1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương Pháp Đốt Của Lò Hơi Thiết Kế1.Pdf

53 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Đốt Của Lò Hơi Thiết Kế
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt
Thể loại Tài liệu hướng dẫn thiết kế
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 720,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần I: Nhiệm vụ thiết kế (1)
  • Phần II: Xác định cấu trúc lò hơi (1)
    • 1. Cân bằng không khí (3)
    • 2. Tính thể tích và Entapi của sản phẩm cháy (4)
  • Phần III:Thiết kế buồng lửa (10)
    • 1. Chọn vòi phun (10)
    • 2. Xác đinh kích thước buồng lửa (11)
    • 3. Xác định vị trí lò hơi (13)
    • 4. Xác đinh diện tích buồng lửa (13)
    • 5. Kiểm tra chiều dài ngọn lửa (14)
    • 6. Đặc tính cấu tạo của dàn ống sinh hơi và độ đặt ống trong buồng lửa (14)
    • 7. Tính truyền nhiệt trong buồng lửa (16)
  • Phần IV: Thiết kế dãy pheston (19)
    • 1. Đặc tính cấu tạo (19)
    • 2. Tính truyền nhiệt dẫy pheston (19)
  • Phần V: Phân phối nhiệt lượng của các bề mặt đốt (25)
    • 1. Tổng lượng nhiệt hấp thụ hữu ích của lò (25)
    • 2. Lượng nhiệt hấp thụ bức xạ của dãy pheston (25)
    • 3. Lượng nhiệt hấp thụ bức xạ từ tường buồng lửa của bộ quá nhiệt cÊp I (25)
    • 4. Lượng nhiệt hấp thụ bức xạ của dàn ống sinh hơi (25)
    • 5. Tổng lượng nhiệt hấp thụ của dãy pheston (25)
    • 6. Lượng hấp thụ nhiệt bằng đối lưu của bộ quá nhiệt (25)
    • 7. Tổng lượng nhiệt hấp thụ của bộ hâm nước (26)
    • 8. Độ sôi của bộ hâm nước (26)
    • 9. Tổng lượng nhiệt hấp thụ của bộ sấy không khí (26)
    • 10. Nhiệt độ khói sau các bề mặt đốt (26)
  • Phần VI: THIếT Kế Bộ quá NHIệT (0)
    • 1. Phương án bố trí bộ quá nhiệt (hình bên) (28)
    • 2. Tính nhiệt bộ quá nhiệt cấp I (28)
    • 3. Tính bộ quá nhiệt cấp II (36)
  • Phần VI: Thiết kế bộ hâm nước (43)
  • Phần VII: Thiết kế bộ sấy không khí (48)

Nội dung

PhÇn 1 1 PhÇn I NhiÖm vô thiÕt kÕ  S¶n l­îng h¬i ®Þnh møc 163 t/h  Th«ng sè h¬i ¸p suÊt trong bao h¬i Pbh = 5,4 MPa ¸p suÊt ®Çu ra bé qu¸ nhiÖt Pqn = 5,0 MPa  NhiÖt ®é h¬i qu¸ nhiÖt tqn = 420 oC [.]

Nhiệm vụ thiết kế

 Sản lượng hơi định mức 163 t/h

- áp suất trong bao hơi Pbh = 5,4 MPa

- áp suất đầu ra bộ quá nhiệt Pqn = 5,0 MPa

 - Nhiệt độ hơi quá nhiệt tqn = 420 o C

 Nhiệt độ nước cấp tnc = 145 o C

 Hệ số xả lò Px < 2%

 Nhiệt độ khói thải sau bộ sấy không khí qx = 166 o C

 Nhiệt độ không khí nóng tk2 n = 297 o C

 Nhiệt độ không khí lạnh t k2 l = 20 o C

 Độ chứa hơi trong không khí d g/m 3 tc

 Hệ thông nghiền than băng thùng nghiên bi có phễu than trung gian.

 Đặc tính của nhiên liệu

 Thành phần làm việc của nhiên liệu

Tên Clv Hlv Olv Nlv Slv Wlv Alv

Chất bốc trong thành phần cháy của than.

 Nhiệt trị thấp của than.

