NHẮC LẠI BÀI TRƯỚCLàm việc với frame, keyframe và Timeline Các kỹ thuật tạo chuyển động: Motion Tween Shape tween Chuyển động Tween cổ điển Chỉnh sửa chuyển động với bảng Motion Tween Mo
Trang 1BÀI 5 TẠO HỌA HÌNH NÂNG CAO – TÙY BIẾN LUỒNG CÔNG
VIỆC – LÀM VIỆC VỚI FILE NHẬP TRONG FLASH
Trang 2NHẮC LẠI BÀI TRƯỚC
Làm việc với frame, keyframe và Timeline
Các kỹ thuật tạo chuyển động:
Motion Tween
Shape tween
Chuyển động Tween cổ điển
Chỉnh sửa chuyển động với bảng Motion Tween
Motion Guide layer
Tùy chỉnh hoạt cảnh với Onion Skin
Làm việc với frame, keyframe và Timeline
Các kỹ thuật tạo chuyển động:
Motion Tween
Shape tween
Chuyển động Tween cổ điển
Chỉnh sửa chuyển động với bảng Motion Tween
Motion Guide layer
Tùy chỉnh hoạt cảnh với Onion Skin
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 3Tạo chuyển động với IK Poses
Tuần tự của chuyển động
Render và chuyển động trong 3D
Cách làm việc với những kỹ thuật chuyển động nângcao:
Sao chép (Copy), dán (Paste) và lưu chuyển động
(Save)
Áp dụng kỹ thuật Easing Behavior nâng cao
Chuyển động mặt nạ
Tạo chuyển động với IK Poses
Tuần tự của chuyển động
Render và chuyển động trong 3D
Trang 4MỤC TIÊU BÀI HỌC
Làm việc với những file được nhập vào trong Flash:
Các định dạng có thể nhập vào trong Flash
Cách làm việc với từng định dạng
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 5KỸ THUẬT TẠO CHUYỂN ĐỘNG NÂNG CAO
Trang 6SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
Sao chép chuyển động của một đối tượng và gán
cho đối tượng khác
Ưu điểm:
Giảm thiểu thời gian làm việc
Áp dụng với những đối tượng có chuyển động giống nhau
Sử dụng lệnh:
Copy Motion: chụp lại toàn bộ thuộc tính (hiệu ứng, vị trí, bộ lọc) của một tween
Paste Motion: dán thuộc tính của tween
Sao chép chuyển động của một đối tượng và gán
cho đối tượng khác
Ưu điểm:
Giảm thiểu thời gian làm việc
Áp dụng với những đối tượng có chuyển động giống nhau
Sử dụng lệnh:
Copy Motion: chụp lại toàn bộ thuộc tính (hiệu ứng, vị trí, bộ lọc) của một tween
Paste Motion: dán thuộc tính của tween
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 7SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
Ví dụ minh họa: sử dụng file fl0701_start.fla
1 chọn layer Jam trong folder Tag Phrases để tạo
Motion Tween, tới frame 40
Trang 8SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
2 Tại frame 1:
Nhấn nút Add Filter tại vùng Filters trong bảng
Properties
Nhập 15 tại trường Blur X
Chọn High tại menu Quality
Nhập giá trị 0 trong trường Alpha tại tùy chọn Color Effect
Nhập 15 tại trường Blur X
Chọn High tại menu Quality
Nhập giá trị 0 trong trường Alpha tại tùy chọn Color Effect
Trang 9SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
4 Tại frame 40:
Chọn lại dòng chữ Jam
Thiết lập Blur X, Blur Y về 0
Blur X, Blur Y: chỉnh độ mờ (blur) theo trục x, y
5 Nhấn Enter để xem thử chuyển động
6 Sao chép chuyển động vừa tạo cho dòng chữ
Thiết lập Blur X, Blur Y về 0
Blur X, Blur Y: chỉnh độ mờ (blur) theo trục x, y
5 Nhấn Enter để xem thử chuyển động
6 Sao chép chuyển động vừa tạo cho dòng chữ
Dance
