1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khóa luận tốt nghiệp xây dựng hệ thống mạng xã hội

134 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khóa luận tốt nghiệp xây dựng hệ thống mạng xã hội
Tác giả Phạm Văn Nguyên, Nguyễn Thị Tâm Anh
Người hướng dẫn TS. Trần Đức Minh
Trường học Trường Đại học Thăng Long
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 6,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác nhânTiền điều kiện Đã có tài khoản trong hệ thống Use case bắt đầu khi người dùng muốn đăng nhập :  Người dùng nhập đầy đủ thông tin và chọn đăng nhập  Hiển thị đăng nhập thành côn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG HỆ THỐNG MẠNG XÃ HỘI

TS Trần Đức Minh Phạm Văn Nguyên_A36555_TT32H4

Ngành: Công nghệ thông tin Nguyễn Thị Tâm Anh_A34915_TT32E1 Ngành: Công nghệ thông tin

HÀ NỘI – 2023

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG 6

1.1 Mô tả bài toán 6

1.2 Mô tả hệ thống 6

1.2.1 Sơ đồ tổng quan chức năng hệ thống 6

1.2.2 Các tác nhân (actor) tham gia hệ thống 8

1.2.3 Các chức năng chính của hệ thống 8

CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VÀ KIẾN TRÚC TỔNG THỂ 11 2.1 Các công nghệ sử dụng 11

2.1.1 ReactJS 11

2.1.2 NodeJS 11

2.1.3 ExpressJS 13

2.1.4 MongoDB 13

2.1.5 JSON Web Tokens (JWT) 15

2.1.6 Firebase Cloud Messaging (FCM) 15

2.1.7 Cloudinary 16

2.1.8 Socket.io 17

2.1.9 Nodemailer 18

2.1.10 Redux 18

2.1.11 Hooks 19

2.1.12 NuxtJS 19

2.1.13 OpenCV 20

2.1.14 YOLO 20

Trang 3

2.2.3 Cấu trúc solution web app 25

2.2.4 API 25

CHƯƠNG 3 ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG 27 3.1 Đăng ký 27

