Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đâysinh ra muối sắtII.. Câu 61: Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 vàA
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỚI NHẤT 2023 (GỒM 96 ĐỀ, CHIA THÀNH 5 FILE (5 PHẦN)
Thời gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 083 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I =127; Ba = 137
Câu 41: Kali (K) phản ứng với clo (Cl2) sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A KCl B NaCl C KClO3 D.KOH
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan đuợc Al(OH)3?
A KCl B HCl C BaCl2 D.Cu(NO3)2
Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A anilin B saccarozơ C etylamin D.lysin
Câu 44: Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ănmòn điện hóa học?
A KCl B HCl C AgNO3 D.FeCl3
Câu 45: Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A NaNO3 B NaCl C NaOH D.HCl
Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đâysinh ra muối sắt(II)?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C Cl2 D.HCl loãng
Câu 47: Trong phản ứng của kim loại Ca với khí Cl2, một nguyên tử Ca nhường bao nhiêuelectron?
Câu 48: Công thức của etyl fomat là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D.HCOOC2H5
Câu 49: Điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được chất nào sau đây?
A H2SO4 B O2 C Cu D.Cu(OH)2
Trang 2Câu 50: Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?
A Polibutađien B Polietilen C Poli(vinyl clorua).D.Polistiren
Câu 51: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHCO3 B Na2SO4 C KHSO4 D.Na2HPO4
Câu 52: Công thức của quặng boxit là
A Al2O3.2H2O B 3NaF.AlF3 C Al2O3.2SiO2 D.Al2O3.Fe2O3
Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CO2 B SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D.CO và CH4
Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?
A Tinh bột B Tripanmitin C Glyxin D.Etyl axetat
Câu 55: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A Fe B Cu C Ag D.Al
Câu 56: Công thức phân tử của glixerol là
A C3H8O B C2H6O2 C C2H6O D.C3H8O3
Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A CH3NH2 B (CH3)2NH C (C2H5)3N D.C6H5NH2
Câu 58: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KBr B KNO3 C K2Cr2O7 D.K2CrO4
Câu 59: Chất nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A KCl B Cu C Na2O D.Fe2O3
Câu 60: Fructozơ không phản ứng được với
A H2/Ni, nhiệt độ B Cu(OH)2 C [Ag(NH3)2]OH D.dung dịch brom
Câu 61: Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 vàAl2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gamkết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 215,0 gam Giá trị của m là
A 217,4 B 219,8 C 230,0 D.249,0
Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monometương ứng
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 63: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 B.2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Trang 3C H2 + CuO (t°) → Cu + H2O D Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.
Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơcần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:
A glucozơ và fructozơ B.saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol
Câu 67: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 đặc thu được dung dịch X và 12,32 lítSO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan.Giá trị của a là:
A 0,4 B 0,6 C 0,3 D.0,5
Câu 68: Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sảnphẩm hữu cơ là
A C6H5COONa và CH3OH B.CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5OH
Câu 69: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4loãng, CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 70: Xà phòng hóa 7,4 gam metyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 0,8M Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 9,8 gam B 13,28 gam C 10,4 gam D.13,16 gam
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo
(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ
(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh
(f) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
Câu 73: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA > MB; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3 : 5).Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứaglixerol và hỗn hợp gồm a gam natri stearat, b gam natri linoleat và c gam natri panmitat,
m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 132 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc) Giá trị của b + c là:
A 159,00 B 121,168 C 138,675 D.228,825
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 20,08 gam hỗn hợp X chứa C3H6, C3H4, C4H8, C4H6 và H2 thuđược tổng khối lượng H2O và CO2 là 89,84 gam Mặt khác, nếu cho một ít bột Ni vào bìnhkín chứa hỗn hợp X trên rồi nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối sovới H2 là 20,08 Biết các chất trong X đều có mạch hở Nếu sục toàn bộ Y vào dung dịchnước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Thí nghiệm 1: Cho a mol F tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,6 molkhí H2
Thí nghiệm 2: Đốt cháy hoàn toàn (a + 0,35) mol F cần vừa đủ 5,925 mol khí O2 thu đượcCO2 và H2O
Trang 5Phần trăm khối lượng của các este trong F gần nhất với
A 12% B 52% C 43% D.35%
Câu 77: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màngngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra khôngtan trong dung dịch) Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực)theo thời gian điện phân như sau:
Thể tích khí đo ở
đktc
1,344 lít 2,464 lít 4,032 lít
Giá trị của a là
A 0,13 mol B 0,15 mol C 0,14 mol D.0,12 mol
Câu 78: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
Hai chất X, T lần lượt là
A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D.Cl2, FeCl3
Câu 79: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C4H6O4) thamgia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:
E + 2NaOH (t°) → Y + 2Z
F + 2NaOH (t°) → Y + T + X
Biết Y và T là các hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cho các phát biểu sau:(1) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở
(2) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn chất T
(4) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E
(5) Đốt cháy Y chỉ thu được Na2CO3 và CO2
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl, 34,5% K2CO3 về khối lượng, còn lại là SiO2
Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là:
A 61,1 B 49,35 C 50,7 D.60,2
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 44:
Trang 7C. M(HCO3)2 + NaOH → MCO3 + NaOH + H2O
D M(HCO3)2 + HCl → MCl2 + CO2 + H2O
Câu 46:
A Fe + H2SO4 đặc, nóng, dư → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
B Fe + HNO3 loãng, dư → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được Cu:
CuSO4 + H2O → Cu (catot) + O2 (anot) + H2SO4
Trang 8Câu 59:
Na2O tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm:
Na2O + H2O → NaOH
Câu 61:
nO bị lấy = nCO2 = nCaCO3 = 0,15
→ m = 215 + 0,15.16 = 217,4 gam
Câu 62:
A Sai, trùng hợp stiren thu được polistiren
B Sai, trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Đúng, poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 tương ứng
D Sai, tơ visco là tơ bán tổng hợp
Trang 9Câu 67:
nSO2 = 0,55 → nSO42- (muối) = ne/2 = 0,55
→ nFe = a = (75,2 – 0,55.96)/56 = 0,4
Câu 68:
CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
→ Sản phẩm hữu cơ là CH3COONa và C6H5ONa
CH3COOCH3 + KOH → CH3COOK + CH3OH
nCH3COOCH3 = 0,1; nKOH = 0,16 → Chất rắn gồm CH3COOK (0,1) và KOH dư (0,06)
→ m rắn = 13,16 gam
Câu 71:
(a) Đúng, (C17H33COO)3C3H5 là chất béo không no nên ở trạng thái lỏng
(b) Sai, mật ong chứa nhiều fructozo và glucozo
(c) Sai, dầu mỡ bôi trơn có thành phần hidrocacbon
Trang 10KOH + CuSO4 → K2SO4 + Cu(OH)2
(c) NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O
(d) HCl + C6H5ONa → C6H5OH + NaCl
(e) CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
CO2 dư + NaOH → NaHCO3
Trang 11Y gồm FeCl2 (a), FeCl3 (b)
nAxit phản ứng = nH2O = nE – nF = 1,5 → nEste = nH2O/3 = 0,5
nAxit ban đầu = 1,5/50% = 3 → nZ ban đầu = 2
→ nZ dư = 2 – 0,5 = 1,5
Vậy 3,5 mol F gồm các axit (1,5), Z (1,5) và các este (0,5)
3,5 mol F + Na dư → nH2 = 0,5nAxit + 1,5nZ = 3
→ a = 0,6.3,5/3 = 0,7
0,7 + 0,35 = 1,05 mol F gồm axit (0,45), Z (0,45) và este (0,15)
Quy đổi 1,05 mol F thành HCOOH (0,45 + 0,15.3 = 0,9), C3H5(OH)3 (0,45 + 0,15 = 0,6), CH2 (e) và H2O (-0,15.3 = -0,45)
nO2 = 0,9.0,5 + 0,6.3,5 + 1,5e = 5,925 → e = 2,25
→ mF = 120
Z có số C < 5 → Z là C3 hoặc C4
Nếu Z là C4H7(OH)3 → nC(Axit) = 0,9 + e – 0,6 = 2,55 → Số C = 2,55/0,9 = 2,833: Loại,
vì 2 axit có số mol bằng nhau
Nếu Z là C3H5(OH)3 → nC(Axit) = 0,9 + e = 3,15 → Số C = 3,15/0,9 = 3,5
→ C2H5COOH (0,45) và C3H7COOH (0,45)
mEste = mF – mC3,5H7O2 dư – mC3H5(OH)3 dư = 42,15
→ %Este = 35,125%
Trang 12Câu 77:
Sau t giây → nCl2 = 0,06 → ne = 0,12
Sau 3t giây (trao đổi 0,36 mol electron)
Tại anot: nCl2 = 0,1 → nO2 = 0,04
n khí tổng = 0,18 → nH2 = 0,04
Bảo toàn electron cho catot: 2a + 2nH2 = 0,36
→ a = 0,14
Câu 78:
NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2
NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + NaCl
Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
Fe(OH)3 + HCl → FeCl3 + H2O
FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2
Hai chất X, T lần lượt là NaOH, FeCl3
(3) Sai, X có nhiệt độ sôi cao hơn T (100°C và 78°C)
(4) Sai, có 1 cấu tạo duy nhất
Trang 13Bảo toàn K → nK2O = 0,65
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?
Câu 42: Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra muối nào sau đây?
Câu 43: Nhôm hiđroxit tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra Al2(SO4)3?
Câu 44: Oxit Cr2O3 có màu gì?
Câu 45: Dùng chất khử là H2, có thể điều chế được kim loại nào sau đây bằng phươngpháp nhiệt luyện?
Câu 46: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
Câu 47: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 (loãng) tạo ra chất khí?
Câu 48: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxicacbonat là
Mã đề thi: 410
Trang 14Câu 49: Cho thanh kim loại Al vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ănmòn điện hóa học?
Câu 50: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Câu 51: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi trong phân tử?
A Propan-1,2-diol B Axit axetic C Axetanđehit D Ancol propylic
Câu 52: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 53: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trongchăn nuôi gia súc, đồng thời cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trongthành phần chính của khí biogas là
Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Câu 57: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Câu 58: Công thức của trilinolein là
D (C17H31COO)3C3H5
Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 60: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy
A ở anot, ion O2- bị oxi hóa B ở catot, ion O2- bị oxi hóa
Câu 61: Cho các dung dịch: HCl, NaNO3, Cu(NO3)2 và KOH Số dung dịch có khả năngphản ứng được với FeCl3 là
Câu 62: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thànhtrong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Y tác dụng với H2 tạo ra sobitol B X có phản ứng tráng bạc
Trang 15C Phân tử khối của Y bằng 162 D X dễ tan trong nước lạnh.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
B Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
C Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen
Câu 64: Nung m gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 7gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,12 lítH2 Giá trị của m là
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn 13,6 gam este đơn chức có công thức C8H8O2 bằng dungdịch NaOH dư, đun nóng, thu được 6,8 gam muối Y và m gam ancol thơm Z Giá trị của
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2
và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 70: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
B Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
C Cho thanh kim loại Al vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch CuCl2
Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư)
Trang 16(c) Cho hỗn hợp gồm Na và NH4HCO3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp gồm Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư)
(đ) Cho hỗn hợp gồm BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
(c) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống hầu hết
là α-amino axit
(d) Đipeptit Glu-Lys tác dụng tối đa với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2
(đ) Tơ nilon thuộc loại tơ poliamit
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Trên bao bì một loại phân bón NPK có ghi độ dinh dưỡng là 20 – 20 – 15 Đểcung cấp 135,780 kg nitơ, 15,500 kg photpho và 33,545 kg kali cho 10000 m² đất trồng thìngười nông dân cần trộn đồng thời phân NPK (ở trên) với đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%)
và phân kali (độ dinh dưỡng là 60%) Giả sử mỗi m² đất trồng đều được bón với lượngphân như nhau Nếu người nông dân sử dụng 251,1 kg phân bón vừa trộn trên thì diện tíchđất trồng được bón phân là
Câu 75: Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóathạch ngày càng cạn kiệt Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóanhiên liệu (hiđro, cacbon monooxit, metanol, etanol, propan, …) bằng oxi không khí.Trong pin propan – oxi, phản ứng tổng cộng xảy ra khi pin hoạt động như sau:
C3H8 (k) + 5O2 (k) + 6OH- (dd) → 3CO32- (dd) + 7H2O (l)
Trang 17Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol propan theo phản ứng trên thì sinh ra mộtlượng năng lượng là 2497,66 kJ Một bóng đèn LED công suất 20W được thắp sáng bằng pin nhiên liệu propan – oxi Biết hiệu suất quá trình oxi hóa propan là 80,0%; hiệu suất sử dụng năng lượng là 100% và trung bình cứ 1 giờ bóng đèn LED nói trên nếu được thắp sáng liên tục thì cần tiêu thụ hết một lượng năng lượng bằng 72,00 kJ Thời gian bóng đèn được thắp sáng liên tục khi sử dụng 110 gam propan làm nhiên liệu ở điều kiện chuẩn là
Câu 76: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C4H6O4) thamgia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:
Biết E là este hai chức tạo bởi ancol Z và axit cacboxylic; F chứa hai nhóm chức, trong đó
có một chức este Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z tác dụng với CuO (t°) sinh ra (CHO)2
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra HCOOH
(c) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3 thu được CO2
(d) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E
(đ) Tên gọi của T là natri propionat
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Hỗn hợp T gồm 2 triglixerit X và Y (MX < MY; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3).Đun nóng m gam hỗn hợp T với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứaglixerol và hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat.Mặt khác, m gam hỗn hợp T tác dụng tối đa với 13,68 gam brom Đốt m gam hỗn hợp Tthu được 54,846 gam CO2 và 20,088 gam H2O Giá trị của (x + z) gần nhất giá trị nào sauđây?
Câu 78: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeS2, CuS, FeS, FeCO3, CuO vào bình kín (thể tíchkhông đổi) chứa 0,12 mol O2 (dư) Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toànrồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất của khí trong bình giảm 12,5% so với áp suất banđầu (bỏ qua thể tích của chất rắn) và (m – 1,2) gam chất rắn Mặt khác, hòa tan hết m gam
X bằng dung dịch H2SO4 50%, đun nóng, thu được dung dịch Y chứa (m + 5,04) gam hỗnhợp muối gồm (Fe2(SO4)3 và CuSO4) và 0,21 mol hỗn hợp khí Z gồm CO2, SO2 Khốilượng dung dịch H2SO4 đã dùng gần nhất giá trị nào sau đây?
Câu 79: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit cacboxylic không no, mạch cacbonkhông phân nhánh và có hai liên kết trong phân tử; Y và Z là hai axit cacboxylic no,đơn chức; T là ancol no, ba chức; E là este tạo bởi T và X, Y, Z (ME < 258) Hỗn hợp M
Trang 18- Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được a gam CO2 và (a – 6,93) gam H2O.
- Thí nghiệm 2: Cho m gam M vào dung dịch KOH dư, đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,06 mol KOH phản ứng
- Thí nghiệm 3: Cho 19,8 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ,
thu được hỗn hợp muối khan N Đốt cháy hết N bằng khí O2 dư thu được 0,6 mol CO2 và 21,36 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và H2O Khối lượng chất E trong 8,91 gam hỗn hợp M là
Câu 80: Tiến hành điện phân dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và NaCl (điện cực trơ,màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bayhơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:Thời gian điện phân
(giây)
Khối lượngcatot tăng(gam)
Khí thoát ra ởanot
Dung dịch thu được sau điện phân cókhối lượng giảm so với dung dịch ban
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong
nước
Câu 81: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?
Mã đề thi: 410
Trang 19Câu 82: Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra muối nào sau đây?
Câu 83: Nhôm hiđroxit tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra Al2(SO4)3?
Câu 84: Oxit Cr2O3 có màu gì?
Câu 85: Dùng chất khử là H2, có thể điều chế được kim loại nào sau đây bằng phươngpháp nhiệt luyện?
Câu 86: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
Câu 87: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 (loãng) tạo ra chất khí?
Câu 88: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxicacbonat là
Câu 89: Cho thanh kim loại Al vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ănmòn điện hóa học?
Câu 90: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Câu 91: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi trong phân tử?
A Propan-1,2-diol B Axit axetic C Axetanđehit D Ancol propylic
Câu 92: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 93: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trongchăn nuôi gia súc, đồng thời cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trongthành phần chính của khí biogas là
Trang 20Câu 96: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Câu 97: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Câu 98: Công thức của trilinolein là
D (C17H31COO)3C3H5
Câu 99: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 100: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy
A ở anot, ion O2- bị oxi hóa B ở catot, ion O2- bị oxi hóa
Câu 101: Cho các dung dịch: HCl, NaNO3, Cu(NO3)2 và KOH Số dung dịch có khả năngphản ứng được với FeCl3 là
Câu 102: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thànhtrong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Y tác dụng với H2 tạo ra sobitol B X có phản ứng tráng bạc
Câu 103: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
B Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
C Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen
Câu 104: Nung m gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 7gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,12 lítH2 Giá trị của m là
Trang 21Câu 106: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng 180 gam dung dịchglucozơ 20% với một lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn, khối lượng bạc đã sinh ra là
Câu 109: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2
và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là
C:H:O=0,3:(6,3*2:18):0,1=3:7:1
Câu 110: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
B Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
C Cho thanh kim loại Al vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch CuCl2
Câu 111: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe 2 O 3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp gồm Na và NH 4 HCO 3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp gồm Cu và NaNO 3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư).
(đ) Cho hỗn hợp gồm BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 112: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Khử glucozơ bằng H 2 (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
Trang 22(c) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống hầu hết là α-amino axit.
(d) Đipeptit Glu-Lys tác dụng tối đa với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2
(đ) Tơ nilon thuộc loại tơ poliamit
Số phát biểu đúng là
Câu 113: Trên bao bì một loại phân bón NPK có ghi độ dinh dưỡng là 20 – 20 – 15 Đểcung cấp 135,780 kg nitơ, 15,500 kg photpho và 33,545 kg kali cho 10000 m² đất trồng thìngười nông dân cần trộn đồng thời phân NPK (ở trên) với đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%)
và phân kali (độ dinh dưỡng là 60%) Giả sử mỗi m² đất trồng đều được bón với lượngphân như nhau Nếu người nông dân sử dụng 251,1 kg phân bón vừa trộn trên thì diện tíchđất trồng được bón phân là
(2) CaO(X1) + H2O → Ca(OH)2(X2)
(3) Ca(OH)2(X2) + NaHCO3(Y) → CaCO3(X) + NaOH(Y1) + H2O
(4) Ca(OH)2(X2) + 2NaHCO3(Y) → CaCO3(X) + Na2CO3(Y2) + 2H2O
Câu 115: Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóathạch ngày càng cạn kiệt Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóanhiên liệu (hiđro, cacbon monooxit, metanol, etanol, propan, …) bằng oxi không khí.Trong pin propan – oxi, phản ứng tổng cộng xảy ra khi pin hoạt động như sau:
C3H8 (k) + 5O2 (k) + 6OH- (dd) → 3CO32- (dd) + 7H2O (l)
Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol propan theo phản ứng trên thì sinh ra một
Trang 23pin nhiên liệu propan – oxi Biết hiệu suất quá trình oxi hóa propan là 80,0%; hiệu suất sử dụng năng lượng là 100% và trung bình cứ 1 giờ bóng đèn LED nói trên nếu được thắp sáng liên tục thì cần tiêu thụ hết một lượng năng lượng bằng 72,00 kJ Thời gian bóng đèn được thắp sáng liên tục khi sử dụng 110 gam propan làm nhiên liệu ở điều kiện chuẩn là
Câu 116: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C4H6O4) thamgia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:
Biết E là este hai chức tạo bởi ancol Z và axit cacboxylic; F chứa hai nhóm chức, trong đó
có một chức este Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z tác dụng với CuO (t°) sinh ra (CHO) 2
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra HCOOH.
(c) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO 3 thu được CO 2
(d) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E
(đ) Tên gọi của T là natri propionat
Số mol natri panmitat
Số mol natri oleat :
=>x+z=0,018*278+0,0135*304=9,108
Trang 24X bằng dung dịch H2SO4 50%, đun nóng, thu được dung dịch Y chứa (m + 5,04) gam hỗnhợp muối gồm (Fe2(SO4)3 và CuSO4) và 0,21 mol hỗn hợp khí Z gồm CO2, SO2 Khốilượng dung dịch H2SO4 đã dùng gần nhất giá trị nào sau đây?
Gọi x và y lần lượt là số mol CO2 và SO2; z là số mol O2 phản ứng; t là số mol H2SO4 phảnứng
m+0,12*32=m-1,2+44x+64y+(0,12-z)*32 hay 44x+64y-32z=1,2
0,12-z+x+y=0,12*0,875 hay x+y-z=-0,015
Trang 25đơn chức; T là ancol no, ba chức; E là este tạo bởi T và X, Y, Z (ME < 258) Hỗn hợp Mgồm X và E, tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được a gam CO2 và (a – 6,93) gam H2O
- Thí nghiệm 2: Cho m gam M vào dung dịch KOH dư, đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,06 mol KOH phản ứng
- Thí nghiệm 3: Cho 19,8 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ,
thu được hỗn hợp muối khan N Đốt cháy hết N bằng khí O2 dư thu được 0,6 mol CO2 và 21,36 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và H2O Khối lượng chất E trong 8,91 gam hỗn hợp M là
(giây)
Khối lượngcatot tăng(gam)
Khí thoát ra ởanot
Dung dịch thu được sau điện phân cókhối lượng giảm so với dung dịch ban
Trang 26(Đề thi có 04 trang, 40 câu)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2023
Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát
Câu 44: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 45: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
(Xem giải) Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(III)?
Câu 47: Trong chuối xanh có chứa lượng lớn
Câu 48: Trong môi trường kiềm, phản ứng màu biure là protein tác dụng với
Trang 27A sắt B nhôm C thủy tinh D nhựa.
Câu 52: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một sốchất khác gây nên Công thức của trimetylamin là
Câu 55: Dãy các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
Câu 56: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 58: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợpchất
Câu 59: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 60: Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là
Câu 61: Trong hoa nhài, este có công thức phân tử C9H10O2 Khi thủy phân tạo ra ancol thơm Y Tên gọi của X là
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 13,29 gam hỗn X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 vào nước thu được dung dịch Y Cho 3,78 gam bột sắt vào dung dịch Y thu được chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch FeCl3 dư thì thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 2,76 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của AgNO3 trong hỗn hợp X là
Câu 63: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng
gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là
tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối
Trang 28Y, Z lần lượt là
Câu 67: Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6,
amilozơ Số polime thiên nhiên là
Câu 68: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với
gam muối Giá trị của là
Câu 69: Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95\% Biết trong loại nho này chứa glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Để sản xuất 100 lít rượu vang cần khối lượng nho là
Câu 70: Phát biểu sau đây sai là
A Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch
C Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
Câu 71: Xà phòng hóa hoàn toàn gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch
, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4: 5 Hiđro hóa hoàn toàn gam , thu được 17,24 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn gam thì cần vừa đủ 34,384 lít khí (đktc) Giá trị của là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 29A 0,070 B 0,105 C 0,030 D 0,045
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho thanh vào dung dịch
(b) Thả viên vào dung dịch H2SO4 loãng
(c) Cho dây vào dung dịch
(d) Cho thanh Fe vào dung dịch
(e) Trộn bột Fe với bột rồi đun nóng Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 74: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
(Điện phân có màng ngăn)Hai chất X2, X4 lần lượt là:
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(b) Để rửa ống nghiệm có dính anilin, ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Lys có 4 nguyên tử oxi
(d) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(e) Các chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
Số phát biểu đúng là
, thu được dung dịch Chia thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một
Câu 77: Điện phân với 2 điện cực trơ dung dịch X chứa a gam CuSO4 cho tới khi có 0,224lít khí (đktc) xuất hiện ở anot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y Ngâm 1 lá sắt trong Y, kết thúc phản ứng lấy lá sắt ra, rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khối lượng lá sắt không thay đổi Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của a là
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, FeS (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,5\% về khối lượng) trong dung dịch chứa a mol KNO3 và 0,43 mol H2SO4 (loãng), sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của và dung dịch
tủa và dung dịch Z chứa 101,14 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Trang 30Câu 79: Cho các sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
Câu 80: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y tạo bởi axit
vừa đủ, thu được 2 muối (có cùng số C trong phân tử) và hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 14,56 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Khối lượng của X trong E là
ĐỀ 64
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO PHÚ THỌ
(Đề thi có 04 trang, 40 câu)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát
đề
Đề khảo sát có: 04 trang
Câu 41: ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Câu 42: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?
Trang 31Câu 46: Trùng hợp isopren tạo thành polime nào sau đây?
Câu 47: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 54: Chất nào sau đây có 4 nguyên tử hiđro trong phân tử?
Câu 55: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy?
Câu 56: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin thu được polime có tính đàn hồi
B Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch polime không phân nhánh
Trang 32Câu 58: Thủy phân 5,13 gam saccarozơ với hiệu suất a%, thu được hỗn hợp X Cho toàn
bộ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được 5,184 gam Ag Giá trị của a là
Câu 59: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất khí?
B Đun sôi nước có tính cứng toàn phần
D Cho kim loại Zn vào dung dịch KHSO4
Câu 60: Cho gam kim loại Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam kim loại Cu Giá trị của m là
Câu 61: Số liên kết π có trong một phân tử triolein là
Câu 62: Chất nào sau đây oxi hóa được H2 (Ni, to) tạo ra sobitol?
Câu 63: Hợp chất nào sau đây crom có số oxi hóa +6?
Câu 64: Đimetylamin có công thức cấu tạo là
phản ứng được với kim loại Cu là
Câu 66: Đốt cháy 3,36 gam kim loại trong khí Cl2 thu được chất rắn Hòa tan hết
và 0,04 mol khí H2 Giá trị của là
Câu 67: Polisaccarit X là thành phần của tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh Chất Y có nhiều trong thực vật và là thành phần chính của đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt Chất X và Y lần lượt là
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Triolein và peptit đều có cùng thành phần nguyên tố
(b) Trùng hợp buta-1,3-đien (xúc tác Na) thu được cao su buna-N
(c) Ở điều kiện thường, axit glutamic và tristearin là các chất rắn
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được a-amino axit
(đ) Tinh bột là nguyên liệu chính để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat
Trang 33Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp gồm 2 este có công thức phân tử C2H4O2
gam 1 ancol Giá trị của m là
Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 3 chất tan là
mol CO2 và 0,05 mol khí N2 Mặt khác, cho gam tác dụng hết với dung dịch
dứ, thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là
Câu 73: Hỗn hợp E chứa ba este thuần chức X, Y, Z (trong đó MX < MY < MZ; đều mạch
hở, phân nhánh, được tạo bởi từ các ancol no, đơn chức) Hiđro hóa hoàn toàn 9,6 gam E cần dùng 0,015 mol H2 (xúc tác Ni, to thu được hỗn hợp F gồm một este đơn chức và một este hai chức Đun nóng toàn bộ F với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa các muối và 4,68 gam hỗn hợp gồm các ancol Đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 0,2175 molO2, thu được CO2, H2O và 8,28 gam K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 74: Một loại xăng có chứa 4 ankan với thành phần về số mol như sau: heptan,
loại xăng nói trên thì lượng nhiệt tỏa ra môi trường là và thể tích khí cacbonic sinh ra
ở điều kiện tiêu chuẩn là y lít Biết khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol loại xăng trên giải phóng ra lượng nhiệt là 5337,8 kJ và hiệu suất sử dụng nhiệt của xe máy là còn lại giải phóng ra môi trường dưới dạng nhiệt Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 75: Điện phân dung dịch chứa KCl và CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường
độ không đổi (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, các khí sinh ra
Trang 34không tan trong dung dịch) Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của b là 7720
(b) Tỉ lệ mol CuSO4 : KCl trong X là 2: 5
(c) Khối lượng muối có trong X bằng 27,7 gam
(d) Tại thời điểm c giây, tổng khối lượng dung dịch giảm 21 gam
(đ) Tại thời điểm 2a giây, tổng thể tích khí thoát ra ở hai điện cực là 5,376 lít (đktc)
Số nhận định đúng là
Câu 76: Theo tiêu chuẩn Việt Nam, hàm lượng xianua trong nước thải của các nhà máy phải xử lí trong khoảng 0,05-0,2 mg/lít trước khi thải ra môi trường Phân tích một mẫu
giảm hàm lượng xianua đến 0,12 mg/lít người ta sục khí clo vào nước thải trong môi
Thể tích clo (ở đktc) cần thiết để xử lí xianua trong nước thải trên là
Câu 77: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm bột kim loại Al và hai oxit sắt trong khí trơ thu
chứa 23,45 gam hai chất tan Phần 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa và 0,975 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của ) Dung dịch Y hòa tan tối đa 42,3 gam Mg Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 35Câu 78: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
Câu 79: Hỗn hợp gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Cho gam tác dụng
Cô cạn chỉ thu được 178,68 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam thì cần vừa đủ 14,775 mol O2, thu được H2O và 10,41 mol CO2 Khối lượng của có trong gam X là
Biết X, Y, Z và T là các chất hữu cơ Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z là hợp chất hữu cơ tạp chức
(b) Chất F là este của glixerol với axit cacboxylic
(c) Từ chất có thể điều chế trực tiếp được CH3COOH
(d) Chất được sử dụng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(đ) Hai chất E và đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 36(Đề thi có 04 trang) (40 câu trắc nghiệm)
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 50 phút (không tính thời gian
phát đề)
Mã đề 085 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I =127; Ba = 137
Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 42: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sauđây?
A Khí hidroclorua B Khí cacbon oxit C Khí cacbonic D.Khí clo
Câu 43: Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh cóchứa
A Glucozơ B tinh bột C Saccarozơ D.xenlulozơ
Câu 44: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D.Al(OH)3
Câu 45: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A muối ăn B đá vôi C quặng boxit D.quặng hemantit
Câu 46: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Benzyl axetat B Etyl fomat C Isoamyl axetat D.Etyl butirat
Câu 47: Chất nào sau đây có tên gọi là sắt (III) oxit?
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D.Fe(OH)2
Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D.Xenlulozơ
Câu 49: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B.poli(metyl metacrylat)
C Polietilen D poli(vinyl clorua)
Câu 50: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A NaNO3 B Na2SO4 C NaOH D.NaCl
Câu 51: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A KOH B CH3COOH C NaHCO3 D.HCl
Câu 52: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Trang 37A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D.Tơ nitron.
Câu 53: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
A sự đông tụ của lipit B.phản ứng màu của protein
C phản ứng thủy phân của protein D sự đông tụ của protein do nhiệt độ
Câu 54: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏngtrên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra Thành phần chính của lớp màngcứng này là
A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D.CaCl2
Câu 55: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trongcông nghiệp thực phẩm CTPT của etyl fomat là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D.HCOOC2H5
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic B Etyl fomat có phản ứng trángbạc
C Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng D Tristearin không phản ứng với nướcbrom
Câu 57: Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 58: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A không đổi màu B.chuyển thành màu xanh
C mất màu D chuyển thành màu đỏ
Câu 59: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính khử B tính axit C tính oxi hóa D.tính bazơ
Câu 60: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N[CH2]6NH2 B.CH3CH(CH3)NH2
C CH3NHCH3 D C6H5NH2
Câu 61: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d4 B [Ar]3d3 C [Ar]3d5 D.[Ar]3d6
Câu 62: Điện phân hoàn toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thuđược 448 ml khí (ở đktc) ở anot Kim loại trong muối là
Câu 63: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trịcủa m là
A 4,05 B 2,70 C 5,40 D.1,35
Trang 38Câu 64: Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, côcạn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 20,4 gam B 16,4 gam C 17,4 gam D.18,4 gam
Câu 65: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M, thu được2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
A 15,9 gam B 21,2 gam C 5,3 gam D.10,6 gam
Câu 68: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 69: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X → FeCl3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứngvới một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D.Cl2, NaOH
Câu 70: Cho các chất: phenol, anilin; saccarozơ, glyxin, axit glutamic, axit axetic, andehitfomic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 71: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứngđược dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
A 15 gam B 20 gam C 25 gam D.30 gam
Câu 72: Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
A Đốt bột sắt trong khí clo B Thanh nhôm nhúng trong dung dịchHCl
C Để đoạn dây thép trong không khí ẩm D Cho bột đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 73: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư (hiệusuất phản ứng 100%) thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A 16,2g B 21,6g C 10,8g D.32,4g
Câu 74: Một loại khí thiên nhiên (X) có thành ứng phần phần trăm về thể tích như sau:85,0% metan, 10,0% etan, 2,0% nitơ, 3,0% khí cacbonic Biết rằng: khi đốt cháy 1 molmetan, 1 mol etan thì lượng nhiệt tỏa ra tương ứng là 880,0 kJ và 1560,0 kJ, để nâng 1 mlnước lên thêm 1°C cần 4,2 J Giả thiết rằng lượng nhiệt tỏa ra của quá trình đốt cháy Xdùng để làm nóng nước với hiệu suất hấp thụ nhiệt khoảng 80% Thể tích khí X (đktc) cần
Trang 39dùng để đun nóng 10,0 lít nước (khối lượng riêng của nước 1g/ml) từ 20°C lên 100°C gầnnhất với giá trị nào sau đây?
A 122,83 lít B 123,20 lít C 103,58 lít D.104,08 lít
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit
Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tácdụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là
A 108 gam B 97,2 gam C 86,4 gam D.64,8 gam
Câu 76: Cho các phát biểu sau
(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(3) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(4) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(5) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
(6) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit
(7) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trongdung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcdung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và khí Z gồm(0,1 mol NO + 0,075 mol H2) Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X là
A 30 B 32 C 25 D.40
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 vàonước, thu được dung dịch X Cho một lượng Cu dư vào X thu được dung dịch Y có chứa bgam muối Cho một lượng Fe dư vào Y, thu được dung dịch Z có chứa c gam muối Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn 2b = a + c Tỉ lệ x : y là
A 8 : 1 B 1 : 8 C 9 : 1 D.1 : 9
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứngthu được CO2 và y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho a mol X tác dụng với dungdịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là
A 0,20 B 0,05 C 0,15 D.0,08
Câu 80: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm nhưsau:
Trang 40Trong điều kiện thích hợp dung dịch X có thể phản ứng với mấy chất trong số các chấtsau: KMnO4, Na2CO3, Cu, Fe2O3, NaCl, Al(OH)3, NaHCO3?