oe trị sử yg, ì 0 ThiEL bị đu phãi đưụt biện chuần nh sis xi ee ts Gia do Abi hung J ~ Mi AS fie ‘aa là ui thiết để thiết lập liên ¡cua kết quả dược báu cáo ~ MỚI, THIET BỊ
Trang 1
TRUNG TAM DICH VU PHAN TÍCH THÍ NGHIỆM
THANH PHO HO CHi MINH
(CASE)
TAP HUAN
DO KHONG DAM BẢO ĐO VÀ BẢO DAM KET QUA THU NGHIEM TRONG LANH VUC SINH HQC THEO TI£U CHUAN ISO/IEC 17025
NAM 2019
Trang 3
ì LAM Gi pt co KET QUÁ ` EM
& M Ee ‘Ol A THU NGHL
~ Liên quan dén nhiều hoi
nghiệm nhoz chink sich, Ke
NHẪN Sự, €ự Sứ hạ tage thiết
~_ Tập Irung vàn vige thực hiệu ml
lượng liên quan điến kỹ thuật, quá
Sa vài phần của đâm bảo chất
Trang 4
18
7.7 ĐÁM BẢO GIÁ TRIS SỬ DỤNG
of CASE
727.1 Phing thí nghiệm phil e6 quy nh lheo tồi giá it dung eda các kết qui,
Đữ liệu phải được ghì nhận đễ có thế phát hiện xu hướng, sử dụng kỳ thuật thủng
kế để xem xết kết quÃ
'Việc (hen dõi phải được lập ké hogeh và thực hiện bao gỗm nhưng hhãng giới hạn:
Sự đụng thường xuyên niẫu chuẩn, mẫn ỌC i
Sử đụng tiết bị thay thE dye hig chuẩn dian bay inh Wen KEL chun = mor
+ Kiêm tra chức nâng vận hành của thiết bị
| Sử dụng chuẩn liếm tra, chẩn tông tắc vÀ hiển ao Miễm soát ~ contrul charts
Kiểm tra định kỳ thiết bị
Thứ nghiệm, hope hiệu Shake ay hoe si dye, càng: oie Kine phirvng Đáp
“Thứ nghiệm hoậc hiệu chuẩn lại đối tnựng
Mối liên quan các kết qui cho các huge tính khác nhau của đối dung:
Nem xét bilo cio KEL quit +)
Su sảnh nội hộ ˆ ‡
“Thứ nghiệm min mi — ~ MỚI :
Trang 6
ne) YEU CAU CHUNG tụ CASE’
` Quản lý kỹ thuật của PTN phát có trình độ chuyên mộn chuyên ngành liên quan và
nhất # mồm kinh nghiệm liên tục trung ĩnh yực thử nghiệm được phân công
Trưởng hựp trình độ chuyên môn ở lĩnh vục khác cẦn ít nhất Ÿ „mi hit
liên tục trong lĩnh vì
$* Người tó thắm quy
4gieu tối lượng thủ và có kỉnh nghiệm không đuối 3 mữzn Trường hợp nhân vi
trinh độ đại hục không đúng chuyên ngành cần it nhất ä nữ hinh nghiện,
% Nhin vidn hữ nghiệm các chỉ tiều có tiếp xe với các túc nhân gảy bệnh, tắc nhân
phơi nhiễm cần được đầu tạo về cách thức thử nghiệm an toàn, phùng và xử lệ ftnh
huỗng khi cũ sự có liền quan tắc nhữn gẩy bệnh
YEU CAU CHUNG ip CASE
Cie Khu vue phat dnge teh bigt:
= Nhiin va bio quản mẫu
~ Chuẩn bị mẫu
~ Cấyfliểm trù mẫu,
~U và cấy chuyển xi sinh Ne
j = Bho quin, ely chủng chuẩn
~ Chuẩn bị và khứ tràng môi trừng nuôi cẩy/dụng cụ
~ Bào quầu mỗi trường nuôi cấy vả thuốc thử:
sitenty bean
dermiention
Trang 7
& 'YÊU CẢU CHUNG
Không được ảnh hưởng đến độ tủ
cậy của phếp phần tich,
# Tránh nguy cơ tạp nhiễm ehdp Cúc
cách đỀ đại dược mục tiêu đó là:
3) xây dựng phòng (Hứ nghiệm theo
nguyên tắc “đường một chiêu”
I) thye hiện phũng ngùy thích bợp để
điũm ho phép thừ và độ nguyên vọu eliil
ilu (vt dụ: xử dụng các hộp chứa dược
him kin)
€) Heh ridng ede hoạt dong theo thii
slunlkhũng giàn i
đ) Tránh cúc điểu kiện vượt qué sir eto:
phép như: độ, bụi độ ẩm, hơi
nude, tiếng Ồn, đỘ rang v.v
& YÊU CÂU CHUNG
Để siầm ngày cơ nhiễm chéo: T t2
4) Tường, trân và sia nhà piuải nhẫn, (iễ rũ và
chịu được các chất tẩy run/chất khu tring
b) Sao nha khong dupe teva,
©) Mụi cấu trút nội phía trên edo diye hoe kin
Hoặc để làm vệ sinh định hệ
4) Các cửa ra vầu và cửa Mi clin được đúng hắn,
chồng được hụi bam vide lau rou,
©) Nhiệt độ mỗi trường (199G ~ 21C),
Ð Môi truừng pIùng thử nghiệm eần đuực bào
xệ chỗng, búc xạ inặt trời ở phí ngoài i
) Không kừ dụng rồm che phía (rong vì khó
ầm vệ sinh và trở thành nguồn tích bụi,
We yu CAU CHUNG op GẠI
⁄ˆ Cúc khu vực nuôi cấy và thủ nghiệm phải đuực kiểm tra không khí:
VÀ hỄ mặt Ít nHẤt 7 ;uân/lân nếu cô hoại động thử nghiệm, ~ i
ˆ Các điều kiện luu mẫu phải duy trì được tính nguyên vẹn cũn mẫu,
“Tủ mát hoặc tủ lạnh sấu phát có xức chứu thích hợp khỉ ắc miu
yêu eÂIL g]ữ lạnh trước và sau RHÍ thừ nghiệm,
Trang 8
@ + afb CASE
_ ‘THIET B/HOA CHAT/
_ MỖI TRƯỜNG NUÔI CAY
El Thiết bị nằm wguài sự hiểm xuất thường xuyên của _„
PIN jes) dam bho day ng yêu câu củu tiêu chuẩn,
HPTN hc the đối với việc xếp, tữ, vận chuyển,
quar, sf duugva bio tri thiết bị để đầm bảo huạt _ Ÿ
động và ngặn m#ùa nhiễm hần hay hư hỏng !
Germ rey tiêm Yew wc niin thier bị phù Np với các
Trưết kài được dua yao sir dung hose tước
a ưa trữ lụ sử dmg t
1 Thiết bí do phải dạt độ chính xúc huặc độ không đảm _-
“hân do đề cho rạ kết giả cú oe trị sử yg, ì
0 ThiEL bị đu phãi đưụt biện chuần
nh sis xi ee ts Gia do Abi hung J
~ Mi AS fie ‘aa là ui thiết để thiết lập liên
¡cua kết quả dược báu cáo ~ MỚI,
THIET BỊ afi CASE:
TẢ Nhãn tiệt bệ cân thể hiệu tình trạng hiệu chuẩn hay thời hạn hiện lực đắm
bio Kho uãng shận biết chủ nguời xử dụng,
{1 Thiết bị quá /â#,sử lạng sai, kết quả nghỉ nưữ Hoặc bị lỗ phải được loại khỏi
IỆc tủ đạps, Những Hi "hi hị đó phầt uc tích Niệt ngân chặn sit dung huge
th Tũ rằng eho đến khi thuợc kiểm trụ xúc nhận là loạt động
bình tụ
Trang 10
đ@ YÊU CẢU CHỪNG VISINH VẶT iÏš CASE:
> PIN phải cả và đụy trì nguồn giỗi
liêu kết chuẩn để thực hiện xúc nhị
sử dung phen pha the
+ PTNjI dung cae chúng, chudin Vi Sink 991 aha trae
tiếp từ ban thug gitng chudin qndc gia hoge gabe té dune
thừa nhận, Trung trường hyp chủng chuc không
Ít đe dẫn xuất chuẩn, cúc nưuẫn ch 1w:
có dẫn suất chuẩn củ thê đuực s đụa
phải cung cắp các đặc điểm thich hyp ea ching di vit
myc dich sir dung của phòng thử mehiệm
+ FIN, phat lấp thành văn bản và lưu
tieu đếu 5 trang VÀ lệ ISÔ THAI» Con ie chen
về chuẩn bị, Bi nhi hà quản và thữ tk Rầø cán mội
& vou CAUCHUNGVISINH VAT a CASE
% Cie ching chuẩn có thê duge ely IS nbn a two | Reference: Strain
"tase ah rn fein ching, | NT es
chủng chuẩn, PTN cần đâm hảo tâm te anid hệ sista ab spar lon
hạn chế (không quả 5) rend derived 1
© Tron an Nuns chũng chuẩn lộ
không thể cun£ cất được, các chẳnjƑ đa | Commonly used 38:8 source of
đụng cho mr ptiremy hay thd aes ar
cần được khẳng định bi m Ý chuẩn đsụ :
nhận, nếu thích hợp, hofe ele phan ẵ x
(YD: xo sánh sinh ljsình hóa, hình thôi xà s nh Working QC Stock
tự gen 16S rRNA/trình tụ gen đặc hiệu), - Ẻ Culture
| culture - comnnonly used ás a
| 0Œebstehue tmotepalens day-to-ony basis
Trang 11
LAY MAU Oe CASE’
PIN ie thực biện lẤy mẫu thì bảo cáu RẾt quả
ghi v0 kết quá elử đúngẹ với mẫu thứ,
n phi dược lập thành văn bùn (có thế
fi tân quốc pÌ\ Huặc quốc tẾ), Nếu sũ dụng,
1 hi bộ, PEN ate nhận giá trị sử thụng
phương pin đÊ đầm bảo việt lấy mẫu đáp ứng được
hye biện thứ nghiệm ví sinh vật thực
' bhÂwjlble šu vhĩn nuôi phủ tuần thú cáo qnỉ định
i ‘ibd y2 thy mau ấn hành bối vác lô chức pháp lý
SỐ, eee a vận chuyển mẫu theo TRO
„218, trừ pj só qui định khác,
* oan hài thực biện (hủ: nghiệm vi sinh yt tone
Lm VÀ aoe phúi tuần thủ các qui định về lấy
'vối lu mẫu theo ISO 19548, ISO 5667,
di báu điều kiện báo quản theo yêu
721 elo các mẫu thực nhâm và thúc
lù sau HH Tiến nhận (nếu tần Dũ
T tr tin làm lạnh sÂI smẪU cắng
ụ Hiên # nhiệt độ dhuốì -IWC và phi vàu
Trang 12
&
1 Phương pháp tiêu chuẩn
Ph thuốc rộng rãi trên thê giới lễ, hiệp hột khoa hộc được thấp khận hấp thir theo tiêu chuẩn quốc gia,
Phương pháp thự đã được công nhận hiện `
lực tị vị anne iS homes du eae VÀ ae
2 Phương pháp không tiêu chuẩn/phương pháp
*ˆ Phương pháp đo phòng thứ nghiệm tự xây dựng ``
Sỹ TH pháp được ban hành bồi cắc cơ sỡ; nị
thiết hì , Pek
¥ Phuong pháp theo các tạp chí, tài liệu chuyền ngàn,
VD: Kit phát hiện củe phương pháp phát hiện nÍ Š
Yêu cầu chung:
% PTN cén lựa chọn các phương pháp phân ti
cho kết quí phầ hựp với mục địch sửt đ
nói cách khác: có thể đưa ra kết quá
trước một yêu cầu cụ thể,
Nếu có nhiễu hơn một phương pháp thi
nêu rõ tiêu chỉ sử dụng mỗi loại
10
Trang 14
& | ih CASE
"XNGTSD của phương pháp phân tích
3 một phần không thể thiếu nếu muốn
có Immột kết quả phân tích đáng tin cậy”
& tù case
KIEM TRA XI NHAN
Vige cuny cap bing ching khilef quan dối tượng ữã cho (lấp ứng tắc yêu độ