Q lv t = 3540 kcal/kg = 14797,2 kJ/kg

Chú ý : Các nhiệt độ đặc tính của tro t1 = 1000-1200 o C t2 = 1080 -1420 o C t3 40 -1450 o C

Xác định cấu trúc lò hơi

Cân bằng không khí

Dựa vào phương pháp đốt của lò hơi và tính chất nhiên liệu, ta xác định hệ số không khí thừa đầu ra buồng lửa (\(\alpha_{bl}\)) Hệ số không khí lọt của buồng lửa, hệ thống nghiền than và các bề mặt đốt cũng được xem xét để xác định hệ số không khí thừa cho các bề mặt đốt.

Hệ số không khí thừa đầu ra buồng lửa chọn theo tiêu chuẩn thiết kế PH-5-

2 ở thiết kế này V c #,90,3 m/s.

 Đối với bộ hâm nước có sôi wn >1 m/s.

Khi thiết kế đặc tính cấu tạo phải đảm bảo trước hết.

Hình 9: Đặc tính cấu tạo bộ hâm nước.A-A

Bảng 14: Đặc tính cấu tạo bộ hâm nươc

Stt Tên Ký hiệu Công thức Kết quả Đơn vị Ghi chú

1 Đường kính ống d Chọn Φ32x3 mm

2 Bước ống ngang S 1 Chọn 95.00 mm

3 Bước ống dọc S 2 Chọn 60.00 mm

4 Bước ống tương đối Ngang S 1 /d 95/32 2.97

5 Chiều rộng đường khói a Chọn 7.31 m

6 Chiều sâu đường khói b Chọn 2.44 m

7 Khoảng cách từ tâm ống ngoài cùng đến vách S v Chọn 32.50 mm

8 Số ống trong mỗi dãy ngang n (b-2*S v )/S 1 +1 26 ống

9 Số ống trong mỗi dãy kép ngang Z 1 2*n-1 51 ống

10 Chiều dài ảnh của mỗi ống L Chọn 6.80 m

11 Tiết diện đường khói đi F a*b - n*d*L 12.2 m 2

12 Tốc độ trung bình của khói đi qua cụm ống ω k B tt *V k *(1+θ tb hn /273)/F 12.88 m/s

13 Diện tích tiết diện lưu thông của nước f 0.785*d 2 tr *Z 0.027 m 2

14 Tốc độ nước đi trong ống ω n D*v n /f 1.84 m/s >1 phù hợp yêu cầu

15 Số dãy ống kép n Chọn 32.00 dãy

17 Chiều sâu khoảng không trước bộ bâm l k Chọn (xem hình vẽ)

18 Hệ số A Tiêu chuẩn tính toán

19 Chiều dày hữu hiệu lớp bức xạ của khói S [1.87*(S 1 +S 2 )/d-4.1]*d 0.159 m

20 Chiều dày hữu hiệu lớp bức xạ có tính đến khoảng không S' S*(l s +l k )/l s 0.23 m 2

21 Diện tích bề mặt chịu nhiệt H hn π*d*l*n k *Z 1 1116 m 2

22 Sai số giữa tính truyền nhiệt và cấu tạo ΔH (Hct-Htn)/Hct 2.80 % Nằm trong phạm vi cho phép

Bảng 15: Tính truyền nhiệt bộ hâm nước.

Ký hiệu Công thức Kết quả Đơn vị Ghi chú

1 Lượng nhiệt hấp thu của bộ hâm nước Q hn Đã xác định 31995000 w

2 Nhiệt độ khói đầu vào θ' hn Đã xác định 731 o C

3 Nhiệt độ khói đầu ra θ" hn Đã xác định 357 o C

4 Nhiệt độ khói trung bình θ tb hn 0.5*(θ' hn +θ" hn ) 544 o C

5 Nhiệt độ nước cấp ở phía đầu vào t' hn t' hn =t nc 145.00 o C

6 Entanpi nước cấp ở đầu ra bộ hâm nước i" hn i' hn +Q hn /D 1320 kj/kg

7 Nhiệt độ nước cấp ở phía đầu ra t'' hn tbh+(i' hn -i bh )/(2*C pn ) 286 o C

8 Nhiêt độ trung bình nước cấp t tb hn 0.5*(t' hn +t'' hn ) 215 o C

9 Độ chênh nhiệt độ trung bình Δt [(θ' hn -t" hn )-(θ" hn -t' hn )]/ln[(θ' hn -t" hn )/(θ" hn - t' hn ] 314 oC

