Nghiên c u 2008, “Advances in apparel production ứ ”, Woodhead Publishing in Textile: N056, Cambridge, England.
Trang 1BÁO CÁO T NG K T Ổ Ế
Đ TÀI NGHIÊN C U KHOA H C C A SINH VIÊN Ề Ứ Ọ Ủ
Đ TÀI: NGHIÊN C U, C I TI N THAO TÁC MAY M T S B PH N ÁO Ề Ứ Ả Ế Ộ Ố Ộ Ậ
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P D T MAY HÀ N I Ạ Ọ Ệ Ệ Ộ
BÁO CÁO T NG K T Ổ Ế
Đ TÀI NGHIÊN C U KHOA H C C A SINH VIÊN Ề Ứ Ọ Ủ
Đ TÀI: NGHIÊN C U, C I TI N THAO TÁC MAY M T S B PH N ÁO Ề Ứ Ả Ế Ộ Ố Ộ Ậ
Trang 4DANH M C HÌNH NH Ụ Ả
Trang 5STT Kí hi u vi t t t ệ ế ắ T đ y đ ừ ầ ủ
DANH M C T VI T T T TI NG ANH Ụ Ừ Ế Ắ Ế
STT Kí hi u vi t t t ệ ế ắ T đ y đ ừ ầ ủ Nghĩa c a t ủ ừ
3 GDP Gross Domestic Product Giá th tr ng ị ườ
4 QA Quality Assurance Ng i ch u trách nhi m ườ ị ệ
đ m b o ch t l ng ả ả ấ ượ
Trang 6TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P D T MAY HÀ N I Ạ Ọ Ệ Ệ Ộ
THÔNG TIN K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI Ế Ả Ứ Ủ Ề
1. Thông tin chung
Tên đ tài: Nghiên c u, c i ti n thao tác m t s b ph n may áo jacket mã hàng H025 ề ứ ả ế ộ ố ộ ậ
t i Công ty c Ph n T ng Công ty May B c Giang LGG ạ ổ ầ ổ ắ
Sinh viên th c hi n chính: Nguy n Th Thanh thúy ự ệ ễ ị
L p: ĐHM3 K1 Khoa: Công Ngh May ớ ệ
Năm th : 1 S năm đào t o: 4 ứ ố ạ
Ng i h ng d n: ThS. Nguy n Th H ng Khanh ườ ướ ẫ ễ ị ồ
Trang 7jacket mã hàng H025 t i Công ty C ph n T ng Công ty May B c Giang LGG ạ ổ ầ ổ ắ
Video sau c i ti n c a công đo n may túi s n có khóa, khóa n p áo jacket mã hàng ả ế ủ ạ ườ ẹ H025 t i Công ty C ph n T ng Công ty May B c Giang LGG ạ ổ ầ ổ ắ
6. Đóng góp v m t kinh t xã h i, giáo d c và đào t o, an ninh, qu c phòng và ề ặ ế ộ ụ ạ ố
kh năng áp d ng c a đ tài ả ụ ủ ề
Góp ph n nâng cao hi u qu kinh t t i các doanh nghi p và làm t li u, ngu n ầ ệ ả ế ạ ệ ư ệ ồ tham kh o ả
7. Công b khoa h c c a sinh viên t k t qu nghiên c u c a đ tài ố ọ ủ ừ ế ả ứ ủ ề (ghi rõ tên t p ạ chí n u có ế ) ho c nh n xét, đánh giá c a c s đã áp d ng các k t qu nghiên c u (n u ặ ậ ủ ơ ở ụ ế ả ứ ế
Trang 8PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài ự ọ ề
Trong th c t các xí nghi p may n c ta hi n nay ch y u v n s n xu t theo hình ự ế ệ ướ ệ ủ ế ẫ ả ấ
th c CMT vì v y mu n t n t i và phát tri n đ c c n ph i chú tr ng nâng cao năng su t ứ ậ ố ồ ạ ể ượ ầ ả ọ ấ
và ch t l ng m t hàng. Do đó v n đ nâng cao năng su t và ch t l ng s n ph m luôn ấ ượ ặ ấ ề ấ ấ ượ ả ẩ
là v n đ đ c u tiên hàng đ u t i các doanh nghi p may. C i ti n thao tác may là m t ấ ề ượ ư ầ ạ ệ ả ế ộ
bi n pháp mang l i hi u qu t ng đ i cao. Chính vì v y vi c nghiên c u c i ti n thao ệ ạ ệ ả ươ ố ậ ệ ứ ả ế tác tìm ra thao tác may t i u nh m rút ng n th i gian gia công và nâng cao năng su t, ố ư ằ ắ ờ ấ
ch t l ng s n ph m luôn là v n đ đ c các doanh nghi p quan tâm ấ ượ ả ẩ ấ ề ượ ệ
Hi n nay, m c dù đã có các đ tài nghiên c u c i ti n thao tác may cho s n ph m ệ ặ ề ứ ả ế ả ẩ may m c nh ng ch a có đ tài nào nghiên c u chi ti t v b ph n trên s n ph m. Đ c ặ ư ư ề ứ ế ề ộ ậ ả ẩ ặ
bi t là đ tài c i ti n thao tác may b ph n áo jacket 2 – 3 l p ch a đ c quan tâm và ệ ề ả ế ộ ậ ớ ư ượ nghiên c u nhi u. T i nhi u doanh nghi p may nói chung và ứ ề ạ ề ệ Công ty c ph n – T ng ổ ầ ổ Công ty May B c Giang LGG ắ nói riêng tình tr ng công nhân có thao tác th a trong quá ạ ừ trình gia công s n ph m v n còn. Đi u đó làm nh h ng đ n năng su t lao đ ng, lãng ả ẩ ẫ ề ả ưở ế ấ ộ phí th i gian và s c lao đ ng, tăng chi phí s n xu t ờ ứ ộ ả ấ
Trong quá trình đi th c t p, nghiên c u t i d ự ậ ứ ạ oanh nghi p ệ tác gi th y ả ấ m t hàng ặ
s n xu t ch y u c a công ty là m t hàng áo jacket. S n ph m có k t c u đa d ng và ả ấ ủ ế ủ ặ ả ẩ ế ấ ạ phong phú tuy nhiên qua tìm hi u và nghiên c u tr c ti p th i đi m hi n t i, t i dây ể ứ ự ế ở ờ ể ệ ạ ạ chuy n may 81 s n xu t mã hàng H025 ề ả ấ t i Công ty c ph n – T ng Công ty May B c ạ ổ ầ ổ ắ Giang LGG tác gi th y đa s các b ph n ng i công nhân thao tác t ng đ i t t ả ấ ố ộ ậ ườ ươ ố ố
nh ng bên c nh đó v n còn m t s công đo n nh may túi s n có khóa và khóa n p ư ạ ẫ ộ ố ạ ư ườ ẹ
v n còn thao tác th a, cách s p x p BTP m t m t s v trí ch aphù h p… Do v y d n ẫ ừ ắ ế ộ ộ ố ị ư ợ ậ ẫ
đ n quá trình may th a thao tác, l y BTP xa m t th i gian nên năng su t và ch t l ng ế ừ ấ ấ ờ ấ ấ ượ
c a b ph n cũng nh c a s n ph m b gi m. T v n đ b t c p trên tác gi xin đ xu t ủ ộ ậ ư ủ ả ẩ ị ả ừ ấ ề ấ ậ ả ề ấ
đ tài: ề ‘‘Nghiên c u c i ti n thao tác may m t s b ph n áo jacket mã hàng H025 t i ứ ả ế ộ ố ộ ậ ạ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ ”.
