Chương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mớiChương 4. Định lí Thales Toán 8 Chương trình mới
Trang 1CHƯƠNG 4 ĐỊNH LÍ THALÈS Bài 1 ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC.
2) Định lí Talès trong tam giác.
Ví dụ 3: Cho , từ điểm vẽ đường thẳng song song với cắt tại
Như Hình Khi đó hãy tính các tỉ số sau
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó
định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ ( Định lí Talès thuận)
Hình 2 C
A
B
Trang 2 Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những
đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại ( Định lí Talès
C A
B
EF // BC F
1
Hình 7
x
4 3
B A
Trang 3III BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Viết các hệ thức theo Định lí Talès trong các hình sau:
Bài 2: Cho Hình Chứng minh
Bài 3: Cho Hình Chứng minh
Bài 4: Cho Hình Chứng minh
Bài 5: Cho hình thang có Lấy điểm trên cạnh từ kẻ đường thẳng song song với cắt lần lượt tại và ( Hình
6 9
B
C
Hình 4 7
6
3,5 3
I
Hình 7 C D
B A
Trang 4c) Chứng minh
Bài 6: Cho Hình
a) Trên tia lấy sao cho
Trên tia lấy sao cho Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 7: Cho là đường trung tuyến, là điểm nằm trên
đoạn cắt tại cắt tại Lấy điểm trên
tia đối của tia sao cho Chứng minh
Bài 9: Cho có là trung tuyến
Trọng tâm là điểm đường thẳng đi qua cắt lần lượt tại Từ và kẻ cácđường thẳng song song với cắt lần lượt tại ( Hình
4
2
A
N M
3 6
Hình 9
D N
M
E F
G
N
C D
N H
Hình 12
Trang 55
Trang 6Bài 2 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I LÝ THUYẾT.
1) Định nghĩa đường trung bình của tam giác.
Ví dụ 1: Cho , Lấy là trung điểm của
là trung điểm của ( Hình
Khi đó đoạn thẳng gọi là đường trung bình của
Kết luận:
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm
Hai cạnh của tam giác
Ví dụ 2: Hãy chỉ ra đường trung bình của tam giác trong các hình sau
Lúc này sẽ là đường trung bình
Ví dụ 3: Cho , lần lượt là trung điểm của
Từ kẻ đường thẳng song song với cắt tại ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh là hình bình hành
Giải
Nên là đường trung bình
Hình 3
D A
B
C H
B
A
K I
C
Hình 2
Hình 1
N M
B A
C
Trang 77
Trang 8Bài 1: Tìm số đo trong các hình sau:
Giải
Bài 2: Cho cân tại đường cao là trung điểm của Từ kẻ tia song song với cắt tại ( Hình
Bài 3: Cho có trung tuyến Trên lấy điểm
A
Hình 7
D
C B
C B
A
M
Trang 9Nên tứ giác là hình thang.
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Cho hình thang Lấy lần lượt là
trung điểm các cạnh ( Hình
a) Chứng minh
b) Tứ giác là hình gì?
Bài 2: Cho có hai đường trung tuyến cắt
nhau tại Gọi lần lượt là trung điểm của ( Hình
a) Chứng minh
b) Tứ giác là hình gì?
Bài 3: Cho hình thang có Gọi lần lượt
là trung điểm của và và Gọi lần lượt
là giao điểm của với và Biết ( Hình
a) Tính
b) Chứng minh
Bài 4: Cho hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại Trên cạnh
lấy điểm sao cho , cắt tại Từ kẻ đường thẳng song song với
cắt tại ( Hình
a) Chứng minh là đường trung bình
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 5: Cho nhọn, đường cao Kẻ
lần lượt vuông góc với Lấy điểm sao cho
là trung điểm của điểm sao cho là trung
điểm của là điểm điểm của ( Hình
B A
Hình 2 C
K I
D
Hình 4
F
K E
O
B A
Hình 5
A
I M
N
F E
Trang 10a) Chứng minh cân.
b) Chứng minh
c) Chứng minh
của trên và lần lượt là trung điểm của
a) Chứng minh ( Hình
b) Chứng minh là hình bình hành
c) Chứng minh
Bài 7: Cho hình chữ nhật Kẻ Lấy
lần lượt là trung điểm của Kẻ
Bài 9: Cho hình bình hành có Gọi
lần lượt là trung điểm của ( Hình
a) Chứng minh là hình thoi
b) Chứng minh
c) Gọi là giao điểm của và là giao
điểm của với Chứng minh
d) Tìm điều kiện của hình bình hành để là hình vuông
Bài 10: Cho Lấy các điểm lần lượt trên
sao cho Gọi lần lượt là trung điểm của
B A
Hình 7
D
I E
K N
M
C
B A
I
J H
N M
P
Hình 8
B A
Hình 9
N
M F D
E
C
B A
B
A
C
Trang 11Bài 11: Cho cân tại đường cao
Gọi là hình chiếu của trên Lấy
lần lượt là trung điểm của ( Hình
G M
N
K
B A
D
Trang 12Bài 3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I LÝ THUYẾT.
1) Tính chất đường phân giác của tam giác.
Ví dụ 1: Cho , tia phân giác cắt tại
Khi đó ta có các tỉ số sau hoặc
Kết luận:
Trong một tam giác, đường phân giác của một góc
chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng đó
Trong nếu và thỏa mãn thì là đường phân giác của
Ví dụ 2: Cho có là tia phân giác
phân giác cắt đường trung tuyến tại ( Hình
x
5
D
C B
A
Hình 4
2 1
C B
Trang 13có là đường phân giác nên
b) có là đường phân giác nên
Bài 2: Cho , trung tuyến Vẽ tia phân giác
cắt tại , tia phân giác cắt tại ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Giải
a) có là đường phân giác nên
Bài 3: Tìm trong Hình
Giải
có là đường phân giác nên
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Tìm trong các hình sau
Bài 2: Cho , phân giác Trên tia đối của tia lấy sao cho
6
C
B A
4
B
3,5 7
Trang 14b) Tính tỉ số
Bài 3: Cho vuông tại có là đường cao,
là đường phân giác với cắt tại
Bài 5: Cho vuông tại phân giác cắt tại
Từ vẽ đường thẳng vuông góc với , đường thẳng này
cắt tại ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 6: Cho có đường trung tuyến và là
đường phân giác Từ kẻ đường thẳng song song
với cắt tại ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh là đường phân giác
Bài 7: Cho Trên tia đối của tia lấy điểm
Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
là tia phân giác của và là tia phân giác
14
Hình 4
I H
D
C B
C
B A
C B
A
Trang 15Chứng minh ( Hình
Bài 8: Cho có là góc tù Tia phân giác góc ngoài tại
cắt kéo dài tại Từ kẻ đường thẳng song song với
B
C
Hình 4 7
6
3,5 3
Trang 16Từ
Bài 7: ( Hình
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại
Là trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành
4
2
A
N M
3 6
Hình 9
D N
M
E F
B
A
O I
I
Hình 7 C D
B A
Hình 8 C B
2
A
N M
3
Trang 17Khi đó
Bài 10: ( Hình
( giả thiết) ( đối đỉnh) ( so le trong) ( hai cạnh tương ứng)
G
N
C D
N H
Hình 12
Trang 18Bài 2 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
a) là hình bình hành nên là trung điểm
của hai đường chéo
18
Hình 2 C
K I
D
Hình 4
F
K E
O
B A
Hình 1
Q
P
N M
B A
Trang 19có Hay là đường trung bình
b) Vì
Bài 5: ( Hình
a) có vừa là đường cao vừa là trung tuyến
Nên cân tại
có vừa là đường cao vừa là trung tuyếnNên cân tại
N
F E
Hình 7
D
I E
K N
M
C
B A
Hình 6
H
M N
B A
Trang 20có b) Ta có
c) Vì là hình bình hành nên là trung điểm của
Tương tự là trung điểm của
có là đường trung bình nên
P
Hình 8
B A
Hình 9
N
M F D
E
C B A
Trang 21Khi đó là hình chữ nhật.
Bài 10: ( Hình
a) có là đường trung bình nên
có là đường trung bình nên
( hai cạnh tương ứng)
Và ( hai góc tương ứng)
Gọi cắt tại
Khi đó
b) có là đường trung bình nên
có là đường trung bình nên
Lại có là đường trung bình
K
E D
G M
N
K
B A
G M
N
K
B A
D
Trang 22Lại có Vậy là hình vuông.
22
Trang 23Bài 3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC Bài 1:
a) có là đường phân giác nên
b) có là đường phân giác nên:
Bài 3: ( Hình
a) có là đường phân giác nên
có là đường phân giác nên
6
C
B A
4
B
3,5 7
2
1 1
Hình 4
I H
D
C B
A
Trang 24có là đường phân giác nên
có là đường phân giác nên
C
B A
A
D
M E
Hình 8
N M
C B
A
Trang 25b) Từ
có
Từ
25