1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng Hợp Các Đề Thi Khoa Vận Tải Hàng Không ( Kinh Tế Vthk , tổ chức khai thác hàng không ,vận tải hàng hóa,quy tắc quốc tế vận chuyển hàng không )

30 21 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Các Đề Thi Khoa Vận Tải Hàng Không (Kinh Tế Vthk, Tổ Chức Khai Thác Hàng Không, Vận Tải Hàng Hóa, Quy Tắc Quốc Tế Vận Chuyển Hàng Không)
Trường học Học viện Hàng không Việt Nam
Chuyên ngành Kinh Tế VTHK, Tổ Chức Khai Thác Hàng Không, Vận Tải Hàng Hóa, Quy Tắc Quốc Tế Vận Chuyển Hàng Không
Thể loại Tổng hợp đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 38,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Các Đề Thi Khoa Vận Tải Hàng Không học viện hàng không kinh tế vận tải hàng không tổ chức khai thác hàng không 1 tổ chức khai thác hàng không 2 vận tải hàng hóa quy tắc quốc tế về vận tải hàng không quản trị nhân sự quản trị sản xuất thanh toán quốc tế quản trị dự án quản trị chất lượng phương pháp nghiên cứu khoa học kỹ năng giao tiếp luật kinh tế nguyên lý kế toán lý thuyết xác suất và thống kế toán văn hóa doanh nghiệp nguyên lý kế toán luật kinh tế

Trang 1

HỌC VIỆN HANG KHONG VIET NAM KHOA: VAN TAI HANG KHONG

pk THI KET THUC HOC PHAN/ MON HỌC Học phần: Kinh tế VTHK AEE og 2s 2

Lớp: QTKD1,2; QTDNI,2,3; QTC ee Khoa: 4

Thoi gian lam bài: 90 phút

Không được phép sử dụng tài liệu

(Đề thi gôm 3 câu trên 0]trang giây.)

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Trong năm 2013 Hãng hàng không Y c6 kế hoạch khai thác một số

đường bay nội địa bằng tàu bay 20 ghế với kế hoạch khai thác và hệ số ghế kỳ vọng sau

Trang 2

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM KHOA: LUstia hese fev p te 3

DE THI KET THUC HOC PHAN/ MON HOC

Mén: TO CHUC KHAI THAC HANG KHONGI Mã:

Thời gian làm bài: 60 phút

Không sử dụng tài liệu Được sử dụng tài liệu LÌ Nộp lại đềthi LÌ

Sinh viên được sử dụng bảng chuẩn hoá và may tinh tay

NOI DUNG (Đề thi gồm 04 câu trên 02 trang giấy.)

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

CÂU I (2 điểm )

Chọn một phát biêu đúng sau đây và giải thích sự lựa chọn của mình

1; Overbooking là việc chap nhận số các yêu cầu đặt chỗ trên một chuyến bay nhiều hơn số phế thực tế trên chuyến bay đó nhằm bù đắp lượng booking sụt giảm do

khách hoàn vé hoặc thay đổi chuyền bay trong quá trình từ lúc mở bán đến khi chuyến bay khởi hành gây ra

2 Về mặt lý thuyết, hãng hàng không áp dụng chính Ses giá đồng nhất không tối da

hóa doanh thu, chuyến bay chỉ có thể đạt doanh thu tối đa khi thực hiện chính sách

giá phân biệt

3 Phân khúc khách hàng trong quản trị doanh thu chủ yếu là thiết lập các điều kiện vé

ngặt nghèo nhằm tăng khả năng thu các khoản phí phạt

4 Kỹ thuật serial nesting chỉ được áp dụng khi có dự báo nhu cầu ở mỗi hạng vé là chính xác tuyệt đối

CÂU 2 (3 điểm )

Trình bày và giải thích bằng lời mô hình ra quyết định trong trường hợp 2 hạng về (giá cao

và và thấp): khi nào thì quyết định tăng giới hạn đặt chỗ cho hạng vé giá thấp b lên b+1

cho CAU 3 (3 điểm ) Hãng hàng không WA có kế hoạch mở bán 4 hạng vé trên chuyến bay WA122 ngày 01/03/2014 Giả định trong mô hình single-resource, cầu về chỗ ở mỗi hạng vé tuân theo luật phân phối chuẩn với số trung bình (H¡)và độ lệch chuẩn (G)) cho 6 bang 1

1 Tính số chỗ bảo vệ (protection levels) và giới hạn đặt chỗ (booking limifs) của từng hạng vé theo phương pháp EMSRb Biết capacity cua máy bay là 195 ghế

2 Tại thời điểm T, số liệu chỗ đã bán ở từng hạng vé cho ở cột (5) Tính số chỗ còn lại ngay sau thời điểm T bằng 2 phương pháp Thief Nesting va Standard Nesting

Trang 1

Trang 3

là 2 Tính số chỗ cần overbook trên chuyến bay

Mau 1

HET

Trang 1/

Trang 4

=

HỌC VIÊN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM KHOA: VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

PE THI KET THUC HOC PHAN/ MON HỌC

Môn: Tổ chức khai thác Hàng không 2

Lớp: QTDNI, 2, 3

Khoá: 4

Thời gian làm bài: 90 phút

Loại đề thi: Được sử dụng tài liệu

o œ» ư on o =

PHAN A: Trac nghiém (3 diém / mdi cau 0.2 điểm )

Cau 1 Khi nao contingency fuel co thé dugc tinh 1a 3% trip fuel:

%A Khi cé en-route alternate aerodrome;

B Khi chuyén bay ngan;

C Khi phi céng dé nghi

Cau 2 Khi nao contingency fuel cé thé được tính là 20 phút bay bang:

A Khi cé en-route alternate aerodrome;

B Khi hãng Hàng không có chương trình theo dõi mức tiêu thu nhiên liệu;

C Khi phi công đề nghị -

Câu 3 Nhiên liệu final reserve cho máy bay động cơ turbine khí là

A 45 phút bay chờ;

XH 30 phút bay chờ;

C 20 phút bay chờ Èâu 4 Một trong các điều kiện để không cần sân bay dự bị hạ cánh là:

A Sân bay đến có hai đường băng riêng biệt; -

yb Tổng thời gian bay hơn 6 giờ;

C Cả hai đều đúng * Câu 5 Khi dự báo tầm nhìn tại sân bay đến trước và sau thời gian dự kiến hạ cánh 1 giờ là 5km:

A Bất buộc phải có sân bay dự bị;

#B Không bắt buộc có sân bay dự bị;

Cc Tam nhin không ảnh hưởng đến việc chọn sân bay dự bị

Câu 6 Khi nào cần nhiên liệu “Additional fuel”

A Khi co truong yéu cau;

B Khi thời tiết xấu;

ĂC Khi không có sân bay dự bị hạ cánh."

Câu 7 Khi nào cần nhiên liệu “Extra fuel”

A Khi cơ trưởng yêu cầu;

B Khi thời tiết xấu;

C Khi không có sân bay dự bị hạ cánh

Câu 8 Tàu bay động cơ turbine (Turbojet engines), khi bắt buộc phải có sân bay dự bị, lượng nhiên liệu

tối thiểu khi cất cánh như sau:

A Taxi fuel + Trip fuel + Alternate fuel + 30 minutes holding fuel + Contingency fuel +

Trang 1/4

Trang 5

Câu 11 Máy bay nào dưới đây có trần bay cao nhất:

ÝA Máy bay sử dụng động cơ turbofan;

B Máy bay sử dụng động cơ piston;

C Máy bay sử dụng động cơ turboprop

Câu 12 Nguyên nhân chính sinh ra lực nâng trên cánh máy bay:

ÝA Do áp suất phía dưới cánh lớn hơn phía trên cánh;

B Do áp suất phía dưới cánh nhỏ hơn phía trên cánh;

C Do sức gió đây máy: bay lên trên

- 13 Tau bay déng co turbine (Turbojet engines), khi bắt buộc phải có sân bay dự bị, lượng nhiên liệu

tối thiểu tại sân đỗ như sau:

ÉA Taxi fuel + Trip fuel + Alternate fuel + 30 minutes holding fuel + Contingency fuel +

B Taxi fuel + Trip fuel + Alternate fuel + 30 minutes holding fuel + Contingency fuel 3ˆ

C Trip fuel + Alternate fuel + 30 minutes holding fuel + Contingency fuel

Câu 14 Điều kiện khí quyển ISA +5, nhiệt độ thực tế tại độ cao 10 km là

Ghỉ chú: Từ câu 1 đến câu 4 phải ghỉ công thức tính, từ câu 5 đến cấu 8 chỉ cần ghỉ kêt qua

Câu 1 (1 điểm) Tính toán các thông số còn thiêu trong bảng sau = ; =

eas we | Anh NGM NAM Time

Maximum structure take-off mass ¥ : ; ; 62.000

Maximum performance limited take-off mass + 75.000:

Trang 2/4

Trang 6

Fuel at take-off 900] 4 TOM: gee

Maximum performance limited take-off mass 75.000:

Maximum performance limited landing mass 51.400

( 0.5 diém ) Sử dụng bảng 4.2 (tài liệu CAP697),

chuyên bay có dữ liệu sau:

tính độ cao bay khi quãng đường bay ngắn cho

Trip distance (NM) ees 200

Brake release weight (kg) 45.000 | 4

Average wind component(kts) 25 kts Headwind

Trip fuel required =? aie SL 2550-| 2 FO KOT

(1 diém ) Sử dụng bảng 4.3.2a (tài liệu CAP697),

bay có dữ liệu sau:

tính thời gian và nhiên li éu can thiết cho chặng

Trang 7

Estimated landing weighkp) _ 50.000

Trip time=? (gid, phut)

Cau 8 (L điểm ) Sử dụng bảng 4.8.1 và 4.8.2 (tài liệu CAP697), tính % nhiên liệu đốt thêm vị địa hòa

vốn tại sân bay đến cho chuyến bay có dữ liệu sau:

Break even fuel price at destination AGL 4&

HÉT

A ah 1,35

Trang 4/4

Trang 8

HOCVIENHANGKHONG VIETNAM - _ , _ KHOA: VAN TAIHANG KHONG

DE THI KET THUC HQC PHAN/ MON HOC Môn: VANTAIHANGHOA

Mã:

Thời gian làm bài: 90 phút

Không sử dụng tài liệu |Ì Được sử dụng tàiliệu MW Nop lai dé thi O

NOI DUNG

(Đề thi gồm 5 câu trên 2 trang giấy.)

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Anh/chị cho biết giới hạn trách nhiệm của nhà chuyên chở trong vận tải hàng hoá bằng

đường hàng không được xác định như thế nào? Và được qui định cụ thể ở mục nào trong

CAU 3 (2 diém )

Anh/chị hãy cho biết một số loại giá và cước phí phổ biến trong Vận chuyển Hàng hoá

Hãy cho biết trong trường hợp một lô hàng được xác đỉnh với nhiều loại giá (GCR;SCR;

Class Rate) thì nguyên tắc chọn giá để đưa vào AWB là gì? trình tự cơ bản thực hiện như

thế nào?

CÂU 4 (2 điểm )

Căn cứ vào số liệu bảng sau, anh chị hãy cho biết loại giá cước áp dụng trong không vận đơn

này là loại nào? Cước phí áp dụng? Tại sao?

Charge : 2.5 x 5.32 = GBP13.30 < Minimum Charge GBP50.00

-.Minimum Charge applies _ :

Trang 9

t Customs Airport Warehouse Time limit 4 months Thereafier

ds will be auctioned

d storage: Not available

Safe for valuables: Not available

Room for radio-active material: Not available

1.2.3 Clearance

At the airport by consignee

12.4 Customs hours Saturday through Thursday 08.00 - 13.00 hrs

Clearance outside Customs hours possible at the airport for urgent

goods such as live animals, perishables, etc without payment of extra charges oY

1.2.5 Delivery Ao has, omg

Not possible

1.2.6 (He}-Forwarding Possible by road

Trang 10

À_ a ; Năm học 2012 - 2013 Học kỷ l

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG ViET NAM KHOA: Vận tải hàng không

DE THI KET THUC HOC PHAN/ MON HOC

Thời gian làm bài: 90 phút ;

Không sử dụng tài liệu LÌ Được sử dụng tài liệu _ _Nộplạiđềt¡ LÌÏ

NỘI DUNG

Câu I: (1 điểm) Chính gio open skies có mâu thuẫn với chính sách tôn trọng chủ quyền

lãnh thổ (bao gồm không phận) được quy định và phát triển từ quy định tại Điều 1 của

Công ước Chicago 1944 không? Giải thích

Câu 2: (I điểm) Đặc điểm nào của hiệp định hàng không da bién (Purilateral Air services Agreement) dé phan biét với hiệp định hàng ae đa phương thông thường (Mutilateral

Alr services Agreement)?

Câu 3: (1 điểm) Anh/ Chị hãy phân biệt thương quyển 5, thương quyển 6 và thương

quyền 7

Câu 4: a diém) Anh/ Chi nhan dinh nhu thé nào về việc cấp thương quyền 9 (Cabotage) cho quốc gia khác?

Câu 5: (1 điểm) Có quan điểm cho rằng Việt Nam không nên quy định về mức giá trần

cho vận chuyển hàng không nội địa? Anh/ Chị hãy trình bày quan điểm của mình về vấn

dé nay

Câu 6: (1 điểm) Giá cước của IATA được các quốc gia thành viên thống nhất dựa trên cơ

sở giá bình quân của thị trường nhằm mục đích gì? Anh/ Chị hãy lý giải điều này

Câu 7: (1 điểm) Tại sao phải quy định về giới hạn mức góp vốn của nhà đầu tư nước

ngoài vào hãng hàng không của Việt Nam?

Câu 8: a điểm) Sự khác biệt nào của vận chuyển hàng hóa và vận chuyển hành khách mà các quốc gia phải quan tâm khi tiến hành thương thảo ký kết hiệp định hàng không? Tại

sao?

Câu 9: (1 điểm) Anh/ Chị hãy phân biệt chuyến bay không thường lệ (Non-scheduled

flight) và chuyến bay thuê chuyền (Charter flight)

Câu 10: (1 điểm) Ý nee của việc mà gia liên minh hàng không đối với ng hàng không

Trang 11

: ¬.- A Thời gian làm Đài: 90 phút

KHOA VẬN TẠI HÀNG KHÔNG ` Mã đề (Nếu có) : Đề số I

CÂU 1 (04 điểm )

Kinh tế mở có các hàm như sau: C = 80 + 0,85Yd; I= 200 + 0,12Y; G = 500; X =220; M= 100 +

0,1SY; T= 140 + 0,2Y; Yp = 3000; D'm=- 100; I'm = - 200

a _ Tính sản lượng cân bằng b Chính sách tài khóa cân phải thực hiện là gì và bao nhiêu?

c Chính sách tiền tệ cần phải thực hiện là gì và bao nhiêu?

CÂU 2 (04 điểm ) Kinh tế mở có các hàm như sau: € = 70 + 0,75Yd; |= 150+ 0,1Y; G = 400; X = 200; M= 120+

0,1Y; T =.100 + 0,2Y; Yp = 2800; S“ = 2000; DM = 300 + 0,4Y — 50i;đl = -10ồ›

a Viét phyong trinh đường IS, LM Tính sản lượng cân bằng

b Chính sách tài khóa cân thực hiện là gì và bao nhiêu?

c Chính sách tiền tệ cần thực hiện là gì và bao nhiêu?(Biết KỲ = 4, và chính phủ sử dụng nghiệp

vụ thị trường tự do)

CÂU 3 (02 điểm )

1 Đường cong PHILLIPS trong dài hạn thể hiện:

A Sự đánh đồi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp

B Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và chính sách tiên tệ trong giải quyết việc làm

C Caa va b déu ding

D Tai khoản vãng lai ⁄

3 Sản lượng tiềm năng (toàn dụng, tự nhiên) là mức sản lượng thực:

A Cao nhat của | quốc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

B Cao nhất của 1 quốc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thực tế ‹

C Cao nhất của 1 quộc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ

D Cao nhất của 1 quốc gia

4 Số liệu của một nền kinh tế được cho như sau:Tiêu dùng biên :0,8, thuế suất biên:0,2, nhập khẩu biên:0,04 Số nhân khi chính phủ thực hiện cân bằng ngân sách:

A.2 B.0,5

£15

D Các câu trên đều sai.“

5 Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng SO VỚI tiền ký gởi sử dụng séc là 20% , ty lệ dự trữ tùy ý trong hệ thống ngân hàng là 5% lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) là 750, lượng tiền cung ứng là 3000 Vậy tỷ

-_ Thí sinh không được sử dụng tài liệu Ê/ Được sử dụng tài liệu F1

-_ Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

Trang 12

DE THI KET THUC HOC PHAN/ MON HOC

Môn: Quản trị nhân sự Mas cove sens

De so: 02 Lớp: QTDN 1, 2 Khoá: 04

Thời gian làm bài: 90 phút

Không sử dụng tài liệu

Sinh viên không nộp lại đề thi

- Mức sản lượng từ 101 — 110, hệ số lũy tiến Kị = 1,1;

- Mức sản lượng từ 111— 120, hệ số lũy tiến Kạ = 1,2;

- Mức sản lượng từ 121- 140, hệ số lũy tiến K; = 1,3;

- Mức sản lượng từ 141- 150, hệ số lũy tiến K¿ = 1,4

- Mức sản lượng từ 151 trở lên, hệ số lũy tiến Ks = 1,5

- Đơn giá tiền lương: P = 20.000đ/áo

b/ So sánh với tiền lương sản phẩm không hạn chế ;

Nội dung Đê thi hoc phan / môn: Quản trị nhân sự, gôm 03 câu trên 01 trang giây

Trang 13

DE THI KET THÚC HỌC PHAN/ MON HỌC

l2: & Khoá: dhe Thời gian làm bài: 60 phút (Được sử dụng tài liệu)

NOI DUNG

(Đề thi gồm 10 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận trên 02 trang giấy)

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

PHAN A: Trắc nghiệm (05 điểm)

Câu 2 Các vấn đề đạo đức chủ yêu trong một tố chức thường bắt nguôn

từ những mâu thuẫn về lợi ích, cách quan niệm về trung thực và » +

công bằng, thông tin và giao tiệp, sử dụng Rợp lý công nghệ

Câu 3 Trách nhiệm xã hội trong kinh doanh nhân mạnh đên sự quan tâm

đầy đủ trong việc thực hiện tất-cả các nghĩa vụ đối với xã hội ¥

Các hành vi mang tính xã hội được thể hiện cảng nhiều cảng tốt

Con người trong tổ chức có văn hóa mạnh có trình độ phat trién 23

về ý thức đạo đức ở mức tương đương nhau -

Khách hàng trung thành với doanh nghiệp là do những quyết định 2

kinh doanh đúng đắn _ 4

Van hóa công ty là một hệ thông các ý nghĩa, giá trị, niềm tin chủ `

đạo, nhận thức và phương pháp tư duy được mọi người đồng i

thuận và có ảnh hưởng ở phạm vi rộng đến cách thức hành động

của từng thành viên

Câu 7 Trong MBV, con người luôn là trọng tâm của các hoạt động quan | 4 ¢

lý Giá trị chính là chất kết dính các cá nhân trong một tổ chức

Câu 8 Xác minh văn hóa công ty chính xác là xác minh mức độ nhận z2

thức và sự thống nhất trong nhận thức của các thành viên tô chức

Câu 9 Các hệ thông tổ chức được chuyên môn hóa theo chuyên ngành

hay chức năng fạo điêu kiện thuận lợi cho việc triển khai các 3> chương trình đạo đức :

Cau 10

Văn hóa kinh doanh được xây đắp và phát triên bởi tât cả các, =

thành viên, người lãnh dao chi hướng dẫn, gợi ý

Trang 14

PHÂN B: Tự luận (05 điểm)

Vô tình mắc lỗi với khách hàng Quan hệ với khách hàng là một trong những mối quan hệ hết sức quan trọng trong công việc

Quan hệ khách hàng được xây dựng và phát triển bởi từng cá nhân trong công ty, nhưng kết quả của mối quan hệ ấy không chỉ ảnh hưởng đến từng cá nhân đó mà ảnh hưởng chung đến toàn

công ty và quyết định sự tồn tại và sự thành bại của công ty đó

Là một nhân viên trẻ và còn thiếu kinh nghiệm, sẽ không tránh khỏi những lúc bạn vấp phải những sai sot cho du chỉ là vô tình Hãy thử đặt mình vào tình huống thú vị sau và đưa ra cách giải quyết của riêng mình

Tinh huống của một nhân viên bán hàng Anh ta có một cuộc hẹn với một khách hàng lớn tại một nhà hàng sang trọng Trong lúc gọi rượu vang, anh ta đã goi loai anh ta thích và chê bai một

loại rượu khác Không ngờ, người khách hàng rất khó chịu vả nói rằng sản phẩm anh ta vừa chê

ỏng eo đó cũng chính là một nhãn hàng của công ty ông ấy Anh ta rất bối rối và không biết phải làm sao?

Trang 15

\ Nam hoc 2012- 2013 Hoc ky 2

KHOA VAN TAI HANG KHONG

| Không sử dụng tài liệu ww Được sử dung tai ligu O Nộp lại đềthi a

NOI DUNG

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm trên 3 trang giấy Cán bộ coi thi không được giải khích, gì thêm)

Câu 1 Điều khoản không mang tính chất bắt buộc của hợp đồng ngoại thương là;

a, Lam thu tue hai quan xuất khẩu, thuê tàu, mua bảo hiểm

d Làm thủ tục hải quan xuất khẩu, đỡ hàng tại cảng đến

Câu 3 Nhóm F, Incoterms 2010 quy định ai mua bảo hiểm cho hàng hóa:

lượng hàng hóa dựa vào:

Câu 5 Một hợp đồng xuất khẩu máy điều hòa nhiệt độ, điều khoản số lượng quy định “Quantity: 300sets, more or less 15%”, Đúng hay sai?

a Dung b Sai ~~

` Câu 6 Hợp đồng mua bán 300 MT lông cừu, độ ẩm quy định trong hợp đồng là 10% Khi nhận 300MT hàng, độ âm thực tế của hàng hóa là 20% Hỏi người mua thanh toán cho bao nhiêu MT lông cừu?

a, 275 MT b 286.95 MT c 300 MT, d 327.27 MT

Câu 7 Đồng tiền tính giá trong các hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có thể là:

) Câu 8 Hợp đồng quy định phương thức thanh toán là “D/A 30 days after B/L date” Người xuất khẩu sau khi giao hàng, lập bộ chứng

ˆ từ thanh toán sẽ gửi bộ chứng từ cho ai để nhờ thu hộ tiền hàng:

a Remitting Bank b Collecting Bank : c Importer ˆ ›¿d Garrier

E, Câu 9 Một hợp đồng xuất khẩu cà phê với giá 815 USD/MT, FOB Cat Lai Port, Incoterms 2000 Biết cước phí vận ghhiên là 12 USD/ MT, tỷ lệ phí bảo hiểm 0.03 Tính giá CIF cảng đến của mặt hàng này là:

a 829.738USD _ b 832.489 USD c 852.577 USD d.855.222 USD

“ký phát hối phiếu đòi tiền:

Câu 12 Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu, doanh nghiệp phải thuê phương tiện vận tải khi hợp đồng quy định:

Câu 13 Trong nhờ thu, người ủy thác là:

a - Nhà xuất khẩu - : c Nha nhap khau

Câu 14 UCP 600 là bộ quy tắc bắt buộc nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu phải tuân theo khi hợp đồng quy định phương thức thanh toán là L/C

Ngày đăng: 18/06/2023, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w