án của nhà máy

Trong quá trình thực hiện đầu tư mở rộng nhà máy giai đoạn 2, công ty sẽ

tiến hành đầu tư xây dựng thêm nhà xưởng sản xuất, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng tổng thể, PCCC,… đầu tư thêm các hạng mục công trình bảo vệ môi trường đồng bộ với hệ thống nhà xưởng sản xuất cụ thể như sau:

- Đối với hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn: Cùng với hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn hiện hữu trên khu đất thực hiện dự án giai đoạn I, thì trong giai đoạn II này công ty sẽ thực thiện đầu tư thêm hệ thống thu gom thoát nước mưa chảy tràn trên khu đất mới thực hiện cho giai đoạn mở rộng dự án Toàn bộ nước mưa sau của nhà máy sau đó sẽ được thoát vào hệ thống thoát nước mưa của khu công nghiệp qua 01 điểm xả

- Nước thải sinh hoạt: Nhà máy sẽ đầu tư thêm 01 bể tự hoại thể tích 30m3

đặt tại khu vực nhà xưởng sản xuất số 3 và đây tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 40 m3/ngày.đêm xử lý đạt cột A, QCVN 14:2008 sau đó tài tuần hoàn sử dụng quá trình làm mát máy móc thiết bị sản xuất hoặc sử dụng cho tưới công rửa đường trong nhà máy không thải ra ngoài môi trường

- Nước thải sản xuất từ công đoạn mài rung làm sạch sản phẩm: Trong quá trình thi công xử lý hệ thống xử lý nước thải sản xuất công đã tính toán để

Trang 40

xây dựng hệ thống xử lý nước thải đáp ứng được nhu cầu xử lý nước thải sản

xuất phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà máy khi thực hiện đầu tư mở

rộng dự án Do đó nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn mài rung làm sạch

sản phẩm trong quá trình hoạt động dự án sẽ được thu gom về hệ thống xử lý nước thải sản xuất hiện hữu của nhà máy công suất 10 m3/ngày xử lý đạt quy chuẩn cho phép sau đó tuần hoàn tái sử dụng cho sản xuất không thải ra ngoài môi trường

Nước thải phát sinh từ quá trình làm mát máy móc thiết bị sản xuất: Trong quá trình thực hiện dự án giai đoạn II, cùng với 02 tháp giải nhiệt đang hiện hữu tại nhà máy công ty sẽ đầu tư thêm 01 tháp giải nhiệt để tuần hoàn tái sử dụng nước thải phát sinh trong quá trình làm mát máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất của dự án

- Hệ thống thu gom chất thải rắn: Trong quá trình xây dựng công ty sẽ thiết kế tính toán diện tích chứa đảm bảo cho việc nâng công suất của nhà máy

vì vậy chất thải rắn phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà máy giai đoạn

mở rộng sẽ được thu gom tập kết về các kho chứa chất thải, công ty sẽ hợp đồng

với đơn vị có đủ chức năng đến thu gom và vận chuyển đi xử lý theo quy định không làm ảnh hưởng đến môi trường khu vực thực hiện dự án

5.2 Quy mô và khối lượng các hạng mục công trình công ty dự kiến đầu tư vào giai đoạn II

5.2.1 Các hạng mục công trình công ty dự kiến xây dựng

Trong giai đoạn II dự án, Công ty dự kiến đầu tư xây dựng các hạng mục công trình như sau:

B ảng 1.15 Các hạng mục công trình xây dựng của dự án

I Các công trình xây d ựng

5.2 Biện pháp tổ chức thi công xây dựng giai đoạn mở rộng dự án 5.2.1 Biện pháp tổ chức thi công xây dựng

a Phương án san nền:

Khu vực thực hiện dự án giai đoạn II của “Dự án sản xuất, gia công, tay

Ngày đăng: 19/06/2023, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm