Tuyển tập đè thi và hướng dẫn giải các đề tuyển sinh môn toán năm học 20232024 các tỉnh thành cảu cả nước. Tài liệu giúp các em có cái nhìn tổng quát về đề thi tuyển sinh các tỉnh. ...........................................................................................
Trang 1PHẦN III: GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CÁC TỈNH
A.KH I KHÔNG CHUYÊN Ố
I.Đ BÀI Ề
1 S An Giang ở
Trang 22.S B c Liêu ở ạ (2023-2024 ngày thi 31/05/2023)
a) Tìm hệ số a để đồ thị hàm số y=ax2 đi qua điểm M(-1;2) Vẽ đồ thị hàm sốvới giá trị a vừa tìm được
b) Giải hệ phương trình: {x−2 y=4 2 x+ y=3
Câu 3 (6 điểm)
Cho phương trình bậc hai x2−2 x+m−2=0( 1 ) với m là tham số
a) Xác định các hệ số a,b,c của phương trình (1)
b) Giải phương trình (1) khi m=-1
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn3(x12+x22)+x12x22=11
Câu 4 (6 điểm)
Trên đường tròn tâm O, đường kính 2R lấy hai điểm C,D sao cho CD vuông góc với AB tại H (H thuộc đoạn OA khác O và A) Gọi M là điểm trên đoạn CD (M khác C và D, CM>DM) E là giao điểm của AM và đường tròn tâm O(E khác A ) N là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD
a) Chứng minh tứ giác MEBH nội tiếp đường tròn
b) b)Chứng minh: NC.ND=NB.NE
c) Khi AC=R, xác định vị trí của M để 2AM+AE đạt giá trị nhỏ nhất
3.s B c giang ở ắ
Trang 54 S B c Ninh ở ắ
4.1 Ph n tr c nghi m ầ ắ ệ
Trang 84.2 Ph n t lu n ầ ự ậ
Trang 95 S Bình D ở ươ ng
Trang 106 S Bình Đ nh ở ị
Trang 117 S Bình Thu n ở ậ
Trang 138 S Cao B ng ở ằ
Trang 14II.H ƯỚ NG D N GI I CHI TI T- ĐÁP S Ẫ Ả Ế Ố
Trang 15Ta có ∆=b2−4 ac=(−3a) 2−4.1.a2=9 a2−4 a2=5a2>0∀ a≠0
Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀ a≠ 0
=>2 hàm số trên luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt ∀ a≠ 0
c) Gọi y1, y2 là tung độ giao điểm của 2 đồ thị tìm a để y1+y2=28
Giải
Gọi x1, x2 hoàng độ của 2 giao điểm ta có
y1+ y2=28↔3 ax1−a2+3a x2−a2=28↔3a(x1+x2)−2a2=28 (2)
Do x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) nên theo định lý vi-et ta có
x1+x2=3a
Thay vào phương trình (2) ta được:
3a.3a−2a2=28↔7 a2=28↔a2=4 ↔a=± 2 (TM a≠0)
Câu 3: Cho phương trình: x2−2mx+2m−3=0 (1)
BAD+^ BOD=900 +90 0 =180 0=> ABOD là tứ
giác nội tiếp
b) Tiếp tuyến tại điểm A với đường tròn(O) cắt
Bc tại P, cho PB=BO=2cm Tính độ dài đoạn PA và số đo ^
Giải:
Trang 16Do AP là tiếp tuyến của (O) tại A nên ta có OA┴AP =>ΔOAP vuông tại A Mặtkhác PB=BO=2cm (gt)=> B là trung điểm của OP=> AB là trung tuyến của cạnhOP.=> AB=1/2 OP=OB=2(cm)