7 Trong layer Jam, nhấn 1 lần để chọn toàn bộ
tween span
Trang 10SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
8 Chuột phải chọn Copy Motion
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 11SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
9 Trên layer Dance:
Chọn frame 1
Chuột phải chọn Paste Motion
Trang 12SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
Tính năng Motion preset: sử
dụng để lưu chuyển động
Ví dụ minh họa:
1 Window > Motion Preset
Default Presets : chuyển động
mặc định flash cung cấp
Custom Presets : chuyển động
được tạo và lưu
Tính năng Motion preset: sử
dụng để lưu chuyển động
Ví dụ minh họa:
1 Window > Motion Preset
Default Presets : chuyển động
mặc định flash cung cấp
Custom Presets : chuyển động
được tạo và lưu
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 13SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
2 Chọn toàn bộ tween span trong layer Skip
3 Dưới cùng bảng Motion Preset, nhấn nút New
Preset
4 Nhập Fade and Focus vào trường Name
5 Trong layer 65 Trillion chọn keyframe 1
6 Trong bảng Motion Preset, chọn Fade and Focus
7 Nhấn Apply
8 Kết quả: chuyển động của preset Fade and Focusđược áp dụng cho layer 65 Trillion
2 Chọn toàn bộ tween span trong layer Skip
3 Dưới cùng bảng Motion Preset, nhấn nút New
Preset
4 Nhập Fade and Focus vào trường Name
5 Trong layer 65 Trillion chọn keyframe 1
6 Trong bảng Motion Preset, chọn Fade and Focus
7 Nhấn Apply
8 Kết quả: chuyển động của preset Fade and Focusđược áp dụng cho layer 65 Trillion
Trang 14SAO CHÉP, DÁN VÀ LƯU CHUYỂN ĐỘNG
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 15KỸ THUẬT EASING BEHAVIOR
Ví dụ minh họa:
1 Chọn keyframe 1 của layer Bounce để tạo motiontween
2 Kéo tween span tới keyframe 40
3 Nhấn chuột phải chọn Insert Keyframe > Position
4 Nhấn chọn keyframe 1 để kéo chữ Bounce lên
2 Kéo tween span tới keyframe 40
3 Nhấn chuột phải chọn Insert Keyframe > Position
4 Nhấn chọn keyframe 1 để kéo chữ Bounce lên
phía trên
5 Tiếp tục thêm đặc tính easing cho chuyển động
này
Trang 16KỸ THUẬT EASING BEHAVIOR
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 17KỸ THUẬT EASING BEHAVIOR
6 Tại bảng Motion Editor:
Tại vùng Eases: nhấn nút Add Eases ( )
Chọn đặc tính Bounce In
Trang 18KỸ THUẬT EASING BEHAVIOR
7 Gán thuộc tính (chuyển động, bộ lọc, hiệu ứng
màu) cho eases
8 Tại vùng Basic motion chọn Bounce In trong hộpthoại
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 19CHUYỂN ĐỘNG MẶT NẠ
Áp dụng chuyển động cho mặt nạ (mask)
Ví dụ minh họa:
1 Tạo layer mới Screen Mask bên trên layer Skypod
2 Kéo symbol Screen Mask Movieclip ra ngoài Stage
Trang 21CHUYỂN ĐỘNG MẶT NẠ
5 Sao chép chuyển động của layer Skypod cho
layer Screen Mask
6 Chuyển đổi layer Screen Mask thành mặt nạ
5 Sao chép chuyển động của layer Skypod cho
layer Screen Mask
6 Chuyển đổi layer Screen Mask thành mặt nạ
Trang 22CHUYỂN ĐỘNG MẶT NẠ
7 Kéo layer Screen Mask lên trên layer Screen
Simulation
8 Chuột phải chọn Mask
7 Kéo layer Screen Mask lên trên layer Screen
Simulation
8 Chuột phải chọn Mask
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 23CHUYỂN ĐỘNG VỚI IK POSES
Sử dụng công cụ Bone & Bind để tạo ra chuyển
động dạng IK
Ví dụ minh họa
1 Mở khóa và hiển thị layer Dancer
2 Chọn keyframe 1 để hiển thị
Trang 24CHUYỂN ĐỘNG VỚI IK POSES
vẽ, kéo để tạo chuyển động bất kỳ
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 25CHUYỂN ĐỘNG VỚI IK POSES
6 Chọn frame 20, chọn Insert Pose
7 Sử dụng công cụ Seletion để tạo chuyển động cho
1 phần bất kỳ của hình vẽ
6 Chọn frame 20, chọn Insert Pose
7 Sử dụng công cụ Seletion để tạo chuyển động cho
1 phần bất kỳ của hình vẽ
Trang 26CHUYỂN ĐỘNG VỚI IK POSES
8 Lặp lại các bước trên tại frame 30,40
Trang 27TUẦN TỰ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Sức mạnh thực sự của Timeline nằm ở khả năng sắpxếp tuần tự hoạt hình, hình vẽ, và âm thanh dọc
theo Timeline và tạo ra các hoạt cảnh phức tạp
Ví dụ minh họa
1 layer Dancer: chọn toàn bộ tween span
2 Kéo tới vị trí frame 15
Sức mạnh thực sự của Timeline nằm ở khả năng sắpxếp tuần tự hoạt hình, hình vẽ, và âm thanh dọc
theo Timeline và tạo ra các hoạt cảnh phức tạp
Ví dụ minh họa
1 layer Dancer: chọn toàn bộ tween span
2 Kéo tới vị trí frame 15
Trang 28TUẦN TỰ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
3 Lặp lại các bước với layer Skip, Bounce và 65
Trillion với các frame tương ứng 30, 45 và 120
4 Thay đổi vị trí của layer Screen Mask, Screen
Simulation và SkyPod để những layer này bắt đầu ở frame 80
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
3 Lặp lại các bước với layer Skip, Bounce và 65
Trillion với các frame tương ứng 30, 45 và 120
4 Thay đổi vị trí của layer Screen Mask, Screen
Simulation và SkyPod để những layer này bắt đầu ở frame 80
Trang 29TUẦN TỰ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
5 Layer Screen Simulation chưa có tween span, để di chuyển layer này: nhấn vào keyframe đầu tiên, sau
đó giữ phím Shift và nhấn vào frame cuối cùng
6 Dịch layer Logo tới vị trí bắt đầu tại frame 125
5 Layer Screen Simulation chưa có tween span, để di chuyển layer này: nhấn vào keyframe đầu tiên, sau
đó giữ phím Shift và nhấn vào frame cuối cùng
6 Dịch layer Logo tới vị trí bắt đầu tại frame 125
Trang 30TUẦN TỰ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
7 layer 65 Trillion: kéo tween span tới frame 165
8 Kéo tween span của các layer Jam, Dancer, Skip và Bounce tới frame 165
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 31TUẦN TỰ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
9 Chọn frame 165 trong thư mục layer Background
Stuff, nhấn F5 mở rộng tween span cho toàn bộ
layer bên trong
Trang 32RENDER, CHUYỂN ĐỘNG TRONG 3D
Công cụ 3D Rotation:
Xoay đối tượng theo chiều x, y, z
Chuyển đối tượng 2D thành 3D
Phép xoay 3D có thể tạo được chuyển động motion
tween
Công cụ 3D Translation:
Trượt symbol Movie Clip theo 1 trục thay đổi
khoảng cách & độ sâu giữa đối tượng và đối tượng
Công cụ 3D Rotation:
Xoay đối tượng theo chiều x, y, z
Chuyển đối tượng 2D thành 3D
Phép xoay 3D có thể tạo được chuyển động motion
tween
Công cụ 3D Translation:
Trượt symbol Movie Clip theo 1 trục thay đổi
