1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Thẩm Định Phòng Sạch Tháng 29-5-2023 (1).Pdf

58 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Thẩm Định Hệ Thống Phòng Sạch – Lĩnh Vực Dược Theo GMP-WHO Và ISO 14644:2022
Tác giả ThS. Nguyễn Thị Thu Hường
Trường học Viện Kiểm nghiệm Thuốc Trung ương
Chuyên ngành Dược
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Nghiên cứu phương pháp sản xuất và kiểm nghiệm nguyên liệu cho chế phẩm Probiotics có chứa Lactobacillus acidophilus " HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH HỆ THỐNG PHÒNG SẠCH – LĨNH VỰC DƯỢC THEO GMP WHO VÀ ISO 1464[.]

Trang 2

NỘI DUNG

1 • Giới thiệu các nguyên tắc chung trong thiết kế phòng sạch

2 • Hướng dẫn IQ, OQ, PQ hệ thống phòng sạch lĩnh vực dược

3 • Phương pháp thẩm định các chỉ tiêu kỹ thuật trong phòng sạch

Trang 3

1.WHO EXPERT COMMITTEE ON SPECIFICATION FOR PHARMACEUTICAL PREPARATIONS - 45TH REPORT (WHO TRS 961) (2011)

2.WHO EXPERT COMMITTEE ON SPECIFICATION FOR PHARMACEUTICAL PREPARATIONS - 45TH REPORT (WHO TRS 961) (2011) - ANNEX 2 “WHO GOOD PRACTICES FOR PHARMACEUTICAL MICROBIOLOGY LABORATORIES”

3.WHO EXPERT COMMITTEE ON SPECIFICATION FOR PHARMACEUTICAL PREPARATIONS - 45TH REPORT (WHO TRS 961) (2011) – ANNEX 6 “WHO GOOD MANUFACTURING PRACTICES FOR STERILE PHARMACEUTICAL PRODUCTS”

4.WHO EXPERT COMMITTEE ON SPECIFICATION FOR PHARMACEUTICAL PREPARATIONS - 56TH REPORT (WHO TRS 1044) (2022) – ANNEX 6 “WHO

PRODUCTS”

5.WHO EXPERT COMMITTEE ON SPECIFICATION FOR PHARMACEUTICAL PREPARATIONS - 48TH REPORT (TRS 986) (2014) ANNEX 2: WHO GOOD MANUFACTURING PRACTICES FOR PHARMACEUTICAL PRODUCTS: MAIN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 4

Part 1:Classification of air cleanliness by particle concentration

Part 3:Test methods

Part 4:Design, construction and start-up

10 USP 43, (1116) Microbiological control and monitoring of aseptic processing

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 5

“CLEAN AREA: AN AREA WITH DEFINED ENVIRONMENTAL CONTROL OF PARTICULATE AND MICROBIAL CONTAMINATION, CONSTRUCTED AND USED IN SUCH A WAY AS TO REDUCE THE INTRODUCTION, GENERATION, AND RETENTION OF CONTAMINANTS WITHIN THE AREA.”

KHU VỰC SẠCH: MỘT KHU VỰC CÓ CÁC BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT MỨC ĐỘ NHIỄM TIỂU PHÂN VÀ VI SINH VẬT TRONG MÔI TRƯỜNG, ĐƯỢC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG SAO CHO GIẢM VIỆC TẠO NÊN VÀ LƯU GIỮ CÁC TẠP NHIỄM TRONG KHU VỰC ĐÓ.

ĐỊNH NGHĨA KHU VỰC SẠCH

Trang 6

“CLEANROOM

• ROOM WITHIN WHICH THE NUMBER CONCENTRATION OF AIRBORNE

PARTICLES IS CONTROLLED AND CLASSIFIED, AND WHICH IS DESIGNED, CONSTRUCTED AND OPERATED IN A MANNER TO CONTROL THE INTRODUCTION, GENERATION AND RETENTION OF PARTICLES INSIDE THE ROOM”

• PHÒNG SẠCH LÀ PHÒNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT VÀ PHÂN LOẠI SỐ LƯỢNGHẠT TRONG KHÔNG KHÍ, ĐỒNG THỜI ĐƯỢC THIẾT KẾ, XÂY DỰNG VÀVẬN HÀNH SAO CHO KIỂM SOÁT ĐƯỢC SỐ LƯỢNG HẠT ĐƯA VÀO,

ĐỊNH NGHĨA KHU VỰC SẠCH

Trang 7

WHO TRS 961,

1 CÁC GIAI ĐOẠN SẢN XUẤT ĐƯỢC THIẾT KẾ TRONG CÁC PHÒNG SẠCH CÓ CẤP SẠCH PHÙ HỢP PHẢI THIẾT KẾ PHÒNG ĐỆM (CHANGE ROOMS) CÓ ĐỘ SẠCH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHÙ HỢP TRƯỚC KHI VÀO PHÒNG SẠCH (CLEANROOMS) PHÒNG ĐỆM CÓ THỂ THIẾT KẾ NHƯ MỘT AIRLOCK.

-PHÒNG THAY ĐỒ CUỐI CÙNG (FINAL CHANGE ROOM) CÓ CẤPSẠCH (Ở TRẠNG THÁI NGHỈ) BẰNG VỚI CẤP SẠCH MẶC TRANG PHỤC NÊNTÁCH RIÊNG PHÒNG ĐỆM VÀO VÀ RA ĐỐI VỚI KHU VỰC B

-NÊN THIẾT KẾ CÁC PHÒNG ĐỆM CHO NHÂN VIÊN THAY TRANGPHỤC TÁCH RIÊNG VỚI PHÒNG ĐỆM CHUYỂN NGUYÊN VẬT LIỆU

TÓM TẮT NGUYÊN TẮC CHUNG THIẾT KẾ PHÒNG SẠCH

Trang 8

3 KHÔNG NÊN CÓ SỰ THAY ĐỔI QUÁ “MỘT” CẤP SẠCH GIỮA AIRLOCK HOẶC HÀNH LANG VÀ PHÒNG THAY ĐỒ VD: HÀNH LANG D → AIRLOCK C → THAY ĐỒ B → PHÒNG SẠCH B

4 GIỮA HAI CẤP SẠCH ĐƯỢC CHUYỂN TIẾP NHAU QUA AIRLOCK, CÁC PASSBOX DÙNG ĐỂ CHUYỂN DỤNG CỤ, MẪU GIỮA HAI KHU VỰC SẠCH KHÁC NHAU

5 KHU VỰC CẤP SẠCH A,B ĐƯỢC THIẾT KẾ SAO CHO TẤT CẢ CÁC THAO TÁC ĐỀU ĐƯỢC QUAN SÁT TỪ BÊN NGOÀI

6 CÁC BỀ MẶT TRONG PHÒNG SẠCH ĐỀU PHẢI TRƠN, NHẴN,

WHO TRS 961,

TÓM TẮT NGUYÊN TẮC CHUNGTHIẾT KẾ PHÒNG SẠCH

Trang 9

7 THÔNG THƯỜNG CÓ 4 CẤP SẠCH: A, B, C, D

- CẤP SẠCH A: ĐÂY LÀ KHU VỰC SẠCH DÀNH CHO CÁC HOẠT ĐỘNG CÓ NGUY

CƠ CAO NHƯ: DÂY TRUYỀN SẢN XUẤT VÔ TRÙNG, CHIẾT RÓT, ĐÓNG NẮP, MỞ BAO BÌ SƠ CẤP CẤP SẠCH A THƯỜNG ĐƯỢC TẠO RA BẰNG CÁC THIẾT BỊ ĐẶC BIỆT: KÍN, KHÍ CẤP SONG SONG, ĐẲNG HƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH BỀ MẶT CẤP SẠCH A CẦN GIẢM THIỂU CÁC THAO TÁC TRỰC TIẾP TỪ NHÂN VIÊN VÀO KHU VỰC A NÊN SỬ DỤNG CÁC THIẾT ISOLATOR HOẶC RABS (RESTRICTED ACCESS BARRIER SYSTEM) ĐỂ TẠO KHU VỰC CẤP SẠCH A

- CẤP SẠCH B: THƯỜNG LÀ PHÒNG NỀN ĐẶT CẤP SẠCH A, CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT

KHÔNG KHÍ GIỮA CẤP B VÀ KHU VỰC LIỀN KỀ PHẢI ĐƯỢC THEO DÕI LIÊN TỤC.

8.

WHO TRS 961,

TÓM TẮT NGUYÊN TẮC CHUNGTHIẾT KẾ PHÒNG SẠCH

Trang 10

11 THI CÔNG PHÒNG SẠCH PHẢI ĐẢM BẢO KHÔNG CÓ CÁC KHE KẼ KHÓ VỆ SINH, HẠN CHẾ CÁC HỘC, NGĂN KÉO KHÔNG NÊN SỬ DỤNG CÁC CỬA DẠNG TRƯỢT

12 VẬT LIỆU SỬ DỤNG TRONG PHÒNG SẠNH PHẢI HẠN CHẾ TẠO RA CÁC HẠT BỤI, CHỊU ĐƯỢC TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHẤT SÁT KHUẨN, TẨY RỬA

13 THEO WHO TRS 1044 CHÊNH ÁP GIỮA HAI CẤP SẠCH KHÁC NHAU 10 PA THEO WHO TRS 961: CHÊNH ÁP GIỮA HAI CẤP SẠCH KHÁC TỐT NHẤT LÀ 15 PA ± 3 PA , GIÁ TRỊ CHẤP NHẬN ĐƯỢC TỪ 5 PA ĐẾN 20 PA.

WHO TRS 961,

TÓM TẮT NGUYÊN TẮC CHUNGTHIẾT KẾ PHÒNG SẠCH

Trang 12

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG PHÒNG SẠCH KHOA VI SINH -VKNTTW

Trang 13

Chú ý: Các pass box của khu vực vô khuẩn

là pass box động.

VÍ DỤ VỀ SƠ ĐỒ PHÒNG SẠCH PTN VSV

Trang 14

CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG SẠCH

Trang 15

CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG SẠCH

Trang 16

- Việc điều chỉnh thiết kế, tính năng, chất lượng của các thành phần cần được xem xét, ghi nhận, chứng minh không làm thay đổi tính năng của phòng sạch

THẨM ĐỊNH LẮP ĐẶT PHÒNG SẠCH

Trang 17

*Thẩm định vận hành (OQ)

- Xây dựng SOP hướng dẫn thẩm định vận hành ngay khi bắt đầu thi công phòng sạch

- Cần xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến phòng sạch để tiến hành kiểm tra khả năng điều tiết các yếu tố đó khi vận hành phòng sạch

Các thông số ảnh hưởng đến

phòng sạch

THẨM ĐỊNH LẮP ĐẶT PHÒNG SẠCH

Trang 18

*Thẩm định vận hành (OQ)

- Thẩm định vận hành hệ thống điều khiểnnhiệt độ: bộ sưởi, hệ thống làm lạnh, cácsensor điều khiển nhiệt, sensor hoặc thiết bịtheo dõi nhiệt

Trang 19

*Thẩm định vận hành (OQ)

- Thẩm định vận hành hệ thống điều khiển

áp suất: vận hành tốc độ quạt cấp gió, quạthút gió vận hành các van lá, sensor điềukhiển áp suất, sensor hoặc thiết bị theo dõi

áp suất

- Thẩm định vận hành hệ thống lọc: hệthống lọc khí có đảm bảo kín không, sựthất thoát khí trên hệ thống, chênh áp củacác màng lọc

Các thông số ảnh hưởng đến

phòng sạch

THẨM ĐỊNH VẬN HÀNH PHÒNG SẠCH

Trang 20

*Thẩm định vận hành (OQ)

- Thẩm định vận hành hệ thống cấp khí:quan sát, đo đạc khí động học của khí cấp,khí thải các khu vực

Các thông số ảnh hưởng đến

phòng sạch

THẨM ĐỊNH VẬN HÀNH PHÒNG SẠCH

Trang 21

*Thẩm định vận hành (OQ)

- Thẩm định vận hành hệ thống cấp khí: quan sát, đo đạc khí động học của khí cấp, khí thải các khu vực

Các thông số ảnh hưởng đến

phòng sạch

THẨM ĐỊNH VẬN HÀNH PHÒNG SẠCH

Trang 22

* CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH HIỆU NĂNG (PQ) :

- BƯỚC 1: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TỔNG QUÁT ( THỜI GIAN, PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ, LỰA CHỌN CÁC NHÀ THẦU PHỤ)

- BƯỚC 2: HOÀN THIỆN SOP THẨM ĐỊNH

+ HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH BAN ĐẦU PHÒNG SẠCH; HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG ĐI CỦA NGƯỜI, MẪU, DỤNG CỤ; HƯỚNG DẪN VỆ SINH

- BƯỚC 3: HIỆU CHUẨN CÁC THIẾT BỊ CẦN THIẾT ( HIỆU CHUẨN CÁC ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT, HIỆU CHUẨN CÁC THIẾT BỊ KIỂM TRA PHÒNG SẠCH)

- BƯỚC 4: TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH TRONG QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH CÓ THỂ TIẾN HÀNH ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ĐỂ ĐẠT CÁC CHỈ TIÊU ĐỀ RA

- BƯỚC 5: BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

THẨM ĐỊNH HIỆU NĂNG PHÒNG SẠCH

Trang 23

* THẨM ĐỊNH BAN ĐẦU:

+ THẨM ĐỊNH NGAY SAU KHI XÂY DỰNG MỚI + TIẾN HÀNH 3 LẦN LIÊN TIẾP ĐỘC LẬP (CÁC CHỈ TIÊU: ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG HEPA, CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG TRẮNG, CƯỜNG ĐỘ ÁNH SANG TÍM, ĐỘ ỒN

CÓ THỂ TIẾN HÀNH 1 LẦN)

* THẨM ĐỊNH ĐỊNH KỲ: HÀNG NĂM TÁI THẨM ĐỊNH TOÀN BỘ CÁC CHỈ TIÊU

THẨM ĐỊNH HIỆU NĂNG PHÒNG SẠCH

Trang 24

STT TÊN CHỈ TIÊU CẤP SẠCH CẦN KIỂM TRA

CẤP A CẤP B CẤP C CẤP D CẤP E

3 Số lượng tiểu phân trong không khí ở trạng thái động và trạng

thái tĩnh của phòng sạch (Room particle counts)

+ + + + +

4 Khả năng làm sạch của phòng không được quá 15 phút (Room

clean-up rates)

+ +

5 Các chỉ tiêu vi sinh vật trong không khí và bề mặt ở trạng thái

động (Microbiological air and surface counts where appropriate)

+ + + +

CHỈ TIÊU THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 25

STT TÊN CHỈ TIÊU CẤP SẠCH CẦN KIỂM TRA

Trang 26

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

(ISO 14644 PART 3: 2019)

Trang 27

Qui định về trạng thái của phòng sạch

- Trạng thái sau khi xây dựng: Ngay sau khi phòng sạch thi công xong, chưa

có máy móc, thiết bị, con người hoạt động

-Trạng thái “nghỉ”: 15 phút sau khi kiểm nghiệm viên kết thúc thử nghiệm(không có KNV tiến hành thử nghiệm), các máy móc hoạt động ở trạng thái

cơ bản

- Trạng thái “hoạt động”: có KNV tiến hành thử nghiệm

- Số lượng tiểu phân trong không khí được kiểm tra ở cả trạng thái “nghỉ” và

“hoạt động” của phòng sạch

- Chỉ tiêu kiểm tra độ rò rỉ màng HEPA tiến hành ở trạng nghỉ

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 28

Trạng thái sau khi xây dựng Trạng thái “nghỉ”

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 29

1 ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG LỌC HEPA KHI ĐÃ ĐƯỢC LẮP ĐẶT

- Phân loại màng HEPA theo EN 1822-1

+ HEPA H14 có hiệu suất ≥ 99,995% với tiểu phân 0,3 µm + HEPA H13 có hiệu suất ≥ 99,95% với tiểu phân 0,3 µm

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 30

1.ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG LỌC HEPA KHI ĐÃ ĐƯỢC LẮP ĐẶT

1.2 Kiểm tra độ rò rỉ màng HEPA khi đã được lắp đặt (ISO 14644-3: 2019,

ANNEX B.7) Phương pháp đếm hạt tiểu phân

- Sử dụng máy tạo hạt tiểu phân kích thước khoảng 0,3 µm, đưa vào lượng hạttương ứng nồng độ hạt trước màng khoảng 6 x106 tiểu phân/ft3

-Sử dụng 2 máy đếm tiểu phân:

+ Máy 1: đo tiểu phân đưa vào trước màng lọc, thường dùng loại cótốc độ 2,83 l/phút

+ Máy 2: đo tiểu phân sau màng lọc, thường dùng loại có tốc độ 28,3l/phút

- Thời gian đo: dùng dụng cụ thu tiểu phân (phễu) scan toàn bộ mànglọc với tốc độ 5 cm/s, tính hiệu suất màng lọc

- Tần suất:

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 31

1.KIỂM TRA ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG LỌC HEPA KHI ĐÃ ĐƯỢC LẮP ĐẶT

