1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

1 bs truong CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NGƯỜI LỚN

54 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chẩn Đoán Và Điều Trị Sốt Xuất Huyết Dengue Người Lớn
Tác giả BS. CKII. Nguyễn Thanh Trường
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BS. CKII. Nguyễn Thanh Trường GĐ BV. Tân PhúThành viên BCĐ phòng chống dịch của ngành Y tế Tp.HCMSốt lúc vào sốc, nhất là sốt >39oC 1,2RL tri giác có nguy cơ tử vong cao 4Xuất huyết tiêu hóa 1, 35Ngày vào sốc sớm, N 45 2, 3, 5M>120lph, HA kẹp ≤10mmHg lúc vào sốc lần đầu 1, 34Thời gian M, HA trở về BT kéo dài 1Thời gian từ lúc sốc đến khi tiểu được lần đầu > 8 giờ 4Chênh lệch DTHC T0 T6 ≤10% 1, 5

Trang 1

BS CKII Nguyễn Thanh Trường

Trang 2

TÌNH HÌNH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

TÌNH HÌNH SXHD TẠI KHU VỰC PHÍA NAM

Số mắc

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 27 29 31 33 35 37 39 41 43 45 47 49 51

0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000 4500 5000 5500 6000 6500

Mắc 2018 Mắc 2019 Mắc 2020 Mắc 2021 Mắc 2022

Tuần

Số ca

2019

202 1

2020

2022

201 8

Trang 4

TÌNH HÌNH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

Lâm

Đồng

0

6

Số mắc, chết/ theo địa phương

Trang 5

Lỗi điều trị

Lỗi điều trị

Độc lực vi rút

Độc lực vi

+ thiếu kinh nghiệm + không theo dõi

Trang 6

GIẢM CHẾT

Chẩn đoán sớm, ĐT đúng

Chẩn đoán sớm, ĐT đúng

Nâng cao năng lực

CĐ và ĐT

Nâng cao năng lực

CĐ và ĐT

Xây dựng

và thực hiện hội chẩn từ

xa

Xây dựng

và thực hiện hội chẩn từ

xa

Thiết lập và tuân thủ quy định giao ca

Thiết lập và tuân thủ quy định giao ca

Trang 7

Thailand

Trung Quốc

Trang 8

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

-Nguồn Viện Pasteur Tp HCM

Trang 10

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

-Thống kê BVBNĐ

-Thống kê BVBNĐ

Trang 12

Da xung huyết

Đau cơ Biểu hiện xuất huyết

Đau xương/ khớp

Buồn nôn và/hoặc nôn

Chán ăn Đau bụng Tiêu chảy

Ho Đau họng Đau hốc mắt

Xuất tiết mũi

Gan to Phù Hạch to Suy hô hâp Vàng da Bứt rứt

Co giật

94.3

70.2 37.3

57.3 11.1

46.6 30.8

31.2 21.5

18.7 7.9

5.5 6.4 4.5 3.5 3.9 3.5 3.7 3.5 3.5

Trang 13

Các biểu hiện lâm sàng BVBNĐ TƯ BVBNĐ TPHCM CHUNG

Xuất huyết dưới da(chấm, nốt

Trang 15

N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 34

35 36 37 38 39 40 41 42

Trang 16

Đặc điểm TC Minimum Maximum Mean

Trang 17

Đặc điểm lâm sàng của

↑men gan nặng Tần suất (n=70) Tỉ lệ (%)

Trang 18

HƯỚNG DẪN Chẩn đoán, điều trị sốt xuất huyết Dengue

2019

Trang 19

Sốt xuất huyết dengue nặng

Sốt xuất huyết dengue cảnh

báo Sốt xuất huyết dengue

Trang 20

CHẨN ĐOÁN

Chẩn đoán Dengue

Sống/đi đến vùng có dịch Sốt ≤7 ngày và có 2 trong các DH sau:

•Buồn nôn, nôn

•Phát ban

•Đau cơ, khớp, 2 hố mắt

•Xuất huyết da hoặc dấu dây thắt (+)

•BC bình thường hoặc giảm

•Hct bình thường hoặc tăng

•TC bình thường hoặc giảm

DẤU HIỆU CẢNH BÁO: 1 trong các DH sau

•Vật vã, lừ đừ, li bì

•Đau bụng nhiều và liên tục ở vùng gan

•Nôn ói ≥ 3 lần/1h hoặc ≥ 4 lần/6h

•Chảy máu niêm mạc

Tiêu chuẩn Dengue nặng

Thoát huyết tương nặng Xuất huyết nặng

Suy tạng nặng

DENGUE

DENGUE CÓ

Điều trị ngoại trú Điều trị nội trú Hồi sức tích cực

Trang 21

+ Sốc + Sốc nặng + Tái sốc

Xuất huyết nặng

+ Tiêu hóa + khối máu tụ + XH nội

+ XH não

+ Tiêu hóa + khối máu tụ + XH nội

+ XH não

Suy các tạng

+ Gan + Thận + Tim + Não + Hô hấp

+ Gan + Thận + Tim + Não + Hô hấp

Trang 22

Hậu quả của quá tải dịch truyền (suy hô hấp)

Sốc thần kinh (SXHD thể não) Tụt HA: ↓đường huyết, cơ địa HA thấp

Trang 23

• Tăng TTTM nhưng không được bù đủ dịch

Nguyên nhân

• Tình trạng sốc xảy ra sau khi huyết động đã ổn định tối

thiểu 6 giờ + Hct không thay đổi hoặc tăng so với Hct gần

nhất trước đó

Định nghĩa

• Sốt lúc vào sốc, nhất là sốt >39oC [1,2]

• RL tri giác có nguy cơ tử vong cao [4]

• Xuất huyết tiêu hóa [1, 3-5]

• Ngày vào sốc sớm, N 4-5 [2, 3, 5]

• M>120l/ph, HA kẹp ≤10mmHg lúc vào sốc lần đầu [1, 3-4]

• Thời gian M, HA trở về BT kéo dài [1]

• Thời gian từ lúc sốc đến khi tiểu được lần đầu > 8 giờ [4]

• Chênh lệch DTHC T0 - T6 ≤10% [1, 5]

Các yếu tố liên quan

Trang 24

CHẨN ĐOÁN

• Tình trạng huyết động không ổn định ≥ 6 giờ hoặc đã bù đủ dịch 40-60ml/kg hoặc tái sốc nhiều lần

• Tỷ lệ sốc kéo dài: 15 - 25%(TE), 6,5% (NL)

Trang 26

• Chảy máu tiến triển + Huyết động (HĐ) không ổn định

• HĐ không ổn + Hct giảm nhanh (20%) Hct thấp khi vào sốc

• Sốc không cải thiện sau bù dịch nhanh 40 - 60 ml/kg Toan hóa máu kéo dài, xấu

• Chảy máu tiến triển + Huyết động (HĐ) không ổn định

• HĐ không ổn + Hct giảm nhanh (20%) Hct thấp khi vào sốc

• Sốc không cải thiện sau bù dịch nhanh 40 - 60 ml/kg Toan hóa máu kéo dài, xấu

• Creatinine máu tăng ≥ 0,3mg%(26.5 mmol/l) trong 48 giờ, hoặc

• Creatinine máu tăng ≥ 1.5 giá trị nền hoặc trong 7 ngày trước đó, hoặc

• Nước tiểu < 0.5ml/kg/giờ trong 6 giờ

• Creatinine máu tăng ≥ 0,3mg%(26.5 mmol/l) trong 48 giờ, hoặc

• Creatinine máu tăng ≥ 1.5 giá trị nền hoặc trong 7 ngày trước đó, hoặc

• Nước tiểu < 0.5ml/kg/giờ trong 6 giờ

Viêm cơ

tim

Viêm cơ

tim

• Đau ngực, khó thở, tim nhanh, sốc

• tăng men tim, thay đổi ECG, hình ảnh/ siêu âm, Xq

• Đau ngực, khó thở, tim nhanh, sốc

• tăng men tim, thay đổi ECG, hình ảnh/ siêu âm, Xq

SXHD

thể não

SXHD

thể não

• RLTG, co giật, dấu TK khu trú

• loại trừ nguyên nhân khác: hạ đường huyết, RL điện giải, kiềm toan, XH não, màng não, Viêm não màng não

do nguyên nhân khác

• RLTG, co giật, dấu TK khu trú

• loại trừ nguyên nhân khác: hạ đường huyết, RL điện giải, kiềm toan, XH não, màng não, Viêm não màng não

• Men gan AST, ALT ≥ 1000 U/l, có hoặc không có bệnh lý não gan

• Men gan AST, ALT ≥ 1000 U/l, có hoặc không có bệnh lý não gan

Môt số bổ sung làm rõ

Trang 27

• Hạ sốt đúng cách (Paracetamol đơn chất)

• Phòng tránh mất nước (bù dịch đường uống)

• Dinh dưỡng hợp lý

• Hướng dẫnTD các DH cảnh báo, nặng

• Hẹn tái khám mỗi ngày

Nên làm gì?