khoảng cách & độ sâu giữa đối tượng và đối tượng
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 33RENDER, CHUYỂN ĐỘNG TRONG 3D
Thủ thuật làm việc với bảng Motion Editor
Chỉnh sửa đồ thị:
-Thêm keyframe: giữ Ctrl + nhấn chuột vào đồ thị
-Xóa keyframe: giữ Ctrl + nhấn chuột vào keyframe có sẵn
-Thay đổi vị trí: nhấn và kéo keyframe sang bên trái/ sang phải
-Thay đổi giá trị: nhấn và kéo keyframe lên trên/ xuống dưới
Thay đổi hiển thị:
-Thay đổi hiển thị của đồ thị và frame: sử dụng 3 thanh trượt điều khiển Graph
Size, Expanded Graph Size, and Viewable Frames
Chỉnh sửa đồ thị:
-Thêm keyframe: giữ Ctrl + nhấn chuột vào đồ thị
-Xóa keyframe: giữ Ctrl + nhấn chuột vào keyframe có sẵn
-Thay đổi vị trí: nhấn và kéo keyframe sang bên trái/ sang phải
-Thay đổi giá trị: nhấn và kéo keyframe lên trên/ xuống dưới
Thay đổi hiển thị:
-Thay đổi hiển thị của đồ thị và frame: sử dụng 3 thanh trượt điều khiển Graph
Size, Expanded Graph Size, and Viewable Frames
Trang 34LÀM VIỆC VỚI CÁC BẢNG LIÊN QUAN
Trang 35BẢNG ALIGN
Window > Align: sử dụng để căn
chỉnh các đối tượng trên Stage
Căn trái
Căn giữa
Căn phải Căn trái
Trang 36BẢNG TRANSFORM
Window>Transform:
Kéo bảng Transform gắn vào bảng Align
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Vùng điều chỉnh xoay cho vật thể 3D
Trang 38PHÍM TẮT
Edit > Keyboard Shortcuts
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 39PHÍM TẮT
Tìm tới lệnh Modify
Nhấn vào dấu (+) mở rộng tùy chọn
Chú ý thấy: tổ hợp Ctrl + B (Windows) được gán
cho lệnh Modify > Break Apart
Trang 42RULERS (THƯỚC CĂN)
Hiển thị thước căn: View > Rulers (Ctrl + Alt + Shift+ R)
Đơn vị đo: px (pixel)
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Chọn Modify > Document
để thay đổi lại đơn vị đo của thước căn
Trang 43RULERS (THƯỚC CĂN)
Đặt con trỏ vào vị trí trên cùng của thước căn nằmngang trên Stage, sau đó nhấn và kéo chuột xuốngdưới
Trang 44LAYER GUIDE
Cho phép căn chỉnh các đối tượng trên một layer
thông thường theo vị trí của các đối tượng trong
layer guide
Các đối tượng trong layer guide hoạt động giống
như điểm tham chiếu cho các đối tượng trên layer
thông thường
Không được xuất bản trong đoạn phim sau cùng;
các đối tượng trên layer guide chỉ được hiển thị
trong môi trường làm việc
Cho phép căn chỉnh các đối tượng trên một layer
thông thường theo vị trí của các đối tượng trong
layer guide
Các đối tượng trong layer guide hoạt động giống
như điểm tham chiếu cho các đối tượng trên layer
thông thường
Không được xuất bản trong đoạn phim sau cùng;
các đối tượng trên layer guide chỉ được hiển thị
trong môi trường làm việc
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 45LAYER GUIDE
Ví dụ minh họa:
1 Đổi tên layer 1 thành background & tạo thêm layer Text bên trên layer 1
Trang 46LAYER GUIDE
2 Cắt logo 08 trên stage sang layer Text
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 49GROUP (NHÓM VẬT THỂ)
Giữ Shift + chọn nhiều vật thể
Modify > Group: nhóm & Modify > Ungroup: tách
nhóm
Trang 50GRIDS (KHUNG LƯỚI)
Độ nhạy
-View > Grid > Show Grid: hiển thị khung lưới căn chỉnh hình vẽ trên Stage chính xác hơn
