Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024 Phụ lục 1,2,3 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NĂM HỌC 2023 2024
Trang 1(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
NĂM HỌC: 2023 - 2024
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 1; Số học sinh: 39 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 03; Trên đại học: 0.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 3; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
(1)
Số lượng (2)
Các bài TN/TH (3)
Ghi chú PHÂN MÔN HÓA HỌC
1 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hình ảnh một số nhãn hóa chất;
- Hình ảnh hoặc vật thật:
+ Dụng cụ đo thể tích: Ống đong đựng dung dịch copper (II) sulfate
+ Dụng cu đựng hóa chất: Chai, lọ đựng hóa chất, ống nghiệm, mặt kính đồng
hồ;
+ Dụng cụ đun nóng: Đèn cồn, Bát sứ, lưỡi thép, kiềng đun
+ Dụng cụ lấy hóa chất, khuấy và trộn hóa chất: Thìa thủy tinh, đũa thủy tinh;
Trang 2Fe), …; một số phi kim như lưu huỳnh (sulfur - S), cacbon (C),…một số muối
như calcium carbonate (CaCO3), sodium chloride (muối ăn - NaCl),…
+ Hóa chất lỏng: Dung dịch calxium hydroxide - Ca(OH)2; dung dịch hydrogen
peroxide (nước oxy già - H2O2), dung dịch barium chloride (BaCl2), dung dịch
copper (II) sulfate (CuSO4),…
+ Hóa chất nguy hiểm: hydrochloric acid (HCl), sunlfuric acid (H2SO4),…
+ Hóa chất dễ cháy nổ: cồn (C2H5OH), hydrogen (H2),…
- Một số thiết bị điện: Điện trở và biến trở, Điốt, Điốt phát quang - Đèn LED,
một số pin, Oát kế, công tắc đơn giản, Vôn kế, Ampe kế, cầu chì ống, đồng hồ
đo điện đa năng hiện số
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ HỌC (22 tiết)
2 - Hoạt động Khởi động: Mẩu giấy vụn, hòa tan đường vào nước, uốn cong đinh
sắt, đốt mẩu giấy vụn, đun đường hạt trong ống nghiệm, đinh sắt bị gỉ
- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi vật lí (TN1)
+ Dụng cụ: Cốc thủy tinh 100ml, nhiệt kế, đèn cồn, kiềng đun loại nhỏ, bát sứ
loại nhỏ, lưới thép;
+ Hóa chất: sodium chloride (muối ăn - NaCl), nước,…
- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi hóa học (TN2): Bột sắt, bột lưu huỳnh;
Ống nghiệm chịu nhiệt, đũa thủy tinh, đèn cồn, thìa xúc hóa chất, mẩu nam
châm…
Bài 1 Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học
3 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hoạt động Khởi động: Cây nến; diêm/ bật lửa.
- Hoạt động Phản ứng hóa học là gì?: Thí nghiệm điều chế và đốt cháy khi
hydrogen trong khí oxygen: Sơ đồ TN H2.1 hoặc video, Nước đá viên; cốc thủy
tinh, nhiệt kế, đèn cồn, kiềng sắt
- Hoạt động Diễn biến của phản ứng hóa học: Sơ đồ H2.2, 2.3
- Hoạt động Dấu hiệu có phản ứng hóa học xảy ra:
Trang 3- Hoạt động Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt: TN2,3
+ Dụng cụ: Kẹp sắt (panh), bình tam giác (loại 100 ml), đèn cồn, ống đong, thìa
xúc hóa chất
+ Hóa chất: Mẩu than, khí Oxygen (đã điều chế), dung dịch giấm ăn
(CH3COOH), bột sodium hydrogencarbonate (NaHCO3)
- Phiếu học tập
4 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hoạt động Định luật bảo toàn khối lượng:
+ TN1: Hóa chất: Dung dịch BaCl2 (Barium Chloride), Na2SO4 (Sodium
Sulfate); Dụng cụ: cân điện tử, bình tam giác (loại 100 ml), ống hút nhỏ giọt,
ống đong
+ TN2: Dụng cụ: Dụng cụ: cân điện tử, bình tam giác (loại 100 ml), ống đong;
Hóa chất: bột sodium hydrogencarbonate (NaHCO3), dung dịch giấm ăn
(CH3COOH)
- Phiếu học tập
01
Bài 3 Định luật bảo toàn khối lượng Phương trình hoá học
5 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Một số hình ảnh thể hiện lượng chất
- Phiếu học tập
01 Bài 4 Mol và
tỉ khối của chất khí
6 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Phiếu học tập
01 Bài 5 Tính
theo phương trình hoá học
7 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hoạt động Nhận biết dung dich, chất tan và dung môi: Nước cất, muối hạt
(đã rang khô), sữa bột (hoặc bột gạo, sắn dây,…), CuSO4 (Copper II Sulfate);
Cốc thủy tinh, đũa khuấy
- Hoạt động Pha chế 100g dung dịch đường (saccharose)15%
+ Dụng cụ: Cân điện tử, cốc thủy tinh (loại 250 ml), đũa thủy tinh, ống hút nhỏ
giọt
+ Hóa chất: Đường, nước cất
01 Bài 6 Nồng
độ dung dịch
Trang 4- Hoạt động Pha chế dung dịch Sodium bicarbonate 0,2M:
+ Dụng cụ: Cân điện tử, phễu thủy tinh, ống đong, bình tam giác (loại 250 ml),
ống hút nhỏ giọt
+ Hóa chất: NaHCO3, Nước cất
- Phiếu học tập
8 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hoạt động So sánh tốc độ của một số phản ứng TN1: Hình ảnh, video/clip,
về phản ứng sắt bị gỉ, đốt cháy cồn
- Hoạt động Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hóa học:
+ TN Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc: Dung dich Hydrochloric acid
HCl 0,1M, đá vôi (dạng viên), đá vôi (dạng bột); Ống nghiệm
+ TN Ảnh hưởng của nhiệt độ: Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, kẹp ống
nghiệm, ống hút nhỏ giọt; Hóa chất: DD H2SO4 1M, đinh sắt
+ TN Ảnh hưởng của nồng độ: Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống
hút nhỏ giọt; Hóa chất: DD Hydrochloric acid HCl 5% và : DD Hydrochloric
acid HCl 10%, kẽm (Zn) viên
+ TN Ảnh hưởng của chất xúc tác và chất ức chế: Dụng cụ: 2 bình tam giác,
ống hút nhỏ, thìa lấy hóa chất; Hóa chất: Nước Oxy già (H2O2), bột Manganese
dioxide MnO2
01
Bài 7 Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
Chủ đề 2 - ACID - BASE - pH - OXIDE - MUỐI (22 tiết)
9 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Acid: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn
tại của một số acid thông dụng trong dung dịch
- Hoạt động Tính chất hóa học của Acid:
Trang 5+ Hóa chất: Dung dịch Hydrochloric acid HCl loãng, kẽm (Zn) viên.
- Hoạt động Tìm hiểu ứng dụng của một số Acid quan trọng: Tranh, ảnh, mô
tả ứng dụng của một số acid như Acid sunfuric H2SO4; Hydrochloric acid HCl;
CH3COOH
10 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Base: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn
tại của một số base thông dụng trong DD
- Hoạt động Tính chất hóa học của Base:
+ Dụng cụ: Ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.
+ Hóa chất: DD NaOH (Sodium Hydroxide) loãng, Hydrochloric acid HCl
loãng, DD Phenolphthalein
TN3:
+ Dụng cụ: Ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm, thìa thủy tinh.
+ Hóa chất: DD Mg(OH)2 (được điều chế sẵn) loãng, Hydrochloric acid HCl,
12 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh) 01 Bài 11 Oxide
Trang 6- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Oxide: Bảng gồm tên gọi, CTHH của một số
Oxide thông dụng
- Hoạt động Tính chất hóa học của Oxide
TN1:
+ Dụng cụ:Thìa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.
+ Hóa chất: Copper (II) Oxide (dạng bột), dung dịch HCl loãng
TN2:
+ Dụng cụ: Bình tam giác (loại 100ml), ống thủy tinh, ống nối cao su,
+ Hóa chất: DD nước vôi trong Ca(OH)2 (Canxium Hydroxide) loãng, CO2
(được điều chế từ bình tạo khí CO2)
- Phiếu học tập
13 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hoạt động Tìm hiểu về các phản ứng tạo muối: Bảng gồm các phản ứng tạo
muối, CTHH và tên gọi của một số muối thông dụng
- Hoạt động Tính chất hóa học của Muối:
+ Dụng cụ: Ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.
+ Hóa chất: Dung dịch BaCl2 (Barium Chloride), dd Acid sunfuric H2SO4
loãng,
(Canxium Hydroxide) loãng, CO2 (được điều chế từ bình tạo khí CO2)
TN3:
+ Dụng cụ: Ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.
+ Hóa chất: DD CuSO4 - Copper (II) Sulfate, DD NaOH (Sodium Hydroxide)
TN4:
01 Bài 12 Muối
Trang 7+ Dụng cụ: Ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, ống nghiệm.
+ Hóa chất: DD Na2CO3 DD CaCl2
- Phiếu học tập
14 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hoạt động Trình bày về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng:
Tranh, ảnh, tài liệu về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng và vai
trò của chúng đối với sự phát triển của cây trồng
- Hoạt động Làm phân bón hữu cơ: Rác thải hữu cơ, men vi sinh, nước; Dao,
kéo, thùng nhựa
- Phiếu học tập
01
Bài 13 Phân bón hoá học
15 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ (sơ đồ phân loại các hợp chất vô
cơ và tóm tắt tính chất của các hợp chất vô cơ)
- Sơ đồ tư duy
01
Bài tập chủ đề2
Chủ đề 3 - KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT (12 tiết)
16 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- HS chuẩn bị: 3 thỏi sắt có thể tích lần lượt là V1 = V, V2 = 2V, V3 = 3V, cân
điện tử; 3 thỏi sắt, nhôm, đồng có cùng thể tích V1 = V2 = V3
- TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh)
- HS chuẩn bị: 1 cân điện tử, 1 khối gỗ hình hộp chữ nhật, kích thước (10 cm x
15 cm x 20 cm), 1 viên sỏi có đường kính khoảng 7 cm, 1 bình chứa nước, 1 ca
đong, 1 bình chia độ (ống đong) có GHĐ 50 cm3 và ĐCNN là 2 cm3
01 Bài 14 Khối
lượng riêng
17 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Phiếu học tập
- Hoạt động Lực đẩy của chất lỏng lên vật đặt trong nó:
+ TN1: Lực kế, giá đỡ, khối nhôm, cốc nước, rượu (hoặc nước muối)
+ TN2: Lực kế, giá đỡ, khối nhôm, 2 chiếc cốc, bình tràn, nước, rượu hoặc nước
muối
01 Bài 15 Tác
dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó
Trang 8+ TN mục Em có biết : 2 vật hình hộp có kích thước giống nhau, 1 vật bằng gỗ,
1 vật bằng sắt, 2 cốc nước bằng nhau
- Hoạt động Điều kiện định tính để một vật nổi hay chìm trong một chất
lỏng:Cốc nước, miếng sắt, miếng nhôm, khối gỗ, viên nước đá, vài giọt dầu ăn.
18 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- HS chuẩn bị: 2 khối kim loại giống nhau hình hộp chữ nhật (1); 1 khay nhựa
hoặc thủy tinh trong suốt đựng cát hoặc bột mịn (2)
01 Bài 16 Áp
suất
19 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- HS chuẩn bị: Dụng cụ để tiến hành các TN trong bài học (mỗi nhóm 1 bộ) 01 Bài 17 Áp suất trong
chất lỏng và trong chất khí
20 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ tư duy
01
Bài tập chủ đề3
Chủ đề 4 - TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC (9 tiết)
21 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Thiết bị TN tác dụng làm quay của lực (H18.1- SGK): Giá đỡ, thanh ngang,
khối trụ kim loại có móc, lực kế
- Các hình ảnh về tác dụng lực vào cánh cửa, vặn bulông bằng cờ lê, …
- Phiếu học tập
01 Bài 18 Lực
có thể làm quay vật
22 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Các hình ảnh về sử dụng đòn bẩy trong thực tế
- Phiếu học tập
01 Bài 19 Đòn
bẩy
23 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ tư duy
01
Bài tập chủ đề4
HỌC KÌ II Chủ đề 5 - ĐIỆN (12 tiết)
24 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ, slide trong bài học lên 01 Bài 20 Sự
nhiễm điện
Trang 9màn ảnh).
- Bộ thí nghiệm thực hành cho nhóm HS gồm:
+ 1 chiếc đũa bằng nhựa và 1 chiếc đũa bằng thủy tinh
+ 1 mảnh vải len hoặc dạ và 1 mảnh vải lụa
+ 1 ít mẩu giấy vụn
+ 1 giá thí nghiệm
+ Slide mô hình cấu tạo nguyên tử SGK KHTN 7, hình 20.4
+ Một điện nghiệm dùng để chứng minh
25 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Bộ thí nghiệm thực hành cho nhóm HS gồm: Pin, bóng đèn pin, công tắc, dây
dẫn để mắc mạch điện
- Các thiết bị điện: Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn, công tắc điện, điện trở,
chuông điện, điôt, động cơ điện, biến trở, cầu chì
01 Bài 21 Mạch
điện
26 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Bộ thí nghiệm thực hành cho mỗi nhóm HS nghiên cứu các tác dụng của dòng
điện gồm:
+ Thí nghiệm minh họa tác dụng nhiệt
+ Thí nghiệm minh họa tác dụng phát sáng
+ Thí nghiệm minh họa tác dụng hóa học
01 Bài 22 Tác
dụng của dòng điện
27 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
+ Biến trở con chạy
+ Ampe kế có giới hạn đo 1A và có ĐCNN là 0,05 Ampe
+ Vôn kế có GHĐ 5V và có ĐCNN là 0,1V
01 Bài 23
Cường độ dòng điện và hiệu điện thế
Chủ đề 6 - NHIỆT (9 tiết)
Trang 1028 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài, ảnh chụp thí
nghiệm của Brown, kèm theo hình vẽ quỹ đạo chuyển động của các hạt Brown
trong SGK lên màn ảnh)
- Chuẩn bị phiếu KT cuối bài theo mẫu:
So sánh và giải thích sự so sánh giữa các đại lượng sau đây của 2 lượng nước ở
2 cốc vẽ trong hình bằng cách điền vào các chỗ trống trong bảng:
30 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Dụng cụ để làm các TN trong hình 29.1; 29.2; 29.3; 29.6 - SGK
- Phiếu kiểm tra nhanh cuối bài
01 Bài 26 Sự nở
vì nhiệt
31 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ tư duy
01
Bài tập chủ đề5+6
Chủ đề 7 - CƠ THỂ NGƯỜI (12 tiết)
32 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh, video hoặc mô hình cấu tạo cơ thể người
- Video giới thiệu các hệ cơ quan và chức năng của chúng trong cơ thể người
quát về cơ thểngười
33 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh, mô hình cấu tạo hệ vận động
- Video về hoạt động của hệ vận động
- Dụng cụ thực hành sơ cứu người bị gẫy xương (phần chuẩn bị trong SGK):
+ Nẹp bằng tre/gỗ/nhựa dài từ 30 cm đến 40 cm, rộng từ 4 cm đến 5 cm;
+ Dây vải rộng bản/ băng y tế dài 2 met, rộng từ 4 cm đến 5 cm;
+ Bông/gạc y tế hoặc miếng vải sạch, kích thước 20 cm x 40 cm;
+ Khăn vải
vận động ở người
Trang 11- Lưu ý: Có thể sử dụng các dụng cụ tương tự phù hợp với điều kiện thực tế.
34 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh, hoặc mô hình vẽ cấu tạo hệ tiêu hóa ở người
dưỡng và tiêu hoá ở người
35 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video về hệ tuần hoàn ở người
và hệ tuần hoàn ở người
36 - Thiết bị, dụng cụ đo huyết áp, cấp cứu người chảy máu, tai biến, đột quỵ
(trong SGK):
+ Băng gạc (1 cuộn), gạc (1 gói), bông y tế (1 gói), dây cao su hoặc dây vải, vải
mềm (1 miếng kích thước 10 cm x 30 cm), cồn Iodine
+ Huyết áp kế (huyết áp kế đồng hồ, hoặc huyết áp kế điện tử), ống nghe tim,
phổi
hành về máu
và hệ tuần hoàn
Chủ đề 7 - CƠ THỂ NGƯỜI (Tiếp theo) (16 tiết)
37 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video về cấu tạo hệ hô hấp ở người
- Tranh ảnh hoặc video về tác hại của khói thuốc lá đối với con người
- Tranh mô tả các thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước
hấp ở người
38 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video về cấu tạo môi trường trong cơ thể
- Tranh ảnh hoặc video về cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu ở người
- Tranh ảnh hoặc video về một số bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu ở
39 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh cấu tạo của hệ thần kinh ở người
- Tranh ảnh cấu tạo thị giác, thính giác
thần kinh và các giác quan
ở người
40 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh/video về các thành phần của môi trường trong cơ thể 01 Bài 35 Hệ nộitiết ở người
Trang 1241 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video cấu tạo da ở người
- Nhiệt kế điện tử, bông y tế
điều hoà thân nhiệt ở người
42 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh đại gia đình nhiều thế hệ
- Tranh ảnh về hệ sinh dục nam và nữ
- Phiếu học tập về chức năng các cơ quan trong hệ sinh dục nam và nữ theo gợi
- Video minh họa quá trình thụ tinh và thụ thai ở người
- Tranh ảnh minh họa chu kì kinh nguyệt, một số biện pháp tránh thai
- Video về thực trạng và hậu quả của việc nạo phá thai ở tuổi vị thành niên
- Tranh ảnh, video về một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục
sản ở người
43 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ tư duy
01 Bài tập chủ đề
7
Chủ đề 8 - SINH THÁI (14 tiết)
44 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Các hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự
- Tìm hiểm một số loài sinh vật thường gặp sống trong các loại môi trường (đặc
biệt là môi trường trong đất) để lấy ví dụ hoặc nhận xét câu trả lời của học sinh
trường sống
và các nhân tốsinh thái
45 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Các hình ảnh trong SGK hoặc hình ảnh, ví dụ ở địa phương gần gũi với học
sinh
thể sinh vật
46 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự, gần gũi hơn với HS Các
xã sinh vật
Trang 13hình ảnh đưa ra cần đảm bảo tính chính xác và hiệu quả.