• Dùng các thuốc (Aspirin, Ibuprofen )

• Kháng sinh - không cần thiết

• Dùng các thuốc (Aspirin, Ibuprofen )

• Kháng sinh - không cần thiết

Nên tránh

gì?

Nên tránh

gì?

Trang 28

• Dấu hiệu cảnh báo

• Dấu hiệu xuất huyết

lâm sàng

• CTM (Hct, TC)/ mỗi ngày

• AST, ALT/N4,5, tùy diễn tiến

xét nghiệm • Tiếp tục điều trị ngoại

trú

• Nhập viện khi có chỉ định

hướng xử

trí

Tái khám ngay khi có một trong các dấu hiệu cảnh báo/ nặng

Trang 29

Lâm sàng ổn định

RL hoặc NaCl 0.9%: 3 ml/kg/giờ x 2 - 4 giờ

RL hoặc NaCl 0.9% : 1.5 ml/kg/giờ x 6 - 18 giờ

Lâm sàng ổn định

Lâm sàng ổn định

Trang 30

Bồi hoàn thể tích tuần hoàn

Điều trị bảo tồn, thay thế chức năng

Truyền máu, chế phẩm máu

ĐIỀU TRỊ

SXH D NẶNG

Trang 32

ĐIỀU TRỊ SỐC SỐT XUẤT HUYẾT

Trang 33

trong trường hợp tổn thương gan, chống chỉ định dùng LR chỉ có tính tương đối

khi tái sốc: thời gian truyền dịch có thể ngắn hơn tùy vào: thời điểm tái sốc, lâm sàng, diển tiến Hct

Trang 34

Review 43 NC, 1802 BN với 2105 lần thử nghiệm dịch để đánh giá thông số tiên đoán bù dịch→ kết luận: không có dữ liệu ủng

hộ việc sử dụng CVP rộng rải để hướng dẫn bù dịch

Vai trò của CVP

CVP không chính xác vì ở bệnh nhân nặng có RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TÂM TRƯƠNG và RỐI LOẠN

ĐỘ ĐÀN HỒI CỦA THẤT

Marik P et al Does the Central Venous Pressure Predict Fluid Responsiveness?

An Updated Meta-Analysis and a Plea for Some Common Sense Crit Care Med 2013; 41:1774–1781

THEO DÕI ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG BÙ DỊCH

Trang 36

THEO DÕI ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG BÙ DỊCH

dịch

SIÊU ÂM ĐỘ CO DÃN TĨNH MẠCH CHỦ DƯỚI (IVC)

Trang 37

SV (Stroke Volume) ↑ ≥ 10-15%

 đáp ứng với liệu pháp truyền dịch

Trang 38

ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT NẶNG

Xuất huyết ??

?

Sốc kéo dài dù

đã bù đủ dịch (40-60ml/kg)

Sốc + Hct bình thường/thấp

Huyết động không

ổn định + Hct giảm nhanh (dù

>35%)

Toan CH kéo dài hoặc xấu dần mặc dù HATT còn

ổn (đặc biệt ở BN than đau/căng tức bụng)

Tình huống lâm sàng

Trang 39

Nguyên nhân

Trang 40

• Trong khi chờ HCL: tiếp tục chống sốc bằng DD điện giải

• Nội soi can thiệp cầm máu DD-TT

xử trí cầm máu

Phòng ngừa

ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT NẶNG

Trang 41

MÁU,CP.MÁU CHỈ ĐỊNH MỤC TIÊU Huyết tương

tươi đông lạnh -Đang XH nặng + RLĐM (PT hay aPTT>1.5) -RLĐM + chuẩn bị làm thủ thuật PT/PTc <1,5

Kết tủa lạnh -XH nặng + Fibrinogen <1 g/l Fibrinogen >1g/l

Hct 35 - 40%

Trang 42

 Khi nào chỉ định xét nghiệm DIC test ?

RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU

ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT NẶNG

Trang 43

Cần truyền máu, chế phẩm máu/

BN có nguy cơ phù phổi cao

Xem xét chỉ định ECMO

Viêm cơ tim

Điều trị nội khoa, bảo

tồn, khi thất bại xem

xét đến CRT, ECMO

Trang 44

Hội ch

ẩn tại kh oa,

N

ội vi ện

• SXHD cảnh báo + Hct tiếp tục tăng sau bù

DDĐG theo phác đồ

• Sốc SXHD nặng.Tái sốc

• Sốc SXHD thất bại với bù DDĐG giờ đầu

• Khó thở xuất hiện khi truyền dịch

• Hct tăng quá cao ≥ 50% hoặc ≤ 35%

• XH tiêu hoá: nôn ra máu, tiêu ra máu

• Có tổn thương gan (men gan ≥ 400U/l)

• Rối loạn tri giác

• Chẩn đoán phân biệt nhiễm khuẩn huyết

• Bệnh lý tim, phổi, thận, mãn tính

• BS lo lắng hoặc không an tâm khi điều trị

Hội chẩn tuyến trên

• Sốc kéo dài thất bại với CPT > 100ml/kg

và thuốc vận mạch, tăng co cơ tim

• Tái sốc nhiều lần (≥ 2 lần)

• Suy hô hấp thất bại với thở máy

• Hội chứng ARDS

• Suy thận cấp Suy gan cấp

• Hôn mê/co giật

• XHTH nặng thất bại với bù máu; CP máu

• Có chỉ định lọc máu

• Trước chuyển đến BV tuyến trên

• Theo ý kiến h/chẩn cần tham vấn tuyến trên

TIÊU CHUẨN HỘI CHẨN

Trang 45

• AST, ALT < 400 U/L

• Hct về BT, TC khuynh hướng hồi phục > 50.000/mm3

• Hết sốt ít nhất 2 N

• Tỉnh, ăn uống được

• M, HA BT, không khó thở, không XH tiến triển

• AST, ALT < 400 U/L

• Hct về BT, TC khuynh hướng hồi phục > 50.000/mm3

Mới 2019

Trang 46

CHUYỂN VIỆN AN TOÀN

• SXHD/ cơ địa

bình thường

TTYT xã, phường

• SXHD nặng

• SXHD tái sốc

BV Tỉnh, TW

Phân tuyến điều trị

Vượt quá khả năng theo

Trang 47

• BN được hồi sức tốt, tư

BS xử trí các biến chứng xãy ra trên đường chuyển.

Trong lúc chuyển

• Phải được thông báo

từ tuyến trước

• Chuận bị sẵn sàng để tiếp nhận BN

Nơi nhận

Tuân thủ đúng qui trình

Trang 48

Giấy chuyển tuyến

sử dụng mẫu theo quy định hiện hành

CHUYỂN VIỆN AN TOÀN

Trang 49

CHẨN ĐOÁN MIS-C:

 Sơ sinh - <21 tuổi

 Sốt cao liên tục >5 ngày (≥38 độ và ≥1 ngày)

 Rối loạn tiêu hóa nặng: tiêu chảy, đau bụng, nôn

 Sốc

 Ban đỏ, xung huyết GM hoặc phù nề niêm mạc miệng, bàn tay, chân

 XN: CRP hoặc Procalcitonin tăng cao, RLĐM (PT, APTT, D-dimer cao)

 VÀ không tìm thấy nguyên nhân nhiễm trùng nào giải thích được

 VÀ có bằng chứng nhiễm SARS-CoV-2 hoặc tiếp xúc gần với người mắc

Trang 50

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

- Bệnh Kawasaki

- Sốt phát ban (sởi, Rubella)

- Sốt xuất huyết Dengue

- Nhiễm trùng huyết (tụ cầu, liên cầu, Mycoplasma, )

- Hội chứng sốc độc tố

- Viêm ruột thừa

- Bệnh tay chân miệng

- Hội chứng Stevens Johnson

- Hội chứng HLH

Trang 51

Sang thương Hồng ban dát sẩn

Yếu tố viêm (CRP, PCT,

Ferritine, IL6, Ddimer …) Tăng cao

RL chức năng tim mạch Thường gặp (RL nhịp, tăng

men tin, RL chức năng thất, giãn ĐM vành)

Thể viêm cơ timHậu quả của sốc kéo dài

Triệu chứng thần kinh + Thể não

1 Dhooria GS, Kakkar S, Pooni PA, et al Comparison of Clinical Features and Outcome of Dengue Fever and Multisystem

Trang 52

Hajra K, Chakraborty U, Chatterjee K, Chandra A, Halder S Multisystem inflammatory syndrome in adults (MIS-A): a new addition to COVID-19 puzzle

J Eur Acad Dermatology Venereol 2022; 36: e182–5.

Trang 53

 Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị sốt xuất huyết Dengue (Ban hành kèm theo Quyết định số 3705/QĐ-BYT ngày 22/08/2019)

 Dengue guidelines for diagnosis, treatment, prevention and control: new edition (who, 2019)

 Critical management & care of dengue patients in icu (thai land, 2015)

Trang 54

Cám ơn

e!

Ngày đăng: 19/06/2023, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w