1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng những vấn đề cơ bản về hệ thống cơ quan nhà nước

655 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Cơ Bản Về Hệ Thống Cơ Quan Nhà Nước
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 655
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở phạm vi một nước, một quốc gia, khi nói đến nhà nước phải nói đến các vấn đề liên quan như: chính thể, chính trị, dân tộc, thể chế, bộ máy nhà nước, chính sách, pháp luật.....  Yêu

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG CƠ QUAN NHÀ

NƯỚC

Trang 2

• I KHÁI QUÁT VỀ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

VÀ ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CƠ QUAN

NHÀ NƯỚC

• II ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CÁC CƠ QUAN

NHÀ NƯỚC

• III XÂY DỰNG NHÀ NƯỚC PHÁP

QUYỀN VIỆT NAM XHCN

Trang 3

 KHÁI QUÁT VỀ CQNN

 HỆ THỐNG CÁC CƠ QUAN NHÀ

NƯỚC

 QUAN NIỆM VỀ ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA

CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Trang 4

HỆ THỐNG CÁC CQNN

Quan niệm về nhà nước

• Nhà nước là tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt Khi nói đến Nhà nước nói chung thường gắn liền với tên quốc

gia, tên nước ở phạm vi một nước,

một quốc gia, khi nói đến nhà nước

phải nói đến các vấn đề liên quan như: chính thể, chính trị, dân tộc, thể chế, bộ máy nhà nước, chính sách, pháp luật

Trang 5

Nhà nư c xuõ t hi n t  khi xã h i lo i ngớ ́ ợ̀ ừ ộ ạ ư i ờ

b  phân chia thành các giai c p có quy n l i ị ấ ề ợ

đ i kháng.ố

 Nhà nư c là s n ph m c a các cu c ớ ả ẩ ủ ộ đ u ấ

tranh giai c p, là b  máy quy n l c do giai ấ ộ ề ự

c p n m quy n th ng tr  v  chính tr , kinh t  ấ ắ ề ố ị ề ị ế– xã h i l p nên ộ ậ đ  qu n lý, ể ả đi u hành toàn ề

b  ho t ộ ạ đ ng c a xã h i trong m t nộ ủ ộ ộ ư c v i ớ ớ

m c ụ đích b o v  quy n l i c a giai c p, c a ả ệ ề ợ ủ ấ ủ

l c lự ư ng n m quy n.ợ ắ ề

Trang 6

 Các kiểu nhà nước xuất hiện

trong lịch sử

Nhà nư c chi m h u nô l ớ ế ữ ệ – do giai c p 

ch  nô n m quy n trong ch  ủ ắ ề ế đ  chi m h u ộ ế ữ

nô l ;ệ

 Nhà nư c phong ki n ớ ế  – do giai c p phong 

ki n n m quy n trong ch  ế ắ ề ế đ  phong ki n;ộ ế

 Nhà nư c t ớ ư s nả  – do giai c p tấ ư s n n m ả ắquy n trong ch  ề ế đ  tộ ư b n;ả

 Nhà nư c XHCN ớ  – do giai c p công nhân ấ

và toàn th  nhân dân lao ể đ ng n m quy n ộ ắ ề

trong ch  ế đ  XHCN.ộ

Trang 7

 Quan niệm về nhà nước

g m m t b  máy ồ ộ ộ đ c bi t ặ ệ đ  ph c v  xã h i ể ụ ụ ộ

và th c hi n các ch c năng qu n lý trong ự ệ ứ ả

m t qu c gia.ộ ố

Trang 8

 Các loại hình thức của nhà nước

  Nhà nư c  ớ đơn nh t; ấ

   Nhà nư c liên bang; ớ

  Nhà nư c quân ch  l p hi n; ớ ủ ậ ế

   Nhà nư c c ng hoà ớ ộ

• Dù dư i hi nh th c nào hay chính th  nào chăng  ớ ̀ ứ ể

n a, nhà n ư ̃ ư c võ n có b  máy  ớ ̃ ộ đ  th c hi n các  ể ự ệ

quy n l p pháp, hành pháp và t ề ậ ư pháp, th c hi n  ự ệ

ch c năng  ứ đ i n i,  ố ộ đ i ngo i, b o v  ch  quy n  ố ạ ả ệ ủ ề

qu c gia và qu n lý m i m t  ố ả ọ ặ đ i s ng xã h i nh m  ờ ố ộ ằ

b o v  l i ích c a giai c p th ng tr  hay l c l ả ệ ợ ủ ấ ố ị ự ư ng  ợ

n m quy n trong xã h i ắ ề ộ

Trang 9

 Quan niệm về Nhà nước

CHXHCN Việt Nam

• Nhà nư c CHXHCN Vi t Nam là Nhà n ớ ệ ư ớ ủ c c a  nhân dân, do nhân dân, vi  nhân dân; là trung tâm ̀

quy n l c chính tr  trên c ề ự ị ơ  s  liên minh gi a các  ở ữ

giai c p công nhân, giai c p nông dân và  ấ ấ đ i ngũ 

trí th c d ứ ư ớ ự i s  lãnh  đ o c a Đ ng C ng s n  ạ ủ ả ộ ả

Vi t Nam; là tr  c t c a h  th ng chính tr , có  ệ ụ ộ ủ ệ ố ị

b  máy th c hi n ch  quy n qu c gia và các  ộ ự ệ ủ ề ố

ch c năng nhà n ứ ư ớ c nh m b o v  l i ích c a  ằ ả ệ ợ ủ

nhà nư c, c a t  ch c và c a m i công dân ớ ủ ổ ứ ủ ọ

Trang 10

 NHÀ NƯỚC CỦA NHÂN DÂN

 Nhân dân là ngư i làm ch  nhà nờ ủ ư c, là ch  ớ ủ

th  quy n l c c a nhà nể ề ự ủ ư c;ớ

 Nhân dân có toàn quy n quy t ề ế đ nh tính ị

ch t, cấ ơ c u t  ch c, nhi m v , m c tiêu, ấ ổ ứ ệ ụ ụ

phương hư ng ho t ớ ạ đ ng, xu hộ ư ng phát ớ

tri n c a BMNN, s  d ng BMNN ể ủ ử ụ đ  th c ể ự

hi n quy n l c c a mi nh và ki m tra, giám ệ ề ự ủ ̀ ểsát s  ho t ự ạ đ ng c a BMNN;ộ ủ

Trang 11

cơ quan đ i di n cho ý chí và nguy n v ng ạ ệ ệ ọ

c a nhân dân, do nhân dân b u ra và ch u ủ ầ ị

trách nhi m trệ ư c nhân dân( Đi u 6 Hi n ớ ề ế

pháp năm 1992). 

Trang 12

 Nhân dân Vi t Nam là ngệ ư i làm ch  nhà ờ ủ

đang th c hi n s  nghi p công nghi p hoá, ự ệ ự ệ ệ

hi n ệ đ i hoá ạ đ t nấ ư c nh m xây d ng thành ớ ằ ựcông CNXH và b o v  v ng ch c T  qu c ả ệ ữ ắ ổ ố

Vi t Nam XHCN.ệ

Trang 13

 NHÀ NƯỚC DO NHÂN DÂN

  Các CQNN t  trung  ừ ương xu ng  ố đ a ph ị ương đ u  ề

do nhân tr c ti p ho c gián ti p thành l p  ự ế ặ ế ậ đ  th c  ể ự

hi n quy n làm ch  nhà n ệ ề ủ ư c c a mi nh( ví d , c   ớ ủ ̀ ụ ử tri tr c ti p b u thành l p QH và HĐND các c p,  ự ế ầ ậ ấ sau đó QH và HĐND b u, thành l p các c ầ ậ ơ quan 

ch p hành c a mi nh); ấ ủ ̀

  M i ch  tr ọ ủ ương, chính sách, pháp lu t c a nhà  ậ ủ

nư c  ớ đ u do nhân dân tr c ti p hay gián ti p tham  ề ự ế ế gia xây d ng và th c hi n(ví d , nhân dân  ự ự ệ ụ đóng góp 

ý ki n vào các d  th o lu t, pháp l nh và t  ch c  ế ự ả ậ ệ ổ ứ

th c hi n nh ng văn b n  ự ệ ư ̃ ả đó khi chúng đư c ban  ợ hành);

Trang 14

M i v n ọ ấ đ  quan tr ng có ý nghĩa  chung c  ề ọ ả

nư c ớ đ u do nhân dân tr c ti p hay gián ti p ề ự ế ế

th o lu n, bàn b c, quy t ả ậ ạ ế đ nh, th c hi n ( ví ị ự ệ

d , nhân dân tham gia th o lu n các v n ụ ả ậ ấ đ  ềchung c a c  nủ ả ư c và ớ đ a phị ương v  qu c ề ố

k  dân sinh và ế đ i ngo i, ki n ngh  c i cách ố ạ ế ị ảBMNN, bi u quy t khi nhà nể ế ư c t  ch c ớ ổ ứ

Trang 15

 NHÀ NƯỚC VÌ NHÂN DÂN

 Nhà nư c có c ớ ơ c u tinh, g n, hi u l c, hi u qu ,  ấ ọ ệ ự ệ ả thu n ti n cho nhân dân s  d ng và ki m tra, giám  ậ ệ ử ụ ể sát;

  Có m c  ụ đích ho t  ạ đ ng vi  l i ích c a nhân dân ; ộ ̀ ợ ủ

 M i ch  tr ọ ủ ương, chính sách, pháp lu t  ậ đ u  ề đư c  ợ

xây d ng và th c hi n xu t phát t  l i ích c a nhân  ự ự ệ ấ ừ ợ ủ dân và vi  l i ích c a nhân dân; ̀ ợ ủ

 Các CQNN, CB, CC, VC nhà nư c luôn tôn tr ng  ớ ọ nhân dân, t n tu  ph c v  nhân dân, kiên quy t  ậ ỵ ụ ụ ế đ u  ấ tranh ch ng quan liêu, hách d ch, c a quy n, tham  ố ị ử ề nhũng, lãng phí và các tiêu c c khác; ự

   Công cu c c i cách BMNN hi n nay cũng nh m  ộ ả ệ ằ

ph c v  l i ích c a nhân dân ụ ụ ợ ủ

Trang 16

 CÁC ĐẶC TRƯNG CHUNG

CỦA NHÀ NƯỚC

  Nhà nư c phân chia lãnh th  thành các  ớ ổ đơn v  hành  ị chính và thi t l p quy n l c trên các  ế ậ ề ự đơn v  hành  ị chính lãnh th ; ổ

  Nhà nư c có b  máy chuyên trách  ớ ộ đ  c ể ư ng ch ,  ỡ ế

qu n lý và ph c v  xã h i; ả ụ ụ ộ

  Nhà nư c ban hành pháp lu t  ớ ậ đ  qu n lý xã h i,  ể ả ộ

đi u ch nh các quan h  xã h i; ề ỉ ệ ộ

  Nhà nư c  ớ đ t ra các lo i thu  và thu thu   ặ ạ ế ế đ  b o  ể ả

đ m ho t  ả ạ đ ng c a b  máy nhà n ộ ủ ộ ư c, b o  ớ ả đ m  ả

phát tri n kinh t , văn hoá ­ xã h i, b o  ể ế ộ ả đ m an  ả

ninh, qu c phòng và ph c v  nhu c u công c ng  ố ụ ụ ầ ộ

c a xã h i ; ủ ộ

  Nhà nư c có ch  quy n qu c gia ớ ủ ề ố

Trang 17

 HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ Ở

Trang 18

 VỊ TRÍ CỦA NHÀ NƯỚC

 Nhà nư c th  ch  hoá  ớ ể ế đư ng l i, chính sách c a  ờ ố ủ

Đ ng thành pháp lu t  ả ậ đ  qu n lý và phát tri n kinh  ể ả ể

t  – xã h i c a  ế ộ ủ đ t n ấ ư c; ớ

  Nhà nư c s  d ng s c m nh quy n l c  ớ ử ụ ứ ạ ề ự đ  b o  ể ả

đ m, b o v  t  do, quy n, l i ích h p pháp c a  ả ả ệ ự ề ợ ợ ủ đ t  ấ

nư c, c a công dân, t  ch c trên c ớ ủ ổ ứ ơ s  trên c ở ơ s   ở pháp lu t; ậ

  Nhà nư c th c hi n qu n lý th ng nh t và có phân  ớ ự ệ ả ố ấ

c p th m quy n cho  ấ ẩ ề đ a ph ị ương v  qu n lý nhà  ề ả

nư c trên các lĩnh v c; ớ ự

  Nhà nư c b o v  ch  quy n qu c gia, an ninh, tr t  ớ ả ệ ủ ề ố ậ

t  – an toàn xã h i, b o v  môi tr ự ộ ả ệ ư ng s ng, phát  ờ ố tri n dân sinh, gi i quy t các v n  ể ả ế ấ đ  xã h i nh m  ề ộ ằ xây d ng XHCN phát tri n b n v ng ự ể ề ư ̃