3.2 Đăng nhập 29

3.3 Trò chuyện 31

3.4 Tạo bài đăng 32

3.5 Tương tác bài viết 34

3.6 Chỉnh sửa thông tin cá nhân 36

3.7 Theo dõi 37

3.8 Hủy theo dõi 38

3.9 Gửi lời mời kết bạn 40

3.10 Xác nhận lời mời kết bạn 41

3.11 Tìm kiếm 43

3.12 Xem thông báo 45

3.13 Thống kê 46

3.14 Quản lý bài viết 48

3.15 Quản lý người dùng 50

3.16 Quản lý báo cáo 52

3.17 Đăng xuất 54

3.18 Tạo tin ngày 55

3.19 Tự động xóa bài vi phạm 56

3.20 Quản lý bài viết cá nhân 58

3.21 Quản lý danh sách bạn bè 59

3.22 Gửi thông báo tương tác bài viết 61

3.23 Gửi thông báo chờ kết bạn 62

3.24 Gửi thông báo kiểm duyệt bài đăng 64

3.25 Kiểm duyệt bài đăng 65

3.26 Gửi thông báo tin nhắn 66

Trang 4

3.28 Gửi thông báo theo dõi 69

3.29 Quên mật khẩu 71

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ Cơ sở dữ liệu 73

4.1 Biểu đồ lớp thiết kế 73

4.2 Quan hệ giữa các lớp 74

4.3 Biểu đồ tuần tự 77

4.3.1 Đăng ký 77

4.3.2 Đăng nhập 78

4.3.3 Đăng xuất 79

4.3.4 Trò chuyện 80

4.3.5 Tạo bài đăng 80

4.3.6 Chỉnh sửa thông tin cá nhân 82

4.3.7 Tương tác bài viết 82

4.3.8 Gửi yêu cầu kết bạn 83

4.3.9 Xác nhận lời mời kết bạn 83

4.3.10 Theo dõi/ hủy theo dõi 84

4.3.11 Xem thông báo 85

4.3.12 Quản lý bài viết 85

4.3.13 Quản lý người dùng 86

4.3.14 Quản lý báo cáo 86

4.3.15 Tự động xóa bài viết vi phạm 87

4.3.16 Tạo tin ngày 87

4.3.17 Tìm kiếm 88

4.3.18 Quản lý bài viết cá nhân 89

4.3.19 Quên mật khẩu 89

Trang 5

5.2.2 Chức năng đăng nhập 92

5.2.3 Chức năng đăng ký 93

5.2.4 Chức năng chỉnh sửa thông tin cá nhân 94

5.2.5 Chức năng tương tác 95

5.2.6 Chức năng nhắn tin 97

5.2.7 Chức năng tạo bài đăng 98

5.2.8 Chức năng tạo story 99

5.2.9 Chức năng xem thông báo 101

5.2.10 Chức năng quản lý bạn bè 102

5.2.11 Chức năng tạo nhóm chat 103

5.2.12 Giao diện trang admin 103

CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN 104

6.1 Kết quả đạt được 104

Trang 6

DANH MỤC MINH HỌA

Hình 1.1 Sơ đồ chức năng hệ thống 7

Hình 2.1 Công nghệ ReactJS 11

Hình 2.2 Công nghệ NodeJS 11

Hình 2.3 Công nghệ ExpressJS 13

Hình 2.4 Công nghệ MongoDB 14

Hình 2.5 Công nghệ JWT 15

Hình 2.6 Công nghệ FCM 16

Hình 2.7 Công nghệ Cloudinary 17

Hình 2.8 Công nghệ socket.io 17

Hình 2.9 Công nghệ Redux 19

Hình 2.10 Công nghệ NuxtJS 20

Hình 2.11 Công nghệ OpenCV 20

Hình 2.12 Công nghệ gRPC 21

Hình 2.13 Công nghệ Python 21

Hình 2.14 Kiến trúc Client-Server 22

Hình 2.15 Kiến trúc MVC 23

Hình 2.16 Mô hình kiến trúc tổng thể 25

Hình 2.17 Mô tả cấu trúc web app 1 25

Hình 2.18 Mô tả cấu trúc web app2 25

Hình 2.19 API 25

Hình 3.1 Giao diện lỗi chức năng đăng ký 28

Hình 3.2 Giao diện chức năng đăng ký 29

Hình 3.3 Giao diện lỗi chức năng đăng nhập 30

Hình 3.4 Giao diện chức năng đăng nhập 31

Trang 7

Hình 4.3.Biểu đồ tuần tự chức năng đăng xuất 80

Hình 4.4 Biểu đồ tuần tự chức năng trò chuyện 80

Hình 4.5 Biểu đồ tuần tự chức năng tạo bài đăng 81

Hình 4.6 Biểu đồ tuần tự chỉnh sửa thông tin cá nhân 82

Hình 4.7.Biểu đồ tuần tự tương tác bài viết 82

Hình 4.8 Biểu đồ tuần tự gửi yêu cầu kết bạn 83

Hình 4.9.Biểu đồ tuần tự xác nhận lời mời kết bạn 83

Hình 4.10 Biểu đồ tuần tự theo dõi/hủy theo dõi 84

Hình 4.11 Biểu đồ tuần tự chức năng xem thông báo 85

Hình 4.12 Biểu đồ tuần tự quản lý bài viết 85

Hình 4.13 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý người dùng 86

Hình 4.14 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý báo cáo 86

Hình 4.15 Biểu đồ tuần tự chức năng tự động xóa bài viết vi phạm 87

Hình 4.16 Biểu đồ tuần tự chức năng tạo tin ngày 88

Hình 4.17 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm 89

Hình 4.18 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý bài viết cá nhân 89

Hình 4.19 Biểu đồ tuần tự chức năng quên mật khẩu 91

Hình 4.20 Biểu đồ tuần tự chức năng thống kê 92

Hình 4.21 Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo tương tác 93

Hình 4.22 Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo tin nhắn 94

Hình 4.23 Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo chờ kết bạn 95

Hình 4.24 Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo xác nhận lời mời kết bạn 96

Hình 4.25 Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo theo dõi 97

Hình 4.26.Biểu đồ tuần tự chức năng gửi thông báo kiểm duyệt bài đăng 98

Hình 5.1.Mockup giao diện trang chủ 99

Hình 5.2 Mockup giao diện đăng nhập 100

Hình 5.3 Mockup giao diện đăng ký 101

Hình 5.4 Mockup giao diện chỉnh sửa thông tin 102

Hình 5.5 Mockup giao diện chức năng tương tác 103

Hình 5.6 Mockup giao diện chi tiết chức năng chia sẻ 104

Hình 5.7 Mockup giao diện chức năng nhắn tin 105

Trang 8

Hình 5.9 Mockup giao diện chức năng tạo story 107

Hình 5.10 Giao diện mockup tạo story chi tiết 108

Hình 5.11 Mockup giao diện chức năng xem thông báo 109

Hình 5.12 Mockup giao diện chức năng quản lý bạn bè 110

Hình 5.13 Mockup giao diện chức năng tạo nhóm chat 111

Hình 5.14 Mockup giao diện trang quản trị viên 111

Trang 9

GIẢI THÍCH CÁC THUẬT NGỮ

ADMIN Quản trị viên

DOM Document Object Model, được dịch là mô hình các đối

tượng tài liệuJSX JSX = JavaScript + XML , là một cú pháp mở rộng của

JavaScriptRDBMS Relational Database Management System, có nghĩa là hệ

quản trị cơ sở dữ liệuJSON Javascript Object Notation

URL Uniform Resource Locator, là địa chỉ web

API Application Programming Interface, là phương thức kết

nối với các thư viện và ứng dụng khác

TCP Transmission Control Protocol, giao thức tiêu chuẩn trên

internet

HTTP Hypertext Transfer Protocol là một giao thức (quy tắc truyền

tin) để trao đổi thông tin giữa máy chủ Web và trình duyệtWeb

XML Extensible Markup Language là ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

URI Uniform Resource Identifier – Nhận diện tài nguyên thống

nhấtNPM Node Package Manager

SMTP Simple Mail Transfer Protocol là giao thức chuẩn TCP/IP

Trang 10

Bảng 1.1 Bảng giải thích các thuật ngữ

Trang 11

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU

1.1 Mô tả bài toán

MATA là một trang web về mạng xã hội Mạng xã hội MATA được phát triển nhằm đápứng nhu cầu thay đổi của người dùng trong bối cảnh thời đại số hóa ngày càng phát triển Mụcđích của trang web là nơi mọi người có thể kết nối với nhau một cách dễ dàng, có thể gặp gỡ,giao tiếp thông qua trò chuyện, chia sẻ và tạo nội dung, phản ứng với nội dung này Bên cạnh

đó, MATA còn tập trung vào việc phát triển các tính năng độc đáo và công nghệ tiên tiến đểgiúp người dùng dễ dàng tiếp nhận thông tin, học hỏi và cải thiện cuộc sống của họ Sự ra đờicủa MATA không chỉ giúp đa dạng hóa thị trường mạng xã hội mà còn đáp ứng nhu cầu ngàycàng cao của người dùng về một nền tảng kết nối chất lượng và an toàn

1.2 Yêu cầu bài toán

1.3 Mô tả hệ thống

Trang 12

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN HỆ THỐNG

2.1 Yêu cầu chức năng

2.1.1 Các tác nhân (actor) tham gia hệ

Khi truy cập vào trang quản trị, quản trị viên có thể xem thống kê, quản lý người dùng, tìm kiếm, quản lý bài viết

dùng là những người có nhu cầu kết nối với mọi người trên mạng xã hội

Khi truy cập vào hệ thống, người dùng

có thể nhắn tin, tương tác, xem các hoạt động, xem thông báo, chỉnh sửa thông tin cá nhân được hiển thị, theo dõi và kết bạn, chia sẻ thông tinBảng 1.2 Các tác nhân tham gia hệ thống

và tham gia hệ thốngUC#03-Trò chuyện Cho phép người dùng giao tiếp với nhau

bằng văn bản thông qua hệ thốngUC#04-Tạo bài đăng Cho phép người dùng tạo một bài viết trên

trang cá nhân với nội dung: là một dòng

Trang 13

xóa các thông tin cá nhân được hiển thị trêntrang cá nhân của mình: thông tin cá nhân, bài viết, hình ảnh

UC#07-Theo dõi Cho phép người dùng kết nối với nhau

thông qua việc hiển thị bài đăng của người mình theo dõi trên bảng tin cá nhân

UC#08-Hủy theo dõi Cho phép người dùng hủy theo dõi, những

bài viết mới của bạn bè sẽ không hiển thị cho dù vẫn là bạn bè của nhau trên mạng xãhội

UC#09-Gửi lời mời kết bạn Cho phép người dùng kết bạn mới

UC#10-Xác nhận lời mời kết bạn Cho phép người dùng chấp nhận hoặc

không chấp nhận lời mời kết bạnUC#11-Tìm kiếm Cho phép người dùng tìm kiếm các nội

dung khác nhau: tìm kiếm người, từ khóa.UC#12-Xem thông báo Cho phép người dùng xem thông báo hệ

thống gửi đến cho mìnhUC#13-Thống kê Cho phép quản trị viên quản lý thống kê

nhiều nội dung như : số lượng người dùng,

số lượng bài viết được tải lên, số lượng tin ngày được tải lên

UC#14-Quản lý bài viết Cho phép quản trị viên quản lý những bài

viết được tải lên, chặn bài viết vi phạm.UC#15-Quản lý người dùng Cho phép quản trị viên quản lý tài khoản

thông tin người dùng bao gồm: tìm kiếm, chặn Người dùng sẽ không đăng nhập được vào hệ thống khi bị chặn

UC#16- Quản lý báo cáo Cho phép quản trị viên thao tác với bài viết

bị người dùng báo cáo, chặn hoặc mở chặn bài viết

UC#17-Đăng xuất Cho phép người dùng tạm thời thoát ra khỏi

hệ thống

UC#18-Tạo tin ngày Cho phép người dùng tạo bài đăng dưới

dạng tin ngày, bài đăng chỉ xuất hiện trong vòng 24h

UC#19-Tự động xóa bài vi phạm Cho phép hệ thống tự động xóa bài viết vi

phạm (cụ thể là súng)UC#20- Quản lý bài viết cá nhân Cho phép người dùng chỉnh sửa hoặc xóa

bài viết của mình

UC#21- Quản lý danh sách bạn bè Cho phép người dùng quản lý danh sách

bạn bè: xóa bạn bè, thêm bạn bèUC#22- Gửi thông báo tương tác bài viết Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người

dùng khi bạn bè tương tác bài viết

Trang 14

UC#23- Gửi thông báo chờ kết bạn Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người

dùng khi có lời mời kết bạnUC#24- Gửi thông báo kiểm duyệt bài

đăng

Cho phép hệ thống gửi thông báo cho ngườidùng khi bài đăng bị vi phạm

UC#25- Kiểm duyệt bài đăng Hệ thống tự động kiểm tra bài viết vi phạm

UC#26- Gửi thông báo tin nhắn Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người

dùng khi có tin nhắn được gửi từ bạn bè.UC#27- Gửi thông báo xác nhận lời mời

kết bạn Cho phép hệ thống gửi thông báo cho ngườidùng khi có người xác nhận lời mời kết

bạn

UC#28- Gửi thông báo theo dõi Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người

dùng khi có người theo dõi tài khoản

UC#29- Quên mật khẩu Cho phép người dùng sử dụng chức năng

để tạo mật khẩu mới khi người dùng quên mật khẩu đăng nhập

Bảng 1.3 Các chức năng chính của hệ thống

2.1.3 Sơ đồ Use Case

Trang 15

2.2 Yêu cầu phi chức năng

2.2.1 Hiệu suất 2.2.2 Bảo mật 2.2.3 Tính khả dụng 2.2.4 Tính mở rộng

Trang 16

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH YÊU CẦU

3.1 Phân loại yêu cầu

3.2 Phân tích Use Case

Quản trị viên, Người dùng

Tiền điều kiện

Mở trang web chọn chưa có tài khoản

Hậu

điều

kiện

Thành công Hiển thị nhập thông tin cá nhân và mật khẩuLỗi

Hiển thị đăng ký không thành công

Trang 17

Hình 3.1 Giao diện lỗi chức năng đăng ký

Luồng A1: Người dùng nhập không đúng định dạng mật khẩu

Hệ thống thông báo nhập sai định dạng và yêu cầu nhập đúng theo định dạng mặcđịnh

Giao diện minh họa

Trang 18

Hình 3.2 Giao diện chức năng đăng ký

3.2.2 Đăng nhập

thường

Trang 19

Tác nhân

Tiền điều kiện

Đã có tài khoản trong hệ thống

Use case bắt đầu khi người dùng muốn đăng nhập :

 Người dùng nhập đầy đủ thông tin và chọn đăng nhập

 Hiển thị đăng nhập thành công và chuyển đến trang chủ

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A: Người dùng nhập sai/ không nhập thông tin đăng nhập

Hệ thống báo lỗi

Hình 3.3 Giao diện lỗi chức năng đăng nhập

Trang 20

Luồng A1: Người dùng quên mật khẩu

Hệ thống yêu cầu nhập mã xác nhận được gửi về số điện thoại / email được đăng ký.Người dùng được yêu cầu nhập mật khẩu mới

Giao diện minh họa

Hình 3.4 Giao diện chức năng đăng nhập

Tác nhân

Người dùng

Trang 21

kiện Lỗi

ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG

Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính

3 Luồng chính

Use case bắt đầu khi người dùng gửi tin nhắn cho một người/ nhóm người khác:

 Hệ thống nhận tin nhắn từ người dùng sau đó sẽ gửi đến người thứ 2

 Khi người thứ 2 gửi tin nhắn hệ thống sẽ nhận và gửi đến người dùng

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A: Kết nối bị gián đoạn

Hiển thị lỗi:’Không gửi được tin nhắn”, người dùng có thể thử lại hoặc kết thúc usecase

Luồng A1:

N/A

Giao diện minh họa

Hình 3.5 Giao diện chức năng nhắn tin

3.2.4 Tạo bài đăng

UC#04

Tạo bài đăng Độ phức tạp: Bình

thường

Trang 22

Mô tả

Cho phép người dùng chia sẻ một bài viết, một vănbản, một hình ảnh trên trang cá nhân Người dùng cóthể sửa hoặc xóa bài đăng của mình

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Đăng nhập vào hệ thống , chọn chức năng tạo bài viết

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn Tạo bài đăng

 Hiển thị phần nhập nội dung, chọn ảnh, chọn gắn thẻ, vị trí.vv

 Người dùng nhập nội dung theo mong muốn

 Người dùng chọn nút đăng

 Sau khi bài viết đã được đăng, người dùng có thể chọn sửa hoặc xóa bài viết

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A: Hủy bài đăng

 Hiển thị thông báo “xác nhận hủy”

Luồng A1: Tạo bài đăng không thành công

 Hiển thị thông báo bài đăng bị thiếu thông tin

Giao diện minh họa

Trang 23

Hình 3.6 Giao diện chức năng tạo bài đăng

3.2.5 Tương tác bài viết

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Đăng nhập vào hệ thống, chọn bài viết đã được tạo,chọn chức năng bình luận hoặc giữ nút thích và chọnbiểu tượng cảm xúc

Thành

công Hiển thị bình luận đã được gửi đi, hiển thị biểu tượng cảmxúc đã tạo

Trang 24

 Bình luận / cảm xúc / bài chia sẻ được lưu vào hệ thống và được hiển thị.

 Sau đó người dùng có thể sửa hoặc xóa bình luận / biểu tượng cảm xúc / bài chia sẻ của mình

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A: Mất kết nối internet

Hiển thị thông báo: “Lỗi bình luận” Người dùng có thể thử lại để tải bình luận lên

Luồng A1: N/a

Giao diện minh họa

Trang 25

Hình 3.7 Giao diện chức năng tương tác bài viết

3.2.6 Chỉnh sửa thông tin cá nhân

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Đăng nhập vào hệ thống, chọn trang cá nhân

Hậu

Thành

công Hiển thị thông tin cá nhân đã sửa

Trang 26

kiện Lỗi

ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG

Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính

6 Luồng chính

Use case bắt đầu khi người dùng truy cập vào trang cá nhân

 Hiển thị thông tin cá nhân sau khi thay đổi (ảnh đại diện, ảnh bìa, tên, bài đăng,vv)

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

N/A

Giao diện minh họa

Trang 27

Cho phép người dùng theo dõi tài khoản của bạn bè ngay

cả khi chưa trở thành bạn bè trên hệ thống

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Phải đăng nhập vào hệ thống, chọn người theo dõi

Use case bắt đầu khi người dùng muốn theo dõi tài khoản của bạn bè:

 Người dùng chọn tài khoản muốn theo dõi

 Chọn nút “theo dõi” trên trang cá nhân của bạn bè

 Hiển thị trạng thái đang theo dõi, những bài viết ở chế độ công khai của người được theo dõi hiển thị trên dòng thời gian của người dùng

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Trang 28

Hình 3.9 Giao diện chức năng theo dõi

3.2.8 Hủy theo dõi

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Đăng nhập vào hệ thống, chọn tài khoản muốn hủytheo dõi

Trang 29

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

N/A

Giao diện minh họa

Hình 3.10 Giao diện chức năng hủy theo dõi

3.2.9 Gửi lời mời kết bạn

Tiền điều kiện

Đăng nhập vào hệ thống, chọn một tài khoản cần thêmbạn bè

Trang 30

9 Luồng chính

Use case bắt đầu khi người dùng nhấn “Thêm bạn bè”:

 Người dùng chọn một tài khoản rồi chọn “Thêm bạn bè”

 Hiển thị trạng thái đã gửi lời mời kết bạn

 Hệ thống lưu lại hành động và gửi cho tài khoản đó chờ phản hồi

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A: Yêu cầu kết bạn bị từ chối

Trạng thái bạn bè giữa hai người không thay đổi, nút “Thêm bạn bè” xuất hiện

Luồng A1:

N/A

Giao diện minh họa

Hình 3.11 Giao diện chức năng gửi lời mời kết bạn

Trang 31

Tiền điều kiện

Use case bắt đầu khi người dùng muốn phản hồi yêu cầu kết bạn của tài khoản khác:

 Người dùng chọn mục lời mời kết bạn

 Hiển thị danh sách lời mời kết bạn

 Sau đó người dùng chọn xác nhận hoặc hủy

 Trạng thái của từng ô sẽ chuyển về đã xác nhận hoặc đã hủy, dữ liệu được lưu vào hệ thống và thông báo cho tài khoản được xác nhận

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Trang 32

Hình 3.12 Giao diện chức năng phản hồi lời mời

Trang 33

 Hiển thị danh sách người dùng/ bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A:

Luồng A1:

N/A

Giao diện minh họa

Hình 3.13 Giao diện chức năng tìm kiếm

Trang 34

3.2.12 Xem thông báo

Tác nhân

Người dùng

Tiền điều kiện

Phải đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng thôngbáo

Use case bắt đầu khi người dùng muốn xem danh sách thông báo

- Người dùng chọn chức năng thông báo

- Hệ thống hiển thị danh sách các loại thông báo

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Trang 35

Hình 3.14.Giao diện chức năng xem thông báo

Trang 36

Mô tả

Tác nhân

Quản trị viên

Tiền điều kiện

Phải đăng nhập vào hệ thống

Use case bắt đầu khi quản trị viên muốn sử dụng chức năng thống kê

- Hệ thống hiển thị lên giao diện chức năng thống kê bao gồm : thống kê sốlượng người dùng mới, số lượng bài viết đã tải lên, số lượng tin ngày đã tảilên

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Trang 37

Hình 3.15 Giao diện chức năng thống kê

3.2.14 Quản lý bài viết

Tiền điều kiện

Phải đăng nhập vào hệ thống và chọn quản lý bài viết

Hậu

Thành

công Hiển thị danh sách bài viết bao gồm id, số tương tác, ngàytạo, trạng thái và nút hành động của quản trị viên

Trang 38

Use case bắt đầu khi người dùng muốn quản lý bài viết:

- Hệ thống hiển thị lên danh sách bài viết và các thông tin về bài viết

- Quản trị viên có thể sử dụng các chức năng tìm kiếm bài viết,xóa bài viết vàhành động block/active, xem chi tiết bài viết

Luồng con: Xóa bài viết

- Trên danh sách bài viết, bên cạnh thông tin bài viết sẽ có button “Delete”

- Quản trị viên click vào button “Delete”

- Bài viết bị xóa khỏi hệ thống và cập nhật lại danh sách bài viết

Luồng con: Xem chi tiết bài viết

- Trên danh sách bài viết, có id của từng bài viết

- Quản trị viên click vào id

- Hệ thống hiển thị chi tiết bài viết

Luồng con: Hành động block/active:

- Trên danh sách bài viết, bên cạnh thông tin bài viết sẽ có button Block/Active

- Quản trị viên click vào button “Block”

- Bài viết cập nhật lại trạng thái

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Luồng A:

N/A

Luồng A1:

N/A

Trang 39

Hình 3.16 Giao diện chức năng quản lý bài viết

3.2.15 Quản lý người dùng Quản lý người dùng Độ phức tạp: Bình

thường

Trang 40

Tiền điều kiện

Phải đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lýngười dùng

Hậu

điều

kiện

Thành công

Hiển thị danh sách người dùng bao gồm các thông tin cá nhân như id, họ tên, email, ngày tạo tài khoản

Use case bắt đầu khi quản trị viên muốn quản lý danh sách người dùng

- Hiển thị danh sách người dùng bao gồm các thông tin của người dùng, trạngthái tài khoản và button “Block/Active” của quản trị viên

- Quản trị viên có thể sử dụng chức năng tìm kiếm và Block/Active người dùng

Luồng con: Chặn người dùng

- Khi quản trị viên phát hiện người dùng có vi phạm, quản trị viên có thể chặnngười dùng

- Quản trị viên click button “Block”

- Trạng thái người dùng sẽ từ “Actice”chuyển sang “Block”

- Hệ thống sẽ gửi thông báo cho người dùng và hạn chế quyền lợi của ngườidùng

Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh

Ngày đăng: 19/06/2023, 15:42

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w