10 Nhiêt độ vách ống có bám tro t v t tb +100 315 o C

11 Tốc độ trung bình của khói ω k B tt *V k *(1+θ tb hn /273)/F 12.88 m/s

12 Thành phần thể tích nước của khói r H2O Bảng đặc tính khói 0.866

13 Thành phần thể tích khí 3 nguyên tử r n Bảng đặc tính khói 0.278

14 Nồng độ tro bay trong khói μ Bảng đặc tính khói 6.668

15 Lực hút của khí 3 nguyên tử

16 Hệ số làm yếu bức xạ bởi K k Toán đồ IX 2.56

17 Hệ số làm yếu bức xạ của tro K tr Toán đồ X 0.01

18 Lực hút của khói có chứa tro K (K k *r n +K tr *μ)*S' 0.185 Mn/m 2 -m

19 Hệ số tản nhiệt bức xạ α bx 1.16*a*α tc 12.82 w/m 2 k Toán đồ XI

20 Hệ số bám bẩn ε 0.86*C d *C vl *ε o +Δε 0.0031 m 2 k/w Toán đồ XII

21 Hệ số tản nhiệt từ khói đến vách α dl 1.16*C z *C s *C vl *α tc 119.6 w/m 2 k Toán đồ III

22 Hệ số truyền nhiệt k (α dl +α bx )/[1+ε*(α dl +α bx )] 93.9 w/m 2 k

23 Diện tích bề mặt hấp thụ nhiệt của H hn Q hn /(k*Δt) 1084 m 2

Thiết kế bộ sấy không khí

Bố sấy không khí cấp I được thiết kế thành 3 đoạn dọc theo chiều đường khói, với đoạn dưới cùng tách rời để dễ dàng thay thế khi bị ăn mòn Bộ sấy này được chế tạo từ thép các bon F40x1,5.

Hình 10: Cấu tạo bộ sấy không khí

Bảng 16: Đặc tính cấu tạo bộ sấy không khí

STT Tên Kí hiệu Đơn vị

Công thức Kết quả Ghi chú

1 Đường kính ống d mm Chọn Φ40x1.5 40.00

2 Bước ống ngang S 1 mm Chọn 60.00

3 Bước ống dọc S 2 mm Chọn 40.00

4 Bước ng tương đối ngang S 1 /d 1.500 dọc S 2 /d 1.00

5 Đường kính ống trung bình d tb m 0,5.(d tr +d ng ) 38.50 dtr = 37

Bộ sấy không khí chia ra làm m đoạn m đoạn Chọn 3.00

6 Số cụm ống theo chiều rộng đường khói n cụm Chọn 4.00

7 Chiều rộng của mỗi cụm ống a 1 mm Chọn 1700.00

8 Chiều sâu mỗi cụm ống b 1 mm Chọn 2440.00

9 Số dãy ống ngang Z 1 dãy (a 1 /s 1 )+1 29

10 Số ống ống doc Z 2 dãy (b 1 /s 2 )+1 62

11 Số ống trong mỗi cụm( có trừ đi những ống ở góc) Z ống (2.Z 1 -1).(Z 2 /2)-6 1782 Xem hình 16

12 Chiều cao của ống đoạn trên l t m Chọn 3.00 đoạn giữa l g m Chọn 2.62 đoạn dưới l d m Chọn 2.24 7.86

13 Tiết diện đường khói đi F m 2 0,785.d tr 2 n.Z 7.66

14 Chiều rộng đường khói a m Chọn 7.27

15 Tiết diện không khí đi đoạn trên f t m 2 l.a –n.Z 1 l.d ng 7.74 đoạn dưới f d m 2 l.a –n.Z 1 l.d ng 5.77

16 Diện tích tiết diện bề mặt chịu nhiệt đoạn trên H t m 2 l.n.Z.p.d tb 2588.70 đoạn giữa H g m 2 l.n.Z.p.d tb 2258.36 doan dưới H d m 2 l.n.Z.p.d tb 1928.01

17 Tổng diện tích tiết diện bề mặt chịu nhiệt H s m 2 Ht+Hg+Hd 6775.08

Bảng 17: Tính truyền nhiệt bộ sấy không khí

STT Tên Ký hiệu Đơn vị Công thức Kết quả

1 Lượng nhiệt hấp thụ của sấy không khí Q s W Từ phân phối nhiệt 14220000

2 Nhiệt độ khói trước bộ sấy không khí O ' s o C Từ phần phối nhiệt 357

3 Nhiệt độ khói sau bộ sấy không khí O '' s o C Từ phân phối nhiệt 166

4 Nhiệt độ khói trung bình của bộ sấy không khí O tb s o C 0,5.( O '' sII + O ' sII ) 262

5 Nhiệt độ không khí đầu vào t ' s o C Dã cho 20.00

6 Nhiệt độ không khí đầu ra t '' s o C Nhiệm vụ thiết kế 297.00

7 Nhiệt độ không khí trung bình t tb s o C 0,5.( t ' sII + t '' sII ) 158.50

8 Thành phần thể tích nướíc trong khói r H2O Bảng đặc tính của khói 0.142

9 Thành phần thể tích khí 3 nguyên tử r n Bảng đặc tính của khói 0.271

10 Tốc độ khói ω k m/s Btt*Vk*(1+θtbskk/273)/F 13.8 10-14m/s

12 Chiều cao toàn bộ bộ sấy không khí L m Giả thiết 6.0 7.0 8.0

13 Diện tích bề mặt hấp thụ nhiệt của sấy không Hsi m 2 4970.38 5798.77 6627.17 khí

14 Chiều cao trung bình của mỗi đoạn L tb m 2.00 2.33 2.67

15 Tiết diện lưu thông cửa không khí f m 2 5.16 6.02 6.88

16 Tốc độ trung bình của không khí ω k2 m/s (β skk +1/2*Δα skk )*V o *B tt *(1+t tb /273)/f 10.450 8.743 7.463

17 Hế số truyền nhiệt phía không khí α 2 W/m o C

18 Hế số sử dụng x Toán đồ XII 0.75 0.75 0.75

19 Sự chênh nhiệt độ theo chiều ngược tn o C 97 97 97

20 Tham số P (θ'skk-θ''skk)/(θ'skk-t'skk) 0.6 0.6 0.6

21 Tham số R (t''skk-t'skk)/(θ'skk-θ''skk) 1.45 1.45 1.45

22 Hệ số hiệu chỉnh y Toán đồ XV 0.94 0.94 0.94

23 Sự chênh nhiệt độ trung bình thực t o C ψ*[(θ'' skk -t' skk )-(θ' skk -t'' skk )]/ln[(θ'' skk -t' skk )/(θ' skk - t'' skk )] 91 91 91

25 Lượng truyền nhiệt tính toán Q t W 11912998 13245302 14358116

Tong chieu cao bo say khong khi L m 7.86

Do dai trung binh cua moi doan ong L tb m 2.620

Dien tich khong khi di qua moi doan f m 2 6.76

Toc do khong khi trung binh ω k2 m/s 7.622

Dùng phương pháp giải bằng đồ thị ta tìm được tổng chiều cao bộ sấy không khí cấp I.

L =7,86 m Độ dài trung bình của mỗi đoạn ống Ltb =L/m =7,86/3 =2.62 m Diện tích không khí đi qua đoạn ống

F=L tb (a-nZ 1 d n ) =2,62.(7,272-4.29.0,04)=6,9 m 2 Tốc độ khí trung bình. wk2 F 3600

 =0,55 là phù hợp yêu cầu.

Diện tích bề mặt hấp thụ nhiệt của bộ sấy không khí trong các đoạn khác nhau yêu cầu chiều cao từng đoạn phải khác nhau Giả thiết rằng độ nâng cao nhiệt độ trong từng đoạn có quan hệ tuyến tính là 321:376:431 Do đó, chiều cao của đoạn trong bộ sấy không khí tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của không khí.

Ngày đăng: 19/06/2023, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w