Trang 19

 BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

• BMNN C ng hoà XHCN Vi t Nam là h   ộ ệ ệ

th ng các CQNN t  trung  ố ừ ươ ng xu ng  đ a 

phương, đư c t  ch c và ho t  ợ ổ ứ ạ đ ng theo 

nh ng nguyên t c chung, th ng nh t  ữ ắ ố ấ

nh m th c hi n nh ng nhi m v  chi n  ằ ự ệ ữ ệ ụ ế

lư c và các ch c năng c a nhà n ợ ứ ủ ư ớ c vi  ̀

m c tiêu: dân giàu, n ụ ư ớ c m nh, xã h i  ạ ộ

công b ng, dân ch , văn minh ằ ủ

Trang 20

 HỆ THỐNG CÁC CQNN

  CQQLNN ( QH là cơ quan l p pháp và HĐND là  ậ CQQLNN    ở đ a ph ị ương);

 Ch  t ch n ủ ị ư c c ng hoà XHCN Vi t Nam; ớ ộ ệ

 Các CQHCNN, t c là CQHP ( Chính ph , các B ,  ứ ủ ộ

cơ quan ngang B , có ch c năng QLNN  ộ ứ đ i v ố ơí các  ngành, lĩnh v c, các UBND c p t nh, huy n, xã và  ự ấ ỉ ệ tương đương, các cơ quan chuyên môn c a UBND  ủ các c p…) ấ

  Các cơ quan xét x  (TANDTC, các TAND  ử đ a  ị

Trang 21

 ĐẶC ĐIỂM CQNN

 CQNN là m t  t  ch c có tính  ộ ổ ứ đ c l p t ộ ậ ươ ng đ i 

trong h  th ng CQNN, có c ệ ố ơ  c u t  ch c bao  ấ ổ ứ

g m nh ng cán b , công ch c,  ồ ữ ộ ứ đư c giao  ợ

nh ng quy n h n nh t  ữ ề ạ ấ đ nh  đ  th c hi n  ể ự ệ

nhi m v  và ch c năng nhà n ệ ụ ứ ư ớ c theo quy  đ nh 

c a pháp lu t. ủ ậ

 CQNN là t  ch c có QLNN. Ch  có CQNN m i có  ổ ứ ỉ ớ QLNN trong gi i quy t các v n  ả ế ấ đ  quan h  v i  ề ệ ớ

công dân.

Trang 22

 M i CQNN  đ u có th m quy n do pháp  ề ẩ ề

Trang 23

Th m quy n c a các CQNN có  nh ng gi i ẩ ề ủ ữ ớ

h n v  không gian (lãnh th ), v  th i gian có ạ ề ổ ề ờ

hi u l c, v  ệ ự ề đ i tố ư ng ch u s  tác ợ ị ự đ ng.ộ

Th m quy n c a cẩ ề ủ ơ quan ph  thu c vào ụ ộ đ a ị

v  pháp lý c a nó trong BMNN. Gi i h n ị ủ ớ ạ

th m quy n c a các CQNN là gi i h n mang ẩ ề ủ ớ ạtính pháp lý vi  ̀đư c pháp lu t quy ợ ậ đ nh.ị

Trang 24

 CQNN ch  ho t ỉ ạ đ ng trong ph m vi th m ộ ạ ẩ

quy n, ề đư c ho t ợ ạ đ ng ộ đ c l p, ch  ộ ậ ủ đ ng ộ

và ch u trách nhi m v  ho t ị ệ ề ạ đ ng ộ đó

  CQNN có nghĩa v  ph i th c hi n các ụ ả ự ệ

quy n c a mi nh.ề ủ ̀

•  Khi CQNN không th c hi n hay t  ch i th c ự ệ ừ ố ự

hi n th m quy n theo quy ệ ẩ ề đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ

là vi ph m pháp lu t.ạ ậ

Trang 25

nh t, nhấ ưng có s  phân công ch c năng, phân ự ứ

đ nh th m quy n và s  ph i h p gi a các ị ẩ ề ự ố ợ ữ

CQNN  trong vi c th c hi n quy n l p pháp, ệ ự ệ ề ậhành pháp, tư pháp. 

Trang 26

 Pháp lu t quy đinh cậ ̣ ơ ch  ki m tra, giám sát ế ể

gi a các CQNN nh m  b o ữ ằ ả đ m pháp ch  ả ế

và k  lu t trong t  ch c ho t ỷ ậ ổ ứ ạ đ ng   c a các ộ ủCQNN

Trang 27

 ĐẶC ĐIỂM CỦA BỘ MÁY NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XHCN VN

Trong t  ch c và ho t ổ ứ ạ đ ng luôn luôn ộ đ m ả

b o tính th ng nh t quy n l c và s  phân ả ố ấ ề ự ự

công, ph i h p gi a các CQNN trong vi c ố ợ ữ ệ

th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, tự ệ ề ậ ư pháp;

Mang tính ch t nhân dân, tính dân t c, tính ấ ộgiai c p công nhân;ấ

 Đư c t  ch c và ho t ợ ổ ứ ạ đ ng theo nh ng ộ ữ

nguyên t c chung, th ng nh t xu t phát t  ắ ố ấ ấ ừ

b n ch t c a ch  ả ấ ủ ế đ  dân ch  XHCN;ộ ủ

Trang 28

 Đ i ngũ CB, CC nhà nộ ư c xu t phát t  nhân ớ ấ ừdân, ch u s  giám sát c a nhân dân và luôn ị ự ủ

ph c v  l i ích c a nhân dân;ụ ụ ợ ủ

 Có nhi m v  chi n lệ ụ ế ư c và m c tiêu lâu dài ợ ụ

là xây d ng thành công CNXH và b o v  ự ả ệ

v ng ch c T  qu c Vi t Nam XHCN;ữ ắ ổ ố ệ

 Luôn luôn đư c c i cách, hoàn thi n nh m ợ ả ệ ằđáp  ng yêu c u c a công cu c xây d ng và ứ ầ ủ ộ ự

b o v  T  qu c.ả ệ ổ ố

Trang 29

 QUAN NIỆM VỀ ĐỊA VỊ PHÁP

LÝ CỦA CQNN

Là m t b  ph n c u thành c a BMNN,  ộ ộ ậ ấ ủ

CQNN là m t t  ch c có tính  ộ ổ ứ đ c l p  ộ ậ

tương đ i, có c ố ơ  c u t  ch c riêng, có  ấ ổ ứ

ch c năng , nhi m v ,  quy n h n ra hi nh  ứ ệ ụ ề ạ ̀

th c và ph ứ ươ ng pháp theo quy đ nh c a  ị ủ

pháp lu t ậ  

 M i CQNN có ỗ đ a v  pháp lý nh t ị ị ấ đ nh.ị

Trang 30

 Các yếu tố xác định địa vị pháp

Trang 31

 Th m quy n c a cẩ ề ủ ơ quan: quy n h n và ề ạ

quy t ế đ nh hi u l c c a nó;ị ệ ự ủ

 H  th ng văn b n dệ ố ả ư i hi nh th c pháp lý ớ ̀ ứ

và quy n ề đi nh ch , bãi b  văn b n, văn b n ̀ ỉ ỏ ả ả

do nó ban hành b  ai ị đi nh ch  hay bãi b , hu  ̀ ỉ ỏ ỷ

Trang 32

 Ý NGHĨA XÁC ĐỊNH ĐỊA VỊ

PHÁP LÝ CỦA CQNN

Trang 33

ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CÁC CƠ

QUAN NHÀ NƯỚC

Trang 34

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA

XHCN VIỆT NAM

Trang 35

VỊ TRÍ PHÁP LÝ CỦA QUỐC HỘI

Lịch sử Quốc hội thế giới

• Nguồn gốc Nghị viện tư sản bắt đầu từ nước Anh

Trang 36

Ngh  vi n ra ị ệ đ i t  các cu c h p ờ ừ ộ ọ đ i di n ạ ệ

cho các lãnh đ a do vua tri u t p ị ệ ậ đ  bàn v  ể ề

các bi n pháp nh m tăng cệ ằ ư ng vi c thu ờ ệ

thu  ế đ  tăng ngân sách cho hoàng gia ể

( Kho ng th  k  th  13 – 14 t  hop bõ t ả ế ỷ ứ ừ ̣ ́

thường đ n thờ́ ường xuy n).ờ

 B n c nh vi c đ ng ý thu tăng thu  cho ờ ạ ệ ồ ế

ngõn s ch c a hoàng gia, đ i di n c c lónh ỏ ủ ạ ệ ỏ

đ a đó kh n kh o y u c u hoàng đ  ch  đị ụ ộ ờ ầ ế ỉ ược cai tr  nh ng lónh đ a mà h  là ngị ữ ị ọ ườ ại đ i 

di n theo m t quy đ nh nh t đ nh. ệ ộ ị ấ ị

Trang 37

Những cuộc họp đại diện này đã dần dần thành Nghị viện Anh - một điển

hình cổ điển của Nghị viện ngày nay

 Yêu cầu gia tăng thu thuế trở thành một chức năng tài chính (thông qua ngân

sách) của Nghị viện;

 Những quy định yêu cầu của các đại diện trở thành những văn bản luật như hiện

nay, việc làm luật đã trở thành một

chức năng duy nhất cơ bản của Nghị viện.

Trang 38

 Trong thời kỳ cách mạng tư sản và thời kỳ đầu của chủ nghĩa tư bản, việc tăng

cường quyền hạn của Nghị viện trở thành một đòi hỏi dân chủ của mọi người dân

Anh Những đòi hỏi tăng cường quyền

hạn của Nghị viện đồng thời là những biện pháp (yêu cầu) hạn chế quyền lực phong kiến đã hết thời của Anh Lúc này

câu:"Nghị viện có quyền được làm tất cả,

chỉ trừ việc biến đàn ông thành đàn bà" đã

trở thành một câu thành ngữ của người

Anh

Trang 39

 Để Quốc hội Nghị viện có được như hiện nay, nhân loại phải trải qua nhiều giai đoạn lịch sử

• "Thủa mới ra đời người ta không thể quan niệm

Quốc hội có thể có biện pháp để kiểm soát sự cai trị của nhà Vua Tuy nhiên theo từng giai

đoạn sự bổ nhiệm các vị đại diện cho giai cấp

phong kiến, được biến thành Quốc hội có trách nhiệm kiểm soát nhà Vua, và sau đó Quốc hội dần đặt dưới sự kiểm soát của nhân dân Nhưng phải chờ một thời gian mới có sự cải biến này."

Trang 40

VỊ TRÍ PHÁP LÝ CỦA QH VIậ́T NAM

HP nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và cụ thể hóa trong LTC QH năm 2001( đã được sửa đổi, bổ sung năm 2007)

Ở nước Cộng hoà XHCN Việt Nam, tất cả quyền lực thuộc về nhõn dõn Nhõn dõn

thực hiện nền dõn chủ giỏn tiếp bằng cỏch thụng qua QH và HĐND cỏc cấp

Trang 41

QH là cơ quan đại biểu cao nhất của

nhân dân, CQQL cao nhất của nước

Cộng hoà XHCN Việt Nam

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp, quyết định những vấn đề trọng đại của đất nước, giám

sát tối cao toàn bộ hoạt động của Nhà nước

Quốc hội, vì vậy thể hiện tính đại diện nhân dân và tính quyền lực Nhà nước cao nhất trong tổ chức và hoạt động

của toàn BMNN.

Trang 42

Vị trí pháp lý của Quốc hội được quy định tại Điều 83 Hiến pháp 1992:

• "Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân

dân, CQQLNN cao nhất của nước Cộng hoà

XHCN Việt Nam.

• Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến

và lập pháp.

• Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản

về đối nội và đối ngoại, nhiệm vụ kinh tế - xã

hội, quốc phòng, an ninh của đất nước; Những nguyên tắc chủ yếu về tổ chức và hoạt động của

bộ máy Nhà nước; về quan hệ xã hội và hoạt

động của công dân".

Trang 43

 CƠ CẤU CỦA QUỐC HỘI

• Tổ chức của Quốc Hội bao gồm những

cơ cấu bên trong được lập ra để giúp Quốc Hội thực hiện chức năng , nhiệm

vụ và quyền hạn của mình

• Tổ chức của Quốc Hội do Hiến pháp và luật tổ chức Quốc Hội quy định

Trang 44

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

 HP 1959 có quy định về UBTVQH

 HP năm 1980 thay thế UBTVQH bằng HĐNN

 Là cơ quan cao nhất hoạt động thường xuyên của QH;

 Là Chủ tịch tập thể của nước CH XHCN VN

Trang 45

Chủ tịch nước đảm nhiệm chức năng

Nguyên thủ quốc gia

UBTVQH là cơ quan thường trực của QH

Trang 47

Nhiệm vụ, quyền hạn của UBTVQH có thể được phân tích thành 3 lĩnh vực sau đây:

Những nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến chức năng thường trực tổ chức

cho Quốc hội hoạt động.

Trang 48

 UBTVQH công bố và chủ trì việc bầu Đại biểu QH, tổ chức việc chuẩn bị, triệu tập

và chủ trì các kỳ họp QH, chỉ đạo, điều

hoà, phối hợp hoạt động của HĐDT và

các UB của QH;

 Hướng dẫn và bảo đảm điều kiện hoạt

động của Đại biểu QH, thực hiện quan hệ đối ngoại của QH

Ngày đăng: 16/06/2023, 16:28

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm