1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị logistics kinh doanh chương 2 quản trị các hoạt động logistics cơ bản

84 14 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị các hoạt động logistics cơ bản
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị Logistics Kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng d/thu suy giảm... tổ ng chi phí dự trữ là thấp nhất • XĐ qui mô lô hàng trong TH đơn giản • XĐ qui mô lô hàng trong TH các bài toán điều chỉnh Xỏc đ nh quy mụ lụ hàng ị... C/sách gi

Trang 1

QU N TR   Ả Ị

LOGISTICS 

KINH  DOANH

Trang 2

CH ƯƠ NG TRÌNH MÔN H C

 

kinh doanh

• Ch ươ ng 2. Qu n tr  các ho t đ ng logistics c  b n ả ị ạ ộ ơ ả

Trang 3

CH ƯƠ NG 2: QU N TR  CÁC HO T  Ả Ị Ạ

Trang 4

2.1 D CH V   Ị Ụ

KHÁCH HÀNG

Trang 5

Ng ườ i tiêu dùng / Khách hàng

Marketing / Logistics

Trang 7

2.1.1 D ch v  khách hàng ị ụ

• DVKH  là  tât  c   nh ng  gì ả ữ

mà  doanh  nghi p  cung  c p ệ ấ

cho khách hàng ­ ngườ ựi tr c 

ti p  mua  hàng  hoá  và  d ch ế ị

v  c a công tyụ ủ

• DVKH là quá trình sáng t o ạ

và  cung  c p  nh ng  l i  ích ấ ữ ợ

gia  tăng  trong  chu i  cung ỗ

ng  nh m  t i  đa  hoá  t ng 

giá tr  t i khách hàngị ớ

Trang 8

2.1.1 D ch v  khách hàng ị ụ

• Trong ph m vi m t DN, DVKH đ  c p đ n m t chu i các ho t đ ng đ c  ạ ộ ề ậ ế ộ ỗ ạ ộ ặ

bi t  nh m  đáp  ng  nhu  c u  mua  s m  c a  khách  hàng  th ệ ằ ứ ầ ắ ủ ườ ng  băt  đ u  ầ

b ng  ho t  đ ng  đ t  hàng  và  k t  thúc  b ng  vi c  giao  hàng  cho  khách.  ằ ạ ộ ặ ế ằ ệ Trong  m t  s   tr ộ ố ườ ng  h p  có  th   ti p  t c  v i  các  d ch  v   v n  t i,  b o  ợ ể ế ụ ớ ị ụ ậ ả ả

Chu n b  hàng,  tính  ẩ ị toán  d  tr , di  ự ữ chuy n, bao gói,  ể

Trang 10

Các nhân t  c u thành ố ấ

Trang 11

Tính đa d ng v  ch ng lo i, s n có trong d  tr ạ ề ủ ạ ẵ ự ữ

Trang 12

Th i gian đáp  ng đ n hàng ờ ứ ơ

• Th i gian ch  hàng do d  tr  thi u ờ ờ ự ữ ế

Kho ng th i gian đ n hàng đ ả ờ ơ ượ c thi t l p cho đ n  ế ậ ế

khi KH nh n đ ậ ượ c lô hàng theo yêu c u ầ

Trang 14

Tính linh ho t

Kh  năng thich nghi c a d ch v  logistics v i nh ng  ả ủ ị ụ ớ ữ

đòi h i đa d ng và hay thay đ i c a KH ỏ ạ ổ ủ

Tính thông tin

Doanh nghi p c n cung c p thông tin đ y đ  và k p  ệ ầ ấ ầ ủ ị

th i t i KH trong toàn b  quá trình logistics bán  ờ ớ ộ

hàng

Trang 16

Vai trò c a DVKH

nh h ng đ n thói quen mua hàng (lòng trung thành 

c a t p khách hàng hi n t i) ủ ậ ệ ạ

Trang 17

Vùng d/thu suy giảm

Trang 19

T i  u húa DVKH ố ư

Quá trình xác định trình độ dịch vụ KH để đạt được 

Trang 23

Chu n b  hàng,  tính  ẩ ị toán  d  tr , di  ự ữ chuy n, bao gói,  ể

Trang 24

Các y u t  ế ố

trước giao d ch

Các y u t  t o nên d ch v  khách ế ố ạ ị ụ

hàng

Trang 26

2.1.3 Chu k  đ n hàng v i ch t l ỳ ơ ớ ấ ượ ng 

Báo cáo  trạng thái

Hỡnh thành

đơn hàng

Thực hiện

đơn hàng

Trang 27

Hình thành đ n hàng ơ : thu th p nh ng yêu c u v  hàg hóa ậ ữ ầ ề

ho c d ch v  c a khách hàng.ặ ị ụ ủ

Truy n tin v   đ n hàng  ề ề ơ :  truy n  t i  yêu  c u  đ t  hàng  t  ề ả ầ ặ ừ

n i ti p nh n t i n i x  lý đ n hàng.ơ ế ậ ớ ơ ử ơ

Trang 28

– theo dõi đ n hàng trong toàn b  chu k  đ t hàngơ ộ ỳ ặ

– thông tin t i khách hàng ti n trình th c hi n đ n đ t hàngớ ế ự ệ ơ ặ

2.1.3 Chu k  đ n hàng v i ch t l ỳ ơ ớ ấ ượ ng 

DVKH

Trang 29

T ng th i gian đáp  ng đ n hàng ổ ờ ứ ơ

Trang 30

Đ c tr ng các h  th ng th c hi n đ n hàng ặ ư ệ ố ự ệ ơ

Trang 31

2.2 QU N TR   Ả Ị

D  TR Ự Ữ

Trang 32

2.2.1 Khái ni m, phân lo i d  tr ệ ạ ự ữ

Trang 33

Phân lo i d  tr ạ ự ữ

D  tr   ự ữ bán  thành 

D  tr  ự ữ

s n ph m ả ẩtrong s n ả

xu tấ

D  tr  ự ữ

s n ả

ph m ẩtrong l u ưthông

D  tr   ự ữ

nguyên 

v t li u ậ ệ

Theo v  trí trong h  th ng logistics ị ệ ố

Theo hình thái v n đ ng c a SP trong h  th ng logistics ậ ộ ủ ệ ố

­D  tr  t i các c  s  logisticsự ữ ạ ơ ở

­D  tr  hàng hóa trên đ ng v n chuy nự ữ ườ ậ ể

Trang 34

Phân lo i theo các y u t  c u thành d  tr ạ ế ố ấ ự ữ

Z: h  s  t ệ ố ươ ng  ng v i  ứ ớ xác su t có s n sp đ   ấ ẵ ể tiêu thụ

 m : m c bán/ s  d ng hàng  ứ ử ụ hoá bình quân 1 ngày đêm

 t : th i  gian th c hi n vi c  ờ ự ệ ệ mua hàng / chu k  đ t hàng ỳ ặ

 m : m c tiêu th  sp bình  ứ ụ quân 1 ngày

 t : th i  gian trung bình  ờ hàng hóa trên đ ườ ng

Trang 38

• Các  quy t đ nh trong h  th ng “kéo”ế ị ệ ố

• Quy t đ nh mô hình ki m tra d  tr  ế ị ể ự ữ

• Quy t đ nh qui mô lô hàng nh pế ị ậ

• Quy t đ nh d  tr  b o hi mế ị ự ữ ả ể

Trang 39

Quy t đ nh mô hình ki m tra d  tr ế ị ể ự ữ

Mô hình ki m tra th ể ườ ng xuyên d  

trữ: Đây là mô hình ph i th ng xuyên ả ườ

Trang 40

Quy t đ nh mô hình ki m tra d  tr ế ị ể ự ữ

• Mô hình ki m tra đ nh k  thông th ể ị ỳ ườ ng: sau m t th i gian ộ ờ

nh t đ nh thì l i ti n hành ki m tra d  tr  và xác đ nh các ấ ị ạ ế ể ự ữ ịthông s  d  tr  Mô hình này thố ự ữ ừơng áp d ng đ i v i nh ng ụ ố ớ ữ

s n ph m thu c nhóm C, có chu k  ki m tra dài ngày.ả ẩ ộ ỳ ể

Trang 41

Quy t đ nh mô hình ki m tra d  tr ế ị ể ự ữ

Trang 42

tổ ng chi phí dự trữ là thấp nhất

• XĐ qui mô lô hàng trong TH đơn giản

• XĐ qui mô lô hàng trong TH các bài toán điều chỉnh

Xỏc đ nh quy mụ lụ hàng ị

Trang 43

Mf Q

d

h o

f Q

M

p k

Trang 44

Xác đ nh quy mô lô hàng ị

Trang 45

C/sách giảm giá vì lượng toàn phần

C/sách giảm giá vì lượng từng phần

Xỏc đ nh quy mụ lụ hàng ị

Trang 48

Trường hợp hạn chế vốn đầu tư

& diện tích bảo

quản

d

h

k p

Trang 50

c. Quy t đ nh h  th ng d  tr ế ị ệ ố ự ữ

• H  th ng “đ y”: Là h  th ng do m t trung tâm đi u ti t d   ệ ố ẩ ệ ố ộ ề ế ự

tr  chung (quy t đ nh “đ y” s n ph m d  tr  vào các đ n  ữ ế ị ẩ ả ẩ ự ữ ơ

v ) ị

• H  th ng này khá ph c t p nh m t i  u d  tr  cho c  h  ệ ố ứ ạ ằ ố ư ự ữ ả ệ

th ng, trong đi u ki n hi n nay do phát tri n thông tin, h  ố ề ệ ệ ể ệ

th ng này càng đố ược áp d ng r ng rãiụ ộ

• Mô hình đi u ti t d  tr  trong h  th ng “đ y”ề ế ự ữ ệ ố ẩ

– Mô hình phân ph i s n ph m d  tr  vố ả ẩ ự ữ ượt yêu c u theo t  ầ ỷ

l  nhu c u d  báoệ ầ ự

– Mô hình b  sung s n ph m d  tr  theo ngày d  tr  chungổ ả ẩ ự ữ ự ữ

Trang 51

Thụng s  d  tr : H  th ng “đ y” ố ự ữ ệ ố ẩ

• Mỗi kho sẽ duy trì lượng dự trữ bao nhiêu?

• Phân phối lượng h2 mua được cho mỗi đ.dự trữ là bn?

Trang 52

D

Q n

1 1

i i

i d

m

D n

Trang 53

d. Các gi i pháp nh m c i ti n QTDT ả ằ ả ế

Trang 54

2.3 QU N TR   Ả Ị

V N CHUY N Ậ Ể

Trang 55

2.3.1 Khái ni m, vai trò, v  trí ệ ị

s c  ng ứ ườ i  hay  ph ươ ng  ti n  v n  t i  nh m  th c  ệ ậ ả ằ ự

hi n  các  yêu  c u  c a  mua  bán,  d   tr   trong  quá  ệ ầ ủ ự ữ

Trang 56

Thiết kế mạng lưới cơ s ở logis tics  

Quản trị  vận chuyển Quản trị

Trang 57

• Đ i v i thố ớ ương m i qu c tạ ố ế

– Chuyên ch  kh i l ở ố ượ ng hàng hoá xu t nh p kh u ngày càng tăng  ấ ậ ẩ trong th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

– Thay đ i c  c u hàng hoá và c  c u th  tr ổ ơ ấ ơ ấ ị ườ ng trong buôn bán 

qu c t ố ế

– V n t i qu c t   nh h ậ ả ố ế ả ưở ng tr c ti p đ n cán cân thanh toán c a  ự ế ế ủ

m t n ộ ướ c

Trang 58

Ch c năng

và ch  y u c a ho t đ ng v n chuy n ủ ế ủ ạ ộ ậ ể

– D  tr  trên đ ng ự ữ ườ

Trang 59

Đ c tr ng c a v n chuy n hàng hóa ặ ư ủ ậ ể

không  n đ nh ổ ị

V n chuy n hàng hoá là s n ph m d ch v ậ ể ả ẩ ị ụ

Trang 60

Các y u t  tác đ ng đ n chi phí v n chuy n ế ố ộ ế ậ ể

• Tr ng kh i (đ  ch t) ọ ố ộ ặ

Trang 61

• Kh i lố ượng v n chuy n tăng thì chi phí bình quân trên m t ậ ể ộ

đ n v  kh i lơ ị ố ượng hàng hoá v n chuy n gi m.ậ ể ả

• G p các lô hàng nh  thành các lô hàng l n h n. ộ ỏ ớ ơ

Khối lượng v.c

Giá/đvị khối lượng

Trang 62

Tr ng kh i (đ  ch t) ọ ố ộ ặ

• S  tự ương quan gi a kh i lữ ố ượng và dung tích chi m ch  c a ế ỗ ủhàng hoá

• Hàng hoá có đ  ch t càng cao thì v n chuyên càng hi u qu ộ ặ ậ ệ ả

• Bao  gói,  đóng  ki n  và  s   d ng  các  lo i  bao  bì  đệ ử ụ ạ ược  tiêu chu n hoá .ẩ

Giá/đv  ị

kh i  ố

l ượ ng

Đ  ch t s n ph m ộ ặ ả ẩ

Trang 63

Hình d ng hàng hoá

ráp t i khu v c tiêu th ạ ự ụ

Trang 64

Đi u ki n b o qu n và x p d  hàng hóa ề ệ ả ả ế ỡ

­ Hàng hóa đòi h i đi u ki n b o qu n đ c bi t  thì s  có chi phí ỏ ề ệ ả ả ặ ệ ẽ

v n chuy n cao h n ậ ể ơ

­ Các s n ph m đ ng nh t v  hình kh i, ho c đóng thành ki n ả ẩ ồ ấ ề ố ặ ệvuông v n s  góp ph n gi m t ng chi phí v n chuy nắ ẽ ầ ả ổ ậ ể

Trang 65

Các y u t  tác đ ng đ n chi phí v n chuy n ế ố ộ ế ậ ể

th  tr ị ườ ng.

• M c đ  c nh tranh gi a các đ n v  v n t i ứ ộ ạ ữ ơ ị ậ ả

Trang 66

c ướ c

Trang 67

S  phân b  cân đ i gi a ngu n hàng và các  ự ố ố ữ ồ

khu v c th  tr ự ị ườ ng

S  phân b  gi a ngu n hàng và các khu v c th   ự ố ữ ồ ự ị

t i (hành trình ng ả ượ c), t  đó có th  gi m đ ừ ể ả ượ c chi phí 

v n chuy n ậ ể

M c đ  c nh tranh gi a các đ n v  v n  ứ ộ ạ ữ ơ ị ậ

t i

m c đ  c nh tranh gi a các đ n v  v n chuy n càng  ứ ộ ạ ữ ơ ị ậ ể

Trang 68

2.3.2 Phân lo i

• Theo đ c tr ng con đ ặ ư ườ ng /lo i ph ạ ươ ng ti n v n  ệ ậ

t i ả

Xếp hạng: 1 là tốt nhất, nhanh nhất, và rẻ nhất; 5 là tồi nhất, chậm nhất, và đắt nhất

Trang 69

2.3.3 Phân lo i

• Theo đ c tr ng s  h u và m c đ  đi u ti t c a nhà n ặ ư ở ữ ứ ộ ề ế ủ ướ c

Trang 70

2.3.3 Phân lo i

• Theo kh  năng ph i h p các ph ả ố ợ ươ ng ti n v n t i ệ ậ ả

Trang 71

Cỏc thành ph n tham gia

Người nhận vận tải

Người gửi

Chính phủ Công chúng

Dòng hàng 

hoá

Dòng chứng 

từ / thanh toán

Dòng  thông tin

Trang 72

2.3.4 Các quy t đ nh c  b n ế ị ơ ả

a. Xác đ nh m c tiêu chi n l ị ụ ế ượ c

– M c  tiêu  chi  phí: ụ Là  m t  trong ộ

nh ng m c tiêu hàng đ u c a v n ữ ụ ầ ủ ậ

chuy n. Nhà qu n tr  ph i đ a ra ể ả ị ả ư

th i gian, đ a đi m, qui mô và c  ờ ị ể ơ

c u  m t  hàng  trong  t ng  lô  hàng ấ ặ ừ

v n  chuy n.  Th   hi n    2  khía ậ ể ể ệ ở

c nh: th i gian và đ  tin c y.ạ ờ ộ ậ

Trang 73

b. Thi t k  m ng l ế ế ạ ướ i và tuy n đ ế ườ ng v n 

• V n chuy n qua trung tâm phân ph i và ậ ể ố

gom/r i hàng theo tuy n ả ế (shipping via DC 

using milk runs)

• V n chuy n đáp  ng nhanh (tailored ậ ể ứ

network)

Trang 74

V n chuy n th ng đ n gi n ậ ể ẳ ơ ả

• T t c  các lô hàng đấ ả ược chuy n tr c ti p t  t ng nhà cung ể ự ế ừ ừ

ng t i t ng đ a đi m c a khách hàng

• Qu n lý đ n gi n, xóa đả ơ ả ược các khâu trung gian…

• N u  quy  mô  lô  hàng  không  đ   l n  s   làm  cế ủ ớ ẽ ước  phí  v n ậchuy n tăng cao.ể

Nhà cung ứng Địa điểm khách hàng

Trang 75

V n chuy n th ng gom/r i hàng theo tuy n ậ ể ẳ ả ế

• Xe t i s  giao hàng t  m t nhà cung  ng t i l n  ả ẽ ừ ộ ứ ớ ầ

Trang 76

V n chuy n qua trung tâm phân ph i ậ ể ố

• Các nhà cung  ng không v n chuy n tr c ti p t i đ a đi m ứ ậ ể ự ế ớ ị ể

c a  khách  hàng,  mà  v n  chuy n  thông  qua  m t  trung  tâm ủ ậ ể ộphân ph i (TTPP) trong m t khu v c đ a lí nh t đ nh ố ộ ự ị ấ ị Sau đó, trung  tâm  phân  ph i  này  chuy n  nh ng  lô  hàng  tố ể ữ ương  ng ứ

đ n t ng khách hàng trên đ a bàn ho t đ ng c a mình.ế ừ ị ạ ộ ủ

TT phân phối

Trang 77

V n chuy n qua trung tâm phân ph i và  ậ ể ố

• Đ  v n chuy n t  trung tâm phân ph i đ n các khách hàng ể ậ ể ừ ố ếkhi  lô  hàng  theo  nhu  c u  c a  khách  hàng  tầ ủ ương  đ i  nh , ố ỏkhông ch t đ y xe t i. Trung tâm phân ph i đấ ầ ả ố ược s  d ng ử ụ

đ   t p  h p  các  lô  hàng  l n  để ậ ợ ớ ược  v n  chuy n  t   các  nhà ậ ể ừcung  ng   kho ng cách xa t i và d  tr  t i đóứ ở ả ớ ự ữ ạ

TT ph©n phèi

Trang 78

– T c đ ố ộ: đ i v i nh ng quãng đố ớ ữ ườ ng dài (500 km tr ở  lên) thì t c đ  c a ph ng  ố ộ ủ ươ

ti n v n chuy n quy t đ nh l n nh t đ n th i gian giao nh n hàng  ệ ậ ể ế ị ớ ấ ế ờ ậ

– Th i gian b c d  và ch t x p hàng hoá sang ph ờ ố ỡ ấ ế ươ ng ti n v n t i khác ệ ậ ả

• Đ  tin c yộ ậ  (reliability): th  hi n qua tính  n đ nh v  th i gian và ch t lể ệ ổ ị ề ờ ấ ượ ng d ch  ị

v  chuyên ch  hàng hoá trong nh ng đi u ki n xác đ nh.  ụ ở ữ ề ệ ị

• Năng l c v n chuy nự ậ ể  (capability): cho bi t kh i lế ố ượ ng hàng hoá và đ a bàn ho t  ị ạ

đ ng mà đ n v  v n t i có th  chuyên tr  đ ộ ơ ị ậ ả ể ở ượ c trong m t kho ng th i gian nh t  ộ ả ờ ấ

đ nh th  hi n qua s  l ị ể ệ ố ượ ng ph ươ ng ti n v n t i và các thi t b  đi kèm.  ệ ậ ả ế ị

• Tính linh ho tạ  (flexibility): kh  năng đáp  ng nhanh chóng và k p th i c a đ n v  ả ứ ị ờ ủ ơ ị

v n t i trong nh ng tình hu ng ngoài k  ho ch và h p đ ng v n chuy n ậ ả ữ ố ế ạ ợ ồ ậ ể

• An toàn hàng hoá (cargo safety)

Trang 79

c. L a ch n nhà cung c p ự ọ ấ

 Xác đ nh các tiêu th c và t m quan tr ng c a m i tiêu th c ị ứ ầ ọ ủ ỗ ứ

Ph i phân tích các tiêu th c đánh giá nhà cung c p theo đ nh h ả ứ ấ ị ướ ng ng ườ i 

nh n hàng. Hai khía c nh chính c n xem xét là d ch v  và chi phí.T m quan  ậ ạ ầ ị ụ ầ

tr ng c a m i tiêu th c đ ọ ủ ỗ ứ ượ c xác đ nh theo h  s  phù h p v i quan đi m  ị ệ ố ợ ớ ể

c a ng ủ ườ i nh n hàng. Có th  x p h ng m c đ  quan tr ng theo th  t : h   ậ ể ế ạ ứ ộ ọ ứ ự ệ

s  1 là quan tr ng nh t, h  s  3 là ít quan tr ng nh t ố ọ ấ ệ ố ọ ấ

 L a ch n đ n v  v n t iự ọ ơ ị ậ ả

V i  nh ng  đ n  v   v n  t i  mà  doanh  nghi p  đã  t ng  kí  h p  đ ng  v n  ớ ữ ơ ị ậ ả ệ ừ ợ ồ ậ chuy n thì có th  đánh giá th c l c ch t l ể ể ự ự ấ ượ ng d ch v  và chi phí c  th   ị ụ ụ ể ( Mô hình)

 Giám sát và đánh giá d ch v  l a ch nị ụ ự ọ

Công tác giám sát và đánh giá là h t s c c n thi t sau m t kho ng th i gian  ế ứ ầ ế ộ ả ờ

nh t  đ nh  (1  tháng/3  tháng/6  tháng)  đ   rút  kinh  nghi m  và  nâng  cao  ch t  ấ ị ể ệ ấ

l ượ ng d ch v  ho c l a ch n d ch v  v n t i khác phù h p h n ị ụ ặ ự ọ ị ụ ậ ả ợ ơ

Trang 80

1 2 3 2 2 2

1 6 3 4 4 4

2 3 1 1 2 3

2 9 1 2 4 6

Trang 81

d. Ph i h p trong v n chuy n hàng hóa ố ợ ậ ể

• Ph i  h p  v n  chuy n  căn  c   theo  m t  đ   khách  ố ợ ậ ể ứ ậ ộ hàng và kho ng cách   ả

Trang 82

Kho ng cách

  Dày ( Cao) V n chuy n riêng v i tuy n đậế ườểng vòng ớ

V n chuy n qua trung  ậ ể tâm phân ph i, t  đó  ố ừ chuy n t i theo tuy n  ể ả ế

V n chuy n qua trung  ậ ể tâm phân ph i, t  đó  ố ừ chuy n t i theo tuy n  ể ả ế

Trung bình V n chuy n h p đ ng v i tuy n đớậ ế ểườợng vòngồ V n chuy n không đ y thùng t i ậ ả ể ầ

V n chuy n không đ y  ậ ể ầ thùng t i / V n chuy n  ả ậ ể

•Phương án v n chuy n căn c  theo m t đ  khách hàng và kho ng cáchậ ể ứ ậ ộ ả

Trang 83

Kho ng cách

  Dày ( Cao) V n chuy n riêng v i tuy n đậế ườểng vòng ớ

V n chuy n qua trung  ậ ể tâm phân ph i, t  đó  ố ừ chuy n t i theo tuy n  ể ả ế

V n chuy n qua trung  ậ ể tâm phân ph i, t  đó  ố ừ chuy n t i theo tuy n  ể ả ế

•Ph i h p v n chuy n theo nhu c u th  trố ợ ậ ể ầ ị ường và giá tr  s n ph mị ả ẩ

Trang 84

2.3.4 H  th ng ch ng t   ệ ố ứ ừ

Ngày đăng: 16/06/2023, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm