Khó tiêu chức năng FD là bệnh phổ biến, làm giảm đáng kể chất lượng cuộc sống của người bệnh và gây ra gánh nặng kinh tế cho xã hội Itopride đạt chi phí hiệu quả trong điều trị FD tại Việt Nam Itopride khi được mở rộng hạng bệnh viện sử dụng, tác động ngân sách BHYT không lớn, đem lại hiệu quả cao
Trang 106/2023
KINH TẾ Y TẾ TRONG ĐIỀU TRỊ KHÓ TIÊU CHỨC NĂNG
TS.DS Nguyễn Thị Thu Cúc Khoa Quản Lý Kinh Tế Dược - Trường Đại Học Dược Hà Nội
VTM2278611 (v1.0)
Trang 2NỘI DUNG
❑ TỔNG QUAN VỀ ĐÁNH GIÁ KINH TẾ Y TẾ
❑ GÁNH NẶNG BỆNH TẬT CỦA BỆNH LÝ KHÓ TIÊU CHỨC NĂNG
❑ ỨNG DỤNG ĐÁNH GIÁ KINH TẾ Y TẾ TRONG PHÂN TÍCH CHI PHÍ – HIỆU QUẢ
THUỐC ITOPRIDE TRONG ĐIỀU TRỊ KHÓ TIÊU CHỨC NĂNG TẠI VIỆT NAM
❑ PHÂN TÍCH CHI PHÍ – HIỆU QUẢ
❑ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG NGÂN SÁCH
Trang 3(((("cost-effective") OR ("cost-utility"))
OR (pharmacoeconomic[MeSH Major
Topic])) OR ("health economic")) OR
("health technology assessment")
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KINH TẾ Y TẾ
2022 : 13.533 bài báo
VTM2278611 (v1.0)
Trang 4QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KTYT TRÊN THẾ GIỚI
❑ Nhiều quốc gia phát triển hướng dẫn đánh giá
kinh tế y tế
❑ Một số quốc gia, các hướng dẫn là bắt buộc và
được ban hành bởi các cơ quan chính phủ Một
Ispor.org
Trang 55
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KTYT TẠI VIỆT NAM
VTM2278611 (v1.0)
Trang 6GÁNH NẶNG CHI PHÍ
❑ Chi tiêu y tế tăng lên nhanh chóng, chiếm khoảng 4% GDP vào những năm 1950 và tăng gần 10% vào năm 2020
❑ Tổng chi tiêu cho thuốc trung bình là 15%, dao động từ 9-20%
https://www.oecd.org/health https://data.worldbank.org
Trang 7❑ Sự thay đổi mô hình bệnh tật
❑ Các quốc gia thu nhập thấp và trung bình có tỷ
Trang 8Source: The IQVIA institute Nov 2021 reports
TĂNG TRƯỞNG THUỐC MỚI
❑ Dự kiến có 300 loại thuốc mới sẽ được tung ra thị trường trong vòng 5 năm (2021-2026), dẫn đến tăng chi tiêu thuốc lên đến 196
tỷ USD
Trang 10Chi phí Hiệu quả
Thuốc mới 12.000$ Tăng thêm 2 năm sống khỏe mạnh Thuốc cũ 5.000$ Tăng thêm 1 năm sống khỏe mạnh
LỰA CHỌN ĐIỀU TRỊ
Trang 11CHI PHÍ – HIỆU QUẢ
❑ Ý nghĩa: chi phí tăng thêm cho 1
đơn vị hiệu quả tăng thêm
Chi phí Hiệu quả
Thuốc đạt chi phí – hiệu quả
VTM2278611 (v1.0)
Trang 12xử lý chất thải;
3 Chi phí duy
tu, bảo dưỡng thiết bị, mua sắm thay thế
4 Chi phí tiền lương, phụ cấp , quản lý (2018)
5 Chi phí sửa chữa lớn, khấu hao trang thiết bị
6 Chi phí khấu hao nhà cửa
7 Chi phí đào tạo, nghiên cứu khoa học.
- Người thân mất lương do nghỉ làm để chăm sóc
Trang 13CHI PHÍ
VTM2278611 (v1.0)
Trang 14Ổn định
Tiến triển
Tử vong
MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ
3 HƯỚNG ĐIỀU TRỊ
Không bao gồm chuỗi so sánh các liệu pháp điều trị liên quan
4 ĐIỂM KẾT THÚC NGHIÊN CỨU
Không đủ thông tin so sánh về các hiệu quả cuối cùng
Giới hạn về mặt thời gian nghiên cứu
❖Hạn chế khi sử dụng nghiên cứu RCT
➢ Mô hình là công cụ giúp đơn giản
hóa thế giới thực bằng việc mô tả
chuỗi các sự kiện có thể xảy ra của
người bệnh
Trang 15VTM2278611 (v1.0)
Trang 16GÁNH NẶNG BỆNH TẬT
Alexander C Ford (2020)
P Moayyedi (2002)
❑ Tỷ lệ phổ biến là 25-40%; phần lớn người bệnh không điều trị
❑ Phụ nữ có tỷ lệ mắc trung bình cao hơn so với nam giới (OR=1,6)
Trang 17GÁNH NẶNG BỆNH TẬT
Source: Juntaro M (2017)
➢ Có mối liên quan chặt chẽ bệnh FD và mức
độ nghiêm trọng của các triệu chứng : suy
giảm chất lượng giấc ngủ, ợ chua, nôn trớ,
Trang 18❑ Ảnh hưởng của bệnh lý khó tiêu chức năng đến giấc ngủ liên quan chặt chẽ đến tổn thất kinh tế
GÁNH NẶNG BỆNH TẬT
Source: Juntaro M (2017), P Moayyedi (2002), P Moayyedi (2002), Richard a Brook (2010)
➢ Làm giảm năng suất làm
việc
➢ Chi phí mất đi do nghỉ làm cao gấp
17 lần so với chi phí thuốc
➢ Người bệnh FD có chi phí cao hơn so với không bệnh, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê
Trang 19ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ KHÓ TIÊU CHỨC NĂNG TẠI VIỆT NAM
VTM2278611 (v1.0)
Trang 20THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
❑ Đối tượng nghiên cứu: Bệnh nhân mới, được chẩn đoán khó tiêu chức năng tại Việt Nam.
❑ Thuốc can thiệp: Itopride hydrochloride, 50mg ba lần mỗi ngày.
❑ Thuốc so sánh: Giả dược
❑ Kết quả đầu ra: ICER
Khó tiêu chức năng
ItoprideGiả dược
Trang 21❑ Độ dài chu kỳ: 8 tuần
❑ Tỷ lệ tử vong: life table
Holtmann 2006
HIỆU QUẢ THUỐC TRONG LÂM SÀNG
G Holtmann (2006) A placebo-controlled trial of itopride in functional dyspepsia
➢ Itopride cho hiệu quả tối ưu
VTM2278611 (v1.0)
Trang 22❑ Giảm năng suất lao động
mỗi 8 tuần
• Thu nhập bình quân một ngày làm việc ở Việt Nam : 283.472 đồng
• Thu nhập thiệt hại ước tính : 1.211.218 đồng / mỗi chu kỳ (8 tuần)
* Tham vấn chuyên gia, (1) Matsuzaki 2018, (2) Mahadeva et al (2010)
CHI PHÍ VÀ HIỆU QUẢ
QALY (2)
Trang 24ỨNG DỤNG
PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG NGÂN SÁCH ITOPRIDE TRONG MỞ RỘNG PHẠM VI THANH TOÁN ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ KHÓ TIÊU CHỨC NĂNG TẠI VIỆT NAM
Trang 25KHUNG NGHIÊN CỨU
Phương án hiện tại Không có itopride trong điều trị FD ở bệnh viện hạng 3 và 4
Phương án tương lai
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4 và thị phần thuốc cố định theo thời
gian
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4 và thị phần thuốc tăng vừa phải
theo thời gian
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4 và thị phần thuốc tăng nhanh theo
thời gian
VTM2278611 (v1.0)
Trang 26QUẦN THỂ NGHIÊN CỨU
1 Nhóm người bệnh nguy cơ
FD (tuổi 15-64) : ước tính tăng
từ 68,1-69,4 triệu từ
2023-2027 (2)
2 Người bệnh FD được chẩn đoán: 55% (1)
3 Người bệnh FD được chẩn đoán và điều trị tại bệnh viện hạng 3 và 4: 20% (11)
Trang 27❑Chi phí thuốc
❑Chi phí dịch vụ y tế
CHI PHÍ VÀ THỊ PHẦN THUỐC
Phương án tương lai
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4
và thị phần thuốc cố định theo thời gian
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4
và thị phần thuốc tăng vừa phải theo thời
gian
itopride được chi trả bệnh viện hạng 3+4
và thị phần thuốc tăng nhanh theo thời
gian
Tương tự phân tích chi phí – hiệu quả
VTM2278611 (v1.0)
Trang 28TÁC ĐỘNG NGÂN SÁCH
➢ Tổng 5 năm , số bệnh nhân tiếp cận itopride tăng
ngân sách BHYT 2,3%
➢ Tổng 5 năm , số bệnh nhân tiếp cận itopride tăng
ngân sách BHYT 3,3%
➢ Tổng 5 năm , số bệnh nhân tiếp cận itopride tăng
ngân sách BHYT 4,2%
Trang 29❑ Itopride đạt chi phí-hiệu quả trong điều trị FD tại Việt Nam.
❑ Kết quả phân tích tác động ngân sách gợi ý rằng, khi thuốc itopride được mở rộng hạng bệnh viện sử dụng, tác động ngân sách BHYT của thuốc không lớn, nên việc mở rộng phạm vi chi trả cho thuốc cần được xem xét nhằm giúp nhiều người bệnh tiếp cận được với
phương pháp điều trị FD hiệu quả
VTM2278611 (v1.0)
Trang 30XIN TRÂN TRỌNG CÁM ƠN!
Q&A!
TS DS Nguyễn Thị Thu Cúc - cucntt@hup.edu.vn