Câu hỏi số 1: Tỉnh Quảng Ninh được thành lập vào ngày, tháng, năm nào? Nêu khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội, tiềm năng thế mạnh của tỉnh? Trả lời: Quá trình thành lập tỉnh Thời tiền sử: Thời tiền sử thì tỉnh Quảng Ninh được biết đến sớm nhất là địa điểm thuộc Văn hóa Soi Nhụ. Khoảng 18.000 năm trước, là thời kỳ của văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn, lúc đó băng hà lần cuối cùng phát triển, mực nước biển Đông hạ thấp xuống sâu đến 110 mét – 120 mét dưới mực nước biển hiện tại. Khi đó, vịnh Hạ Long là một đồng bằng tam giác châu rộng lớn. Trong vùng đất của Quảng Ninh và khu vực Vịnh Hạ Long, bấy giờ là một đồng bằng cổ. Lúc đó đã tồn tại một cộng đồng dân cư tiền sử lớn, họ sống ở các hang động đá vôi trên địa bàn độc lập với dân cư Hòa Bình – Bắc Sơn, đã tạo nên một nền văn hóa song song, nền văn hóa Soi Nhụ. Nền văn hóa cổ này đã làm nền tảng hình thành nên những văn hóa tiến bộ mới tại Cái Bèo, kế tiếp là nền văn hóa Hạ Long nổi tiếng.
Trang 1BÀI DỰ THI TÌM HIỂU
“Quảng Ninh 60 năm xây dựng và phát triển”
h th p xu ng sâu đ n 110 mét – 120 mét d i m c n c bi n hi n t i.ạ ấ ố ế ướ ự ướ ể ệ ạ
Khi đó, v nh H Long là m t đ ng b ng tam giác châu r ng l n Trongị ạ ộ ồ ằ ộ ớvùng đ t c a Qu ng Ninh và khu v c V nh H Long, b y gi là m t đ ngấ ủ ả ự ị ạ ấ ờ ộ ồ
b ng c Lúc đó đã t n t i m t c ng đ ng dân c ti n s l n, h s ng cácằ ổ ồ ạ ộ ộ ồ ư ề ử ớ ọ ố ởhang đ ng đá vôi trên đ a bàn đ c l p v i dân c Hòa Bình – B c S n, đã t oộ ị ộ ậ ớ ư ắ ơ ạnên m t n n văn hóa song song, n n văn hóa Soi Nh N n văn hóa c này đãộ ề ề ụ ề ổlàm n n t ng hình thành nên nh ng văn hóa ti n b m i t i Cái Bèo, k ti pề ả ữ ế ộ ớ ạ ế ế
là n n văn hóa H Long n i ti ng.ề ạ ổ ế
- Th i th i phong ki n:ờ ờ ế
Trong sách Đ i Vi t s ký toàn th đã ghi chép, t th i Hùng V ng, n cạ ệ ử ư ừ ờ ươ ướ
ta đ c chia thành 15 b , trong đó có Ninh H i, L c H i là khu v c thu c t nhượ ộ ả ụ ả ự ộ ỉ
Qu ng Ninh bây gi ả ờ
Ninh H i và L c Châu sau này đ c g i là H i Đông, quá trình này là cả ụ ượ ọ ả ả
m t th i kỳ đ u tranh ch ng ngo i xâm, xây d ng và phát tri n Trong su tộ ờ ấ ố ạ ự ể ố
10 th k thì vùng đ t H i Đông đã ghi danh nhi u chi n công l ng l y nh tế ỷ ấ ả ề ế ừ ẫ ấ
l ch s v i ba l n chi n th ng trên sông B ch Đ ng Vùng đ t này còn là mi nị ử ớ ầ ế ắ ạ ằ ấ ề
đ t phát tri n kinh t ph n vinh nh t th i phong ki n v i th ng c ng Vânấ ể ế ồ ấ ờ ế ớ ươ ả
Đ n.ồ
Th i Lý Tr n, l i không có nhi u ghi chép v quá trình bi n đ i c a đ tờ ầ ạ ề ề ế ổ ủ ấ
H i Đông Năm 1242, nhà Tr n nâng H i Đông lên thành l và đ n cu i thả ầ ả ộ ế ố ế
k XIV thì đ c g i là An Bang, còn Đông Tri u là m t châu c a l H i D ng.ỷ ượ ọ ề ộ ủ ộ ả ươSau đó dân c An Bang ngày càng phát tri n, ru ng đ t đ c m r ng.ư ể ộ ấ ượ ở ộ
Th i Lê Anh Tông, vì k húy nên nhà vua đ i g i thành An Qu ng Đ nờ ỵ ổ ọ ả ế
th i nhà Tây S n, thì ph Kinh Môn v i 7 huy n, có c Đông Tri u sáp nh pờ ơ ủ ớ ệ ả ề ậvào An Qu ng.ả
Sau khi Nguy n Ánh thu ph c đ c kinh đô Phú Xuân thì đã lên ngôi, vàễ ụ ượ