Trang 92. T ng quan c a nghiên c u ổ ủ ứ
2.1. T ng quan tình hình nghiên c u trong n c thu c lĩnh v c c a đ tài ổ ứ ướ ộ ự ủ ề
Trong ph m vi nghiên c u trong n c, trên th c t đã có r t nhi u đ tài nghiên ạ ứ ướ ự ế ấ ề ề
c u v c i ti n thao tác may nh m nâng cao năng su t và ch t l ng c a s n ph m trên ứ ề ả ế ằ ấ ấ ượ ủ ả ẩ nhi u ch ng ề ủ lo i s n ph m, khía c nh khác nhau. K t qu th c t các đ tài nghiên c u ạ ả ẩ ạ ế ả ự ế ề ứ
đ u ch ng minh ph n l n thao tác c a ng i công nhân trong quá trình may nh h ng ề ứ ầ ớ ủ ườ ả ưở
r t l n đ n năng su t và ch t l ng s n ph m. Ph n l n các doanh nghi p trong n c ấ ớ ế ấ ấ ượ ả ẩ ầ ớ ệ ướ
ch y u đ u gia công m t hàng áo jacket, đ c bi t s n ph m áo jacket là lo i m t hàng ủ ế ề ặ ặ ệ ả ẩ ạ ặ
có k t c u h t s c đa d ng, phong phú. Đ n hàng các doanh nghi p nh n đ c th ng ế ấ ế ứ ạ ơ ệ ậ ượ ườ
v a và nh , r t ít các doanh nghi p nh n đ c các đ n hàng l n. Chính vì v y, vi c ừ ỏ ấ ệ ậ ượ ơ ớ ậ ệ nghiên c u c i ti n thao tác còn h n ch , khó t đ ng hóa cho nên k năng thao tác c a ứ ả ế ạ ế ự ộ ỹ ủ
ng i công nhân quy t đ nh r t l n đ n năng su t, ch t l ng s n ph m ườ ế ị ấ ớ ế ấ ấ ượ ả ẩ Sau quá trình tìm hi u và phân tích tài li u, tác gi đã có đ c m t cái nhìn t ng quan v đ tài thông ể ệ ả ượ ộ ổ ề ề qua các tài li u sau: ệ
Tr n Thanh H ng (2015) – ầ ươ C i ti n s n xu t ngành may ả ế ả ấ – NXB Đ i h c Qu c ạ ọ ố Gia Thành ph H Chí Minh. Giáo trình ố ồ t ng h p ki n th c lý thuy t v quan sát và c i ổ ợ ế ứ ế ề ả
ti n s n xu t may công nghi p, các y u t nh h ng đ n quá trình c i ti n, nh ng ế ả ấ ệ ế ố ả ưở ế ả ế ữ
ph ng pháp và công c c i ti n s n xu t, ti p c n và gi i quy t các tình hu ng gi đ nh ươ ụ ả ế ả ấ ế ậ ả ế ố ả ị
v c i ti n s n xu t may; ề ả ế ả ấ
Bùi Th Loan (2017), ị Nghiên c u, phân tích các c đ ng, thao tác chu n trong ứ ử ộ ẩ quá trình may, Tr ng Đ i h c Sao Đ Bài vi t đã ch ra vi c c i ti n thao tác và tay ườ ạ ọ ỏ ế ỉ ệ ả ế ngh c a công nhân là đi u th c hi n đ c và ít t n kém h n vi c c i ti n máy móc, ề ủ ề ự ệ ượ ố ơ ệ ả ế thi t b Trong đó đã t ng h p ki n th c các thao tác chu n trong nghành may, nh n bi t ế ị ổ ợ ế ứ ẩ ậ ế
đ c các c đ ng trong nghành may, các nguyên t c trong thao tác chuy n v t; ượ ử ộ ắ ể ậ
Lê Th Thanh Nhàn (2012), ị Lu n văn t t nghi p ậ ố ệ , Tr ng Đ i h c S ph m K ườ ạ ọ ư ạ ỹ thu t Thành ph H Chí Minh. Lu n văn này đã đ c p đ n n i dung c i ti n thao tác và ậ ố ồ ậ ề ậ ế ộ ả ế vai trò c a c i ti n thao tác trong quá trình s n xu t. T đó đã làm rõ đ c các khái ủ ả ế ả ấ ừ ượ
ni m, quy trình liên quan đ n v n đ c i ti n trên áo s mi t i doanh nghi p; ệ ế ấ ề ả ế ơ ạ ệ
Trang 10ThS. Đ ng Th Thúy H ng ặ ị ồ (2017), Nghiên c u xây d ng b d li u thao tác ứ ự ộ ữ ệ chu n c a ng i công nhân trên dây chuy n s n xu t s n ph m áo jacket ẩ ủ ườ ề ả ấ ả ẩ , B Công ộ
Th ng. Nhóm nghiên c u đã xây d ng quy trình chu n may áo jacket d a vào ph ng ươ ứ ự ẩ ự ươ pháp phân tích ngh DACUM, là ph ng pháp phân tích ngh tiên ti n, đ c dùng ph ề ươ ề ế ượ ổ
bi n t i h n 40 qu c gia trên th gi i. Qua nghiên c u lý lu n, kinh nghi m c a m t s ế ạ ơ ố ế ớ ứ ậ ệ ủ ộ ố
qu c gia trên th gi i và th c tr ng c a các doanh nghi p may công nghi p t i Vi t ố ế ớ ự ạ ủ ệ ệ ạ ệ Nam, nhóm đã đ a ra quy trình c i ti n thao tác g m 9 b c v i 48 b video v th c ư ả ế ồ ướ ớ ộ ề ự
tr ng và thao tác chu n ạ ẩ K t qu nghiên c u s đ c áp d ng t i các doanh nghi p, gi m ế ả ứ ẽ ượ ụ ạ ệ ả
đ c lãng phí trong thao tác, góp ph n tăng năng su t lao đ ng đ ng th i đ c s d ng ượ ầ ấ ộ ồ ờ ượ ử ụ trong đào t o công nhân m i và đào t o sinh viên, h tr cho s phát tri n chung c a ạ ớ ạ ỗ ợ ự ể ủ các doanh nghi p D t may ệ ệ
S n xu t tinh g n ngành may ả ấ ọ – Tr ng Đ i h c Công nghi p D t may Hà N i ườ ạ ọ ệ ệ ộ
2019 (l u hành n i b ) ư ộ ộ ng d ng Lean nh m lo i b các lãng phí, tăng s n l ng và rút Ứ ụ ằ ạ ỏ ả ượ
ng n th i gian s n xu t ắ ờ ả ấ
2.2. T ng quan tình hình nghiên c u n c ngoài thu c lĩnh v c c a đ tài ổ ứ ướ ộ ự ủ ề
Improving Sewing Section Efficiency through Utilization of Worker Capacity by Time Study technique: đây là m t tài li u do Bangladesh vi t v m t công ty may t ộ ệ ế ề ộ ừ năm 1978 làm ăn ch a phát tri n nên ư ể đã nghiên c u, đ c p đ n ph ng pháp tính toán ứ ề ậ ế ươ
th i gian chu n may áo T shirt, quy trình may, cân b ng chuy n ờ ẩ ằ ề , b ng cách áp d ng ằ ụ các k thu t công ngh , đã c i ti n đáng k trong ph n may và đ t đ c nh s c ng i, ỹ ậ ệ ả ế ể ầ ạ ượ ư ứ ườ công su t. Có th đ t đ c s n xu t/gi , đánh giá hi u su t, % cân b ng, hi u qu c a ấ ể ạ ượ ả ấ ờ ệ ấ ằ ệ ả ủ dây chuy n ề Nh ng phát hi n có th đ c m r ng cho các ngành công nghi p may m c ữ ệ ể ượ ở ộ ệ ặ
t ng t trong t ng lai ươ ự ươ Bài vi t này trình bày vi c s d ng m t s công c và k thu t ế ệ ử ụ ộ ố ụ ỹ ậ
đ c i thi n hi u qu c a ph n may m c trong su t quá trình s n xu t ể ả ệ ệ ả ủ ầ ặ ố ả ấ
T p chí Nghiên c u khoa h c và kĩ thu t Qu c t năm 2014 đ a ra nghiên c u ạ ứ ọ ậ ố ế ư ứ
c a Mst.Murshi Khatun t i tr ng đ i h c qu c t Daffodil Dhaka, Bangladesh v vi c ủ ạ ườ ạ ọ ố ế ề ệ nghiên c u, phân lo i chuy n đ ng c a c th trên công vi c th c hi n lo i b thao tác ứ ạ ể ộ ủ ơ ể ệ ự ệ ạ ỏ
th a, thi t k thao tác t i u th c hi n ít th i gian ừ ế ế ố ư ự ệ ờ
Trang 11Nghiên c u (2008), “Advances in apparel production ứ ”, Woodhead Publishing in
Textile: N056, Cambridge, England. Nói v nh ng ti n b trong s n xu t hàng may ề ữ ế ộ ả ấ
m c ặ
Qua nghiên c u các công trình, tài li u c a các tác gi , h u h t các nghiên c u ứ ệ ủ ả ầ ế ứ
ch đ a ra đ c các gi i pháp c i ti n thao tác, cân b ng chuy n, phân tích thao tác th c ỉ ư ượ ả ả ế ằ ề ự
hi n trong quá trình may, ph ng pháp tính th i gian và quy trình thao tác h p lý may ệ ươ ờ ợ
áo Tshirt ho c đ a ra đ c quy trình chu n may áo jacket nh ng ch a đ a ra đ c ặ ư ượ ẩ ư ư ư ượ quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác b ph n may túi s n có khóa và khóa n p áo ươ ả ế ộ ậ ườ ẹ jacket chu n, ẩ trong đ tài này tác gi nghiên c u th c t ề ả ứ ự ế t i dây chuy n may 81 s n xu t ạ ề ả ấ
mã hàng H025, Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ là c s nghiên ơ ở
c u c i ti n thao tác may ứ ả ế đ đ a ra ể ư quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác ươ ả ế chu n may ẩ
b ph n may túi s n có khóa và khóa n p áo jacket ộ ậ ườ ẹ
Xây d ng quy trình c i ti n ự ả ế thao tác may túi s n có khóa, khóa n p ườ ẹ áo jacket
mã hàng H025 t i ạ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
Đ xu t ph ng án c i ti n ề ấ ươ ả ế thao tác may túi s n có khóa, khóa n p ườ ẹ áo jacket
mã hàng H025 t i ạ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
4. N i dung nghiên c u ộ ứ
C i ti n thao tác may túi s n có khóa, khóa n p áo jacket mã hàng H025 t i ả ế ườ ẹ ạ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
5. Đ i t ng nghiên c u ố ượ ứ
Đ i t ng nghiên c u c a đ tài ố ượ ứ ủ ề : c i ti n thao tác may túi s n có khóa, khóa ả ế ườ
Trang 12n p áo jacket mã hàng H025 t i ẹ ạ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
Ph ng pháp nghiên c u tài li u: t ng h p tài li u, nghiên c u các n i dung ươ ứ ệ ổ ợ ệ ứ ộ
th c ti n đ h th ng hóa c s lý lu n. Nghiên c u các tài li u liên quan đ n đ tài, ự ễ ể ệ ố ơ ở ậ ứ ệ ế ể
t ng h p các ki n th c làm rõ c s lý lu n v ổ ợ ế ứ ơ ở ậ ề c i ti n thao tác may ả ế
Ph ng pháp ph ng v n chuyên gia: xin ý ki n c a chuyên gia v m c đ kh ươ ỏ ấ ế ủ ề ứ ộ ả thi c a quy trình c i ti n thao tác may đ ti n hành ng d ng, nghiên c u c i ti n và đ a ủ ả ế ể ế ứ ụ ứ ả ế ư vào các doanh nghi p, đánh giá hi u qu s d ng c a nghiên c u so v i m c tiêu c a đ ệ ệ ả ử ụ ủ ứ ớ ụ ủ ề tài đ t ra ặ
Ph ng pháp quan sát tr c ti p: tr c ti p đ n doanh nghi p quan sát và tìm hi u ươ ự ế ự ế ế ệ ể công đo n c n c i ti n, nghiên c u, ghi chép k t qu và x lý nh ng b t c p đ ng ạ ầ ả ế ứ ế ả ử ữ ấ ậ ể ứ
d ng cho công vi c nghiên c u c a đ tài ụ ệ ứ ủ ề
Ph ng pháp ghi hình: quay tr c ti p công đo n c a công nhân đang th c hi n, ươ ự ế ạ ủ ự ệ phân tích trên video nh m lo i b nh ng thao tác th a trong quá trình may đ tìm ra ằ ạ ỏ ữ ừ ể
bi n pháp c i ti n phù h p và thu th p s li u th c hi n quy trình may nh m so sánh ệ ả ế ợ ậ ố ệ ự ệ ằ
hi u qu sau c i ti n quy trình ệ ả ả ế
Ph ng pháp th c nghi m: th c nghi m b quy trình thao tác sau c i ti n đ ươ ự ệ ự ệ ộ ả ế ể
kh ng đ nh tính kh thi ph ng án c i ti n đã đ xu t ẳ ị ả ươ ả ế ề ấ
Ph ng pháp đ i sánh: dùng đ so sánh k t qu kh o sát th c t v quy trình ươ ố ể ế ả ả ự ế ề thao tác may t i các doanh nghi p và k t qu sau khi th c nghi m v c i ti n quy trình ạ ệ ế ả ự ệ ề ả ế thao tác may.