47 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video ngắn về các kiểu hệ sinh thái
- Tranh ảnh chuỗi và lưới thức ăn
- Sơ đồ, tranh ảnh về quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ
sinh thái
- Tranh ảnh, video về hoạt động bảo vệ các hệ sinh thái như trồng rừng, dọn rác
thải, tuyên truyền bảo vệ hệ sinh thái
sinh thái
48 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh giới thiệu về chuỗi thức ăn, hình ảnh về sự phá vỡ cân bằng tự
nhiên
- Tranh ảnh, bảng tên một số ĐV quý hiếm
- Tranh ảnh minh họa tác động của con người đối với môi trường qua các thời kì
Chủ đề 9 - SINH QUYỂN
49 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về sinh quyển
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về các khu sinh học chủ yếu trên Trái Đất:
Khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt, khu sinh học biển
Bài 43 Khái quát về sinh quyển và các khu sinh học
50 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Hệ thống câu hỏi, BT, phiếu HT
- Sơ đồ tư duy
01
Bài tập chủ đề8+9
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Phòng thực hành 01 Phân môn Hóa học – Sinh học
2 Phòng thực hành 01 Phân môn Vật lí – Công Nghệ
Trang 14II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình:
(Kèm theo Công văn số 1045/SGDĐT-GDTrH ngày 13 tháng 05 năm 2022 của Sở GDĐT)
Tổng số tiết cả năm: 140 tiết ( HKI: 72 tiết/18 tuần – HKII: 68 tiết/17 tuần)
Kiểm tra giữa kì I: tuần 10 – Kiểm tra cuối kì I: tuần 18Kiểm tra giữa kì II: tuần 27 – Kiểm tra cuối kì II: tuần 35
HỌC KỲ I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
1,2,3 - Nhận biết được một số dụng cụ, hóa chất sử dụng trong môn KHTN 8
- Nêu được quy tắc sử dụng hóa chất an toàn (chủ yếu là những hóa chất được dùng trong môn KHTN 8)
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện an toàn
Chủ đề 1: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT (22 tiết)
- Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hóa học
- Phân biệt được biến đổi vật lý, biến đổi hóa học Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và biến đổi hóa học
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hóa học
3 Bài 2 Phản
ứng hóa
học.
6, 7, 8
- Nêu được khái niệm phản ứng hóa học, chất đầu và sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu
và sản phẩm
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra
- Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ minh họa về phản ứng tỏa nhiệt, thunhiệt và trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng tỏa nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu)
Trang 15Phương
trình hoá
học
- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng
- Nêu được khái niệm phương trình hóa học và các bước lập phương trình hóa học
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hóa học
- Lập được sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ và phương trình hóa học (dùng công thức hóa học) của một số phản ứng hóa học cụ thể
- Nếu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí và
so sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thứctính tỉ khối
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 độ C
- Sử dụng được công thức n (mol) = 24,79(l/mol) V (l) để chuyển đổi giữa số mol
và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn áp suất 1 bar và 25̊ C
- Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế
Bài 6 Nồng
độ dung
dịch. 19, 20, 21
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức
- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước
Trang 16- Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hóa học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác
8 Bài tập chủ
- Ôn tập nội dung kiến thức chủ đề 1
Chủ đề 2 - ACID - BASE - pH - OXIDE - MUỐI (22 tiết)
9 Bài 8 Acid
26, 27, 28
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+)
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận xét về tính chất acid
- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH)
- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan
11 Bài 10
Thang pH.
32, 33
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy pH) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả…)
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong màu trong nước mưa, đất
12 Bài 11
Oxide
34, 35, 36 - Nêu được khái niệm oxide và phân loại được các oxide theo khả năng phản
ứng với acid/base
- Viết được phương trình hóa học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kimphản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
Trang 17và rút ra nhận xét về tính chất hóa học của oxide.
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, acid, base, muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận
về tính chất hóa học của muối
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết luận về tính chất hóa học của acid, base, oxide
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hóa học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N - P - K)
- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hóa học (không đúngcách, không đúng liều lượng) đến môi trưởng của đất, nước và sức khỏe của con người
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón
16 Bài tập chủ
đề 2 48 - Ôn tập nội dung kiến thức chủ đề 2.
Chủ đề 3 - KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT (12 tiết)
17 Bài 14 Khối
lượng riêng 49, 50 - Nêu được định nghĩa khối lượng riêng, xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích tương ứng.
