So với các phiên bản trước, phiên bản này có rất nhiều cải tiến vượt trội cả về giao diện người dùng cho đến tốc độ xử lý nhanh và khả năng sao lưu số liệu rất lớn.Nếu đã từng sử dụng qua các phiên bản trước đây, quý vị sẽ tìm thấy ở phiên bản này các tiện ích cao cấp trợ giúp cho người nhập liệu một cách nhanh chóng và hợp lý nhất Tất cả các màn hình nhập liệu được tổ chức theo mô hình hình sao (star model) giúp cho việc nhập liệu trở nên nhẹ nhàng và nhanh chóng hơn; Ngoài hệ thống Thông tin nhanh đã cung cấp trong phiên bản trước, chúng tôi đã nghiên cứu và đưa ra công cụ mới dựa trên công nghệ OLAP với kho số liệu (Datawarehouse), người lãnh đạo sẽ thực sự thích thú với công cụ truy xuất số liệu hay tạo báo cáo cực kỳ nhanh trên tất cả số liệu của công ty hỗ trợ cho lãnh đạo doanh nghiệp ra quyết định đúng lúc và chính xác. Công cụ này thích hợp mọi nơi, mọi lúc thông qua các ứng dụng văn phòng thông dụng như Microsoft Excel hoặc trình duyệt WEB. Người lãnh đạo muốn xem thông tin gì thì chỉ cần một số thao tác kéo thả là có ngay thông tin chỉ trong tích tắc.
Trang 1
ACCNET2004
Trang 2
I : 3
1 : 3
2 : 3
3 : 4
a : 4
b : 5
4 ): 5
5 : 7
6 xử ú ù : 8
a P ạ vụ ó ù 8
b về ù ê a ồ ờ ớ ề m và ề ử
à 9
c về ù ê a m a à v ư a
a ằ ề m ề ử à 9
d về ù ê a a ề ạm m a v ư 10 e về ù ê a ấ d vụ ề a .10
II : 10
1 ằ ề : 10
a P (CR): 10
b P (CP): 13
2 : 14
a a à a (PI): 14
b a à (PI): 16
c d vụ (PS): 17
d P í mua à : 17
e à ấ (CP): 21
f ù (PT): 21
3 : 23
a óa à (SI): 23
b d vụ (SS): 25
c à a (CR): 26
d ù P (ST): 27
4 à ồ : 29
a ề à ồ : 29
b ề v ư: 30
5 : 32
a ú : 32
b ú : 33
c ú : 33
III : 34
1 : 34
2 í v x ấ : 35
Trang 34 ạ ú .37
5 m 38
I :
1 :
2 :
:
M
B
)
Trang 4-
3 :
a :
Ch ng t L a c ch ng t S nh t chung S i ài n i ài n o o k n ài ính S , k n chi ti t ng t ng h p chi ti t Ghi ú Ghi àng ày nh p t àn ím Ghi àng ày t ng xử i chi u t ng - ú
– P hu – ề
ồ – ề ồ
P – P
P –
d vụ P – a à –
d vụ –
à P – ù
– ù
Trang 5
i chi u, ki m tra
4 Q ):
sau:
Trang 6
:
•
• 9 7
• : YYYY/MM • M :
STT ắ ủ
1 CP Cash Payment P
2 CR Cash Receipt P
3 GJ General Journal
4 IA Inventory Adjustment ề ồ
5 IT Inventory Transfer ề ồ
6 PI Purchase Item a à 7 PS Purchase Service d vụ 8 PT Purchase Settle Credit ù
9 SI Sales Item à 10 SS Sales Service Ho d vụ 11 ST Sales Settle Debit ù
• : : : :
: )
:
Trang 7
: 8
hay , c
1/2008 1/2008 1/2008 1/2008 5 ắ :
:
STT + 2 2 3
1 P ề m TTM - ề m 0801001 2008 1 001)
2 P ề ử BCO - ấ ó ề ử 0801001
3 a a TBH - ề à 0801001
4 P t ề m CTM - ề m 0801001
5 P ề ử BNO - ấ ề ử 0801001
6 CMH - ề m a à 0801001
7 Đ a à ư P 2 Đ PNK –
8 a 0801001 8 P P m a à PBO 0801001 9 a à
2 Đ MNK – m a
8
0801001 10 d vụ 2 Đ MDV – m a d vụ 8
0801001 11 à 2 Đ PXK – P x ấ
8
0801001 12 d vụ 2 Đ BDV – d vụ 8
0801001 13 ề ồ XSD - ấ ử dụ 0801001
XSX - ấ x ấ 0801001 NTP - à m 0801001 14 ề ồ DCH 0801001 15 NCK - 0801001
16 CE ăm CE200801XX
Trang 86 xử ú ù :
a ạ ó ù
ộ
ộ :
N ộ :
N :
N B:
B N ằ :
N ằ :
ò
ỉ
N é
:
C ờ ặ
Nộ
R
ữ
M
B
C ằ
ặ ặ
M ằ
B ằ
C
C ấ d
)
Trang 9b Q ề ù ê ồ ờ ớ ề
ề ử
ơ 2004 ỉ - ặ
ỉ ộ
:
N
ữ )
)
ọ
ờ ờ
Nghiệp vụ Chứng từ 1 Chứng từ 2 Chứng từ
AccNet2004 Mua ngoại tệ của ngân hàng Giấy báo nợ tiền VNĐ của ngân hàng Giấy báo có tiền n.tệ của ngân hàng Phiếu thu tiền n.tệ Mua tiền mặt n.tệ Phiếu chi tiền VNĐ Phiếu thu tiền n.tệ Phiếu thu tiền n.tệ Bán ngoại tệ cho ngân hàng Giấy báo nợ tiền n.tệ của ngân hàng Giấy báo có tiền VNĐ của ngân hàng Phiếu chi tiền n.tệ Bán tiền mặt n.tệ Phiếu chi tiền n.tệ Phiếu thu tiền VNĐ Phiếu chi tiền n.tệ Nộp tiền mặt vào ngân hàng Phiếu chi tiền mặt Giấy báo có của ngân hàng Phiếu chi tiền mặt Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ TM Giấy báo nợ của ngân hàng Phiếu thu tiền mặt Phiếu thu tiền mặt Chuyển tiền giữa 02 ngân hàng Giấy báo nợ của ngân hàng A Giấy báo có của ngân hàng B Phiếu chi tiền gửi (Giấy báo nợ của ngân hàng A) ơ -
N - 113 -
c Q ề ù ê
ằ ề ề ử
ơ : C -
ễ
Trang 10d Q ề ù ê ề ạ
:
ơ C ỉ
) ò ấ
e Q ề ù ê ấ d
ề
)
:
P ơ C -
qua
II :
1 ằ ề : Quy :
Nhập số hứng từ => Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới =>Nhập ngày hứng từ => Chọn mã TK tiền => Chọn mã lý do thu => Nhập số tiền nguyên tệ (nếu mã nguyên tệ khá VND sẽ nhập thêm tỷ giá) => Tìm và họn mã đối tượng nếu ần => Sử lại họ tên người nhận tiền nếu ần => Sử lại Diễn giải nếu ần => Chọn TK đối ứng với TK tiền và nhập á hi tiết như Mã số thuế , Đối tượng ông nợ … a (CR):
M u chi ỉ
N )
Trang 11-
- :
Trang 12 ịê T
N
N ộ ộ
C ố ấ F3 T ,
t ỏ )
T ê T b ã
ẵ ã ị ê
T : Ta
b
:
Trang 13B ộ
Trang 14GTGT ộ
Ta ố
N ộ ò N ,
ò
ò c
: T T T T b T
T T ê b
2 :
a (PI): :
Nhập số hứng từ Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới Nhập ngày hứng từ Chọn nhà ung p Chọn mã nguyên tệ (mặ đ nh là VND, nếu mã nguyên tệ khá VND sẽ nhập thêm tỷ giá) Chọn lý do nhập kho Nhập Diễn giải Nhập thông tin thuế T T K h hu t vào ô Mã vật tư và Nh n 3 đ hi n th Tiện h tìm kiếm vật tư Tìm và họn vật tư đượ mu Nhập số lượng, đ n giá hoặ thành tiền nguyên tệ (Nhập tiền USD nếu mã nguyên tệ là USD) Mã thuế t đ ng th o vật tư và t nh lại số tiền thuế nếu t th y đ i mã thuế M
Trang 15
Ngh
Trang 16b (PI):
b T T T T
: – T ,
ị T T T T
Trang 18:
ã T
b
:
P
Trang 19
Hay
b
ã
ọ ơ
Trang 20
N sau:
Trang 21
e ấ (CP):
ộ
ằ
ằ ữ
:
chi T b
,
b ị T f ù (PT): T ( )
Mu
N
Trang 22
M
)
N
:
Nhập số hứng từ
Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới
Nhập ngày hứng từ
Chọn nhà ung p
TK nợ phải t ả
Số hứng từ dư ên Nợ là số hứng từ hó đ n mu hàng ó số tiền m ( t ả
lại hàng ho NCC)
Số hứng từ đượ ù t ừ là số hứng từ hó đ n mua hàng mà t ả lại h y
giảm giá
Số tiền phải ù t ừ = T ng số tiền th ù t ừ
Trang 23
Nhập thông tin thuế T T
K h hu t vào ô Mã vật tư và Nh n 3 đ hi n th Tiện h tìm kiếm vật tư Tìm và
họn vật tư
Nhập số lượng, đ n giá hoặ thành tiền nguyên tệ (Nhập tiền USD nếu mã nguyên
tệ là USD)
Mã thuế t đ ng th o vật tư và t nh lại số tiền thuế nếu t th y đ i mã thuế
Nếu là hó đ n án hàng u t kh u thì nhập thêm thuế u t kh u
Trang 24 : ã TT60:
ò 6418)
Trang 25Sau khi , AccNet2 ộ
ễ :
Nhập thông tin thuế T T
K h hu t vào ô Mã vật tư và Nh n 3 đ hi n th Tiện h tìm kiếm vật tư Tìm và
họn d h vụ Nếu hư ó thì phải vào từ đi n vật tư thêm mới d h vụ
Nhập số lượng, đ n giá hoặ thành tiền nguyên tệ (Nhập tiền USD nếu mã nguyên
tệ là USD)
Mã thuế t đ ng th o vật tư và t nh lại số tiền thuế nếu t th y đ i mã thuế
Trang 26c (CR):
ộ thu Ta ằ
ằ
Trang 27Tuy nhiên hứ n ng này th s h u h khi h ng t thu tiền 1 khá h hàng với nhiều hó đ n án hàng t ướ đó h y ần t nh số tiền hiết kh u do KH t ả t ướ thời
hạn, lãi tỷ giá, ph ng n hàng, lãi tài h nh
T b
ã ã
b ị T d ù (ST): b bị ( )
hu ,
) hay ) N
) )
Trang 28
M (
)
hu
N
:
Nhập số hứng từ
Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới
Nhập ngày hứng từ
Chọn khá h hàng
Chọn TK nợ phải thu
Số hứng từ dư ên Nợ là số hứng từ hó đ n án hàng ó số tiền m ( hàng
án t ả lại)
Số hứng từ đượ ù t ừ là số hứng từ hó đ n án hàng mà t ả lại h y
giảm giá
Số tiền phải ù t ừ = T ng số tiền th ù t ừ
Trang 294 ồ :
ỉ ỉ
a Đ ề ồ kho: -
):
N
N
:
Nhập số hứng từ Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới Nhập ngày hứng từ Chọn đối tượng ông nợ nếu TK đối ứng là TK ông nợ (13881 hay 33881) Nhập diễn giải Chọn mã vật tư, sử TK hàng t n kho (nếu ần), nhập mã kho số lượng là số dư ng thì đ y là phiếu Nhập số lượng là số m thì đ y là phiếu u t TK đối ứng tu vào từng nghiệp vụ ụ th
T 1 T 1
ị = T
Trang 30 ê
b Đ ề :
ộ ộ :
ộ ộ
:
Nhập số hứng từ Tìm và Chọn số lô ó sẵn hoặ thêm mới Nhập ngày hứng từ Nhập lý do điều huy n Nhập diễn giải Nhập mã điều huy n: Là m ề dù d m à à ư x ấ - ề a ề dà a
Tìm và họn mã vật tư Chọn kho u t => ô số lượng sẽ t đ ng huy n thành số m và thành tiền ng m th o Chọn kho nhập => ô số lượng sẽ t đ ng huy n thành số dư ng và thành tiền ng dư ng th o T b
Trang 325 :
a ú :
ữ
: P chi , t
, , k ,
: ị T T
ị
b b
Trang 33b ú :
B ộ
ộ
b ị :
T ị b ị ị
b b ị :
b
b
ị . : th b
b c ú :
:
;
; ;
ò
Trang 34
III :
1 :
ữ ữ
Trang 36
ố ý
1)
Trang 373 ạ ú
4 ạ ú
M ữ
ộ
ộ :
Trang 385
B N :
:
o C
o C ý ý ) …
o C
o C
:
ò
o
o B
o