-View > Grid > Edit Grid: thay đổi hiển thị cho khung lưới (màu sắc, độ rộng ô)
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 51NHẬP FILE LÀM VIỆC TRONG FLASH
Trang 52ĐỊNH DẠNG FILE NHẬP
Flash có thể đọc & nhập vào các kiểu file sau:
Adobe Illustrator (.ai)
Flash có thể đọc & nhập vào các kiểu file sau:
Adobe Illustrator (.ai)
Trang 53ĐỊNH DẠNG FILE NHẬP
Khi cài thêm plug-in QuickTime Player, thì Flash sẽ
đọc được thêm các định dạng file sau:
Mac Paint (.pntg)
PICT (.pct)
QuickTime Image (.qtif)
Silicon Graphics Image (.sgi)
TARGA (.tga)
TIFF (.tif)
Khi cài thêm plug-in QuickTime Player, thì Flash sẽ
đọc được thêm các định dạng file sau:
Mac Paint (.pntg)
PICT (.pct)
QuickTime Image (.qtif)
Silicon Graphics Image (.sgi)
TARGA (.tga)
TIFF (.tif)
Trang 54ĐỊNH DẠNG FILE NHẬP
Tùy chọn nhập vào
-Import to Stage: đặt file nhập vào Stage
-Import to Library: đặt file nhập vào Library
-Open External Library: cho phép mở thư viện của bất kì file fla nào
-Import Video: mở Import Video wizard để hướng dẫn các bước cần thiết khi nhập file video vào Flash
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
-Import to Stage: đặt file nhập vào Stage
-Import to Library: đặt file nhập vào Library
-Open External Library: cho phép mở thư viện của bất kì file fla nào
-Import Video: mở Import Video wizard để hướng dẫn các bước cần thiết khi nhập file video vào Flash
Trang 56Edit with Photoshop
Nhấn chuột phải vào hình ảnh được hiển thị trong
bảng Library
Chọn Edit with…
Nếu như đã cài đặt Photoshop
thì mặc định sẽ là
Edit with Photoshop
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 57CHỈNH SỬA HÌNH ẢNH ĐƯỢC NHẬP
Tự động chuyển sang chương trình Photoshop để
chỉnh sửa
Trang 58CẬP NHẬT FILE NHẬP
Nhấn nút Properties dưới bảng Library
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 59NHẬP FILE PHOTOSHOP
Tùy chọn
-Import this image layer as: xác định layer được nhập vào dưới dạng ảnh bitmap hay
dưới dạng layer style có thể chỉnh sửa được
-Create movie clip for this layer: tạo symbol Movie Clip từ ảnh bitmap và nhập vào
trong Library
-Publish settings: thiết lập kiểu nén với từng ảnh bitmap được xuất
Trang 60NHẬP FILE PHOTOSHOP
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
Trang 61NHẬP FILE ILLUSTRATOR
Import to Stage để nhập file fl0904.ai vào Flash
Trang 62NHẬP FILE ILLUSTRATOR
Tùy chọn
-Import as bitmap: chuyển đổi artwork dạng vector từ Illustrator thành ảnh bimap khi
nhập vào Flash
-Import as a single bitmap image: chuyển đổi layer dạng vector từ Illustrator thành
ảnh bitmap riêng lẻ khi nhập vào Flash
-Import unused symbols: nhập các đối tượng không được sử dụng từ bảng Symbol
trong Illustrator vào Flash
Slide 5 - Tạo hoạt hình nâng cao - Tùy biến luồng công việc - Làm việc với file nhập
-Import as bitmap: chuyển đổi artwork dạng vector từ Illustrator thành ảnh bimap khi
nhập vào Flash
-Import as a single bitmap image: chuyển đổi layer dạng vector từ Illustrator thành
ảnh bitmap riêng lẻ khi nhập vào Flash
-Import unused symbols: nhập các đối tượng không được sử dụng từ bảng Symbol
trong Illustrator vào Flash