1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng quan về Miễn dịch học Vắcxin học immun vaccine overview

53 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về Miễn dịch học Vắcxin học Immun Vaccine Overview
Tác giả Playfair JHL, Parkin J, Cohen B
Trường học Oxford University
Chuyên ngành Immunology
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 1992
Thành phố Oxford
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ miễn dịch rất phức tạp. Các tế bào miễn dịch tương tác chặt chẽ với nhau để loại trừ các thành phần ngoại lai (Kháng nguyên) ra khỏi cơ thể.Tồn tại các cơ chế hoạt động miễn dịch khác nhau:Miễn dịch bẩm sinh mắc phải (qua trung gian kháng thể và qua trung gian tế bào.Miễn dịch tự nhiên nhân tạo.Miễn dịch thụ động miễn dịch chủ động.Hiểu biết về hoạt động của miễn dịch là rất cần thiết để hiểu được cơ chế tác động của vắc xin trong phòng ngừa bệnh tật và nền tảng của các khuyến cáo cho sử dụng vắc xin.

Trang 1

Tổng quan về Miễn dịch học & Vắc-xin học

Trang 2

Phần 1: Tổng quan về Miễn dịch học

Miễn dịch bẩm sinh

Miễn dịch mắc phải

Trang 3

Mô lympho ngoại biên

Đại thực bào Tế bào lympho

Mô lympho trung tâm

Kháng thể Giới thiệu về hệ miễn dịch

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 4

Miễn dịch bẩm sinh Miễn dịch mắc phải

Miễn dịch bẩm sinh và mắc phải

Hàng rào bảo vệ đầu tiên

Có ngay khi sinh ra

Trang 5

Các tế bào diệt khuẩn

 Tế bào diệt tự nhiên

 Neutrophils

 Đơn bào và đại thực bào

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 6

Hiện tượng thực bào (Phagocytosis)

Trang 7

Miễn dịch mắc phải

Trí nhớ:

 Người đã bị mắc bệnh truyền nhiễm  Phục hồi Rất ít khi bị

mắc lại bệnh này một lần nữa

Tính đặc hiệu

 Miễn dịch đối với một bệnh sẽ không giúp phòng ngưa các bệnh

khác

Tính đa dạng

 Chúng ta có thể có bảo vệ miễn dịch đối với nhiều bệnh

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 8

Miễn dịch dịch thể

(MD trung gian kháng thể)

Miễn dịch trung gian tế bào

Chống lại các kháng nguyên trong tế bào

Trung gian qua lympho B

(TB lympho T cũng tham gia)Trung gian qua tế bào lympho-T

Cơ chế phản ứng miễn dịch mắc phải

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 9

Tế bào mầm trong tủy xương

Trưởng thành trong tuyến ức

Trang 10

Lá lách Hạch lympho

Tủy xương

Tuyến ức

Máu

Sự lưu hành của tế bào lympho

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 11

Cụm các

tế bào lympho

(Tất cả giống nhau)

Bể chứa lympho chưa trưởng thành

(mỗi tế bào đều khác nhau)

Sự kích thích tế bào lympho đặc hiệu theo kháng nguyên

Sự tăng sinh vô tính của tế bào lympho

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 12

Tế bào lympho được kích hoạt

Miễn dịch trung gian kháng thể Miễn dịch trung gian tế bào

Trang 15

Vai trò của miễn dịch trung gian kháng thể (MD dịch thể)

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet

2001;357:1777-89

Trang 16

Tế bào B được hoạt hóa bởi các kháng nguyên KHÔNG phụ thuộc lympho T

Cơ chế của MD trung gian kháng thể

TB Lympho B

Kháng nguyên

TB lympho B được hoạt hóa

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet

2001;357:1777-89

Trang 17

Cơ chế của MD qua kháng thể (tt)

Tế bào trình diện kháng nguyên

Tế bào lympho TH

Tế bào lympho B được hoạt hóa

Tế bào B được hoạt hóa bởi các kháng nguyên phụ thuộc lympho T

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr et al.; 5th ed.; 2001

Trang 18

TB B-lympho được hoạt hóa

Cơ chế của MD qua kháng thể (tt)

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 19

Chức năng của kháng thể

Kháng nguyên Kháng thể

Liên kết kháng nguyên-kháng thể

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr

et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 21

Khu vực gắn kết kháng nguyên

Khu vực chức năng (site effector functions)

Trang 22

IgG

Các loại kháng thể

Secretory IgA IgA

Trang 24

Vai trò của miễn dịch trung gian tế bào

rút…

Ví dụ: Mycobacterium tuberculosis, Salmonella typhi

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr

et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 25

Trình diện kháng nguyên bởi APCs

Phức hợp liên kết màng (Membrane-bound

Complex)

Kháng nguyên

Mẩu kháng nguyên (antigen fragment)

Cơ chế miễn dịch trung gian tế bào

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr

et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 26

Trình diện kháng nguyên và

sự hoạt hóa tế bào T lympho

T lympho được hoạt hóa Trình diện KN

T hỗ trợ (TH )

Tế bào T độc (CTLs)

Tế bào T nhớ

Cơ chế miễn dịch trung gian tế bào (tt)

1 Natural & Adaptive Immune Mechanisms In: Playfair JHL Immunology at a Glance Oxford: Blackwell Scientific Publications; 1992

2 Immunobiology : the immune system in health and disease; Charles A Janeway, Jr

et al.; 5th ed.; 2001

3 Parkin J, Cohen B An Overview of the Immune System Lancet 2001;357:1777-89

Trang 27

T H2

Chủ yếu kích hoạt tế bào B và Tăng cường MD trung gian kháng thể

T H1

Chủ yếu kích hoạt tế bào T và

Tăng cường MD trung gian tế bào

Tế bào T chưa biệt hóa

Trang 28

Tế bào đích

Perforin

Granzymes (men đặc hiệu diệt tế bào)

Trang 29

Tế bào nhớ

Tế bào T-nhớ

Tồn tại lâu dài trong máu và các mô

lympho

Số lượng nhiều (hàng ngàn/hàng triệu)

Sẵn sàng cho lần tiếp xúc tiếp theo với

kháng nguyên “của mình”

Do vậy, phản ứng miễn dich thứ phát

(khi cơ thể tiếp xúc với chính kháng

nguyên đó nhanh hơn rất nhiều so với

Trang 30

Bảo vệ chống vi khuẩn

Bảo vệ không đặc hiệu giúp hạn chế sự xâm nhập

của kháng nguyên

Hàng rào sinh học, hóa học và cơ học

Sự thực bào hạn chế sự tăng sinh của vi khuẩn

Bảo vệ mắc phải đóng góp sự bảo vệ đặc hiệu tiếp

Trang 31

Bảo vệ chống lại virút

Bảo vệ không đặc hiệu hạn chế sự xâm nhập

Interferons (cytokines) hạn chế sự tăng sinh

Miễn dịch mắc phải cung cấp sự bảo vệ đặc hiệu tiếp theo

Miễn dịch trung gian kháng thể có thể ngăn chặn sự lan rộng

Trang 32

Phần 2: Tổng quan về Vắc xin học

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Trang 33

Miễn dịch tự nhiên

Nhận kháng thể qua nhau

thai

Thụ động

Phơi nhiễm với kháng thế

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Peter G Immunization Practices In: Behrman RE, Kliegman RM & Jenson HB eds Nelson’s Textbook of Pediatrics WB Saunders Company; 2000

3 General Properties of Immune Responses In: Abbas AK, Lichtman AH, Pober JS eds Cellular & Molecular Immunology WB Saunders Company; 1994

Trang 34

Immunoglobulins được truyền cho người không có miễn dịch

Người hiến (Đối tượng có MD)

Immunoglobin được lấy từ người

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Peter G Immunization Practices In: Behrman RE, Kliegman RM & Jenson HB eds Nelson’s Textbook of Pediatrics WB Saunders Company; 2000

3 General Properties of Immune Responses In: Abbas AK, Lichtman AH, Pober JS eds Cellular & Molecular Immunology WB Saunders Company; 1994

Trang 35

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Peter G Immunization Practices In: Behrman RE, Kliegman RM & Jenson HB eds Nelson’s Textbook of Pediatrics WB Saunders Company; 2000

3 General Properties of Immune Responses In: Abbas AK, Lichtman AH, Pober JS eds Cellular & Molecular Immunology WB Saunders Company; 1994

Trang 36

Người nhận (Chưa có MD)

Kháng nguyên (vaccine) được đưa vào đối tượng

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Peter G Immunization Practices In: Behrman RE, Kliegman RM & Jenson HB eds Nelson’s Textbook of Pediatrics WB Saunders Company; 2000

3 General Properties of Immune Responses In: Abbas AK, Lichtman AH, Pober

JS eds Cellular & Molecular Immunology WB Saunders Company; 1994

Trang 37

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Trang 38

Một vắc xin lý tưởng:

 Bắt chước nhiễm trùng tự nhiên

 Với khoảng cách dài giữa các liều

Trang 39

Lợi ích của chủng ngừa

Trang 40

Lợi ích của chủng ngừa

1950 1960 1970 1980

Measles - US

1990 2000 Vaccine introduced

Centers for Disease Control and Prevention Epidemiology and Prevention of Vaccine-Preventable Diseases 2008

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Trang 41

Việt nam:

Lợi ích chủng ngừa trong giảm tỷ lệ bệnh

Unicef National EPI Report Vietnam, 2009.

http://www.unicef.org/vietnam/EPI_NATIONAL_Review_Report_Vietnam_2009_Final.pdf

Số ca Ho gà

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Trang 42

Phân loại Vắc xin

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Trang 44

Chủng vi rút hoang dại được nhân đôi trong điều kiện môi trường không

thuận lợi

Quá trình này được lặp

lại nhiều lần…

… để sản xuất chủng bị làm yếu đi sao cho khả năng gây

bệnh bị mất đi

Vắc xin sống giảm độc lực

Phát triển từ một chủng được làm yếu đi

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine

Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006

Trang 45

Vắc xin sống giảm độc lực (tt)

Sản xuất vắc xin

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine

Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006

Trang 46

Được lọc sạch…

… nhằm làm bất hoạt vi rút nhưng vẫn bảo toàn tính sinh miễn

chết-dịch

… và được xử lý bằng nhiệt hoặc hóa

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine

Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006

Trang 47

Vắc xin chết, bất hoạt

Nhược điểm:

Thường ít hiệu quả hơn so với vắc xin sống giảm độc lực

Cần chủng vài lần để đạt hiệu quả

Lợi điểm:

Ít sinh phản ứng

Không có nguy cơ gây bệnh

Thường bền vững hơn với

Trang 48

Vắc xin vi rút tiểu đơn vị

Influenza virus được

nuôi trong môi trường phù hợp…

…dùng solvents để

chia cắt…

…và các thành phần kháng nguyên được

tinh lọc

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

1 Vaccines In: Kuby J Immunology New York: WH Freeman & Co; 2004

2 Principles of Vaccination In: Atkinson W, Hamborsky J, McIntyre L, Wolfe C, eds CDC Epidemiology & Prevention of Vaccine

Preventable Diseases Washington DC: Public Health Foundation; 2006

Trang 50

Lên men tế bào nấm Tách và tinh lọc

Trang 52

Kết luận

 Hệ miễn dịch rất phức tạp Các tế bào miễn dịch tương tác chặt chẽ với nhau để loại trừ các thành phần ngoại lai (Kháng nguyên) ra khỏi

cơ thể.

 Tồn tại các cơ chế hoạt động miễn dịch khác nhau:

 Miễn dịch bẩm sinh & mắc phải (qua trung gian kháng thể và qua trung gian tế bào.

 Miễn dịch tự nhiên & nhân tạo.

 Miễn dịch thụ động & miễn dịch chủ động.

 Hiểu biết về hoạt động của miễn dịch là rất cần thiết để hiểu được cơ chế tác động của vắc xin trong phòng ngừa bệnh tật và nền tảng của các khuyến cáo cho sử dụng vắc xin.

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Trang 53

Xin chân thành cám ơn!

Diễn dàn Miễn dịch học và chủng ngừa dành cho CBYT

Tp.HCM 23/7/2011

Ngày đăng: 19/06/2023, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w