& Tại Sao Cần XNGTSD iis CASE
Của Phương Pháp
- Đáp ứng yêu cầu của tổ chức đánh giá
Đảm bào phương pháp cho kết quả đúng
Bằng chứng khách quan cho việc kiểm soát chất
luợng thử nghiệm
Đáp tig kỳ vạng của khách hàng về chất lượng
của kết quả thử nghiệm
12
Trang 15i Dy)
13
Trang 16
đè Lựa Chọn Mẫu ik CASE
THEO AGL 04/2018, 7.2 (5)
1, Đối với phép thir pham vi mé cin
lựn chọn ít nhất 3 nền mẫu đại diện
leho bản chất đối tượng thữ thường
thực hiện tại PTN đễ XNGTSDPP
3, Đối với phép thứ phạm vi mỡ như
thực phẩm cần thục hiện
JXNGTSDPP trên íL nhất 5 loại nên
mẫu đại điện cho bản chất của mẫu
thye phẩm (sản phẩm của các loại:
bơ sữa; thị, tháp sản; rau eft quai `
lrứng; sản phẩm có tính char da dang
Ingit cde, guo, gia yj)
“@ Lựa Chọn Mẫu iff CASE
1 Mẫu nhiễm tự nhiên: có chứa/nhiễm yi sinh vat dich Qué trink bao
quản cần hạn chế tối đa sự thay đỗi và phải kiểm tra mức độ ổn định
cũn vi sinh nhiễm ngay trước khi sử dụng
3 Afẫu tụ gây nhiễm: có th được gây nhiễm hằng cách trận với các sẵn
phẩm tương tự có nhiềm vi sinh vật tự nhiên CẦn phải đám bao tinh
đẳng nhất của mẫu sau khi trộn,
a Mau thém ching: Sử dụng các vì sinh vật đích gây nhiễm vào mẫu
trắng, Hàm lượng vì sinh vật gây nhiễm cần tương đương với lượng
thường cú trong các sãn phẩm tự nhiên
+ MIẫn chuẩn: được chứng nhận, cá chứa một luợng vi sink vật đã biết
và có độ ôn định cao, Mẫu chuẩn có thể được sử dụng đễ lâm mẫu thêm
chủng, Thuong không cần thiết đồi với các phương pháp định tính
Atcredited Reference Material Producer:
anced
‘MICRO Motes ies: Inc
ps pi oi st cen senna teen apinia
poate eter tetiind wens prion sien
ial rt Mi heer pte oes ee
newness
14
Trang 17Việc tổ chức, thực hiện và đánh giá các phép đo hoặc
trên cùng đôi tượng hoặc trên đối tưựng lương tự nhan
Rãy nhiềi phòng thí nghiệm theu những điều kiện định
Theo ISOMEC 1703:2018, 3,4
F
Co San L (rin dn Aero
q
Dinh gid việc thực hiện của các bêu tham gia theo tiết
được thiết lập thông qua các so sánh liên phải
Theo 1S0/IEC 17043220116, 3,7
15
Trang 18
af CASE
SO SANH NOI BO PTN
thực hiện và đánh giá các phép đo huặc phép thứ
âu thử hoặc trên mẫu thữ tương tự nhau trong cing
afi CASE
THU NGHIEM MAU MU i
được hiết trước nông độ
thệ là mẫu chuẩn (CRM),
thêm chang, mẫu lưu
uặi sẵn mẫu khác nhau có he ding
âm xuỗu mù, Tuy nhiên, BEN cấn phải
‘inh yi được độ ấn định của mẫu theo
thủi san và trang diều liện bầu quản cũa
ng thời chỉ uên áp Ùụn: áp Dạng vải
digs i lu JÀ tưng Tất bồi vn
ee nhất định nầu đó,
được thuần bị bởi phụ trách
cic địa điểm và thời gian mà
16
Trang 19
17
Trang 20(SQ Céc Nguin Géy Ra DKDBD HH CASE’
