1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài 5 ado.net và kiến trúc không kết nối (tiếp bài 4) (1)

25 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Data Adapter.Là cầu nối giữa CSDL và Dataset nó lấy dữ liệu từ CSDL đưa vào Dataset và cập nhật dữ liệu ngược lại từ DataSet vào CSDL Lập trình với CSDL - ADO.Net & Kiến trúc không kết n

Trang 1

Bài 5:

ADO.NET & KIẾN TRÚC KHÔNG KẾT NỐI (tiếp)

Điều khiển DataGridView,Combobox

Trang 3

ADO.NET hoạt động theo cả hai kiến trúc kết nối và

không kết nối

Hoạt động của các thành phần ADO.NET

Trang 4

ADO.NET hoạt động theo cả hai kiến trúc kết nối và

không kết nối

Mô hình kiến trúc ADO.NET

Trang 5

Data Adapter

.Là cầu nối giữa CSDL và Dataset nó lấy

dữ liệu từ CSDL đưa vào Dataset và cập

nhật dữ liệu ngược lại từ DataSet vào

CSDL

Lập trình với CSDL - ADO.Net & Kiến trúc không kết nối 5

Trang 6

Các phương thức Data Adapter

Các phương thức

Ví dụ:

Phương thức Mô tả

Fill Phương thức này sử dụng một dataset để làm tươi các

hàng trong dataset để khớp với dữ liệu trong CSDL và tạo

ra một DataTable Update Phương thức này gọi các câu lệnh: Insert, update, delete

Trang 7

Cấu trúc của DataSet giống hệt cấu trúc của cơ sở dữ liệu

Mỗi dataset gồm nhiều bảng

Các bảng có ràng buộc với nhau

Cấu trúc của DataSet giống hệt cấu trúc của cơ sở dữ liệu

Mỗi dataset gồm nhiều bảng

Các bảng có ràng buộc với nhau

Mỗi bảng có nhiều dòng và cột

Mỗi cột có nhiều dòng

Mỗi dòng có nhiều cột

Kết hợp với SqlDataAdapter để cập thao tác với dữ liệu

Trang 8

SqlCommandBuilder sẽ đọc câu SQL lấy từ SqlDataAdapter sau

đó suy ra các lệnh insert, update và delete, sau đó gán các lệnh mới vào các property Insert, Update, Delete của SqlDataAdapter tương ứng.

Khai báo

SqlCommandBuilder cb= new SqlCommandBuilder(adapter);

Sử dụng SqlcommandBuilder

SqlCommandBuilder sẽ đọc câu SQL lấy từ SqlDataAdapter sau

đó suy ra các lệnh insert, update và delete, sau đó gán các lệnh mới vào các property Insert, Update, Delete của SqlDataAdapter tương ứng.

Khai báo

SqlCommandBuilder cb= new SqlCommandBuilder(adapter);

Cập nhật thực thi câu lệnh SQL và đưa vào DataAdapter,

cập nhật từ DataSet vào CSDL

adapter.Update(ds, "Employees");

Trang 9

THAO TÁC DỮ LIỆU VỚI KIẾN TRÚC

KHÔNG KẾT NỐI

Trang 10

Thao tác với DataTable

DataTable dt = new DataTable(); // khai báo data table

SqlConnection conn = new SqlConnection(ConnectionString);

SqlCommand cmd = new SqlCommand(sql, conn);

SqlDataAdapter da = new SqlDataAdapter(cmd);

conn.Open();

da.Fill(dt); // Đưa dữ liệu vào Datatable

conn.Close();

DataTable dt = new DataTable(); // khai báo data table

SqlConnection conn = new SqlConnection(ConnectionString);

SqlCommand cmd = new SqlCommand(sql, conn);

SqlDataAdapter da = new SqlDataAdapter(cmd);

conn.Open();

da.Fill(dt); // Đưa dữ liệu vào Datatable

conn.Close();

Trang 11

Ứng dụng đưa dữ liệu từ Dataset vào Listview

Lập trình với CSDL - ADO.Net & Kiến trúc không kết nối 11

Trang 12

Làm việc với Data Row

Khai báo 1 biến DataRow

int index = lvwBookDetails.SelectedItems[0].Index;

DataRow dr = ds.Tables["Tên bảng"].Rows[chỉ số hàng];

txtCode.Text = dr[“productcode”].ToString(); // Gán giá trị

txtPrice.Text = dr["UnitPrice"].ToString();

Trang 13

Demo sử dụng Datarow lấy dữ liệu của hàng được chọn

Trang 14

Demo Thêm một bản ghi từ Dataset vào CSDL

Trang 15

Các bước để xóa bản ghi Data Set

Trang 16

Demo Xóa bản ghi trên Dataset và CSDL

Trang 17

Các bước để sửa 1 dòng trên Data Set

Trang 18

Demo Sửa một bản ghi từ Dataset vào CSDL

Trang 19

Bài tập về nhà

Lập trình hoàn thành các chức năng Quản lý khách hàng bằng kiến trúc không kết nối.

Trang 20

Buộc dữ liệu là một quá trình mà dữ liệu của điều khiển

trên giao diện liên kết trực tiếp với dữ liệu trên CSDL

Tính năng buộc dữ liệu cho phép hiển thị dữ liệu và thaotác với dữ liệu một cách dễ dàng từ điều khiển

Buộc dữ liệu

Trang 21

Điều khiển hỗ trợ buộc dữ liệu được gọi là điều khiển buộc

Điều khiển buộc là điều khiển liên kết với dữ liệu trên

CSDL

Thuộc tính DataSource của điều khiển buộc chỉ ra

nguồn dữ liệu cho điều khiển (thường là bảng trên

dataset)

.NET FrameWork hỗ trợ rất nhiều điều khiển buộc như:TextBox, ComboBox, DataGridView…

Điều khiển buộc

Điều khiển hỗ trợ buộc dữ liệu được gọi là điều khiển buộc

Điều khiển buộc là điều khiển liên kết với dữ liệu trên

CSDL

Thuộc tính DataSource của điều khiển buộc chỉ ra

nguồn dữ liệu cho điều khiển (thường là bảng trên

Trang 22

Là điều khiển dùng để hiển thị dữ liệu từ 1 nguồn dữ liệu

DataGridView

Hai thuộc tính quan trọng của DataGridView là;

Trang 23

Demo điều khiển buộc DataGridView

Trang 24

Demo điều khiển buộc Combobox

Trang 25

Các loại data provider này tương tự nhau, chúng ta sẽ tập trung vào SqlDataProvider

Các thao tác xử lý dữ liệu với đối tượng

SQlCommand

Làm việc với Data Set

Làm việc với Data Table, Data Row, Xử lý dữ liệu trên Data Set.

Các điều khiển DataGridView/ Combobox

Tổng kết bài học

Lập trình với CSDL - ADO.Net & Kiến trúc không kết nối

Các loại data provider này tương tự nhau, chúng ta sẽ tập trung vào SqlDataProvider

Các thao tác xử lý dữ liệu với đối tượng

SQlCommand

Làm việc với Data Set

Làm việc với Data Table, Data Row, Xử lý dữ liệu trên Data Set.

Các điều khiển DataGridView/ Combobox

Lập trình với CSDL - ADO.Net & Kiến trúc không kết nối 25

Ngày đăng: 23/05/2014, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w