An Qu ng đ c gi nguyên là m t ngo i tr n.ả ượ ữ ộ ạ ấ
Năm Minh M ng th ba, tr n An Qu ng đ c đ i tên thành tr n Qu ngạ ứ ấ ả ượ ổ ấ ảYên
Năm 1831, tr n Qu ng Yên đ c đ i thành t nh do T ng đ c H i An kiêmấ ả ượ ổ ỉ ổ ố ả
qu n.ả
Trang 2Năm 1836, ph H i Đông đ c đ i tên g i là ph H i Ninh, châu Vân Đ nủ ả ượ ổ ọ ủ ả ồ
đ c g p vào huy n Hoa Phong và đ c g i là t ng Vân H i Sau đó, nhàượ ộ ệ ượ ọ ổ ảNguy n tách huy n Hoành B , huy n Hoa Phong và huy n Yên H ng ra kh iễ ệ ồ ệ ệ ư ỏ
ph H i Đông l p thành ph S n Đ nh, cho tri huy n Hoành B kiêm qu n.ủ ả ậ ủ ơ ị ệ ồ ả
- Vào đ u th k XIX:ầ ế ỷ
- Ngày 12/3/1883, sau khi đánh chi m xong Hà N i, 500 lính Pháp do đíchế ộthân Henri Rivière - tên t ng ch huy cu c xâm l c B c Kỳ l n th hai c mổ ỉ ộ ượ ắ ầ ứ ầ
đ u - đã ti n hành đánh chi m khu m Qu ng Ninh.ầ ế ế ỏ ả
- Giai đo n t 1885 đ n nh ng năm đ u th k XX.ạ ừ ế ữ ầ ế ỷ
- Cu c Cách m ng tháng Tám năm 1945 n c ta Sau Cách m ng thángộ ạ ở ướ ạTám, tháng 11 năm 1945, chính quy n nhân dân đ c thi t l p trên toàn bề ượ ế ậ ộ
đ a bàn t nh Qu ng Yên G n m t năm sau ngày t ng kh i nghĩa, H i Ninhị ỉ ả ầ ộ ổ ở ả
m i hoàn thành v c b n vi c giành chính quy n trong t nh Tr hai huy nớ ề ơ ả ệ ề ỉ ừ ệ
Hà C i, Ba Chẽ và qu n đ o Cô Tô lúc này còn b tàn quân Pháp và b n phố ầ ả ị ọ ỉchi m đóng, t t c các huy n, th xã còn l i trong t nh đã đ c gi i phóng vàế ấ ả ệ ị ạ ỉ ượ ả
có chính quy n cách m ng c a nhân dân.ề ạ ủ
- Ngày 31 tháng 3 năm 1947, liên t nh Qu ng H ng đ c thành l p baoỉ ả ồ ượ ậ
g m t nh Qu ng Yên, đ c khu Hòn Gai và các huy n Th y Nguyên, Chí Linh,ồ ỉ ả ặ ệ ủNam Sách, Kinh Môn, Đông Tri u Đ n tháng 8 năm 1947, ph n l n đ a bànề ế ầ ớ ịhai huy n S n Đ ng, L c Ng n đ c sáp nh p vào liên t nh Qu ng H ng.ệ ơ ộ ụ ạ ượ ậ ỉ ả ồ
- Ngày 16 tháng 12 năm 1948, y ban kháng chi n hành chính Liên khu IỦ ế
đã quy t đ nh tách t nh Qu ng H ng thành t nh Qu ng Yên và Đ c khu Hònế ị ỉ ả ồ ỉ ả ặGai
- Ngày 22 tháng 2 năm 1955, theo s c l nh c a Ch t ch n c, khu H ngắ ệ ủ ủ ị ướ ồ
Qu ng g m đ c khu H ng Gai và t nh Qu ng Yên (tr các huy n S n Đ ng,ả ồ ặ ồ ỉ ả ừ ệ ơ ộLinh Môn, Nam Sách, Chí Linh) đã đ c thành l p.ượ ậ
- Ngày 30/10/1963, Qu c h i n ố ộ ướ c Vi t Nam dân ch c ng hòa đã ệ ủ ộ quy t đ nh h p nh t t nh H i Ninh và khu H ng Qu ng thành t nh ế ị ợ ấ ỉ ả ồ ả ỉ
Qu ng Ninh ả
- S ki n Bác H đ t tên cho t nh Qu ng Ninh: ự ệ ồ ặ ỉ ả
Trong năm 1963, khi vi c h p nh t hai t nh H ng Qu ng và H i Ninh đãệ ợ ấ ỉ ồ ả ả
đ c quy t đ nh thì ch còn vi c đ t tên, nên đã h p h i đ ng nhân dân đượ ế ị ỉ ệ ặ ọ ộ ồ ể
l y ý ki n v tên sau sáp nh p T t c các đ ng ch nh t trí ch n tên H iấ ế ề ậ ấ ả ồ ỉ ấ ọ ảĐông, và đ ng chí Hoàng Chính đã đinh ninh cái tên H i Đông sẽ đ c Bácồ ả ượ
Bác c i và nói: “Tên H i Đông g i nh th i Tr n oanh li t, nh ng th cườ ả ợ ớ ờ ầ ệ ư ự
ch t nó ch có nghĩa ch vùng bi n v phía Đông Bác đã h i ý ki n nhi uấ ỉ ỉ ể ề ỏ ế ề
đ ng chí, Bác đ ngh l y m i t nh m t ch cu i c a H ng Qu ng và H iồ ề ị ấ ỗ ỉ ộ ữ ố ủ ồ ả ảNinh, ghép l i thành Qu ng Ninh, v a d hi u, v a d nh , l i có nhi u nghĩa.ạ ả ừ ễ ể ừ ễ ớ ạ ề
