1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị logistics kinh doanh chương 4 tổ chức và kiểm soát hoạt động logistics

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ chức và kiểm soát hoạt động logistics
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Quản trị Logistics Kinh Doanh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 604,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình th c t ch c n a chính t c ứ ổ ứ ử ắGiám đốc điều hành Marketing Tài chính Sản xuất V.chuyển và lưu kho đra Dịch vụ khách hàng Tính toán và xử lí đđh Dự báo bán hàng Quản trị dự trữ

Trang 1

QU N TR   Ả Ị

LOGISTICS 

KINH  DOANH

Trang 2

• Chương 2. Qu n tr  các ho t đ ng logistics c  b nả ị ạ ộ ơ ả

• Chương 3. Qu n tr  các ho t đ ng logistics h  trả ị ạ ộ ỗ ợ

• Chương 4 . T  ch c và ki m soát logisticsổ ứ ể

Trang 3

CH ƯƠ NG 4: T  CH C VÀ KI M SOÁT  Ổ Ứ Ể

HO T Đ NG LOGISTICS Ạ Ộ

• 4.1 T  ch c ho t đ ng logisticsổ ứ ạ ộ

• 4.2 Ki m soát ho t đ ng logisticsể ạ ộ

Trang 5

S  c n thi t ự ầ ế

Gi i quy t mâu thu n ả ế ẫ

 Trong  đa  s   tr ng  h p, ố ườ ợ

không  đ m  b o    s   cân  ả ả ự

Trang 6

T m quan tr ng ầ ọ

• Ngành khai thác:  s n xu t v t li u thô  ả ấ ậ ệ   mua và v n chuy n là  ậ ể

ho t đ ng Logistics ch  y u ạ ộ ủ ế  th ườ ng có b  ph n(phòng) qu n tr   ộ ậ ả ị

v t li u ậ ệ  

•   Ngành  d ch  v : ị ụ  Bi n  đ i  các  nhân  t   h u  hình  thành  quá  trình  ế ổ ố ữ cung c p d ch v  ­ tiêu th  các s n ph m h u hình đ  s n xu t ra  ấ ị ụ ụ ả ẩ ữ ể ả ấ

d ch v  Mua và qu n tr  d  tr  là nh ng ho t đ ng Logistics ch   ị ụ ả ị ự ữ ữ ạ ộ ủ

y u,  ít  quan  tâm  đ n  v n  chuy n  do  nhi u  ho t  đ ng  cung  ng  ế ế ậ ể ề ạ ộ ứ

v t t   ậ ư

• Ngành thương m i:   các ho t đ ng Logistics t p trung cho các quá  ạ ộ ậ trình mua, d  tr  và phân ph i,  ự ữ ố

•  Ngành s n xu t hàng hoá:ả ấ  Đ c tr ng b i các doanh nghi p mua  ặ ư ở ệ

v t t  nguyên li u t  nhi u nhà cung  ng đ  s n xu t hàng hóa h u  ậ ư ệ ừ ề ứ ể ả ấ ữ hình.  Các  ho t  đ ng  Logistics    c   khía  c nh ạ ộ ở ả ạ   cung  ng  và  phân  ứ

ph i ố

Trang 7

S  phát tri n c a t  ch c logistics ự ể ủ ổ ứ

• GĐ 1 t  tr ừ ướ c nh ng năm 70 th  hi n m t t p h p các ho t  ữ ể ệ ộ ậ ợ ạ

đ ng quan tr ng đ m b o s  phù h p chi phí v n thu c v   ộ ọ ả ả ự ơ ố ộ ề

Trang 8

4.1.2 Mô hình t  ch c logistics ổ ứ

Hình th c t  ch c không chính t c ứ ổ ứ ắ

• Thành l p u  ban k t h p:ậ ỷ ế ợ  t p h p các thành viên ậ ợ

t  m i lĩnh v c h u c n quan tr ng và cung c p các ừ ỗ ự ậ ầ ọ ấ

phương ti n truy n tin đ  h  ho t đ ngệ ề ể ọ ạ ộ

• T o ra h  th ng khuy n khích đ  ph i h p các b  ạ ệ ố ế ể ố ợ ộ

ph n phân tánậ

Cách thi t l p ế ậ

Trang 9

– Chi  phí  cho  các  ho t  đ ng  ph i  đ ạ ộ ả ượ c  đi u  ch nh  b i  m i  ề ỉ ở ỗ

Trang 10

Hình th c t  ch c n a chính t c ứ ổ ứ ử ắ

Giám đốc điều hành

Marketing Tài chính Sản xuất

V.chuyển và lưu kho đra

Dịch vụ khách hàng

Tính toán và

xử lí đđh

Dự báo bán hàng

Quản trị

dự trữ

Mua và q.lí nguyên v.liệu

V.chuyển và lưu kho đvào

Đảm bảo chất lượng

Trưởng phòng chức năng

Trang 11

• Bao g m

– (1) B  trí nhà qu n tr  vào v  trí c p cao đ i v i các ho t  ố ả ị ị ấ ố ớ ạ

đ ng Logistics;   ộ

–  (2) Xác đ nh quy n l c c a nhà qu n tr    m c c u trúc  ị ề ự ủ ả ị ở ứ ấ

c a t  ch c cho phép đi u hoà hi u qu  v i các lĩnh v c  ủ ổ ứ ề ệ ả ớ ự

ch c năng quan tr ng khác ứ ọ

• Áp d ng

– Các lo i hình t  ch c logsitics khác không hi u qu ạ ổ ứ ệ ả

– C n ph i t p trung m i n  l c cho các ho t đ ng  ầ ả ậ ọ ỗ ự ạ ộ

logistics

Hình th c t  ch c chính t c ứ ổ ứ ắ

Đây là hình th c t  ch c t o nên các tuy n quy n l c và ứ ổ ứ ạ ế ề ự

trách nhi m rõ ràng đ i v i Logistics.ệ ố ớ

Trang 12

Kho và q.lí nguyên v.liệu

Q trị dự trữ

và lập kế hoạch

Trang 13

4.2 Ki m soát ho t đ ng logistics ể ạ ộ

4.2.1 Khái ni m

• Yêu c u ki m soát t p trung vào nh ng đi u không ầ ể ậ ữ ề

ch c ch n làm bi n đ i nh ng d  tính k  ho chắ ắ ế ổ ữ ự ế ạ

• Quá  trình  ki m  soát  bao  g m  các  ho t  đ ng  ki m ể ồ ạ ộ ểtra  nh ng  đi u  ki n  thay  đ i  và  ti n  hành  đi u ữ ề ệ ổ ế ề

ch nhỉ

Ki m soát là quá trình so sánh k t qu  hi n h u v i k  ể ế ả ệ ữ ớ ế

ho ch và thi t l p hành đ ng đi u ch nh đ  cho chúng ạ ế ậ ộ ề ỉ ể

phù h p ch t ch  h nợ ặ ẽ ơ

Trang 14

4.2.2 Mô hình ki m soát

Mục tiêu hoặc tiêu chuẩn

Báo cáo thực hiện

Giám sát và đánh giá

Hành động

điều chỉnh

ĐẦU RA ĐẦU VÀO

Trang 15

• Đ c đi mặ ể

– S   can  thi p  c a  con  ngự ệ ủ ười  gi a  ho t  đ ng  so ữ ạ ộsánh k t qu  hi n h u và mong mu n v i hành ế ả ệ ữ ố ớ

đ ng gi m sai sót c a quá trìnhộ ả ủ

– Nhà qu n tr  ph i can thi p tích c c trả ị ả ệ ự ước b t k  ấ ỳhành đ ng đi u ch nh nào có th  di n raộ ề ỉ ể ễ

Trang 16

4.2.3 H  th ng ki m soát ệ ố ể

H  th ng m ệ ố ở

Tiêu chuẩn dịch vụ và chi phí

Báo cáo c.lượng dvụ

Trang 17

• Đ c đi mặ ể : Các quy t c ki m soát đắ ể ược xem là căn 

c  đ  ti n hành các ho t đ ng đi u ch nh mà không ứ ể ế ạ ộ ề ỉ

c n s  can thi p tr c ti p c a nhà qu n tr  ầ ự ệ ự ế ủ ả ị  nhà 

qu n  tr   tách  xa  quá  trình  ki m  soát  nên  g i  là  h  ả ị ể ọ ệ

th ng đóngố

Ưu  đi mể :  Có  kh   năng  ki m  soát  các  ho t  đ ng ả ể ạ ộ

h u c n v i t c đ  và đ  chính xác caoậ ầ ớ ố ộ ộ

– Gi m tính linh ho tả ạ

– Chi phí đ u t  cao ầ ư

H  th ng đóng ệ ố

Trang 18

H  th ng đóng ệ ố

T.chuẩn DT:

Q* & D đ

Báo cáo máy tính về D k

Trang 19

• Đ c đi mặ ể : Nhà qu n tr  không ph i r i b  quy n ả ị ả ờ ỏ ề

Đây là h  th ng ki m soát đóng ­ m  k t h p đ ệ ố ể ở ế ợ ượ ử ụ c s  d ng 

ph  bi n nh t đ  ki m soát các ho t đ ng logistics ổ ế ấ ể ể ạ ộ

Trang 20

H  th ng ki m soát h n h p ệ ố ể ỗ ợ

T.chuẩn dự trữ: Q,

D đ , dịch vụ và chi phí

Báo cáo máy tính về D k

Trang 21

11 Kh  năng thu l i s n ph m tr c ti p ả ợ ả ẩ ự ế 59,2 46,8 27,8

Trang 22

Đo l ườ ng k t qu  bên trong ế ả

Trang 24

• Ch  tiêu đo lỉ ường tài s n

Đo l ườ ng k t qu  bên trong ế ả

1 Chu chuy n d  tr   ể ự ữ 81,9 85,2 82,6

2 Chi phí đ m b o d  tr ả ả ự ữ 68,6 68,3 55,6

3 M c d  tr , s  ngày cung ứngứ ự ữ ố 86,9 80,7 74,1

4 D  tr   th a ự ữ ừ 85,7 79,7 73,1

5 Thu h i trên tài s n thu n ồ ả ầ 66,9 65,9 55,0

6 Thu h i trên đ u t ồ ầ ư 74,6 74,8 67,9

Trang 26

Đo l ườ ng k t qu  bên ngoài ế ả

• Ch  tiêu đo lỉ ường mong đ i khách hàng : v  m t ề ặ

kh  năng đ y đ  hàng hoá, th i gian th c hi n đ n ả ầ ủ ờ ự ệ ơ

đ t hàng, kh   năng  đ m  b o thông tin, gi i quy t ặ ả ả ả ả ếkhó khăn, và h  tr  s n ph mỗ ợ ả ẩ

Trang 27

Đo l ườ ng toàn di n chu i cung  ng ệ ỗ ứ

Trang 28

• Tho   mãn  khách  hàng/ch t  l ng:  đo  l ng  kh  ả ấ ượ ườ ảnăng cung c p toàn b  s  tho  mãn cho khách hàngấ ộ ự ả

Ngày đăng: 16/06/2023, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm