Bài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trangBài tập toán ôn hè lớp 4 lên 5 năm học 2023 2024 bản chuẩn nội dung theo từng chủ đề 80 trang
Trang 1BÀI TẬP ÔN HÈ TOÁN LỚP 4 LÊN 5
B Ba nghìn một trăm hai mươi ba triệu năm trăm
C Ba triệu một trăm hai mươi ba đơn vị năm
trăm
A ; B ; C
2 Giá trị của chữ số 5 trong số 2 645 214 là:
A 500 000 ; B 50 000; C 5 000 A ; B ; C3
Số cần điền trong dãy số 9998, 9999,……là :
Số gồm :sáu mươi lăm nghìn, ba trăm, bốn đơn vị
Trang 21 Số 802 010 đọc là:
A Tám mươi nghìn hai trăm mười
B Tám trăm linh hai nghìn không trăm
mười
C Tám trăm hai mươi nghìn
D Tám trăm linh hai nghìn mười trăm
2 Số hai trăm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm bốn mươi viết là :
A 10 năm B 15 năm C 20 năm D 25 năm
Bài 2 8 tấn 80 kg = kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ( ) là:
Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 8 So sánh 2m² 9dm² và 29 dm².
Trang 3Bài 9 So sánh 7900cm2 và 79m².
Bài 10 Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20cm, chiều rộng 20cm Hỏi cần baonhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?
Bài 11 Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều
dài bằng 53 chiều rộng
a, Tính diện tích thửa ruộng đó
b, Biết rằng, trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 30 kg ngô Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
Trang 4III - BỐN PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 5 Một ô tô cứ đi 12 km thì tiêu hết 1l xăng, giá tiền 1l xăng là 7 500 đồng tính số
tiền phải mua xăng để ô tô đó đi được quãng đường dài 180 km
Trang 5Bài 6 Tính các giá trị của các biểu thức: m + n; m − n; m x n; m : n, với:
a) m = 952, n = 28
m + n =
m x n =
m : n =
m - n =
b) m = 2006, n = 17 m + n =
m x n =
m : n =
m - n =
Bài 7 Tính: a) 12 054 : (15 + 67) =
29 150 - 136 x 201 =
b) 97 000 : 100 + 36 x 12 =
Trang 6
(160 x 5 - 25 x 4) : 4 =
Bài 8 Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 36 x 25 x 4 =
18 x 24 : 9 =
41 x 2 x 8 x 5 =
b) 108 x (23 + 7) =
215 x 86 + 215 x 14 =
53 x 128 - 43 x 128 = Bài 9 Một cửa hàng tuần đầu bán được 319 m vải, tuần sau bàn được nhiều hơn tuần
đầu 76 m Hỏi trong hai tuần đó, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải, biết rằng cửa hàng mở cửa tất cả các ngày trong tuần?
Bài 10 Một hộp bánh giá 24 000 đồng và một chai sữa giá 9 800 đồng Sau khi mua 2
hộp bánh và 6 chai sữa, mẹ còn lại 93 200 đồng Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền?
Trang 7IV - DẤU HIỆU CHIA HẾT
Bài 1 Trong các số 108; 1900; 1065; 510; 217
a, Số nào chia hết cho cả 2 và 3?
b, Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
c, Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5?
d, Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e, Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
Bài 2 Mai có một số kẹo ít hơn 55 cái và nhiều hơn 40 cái Nếu Mai đem số kẹo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 3 bạn thì cũng vừa hết Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
Bài 3 Thay a, b trong số 2007ab bởi chữ số thích hợp để số này đồng thời chia hết cho 2; 5 và 9
Trang 8Bài 4 Cho A = x459y Hãy thay x, y bởi chữ số thích hợp để A chia cho 2; 5 và 9 đều dư1.
Bài 5 Tìm số tự nhiên bé nhất chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2; chia cho 4 dư 3 và chia cho 5 dư 4
Bài 6 Một số nhân với 9 thì được kết quả là 180 648 07? Hãy tìm số đó
Trang 9Bài 7 Cho số tự nhiên A Người ta đổi chỗ các chữ số của A để được số B gấp 3 lần số
A Chứng tỏ rằng số B chia hết cho 27
Bài 8 Điền các chữ số thích hợp (các chữ cái khác nhau được thay bởi các chữ số khác nhau)
HALONG + HALONG + HALONG = TTT2006
Bài 9 Dùng ba trong bốn chữ số 1, 5, 3, 0 hãy ghép thành 3 số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho các số đó chia hết cho 3
Bài 10
a, Những số nào trong các số dưới đây không chia hết cho 9?