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 32

1.KIỂM TRA ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG LỌC HEPA KHI ĐÃ ĐƯỢC LẮP ĐẶT

(ISO 14644-3: 2019, ANNEX B.7)

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 33

Scan sau màng HEPA Các cổng để kiểm tra độ rò rỉ

màng HEPA

Cổng đưa hạt vào hệ thống ống

gió

Cổng đếm nồng

độ hạt trước màng HEPA

1 KIỂM TRA ĐỘ RÒ RỈ CỦA MÀNG LỌC HEPA (ISO 14644-3, ANNEX B.6)

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 34

2 CHÊNH ÁP TRƯỚC VÀ SAU MÀNG HEPA (ISO 14644-3: 2019, ANNEX B.1)

- Sử dụng máy đo chênh áp đã được hiệu chuẩn

- Kết nối đầu đo vào cổng đã lắp sẵn trên HEPA ở khu vực sạch hoặc kết nốivào cổng đo DOP của BSC

- Tần suất: 3 tháng/lần (VKN) Cổng đo ngaytrước màng

HEPA

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 35

sạch

Trạng thái nghỉ Trạng thái hoạt động

SL tối đa tiểu phân cho

Giới hạn tiểu phân trong không khí theo Annex 6 WHO TRS 961

3.SỐ LƯỢNG TIỂU PHÂN TRONG 1M 3 KHÔNG KHÍ (ISO 14644-1: 2015)

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 36

Maximum permitted total particle concentration for classification

(WHO TRS 1044, page 102)

* CLASSIFICATION INCLUDING 5 ΜM PARTICLES MAY BE CONSIDERED WHERE INDICATED BY THE CCS OR

Maximum limits for total particle

≥ 0.5 µm/m3

Maximum limits for total particle

≥ 5 µm/m3 Grade At rest In operation At rest In operation

D 3 520 000 Not predetermined ** 29 300 Not predetermined **

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 37

3.SỐ LƯỢNG TIỂU PHÂN TRONG 1M 3 KHÔNG KHÍ

- Chọn vị trí lấy mẫu tại các vùng có nguy cơ cao: vị trí gió quẩn, đường

khí ra, vị trí sa lắng bụi, vùng khó vệ sinh…

- Cỡ mẫu (lít): (ISO 14644-1)

Cn,m: giới hạn tiểu phân 5 µm

Class C (TT hoạt động), D (TT nghỉ): ≥ 2 lít và ≥ 1 phút

- Số lượng mẫu lấy: ISO 14644-1:2015

- Sử dụng máy đếm tiểu phân (airborne particle counter) đã được hiệu

Trang 38

THỂ TÍCH KHÔNG KHÍ CẦN LẤY MẪU ĐẾM TIỂU PHÂN TRONG KHÔNG KHÍ

Cấp

sạch

Trạng thái nghỉ

Trạng thái hoạt động

Trang 39

Maximum Length of Tubing = 1m

SỐ LƯỢNG MẪU LẤY CHỈ SIÊU TIỂU PHÂN-ISO 14644-1:2015

Trang 40

4 KHẢ NĂNG LÀM SẠCH CỦA PHÒNG (Room clean-up rates)

(ISO 14644-3:2019, Annex B.4)

- Sử dụng máy tạo hạt để đưa số hạt tiểu phân vào khu vực thử với nồng

độ ≥ 100 lần giới hạn tiểu phân 0,5 µm của khu vực đó ở trạng thái tĩnh

- Sử dụng máy đếm tiểu phân, cài đặt chường trình đếm tự động trong 20cycle, đặt thời gian chờ máy chạy là 1 min, đặt thời gian chờ giữa mỗi lầnđếm là 10 giây và thời gian mỗi lần đếm là 1 min

- Đặt máy đếm tiểu phân vào vị trí xa HEPA cấp khí và cổng hồi khí Ghi lại

vị trí đặt máy Kiểm nghiệm viên đi ra nhanh khỏi phòng trong vòng 1 min

- Sau khi kết thúc đếm, lấy kết quả ra Tính thời gian cần thiết để khu vựcthử nghiệm hồi phục được từ trạng thái nhiễm bẩn đến trạng thái đạt đượctheo giới hạn qui định

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 41

Trong đó/Where:

n: tốc độ hồi phục/recovery rate

t1: khoảng thời gian giữa 2 lần đo (t1 = 1 min)/time elapsed between the first and second

measurement (t 1 = 1 min)

Co: Nồng độ tiểu phân ban đầu/initial concentration

C1: Nồng độ tiểu phân sau thời gian t1/concentration after t 1

t : thời gian hồi phục (min)/recovery time (min)

CÁCH TÍNH THỜI GIAN LÀM SẠCH CỦA PHÒNG

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 42

sạch

Số lượng VSV trong không khí (CFU/m 3 )

Đặt đĩa thạch (ĐK 9,0 cm) (CFU/4h)

Đĩa thạch tiếp xúc (ĐK 5,5 m) (CFU/đĩa)

In găng tay (5 ngón tay) (CFU/găng)

A <1 <1 <1 <1

-5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

- GIÁ TRỊ TRONG BẢNG LÀ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 43

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

Grade Air sample CFU/m3

Settle plates (diameter

90 mm)

Contact plates (diameter 55 mm) CFU/4 hours CFU/plate

Trang 44

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

- Chọn vị trí lấy mẫu tại các vùng có nguy cơ cao: vị trí gió quẩn,

đường khí ra, vị trí sa lắng bụi, vùng khó vệ sinh…

- Cỡ mẫu: 1m3, tùy vào mức độ nhiễm vi sinh vật tại khu vực lấy mẫu mà quyết định việc sử dụng 1 hay nhiều đĩa môi trường cho 1

vi trí lấy mẫu

- Số lượng mẫu lấy: theo đánh giá nguy cơ của phòng thử nghiệm

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 45

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

* Số lượng VSV trong 1M3 không khí

- Tốc độ lấy mẫu: 25 lít/ phút đến 100 lít/ phút

- Lựa chọn môi trường dinh dưỡng để lấy mẫu: Môi trường Casein soyabeanagar hoặc các môi trường phù hợp với hệ vi sinh vật cần kiểm soát ở khuvực lấy mẫu

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 46

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

- Số lượng VSV trong 1M3 không khí:

- Cần quan tâm đến khả năng thu hồi mẫu của các thiết bị lấy mẫu

không khí

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 47

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

* Số lượng VSV trong 1M3 không khí: Lấy mẫu không khí trong cấp sạch A

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 48

5 CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT RONG KHÔNG KHÍ VÀ BỀ MẶT

• Số lượng VSV trong 1M3 không khí:

- Tần suất lấy mẫu: (

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 49

* Số lượng vi sinh vật trên bề mặt

Tween 80 (0,7%) + Lecithin 0,1%

ngâm trong 30 phút

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 50

* Số lượng VSV bằng phương pháp đặt đĩa thạch:

- Môi trường: Thạch casein đậu tương

- Thời gian đặt: 4h

- Số lượng mẫu lấy theo phân tích nguy cơ (tham khảo ISO14644 Part 1)

- ĐK ủ: 20 - 250C/5-7 ngày, tiếp tục 30 - 350C/3-5 ngày

* Kiểm tra găng tay:

- Môi trường, điều kiện ủ: Như trên

- Sử dụng 2 đĩa thạch, in 5 ngón tay vào đĩa vào 1 đĩa, kiểm tra trên 2 găng

- Tần suất: mỗi khi tiến hành phép thử vô khuẩn

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 51

6 CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT CÁC PHÒNG

(ISO 14644-3: 2019, ANNEX B.1)

- Sử dụng áp kế đã được hiệu chuẩn

- Hàng ngày: bằng đồng hồ đo chênh áp gắn trên tường (9 h và 14 h)

- Chênh áp của khu vực B với các khu vực khác cần theo dõi thường xuyên

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 52

7 KIỂM TRA HƯỚNG DÒNG KHÍ (Smoke test)

(ISO 14644-3: 2019, ANNEX B.3)

- Sử dụng một thiết bị tạo khói phun vào khu vực cần kiểm tra Quan sát

và mô tả vào biểu mẫu báo cáo đồng thời quay camera lưu lại quá trình kiểm tra Không sử dụng các khói có trọng lượng lớn.

- Chú ý: Vật liệu tạo khói phải không gây ô nhiễm cho khu vực sạch được kiểm tra

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Trang 53

8+9 ĐO NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM

- Sử dụng nhiệt ẩm kế đã được hiệu chuẩn

- Hàng ngày: SD nhiệt ẩm kế (9 h và 14 h)

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH PHÒNG SẠCH

Ngày đăng: 19/06/2023, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w