PowerPoint Presentation Trường đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Kinh tế và Quản lí Đề Tài Tìm hiểu sử dụng năng lượng trong các ngành CN, NN, GTVT, TM DV, Dân dụng 1 2 Nội dung chính Tổng quan tiêu thụ n[.]
Trang 1Trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Viện Kinh tế và Quản lí
Đề Tài : Tìm hiểu sử dụng năng lượng trong các
ngành CN, NN, GTVT, TM-DV, Dân dụng
Trang 2Nội dung chính
Tổng quan tiêu thụ năng lượng Việt Nam
Vấn đề sử dụng năng lượng trong GTVT
Vấn đề sử dụng năng lượng trong NN Vấn đề sử dụng năng lượng trong CN Vấn đề sử dụng năng lượng trong TM- DV
Trang 31 Tổng quan tiêu thụ năng lượng Việt Nam
• Năm 2010 :
• Tiềm năng :
Dân số 86.92 triệu
GDP 62,9 tỷ USD2000
GDP/người
723 USD2000/người (1223 USD/người –tính theo giá đô la hiện hành)
Tốc độ gia tăng GDP bình quân 7.3% (2001-2010) 6.8% (2009-2010)
Trang 4• Năm 2010 tổng tiêu thụ NLCC tăng 6,8% so với năm 2000
Tỷ trọng tiêu thụ NL theo dạng nhiên liệu và Tỉ trọng tiêu thụ NL theo ngành (2010)
Than 20%
Sản phẩm dầu 36%
Khí 1%
Điện 15%
Năng lượng phi thương mai
29%
Nhiên liệu
Công nghiệp 40%
Dân dụng 33%
GTVT 22%
Dịch vụ thương mại 4% Nông nghiệp1%
Ngành
Trang 51 Tổng quan tiêu thụ năng lượng Việt Nam
Trang 6Tổng quan tiêu thụ năng lượng Việt Nam
• Tỉ lệ phát thải khí CO2 theo dạng NL và theo ngành(2010)
Than 30%
Sản phẩm dầu 28%
Năng lượng phi thương mại
33%
Năng lượng
Phát điện 20%
Công nghiệp 30%
GTVT
Dịch vụ thương
Dân dụng 31%
Ngành
Trang 72 Sử dụng năng lượng trong ngành GTVT
• Tỉ trọng sử dụng các dạng NL trong GTVT sử dụng 100% sản phẩm từ dầu
mỏ với 9603 KTOE( 2013)và 10623 KTOE( 2014) Nhu cầu sử dụng NL của GTVT chiếm 22% ( 2010)
2.1 Vận tải đường bộ
2.2 Vận tải đường thủy
2.3 Vận tải đường hàng không
2.4 Vận tải đường sắt
Trang 82 Sử dụng năng lượng trong ngành GTVT
Trang 92.1 Vận tải đường bộ (2015)
• NL sử dụng chủ yếu cho vận tải đường bộ 85% là xăng (ô tô, xe máy,
xe tải nhẹ ) và dầu Diesel (xe tải nặng, xe buýt )
Suất tiêu hao NL của vận tải đường bộ.
Loại xe Suất tiêu hao NL (
l/100km) Suất tiêu hao phụ có tải (l/100hk.km)
Trang 102.1 Vận tải đường bộ
Hệ số phát thải CO2 của các phương tiện vận tải
Trang 112.2 Vận tải đường thủy (2015)
Số lượng (chiếc) Tổng trọng tải (ghế, tấn)
A.Phương tiện đường biển 2.828 13.702.338
I.Số lượng tàu biển mang cờ quốc tịch
Chia theo công dụng phương tiện
II.Số lượng tàu biển mang cờ quốc tịch
Việt Nam của chủ sở hữu trong nước 1.414 6.851.169Chia theo công dụng phương tiện
Trang 12Vận tải đường thủy
• NL chủ yếu sử dụng cho vận tải
đường thủy là 100% sử dụng dầu
Diezel với giá 13720VND (2015)
• Suất tiêu hao nhiên liệu cho các
dạng vận tải đường thủy vào khoảng
133.3 (TOE/10^6t Km)
Trang 132.3 Vận tải đường hàng không
Trang 142.3 Vận tải đường hàng không
• NL chủ yếu sử dụng cho
vận tải hàng không là xăng máy bay
và nhiên liệu cho máy bay phản lực
• Suất tiêu hao nhiên liệu cho vận tải
hàng không 65( toe/10^6t.km)
• Giá một lít xăng máy bay là
78200VND(2015)
Trang 152.3 Vận tải đường sắt (2015)
Trang 162.3 Vận tải đường sắt
Trang 172.3 Vận tải đường sắt
• Nguyên liệu sử dụng chủ yếu
cho giao thông đường sắt là dầu
DO, và điện với tỉ trọng là 65%
Trang 183 Sử dụng năng lượng trong ngành NN
• Nhu cầu NL dự báo là khoảng
1 triệu TOE(2010), 1,4 -1,5
triệu TOE(2020), khoảng 3,4- 3,8
triệu TOE (2050)
• Tỷ trọng tiêu thụ năng lượng
5% hiện nay xuống 2-3% từ sau
năm 2010
Trang 19 Tỷ trọng sử dụng nhiện liệu trong ngành nông nghiệp
Sản phẩm dầu chiếm tỉ trọng lớn trong sử dụng nhiên liệu của nông nghiệp với 73% (2013) 74 % (2014), sau đó đến điện khoảng 23 %
Than 3%
SẢn phẩm dầu 74%
Điện 22%
2013
Than 3%
Sản phẩm dầu 74%
Điện 22%
2014
Trang 20Các loại nhiên liệu sinh học
Nhiên liệu sinh học (NLSH) là gì?
• NLSH là những nhiên liệu có nguồn gốc từ các vật liệu sinh khối như củi, gỗ, rơm, trấu, phân và mỡ động vật nhưng đây chỉ là những
dạng nhiên liệu thô
NLSH lấy từ đâu ?
• Phế phẩm nông nghiệp: rơm rạ, vỏ chấu
• Phân và chất thải gia súc
• Phụ phẩm sản sinh trong quá trình xử lý các sản phẩm nông nghiệp: bã mía, vỏ dừa, chất thải trong ngành chế biến thực phẩm
Trang 21 Tiềm năng năng lượng của dư lượng nông
nghiệp chế biến
Trang 22 Sinh khối sản xuất nhiều loại NL khác
nhau
Trang 23Các loại nhiên liệu sinh học
Sử dụng khí biogas ở Việt Nam (1991 nay)
• Công nghệ sản xuất biogas phát triển nhanh chóng
• Hiện nay, cả nước có khoảng 200000 hệ thống biogas quy mô gia đình
• Việt Nam mới chỉ có chục nhà máy sản xuất biogas quy mô công nghiệp, mục đích là phát điện phục vụ tự dùng hoặc sử dụng nhiệt
• Quy mô trung bình có khoảng 15678 hầm ( 100- 200m3)
• Việt Nam mới chủ yếu sử dụng các nguồn nhiên liệu sau:
-Chất thải vật nuôi ( ví dụ như phân lợn, bò )
-Nước thải từ các nhà máy chế biến tinh bột sắn
Trang 24 Khí sinh học dùng cho các phương tiện sử
dụng khí thiên nhiên
Trang 254 Sử dụng năng lượng trong công nghiệp
• Đa dạng về công nghệ sản xuất => sử dụng nhiều loại năng lượng khác nhau (củi, than, dầu các loại (FO , DO ), khí tự nhiên, điện năng…)
• Sử dụng cuối cùng đa số là nhiệt năng (lò lung, lò sấy, ) và cơ năng (bơm, quạt, máy nén,…)
• Ngành công nghiệp thép, vật liệu xây dựng, giấy, hóa chất tiêu thụ nhiều NL nhất trong ngành công nghiệp
• CN là khách hàng tiêu thụ NL lớn nhất với khoảng 40% trong tổng tiêu thụ năng lượng
Trang 26 Tỉ trọng sử dụng nhiên liệu trong CN
Than 45%
Sản phẩm dầu 7%
Khí thiên nhiên 7%
Nhiên liệu sinh học 13%
Điện 27%
2013
Than 45%
Sản phẩm dầu 7%
Khí thiên nhiên 7%
Nhiên liệu sinh học 13%
Điện 27%
2013
Trang 27Sử dụng năng lượng trong công
nghiệp
• 4.1 Công nghiệp sản xuất thép
• 4.2 Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
• 4.3.Công nghiệp sản xuất hóa chất
• 4.4Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
Trang 284.1 Công nghiệp sản xuất thép
• Năm 2007, ngành thép đã sản xuất được 260.000 tấn gang, 1.800.000 tấn phôi thép và 5.112.000 tấn thép đáp ứng được khoảng 50% nhu cầu thép của đất nước
Trang 29Quy trình công nghệ
Khí cốc, Than cốc Cám Than/dầu Than/dầu
than cốc vụn khí lò cao Khí lò cao
Trang 304.1 Công nghiệp sản xuất thép
Tiêu thụ năng lượng trong quá trình thiêu kết
• Trong quá trình thiêu kết NL được cung cấp chủ yếu từ khí lò cốc, chiếm tới 65,30%
• Lượng khí này qua hệ thống vòi đốt được đốt cháy cung cấp nhiệt năng cho quá trình cháy than cốc trong liệu
• Nâng nhiệt độ của liệu lên tới 1.380 - 1.4000C làm cho các hạt quặng nhỏ thiêu kết lại với nhau thành bánh thiêu kết
• NL do than cốc cung cấp chiếm khoảng 23,67% và điện năng cung cấp một lượng NL khiêm tốn khoảng 11,04% cho các quá trình động lực
Trang 314.1 Công nghiệp sản xuất thép
Tiêu thụ NL trong quá trình thiêu kết tại nhà máy gang
Trang 324.1 Công nghiệp sản xuất thép
Quá trình luyện gang
• Năng lượng cung cấp cho quá trình luyện gang phần lớn từ than cốc với tỷ lệ lên tới 71,42% Bên cạnh đó cũng có một lượng nhỏ năng lượng do than cám cung cấp
• Lượng than cám được đưa kèm vào lò với tỷ lệ khiêm tốn nhưng có thể tiết kiệm tiêu thụ than cốc (với mỗi 1 kg than cám đưa vào lò cao
có thể tiết kiệm được 0,68kg than cốc) từ đó giảm được chi phí năng lượng cho quá trình sản xuất
Trang 334.1 Công nghiệp sản xuất thép
Tiêu thụ năng lượng trong quá trình luyện gang lò cao của NM Luyện gang
Công suất thiết kế Tấn / năm 162.000 162.000
Trang 344.1 Công nghiệp sản xuất thép
Trang 354.1 Công nghiệp sản xuất thép
Suất tiêu hao năng lượng tại một số nhà máy luyện thép
Điện kWh/T SP than kg/T Sp Dầu DOkg/T Sp ĐiệnkWh/T SP than kg/T Sp Dầu DOkg/T Sp
1 Thủ Đức 707.00 - 4.91 666.31 - 3.77
2 Biên Hòa 635.00 23.00 - 635.15 23.00
-3 Gia Sàng 835.38 26.16 - 693.42 31.52
Trang 36-4.1 Công nghiệp sản xuất thép
Quá trình cán thép.
• Trong quá trình sản xuất thép, quá trình cán thép là quá trình tiêu thụ ít năng lượng nhất Các dạng năng lượng chính được sử dụng trong quá trình cán thép bao gồm:
- Điện năng
- Dầu FO (hoặc than)
• Kết quả điều tra cho thấy, suất tiêu hao NL trong quá trình cán
thép nằm trong khoảng từ 1.6 - 3.0 GJ/tấn sản phẩm tuỳ thuộc
vào từng nhà máy
Trang 374.1 Công nghiệp sản xuất thép
Sản lượng thép cán của một số nhà máy cán thép
Điện kWh/TSp Dầu DOkg/T Sp ĐiệnkWh/TSp Dầu FOkg/T Sp Dầu DOkg/T Sp Than Kg/T SP
Trang 38-4.1 Công nghiệp sản xuất thép
So sánh cường độ tiêu thụ năng lượng trong ngành thép
Trang 394.1 Công nghiệp sản xuất thép
Dự báo nhu cầu năng lượng cho phát triển ngành thép Việt Nam
Trang 404.2 Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
• Các cơ sở sản xuất gạch theo công
nghệ lò gạch liên tục kiểu đứng thì
điện sử dụng để chạy máy vận
chuyển, nhào trộn, tạo hình,…
• Than sử dụng để đốt lò; Củi dùng để
nhóm lò; Dầu DO dùng để chạy các
xe vận chuyển vật liệu
Trang 41Sơ đồ công nghệ
Đánh giá định mức sử dụng NL
trong nghiên cứu Khu vực chuyển hóa năng lượng trong gạch nung
Trang 424.2 Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
Hiện trạng tiêu thụ năng lượng trong một số cơ sở sản xuất gạch xây theo công nghệ lò gạch liên tục kiểu đứng
Cơ sở Sản lượng
(triệu viên/năm)
Tiêu thụ nhiên liệu Tiêu thụ nhiên liệu (MJ/1000sp)
Điện (kWh) Than (tấn) Củi(tấn) Dầu (FO) Điện(kWh) Than (tấn) Củi(tấn) Dầu (FO)
1 15.12 24,500.9 1,360.8 4.0 11,096.0 5.8 1,695.7 3.9 27.8
2 3.78 6,178.7 362.9 1.4 3,024.0 5.9 1,808.8 5.4 30.3
3 3.78 6,204.6 366.7 1.6 3,061.8 5.9 1,827.6 6.2 30.7
Trang 434.3.Công nghiệp sản xuất hóa chất
Trang 44Quy trình công nghệ
Trang 45 Tiêu thụ nhiên liệu :
• Cao su :chủ yếu là điện, dầu và than, dùng nhiều điện nhất là
luyện kín cao su bán thành phẩm, ép xuất mặt lốp,cán tráng vải mành, máy nén khí
• Phân bón :chủ yếu là điện và nhiệt, dùng cho các máy nghiền nguyên liệu, nghiền sản phẩm lân bột và dùng cho các quạt lò cao
• Xà phòng :chủ yếu là điện và dầu, Điện(quá trình khuấy, máy
bơm, quạt hút) và Dầu FO(lò hơi cho quá trình phun sấy bột
giặt)
Trang 46Tiêu thụ năng lượng tại cơ sở sản xuất cao su
Cơ sở Điện ( kWh) Than ( tấn) Dầu FO ( tấn)
2008 2009 2008 2009 2008 2009
Cao su Sao Vàng 14.089.123 13.881.766 9.789 10.327 5.485 4.882
Cao su Đà Nẵng 22.322.936 26.339.875 10.000 11.000
Cao su Hóc Môn 7.248.000 7.637.000 959 3.912 1.881Cao su Bình
Dương 9.723.300 10.840.600 10.020 38.4
Trang 47tiêu thụ năng lượng của công ty bột giặt LIX
Thông số Đơn vị 2008 2009 Công suất thiết kế Tấn /năm 20.000
Sản lượng Tấn 52.151 60.344
Tiêu thụ năng lượng Điện tiêu thụ kWh 1.860.948 2.229.273
Trang 48Tiêu hao NL tại các nhà máy phân lân nung chảy
Tên công ty Thông số Đơn vị 2008 2009 Trung bình
Lân Văn Điển
STH điện KWh/tấn 43.51 45.34 44.43 STH than Tấn / tấn 0.24 0.26 0.25
Lân Ninh Bình
STH điện KWh/tấn 44.40 44.40 44.20 STH than Tấn / tấn 0.24 0.23 0.24
Trang 494.4.Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
Công nghiệp sản xuất đường
• Điện ( phát tại chỗ và điện lưới )
Công nghiệp xay xát thóc gạo
• Chủ yếu là điện
Công nghiệp sản xuất sợi và may mặc
• Điện (chủ yếu ) và nhiệt
Trang 50Mức sử dụng năng lượng sản xuất đường ở VN
Trang 51Mức tiêu hao NL cho xay sát thóc gạo
Trang 52Tiêu hao NL cho sản xuất sợi, may mặc, dệt vải
Trang 535 Sử dụng nhiên liệu trong thương mai dịch vụ
• Các dạng nhiên liệu tiêu thụ chính là:
điện, than và LPG chiếm 3,5% trong
tổng tiêu thụ NL cuối cùng
• Tốc độ tăng trung bình giai đoạn
2001-2010 là 4,3%
Trang 54Tỉ trọng sử dụng theo dạng NL trong TM- DV
Than 20%
Sản phẩm dầu 33%
Nhiên liệu sinh học 0%
Điện
47%
2013
Than 19%
Sản phẩm dầu 33%
Điện 0%
Nhiên liệu sinh học 47%
2014
Trang 55 Cơ cấu sử dụng năng lượng cho một toàn nhà
10%-15%
Trang 565 Sử dụng nhiên liệu trong thương mai dịch vụ
Công suất của một số thiết bị điện trong ngành thương mại dịch vụ
1.24KW
Hơi 1.4KW
Trang 576 Sử dụng năng lượng trong ngành Dân Dụng
• Năm 2003, tiêu thụ NL dân
dụng của Việt Nam chiếm
Sản phẩm dầu 5%
Nhiên liệu sinh học 65%
Điện 23%
2014
Trang 586 Sử dụng năng lượng trong ngành Dân Dụng
Tiêu thụ NL cho dân dụng.
• Tiêu thụ NL tăng dần theo sự tăng dân số, tốc độ đô thị hóa và mức tăng thu nhập.
• NCNL cho DD là khoảng 4,4 triệu TOE(2010), dự báo khoảng 8,2-8,6
triệu TOE(2020)
• Tỷ trọng tiêu thụ NL sẽ giảm từ mức 14% hiện nay xuống còn 10 -12% vào giai đoạn sau năm 2020
Trang 596 Sử dụng năng lượng trong ngành Dân Dụng
Tiêu thụ NL cho dân dụng
Trang 606 Sử dụng năng lượng trong ngành Dân Dụng
NL sử dụng chủ yếu trong nhà ở hiện nay là điện năng.
Sự gia tăng NL theo yêu cầu – 800TWh điện vào năm 2030
Trang 616 Sử dụng năng lượng trong ngành Dân Dụng
Các thiết bị sử dụng NL trong hộ gia đình
Trang 62Tài liệu tham khảo
• Nguồn
:http://automation.net.vn/Cong-nghe-Ung-dung/Su-dung-nang-luong-tiet-kiem-va-hieu-qua-nhin-tu-moi-phia-Ky-2.html
• www.fao.org Năng lượng sinh khối của các quốc gia thành viên
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á