12 356; 123 642; 45 735; 46 872; 9357; 64973
b, Mỗi số đó chia cho 9 dư bao nhiêu?
c, Tổng các chữ số của mỗi số đó chia cho 9 dư bao nhiêu?
Trang 10V - PHÂN SỐ
A Kiến thức cần nhớ:
1 Khái niệm phân
số
Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trêngạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dạng gạch ngang
2 Phép chia số tự
nhiên
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là
- Liên hệ với phép chia: Khi nhân (hay chia) số bị chia và số chia với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương vẫn không thay đổi
4 Rút gọn phân số - Ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng 1 số lớn
hơn 1 mà tử số và mẫu số của phân số đó cùng chia hết cho
* Chú ý: Trước khi quy đồng ta rút gọn các phân số thành
phân số tối giản (nếu có) ròi quy đồng.
6 So sánh 2 phân số - Phân số nào có tử số (mẫu số) bé hơn (lớn hơn) thì bé hơn
Trang 11cùng mẫu số (lớn hơn).
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
7 So sánh hai phân
số khác mẫu số
- Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của 2 phân số mới
B Bài tập vận dụng phân số
1 Khái niệm phân số:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó:
Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
A Phân số 23 có tử số là 2, mẫu số là 3 ………
B Phân số 53có tử số là 5, mẫu số là 3 ………
C Phân số57 đọc là bảy phần trăm ………
D Phân số 38 đọc là ba phần tám ………
Câu 3 Trong phân số 48, thì :
a) Mẫu số 8 cho biết:
A Hình tròn được chia làm 8 phần bằng nhau.
B Hình tròn được chia làm 8 phần ngẫu nhiên.
C Hình tròn được chia làm 4 phần bằng nhau và 4 phần không bằng nhau.
D Cả đáp án A & B & C đều đúng.
b) Tử số 4 cho biết:
A Đã tô màu 4 phần bằng nhau đó.
B Đã tô màu 4 phần không bằng nhau đó.
Trang 12C Đã tô màu 2 phần bằng nhau và 2 phần không bằng nhau.
D Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) Mẫu số của phân số chỉ rõ đơn vị đã được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau.
………
b) Tử số của phân số chỉ rõ ta đã lấy mấy phần đó ………
c) Có thể coi dấu gạch ngang phân số là dấu chỉ phép chia. ………
d) Phân số là thương đúng của phép chia tử số cho mẫu số ………
e) Tử số của phân số phải khác 0. ………
h) Mẫu số của phấn oos phải khác 0 ………
Câu 5 Dùng hai trong ba số: 68, 0, 63 để viết thành phân số, mỗi số chỉ viết một lần ở một phân số ta được: A 680 ;63 0 ; 63 68; 68 63 B 6368;68 63 ; 680 ; 630 C 680 ; 0 68; 63 68; 68 63 ;630 ; 630 D 6863;63 68; 63 63; 68 68; 680 ; 630 Phần tự luận: Câu 1 a) Đọc các phân số sau: b) Viết các phân số sau: 9 11 ………
………
- Năm phần mười ba 13 7 ………
………
- Hai mươi bảy phần bốn mươi mốt 99 101 ………
………
- Một trăm linh sáu phần một trăm bảy mươi chín
Trang 14Hình Phân số Cách đọc
……….
……….
………
………
………
……….
……….
………
………
………
……….
……….
………
………
………
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?
Phân số tạo bởi các ô đậm trong
hình chữ nhật
Phân số tạo bởi các ô đậm trong
hình tròn
Phân số tạo bởi các ô đậm trong
các hình ngôi sao
Câu 4 Viết phân số :
a) Bốn phần bảy; b) Năm phần mười một; c) Bảy mươi hai, phần một trăm
Trang 17cho em là phân số nào ?
2 Phân số và phép chia số tự nhiên:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số:
Trang 18Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
c) Cho a là số tự nhiên và a < 2008409 Giá trị lớn nhất của a là 4
Câu 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Thương đúng của phép chia hai số tự nhiên là một phân số.……
b) Thương đúng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là một
a) Các phân số lớn hơn 1
là:
Trang 198 9
7 10
8 17
17 8
Phần tự luận:
Câu 1 Cho các số 71 ; 8 ; 11 ; 0
a) Viết tất cả các phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho
b) Tìm trong đó các phân số nhỏ hơn 1, các phân số lớn hơn 1 và các phân số bằng 1
Câu 2 Viết và đọc các phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 3
a) Xác định quy luật viết của dãy phân số trên
b) Viết tiếp 3 phân số tiếp theo vào dãy phân số đó
Trang 20Câu 3
a) Hình tròn bên đã được chia thành mấy phần bằng nhau ?