Mà: OA=OB=2(cm)(=R);OP=OB+PB=4(CM)
Xét ΔOAP ta có
OA2+ AP2=OP2↔22+ AP2 =4 2↔ AP2=12↔ AP=2√3 (cm)
sin ^APO=¿OA OP= 24=12= ¿^APO=300 ¿
Gọi x là chiều cao cây bách đàn sau n năm (n;x>1)
Gọi y là chiều cao cây bách đàn sau m năm (m;x>3)
Chiều cao cây bạch đàn sau 1 năm là: 1+1=2 (m)
Chiều cao cây bạch đàn sau 2 năm là: 1+2.1=3 (m)
Chiều cao cây bạch đàn sau 3 năm là: 1+3.1=4(m)
…
Chiều cao cây bạch đàn sau n năm là: 1+n.1=n+1 (m)
Hàm số biểu diễn chiều cao cây bạch đàn là x=n+1
Chiều cao cây phượng sau 1 năm là: 3+0,5=3,5 (m)
Chiều cao cây phượng sau 2 năm là: 3+2.0,5=4 (m)
Chiều cao cây phượng sau 3 năm là: 3+3.0,5=4,5 (m)
……
Chiều cao cây phượng sau n năm là: 3+n.0,5=3+0,5n (m)
Hàm số biểu diễn chiều cao cây phượng là x=0,5n+3
Trang 17b) Sau bao nhiêu năm so với lúc mới vào trường thi cây bạch đàn sẽ cao hơn cây
phượng
Giải
Giả sử sau k năm (kϵN*) cây bạch đàn cao hơn cây phượng;
K+1>0,5k+3 0,5k>2 k>4
Vậy sau 5 năm so với lúc mới vào trường thì cây bạch đàn cao hơn cây phượng
2 S B c Liêu ở ạ (2023-2024 ngày thi 31/05/2023)
c) Tìm hệ số a để đồ thị hàm số y=ax2 đi qua điểm M(-1;2) Vẽ đồ thị hàm số
với giá trị a vừa tìm được
Giải
Đồ thị hàm số y=f(x)=ax2 đi qua điểm M(-1;2) nên tọa độ điểm M thỏa mãn
phương trình f(x) Thay tọa đổ điểm M ta có 2=a.(-1)2a=2
parabol có bề lõm quay lên nhận Oy làm
trục đối xứng Ta có đồ thị như sau:
Trang 18d) Giải hệ phương trình: {x−2 y=4 2 x+ y=3
Cho phương trình bậc hai x2−2 x+m−2=0( 1 ) với m là tham số
d) Xác định các hệ số a,b,c của phương trình (1)
Trang 19a) Chứng minh tứ giác MEBH nội tiếp đường tròn
Xét ΔOAC CÓ OA=OC=AC=R=> ΔOAC Là tam giác đều
H là trung điểm của OA => AH=1/2 OA=R/2Đặt MH=x (0<x<R)
Trang 20{3 x−2 y=9 x−3 y=10↔{3(10+3 y)−2 y=9
x=10+3 y ↔{30+9 y−2 y=9 x=10+3 y ↔{ x=10+3 y ↔{ 7 y=−21 y=−3 x=1
Trang 21y=ax+b (d1) y=x+2023 (d2)
(d1)// (d2)=> a=1
(d1) đi qua M(2,1) => tọa độ điểm M thỏa mãi phương trình (d1)
Thay tọa độ điểm M vào phương trình (d1) ta có: 1=2.a+b => b=1-2a
mà a=1 nên =>b=1-2.1=-1
Vậy a= 1 và b=-1
Câu 2:
Cho phương trình x2−2 (m+1)x+4 m=0(1) với m là tham số
a) Giải phương trình (1) khi m=2
Trang 22Gọi số người dự kiến tham gia trồng cây là x (x>4)
Số cây mỗi người phải trồng theo dự kiến là 80/x cây
Số người trồng cây thực tế là x-4 (người)
Số cây phải trồng theo thực tế là 80/(x-4)
Theo thực tế mỗi người trồng nhiều hơn so với dự kiến 1 cây nên ta có
Vậy só người dự kiến là 20 người