“Qu ng” là r ng l n, “Ninh” là yên vui, b n v ng Qu ng Ninh là m t vùngả ộ ớ ề ữ ả ộ
Trang 3r ng l n, yên vui, b n v ng Ông cha ta đã ch ng t ng đ t nh ng tên An Bang,ộ ớ ề ữ ẳ ừ ặ ữNinh H i, H i Ninh, An Qu ng, Qu ng Yên đó sao?ả ả ả ả
Bác còn nói thêm: “N c b n có Qu ng Đông, Qu ng Tây, ta có Qu ngướ ạ ả ả ảNinh Đôi bên cùng nhau xây d ng tình h u ngh , cùng nhau thi đua xây d ngự ữ ị ự
ch nghĩa xã h i, đ c không?” Đ ng chí Hoàng Chính đã hi u ra ý nghĩa sâuủ ộ ượ ồ ể
xa c a hai ch Qu ng Ninh nên không th không c m ph c Bác.ủ ữ ả ể ả ụ
Và vào ngày 30/10/1963 trong phiên h p toàn th Qu c H i, kỳ h p thọ ể ố ộ ọ ứ
7, t t c các đ i bi u đ u thông qua vi c sáp nh p t nh H i Ninh và khu H ngấ ả ạ ể ề ệ ậ ỉ ả ồ
Qu ng thành t nh Qu ng Ninh.ả ỉ ả
* Khái quát v đi u ki n t nhiên c a t nh: ề ề ệ ự ủ ỉ
- V trí đ a lý: ị ị Qu ng Ninh có to đ đ a lý kho ng 106o26' đ n 108o31' ả ạ ộ ị ả ế kinh đ đông và t 20o40' đ n 21o40' vĩ đ b c ộ ừ ế ộ ắ
- Khí h u:ậ Có đ c tr ng c a khí h u đ i d ng Qu ng Ninh n m trong ặ ư ủ ậ ạ ươ ả ằ vùng khí h u nhi t đ i có m t mùa h nóng m, m a nhi u; m t mùa đông ậ ệ ớ ộ ạ ẩ ư ề ộ
l nh, ít m a và tính nhi t đ i nóng m là bao trùm nh t ạ ư ệ ớ ẩ ấ
- Đ c đi m đ a hình: ặ ể ị Qu ng Ninh là t nh mi n núi - duyên h i H n 80% ả ỉ ề ả ơ
đ t đai là đ i núi H n hai nghìn hòn đ o n i trên m t bi n cũng đ u là các ấ ồ ơ ả ổ ặ ể ề
qu núi ả
- Sông ngòi và ch đ thu văn: ế ộ ỷ Qu ng Ninh có đ n 30 sông, su i dài trên ả ế ố 10km nh ng ph n nhi u đ u nh Di n tích l u v c thông th ng không quá ư ầ ề ề ỏ ệ ư ự ườ 300km2, trong đó có 4 con sông l n là h l u sông Thái Bình, sông Ka Long, ớ ạ ư sông Tiên Yên và sông Ba Chẽ.
T t c các sông su i Qu ng Ninh đ u ng n, nh , đ d c l n L u l ng ấ ả ố ở ả ề ắ ỏ ộ ố ớ ư ượ
và l u t c r t khác bi t gi a các mùa Mùa đông, các sông c n n c, có ch tr ư ố ấ ệ ữ ạ ướ ỗ ơ
gh nh đá nh ng mùa h l i ào ào thác lũ, n c dâng cao r t nhanh L u l ng ề ư ạ ạ ướ ấ ư ượ mùa khô 1,45m3/s, mùa m a lên t i 1500m3/s, chênh nhau 1.000 l n ư ớ ầ
- Tài nguyên thiên nhiên:
+ Tài nguyên khoáng s nả : phong phú, tr l ng l n, than đá m c 3,2 t ữ ượ ớ ở ứ ỷ
t n (h n 90% tr l ng c n c); khoáng s n ven b bi n (cát, ti tan…); Các ấ ơ ữ ượ ả ướ ả ờ ể
m đá vôi, đ t sét, cao lanh… tr l ng t ng đ i l n, phân b kh p các đ a ỏ ấ ữ ượ ươ ố ớ ố ắ ị
ph ng trong t nh Nhi u m n c khoáng có th s d ng vào ngh d ng, ươ ỉ ề ỏ ướ ể ử ụ ỉ ưỡ
ch a b nh ữ ệ
+ Tài nguyên bi n:ể t nh Qu ng Ninh s h u h n 250km b bi n, r ng trên ỉ ả ở ữ ơ ờ ể ộ 6.000km2 m t bi n, trên 1.000km2 di n tích h i đ o, cùng v i phong c nh ặ ể ệ ả ả ớ ả thiên nhiên bi n đ o đ c đáo ể ả ộ
+ Tài nguyên du l ch:ị Du l ch t nh Qu ng Ninh v n là m t th m nh v i du ị ỉ ả ẫ ộ ế ạ ớ
l ch bi n, du l ch văn hóa tâm linh Có nhi u đ a đi m du l ch vô cùng thu hút ị ể ị ề ị ể ị khách trong n c và qu c t ướ ố ế
+ Tài nguyên đ t:ấ d i dào v i đ t nông nghi p chi m 75,4%, đ t có r ng ồ ớ ấ ệ ế ấ ừ chi m 51,9%, di n tích ch a s d ng chi m 10,9% t p trung vùng mi n núi ế ệ ư ử ụ ế ậ ở ề
và ven bi n ể
+ Tài nguyên r ng:ừ hi n nay t nh Qu ng Ninh có trên 190.000 ha r ng s n ệ ỉ ả ừ ả
xu t, chi m trên 60% t ng di n tích r ng toàn t nh, t p trung ch y u các ấ ế ổ ệ ừ ỉ ậ ủ ế ở huy n Ba Chẽ (g n 34.000 ha); Hoành B (trên 28.000 ha); Tiên Yên (trên ệ ầ ồ
Trang 428.000 ha)… Đây là nh ng vùng nguyên li u g l n cung c p, ph c v cho ữ ệ ỗ ớ ấ ụ ụ ngành công nghi p ch bi n g c a t nh ệ ế ế ỗ ủ ỉ
+ Tài nguyên n cướ : phong phú và đ c s c, n c m t c tính 8.776 t m3 ặ ắ ướ ặ ướ ỷ
* Khái quát v đi u ki n xã h i ề ề ệ ộ
- Dân s :ố Dân s Qu ng Ninh:ố ả 1,415 tri u ng i ệ ườ
K t c u dân s Qu ng Ninh:ế ấ ố ở ả K t c u dân s tr t l tr em d i 15 tu i ế ấ ố ẻ ỉ ệ ẻ ướ ổ chi m t i 37,6% Ng i già trên 60 tu i (v i nam) và trên 55 tu i (v i n ) là ế ớ ườ ổ ớ ổ ớ ữ 7,1%; nam gi i đông h n n gi i (nam chi m 50,9 %, n chi m 49,1%) ớ ơ ữ ớ ế ữ ế
M t đ Dân s Qu ng Ninh:ậ ộ ố ả 193 ng i/km2 ườ
- Các dân t c sinh s ng:ộ ố Toàn t nh có 22 thành ph n dân t c, trong đó có 21 ỉ ầ ộ dân t c thi u s , có 5 thành ph n dân t c s ng t p trung thành b n làng ộ ể ố ầ ộ ố ậ ả
- Các đ n v hành chính:ơ ị T nh có 14 đ n v hành chính g m 04 thành ph , ỉ ơ ị ồ ố
01 th xã và 09 huy n v i 186 xã, ph ng, th tr n ị ệ ớ ườ ị ấ
- H th ng giao thông:ệ ố t nh Qu ng Ninh đang có m t m ng l i giao thông ỉ ả ộ ạ ướ
t ng đ i đ ng b v i các tuy n qu c l g m: QL 18A, QL 18C, QL 4B, QL 10 và ươ ố ồ ộ ớ ế ố ộ ồ
QL 279 v i t ng chi u dài 381km; trong đó QL18 là tuy n tr ng y u c a t nh ớ ổ ề ế ọ ế ủ ỉ dài g n 250km xuyên su t t Đông Tri u đ n c a kh u qu c t Móng Cái; có ầ ố ừ ề ế ử ẩ ố ế 324km đ ng t nh l và h n 2.000km đ ng liên huy n, liên xã Cùng v i đó có ườ ỉ ộ ơ ườ ệ ớ 642km đ ng thu n i đ a và kho ng 200km đ ng hàng h i v i 147 c ng ườ ỷ ộ ị ả ườ ả ớ ả
b n các lo i, trong đó có 5 c ng bi n; có 65km đ ng s t qu c gia nhánh Yên ế ạ ả ể ườ ắ ố Viên - Cái Lân (hi n đang đ c c i t o nâng c p), ngoài ra còn kho ng 200km ệ ượ ả ạ ấ ả
đ ng s t chuyên dùng c a ngành Than khu v c Uông Bí, H Long và C m ườ ắ ủ ở ự ạ ẩ
Ph V đ ng hàng không, có bãi đ cho máy bay tr c thăng H Long và ả ề ườ ỗ ự ở ạ Móng Cái, hi n đang xúc ti n tri n khai d án xây d ng sân bay đ t tiêu chu n ệ ế ể ự ự ạ ẩ
qu c t t i Vân Đ n ố ế ạ ồ
- Các di tích qu c gia đ c bi t ố ặ ệ
1 V nh H Long (thành ph H Long, C m Ph , Vân Đ n)ị ạ ố ạ ẩ ả ồ
2 Yên T (thành ph Uông Bí, th xã Đông Tri u)ử ố ị ề
3 Bãi c c B ch Đ ng (th xã Qu ng Yên)ọ ạ ằ ị ả
4 Khu di tích nhà Tr n t i Đông Tri u (th xã Đông Tri u)ầ ạ ề ị ề
5 Đ n C a Ông (thành ph C m Ph )ề ử ố ẩ ả
-Nh ng l h i truy n th ng c a Qu ng Ninh ữ ễ ộ ề ố ủ ả
Qu ng Ninh có hàng trăm di s n văn hoá phi v t th thu c b y lo i hình:ả ả ậ ể ộ ả ạ
L h i truy n th ng (77 di s n), ngh th công truy n th ng (25 di s n),ễ ộ ề ố ả ề ủ ề ố ảngh thu t trình di n dân gian (22 di s n), ng văn dân gian (14 di s n), t pệ ậ ễ ả ữ ả ậquán xã h i (168 di s n), ti ng nói ch vi t (7 di s n), tri th c dân gian (50 diộ ả ế ữ ế ả ứ
s n) Trong đó có 5 di s n đã đ c đ a vào danh m c Di s n văn hoá phi v tả ả ượ ư ụ ả ậ
th qu c gia, g m: Nghi l then c c a ng i Tày (Bình Liêu), hát nhà t - hátể ố ồ ễ ổ ủ ườ ơ(múa) c a đình, l h i đ n C a Ông (C m Ph ), l h i mi u Tiên Côngử ễ ộ ề ử ẩ ả ễ ộ ế(Qu ng Yên), l h i Đình Trà C (Móng Cái).ả ễ ộ ổ
1 TP H Long ạ
L h i đình L Phong (dân t c Sán Dìu), ph ng Hà Phong; di n ra ngàyễ ộ ộ ộ ườ ễ6-10 tháng Giêng; ngày 15/7 âm l ch.ị
Trang 5L h i đ n Đ c Ông Tr n Qu c Nghi n (dân t c Kinh), ph ng H ng Gai;ễ ộ ề ứ ầ ố ễ ộ ườ ồ
L h i đình Đ ng Đ ng, thôn Đ ng Đ ng, xã S n D ng; di n ra ngày 14-ễ ộ ồ ặ ồ ặ ơ ươ ễ16/11 âm l ch.ị
L h i m c a r ng, chùa Vân Phong, xã S n D ng; di n ra ngày 14-ễ ộ ở ử ừ ơ ươ ễ16/11 âm l ch.ị
L h i đình Ninh D ng (dân t c Kinh), Mi u th n linh thác ng a, ph ngễ ộ ươ ộ ế ầ ự ườ
Ka Long, di n ra ngày 2 đ n 8 tháng Giêng.ễ ế
L h i đình V n Ninh (dân t c Kinh), xã V n Ninh; di n ra ngày 10 đ n 12ễ ộ ạ ộ ạ ễ ếtháng Giêng
L h i đ n Xã T c (dân t c Kinh), khu 3, ph ng Ka Long, di n ra ngày 15,ễ ộ ề ắ ộ ườ ễ
Trang 6L h i đình Tràng Vỹ (dân t c Kinh), khu Tràng Vỹ, ph ng Trà C ; di nễ ộ ộ ườ ổ ễ
L h i chùa Phúc Nghiêm (chùa C m) (dân t c Kinh), khu Xuân C m,ễ ộ ầ ộ ầ
ph ng Xuân S n; di n ra ngày 18 đ n 20 tháng Giêng.ườ ơ ễ ế
L h i chùa Nhu H (dân t c Kinh), khu Nhu H , ph ng Kim S n, di nễ ộ ệ ổ ộ ệ ổ ườ ơ ễ
ra ngày 19 đ n 22 tháng Giêng.ế
L h i chùa Bác Mã (dân t c Kinh), xã Bình D ng, di n ra ngày 21 thángễ ộ ộ ươ ễGiêng
Trang 7L h i chùa Quỳnh Lâm (dân t c Kinh), ph ng Tràng An, di n ra ngày 1ễ ộ ộ ườ ễ
L h i Đ i Kỳ ph c làng H i Y n (dân t c Kinh), ph ng Yên H i; di nễ ộ ạ ướ ả ế ộ ườ ả ễ
ra ngày 9 đ n 11 tháng Giêng và 16 đ n 18 tháng Giêng.ế ế
L h i Đ i kỳ ph c làng C c (dân t c Kinh), ph ng Phong C c; di n raễ ộ ạ ướ ố ộ ườ ố ễngày 10 đ n 12 tháng Giêng.ế
L h i Đ i kỳ ph c làng Yên Đông (dân t c Kinh), khu Yên Đông, ph ngễ ộ ạ ướ ộ ườYên H i; di n ra ngày 16 đ n 18 tháng Giêng.ả ễ ế
L h i Đ i kỳ ph c làng H ng H c (dân t c Kinh), khu H ng H c,ễ ộ ạ ướ ư ọ ộ ư ọ
ph ng Nam Hoà; di n ra ngày 13 đ n 15-2 âm l ch.ườ ễ ế ị
L h i B ch Đ ng l ch s (dân t c Kinh), ph ng Yên Giang; di n ra ngàyễ ộ ạ ằ ị ử ộ ườ ễ7-8/3 âm l ch.ị
L h i Đ i kỳ ph c làng Quỳnh Lâu (dân t c Kinh), khu Quỳnh Lâu,ễ ộ ạ ướ ộ
ph ng C ng Hòa; di n ra ngày 15 đ n 17-11 âm l ch.ườ ộ ễ ế ị
L h i Đ i kỳ ph c làng Yên Giang (dân t c Kinh), ph ng Yên Giang;ễ ộ ạ ướ ộ ườ
di n ra ngày 24 đ n 26-11 âm l ch.ễ ế ị
7 Huy n Vân Đ n ệ ồ
L h i Đ i Phan (dân t c Sán Dìu), xã Bình Dân; di n ra sau v c y, v thuễ ộ ạ ộ ễ ụ ấ ụ
ho ch ho c vào mùa xuân.ạ ặ
L h i truy n th ng Vân Đ n (dân t c Kinh), xã Quan L n; di n ra ngàyễ ộ ề ố ồ ộ ạ ễ
16 đ n 19-6 âm l ch.ế ị
Trang 8L h i đình Minh Châu, xã Minh Châu; di n ra ngày 16 đ n 18-6 âm l ch.ễ ộ ễ ế ị
12 Huy n Tiên Yên ệ
L h i đình Đ ng Đình, xã Phong D ; di n ra vào ngày h i tháng Giêngễ ộ ồ ụ ễ ộ
1- Ngày 14-12-1994, t i Khách s n Méridien thành phô' Phú Ki t Thái Lanạ ạ ệ
H i đ ng Di s n thê' gi i (World Hertage Committee) trong kỳ h p l n th 18ộ ồ ả ớ ọ ầ ứ
bi u quy t hoàn toàn nh t trí.ế ế ấ
Ngày 17-12-1994, T ng giám đô'c UNESCO ký công nh n v nh H Long vàoổ ậ ị ạdanh m c Di s n thê' gi i “Kh ng đ nh giá tr ngo i h ng và giá tr toàn c uụ ả ớ ẳ ị ị ạ ạ ị ầ
c a m t di s n văn hóa và thiên nhiên c n thi t ph i đ c b o v vì l i íchủ ộ ả ầ ế ả ượ ả ệ ợ
c a toàn thê' gi i”.ủ ở
2- Ngày 29-11-2000 H i đ ng Di s n th gi i trong kỳ h p l n th 24 h pộ ồ ả ế ổ ọ ầ ứ ọ
t i thành phô' Cairls bang Queen The Land (Australia) thông qua quy t đ nhạ ế ịcông nh n v nh H Long là Di s n th gi i v giá tr đ a ch t - đ a m o.ậ ị ạ ả ế ớ ề ị ị ấ ị ạ
*Các di tích:
Trang 9th ngắ
c nhả
313QĐ/VH 28-4-1962
2 Khu di tích đ n, lăng m nhàTr n, huy n Đông Tri uầ ệ ề ề ộ L ch svăn hóaị ử 313QĐ/VH 28-4-1962
3 H i Ninh (nay là ph ng Trà c ,Đình Trà c , xã Trà c , huy nả ổ ườ ổ ệổ
th xã Móng Cái)ị
Ki n trúcếnghệthu tậ 15QĐ/VH 13-3-1974
4 danh th ng núi Yên T , xãDi tích chùa Yên T và khu v cắ ử ử ự
Th ng Yên Công, th xã Uông Bíượ ị
L ch sị ử
và danh
th ngắ 15 QĐ/VH 13-3-1974
5 Bãi c c B ch Đ ng xã Yên Giang,huy n Yên H ngệọ ạ ư ằ L ch sị ử 191 QĐ/VH 22-3-1988
6 Đình Phong C c, huy n YênH ngư ố ệ Ki n trúcnghệế
thu tậ 191 QĐ/VH 22-3-1988
7 ph Đoàn K t, th tr n Qu ng2 cây lim c th Gi ng R ng,ố ổ ụ ở ếế ị ấ ừả
Yên, huy n Yên H ngệ ư L ch sị ử 191 QĐ/VH 22-3-1988
Trang 108 tích th ng c nh v nh H Long),Đ n C a Ông (b sung khu diề ắử ả ổị ạ
ph ng C a ông, th xã c m Phườ ử ị ẩ ả L ch svăn hóaị ử 100QĐ/VH 21-1-19899
Đ n Tr n H ng Đ o - Mi u Vuaề ầ ư ạ ế
Bà, (b sung khu di tích bãi c cổ ọ
B ch Đ ng), xâ Yên Giang, huy nạ ằ ệ
Yên H ng.ư
L ch sị ử
l u ni mư ệdanhnhân
12 Đình Trung B n, xã Liên Hòa,huy n Yên H ngệ ưả L ch svăn hóaị ử 1548 QĐ/ 30-8-1991
13 Chùa Quỳnh Lâm, xã Tràng An,huy n Đông Tri uệ ề L ch svăn hóaị ử 2009 QĐ/ 5-11-1991
14
Khu di tích l ch s và th ng c nhị ử ắ ả
núi Bài Th (Bia kh c trên núi -ơ ắ
chùa Long Tiên - đ n Đ c ông),ề ứ
th xă Hòn Gai (b sung khu diị ổ
tích th ng c nh v nh H Long)ắ ả ị ạ
L ch sị ửvăn hóa 1140 QĐ/BT 31-8-1992
15 c nh Yên Đ c, xã Yên Đ c,C m di tích l ch s và th ngảụ ứị ử ắứ
huy n Đông Tri uệ ề
L ch sị ửvăn hóa 2015 QĐ/VH 16-12-1993
16
Đ a đi m l ch s trung tâmị ể ị ử
Chi n khuế
Đông Tri u (chùa Bác Mã), xãề
Bình D ng, huy n Đông Tri uươ ệ ề
L ch sị ửvăn hóa 2379 QĐ/BT 5-9-1994
17 Đình L u Khê, xã Liên Hòa,huy n Yên H ngệ ư ư L ch svà nghệị ử
310 QĐ/BT 13-1-1996
Trang 1119 huy n Yên H ng (b sung vào diĐ n Trung C c, xã Nam Hòa,ề ệ ưố ổ
985 QĐ/VH 7-5-1997
22
Tr n đ a pháo 37 ly c a Xíậ ị ủ
nghi p Tuy n than Hòn Gai,ệ ể
ph ng H Long (nay là ph ngườ ạ ườ
Hòn Gai, thành ph H Long)ố ạ
L ch sị ử 985 QĐ/VH 5-11-1997
23
C u Poóc-tích s 1 - Tr n đ aầ ố ậ ị
pháo cao x - H m ch huy c aạ ầ ỉ ủ
Xí nghi p Tuy n than c a ông,ệ ể ử
02/1999QĐ/BVHTT 26-1-1999
26 H j Ninh (nay là ph ng Trà c ,Chùa Nam Th , xã Trà c , huy nả ọ ườ ổ ệổ
th xã Móhg Cái)ị
Di tíchnghệthu tậ
02/4999QĐ/BVHTT 26-1-1999
27 Chùa Mỹ C , xã H ng Đ o,huy n Đông Tri uệ ụ ề ư ạ Di tíchki n.trúcế
nghệthu tậ
13/2000QĐ/BVHTT 28-7-2000
Trang 12Đình Đ n Công, xã Đi n Công,ề ề
huy n Yên H ng (B sung vào diệ ư ổ
1 Đình Xuân Quang (xã Yên Th huy n Đông Tri u) là di tích ngh thu t.ọ ệ ề ệ ậ
2 Khu di tích hang Son (xã Ph ng Nam, th xã Uông Bí) là di tích l ch sươ ị ị ửvăn hóa và danh th ng.ắ
3 Chùa Yên Mỹ (xã Lê L i, huy n Hoành B ) là di tích ngh thu t.ợ ệ ồ ệ ậ
Trang 13- T nh duy nh t cùa Vi t Nam h i t đ y đ các đi u ki n t nhiên choỉ ấ ệ ộ ụ ầ ủ ề ệ ựphát tri n kinh t , văn hóa - xã h i mang tính đ c tr ng c a Vi t Nam nh :ể ế ộ ặ ư ủ ệ ư
r ng - tài nguyên - bi n - du l ch - biên gi i, th ng m i ừ ể ị ớ ươ ạ
- Có đi u ki n thông th ng v i Trung Qu c t t nh t Vi t Nam quan hề ệ ươ ớ ố ố ấ ệ ệ
l n đ c UNESCO công nh n “Di s n thiên nhiên th gi i” v giá tr c nhầ ượ ậ ả ế ớ ề ị ảquan và giá tr đ a ch t, đ a m o và v a đ c vinh danh là m t trong 7 Kỳị ị ấ ị ạ ừ ượ ộquan thiên nhiên m i cùa th gi i.ớ ế ớ
- T nh duy nh t có 04 thành ph tr c thu c t nh (H Long, Móng Cái, Uôngỉ ấ ố ự ộ ỉ ạ
Bí, C m Ph ) và 02 th xã (Qu ng Yên, Đông Tri u); có 03/28 Khu Kinh t c aẩ ả ị ả ề ế ử
kh u (Móng Cái, Hoành Mô, B c Phong Sinh).ẩ ắ
- T nh t p trung đông nh t công nhân m có thu nh p cao là th tr ngỉ ậ ấ ỏ ậ ị ườ
đ y ti m năng cho các nhà cung c p, phân ph i hàng hóa.ầ ề ấ ố
- Là t nh hoàn thành s m nh t đ án c i cách hành chính c a Chính ph ,ỉ ớ ấ ề ả ủ ủ
hi n đang tri n khai th c hi n Chính ph đi n t đ đ y m nh h n n a cáiệ ể ự ệ ủ ệ ừ ể ẩ ạ ơ ữcách thù t c hành chính.ụ
- Qu ng Ninh là t nh duy nh t n c ta v a có đ ng biên gi i trên bả ỉ ấ ở ướ ừ ườ ớ ộ
v a trên bi n v i n c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa.ừ ể ớ ướ ộ
- Qu ng Ninh có v trí đ a lý chi n l c v chính tr , kinh t , quân s vàả ị ị ế ượ ề ị ế ự
đ i ngo i; v i đi u ki n t nhiên phong phú đa d ng; Qu ng Ninh n m trongố ạ ớ ề ệ ự ạ ả ằkhu v c h p tác “Hai hành lang, m t vành đai” kinh t Vi t - Trung; H p tácự ợ ộ ế ệ ợliên vùng V nh B c B m r ng, c u n i ASEAN - Trung Qu c, Hành lang kinhị ắ ộ ở ộ ầ ố ố
t Nam Ninh - Singapore ế
- Qu ng Ninh t hào v truy n th ng Vùng m anh hùng; quy t tâm v nả ự ề ề ố ỏ ế ươlên, v t qua m i khó khăn, thách th c, đoàn k t, k t c và phát huy truy nượ ọ ứ ế ế ụ ề
th ng cao quý c a các th h cha anh đi tr c, d i s lãnh đ o c a Đ ng bố ủ ế ệ ướ ướ ự ạ ủ ả ộ
T nh Qu ng Ninh.ỉ ả
Câu h i s 2: ỏ ố
L ch s thành l p Đ ng b t nh Qu ng Ninh? ị ử ậ ả ộ ỉ ả K t khi thành l p cho ể ừ ậ
đ n nay Đ ng b t nh Qu ng Ninh đã tr i qua bao nhiêu kỳ đ i h i? Nêu ế ả ộ ỉ ả ả ạ ộ khái quát t ng kỳ Đ i h i (Th i gian, đ a đi m t ch c, s l ừ ạ ộ ờ ị ể ổ ứ ố ượ ng đ i ạ
bi u tham d , tên các đ ng chí Bí th Đ ng b t nh qua các th i kỳ, ể ự ồ ư ả ộ ỉ ờ n i ộ dung c b n c a Ngh quy t các Đ i h i)? ơ ả ủ ị ế ạ ộ
Tr l i: ả ờ
* L ch s thành l p Đ ng b t nh Qu ng Ninh: ị ử ậ ả ộ ỉ ả
- Chi b Đ ng đ u tiên c a Đ ng b t nh Qu ng Ninh đ c thành l p vàoộ ả ầ ủ ả ộ ỉ ả ượ ậ
cu i tháng 2 năm 1930 t i M o Khê.ố ạ ạ
Trang 14- Sau khi chi b Đ ng M o Khê đ c thành l p, t tháng 2 đ n tháng 4ộ ả ở ạ ượ ậ ừ ếnăm 1930, các chi b Đ ng c ng s n Vi t Nam Hòn Gai, C m Ph , C a Ông,ộ ả ộ ả ệ ở ẩ ả ửUông Bí - Vàng Danh l n l t ra đ i.ầ ượ ờ
- B i c nh thành l p Đ ng b t nh Qu ng Ninhố ả ậ ả ộ ỉ ả
Hi p đ nh Genève ký k t ngày 21/7/1954 theo đó quân đ i và chínhệ ị ế ộquy n Pháp sẽ rút kh i lãnh th Vi t Nam theo yêu c u c a chính ph Vi tề ỏ ổ ệ ầ ủ ủ ệNam Dân ch C ng hòa Toàn b mi n B c và t vĩ tuy n 17 tr ra đ củ ộ ộ ề ắ ừ ế ở ượChính ph Vi t Nam Dân ch C ng hòa ti p qu n.ủ ệ ủ ộ ế ả
Ngày 25/4/1955, Khu m Qu ng Yên đ c gi i phóng, Đ ng b khu H ngỏ ả ượ ả ả ộ ồ
Qu ng và Đ ng b t nh H i Ninh đ c thi t l p lãnh đ o khu v c ti p qu n.ả ả ộ ỉ ả ượ ế ậ ạ ự ế ảXét th y v trí đ a lý chính tr và qu c phòng khu v c phía B c, Ban Ch pấ ị ị ị ố ự ắ ấhành Trung ng Đ ng đã quy t đ nh h p nh t khu H ng Qu ng và t nh H iươ ả ế ị ợ ấ ồ ả ỉ ảNinh
Đ u tháng 7/1963, Ban Th ng v Khu y H ng Qu ng và Ban Th ngầ ườ ụ ủ ồ ả ườ
v T nh y H i Ninh đã t ch c H i ngh liên t ch bàn và nh t trí đ nghụ ỉ ủ ả ổ ứ ộ ị ị ấ ề ịTrung ng h p nh t H i ngh đã quy t đ nh thành l p Ban chu n b h pươ ợ ấ ộ ị ế ị ậ ẩ ị ợ
nh t 2 t nh d i s ch đ o tr c ti p c a Phó Bí th Khu y H ng Qu ng Bùiấ ỉ ướ ự ỉ ạ ự ế ủ ư ủ ồ ả
Th y và Bí th T nh y H i Ninh Hoàng Chính.ủ ư ỉ ủ ả
Ngày 4/10/1963, Ban Bí th Trung ư ương Đ ng có công văn g i Ban Tả ử ổ
ch c Trung ứ ương, Đ ng đoàn B N i v , Văn phòng N i chính, Th t ngả ộ ộ ụ ộ ủ ướChính ph , Ban Th ng v Khu y H ng Qu ng và T nh y H i Ninh v vi c:ủ ườ ụ ủ ồ ả ỉ ủ ả ề ệ
"B Chính tr Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng đã quy t đ nh th ng nh tả ế ị ố ấ
t nh H i Ninh và khu H ng Qu ng làm m t T nh" đ nghiên c u k ho ch thiỉ ả ồ ả ộ ỉ ể ứ ế ạhành
Ngày 7/10/1963, Ban Th ng v Khu y H ng Qu ng và Ban Th ng vườ ụ ủ ồ ả ườ ụ
T nh y H i Ninh h p H i ngh liên t ch ra ngh quy t v vi c h p nh t Khuỉ ủ ả ọ ộ ị ị ị ế ề ệ ợ ấ
H ng Qu ng và t nh H i Ninh H i đ ng nhân dân t nh H i Ninh và H i đ ngồ ả ỉ ả ộ ồ ỉ ả ộ ồnhân dân khu H ng Qu ng đã t ch c h i ngh th o lu n, nh t trí tán thànhồ ả ổ ứ ộ ị ả ậ ấ
h p nh t hai đ n v hành chính thành m t, l y tên là t nh H i Đông và đợ ấ ơ ị ộ ấ ỉ ả ềngh Trung ng phê duy t.ị ươ ệ
T i kỳ h p th 7, Qu c h i khóa II ngày 30/10/1963, B tr ng B N iạ ọ ứ ố ộ ộ ưở ộ ộ
v Ung Văn Khiêm thay m t H i đ ng Chính ph đ c t trình, đ ngh Qu cụ ặ ộ ồ ủ ọ ờ ề ị ố
h i phê chu n vi c h p nh t t nh H i Ninh và khu H ng Qu ng thành m tộ ẩ ệ ợ ấ ỉ ả ồ ả ộ
đ n v hành chính m i.ơ ị ớ
Ngày 18/11/1963, Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng đã quy t ngh h p ả ế ị ợ
nh t Khu H ng Qu ng và t nh H i Ninh thành t nh Qu ng Ninh Ban Ch p ấ ồ ả ỉ ả ỉ ả ấ hành Khu y H ng Qu ng và Ban Ch p hành T nh y H i Ninh h p nh t ủ ồ ả ấ ỉ ủ ả ợ ấ thành Ban Ch p hành T nh y Qu ng Ninh ấ ỉ ủ ả
Ngày 12/12/1963, H i ngh Ban Th ng v Khu y H ng Qu ng và Banộ ị ườ ụ ủ ồ ả
Th ng v T nh y H i Ninh h p th ng nh t phân công nhân s Ban Th ngườ ụ ỉ ủ ả ọ ố ấ ự ườ