Trang 138. B c c khóa lu n ố ụ ậ
Khóa lu n ngoài ph n m đ u, k t lu n chung, danh m c tài li u tham kh o k t ậ ầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ế
c u g m 3 ch ng sau: ấ ồ ươ
Ch ng 1: C s lý lu n v c i ti n thao tác may trong quá trình s n xu t ươ ơ ở ậ ề ả ế ả ấ
Ch ng 2: ươ Th c tr ng thao tác may túi s n có khóa, khóa n p áo jacket ự ạ ườ ẹ mã hàng H025
t i Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ạ ổ ầ ổ ắ
Ch ng 3: ươ Đ xu t g ề ấ i i pháp c i ti n thao tác may túi s n có khóa, tra khóa, áo jacket ả ả ế ườ
mã hàng H025.
Trang 14CH ƯƠ NG 1: C S LÝ LU N CHUNG V C I TI N THAO TÁC MAY Ơ Ở Ậ Ề Ả Ế
TRONG QUÁ TRÌNH S N XU T Ả Ấ
1.1. M t s khái ni m liên quan đ n đ tài ộ ố ệ ế ề
a. C i ti n ả ế
C i ti n: là các v n đ t n t i hi n nay (tình hình ch a th a mãn hi n nay) đ c ả ế ấ ề ồ ạ ệ ư ỏ ệ ượ
gi i quy t đ c i thi n tình hình ho c các ho t đ ng kinh doanh m i đ c phát tri n d a ả ế ể ả ệ ặ ạ ộ ớ ượ ể ự trên chính sách qu n lý.[1] ả
Theo m t quan đi m khác: c i ti n là gi i pháp m i, có tính kh thi và mang l i ộ ể ả ế ả ớ ả ạ
Thao tác là trình t th c hi n công vi c bao g m t ng h p các đ ng tác đ c t o ự ự ệ ệ ồ ổ ợ ộ ượ ạ nên b i các c đ ng và các b c th c hi n công vi c ở ử ộ ướ ự ệ ệ
Thao tác lao đ ng là nh ng n i dung công vi c th c hi n trong m i b c công ộ ữ ộ ệ ự ệ ỗ ướ
vi c c a công nhân đ m b o không có thao tác th a, trùng l p gây t n th t tăng thêm ệ ủ ả ả ừ ặ ổ ấ
Thao tác th a là nh ng ho t đ ng không t o ra giá tr : do thói quen, cách s p ừ ữ ạ ộ ạ ị ắ
x p không h p lý làm ch m năng su t, do môi tr ng làm vi c không đ m b o nên ế ợ ậ ấ ườ ệ ả ả
ng i công nhân không t p trung làm vi c, do kh năng và trình đ ti p thu, do nh n ườ ậ ệ ả ộ ế ậ
th c, tay ngh c a công nhân, do h ng d n không đúng ứ ề ủ ướ ẫ
Trang 15Nghiên c u thao tác là thông qua vi c phân tích chuy n đ ng c a c th , tay ứ ệ ể ộ ủ ơ ể
ho c m t trong công vi c, t đó ti n hành lo i b các chuy n đ ng th a, xây d ng thao ặ ắ ệ ừ ế ạ ỏ ể ộ ừ ự tác t i u, ít t n s c.[4] ố ư ố ứ
d. Thao tác chu n ẩ
Là thao tác tr c ti p hay gián ti p tác đ ng lên đ i t ng, t o ra giá tr cho đ i ự ế ế ộ ố ượ ạ ị ố
t ng trong m t kho ng th i gian ng n nh t nh ng mang l i giá tr cao nh t ượ ộ ả ờ ắ ấ ư ạ ị ấ
Thao tác tr c ti p là thao tác trong th i gian ng i công nhân làm vi c tr c ti p v i ự ế ờ ườ ệ ự ế ớ các máy móc, thi t b chuyên dùng ế ị
Thao tác gián ti p là thao tác ngoài th i gian công nhân làm vi c v i máy móc thi t b ế ờ ệ ớ ế ị
nh l y BTP, c t ch , đ BTP sau khi may ư ấ ắ ỉ ể
Đ i v i thao tác chu n, nghiên c u sao cho th i gian th c hi n là nh , vi c n ố ớ ẩ ứ ờ ự ệ ỏ ệ ỗ
l c th c hi n c a công nhân là nh , gi m thi u nh ng nh h ng lâu dài đ n công nhân ự ự ệ ủ ỏ ả ể ữ ả ưở ế [1]
e. C i ti n thao tác ả ế
Là các tác đ ng c i ti n nh ng thao tác b n năng c a ng i công nhân lên đ i ộ ả ế ữ ả ủ ườ ố
t ng s n xu t đ c i thi n tình tr ng hi n t i và đ t đ n m c tiêu k v ng c a t ch c ượ ả ấ ể ả ệ ạ ệ ạ ạ ế ụ ỳ ọ ủ ổ ứ [6]
C i ti n thao tác c n bám sát theo n i dung c a Therblig, đ c bi t là nh ng đi m ả ế ầ ộ ủ ặ ệ ữ ể
c n l u ý sau: ầ ư
Du i tay (di chuy n tay không): nh ng chi ti t nh thân tr c, tay áo tùy vào v trí đ t ỗ ể ữ ế ư ướ ị ặ BTP mà s lãng phí v đ dài ng n c a c ly di chuy n. Tr ng h p m t ph i d ch ự ề ộ ắ ủ ự ể ườ ợ ắ ả ị chuy n s làm t n s c lao đ ng; ể ẽ ố ứ ộ
C m, n m: tùy vào v trí đ t BTP (trái ph i trên d i), h ng c m, cách đ t chi ti t sát ầ ắ ị ặ ả ướ ướ ầ ặ ế nhau, ch ng lên nha mà cách c m n m khác nhau cũng làm lãng phí công s c và th i ồ ầ ắ ứ ờ gian lao đ ng; ộ
V n chuy n: tùy thu c vào v trí, đ a đi m v n chuy n, c ly di chuy n có th làm lãng ậ ể ộ ị ị ể ậ ể ự ể ể phí công s c, th i gian lao đ ng; ứ ờ ộ
Quy t đ nh v trí: là đ ng tác c n đ chính xác cho các vi c nh c đ nh v trí, kh p ế ị ị ộ ầ ộ ệ ư ố ị ị ớ
Trang 16các d u b m. S d ng m u đo ho c h ng d n nh m gi m b t s lãng phí th i gian, ấ ấ ử ụ ẫ ặ ướ ẫ ằ ả ớ ự ờ công s c; ứ
+ Ghép kh p: là đ ng tác không th thi u trong các thao tác may khi b t đ u và cu i ớ ộ ể ế ắ ầ ố
đ ng may kh p hai đ u mép v i ườ ớ ầ ả
+ S d ng: là đ ng tác s d ng d ng c nh nâng chân v t, s d ng nâng chân v t, s ử ụ ộ ử ụ ụ ụ ư ị ử ụ ị ử
d ng c n g t l i mũi, đ p bàn ga, nên c g ng làm gi m t n s s d ng nâng h chân ụ ầ ạ ạ ạ ố ắ ả ầ ố ử ụ ạ
v t. Khi chân v t ít b d ng liên t c thì có th gi m b t đ c s lãng phí ị ị ị ừ ụ ể ả ớ ượ ự
+ Th : đ t v trí c đ nh khi may, thao tác xong. L t m t tr c, sau, cách ch ng lên, ả ặ ở ị ố ị ậ ặ ướ ồ góc đ đ t có nh h ng đ n góc l y công đo n sau ộ ặ ả ưở ế ấ ở ạ
+ Tìm ki m: tìm và l y ra v t ch t t đ ng hàng đang trong giai đo n gia công. Khi tìm ế ấ ậ ấ ừ ố ạ nguyên li u, d ng c , nên đ m b o “nguyên t c 3 đ nh: v t c đ nh, v trí c đ nh, l ng ệ ụ ụ ả ả ắ ị ậ ố ị ị ố ị ượ
c đ nh” s giúp gi m thi u s lãng phí ố ị ẽ ả ể ự
+ Ch n: đ l n tên c S, M, L sau đó ph i tìm và l y ra s làm lãng phí th i gian, lãng ọ ể ẫ ỡ ả ấ ẽ ờ phí đ ng tác c a m t và ngón tay. Phân lo i vào các h p, giá. Tuy nhiên không đ c đ ộ ủ ắ ạ ộ ượ ể nhi u lo i h p ngay g n ề ạ ộ ở ầ
+ Ki m tra: là đ ng tác không th thi u trong vi c th c hi n gi a các công đo n ể ộ ể ế ệ ự ệ ữ ạ
1.2. T m quan tr ng c a c i ti n thao tác cho mã hàng ầ ọ ủ ả ế
Ngày nay cùng v i s phát tri n c a n n kinh t th tr ng ngành công nghi p ớ ự ể ủ ề ế ị ườ ệ
D t May Vi t Nam gi vai trò quan tr ng trong n n kinh t c a đ t n c, ệ ệ ữ ọ ề ế ủ ấ ướ đóng góp 10% giá tr s n xu t công nghi p toàn qu c, ị ả ấ ệ ố t o công ăn vi c làm cho 2,7 tri u lao đ ng, ạ ệ ệ ộ chi m 25% t ng s lao đ ng trong ngành Công nghi p, chi m 5% t ng s lao đ ng ế ổ ố ộ ệ ế ổ ố ộ Chính vì v y, c i ti n thao tác là m t trong nh ng công vi c gi vai trò h t s c quan ậ ả ế ộ ữ ệ ữ ế ứ
tr ng đ i v i ngành D t May Vi t Nam. b t c công ty cũng ph i quan tâm đ n c i ọ ố ớ ệ ệ Ở ấ ứ ả ế ả
ti n thao tác nh m nâng cao năng su t, ch t l ng giúp công ty nâng cao l i nhu n kinh ế ằ ấ ấ ượ ợ ậ doanh.
C i ti n thao mang nhi u m c đích nh chu n hóa thao tác, gi m thi u th i gian ả ế ề ụ ư ẩ ả ể ờ lãng phí, tăng t c đ làm vi c, nh t quán v ch t l ng s n ph m ố ộ ệ ấ ề ấ ượ ả ẩ
Thông qua quá trình c i ti n thao tác cho các công đo n trong dây chuy n s n ả ế ạ ề ả
Trang 17su t, d li u này s giúp cho quá trình cân b ng chuy n đ c d dàng, nhanh chóng, ấ ữ ệ ẽ ằ ề ượ ễ
h ng d n và giám sát công nhân th c hi n đúng theo các thao tác đã đ c nghiên c u ướ ẫ ự ệ ượ ứ
tr c khi vào th c hi n s đ m b o đ c th i gian, ch t l ng đ ng b c a s n ph m ra ướ ự ệ ẽ ả ả ượ ờ ấ ượ ồ ộ ủ ả ẩ chuy n ề
C i ti n thao tác gi m đ c th i gian gia công nh m tăng thêm thu nh p cho ả ế ả ượ ờ ằ ậ
ng i công nhân, gi m chi phí s n xu t gia công do đó doanh nghi p s tăng l i nhu n ườ ả ả ấ ệ ẽ ợ ậ kinh doanh.
Chính vì v y nghiên c u và c i ti n thao tác là v n đ r t quan tr ng và là y u t ậ ứ ả ế ấ ề ấ ọ ế ố then ch t đ các doanh nghi p chi n th ng và t n t i trong n n kinh t th tr ng trong ố ể ệ ế ắ ồ ạ ề ế ị ườ
th i kì h i nh p hi n nay ờ ộ ậ ệ
1.3. Đi u ki n c i ti n thao tác ề ệ ả ế
* Con ng i: ườ
Con ng i là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t trong vi c c i ti n thao tác c a ườ ộ ữ ế ố ọ ấ ệ ả ế ủ
m t mã hàng. Y u t con ng i đ c th hi n hai đ i t ng, cán b kĩ thu t và công ộ ế ố ườ ượ ể ệ ở ố ượ ộ ậ nhân tr c ti p tham gia xây d ng và th c hi n quá trình c i ti n thao tác may ự ế ự ự ệ ả ế
+ Thái đ làm vi c nghiêm túc. Khi làm vi c ph i th c hi n đ y đ các b c quy trình ộ ệ ệ ả ự ệ ầ ủ ướ
c i ti n đã đ c đ a ra ả ế ượ ư
Công nhân:
+ Có ý th c, trách nghi m làm vi c nghiêm túc ứ ệ ệ
+ Trình đ tay ngh t ng đ i, s d ng thành th o các lo i máy móc thi t b ộ ề ươ ố ử ụ ạ ạ ế ị
* Máy móc, thi t b , c d ng ế ị ữ ưỡ : là ph ng ti n đ th c hi n t o ra s n ph m. Nghiên ươ ệ ể ự ệ ạ ả ẩ
c u, xem xét máy móc phù h p v i công đo n may c n c i ti n ứ ợ ớ ạ ầ ả ế
* Tài li u, s n ph m m u, BTP c a mã hàng ệ ả ẩ ẫ ủ : nghiên c u tài li u kĩ thu t, phân tích ứ ệ ậ
Trang 18quy trình và ph ng pháp may giúp quá trình phân tích thao tác đ c chính xác v đ y ươ ượ ầ ầ
đ ủ
* Đ dùng, d ng c h tr (máy quay, bút, gi y, ) ồ ụ ụ ỗ ợ ấ : s d ng thi t b quay phim quay l i ử ụ ế ị ạ thao tác may c a công nhân, t video phân tích thao tác may sau đó đ a ra quy trình ủ ừ ư thao tác may đã đ c lo i b các thao tác th a ượ ạ ỏ ừ
1.4. Yêu c u, nguyên t c c i ti n ầ ắ ả ế
a. Yêu c u c i ti n ầ ả ế
Quá trình c i ti n c n ph i tuân th các yêu c u sau: ả ế ầ ả ủ ầ
Lo i b thao tác th a: đây là m c đích l n nh t khi c i ti n thao tác. Trong quá ạ ỏ ừ ụ ớ ấ ả ế
trình may công nhân ch quan tâm đ n vi c may hoàn thi n b ph n c a mình mà ít chú ỉ ế ệ ệ ộ ậ ủ
tr ng đ n thao tác may nên trong quá trình may còn có m t s thao tác th a. Các thao ọ ế ộ ố ừ tác này không đem l i giá tr s n xu t nên c n đ c lo i b ạ ị ả ấ ầ ượ ạ ỏ
Th c hi n thao tác chu n: khi đã lo i b đ c các thao tác th a thì vi c th c hi n các ự ệ ẩ ạ ỏ ượ ừ ệ ự ệ thao tác chu n c n đ c chú tr ng. BTP đ c s p x p h p lý, các thao tác đ c th c ẩ ầ ượ ọ ượ ắ ế ợ ượ ự
hi n c n theo trình t phù h p thu n ti n cho các đ ng tác l y BTP và may b ph n chi ệ ầ ự ợ ậ ệ ộ ấ ộ ậ
ti t ế
Gi m th i gian th c hi n công đo n may đó so v i tr c c i ti n, tăng năng su t: Nhu ả ờ ự ệ ạ ớ ướ ả ế ấ
c u t t y u c a vi c c i ti n là th i gian th c hi n thao tác sau c i ti n ph i ít h n khi ầ ấ ế ủ ệ ả ế ờ ự ệ ả ế ả ơ
ch a c i ti n. Do trong quá trình c i ti n các thao tác th a đã đ c lo i b , các thao tác ư ả ế ả ế ừ ượ ạ ỏ
đ c th c hi n đ u chu n hóa, có giá tr t o nên s n ph m. V y nên quá trình s n xu t ượ ự ệ ề ẩ ị ạ ả ẩ ậ ả ấ
đ c đ y nhanh, tăng năng su t ượ ẩ ấ
Phù h p v i đi u ki n, năng l c s n xu t c a c a doanh nghi p nh m phát huy t i đa ợ ớ ề ệ ự ả ấ ủ ủ ệ ằ ố năng l c s n có, đ m b o an toàn lao đ ng, v sinh công nghi p ự ẵ ả ả ộ ệ ệ
Đ a ra đ c quy trình thao tác chu n cho ng i công nhân ư ượ ẩ ườ
D a trên trình đ tay ngh c a công nhân, thi t b máy móc đ ti n hành c i ti n sao ự ộ ề ủ ế ị ể ế ả ế cho phù h p nh t ợ ấ
b. Các nguyên t c ắ c i ti n ả ế
Nguyên t c th 1: c i ti n thao tác t i nh ng công đo n có tính ch t gi ng nhau và ắ ứ ả ế ạ ữ ạ ấ ố
Trang 19th ng xuyên l p đi l p l i trong quá trình s n xu t ườ ặ ặ ạ ả ấ
Nguyên t c th 2: c i ti n t i nh ng công đo n phát sinh chi phí s n xu t cao, công ắ ứ ả ế ạ ữ ạ ả ấ
đo n làm kéo dài th i gian s n xu t, nh ng công đo n có kh i l ng công vi c nhi u ạ ờ ả ấ ữ ạ ố ượ ệ ề quá.
Nguyên t c th 3: c i ti n công đo n gây phát sinh ra nhi u l i sai h ng trong quá ắ ứ ả ế ạ ề ỗ ỏ trình s n xu t ả ấ
Nguyên t c th 4: c i ti n t i các công đo n s d ng các lo i ắ ứ ả ế ạ ạ ử ụ ạ máy móc chuyên dùng
đ t ti n ắ ề
Nguyên t c 5: di chuy n c th : ắ ể ơ ể
+ Hai bàn tay nên chuy n đ ng đ ng th i khi b t đ u và k t thúc đ ng tác ể ộ ồ ờ ắ ầ ế ộ
+ M t trong hai tay không nên đ yên. Không nên đ 2 bàn tay nhàn r i cùng th i đi m ộ ể ể ỗ ờ ể
tr lúc ngh ừ ỉ
+ Chuy n đ ng hai cánh tay nên là chuy n đ ng đ ng th i và đ i x ng tâm v i nhau ể ộ ể ộ ồ ờ ố ứ ớ + Di chuy n 2 tay nên đ c gi i h n theo th t chuy n đ ng th p nh t cho phép (t ể ượ ớ ạ ứ ự ể ộ ấ ấ ừ ngón tay lên bàn tay, đ n c tay, c ng tay, ) ế ổ ẳ
+ Các đ ng tác nên đ c thi t k sao cho có th đ c ra đ c quán tính trong di ộ ượ ế ế ể ượ ượ chuy n ể
+ Gi m s l ng đ ng tác, s d ng đ ng th i c tay n u có th , rút ng n c ly di ả ố ượ ộ ử ụ ồ ờ ả ế ể ắ ự
chuy n, làm cho các đ ng tác d dàng h n. ể ộ ễ ơ
+ C đ ng th c hi n theo qu đ o cong và liên t c thì càng d th c hi n h n là th c ử ộ ự ệ ỹ ạ ụ ễ ự ệ ơ ự
hi n thao tác theo đ ng th ng vì nó có th gây ra s gián đo n và đ i h ng đ t ng t ệ ườ ẳ ể ự ạ ổ ướ ộ ộ
v h ng di chuy n ề ướ ể
+ Di chuy n theo vòng cung s nhanh h n, d h n và chính xác h n di chuy n v t quá ể ẽ ơ ễ ơ ơ ể ượ
ph m vi cho phép. Qu đ o lao đ ng càng đ n gi n thì làm vi c càng nhanh và ti t ạ ỹ ạ ộ ơ ả ệ ế
Trang 20trong ph m vi thu n ti n, không ph i th ng xuyên thay đ i s t p trung c a m t gây ạ ậ ệ ả ườ ổ ự ậ ủ ắ
t n th i gian quan sát nhi u ố ờ ề
+ Các nguyên v t li u, d ng c nên b trí càng g n tay, g n m t càng t t ậ ệ ụ ụ ố ầ ầ ắ ố
+ H n ch công vi c làm b ng tay và b t kì công vi c nào yêu c u k năng c a công ạ ế ệ ằ ấ ệ ầ ỹ ủ nhân. Hãy t đ ng hóa công vi c (b ng cách trang b thêm máy móc t đ ng, các thi t ự ộ ệ ằ ị ự ộ ế
b gá t p chuyên d ng, ị ậ ụ
Nguyên t c 6: b trí khu v c làm vi c: ắ ố ự ệ
+ Khu v c làm vi c nên đ c trang b đ y đ d ng c , nguyên ph li u c n thi t vào v ự ệ ượ ị ầ ủ ụ ụ ụ ệ ầ ế ị trí quy đ nh tr c ị ướ
+ D ng c và nguyên v t li u nên đ c b trí trong vùng làm vi c bình th ng và tr c ụ ụ ậ ệ ượ ố ệ ườ ướ
m t c a công nhân sao cho h n ch t i đa vi c ph i quan sát tìm ki m ặ ủ ạ ế ố ệ ả ế
+ Thông th ng đ i v i ng i công nhân khi ng i may trên máy thì y u t c m BTP ườ ố ớ ườ ồ ế ố ầ
đ a vào s d ng tay trái thu n h n tay ph i (không v ng đ u máy) cho nên ta c n d a ư ử ụ ậ ơ ả ướ ầ ầ ự vào y u t này b trí n i đ BTP sao cho thao tác c a ng i công nhân c đ ng là ng n ế ố ố ơ ể ủ ườ ử ộ ắ
+ Nguyên v t li u nên đ c đ t xa t i đa trong ph m vi, n i mà t m m t c c đ i ậ ệ ượ ặ ố ạ ơ ầ ắ ự ạ
nhìn t i đ c mà không c n ph i xoay đ u ớ ượ ầ ả ầ
1.5. Quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác ươ ả ế
Quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác có nh h ng r t l n đ n quá trình c i ươ ả ế ả ưở ấ ớ ế ả
ti n thao thác. Xây d ng quy trình, ph ng pháp đ y đ , khoa h c giúp quá trình th c ế ự ươ ầ ủ ọ ự
hi n công vi c di n ra d dàng và hi u qu h n, gi m b t các thao tác th a, ti t ki m ệ ệ ễ ễ ệ ả ơ ả ớ ừ ế ệ
th i gian, ti n b c, góp ph n nâng cao năng su t, ch t l ng BTP sau khi c i ti n. D i ờ ề ạ ầ ấ ấ ượ ả ế ướ đây là quy trình c i ti n thai tác may đ c tác gi tham kh o tài li u [6] ả ế ượ ả ả ệ
Trang 21B c 1: Xác đ nh b ph n c n c i ti n ướ ị ộ ậ ầ ả ế
Vi c xác đ nh b ph n c n c i ti n giúp cán b k thu t xác đ nh đúng và h p lý các ệ ị ộ ậ ầ ả ế ộ ỹ ậ ị ợ
b ph n ph i đ c c i ti n. Không ph i b ph n, công đo n c a m t s n ph m nào cũng ộ ậ ả ượ ả ế ả ộ ậ ạ ủ ộ ả ẩ
ph i c i ti n. C n xem xét và l a ch n công đo n phù h p đ c i ti n ả ả ế ầ ự ọ ạ ợ ể ả ế
Đ xác đ nh đ c b ph n c n c i ti n ph i quan sát c th tình hình s n xu t, ghi ể ị ượ ộ ậ ầ ả ế ả ụ ể ả ấ
nh n l i nh ng công đo n may có thao tác th a, các công đo n th ng xuyên b ùn ậ ạ ữ ạ ừ ạ ườ ị hàng, công đo n may khó, các công đo n gây l i nhi u trong s n xu t, công đo n ạ ạ ỗ ề ả ấ ạ
th ng làm quá gi hay nh ng b c công vi c hao phí nhi u, gây m t m i. Quan sát, ườ ờ ữ ướ ệ ề ệ ỏ tìm ra th i đi m b t đ u và k t thúc m t chu kì làm vi c trong m t công đo n ờ ể ắ ầ ế ộ ệ ộ ạ
B c 2: Ghi nh n th c tr ng thao tác may các b ph n c n c i ti n ướ ậ ự ạ ộ ậ ầ ả ế
Vi c ghi nh n l i th c tr ng thao tác giúp cán b k thu t có d li u đ phân tích tình ệ ậ ạ ự ạ ộ ỹ ậ ữ ệ ể hình may các công đo n c a công nhân ạ ủ
Ti n hành ghi hình l i nh ng công đo n c n c i ti n theo đúng th i đi m b t đ u và ế ạ ữ ạ ầ ả ế ờ ể ắ ầ
k t thúc chu kì làm vi c, xem l i nhi u l n nh ng đo n phim quay đ c, ghi l i th i ế ệ ạ ề ầ ữ ạ ượ ạ ờ gian công đo n may c n c i ti n đ có nh ng c i ti n phù h p v i đi u ki n s n xu t ạ ầ ả ế ể ữ ả ế ợ ớ ề ệ ả ấ
Ghi nh n l i toàn b nh ng thao tác th a, th i gian th c hi n thao tác làm d li u đ ậ ạ ộ ữ ừ ờ ự ệ ữ ệ ể phân tích.
B c 3: Phân tích quy trình thao tác may các b ph n c n c i ti n, đ xu t quy ướ ộ ậ ầ ả ế ề ấ trình m i lo i b thao tác th a ớ ạ ỏ ừ
C n phân tích quy trình thao tác các b ph n c n c i ti n đ lo i b nh ng thao tác ầ ộ ậ ầ ả ế ể ạ ỏ ữ
th a, cách s p x p d ng c , bán thành b m ch a h p lý, t đó đ ra đ c quy trình m i ừ ắ ế ụ ụ ẩ ư ợ ừ ề ượ ớ
h p lý và thu n ti n h n ợ ậ ệ ơ
Trong quá trình phân tích, c n xem xét kh năng thay đ i trình t trong công đo n, ầ ả ổ ự ạ
lo i và ch t l ng c a v t li u có phù h p không, các lo i máy móc thi t b kèm theo có ạ ấ ượ ủ ậ ệ ợ ạ ế ị thích h p v i công vi c đang làm không, t c đ v n hành có các thi t b máy móc có t t ợ ớ ệ ố ộ ậ ế ị ố không, cách s p x p v trí d ng c , bán thành ph m có h p lý, thu n ti n không ắ ế ị ụ ụ ẩ ợ ậ ệ
* Đ lo i b thao tác th a c n chú ý: ể ạ ỏ ừ ầ
Tr c khi may: ướ
Trang 22+ S p x p v trí các BTP và thi t b , d ng c h tr ít thao tác nh t khi s d ng, th c ắ ế ị ế ị ụ ụ ỗ ợ ấ ử ụ ự
+ S p x p BTP v trí thu n ti n, d dàng khi c m l y; ắ ế ở ị ậ ệ ễ ầ ấ
Trong khi may:
+ T n d ng t i đa các thi t b , d ng c h tr nh d u b m, c gá, r p, ậ ụ ố ế ị ụ ụ ỗ ợ ư ấ ấ ữ ậ
+ Đ i v i các lo i bán thành ph m may xong, s p x p g n g n gàng, ngăn l p t i khay ố ớ ạ ẩ ắ ế ọ ọ ắ ạ
đ ng hàng, băng chuy n, còn các d ng c nh kéo b m, dùi, c n đ c c t g n vào v ự ề ụ ụ ư ấ ầ ượ ấ ọ ị trí c đ nh khi không dùng đ n ố ị ế
+ Đ i v i đ ng may dài nên gi m thi u t i đa th i gian ng ng máy ố ớ ườ ả ể ố ờ ừ
+ Nên s d ng c đ ng liên ti p c a 2 tay t i th i đi m k t thúc chu kì này và b t đ u ử ụ ử ộ ế ủ ạ ờ ể ế ắ ầ chu kì kia đ ti t ki m thao tác và th i gian (khi may xong BTP, 1 tay đ y BTP ra, tay ể ế ệ ờ ẩ còn l i di chuy n l y BTP k ti p) ạ ể ấ ế ế
Sau khi may:
+ S d ng lo i máy đi n t c t ch t đ ng gi m thi u ho t đ ng tay ử ụ ạ ệ ử ắ ỉ ự ộ ả ể ạ ộ ở
+ B trí kéo b m v trí c đ nh d l y và d đ l i v trí cũ mà không gây v ng trong ố ấ ở ị ố ị ễ ấ ễ ể ạ ị ướ quá trình thao tác.
+ Các khay đ ng hàng ho c máng tr t b trí thu n ti n, g n v trí làm vi c c a công ự ặ ượ ố ậ ệ ầ ị ệ ủ nhân.
Sau khi phân tích xong, đ a ra quy trình thao tác m i đã đ c c i ti n ư ớ ượ ả ế
B c 4: May th nghi m và đánh giá k t qu c i ti n ướ ử ệ ế ả ả ế
Ng i cán b k thu t c n ph i th c hi n may l i các công đo n đã ch n theo đúng ườ ộ ỹ ậ ầ ả ự ệ ạ ạ ọ quy trình m i, s nh n th y đ c s h p lý và b t h p lý trong quy trình, t đó nghiên ớ ẽ ậ ấ ượ ự ợ ấ ợ ừ
c u tìm ra các c i ti n t t h n ứ ả ế ố ơ
Trang 23 Ng i cán b ph i tr c ti p ra chuy n ng i may th nghi p theo quy trình m i, n u ườ ộ ả ự ế ề ồ ử ệ ớ ế
th y b t h p lý ch nào s ch nh s a và b sung ấ ấ ợ ỗ ẽ ỉ ử ổ
B c 5: Hoàn thi n quy trình, áp d ng vào tri n khai s n xu t ướ ệ ụ ể ả ấ
Hoàn thi n quy trình đ có ph ng án c i ti n t i u, h ng d n công nhân may ệ ể ươ ả ế ố ư ướ ẫ theo ph ng án c i ti n m i, quay phim l i công đo n v a c i ti n. B m gi thao ươ ả ế ớ ạ ạ ừ ả ế ấ ờ tác đã
c i ti n ả ế
B c 6: Theo dõi năng su t tr c và sau c i ti n ướ ấ ướ ả ế
Ghi nh n l i năng su t ra hàng tr c và sau c a các công đo n đã c i ti n làm ậ ạ ấ ướ ủ ạ ả ế
k t qu đ i sánh. Năng su t tăng thì c i ti n có hi u qu ế ả ố ấ ả ế ệ ả
B c 7: Duy trì các k t qu đ t đ c và liên t c c i ti n ướ ế ả ạ ượ ụ ả ế
Sau khi các công đo n đ c c i ti n, c n duy trì k t qu đ t đ c b ng các ạ ượ ả ế ầ ế ả ặ ượ ằ
th ng xuyên theo dõi công nhân làm vi c. C n liên t c c i ti n đ nâng cao năn su t, ườ ệ ầ ụ ả ế ể ấ
ch t l ng s n ph m. C i ti n thành công khi đ c duy trì và liên t c đ c c i ti n ấ ượ ả ẩ ả ế ượ ụ ượ ả ế 1.6. Các y u t nh h ng đ n c i ti n thao tác ế ố ả ưở ế ả ế
Quá trình c i ti n thao tác ch u nh h ng c a r t nhi u các y u t khác nhau ả ế ị ả ưở ủ ấ ề ế ố
nh ng hai y u t nh h ng tr c ti p l n nh t nh : nhân l c, thi t bi máy móc; ư ế ố ả ưở ự ế ớ ấ ư ự ế
a. Nhân l c ự
Cán b k thu t: ộ ỹ ậ Trình đ chuyên môn, k năng tay ngh c a ng i k thu t nh ộ ỹ ề ủ ườ ỹ ậ ả
h ng không nh đ n ti n trình c i ti n thao tác ưở ỏ ế ế ả ế
Ng i công nhân th c hi n thao tác theo s h ng d n c a cán b k thu t. Kh năng ườ ự ệ ự ướ ẫ ủ ộ ỹ ậ ả truy n đ t thông tin, h ng d n chi ti t c a k thu t đ i v i công nhân giúp h hi u rõ ề ạ ướ ẫ ế ủ ỹ ậ ố ớ ọ ể
v các thao tác, th c hi n may theo đúng ph ng án c i ti n. Ng c l i, k thu t c i ti n ề ự ệ ươ ả ế ượ ạ ỹ ậ ả ế
h ng d n công nhân may còn h n ch d n đ n vi c công nhân không th c hi n đúng ướ ẫ ạ ế ẫ ế ệ ự ệ thao tác đã c i ti n, nh h ng đ n năng su t s n ph m ả ế ả ưở ế ấ ả ẩ
Cán b k thu t có chuyên môn cao, s hi u bi t sâu r ng, kh năng ng d ng vào ộ ỹ ậ ự ể ế ộ ả ứ ụ công tác c i ti n t t s đ ra đ c các ph ng án c i ti n t i u nh t giúp tăng năng su t ả ế ố ẽ ề ượ ươ ả ế ố ư ấ ấ
và ch t l ng s n ph m l n. Ng c l i, cán b k thu t có trình đ chuyên môn th p thì ấ ượ ả ẩ ớ ượ ạ ộ ỹ ậ ộ ấ
kh năng c i ti n s không đ c hi u qu , năng su t ch t l ng không tăng cao ả ả ế ẽ ượ ệ ả ấ ấ ượ
Trang 24 Công nhân: thái đ làm vi c c a công nhân quy t đ nh r t l n đ n hi u qu công vi c. ộ ệ ủ ế ị ấ ớ ế ệ ả ệ Khi ng i công nhân làm vi c v i thái đ tích c c thì s mang l i hi u qu công vi c ườ ệ ớ ộ ự ẽ ạ ệ ả ệ cao và ng c l i, ng i công nhân làm vi c v i thái đ tiêu c c, chán n n thì thao tác ượ ạ ườ ệ ớ ộ ự ả
ch m, nh h ng đ n ph ng án c i ti n và năng su t s n ph m ậ ả ưở ế ươ ả ế ấ ả ẩ
Trình đ tay ngh c a công nhân cũng nh h ng đ n quá trình c i ti n. V i công ộ ề ủ ả ưở ế ả ế ớ
đo n khó, có công nhân không đ trình đ th c hi n nên ph i thay công nhân khác ạ ủ ộ ự ệ ả
Công tác qu n lý t i chuy n: ả ạ ề trong quá trình gia công, s có lúc công nhân không t p ẽ ậ trung vào công vi c, thao tác t do theo thói quen, c n có s theo dõi và giám sát ệ ự ầ ự
th ng xuyên c a các cán b qu n lý, cán b k thu t đ công nhân t p trung vào công ườ ủ ộ ả ộ ỹ ậ ể ậ
vi c h n giúp c i ti n đ t hi u qu cao và c i ti n đ c duy trì ệ ơ ả ế ạ ệ ả ả ế ượ
Công tác s p x p v trí làm vi c c a m i công nhân trên dây chuy n s n xu t ắ ế ị ệ ủ ỗ ề ả ấ : cán bộ
qu n lý b trí v trí làm vi c cho công nhân h p lý, các công đo n k ti p x p g n nhau ả ố ị ệ ợ ạ ế ế ế ầ
ti t ki m thao tác, nâng cao hi u qu thao tác b ng tay, gi m đi s m t nh c, s d ng ế ệ ệ ả ằ ả ự ệ ọ ử ụ
hi u qu năng l ng c a con ng i. Ng c l i, b trí v trí làm vi c không h p lý, các ệ ả ượ ủ ườ ượ ạ ố ị ệ ợ công đo n k ti p cách xa nhau, m t công nhân ng i 2 máy d n đ n s m t m i khi ph i ạ ế ế ộ ồ ấ ế ự ệ ỏ ả
di chuy n nhi u đ giao hàng và chuy n máy ể ề ể ể
b. Thi t b , máy móc ế ị
Các lo i thi t b , c gá đóng vai trò quan tr ng trong s n xu t ạ ế ị ữ ọ ả ấ
Vi c s d ng c d ng, thi t b hi n đ i v i m c đ t đ ng cao đ c i ti n s mang ệ ử ụ ữ ưỡ ế ị ệ ạ ớ ứ ộ ự ộ ể ả ế ẽ
l i hi u qu cao h n v năng su t, ch t l ng s n ph m so v i vi c không s d ng ạ ệ ả ơ ề ấ ấ ượ ả ẩ ớ ệ ử ụ chúng, nó cho phép rút ng n th i gian tiêu hao c n thi t. Công nhân có trình đ tay ngh ắ ờ ầ ế ộ ề
th p cũng có th s d ng các lo i c gá, thi t b chuyên dùng. C i ti n s d ng c gá thì ấ ể ử ụ ạ ữ ế ị ả ế ử ụ ữ
th i gian gia công s gi m, áp d ng thi t b tiên ti n, hi n đ i giúp tăng năng su t, ch t ờ ẽ ả ụ ế ị ế ệ ạ ấ ấ
Trang 25h p nh t ợ ấ
Trang 26K T LU N CH Ế Ậ ƯƠ NG 1
Xu t phát t th c t hi n t i, năng su t ch t l ng là y u t quy t đ nh s t n t i ấ ừ ự ế ệ ạ ấ ấ ượ ế ố ế ị ự ồ ạ
và phát tri n c a doanh nghi p ể ủ ệ cũng nh thu nh p c a công nhân ư ậ ủ , uy tín c a công ty ủ
C i ti n thao tác nh h ng tr c ti p đ n năng su t ch t l ng s n ph m sau quá trình ả ế ả ưở ự ế ế ấ ấ ượ ả ẩ may.
Trong ch ng 1, tác gi đã trình bày đ y đ c s lý lu n liên quan đ n đ tài c i ươ ả ầ ủ ơ ở ậ ế ề ả
ti n thao tác nh nêu lên đ c khái quát chung v c i ti n thao tác. ph n khái quát ế ư ượ ề ả ế Ở ầ chung tác gi đã đ a ra đ c nh m t s khái ni m liên quan đ n trong đ tài, tác gi ả ư ượ ư ộ ố ệ ế ề ả cũng đã phân tích làm rõ đi u ki n, yêu c u, nguyên t c và đ c bi t đã phân tích k quy ề ệ ầ ắ ặ ệ ỹ trình, ph ng pháp c i ti n thao tác cho s n xu t trong công nghi p, cũng nh các y u ươ ả ế ả ấ ệ ư ế
t nh h ng đ n c i ti n thao tác. Nh ng n i dung đ c trình bày và phân tích rõ ố ả ưở ế ả ế ữ ộ ượ ở
ch ng 1 làm c s cho vi c phân tích th c tr ng v n đ c i ti n thao tác trong ch ng ươ ơ ở ệ ự ạ ấ ề ả ế ươ 2.
Trang 27CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG THAO TÁC Ự Ạ MAYTÚI S ƯỜ N CÓ KHÓA, KHÓA
N P ÁO JACKET MÃ HÀNG H025 T I Ẹ Ạ CÔNG TY C PH N Ổ Ầ
T NG CÔNG TY MAY B C GIANG LGG Ổ Ắ
2.1. Đ c đi m chung Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ặ ể ổ ầ ổ ắ
2.1.1. Mô hình t ch c, qu n lý ổ ứ ả
* Gi i thi u chung v doanh nghi p ớ ệ ề ệ
Hình 2.: Toàn c nh ả Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
Tên đ y đ : ầ ủ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ
Tên ti ng Anh: B c Giang LGG garment corp ế ắ
Ngày thành l p: 1972 ậ
Tr s : Thôn B ng, Xã Nghĩa Hòa,Huy n L ng Giang, T nh B c Giang ụ ở ằ ệ ạ ỉ ắ
T ng Giám Đ c: Mr.L u Ti n Chung ổ ố ư ế
Phó T ng Giám Đ c ph trách kinh doanh: Mrs.Chu Th y ổ ố ụ ủ
T ng di n tích: 12 ha ổ ệ
T ng chi phí đ u t : 15.000.000 USD ổ ầ ư
T ng s nhân s : 5000 ổ ố ự
Trang 28Năng l c s n xu t: 10.000.000 s n ph m/năm ự ả ấ ả ẩ 112 chuy n may ề
Đi n tho i: 039 6656 131 ệ ạ
Email: lg@lgg.vn
Website: http://lgg.vn/
Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ Ti n thân là Xí nghi p ề ệ may L ng Giang chi nhánh c a T ng công ty may B c Giang thành l p t năm 1972 – ạ ủ ổ ắ ậ ừ
đ n v hàng đ u v s n xu t áo jacket t i Vi t nam ơ ị ầ ề ả ấ ạ ệ
Nhà máy đ c thi t k xây d ng v i năng l c s n xu t 10 tri u s n ph m/năm ượ ế ế ự ớ ự ả ấ ệ ả ẩ
H th ng nhà x ng hi n đ i, quy c t kho nguyên ph li u, đ n c t, may, đóng gói, ệ ố ưở ệ ạ ủ ừ ụ ệ ế ắ kho thành ph m theo 1 dòng ch y. Đ ng th i, bên trong h th ng s n xu t đ c áp ẩ ả ồ ờ ệ ố ả ấ ượ
d ng theo ph ng th c LEAN, các ch ng trình 5S, KAIZEN đ c duy trì liên t c ụ ươ ứ ươ ượ ụ
Nh đó, nhà máy đã t o và gia tăng đ c ni m tin v i khách hàng l n hàng đ u th gi i ờ ạ ượ ề ớ ớ ầ ế ớ
Ngoài ra, T ng công ty may B c Giang LGG có v trí t i xã Nghĩa Hòa, huy n ổ ắ ị ạ ệ
L ng Giang, t nh B c Giang, g n tuy n đ ng cao t c A1 xuyên su t t B c vào Nam, ạ ỉ ắ ầ ế ườ ố ố ừ ắ cách sân bay N i Bài 70km, c a kh u L ng S n 110km, c ng H i Phòng 110km. Đây là ộ ử ẩ ạ ơ ả ả
v trí đ c đ a r t thu n l i trong vi c ti p nh n nguyên li u, s n xu t, v n chuy n hàng ị ắ ị ấ ậ ợ ệ ế ậ ệ ả ấ ậ ể hóa. Đ c bi t, n i đây có ngu n nhân l c d i dào và đ y ti m năng. T t c h p l i đã ặ ệ ơ ồ ự ồ ầ ề ấ ả ợ ạ
t o ra l i th l n cho T ng công ty may B c Giang có nh ng b c phát tri n nhanh và ạ ợ ế ớ ổ ắ ữ ướ ể
b n v ng ề ữ
Trang 29* L ch s phát tri n qua t ng giai đo n ị ử ể ừ ạ
Trang 30* C c u t ch c chung: ơ ấ ổ ứ
Trang 31* Ch c năng nhi m v c a m t s b ph n liên quan đ n c i ti n trong doanh ứ ệ ụ ủ ộ ố ộ ậ ế ả ế nghi p ệ :