Khối lượng riêng = Khối lượng/Thể tích
- Liệt kê một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng
Trang 1851, 52 - Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong chất
lỏng rút ra được điều kiện định tính về vật nổi, vật chìm, định luật archimedes
19 Bài 16 Áp
suất 53, 54, 55 - Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được áp suất sinh ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề mặt.
Áp suất = Áp lực/Diện tích bề mặt
- Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng
- Thảo luận công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế
58, 59 - Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong đó.- Nêu được áp suất tác dụng vào chất lỏng được chất lỏng truyền đi nguyên
vẹn theo mọi hướng Lấy ví dụ minh họa
- Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác dụng theo mọi phương
- Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp suấtđột ngột
- Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống
21 Bài tập chủ
đề 3 60 - Ôn tập nội dung kiến thức chủ đề 3
Chủ đề 4 - TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC (9 tiết)
22 Bài 18 Lực
có thể làm
quay vật
61, 62,
63, 64 - Thực hiện thí nghiệm để mô tả tác dụng làm quay của lực.- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh 1 điểm hoặc một
trục được đặc trưng bằng moment lực
23 Bài 19 Đòn
bẩy 65, 66,67, 68 - Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng tác dụng của lực.
- Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn
- Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề
Trang 19+ Nửa đầu học kì I: 36 tiết; Bài mở đầu (0,25 điểm) + Phân môn Hóa học Bài
1 đến Bài 11 (2,25 điểm) = 25%; Điểm số các chủ đề được tính theo Công thức: (số tiết x 2,5 điểm): 36 tiết
+ Nửa sau học kì I:32 tiết; Phân môn Hóa học bài 12,13 = 10 tiết; Điểm số được tính theo Công thức: (số tiết x 7,5 điểm): 32 tiết = 2,5 điểm (Bài 12 = 6 tiết chiếm 1,5 điểm; Bài 13 = 4 tiết chiếm 1 điểm); Phân môn Vật lý = 75%; (Bài 14 đến Bài 19); Điểm số các chủ đề được tính theo Công thức: (số tiết x 7,5 điểm): 32 tiết = 5 điểm
Mạch điện 75, 76, 77, 78 - Vẽ được sơ đồ mạch điện với các kí hiệu mô tả: điện trở, biến trở, ampe kế, von kế, diot và diot phát quang.
- Mắc được mạch điện đơn giản với pin, dây nối, bóng đèn
- Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì, rowle, cầu dao tự động, chuông
Trang 2028 Bài 22 Tác
dụng của
dòng điện
79, 80, 81 - Nêu được định nghĩa dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt
mang điện; phân loại được vật dẫn điện, vật không dẫn điện
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện và liệt kê đượcmột số nguồn điện thông dụng trong đời sống
- Thực hiện các thí nghiệm để minh họa các tác dụng cơ bản của dòng điện: nhiệt, phát sáng, hóa học, sinh lí
- Hiểu được đơn vị đo cường độ dòng điện và đơn vị đo hiệu điện thế
- Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành.
86, 87, 88 - Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt và mô tả sơ
lược sự truyền năng lượng trong mỗi hiện tượng đó, trong đó có hiệu ứng nhàkính
- Phân tích được một số ví dụ về công dụng của vật dẫn nhiệt tốt, công dụng của vật cách nhiệt tốt
32 Bài 26 Sự
nở vì nhiệt 89, 90, 91 - Thực hiện thí nghiệm để chứng tỏ các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.- Lấy được một số ví dụ về công dụng và tác hại của sự nở vì nhiệt.
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt giải thích một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế
33 Bài tập chủ
đề 5+ 6 92 - Ôn tập củng cố kiến thức chủ đề 5, 6 (Phân môn Vật lí)
Chủ đề 7 - CƠ THỂ NGƯỜI (12 tiết)
Trang 21- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao và chọn phương pháp luyện tập thể thao phù hợp Vận dụng hiểu biết về hệ vận động và bệnh học đường để bảo vệ bản thân, tuyên truyền và giúp đỡ người khác.
- Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó ngườibị gãy xương; tìm hiểuđược tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu dân cư
100, 101 – Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng và mối quan hệ giữa tiêuhoá, dinh dưỡng
– Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá; kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hoá, nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá
– Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi; nêu được nguyên tắc lập khẩu phần ăn cho con người; thực hành xây dựng chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia đình
– Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng chống các bệnh đó; vận dụng để phòng chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình.– Trình bày được một số vấn đề về an toàn thực phẩm
– Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và gia đình; đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bìthực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp
Trang 22– Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương;
dự án điều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương
103 - Nêu được chức năng của máu, các thành phần của máu và chức năng của mỗi thành phần
- Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể Trình bày được
cơ chế miễn dịch trong cơ thể người Giải thích được cơ chế phòng bệnh và
cơ sở của tiêm vacxin phòng bệnh
- Nêu được khái niệm nhóm máu Phân tích được vai trò của việc hiểu biết vềnhóm máu trong thực tiễn
- Nêu được chức năng của hệ tuần hoàn và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của hệ tuần hoàn
- Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống các bệnh đó
- Vận dụng hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân và gia đình
- Thực hiện được dự án, bài tập: điều tra phong trào hiến nhân đạo, tỉ lệ người bị bệnh, huyết áp cao ở địa phương
104 - Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, băng bó
vết thương khi bị chảy nhiều máu
-Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị tai biến, đột quỵ
- Thực hiện được các bước đo huyết áp
39 KTGK II 105, 106 - KT đánh giá nội dung kiến thức từ Bài 20 đến bài 31
- Trọng số tính điểm: 33 tiết học+ Phân môn Vật lí: 20 tiết, Bài 20 đến bài 26 Điểm số các chương được tínhtheo Công thức: Công thức: (số tiết x 10 điểm): 33 tiết = 6 điểm
+ Phân môn Sinh học: 13 tiết, Bài 27 đến bài 31 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 10 điểm): 33 tiết = 4 điểm
109 – Nêu được chức năng của hệ hô hấp; Kể tên, nêu được chức năng và sự phốihợp của các cơ quan của cả hệ hô hấp
– Nêu được một số bệnh về hô hấp phổi và cách phòng chống bệnh, từ đó vận dụng được hiểu biết về hô hấp để bảo vệ bản thân và gia đình Trình bày
Trang 23được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên quan đến các bệnh về hô hấp.
- Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không nên hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá
– Điều tra được một số bệnh về dường hô hấp trong trường học hoặc tại địa phương, nếu được nguyên nhân và cách phòng tránh
– Thực hành: Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu người duối nước; thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá; đưa
ra được quan điểm nên hay không nên hút thuốc là và kinh doanh thuốc lá
112 – Nêu được khái niệm môi trường trong của cơ thể.– Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong và vai trò của sự duy trì ổn
định môi trường trong của cơ thể (ví dụ: nồng độ glucose, nồng độ muối, urea, uric acid, pH trong máu)
– Đọc và hiểu được thông tin một ví dụ cụ thể về kết quả xét nghiệm nồng độglucose và uric acid trong mẫu
– Nêu được chức năng của hệ bài tiết kể tên được các cơ quan của hệ bài tiết nước tiểu và các bộ phận chủ yếu của thận
– Trinh bày được một số bệnh về hệ bài tiết và cách phòng chống bệnh; vận dụng kiến thức về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ
- Tìm hiểu được một số thành tựu: ghép thận, chạy thận nhân tạo
– Thực hiện dược dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận, viêm thận trong trường học hoặc địa phương
115 – Nếu được cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh; nêu được chức năng của các giác quan, giác quan thị giác và thính giác
- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng chống các bệnh đó
– Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh; không sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho người khác
– Kế tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng; liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt.– Kể tên được các bộ phận của tai và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh; liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai
Trang 24- Trình bày được một số bệnh về thị giác, thính giác, cách phòng chống các bệnh do; vận dụng để bảo vệ bản thân và người thân trong gia đình.
- Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học, tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ dõi mắt
43 Bài 35 Hệ
nội tiết ở
người
116, 117 - Kể được tên và nêu được chức năng của các tuyến nội tiết
– Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết và cách phòng chống các bệnh đó; vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản thân và người thân trong gia đình
– Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (tiểu dưởng, bướu cổ do thiếu iodine, )
44 Bài 36 Da
và điều hoà
thân nhiệt ở
người
118, 119 – Nêu được cấu tạo sơ lược và chức năng của da
- Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ, làm dẹp da an toàn; vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho da
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học, các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư
– Nêu được khái niệm thân nhiệt; thực hành được cách do thân nhiệt và nếu được ý nghĩa của việc do thân nhiệt
– Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người; vai trò của
da và hệ thần kinh trong diều hoà thân nhiệt
– Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể; nêu được một số biện pháp chống cảm được tình huống giả định cấp cứu khi cảm lạnh, cảm nóng; thực hiện nóng hoặc cảm lạnh
45 Bài 37 Sinh
sản ở người 120, 121 – Nêu được chức năng của hệ sinh dục; kể tên và trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam, cơ quan sinh dục nữ
– Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai; nêu được hiện tượng kinh | nguyệt
Trang 2546 Bài tập chủ
đề 7 122 - Ôn tập nội dung kiến thức chủ đề 7
Chủ đề 8: SINH THÁI (13 tiết)
47 Bài 38 Môi
trường sống
và các nhân
tố sinh thái
123, 124 - Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật; phân biệt được bốn loại
môi trường sống chủ yếu và lấy được ví dụ minh hoạ
– Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái; phân biệt được nhân tố vô sinh và hữu sinh; lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên dời sống sinh vật
– Trình bày được khái niệm và lấy được ví dụ về giới hạn sinh thái
48 Bài 39
Quần thể
sinh vật
125, 126 - Phát triển được khái niệm quần thể sinh vật
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật L ấy được ví dụ minh họa
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ quần thể
49 Bài 40
Quần xã
sinh vật
127, 128,
129 - Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (đặc điểm về độ đa dạng: số
lượng loài, và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài đặc trưng) Lấy được ví dụ minh họa
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
50 Bài 41 Hệ
sinh thái 130, 131, 132 – Phát biểu dược khái niệm hệ sinh thái Lấy dược ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (HST trên cạn, HST nước mặn, HST nước ngọt)
– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ,sinh vật phân giải, tháp sinh thái Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong HST, trình bày được khái quát quá trình TĐC và chuyển hóa NL trong HST
– Nêu được tầm quan trọng của việc bảo vệ một số hệ sinh thái diễn hình của Việt Nam; các HST rừng, HST biển và ven biển, các HST nông nghiệp
– Thực hành: Điều tra thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh thái
Trang 26bảo vệ môi
trường - Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, nhất là những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ theo Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES)
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các thời kì phát triển XH; tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên; vaitrò của con người trong bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
- Nêu được khái niệm ô nhiễm MT.Trình bày được sơ lược về một số nguyênnhân gây ô nhiễm môi trường và biện pháp hạn chế ô nhiễm MT
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu Điều tra được hiện trạng ô nhiễm
- KT đánh giá nội dung kiến thức từ Bài 20 đến bài 43
- Trọng số tính điểm: 65 tiết học
- Nửa đầu HK II: 33 tiết = 25%
+ Phân môn Vật lí: 20 tiết, Bài 20 đến bài 26 Điểm số các chương được tínhtheo Công thức: Công thức: (số tiết x 2,5 điểm): 33 tiết = 1,5 điểm
+ Phân môn Sinh học: 13 tiết Bài 27 đến bài 31 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 2,5 điểm): 33 tiết = 1,0 điểm
- Nửa sau HK II: 32 tiết = 75%; Phân môn Sinh học: 32 tiết Từ Bài 32 đến bài 43 = 7,5 điểm
Trang 27- Hình thức kiểm tra: 30% TN + 70% TL.
2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian (1) Thời điểm (2) Yêu cầu cần đạt (3) Hình thức (4)
đề được tính theo Công thức: (số tiết x 2,5 điểm): 36 tiết
+ Nửa sau học kì I:32 tiết; Phân môn Hóa học bài 12,13 = 10 tiết; Điểm số được tính theo Công thức: (số tiết x 7,5 điểm): 32 tiết
= 2,5 điểm (Bài 12 = 6 tiết chiếm 1,5 điểm;
Bài 13 = 4 tiết chiếm 1 điểm); Phân môn Vật lý = 75%; (Bài 14 đến Bài 19); Điểm sốcác chủ đề được tính theo Công thức: (số tiết x 7,5 điểm): 32 tiết = 5 điểm
26 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 10 điểm):
Viết trên giấy
Trang 2833 tiết = 6 điểm+ Phân môn Sinh học: 13 tiết, Bài 27 đến bài 31 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 10 điểm):
- Nửa đầu HK II: 33 tiết = 25%
+ Phân môn Vật lí: 20 tiết, Bài 20 đến bài
26 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 2,5 điểm):
33 tiết = 1,5 điểm+ Phân môn Sinh học: 13 tiết Bài 27 đến bài
31 Điểm số các chương được tính theo Công thức: Công thức: (số tiết x 2,5 điểm):
33 tiết = 1,0 điểm
- Nửa sau HK II: 32 tiết = 75%; Phân môn Sinh học: 32 tiết Từ Bài 32 đến bài 43 = 7,5 điểm
- Hình thức kiểm tra: 30% TN + 70% TL
Viết trên giấy
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III Các nội dung khác (nếu có):
* Phân công giáo viên thực hiện công tác bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo cho học sinh yếu
Trang 29* Xây dựng các kế hoạch cá nhân phải chi tiết, cụ thể để đưa vào hoạt động Cuối tháng phải đánh giá kế hoạch để điều chỉnhkịp thời (nếu có).
* Ôn tập và bồi dưỡng học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên 8
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Thời điểm (4)
Địa điểm (5)
Chủ trì (6)
Phối hợp (7)
Điều kiện thực hiện