Mẫu thí: ban chẤt cña mẫu thứ không đằng nhất, trạng thái vật lý
độ én định của mẫu thy, ảnh hương của các yếu tổ nhiệt độ vả mỏi
trường
2 Lily méu; Lay mau khong dgi dign, khong dong ni
3 Điền kiện bão quản: Quá trình vận chuyển, bão quản và thời gian
bảo quân mẫu có thẻ đến ket qua phân tích
4 Chuan bj min: Quit 0 ing nhất cân mẫu chiết Lich
5, Dùng môi và thuốc t : Độ tình Rhiết, Lạp chất
6, Thiết bị: Thiết bị có những sui số trong quá trình hiệu chuẩn hoặc
chưa được hiệu chuẩn, sai sẽ ở cặc khoảng đo khác nhau
7 Điều kiện môi trưởng: Các ảnh hưởng củn nhiệt độ, độ Âm
8, Con người: Kỹ năng, trinh tệ ti số tỉnh toán
9, Nguồn ngẫu nhiên khả:
18
Trang 21
19
Trang 22
ii CASE
Z_Vì vậy, Tiểu ban kỹ thuật ISO/FC 34/8 9 đã chọn phương pháp
“top-down” hay *global” đề ước lrợng ĐIỆĐBD, dựa trên độ lệch
chuẩn tái lập của kết quả thữ nghiệm cuối cùng
Phương pháp tiếp cận “top-down dựa vào các kết quả thực nghiệm:
(độ lập lại cùa cùng mật phép thủ) cổ ý nghĩa hơn phương pháp
“step by step” trong lĩnh vực vĩ sinh yật,
7 Phương pháp *tep by slep" và phương pháp *glabal" không loại
trừ nhau, vì các thành phần gây rủ DKDBD dã được tính đến trong
việc thục hiện lông thể quá trình phân fich, đặc trưng bởi độ chụm
yh d9 chgch quan sit duge
thay cho xáe định ĐICĐDĐ qua nhiều bước ˆ-
Dựa trên nự đao động tổng họp của tã quá trình phân tích
„ Trung phân tch vỉ sinh, nguồn lớn nhất gật độ ông dim bio do
phát sinh từ việc lÂy mẫu
Sự phân bố khồng đồng nhất các vĩ sinh Yật rong mẫu thứ
20
Trang 23
21
Trang 24
w& Riều đồ kiếm xuất (Contrpl Chay) Tà một (rong những công cụ thông bề Ất CAsE
hữu ich giã cha quá trình thục biệu các chương tình (lam bạu chất
luyng
Khi kết quá th nghiệm ie dữ liệu vuyt quả giới hạn liễm soát, điều
này cho thấy có thế xảy ra lỗi, 5
Độ lệch căng lớu so với gi trị trung hình thì càng có nhiều khá năue xây
ra lit hg thông, Phòng thí nghiện! nên thực hiện hành động để [beo đút ˆ
và các biện pháp khắe phục thích hợ ho lỗi dã phát hiện
Có nhiều dạng biểu đồ kiểm xuất, dạng thường được sử dụng f
hôn thử nghiệm là biến đồ trung: hình Được vay dung fi pid teh treme
ình và độ lệch chuẩn của mẫu, bao gdm gi trị trung tâm và các giá trị ˆ
giới hụn eink hao: a SRS
Giới hạn cảnh, báo trên (UWL— Lpper Warning Limit)
Giới hạn cảnh báo đuối (LW1.~ Louer Warnlug Limit)
“Giới hạn kiểm soát trên (UCL.— Upper Control Limit) be
.Giới hạn kiếm godt dudi (LCL Lower Conltul Lint) +
> Thing thing ede gibt hou why twang tog với (uy tắc #2SD yà-+3SD,
7 T—r T2153 1095 l6 37 8 19 wy,
Trang 25
23
Trang 26
WS ‘TALLIEUTUAM KHẢO: iB CASE!
A, Thuật ngữ chung và cự bầu về dụ lường quốc t& 180, Geneva, (1993), (ISBN 92-67- 10175-1)
3 I§O 7218:2007/And.1:2913, Microbiolmy of food anil animal feeding stuf) — Genera}
requirements and guidance for micmbioloyteal examluntfons AMENDMENT 1
3 ISOMEC 17025:2005 ~ General req for the 0F Ieylllg ad
laboraforles
4 AGLI (BoAj-Yêu cầu bồ sung để cũng nhận các phung thứ nghiệm lĩnh ve Sinh
&%- AGL 1 (TuA}-Hutnp tân đănh giả độ khẳng đâm bio do tong phan lich ko học định hưựng,
6 ISO/TS I9M36:3006-Hướng dầu vỀ Mức lượng độ không đầm búu do dink tung
“Microbiology of food and antinal feeding stalls hncertainty for quantitative derermimitions®, AMENDMENT tz mexsurement uncertainty: for — Guidelines for the estinuation of measurement
loss counts,
J AGuide On Internal Quality Control And Quality Assurance For Tanzanite Natianal Fish
Quality Control Laboratory
8, ‘The use of reference mslurials,refsrence stralny nad control charts in & food nllerol
YOU
24
Trang 27HIEU CHUAN, BAO TRI, BAO DUONG
HE THONG SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP ĐẦU DÒ UY/VIS
Trang 29
TAP HUAN BAO DU ‘ONG & HIEU
CHUAN HE THONG SAC KY LONG SU
DUNG pAU DO UV-VIS
CƠ SỞ ĐO LƯỜNG
Ì @) TONG QUAN VE HE THONG HPLC
@ Nguyên lý hoạt động của các thành phần
Trang 30
Đo lường học eye CASE
1 Dai lượng
ClĐịnh nghĩa :
là thuộc tính của hiện tượng, vật thẻ
QVé dinh lượng :
“Thuộc tính đo được : độ lớn, kích thưó ›
theo đơn Vị đo lường
Trang 31«Dinh nghĩa : là đại lượng riêng biệt được
nhận theo quy ước mà các đại lượng khác cùng loại được
so sánh với nó, để diễn tả độ lớn tương đối của chúng theo
đại lượng này :
eVi dụ: mét (m), kilôgam (kg), VV
3 Giá trị của đại lượng
“Định nghĩa : là độ lớn của một đại lượng riêng biệt được
biểu thị bằng một đơn vị đo nhân với một số
Bản chất: là việc so sánh đại lượng cần đo (gọi tắt là đại
lượng đo) với một đại lượng cùng loại được chọn làm đơn
vi
Phân loại:
« Trực tiếp: giá trị đo được đọc trực tiếp
=» Gian tiếp: giá trị đo được tính toán qua các mối liên hệ
Trang 32
L Đơn vị cơ bản: là don vị có độ lớn được chọn độc lập với những đơn vị khác (m, s, kg, w )
L Đơn vị dẫn xuất: là đơn vị được xây dựng dựa trên đơn vi co ban (m2, m/s, kg/cm? w )
L] Hệ đơn vị: là tập hợp các đơn vị cơ bản và đơn vị dẫn
xuất Suy ra từ đơn vị cơ bản theo một nguyên tắc nhát
" Khối lượng, kilôgam : kg
"Thời gian, giây : s
* Cuong dé dong điện, ampe : A
"= Nhiệt độ nhiệt động lực, kenvin : K
" Cường độ sang, candela : cd
" Luong chat, mol: mol
Trang 33
o fe
Phân cách các nhóm số: 1 234 567 (dan Woe cA)
Tên đơn vị, ký hiệu: Ampe A; niuton N; héc Hz, wv
Tích của nhiều đơn vị: niuton mét N.m
Thương của nhiều đơn vị: Oát trên mét kenvin W/(m.K)
hoặc W.m1.K1
Khoảng cách giữa trỉ số và đơn vị: 9,25 kg
Giá trị đại lượng kèm theo độ lệch: (100,0 + 0,1) g hoặc
đơn vị hoặc một hay nhiều giá trị của đại lượng
Ví dụ: các quả cân chuẩn 1 kg, 2 kg ; các thước vạch chuẩn độ dài bằng kim loại; các đồng hồ ampe mét chuẩn, von mét chuẩn v.v
Trang 34
" Khái niệm: vật liệu hoặc chất có một hay nhiều giá trị
về tính chất được xác định là đủ đồng nhát và tốt để kiểm định/hiệu chuẩn một thiết bị/đánh giá một phương pháp đo/án định giá trị của vật liệu
"Dạng đặc biệt của chuẩn do lường: khí đơn, khí hỗn hợp, chất lỏng, chát rắn,
» Mẫu chuẩn được chứng nhận: giấy chứng nhận + độ không đảm bảo ứng với mức tin cậy quy định
ANS Z Sai số cho phép eye CASE
1 Dinh nghia va phan loai -
Định nghĩa: là sự sai khác giữa kết quả đo và giá trị thực của đại lượng
_ Giá trị thực là giá trị lý tưởng, chỉ có thể tiến đến gần, không bao giờ đạt được
— Gia trị thực tế (giá trị thực quy ước) là giá trị có đủ độ chính xác cho một mục đích nhất định
Trang 35_ Sai số tuyệt đối A: a hiệu giữa kết qua do Xd va gia tri
thực quy ước Xtq của đại lượng đo:
A=Xđ—-Xtq
_ Sai số tương đối ð: là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá
trị thực quy ước của đại lượng ởo:
Ag Sai số cho phép exe CASE
3 Phân loại theo quy luật xuất hiện:
_Sai số hệ thống: phần sai số có giá trị và dấu không thay
đổi hoặc thay đổi theo một NT luật at xa TÓ đạ đọ ae lai
một đại lượng he see 9 ay Ali wit (el,
Aa ast trọ my rHeoc166 lu dễ ak toh ah °— SN
_Nguyên nhân: già tiện đo, lắp đặt, điều kiện môi
trường, amr phap ao, người ge: â
ha obi têt ae a Sp , gs a hue) ob bo”
Trang 36
Phân loại theo quy luật xuất hiện (tt):
_Sai số ngẫu nhiên: là phần sai số có độ lớn thay đổi một cách ngẫu nhiên không theo quy luật nhất định làm cho kết uä phép đo không trung thành (không ồn định)
Y2 T200 nnJt0n 214p
-Nguyên nhân: tác động tổng hợp của rất nhiều yếu tố ngẫu
nhiên không thể hoàn toàn loại bỏ, bao gồm cả những ảnh
hưởng của các yếu tố hệ thông chưa phát hiện được,
_ Sai số thô: sai số có giá trị vượt quá quy luật bình thường
A» —= Xử lý đánh giá sai só ngẫu = sa CASE
5 z
nhiên của phép đo
* Khi đo lặp lại cùng một đại lượng trong các điều kiện như
nhau vẫn nhận được các giá trị khác nhau Sự khác nhau
này gây ra bởi những yếu tố xuất hiện và biến mắt một cách
ngẫu nhiên Sai số của phép đo do những yếu tế ngẫu
nhiên này gây ra gọi là sai số ngẫu nhiên
v Nghiên cứu ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên đến kết quả
đo chính là nghiên cứu các tính chát của tập hợp các giá trị
đo riêng rẽ (thường gọi là kết quả quan trắc) nhận được từ
phép đo lặp
Trang 37
Lý thuyết xác suất là phương pháp toán
cách định lượng tính chất, quy luật các hiện tượng ngẫu nhiên
trong các tập hợp lớn, thể hiện bằng các hàm phân bố xác
suất, gọi tắt là các phân bố, như phân bố chuẩn (phân bố
Gauss), phan bố Student, phan bố chữ nhật, phan bố tam giác
VÀ
“Ly thuyết xác suất được sử dụng để nghiên cứu sai số ngẫu
nhiên là dựa trên sự tương tự giữa sự xuất hiện sai số ngẫu
nhiên khi đo lặp lại và sự xuất hiện các biến cố nhẫu nhiên
trong lý thuyết xác suất
Ne Xử lý đánh giá sai số ngẫu aye CASE
nhiên của phép đo
xGia trị trung bình số học : x.— SuEb
xÐĐộ lệch chuẩn thực nghiệm, gọi tắt là độ lệch chuẩn S :
Trang 38nhiên của phép đo
trong khoảng: fe,
BR AEE Bo Met afc ale? te ott iu? GB
A atcha sl Lea HEF obits Loot chek vii bi be,
* Lý thuyết xác suất, trên cơ sở phân bố chuẩn Gauss và phân bố Student đã chứng minh với một xác suất P chọn trước (xác suất tin cậy) giá trị thực của đại lượng đo nằm
Trang 39Ag 1 HE THONG ISOCRATIC ajs CASE
pump injector column detector
\ ola eẲÀ cềt mạo ch) c2 :
Trang 40
12