b) Có mấy phần đã được tô đậm ? Viết phân số chỉ phần đã được tô đậm trong hình tròn
c) Có mấy phần không tô đậm ? Viết phân số chỉ phần không tô đậm trong hình tròn
Câu 4
a) Hình bên đã được chia thành mấy phần bằng nhau ?
b) Có mấy phần đã được tô đậm ? Viết phân số chỉ phần đã được tô đậm trong hình bên
c) Có mấy phần không tô đậm ? Viết phân số chỉ phần không tô đậm trong hình bên
Hãy viết các phân số nhỏ hơn 1 bên tay trái, các phân số bằng đơn vị ở giữa và phân
số lớn hơn đơn vị bên tay phải Giữa mỗi phần đê một khoảng cách rộng hơn khoảngcách hai phân số thường để dễ phân biệt
Trang 21Câu 6 Viết 5 phân số mà mỗi phân số đều nhỏ hơn 1 và có chung mẫu số là 155
Câu 7 Khi nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với 5 ta được phân số Hỏi phân
Trang 22Câu 3 Khoanh vào các phân số bằng nhau:
Câu 4 Viết năm phân số bằng phân số
Câu 5 Trong các nhóm hai phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau ?
Trang 23A Hoa ăn số phần bánh nhiều hơn Lan.
B Lan ăn số phần bánh nhiều hơn Hoa
C Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau
Câu 10 Phân số nào dưới đây bằng phân số 34.
Câu 11: Trên giá có một số quyển sách Lan lấy đi 13 số sách trên giá Bình lấy đi 39
sổ sách trên giá Số sách 2 bạn lấy đi là:
C Lan lấy nhiều sách hơn D Đáp án khác
Câu 12:Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm: 162 : 198 (27 : 3) : (3 x 3)
Trang 24trong số đó?
Câu 3
a) Viết năm phân số bằng phân số: 57
b) Viết năm phân số bằng phân số 49
Câu 4 Hãy tìm số tự nhiên x, biết:
a) 79 = 18x
b) 13227 = 9x
Trang 25các phân số tối giản là:
A 35 B 209 C 1727 D Cả A & B & C đều đúng.
Câu 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 26C 369 bao gạo D 369 bao gạo
Câu 5 Phân số nào trong các phân số dưới đây không bằng phân số 1836?
Câu 6: 3549 của 21kg gạo là kg gạo
Câu 7 Rút gọn phân số 108216 ta được phân số tối giản là:
Câu 8 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) 3545 = 35 :745 :5 = 59 ……… b) 6575 = 65:575:5 = 1315 ……….c) 12121818 = 1818:181212:3 = 101101……… d) 34343737 = 3434 :1013737 :101 = 3437 ………
Câu 9 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Rút gọn phân số 1824 được phân số tối giản 23.………
b) Rút gọn phân số 1545 được phân số tối giản 39 ……….
Câu 10 Phân số 12690 được rút gọn thành phân số tối giản là :
90 126
90 126
90 126
90 126
Trang 2790 126
90 126
56 cho số đó ta được phân số 78
Câu 4 Tính theo mẫu:
a) 2 x 3 x 570 b) 2 x 6 x 11 33 x 24 c) 9 x 7 x 5 x 3 21 x 45
Trang 28a) Tìm trong đó các phân số tối giản:
b) Rút gọn các phân số chưa tối giản thành phân số tối giản
Trang 29Câu 7 Rút gọn các phân số sau:
72 84
1212 3939
Trang 30Câu 10
a) Viết 5 phân số có mẫu số khác nhau và bằng phân số 57?
b) Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
5 Quy đồng mẫu số các phân số:
Câu 2 Đánh dấu "X" vào ô thích hợp
8được
9
11và
9 24
Câu 3 Viết 45 và 3 thành 2 phân số đều có mẫu số là 15:
Trang 31Câu 4 Hãy quy đồng mẫu số 3 phân số sau với mẫu số chung là nhỏ nhất: 307 ;17
45;
11 60
Câu 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm (… ).
Quy đồng mẫu số các phân số sau: 15; 3
10và
4 15
Câu 8 Ba phân số lần lượt bằng 3 phân số: 13;2
Câu 9 Hai phân số lần lượt bằng hai phân số 37;1
Trang 32Câu 11 Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số:
Câu 3 Quy đồng tử số các phân số sau: 114 ; 5
12;
3 5
Câu 4 Quy đồng mẫu số các phân số :
Trang 33Câu 6 Rút gọn phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số sau :
Câu 7
a) Viết các phân số lần lươt bằng 79và 5
12, có mẫu số chung là 36
b) Hãy viết 47 và 3 thành hai phân số đều có mẫu số là 7 ; là 14
c) Hãy viết 8 và 118 thành hai phân số đều có mẫu số là 11 ; là 22
Trang 34Câu 8 Tính (theo mẫu) :
a) 32 x 50 48 x 75 b) 135 x 84 63 x 81 c) 1515 x 7 1111 x 5
Câu 9 Người ta bán 37 số gạo có trong bao Hỏi nếu số gạo trong bao được chia thành
126 phần thì số gạo đã bán chiếm bao nhiêu phần trong số đó?
Trang 35Câu 10 Tìm mẫu số chung:
a) Bé nhất có thể có của 2 phân số 1156 và 283 là số tự nhiên nào?
b) Bé nhất của 3 phân số 1336; 2372; 3154 là số tự nhiên nào?
c) Nhỏ nhất có thể của các phân số sau: 35; 45; 23 ?
d) Nhỏ nhất của hai phân số 79 và 23 ?
VI - DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Câu 1: An có 50 viên bi Bình có nhiều hơn An 9 viên bi nhưng lại ít hơn Cường 9
viên bi Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Trung bình mỗi bạn có …….… viên bi.
Câu 2: Bao thứ nhất đựng 12kg gạo Bao thứ hai đựng 16kg gạo Hỏi bao thứ ba đựng
bao nhiêu ki - lô - gam gạo biết trung bình mỗi bao đựng được 15kg gạo?
Trả lời: Bao thứ ba đựng …….… kg gạo
Trang 36Câu 3: Trung bình cộng của hai phân số bằng
Câu 4: Trung bình cộng của ba phân số bằng
31
90 Nếu tăng phân số thứ hai lên gấp
hai lần thì trung bình cộng của chúng bằng
Câu 5: Một đoàn xe chở muối lên vùng cao Đợt một có 2 xe, mỗi xe chở 17 tạ Đợt 2
có 3 xe, mỗi xe chở 12 tạ Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ muối?
Câu 6: Trung bình cộng của 6 số chẵn liên tiếp bằng 2011 Tìm trung bình cộng của 4
số cuối trong dãy
Câu 8: Hai số có trung bình cộng là 2016 và hiệu hai số cũng là 2016 Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ………
Câu 9: Trung bình cộng ba số bằng 150 Trong đó số thứ nhất hơn số thứ hai 15 đơn
vị và kém số thứ ba 12 đơn vị Tìm số thứ ba
Trả lời: Số thứ ba là ………
Trang 37Câu 10: Trung bình cộng của 3 số bằng 180 trong đó số thứ ba gấp rưỡi số thứ nhất
Diện tích hình vuông: S = a x a Biết DT tìm cạnh bằng cách nhẩm
Chu vi hình vuông: P = a x 4 Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy chu vi chia 4.Tăng cạnh lên n lần thì chu vi tăng n lần, diện tích tăng n x n lần
Nếu một cạnh tăng n đơn vị thì chu vi tăng n x 4 đơn vị
2 Hình chữ nhật:
Diện tích: S = a x b Biết DT tìm cạnh bằng cách lấy DT chia cạnh đã biết
Chu vi: P = ( a + b) x 2 Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy nửa chu vi trừ cạnh đãbiết
+ Nếu số đo một cạnh tăng n lần và giữ nguyên cạnh kia thì DT tăng n lần DT banđầu
+ Nếu một cạnh gấp lên n lần, cạnh kia gấp m lần thì DT tăng lên (n x m) lần DTban đầu
+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị và giữ nguyên cạnh còn lại thì chu vi tăng n x 2 đơnvị
+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia tăng m đơn vị thì chu vi tăng (n + m) x 2đơn vị
+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia giảm m đơn vị thì:
Nếu n > m thì chu vi tăng (n - m) x 2 đơn vị
Nếu n < m thì chu vi giảm (m- n ) x 2 đơn vị
3 Hình thoi:
S = (a x b ): 2 (a và b là số đo độ dài hai đường chéo)
P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2
4 Hình bình hành:
= a x h (a là độ dài cạnh đáy, h là độ dài đường cao tương ứng)
P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2
5 Các dạng bài:
Tính chu vi diện tích khi biết các số đo
Thêm bớt số đo các chiều của hình, từ chu vi tính diện tích Tính 2 cạnh dựa vào dạng toán tổng - hiệu, tổng - tỉ rồi tính diện tích
Trang 38Biết DT và tỉ số cạnh, tính chu vi.
Tìm DT bằng cách cắt ghép hình
B - CÁC DẠNG BT:
Bài 1 Nếu chiều dài của một hình chữ nhật tăng lên gấp 3 lần, chiều rộng tăng lên
gấp 2 lần thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên mấy lần?
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đó tăng lên … … lần
Bài 2 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm Bài 3 Tìm diện tích hình vuông, biết rằng nếu mở rộng hình vuông về bên phải 4cm
thì diện tích tăng thêm 36cm2
Trả lời: Diện tích hình vuông là …… … cm2
Bài 4 Một miếng bìa hình vuông có cạnh 90cm, người ta cắt đi 4 hình vuông nhỏ ở
bốn góc, mỗi hình có cạnh 20cm Hỏi diện tích hình còn lại bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
Trả lời: Diện tích hình còn lại là … …… dm2
Bài 5 Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 280m, chiều dài hơn chiều rộng 50m
Người ta chia khu đất đó thành hai phần, một phần là hình vuông có cạnh là chiều rộng hình chữ nhật, phần còn lại là hình chữ nhật còn lại Hãy tính diện tích phần đất hình chữ nhật còn lại
Trả lời: Diện tích phần đất hình chữ nhật còn lại là ……… m2
Bài 6 Một hình bình hành có diện tích 48dm2 Độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao tương
ứng Tính chiều cao hình bình hành đó Biết số đo chiều cao và độ dài đáy là các số tựnhiên và cùng đơn vị đo là đề-xi-mét
Trả lời: Chiều cao của hình bình hành đó là … …dm
Bài 7 Một cái sân hình vuông Người ta mở rộng sân về bên phải 3m và lên phía trên
3m thì diện tích tăng thêm 99m2 Tính diện tích cái sân ban đầu
Trả lời: Diện tích cái sân ban đầu là … … m2
Bài 8 Hình bình hành có độ dài đáy 8m và chiều cao 7m 5dm Tính diện tích hình
bình hành đó theo mét vuông
Trả lời: Diện tích hình bình hành đó là …… … m2
Bài 9 Một hình bình hành có diện tích 48dm2 Độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao tương
ứng Tính chiều cao hình bình hành đó Biết số đo chiều cao và độ dài đáy là các số tựnhiên và cùng đơn vị đo là đề-xi-mét
Trả lời: Chiều cao của hình bình hành đó là …… dm
Bài 10 Hỏi nếu cạnh của một hình vuông giảm đi 4 lần thì diện tích hình vuông đó
giảm đi bao nhiêu lần?
Trả lời: Diện tích hình vuông đó giảm đi … lần
Trang 39VII - GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Bài toán rút về đơn vị:
Câu 1 Có 4 thùng dầu như nhau chứa tổng cộng 112 lít Hỏi có 16 thùng như thế thì
chứa được bao nhiêu lít ?
Câu 2 Biết 28 bao lúa như nhau thì chứa tổng cộng 1260 kg Hỏi nếu có 1665 kg lúa
thì chứa trong bao nhiêu bao ?
Câu 3 Xe thứ nhất chở 12 bao đường, xe thứ hai chở 8 bao đường, xe thứ hai chở ít
hơn xe thứ nhất 192 kg đường Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu kg đường ?
Câu 4 Hai xe ôtô chở tổng cộng 4554 kg thức ăn gia súc, xe thứ nhất chở 42 bao, xe
thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 15 bao Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu kg ?
Trang 40Câu 5 Cửa hàng có 15 túi bi, cửa hàng bán hết 84 viên bi và còn lại 8 túi bi Hỏi
trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu viên bi ?
Câu 6 Có một số lít nước mắm đóng vào các can Nếu mỗi can chứa 4 lít thì đóng
được 28 can Hỏi nếu mỗi can chứa 8 lít thì đóng được bao nhiêu can ?
II/ Toán trung bình cộng:
- Học sinh cần hiểu được khái niệm về số TBC và tìm được số TBC của 2 -> 5 số
- Giải được các bài toán tìm số TBC dạng:
Câu 1 Một kho gạo, ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày thứ
ba xuất 156 tấn Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đã xuất được bao nhiêu tấn gạo?
Câu 2
- Hằng có 15000 đồng, Huệ có nhiều hơn Hằng 8000 đồng Hỏi trung bình mỗi bạn cóbao nhiêu tiền?