Câu 4: Cho ΔABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) các
đường cao AD,BF,CE của ΔABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BEHD nội tiếp
tứ giác BEHD nội tiếp
b) Kéo dài AD cắt đường tròn tâm
(O) tại điểm thứ hai K kéo dài KE
cắt đường tròn tâm (O) tại điểm
Trang 23thứ hai I Gọi N là giao điểm của
CI và EF Chứng minh:
CE2=CN.CI
Giải
Xét tứ giác AFHE có ^AEH+^ AFH=1800 => tứ giác AFHE nội tiếp
=>^HEF=^ HAF góc nội tiếp chắn cung HF
=>^HEF=^ KIC hay CEN=^^ EIC
Xét ΔCNE và ΔCEI có : ^ECI chung; CEN=^^ EIC => ΔCNE ΔCEI (g.g)
Trang 24Khi đó ta có: FN NE = IE NC CE : HE CN KE = IE NC KE CE HE.CN = IE KE CE HE (1)
Ta lại có ΔIEA ΔBEK (g.g) ( do: ^IEA=^ BEK( 2 góc đối đỉnh) và
^
IAE=^ BKE 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BI)=> BE IE = EA ẸK= ¿IE.EK =EA BE( 2 )
Ta lại có: ΔAEH ΔCEB (g.g) ( do: ^EAH =^ ECB( cùng phụ: ^ ) và
^AFH=^ CEB=90¿ 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BI)=> EC AE = EH ẸB= ¿ EC.EH=EA.EB (3)
Thay (2), (3) vào (1) ta có: FN NE = IE KE CE HE = EA BE EA EB=1= ¿NE=FN => N thuộc trungtrực của EF (**)
A=√3 a+bc+√3b+ac+√3 c+ab
↔ A=√(a+b+c) a+bc+√(a+b+c) b+ac+√(a+b+c)c+ab
↔ A=√a2+ab+c a+bc+√ab+b2+cb+ac+√ac+bc+c2+ab
↔ A=√(a2+ab)+ (ca+bc) +√(ab+b2)+ (cb+ac) +√(bc+c2)+ (ac+ab)
↔ A=√a(a+b)+c(a+b) +√b(a+b)+c(b+a) +√c(b+c)+a(c+b)
↔ A=√(a+c)(a+b) +√(b+c) (b+a) +√(a+c) (c+b)
Trang 25Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1
Vậy Max A=6 a=b=c=1
Cho phương trình: x2 −2 (m−1)x+m−3=0( 1 ) (m là tham số)
1 Giải phương trình (1) khi m=0
Giải:
Với m=0 phương trình (1) trở thành : x2+2x−3=0
Trang 26Mà một buổi hợp có 208 người đến dự họp, do đó ban tổ chức đã kê
thêm 1 hàng ghế và mỗi hàng ghế nhiều hơn quy định 2 ghế mới đủ chỗ
nên ta có (x+1)(y+2)=208 xy+2x+y+2=208 (2)
Trang 272.Chứng minh: AB2=BI.BD
Giải:
Xét ΔABC ta có ^BAC=900(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Có đường cao AH => AB2=BH.BC (hệ thức lượng trong tam giác vuông
Xét Δvuông BIH và Δ vuông BCD có CBD chung^ =>ΔIEA ΔBEK (g.g)
BC BI = BH
2= HI BD
3.Lấy điểm M trên đoạn BC sao cho BM=AB Chứng minh tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác MID luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi D thay đổi trên
cung nhỏ AC
Giải:
Ta có BM=AB=> BM2=AB2= BI.BD nên BM/BD=BI/BM Ta lại có ^MBI chung
=> ΔBMI ΔBDM (c.g.c)=> ^BMI=^ BDM(2 góctươngứng) (1)
Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔDMI Ta có ^BDM=^ IDM= 12^
Trang 28Ta lại có x2+ y2≥ 2xy (bất đẳng thức cô si) (2)
Do x,y,z > 0 nên ta có 2 xy+72z ≥2√2xy 72 z=24√xyz (bất đẳng thức cô si) (3)
Từ (1); (2);(3)=> 8 (x+ y+z)≥ 24√xyz↔ x+ y+z3 ≥√xyz
2 (y−1)+3 y=8 ↔{ x= y−1
2 y−2+3 y=8 ↔{x= y−1
Hệ số a=-0.5 nên Parabol cong xuống Nhận oy làm trục đối xứng
2 Viết phương trình đường (d1) biết (d1) vuông
góc với (d) và tiếp xúc với Parabol (p)
Giải
Trang 29Do (d1) vuông góc với (d) => (d1) có hệ số góc a.(-1/2)=-1 =>a=2 =>phương trình đường (d1) y=2a+b
Mà (d1) tiếp xúc với (p) thì phương trình hoành độ giao điểm có nghiệmduy nhất: -0.5x2=2x+b 0.5x2+2x+b=0
Δ’=1-0.5b=0 b=2 => phương trình đường (d1) y=2x+2
Câu 3: cho phương trình x2-2(m+1)x+m2+m=0 (m là tham số)
1 Tìm giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
Giải:
x2-2(m+1)x+m2+m=0 (1)
Δ’=(m+1)2-m2-m=m2+2m+1-m2-m=m+1
(1)Có 2 nghiệm phân biệt Δ’>0 m+1>0 m>-1
2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào tham số m
Số tiền bác tư phải trả cho 1 cái quạt máy là : x(100%-15%)=0.85x (đồng)
Số tiền bác tư phải trả cho 1 cái quạt máy là : y(100%-12%)=0.88y (đồng)
Do bác tư phải trả 543000 khi mua 2 sản phẩm nên ta có 0.85x+0.88y=543000 (2)
Trang 30Hay tứ giác CNHD nội tiếp đường tròn.
2 Chứng minh CM=CO
Giải:
Xét ΔDBC có DN và CH là đường cao cắt nhau tại M=> M là trực tâm của ΔDBC
=>CM┴DC
Mà CO┴DC (tiếp tuyến) => BM// CO
Lại có CH┴BD (gt); OB┴BD (tiếp tuyến) => CM//OB=> OBMC là hình bình hành => CM=OB mà OB=OC bằng bán kính => OC=CM
3 Các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại E Chứng minh EA.EB=EC2
Giải
Xét ΔEAC và ΔECB có : CEA chung^ ; ^ECA=^ ABC => ΔEAC ΔECB(g.g)
CE EB = EA CE →CE2=EA EB(đpcm)
3.Khi quay tam giác DNB một vòng xung quang cạnh DN ta nhận được một
hình nón Biết OB=6cm, BD = 8 cm Tính thể tích hình nón tạo thành
Giải:
Do ΔOBD vuông tại B đường cao BN nên ta có OD2=BD2+OB2=62+82=100 => OD=10
BD2=DN.OD => DN=BD2/OD=82/10=6.4 => NB2=BD2-DN2=82-6.42=23.04 => BN=4.8
Trang 31Khi quay tam giác DNB một vòng quanh cạnh DN ta được hình nón chiều cao DN=6.4
Giải:
Ta có
√x≥ 0¿x≥0, x≠16)→√x+4≥ 4→ 8
√x+4 ≤ 84=2→P ≤ 2
Trang 32Max P=2 x=0 TM x≥0, x≠16
Bài 2:
1 Cho phương trình: x2 − (m+3)x+ 14m2 +1=0 (mlàtham số) Tim tất cả các giá trị của m
để phương trình có hai nghiệm phân biệt và thảo mãn 2(x1+x2)2−8x1.x2=34
2 Trong hệ tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng (d) y=ax-4 và (d1) y=-3x+2
a.Biết đường thẳng (d) đi qua A(-1;5) Tìm a
Giải:
Do đường thẳng (d) đi qua A => tọa đổ điểm A thỏa mãn phương trình của đường
thẳng (d) Thay tọa độ điểm A vào (d) ta được
5=a(-1)-4 => a=-9 => phương trình đường thẳng (d) y=-9x-4
b Tìm giao điểm của (d1) với trục hoành, trục tung Tính khoảng cách từ gốc tọa
Trang 33Bài 3:
Gọi số học sinh dự thi của trường A và trường B lần lượt là x và y (x,yϵN*;x,y<380)
Vì số thí sinh duwjthi của cả ha trường là 380 nên ta có x+y=380 (1)
Khi đó
Số thí sinh trúng tuyển của trường A là 0,55x (thí sinh)
Số thí sinh trúng tuyển của trường B là 0,45x (thí sinh)
Số thí sinh trúng tuyển của cả 2 trường là 191 => 0,55x+0,45y=191 (2)
Do BE,CF là đường cao của ΔABC nên
BE┴AC, CF┴AB =>^BEC=^ BFC=900
2 đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc bằng nhau => BFEC nội tiếp
Trang 342 Chứng minh ΔEAC và ΔECB đồng dạng => KB.KC=KF.KE
Giải
Do BFEC nội tiếp nên ^ACB=^ AFE(cùngbùgóc ^ BFE)
Mà ^KFB=^ AFE (đối đỉnh) nên ^KFB=^ ABC=^ KCE¿
Xét ΔEAC và ΔECB có ^KFB=^ KCE; ^EKC chung => ΔEAC ~ ΔECB (g.g)
KF/KC =KB/KE =>KB.KC=KE.KF
3 Đường thẳng AK căt đường tròn(O) tại G khác A Chứng minh A,G, F,E,H cùngthuộc đường tròn
Giải
Xét tứ giác AFHE có: ^AFH =^ AEH =900→^ AFH +^ AEH=1800
Mà 2 góc ở vị trí đối điện nên tứ giác AFHE nội tiếp (1)
Xét ΔKAB và ΔKCG có ^KAB=^ KCG; ^AKC chung => ΔKAB ~ ΔKCG (g.g)
KA/KC=KB/KG => KG.KA=KB.KC
Mà KB.KC=KE.KF (cmt) => KG.KA= KE.KF => KG/KE=KF/KA
Xét ΔKGF và ΔKEA có KG KE = KF KA (cmt); ^AKEchung => ΔKGF ~ ΔKEA (g.c.g)
Mà ^KGF +^ FGA=1800 (2góc kề bù) = ¿^FGA +^ KEA=1800
Mặt khác 2 góc này ở vị trí đối điện nên tứ giác AGFE nội tiếp (2)
Từ (1) và (2) => A,G,F,E,H cùng thuộc một đường tròn
4 Gọi I là trung điểm của BC chứng minh HI vuông góc với AK
Giải
Do A,G,F,E,H cùng thuộc một đường tròn =>
Kẻ đường kính AD của (O) khi đó
^AGD=900 (Góc nộitiếp chắnnửa đườngtròn) = ¿DG ┴ AG => G,H,D thẳng hàng (3)
Ta có ^ABD=900Và ^ ACD=900 (Góc nộitiếp chắnnửa đườngtròn) => DC┴AC, DB┴AB
Trang 35Ta lại có: {DB ┴ AB
CH ┴ AB => CH//BD
Tương tự BH, CD cùng vuông góc với AC nên BH// CD => CHBD là hình bình hành
Mà I là trung điểm của BC nên I là trung điểm của HD ( tình chất hình bình hành)
H,I, D thẳng hàng (4)
Từ (3) và (4) => G, H, I, D thẳng hàng
Do DG┴AG=> DG┴ AK=> HI┴AK
Câu 5: cho các số thực a,b,c thỏa mãn a+b+c=2024 tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
a+√2024 a+bc+
b b+√2024 b+ca+
c c+√2024 c+ab
a+√2024 a+bc+
b b+√2024 b+ca+
c c+√2024 c+ab ≤
Trang 362 điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x 1 ;x 2 thỏa mãn x 1 <2024<x 2
Trang 37Số xe lớn phải thuê là x-2 (xe)
Số người trên xe nhỏ là 210/x (người)
Số người trên xe lớn là 210/(x-2) (người)
Vì mỗi xe nhỏ chở ít hơn xe lớn 12 người nên ta có phương trình:
Gọi bán kính đáy chai là x( cm;x>0)
Lượng nước trong chai là 10πx 2 (Cm 3 )
Thể tích còn lại của chai nước là 450π-10πx 2
Vì khi lật ngược chai lại thì phần không chứa nước cũng là hình trụ có chiều cao 8cm nên thể tích hình trị đó là 8πx 2 => 450π-10πx 2 =8πx 2 450π =18πx 2 x 2 =25 x=5 hoặc x=-5 (loại)
Vậy bán kính của chai là 5cm
Xét tứ giác ABOC có ^ABO+^ ACO=1800 mà 2 góc này ở vị trí
đối diện =>tứ giác ABOC nội tiếp
Trang 38b) Vẽ đường kính CE, nối AE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ 2 là F Chứng minh
AB 2 =AE.AF
Giải:
Xét ΔABF và ΔAEB có
^
BAEchung; ^ ABF=^ AEB(gócnội tiếp tạobởitiếp tuyến vàdây cungBF )
=> ΔABF ~ΔAEB (g.g) => AB/AF=AE/AB => AB 2 =AE.AF
c) Cho OA cắt BC tại H, BF cắt OA tại I Chứng minh I là trung điểm của AH
BCE=^ OAB(gócnội tiếp cháncungOB) = ¿^IFA=^ OAB= ^ IAB
Xét ΔIAF và ΔIBA có ^BIA chung; ^ IFA=^ IAB(cmt)=> ΔIAF ~ ΔIBA (g.g)
IA/IB=IF/IA=> IA 2 =IB.IF (1)
Ta lại có AB=AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)=> A thuộc trung trực của BC
OB=OC (= bán kính) => O thuộc trung trực của BC => OA là trung trực của BC=> OA┴BC={H}
Xét ΔABO vuông tại B đường cao BH nên ta có AB 2 =AH.AO mà AB 2 =AE.AF => AH.AO= AE.AF=>
AH/AE=AF/AO
Mặt khác ^EAO chung => ΔAHF ~ ΔAEO (c.g.c) => ^AHF=^ AEO
Mà ^FBC=^ AEO(cùngchắncungCF) => ^AHF=^ FBC=¿^IHF=^ HBI
Mà ^BIH chung => ΔIHF ~ ΔIBH (g.g) => IH/IB=IF/IH =>IH2 =IB.IF (2)
Từ (1) và (2) => IH 2 =IA 2 IH=IA => I là trung điểm của AH
Bài 7
Gọi độ dài cạnh của hình vuông đầu tiên là x (x>0) => diện tích hình vuông là x 2
Khi đó cạnh hình vuông thứ 2 có độ dài là √( x
Trang 39Vậy phương trình đồ thị là y=2x+2
c) Giải phương trình x2−6 x+5=0 ta có a+b+c=0 => x=1 hoặc x= c/a=5
Gọi chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là x (m) (90>x>0)
Gọi chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là y (m) (90>y>0)
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 180m => 2(x+y)=180 x+y=90 (m) (1)
Nếu tăng chiều rộng lên thêm 20m và giảm chiều dài đi 20m thì diện tích không thay đổi.
Trang 40Nếu tăng chiều rộng lên thêm 20m và giảm chiều dài đi 20m thì diện tích không thay đổi.