Xây d ng m c tiêu, k ho ch tháng/quý/năm theo t ng ch c năng c a đ n v và t ự ụ ế ạ ừ ứ ủ ơ ị ổ
ch c tri n khai th c hi n k ho ch đã đ c c p có th m quy n phê duy t ứ ể ự ệ ế ạ ượ ấ ẩ ề ệ
Qu n lý và ch u trách nghi m v các ngu n l c. Huy đ ng k p th i ngu n l c khi có ả ị ệ ề ồ ự ộ ị ờ ồ ự yêu c u c a c p trên ầ ủ ấ
Xây d ng các quy trình, h ng d n th c hi n công vi c theo ch c năng, nhi m v c a ự ướ ẫ ự ệ ệ ứ ệ ụ ủ
đ n v ơ ị
Trang 32 Th c hi n đúng, đ h th ng qu n lý hi n hành, n i quy, quy ch c a T ng công ty; ự ệ ủ ệ ố ả ệ ộ ế ủ ổ quy đ nh c a pháp lu t và các bên liên quan ị ủ ậ
Th c hi n th ng kê, báo cáo theo ch c năng, nhi m v c a đ n v ch u trách nghi m ự ệ ố ứ ệ ụ ủ ơ ị ị ệ tính chính xác c a báo cáo ủ
Ph i k t h p v i các đ n v có liên quan đ hoàn thành nhi m v chuyên môn đ c ố ế ợ ớ ơ ị ể ệ ụ ượ giao và hoàn thành các m c tiêu s n xu t kinh doanh c a T ng công ty ự ả ấ ủ ổ
B o m t các thông tin theo quy đ nh c a T ng công ty ả ậ ị ủ ổ
Qu n lý ngành d c vi c th c hi n c a các đ n v trong T ng công ty theo các ch c ả ọ ệ ự ệ ủ ơ ị ổ ứ năng qu n lý đ c giao ả ượ
Nhi m v c th : ệ ụ ụ ể
Tham m u cho T ng Giám Đ c xây d ng và đào t o h h ng quan lý năng su t và các ư ổ ố ự ạ ệ ố ấ chính sách l ng th ng: ươ ưở
+ Đ xu t các ph ng án c i ti n v chính sách ti n th ng ề ấ ươ ả ế ề ề ưở
+ Đ xu t các ph ng án c i ti n v h th ng qu n lý năng su t ề ấ ươ ả ế ề ệ ố ả ấ
+ Phân tích năng su t các khách hàng ch l c đ tham m u l a ch n khách hàng ấ ủ ự ể ư ự ọ
Phân tích, đo l ng đôn đ c thúc đ y năng su t ườ ố ẩ ấ
+ C p nh t s li u năng su t theo múi gi , ngày ậ ậ ố ệ ấ ờ
+ Đo l ng, phân tích s li u hàng ngày đôn đ c thúc đ y năng su t ườ ố ệ ố ẩ ấ
+ K t h p v i qu n lý xí nghi p đ a các m c tiêu th c hi n ế ợ ớ ả ệ ư ụ ự ệ
+ Quay thao tác đ phân tích, c i ti n thúc đ y năng su t ể ả ế ẩ ấ
+ Có c ch th ng ph t v năng su t các t ơ ế ưở ạ ề ấ ổ
Nghiên c u, c i ti n công ngh máy móc thi t b hi n đ i hóa, t đ ng hóa t bên ứ ả ế ệ ế ị ệ ạ ự ộ ừ ngoài:
+ Tìm hi u các công ngh máy móc thi t b t đ ng hóa bên ngoài ể ệ ế ị ự ộ
+ Kh o sát tính hi u qu các máy móc thi t b t đ ng hóa t bên ngoài ả ệ ả ế ị ự ộ ử
+ Áp d ng và chuy n giao vào nhà máy móc và thi t b t đ ng hóa ụ ể ế ị ự ộ
Nghiên c u, c i ti n: thao tác, th i gian ch t o s n ph m, công ngh , m t b ng, thi t ứ ả ế ờ ế ạ ả ẩ ệ ặ ằ ế
b và c i đ xu t các bi n pháp nh m nâng cao năng su t, hi u qu lao đ ng. C p nh t, ị ả ề ấ ệ ằ ấ ệ ả ộ ậ ậ
Trang 33chuy n giao, theo dõi vi c th c hi n c a các đ n v : ể ệ ự ệ ủ ơ ị
+ Kh o sát, xây d ng c s d li u. Nghiên c u c i ti n c i ti n thao tác, thi t l p th i ả ự ơ ở ữ ệ ứ ả ế ả ế ế ậ ờ gian ch t o s n ph m chu n, các ch ng lo i hàng truy n th ng (áo UNI, qu n Gap ) ế ạ ả ẩ ẩ ủ ạ ề ố ầ + Chuy n giao công ngh m i, ph ng pháp làm m i và theo dõi th c hi n c a các đ n ể ệ ớ ươ ớ ự ệ ủ ơ vị
+ H tr s n xu t: k t h p cùng quy trình xí nghi p tri n khai t ch c, phân công lao ỗ ợ ả ấ ế ợ ệ ể ổ ứ
đ ng, thi t k chuy n, h ng d n thao tác công nhân trên chuy n ộ ế ế ề ướ ẫ ề
Đào t o m i, nâng cao/b i d ng đ i ngũ Kaizen, cán b qu n lý; h tr đào t o thao ạ ớ ồ ưỡ ộ ộ ả ỗ ợ ạ tác công nhân.
+ L p k ho ch đào t o báo cáo Lãnh đ o công ty ậ ế ạ ạ ạ
+ Xây d ng n i dung, ch ng trình và t ch c đào t o theo k ho ch đã xây d ng ự ộ ươ ổ ứ ạ ế ạ ự
+ M i chuyên gia đào t o ho c g i h c viên đi đào t o (n u c n) ờ ạ ặ ử ọ ạ ế ầ
+ Theo dõi, ki m tra vi c áp d ng ki n th c sau đào t o và h tr khi c n ể ệ ụ ế ứ ạ ỗ ợ ầ
C p nh t, thông báo sáng ki n c i ti n, c d ng, thi t b t i các đ n v , ki m tra vi c ậ ậ ế ả ế ữ ưỡ ế ị ớ ơ ị ể ệ
áp d ng: ụ
+ C p nh t ph ng pháp làm m i t Kaizen các đ n v và chuy n giao cho các đ n v ậ ậ ươ ớ ừ ơ ị ể ơ ị
có liên quan
+ Hàng tu n t ng h p các sáng ki n c i ti n đã đ c xét duy t và thông báo cho các ầ ổ ợ ế ả ế ượ ệ
đ n v tham kh o đ áp d ng hi u qu ơ ị ả ể ụ ệ ả
+ Theo dõi vi c th c hi n áp d ng sáng ki n c i ti n c a các đ n v và báo cáo lãnh đ o ệ ự ệ ụ ế ả ế ủ ơ ị ạ Công ty k p th i ị ờ
* Đi u ki n s n xu t c a doanh nghi p: ề ệ ả ấ ủ ệ
Con ng i: ườ hi n nay, ệ Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ đã phát tri n v i quy mô g m 112 chuy n may, cùng v i h n 5.000 cán b công nhân ể ớ ồ ề ớ ơ ộ viên.
Máy móc – thi t b : v i m t g n 3.500 máy móc, thi t b đ c trang b hi n đ i t ế ị ớ ộ ầ ế ị ượ ị ệ ạ ự
đ ng g m nhi u ch ng lo i khác nhau c a các hãng nh Juki, Brother, Genki, Hasima, ộ ồ ề ủ ạ ủ ư
h th ng n i h i IT, máy v và giác s đ c a Lectra ệ ố ồ ơ ẽ ơ ồ ủ
Trang 34 Nguyên ph li u: đ c nh p t trong và ngoài n c ụ ệ ượ ậ ừ ướ
2.1.2. Các lo i m t hàng gia công ch y u ạ ặ ủ ế
Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ hi n đang là đ i tác s n xu t ệ ố ả ấ các s n ph m qu n, áo các lo i cho nh ng hàng th i trang hàng đ u th gi i. V i lĩnh ả ẩ ầ ạ ữ ờ ầ ế ớ ớ
v c chính là CMT ự
Các m t hàng s n xu t: qu n dài, qu n sooc, áo jacket lông vũ, áo jacket m t l p, áo ặ ả ấ ầ ầ ộ ớ jacket tr n bông, áo mangto ầ
Trang 352.2. Th c tr ng quy trình c i ti n thao tác t i doanh nghi p ự ạ ả ế ạ ệ
Công ty c ph n – T ng Công ty May B c Giang LGG ổ ầ ổ ắ là m t doanh nghi p l n ộ ệ ớ
và đã có b ph n IE riêng chuyên c i ti n thao tác c a công nhân trong quá trình may ộ ậ ả ế ủ , sau đây là hình nh quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác c a công ty ả ươ ả ế ủ
Hình 2 Quy trình, ph ng pháp c i ti n chung c a công ty ươ ả ế ủ
Trang 36*Quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác: ươ ả ế
Qua nghiên c u và tìm hi u t i công ty quy trình c i ti n thao tác g m 4 b c ứ ể ạ ả ế ồ ướ
nh : ư
B c 1: Li t kê hi n tr ng t may ướ ệ ệ ạ ổ
Quan sát c th tình hình s n xu t, ghi nh n nh ng công đo n may có thao tác ụ ể ả ấ ậ ữ ạ
th a, các công đo n th ng xuyên ùn hàng, công đo n may khó… ừ ạ ườ ạ Quan sát, tìm ra th i ờ
đi m b t đ u và k t thúc m t chu kì làm vi c trong m t công đo n. C i ti n th ng xu t ể ắ ầ ế ộ ệ ộ ạ ả ế ườ ấ phát t các đi m gây lãng phí trong công vi c c a cá nhân mình, c a đ ng nghi p, c a ừ ể ệ ủ ủ ồ ệ ủ các b ph n khác mà mình phát hi n ra. ộ ậ ệ
B c 2: Phân tích các nguyên nhân, đ a ra các ph ng pháp c i ti n ướ ư ươ ả ế
Rà soát l i quy trình làm vi c hi n t i và xác đ nh các đi m có th c i ti n trong ạ ệ ệ ạ ị ể ể ả ế quy trình. Khi rà soát quy trình, chúng ta nên có các s li u th c t đ phân tích đ a ra ố ệ ự ế ể ư các gi i pháp c i ti n và đ có th so sánh sau c i ti n ả ả ế ể ể ả ế
Ti n hành quay l i nh ng công đo n c n c i ti n theo đúng th i đi m b t đ u và ế ạ ữ ạ ầ ả ế ờ ể ắ ầ
k t thúc chu kì làm vi c, xem l i nhi u l n nh ng đo n phim quay đ c, ghi l i gi ế ệ ạ ề ầ ữ ạ ượ ạ ờ công đo n may c n c i ti n đ có nh ng c i ti n phù h p v i đi u ki n s n xu t ạ ầ ả ế ể ữ ả ế ợ ớ ề ệ ả ấ
Ghi nh n l i toàn b nh ng thao tác th a, th i gian th c hi n thao tác làm gi ậ ạ ộ ữ ừ ờ ự ệ ữ
Trang 37li u đ phân tích ệ ể B ph n cán b c i ti n có thái đ làm vi c t ng đ i t t và h p tác ộ ậ ộ ả ế ộ ệ ươ ố ố ợ
v i nhau trong quá trình c i ti n đ rà soát l i các b c trong quy trình t đóphân tích ớ ả ế ể ạ ướ ừ
t ng b c đ tìm ra ph ng pháp c i ti n thao tác t i u nh t nh m đ t đ c hi u qu ừ ướ ể ươ ả ế ố ư ấ ằ ạ ượ ệ ả cao sau khi làm vi c ệ
B c 3: Quy t li t – sát sao th c hi n c i ti n ướ ế ệ ự ệ ả ế
Sau khi phân tích, lo i b các thao tác th a. Áp d ng b ng thao tác chu n vào ạ ỏ ừ ụ ả ẩ các công đo n đ c c i ti n ạ ượ ả ế
Cán b Kaizen chuy n, k thu t chuy n, cán b t k t h p h ng d n đ ng th i ộ ề ỹ ậ ề ộ ổ ế ợ ướ ẫ ồ ờ giám sát công nhân trong su t quá trình công nhân th c hi n. Công nhân t i chuy n tay ố ự ệ ạ ề ngh t ng đ i đ ng đ u có thái đ làm vi c h p tác trong quá trình c i ti n ề ươ ố ồ ề ộ ệ ợ ả ế
Đ a ra bi u m u th hi n s thay đ i, đánh giá quá trình tr c và sau c i ti n ư ể ẫ ể ệ ự ổ ướ ả ế
B c 4: Đo l ng và đánh giá k t qu : ướ ườ ế ả
Sau khi quy t li n th c hi n c i ti n xong, ế ệ ự ệ ả ế b ph n c i ti n m t l n n a l i h p ộ ậ ả ế ộ ầ ữ ạ ợ tác v i nhau đ ớ ể quay phim, b m giây gi nh ng công đo n c i ti n và so ấ ờ ữ ạ ả ế sánh, đánh giá
k t qu tr c, sau c i ti n. Đ đánh giá phân tích đ c chính xác thì ph i c n nh ng ế ả ướ ả ế ể ượ ả ầ ữ
ng i ườ cán b c i ti n, cán b kĩ thu t có kinh nghi m làm vi c lâu năm, k năng t t; ộ ả ế ộ ậ ệ ệ ỹ ố
Trang 382.3. Th c tr ng quy trình may và quy trình c i ti n thao tác may b ph n túi s n ự ạ ả ế ộ ậ ườ
Thân tr c có hai túi s n có khóa đ i x ng, có đ cúp s n ướ ườ ố ứ ề ườ
Thân sau có đ ng b t c xu ng nách ườ ổ ừ ổ ố
Tay có chèn tay tr c và chèn tay sau ướ
* Quy trình may c a b ph n túi s n có khóa và khóa n p áo jacket ủ ộ ậ ườ ẹ
Quy trình may b ph n túi s n có khóa: ộ ậ ườ
B c 1. May đáp vào lót túi to và ghim c nh ngoài ướ ạ
B c 2. Di u đáp túi s n to ướ ễ ườ
B c 3. May đáp, khóa vào mi ng túi phía s n (b ng d ng) ướ ệ ườ ằ ưỡ
B c 4. Mí lé đáp mi ng túi s n ướ ệ ườ
Trang 39B c 6. May khóa và đáp túi s n còn l i + di u lót túi s n c nh trên ướ ườ ạ ễ ườ ạ
B c 7. Kê mí đáp túi trên + khóa và mí đáp c nh ngoài ướ ạ
B c 8. May lót túi + c nh khóa s n còn l i ướ ạ ườ ạ
B c 9 + 10: Ch n góc túi s n + ghim lót túi và thân tr c (c nh n p + ướ ặ ườ ướ ạ ẹ g u) ấ chuy n may 81, doanh nghi p đã áp d ng 10 b c may cho b ph n túi s n
có khóa. Quy trình đã đ c cán b Kaizen nghiên c u c i ti n g p b c 9 và 10 nh m ượ ộ ứ ả ế ộ ướ ằ thu n ti n cho công nhân trong quá trình s n xu t nh m gi m thao tác th a.10 b c may ậ ệ ả ấ ằ ả ừ ướ này đã phù h p v i năng l c công nhân và đi u ki n s n xu t c a công ty ợ ớ ự ề ệ ả ấ ủ
Quy trình may b ph n khóa n p: ộ ậ ẹ
B c ướ 1. May che đ u khóa n p ầ ẹ
B c 2. Tra khóa + sd ướ
B c 3. Quay l n đ u c ướ ộ ầ ổ
B c 4. ướ May b c vi n đ ng may tra khóa (b ng c may vi n) ọ ề ườ ằ ữ ề
B c 5. G p ch n vi n khóa n p đ u g u + c t ướ ậ ặ ề ẹ ầ ấ ắ
B c 6. Mí n p áo hoàn ch nh ướ ẹ ỉ
Quy trình may khóa n p t i doanh nghi p g m 6 b c, 6 b c may này đã phù ẹ ạ ệ ồ ướ ướ
h p v i thi t b máy móc t i doanh nghi p. Doanh nghi p có kinh nghi m lâu năm s n ợ ớ ế ị ạ ệ ệ ệ ả
xu t áo jacket nên quy trình này đã đ c c i ti n hoàn thi n theo th i gian ấ ượ ả ế ệ ờ
2.3.2. Th c tr ng quy trình, ph ng pháp c i ti n thao tác may túi s n có khóa và ự ạ ươ ả ế ườ
khóa n p mã hàng H025 ẹ
Qua nghiên c u, tìm hi u, quan sát th c t t i chuy n may 81 mã hàng H025 tác ứ ể ự ế ạ ề
gi th y có 6 công nhân th c hi n may b ph n túi s n có khóa g m 10 b c, 4 công ả ấ ự ệ ộ ậ ườ ồ ướ nhân th c hi n may công đo n tra khóa n p g m 6 b c. Do doanh nghi p r t quan tâm ự ệ ạ ẹ ồ ướ ệ ấ
đ n c i ti n thao tác nên đã thành l p riêng m t b ph n IE chuyên nghiên c u c i ti n ế ả ế ậ ộ ộ ậ ứ ả ế thao tác. Chính vì v y, thao tác c a các công nhân th c hi n t ng đ i t t t i các b c ậ ủ ự ệ ươ ố ố ạ ướ may, cho lên tác gi ch th y có t i công đo n may túi s n có khóa b c 3 và công ả ỉ ấ ạ ạ ườ ở ướ
đo n may khóa n p b c 2 công nhân th c hi n v n còn thao tác th a, s p x p các v ạ ẹ ở ướ ự ệ ẫ ừ ắ ế ị trí BTP ch a khoa h c, h p lý và vi c làm d ng v n ch a phù h p ư ọ ợ ệ ưỡ ẫ ư ợ
Trang 40B c 1: Li t kê hi n tr ng t may ướ ệ ệ ạ ổ
Qua tìm hi u tác gi th y t i công ty cán b Kaizen chuy n là nh ng ng i có chuyên ể ả ấ ạ ộ ề ữ ườ môn v c i ti nvà cũng là ng i có kinh nghi m làm vi c lâu năm, kh năng qu n lý t t ề ả ế ườ ệ ệ ả ả ố chính vì v y đã quan sát chung v chuy n may t đó đ a ra các hi n tr ng c n c i ti n ậ ề ề ừ ư ệ ạ ầ ả ế
nh sau ư
Th c t th c tr ng b c 3 c a b ph n may túi s n có khóa g m 30 thao tác, trong ự ế ự ạ ướ ủ ộ ậ ườ ồ
đó có 24 thao tác th c hi n t t và 6 thao tác b th a nh : ự ệ ố ị ừ ư
+ L p bìa trên m u d ng ng i công nhân ph i th c hi n thao tác nhi u l n nh : m , ớ ẫ ưỡ ườ ả ự ệ ề ầ ư ở
g p, sang d u m t nhi u th i gian trong quá trình th c hi n. C n lo i b l p bìa; ậ ấ ấ ề ờ ự ệ ầ ạ ỏ ớ
+ Trong quá trình l y khóa đ t vào d ng, công nhân th c hi n th a thao tác, l y khóa ấ ặ ưỡ ự ệ ừ ấ
2 l n m t th i gian, ch c n l y khóa 1 l n; ầ ấ ờ ỉ ầ ấ ầ
+ Công nhân đ t đáp túi khi l y đ may ch a đúng chi u d n đ n thao tác l y đáp đ t ặ ấ ể ư ề ẫ ế ấ ặ vào d ng ch a chu n, còn ph i l t đi l t l i đáp tr c khi đ t vào d ng, c n lo i b ưỡ ư ẩ ả ậ ậ ạ ướ ặ ưỡ ầ ạ ỏ thao tác l t, xoay đáp ậ
Th c t th c tr ng b c 2 c a b ph n may khóa n p có 56 thao tác, trong đó có 40 ự ế ự ạ ướ ủ ộ ậ ẹ thao tác th c hi n t t và 16 thao tác th c hi n ch a phù h p nh : ự ệ ố ự ệ ư ợ ư
+ V trí BTP s p x p ch a phù h p; ị ắ ế ư ợ
+ Thao tác công nhân th c hi n tra khóa d ng l i đi u ch nh nhi u l n ự ệ ừ ạ ề ỉ ề ầ
B c 2: Phân tích các nguyên nhân, đ a ra các ph ng pháp c i ti n ướ ư ươ ả ế
Cán b Kaizen t nh ng th c t b t h p lý trên chuy n may đã phân tích và tìm ra các ộ ừ ữ ự ế ấ ợ ề nguyên nhân d n đ n v n đ v thao tác th a và s p x p BTP ch a h p lý. Trong quá ẫ ế ấ ề ề ừ ắ ế ư ợ trình làm vi c công nhân h p tác v i cán b trong quá trình tìm hi u t đó nghiên c u ệ ợ ớ ộ ể ừ ứ
đ a ra các gi i pháp c i ti n ư ả ả ế