Tìm hiểu cách xây dựng biểu thức tiêu chuẩn Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 3... Bước 3: Chọn các cột trong bảng muốn thực hiện truy vấn và thiếtlập thuộc tính cho cộtBước 4: Định
Trang 1Bài 6
Làm việc với truy vấn cơ bản
Trang 2Tìm hiểu các kĩ thuật để thiết kế báo cáo nâng cao
Tạo một số báo cáo nâng cao và đặc biệt
Nhắc lại bài cũ
Trang 31 Tìm hiểu các cách tạo truy vấn
2 Thực hiện truy vấn trên nhiều bảng
3 Tìm hiểu các khái niệm trong biểu thức tiêu chuẩn
4 Tìm hiểu cách xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Mục tiêu bài học hôm nay
1 Tìm hiểu các cách tạo truy vấn
2 Thực hiện truy vấn trên nhiều bảng
3 Tìm hiểu các khái niệm trong biểu thức tiêu chuẩn
4 Tìm hiểu cách xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 3
Trang 4Có hai cách chính để tạo truy vấn:
1.1 Sử dụng công cụ Query Design
1.2 Sử dụng công cụ Query Wizard
Các cách tạo truy vấn
Trang 5Chọn truy vấn và mở thuộc tính truy vấn bằng cách lựa chọn
Design -> Property Sheet
Thuộc tính của truy vấn
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 5
Trang 6Bước 1: Chọn menu Create -> Query Design
Bước 2: Chọn các bảng trong danh sách các bảng tham gia vào truyvấn
1.1 Sử dụng công cụ Query Design
Trang 7Bước 3: Chọn các cột trong bảng muốn thực hiện truy vấn và thiếtlập thuộc tính cho cột
Bước 4: Định nghĩa tiêu chuẩn để truy vấn, lựa chọn số lượng bảnghi được hiển thị
Sử dụng công cụ Query Design
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 7
Trang 8Ví dụ:
Tạo truy vấn hiển thị danh sách các đề tài của nhân viên có mã
“NC01”
Thiết kế truy vấn như sau:
Lựa chọn các cột Mã NV, Mã đề tài, Tên đề tài, Kinh phí, Thời gian bắt đầu, Thời gian kết thúc
Định nghĩa tiêu chuẩn truy vấn cho cột mã NV là “NC01”
Có thể lựa chọn cột hiển thị, số lượng bản ghi hiển thị
Sử dụng công cụ Query Design
Ví dụ:
Tạo truy vấn hiển thị danh sách các đề tài của nhân viên có mã
“NC01”
Thiết kế truy vấn như sau:
Lựa chọn các cột Mã NV, Mã đề tài, Tên đề tài, Kinh phí, Thời gian bắt đầu, Thời gian kết thúc
Định nghĩa tiêu chuẩn truy vấn cho cột mã NV là “NC01”
Có thể lựa chọn cột hiển thị, số lượng bản ghi hiển thị
Trang 9Sử dụng công cụ Query Design
Sau khi kích nút “Run” để thực hiện truy vấn, kết quả trả về như sau:
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 9
Trang 10Chọn Design-> Query Wizard Hộp thoại New Query xuất hiện để
lựa chọn 1 trong 4 kiểu truy vấn:
1.2.1 Truy vấn đơn giản - Simple Query
1.2.2 Truy vấn Crosstab - Crosstab Query
1.2.3 Truy vấn tìm bản ghi kép - File Duplicates Query
1.2.4 Truy vấn tìm bản ghi duy nhất - File Unmatched Query
1.2 Sử dụng công cụ Query Wizard
Chọn Design-> Query Wizard Hộp thoại New Query xuất hiện để
lựa chọn 1 trong 4 kiểu truy vấn:
1.2.1 Truy vấn đơn giản - Simple Query
1.2.2 Truy vấn Crosstab - Crosstab Query
1.2.3 Truy vấn tìm bản ghi kép - File Duplicates Query
1.2.4 Truy vấn tìm bản ghi duy nhất - File Unmatched Query
Trang 11Là truy vấn thông dụng và đơn giản nhất
Dùng để chọn dữ liệu từ một/nhiều bảng
Thỏa mãn tiêu chuẩn do người dùng định nghĩa
Kết quả được sắp xếp theo chỉ định của người dùng
1.2.1 Truy vấn đơn giản
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 11
Trang 12Kết nhóm dữ liệu theo loại
Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng tính
Có thể hiển thị dữ liệu tính tổng theo các hàng hoặc cột
Phù hợp để tạo dữ liệu nguồn cho các báo cáo và biểu đồ/đồ thị
1.2.2 Truy vấn Crosstab
Kết nhóm dữ liệu theo loại
Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng tính
Có thể hiển thị dữ liệu tính tổng theo các hàng hoặc cột
Phù hợp để tạo dữ liệu nguồn cho các báo cáo và biểu đồ/đồ thị
Trang 15Truy vấn tìm kiếm các bản ghi trùng nhau trong bảng
Kết quả trả về là danh sách các bản ghi trùng nhau
1.2.3 Truy vấn tìm bản ghi kép
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 15
Trang 16Ngược lại với kiểu truy vấn File Duplicates Query, kiểu truy vấn nàytìm những bản ghi có giá trị không được trùng nhau
1.2.4 Truy vấn tìm bản ghi duy nhất
Trang 173.1 Khái niệm về biểu thức tiêu chuẩn trong truy vấn
3.2 Một số khái niệm dùng trong biểu thức tiêu chuẩn
3.3 Xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
3 Biểu thức tiêu chuẩn trong truy vấn
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 17
Trang 18Biểu thức tiêu chuẩn cho phép định nghĩa tiêu chuẩn truy vấn chocác cột của bảng truy vấn
Sử dụng cho các truy vấn phức tạp
Định nghĩa tiêu chuẩn truy vấn cho cột trong trường “Criteria”
3.1 Khái niệm về biểu thức tiêu chuẩn trong truy vấn
Trang 19Các toán hạng:
Literal : là các giá trị người dùng nhập vào trực tiếp: Gồm toán hạng
kiểu text, kiểu số, ngày/tháng và hằng số
Identifier : là tên cột dữ liệu được đặt trong cặp ngoặc vuông []
Các hàm (Function) : Sum, Average, Maximum, Minimum…
Các toán tử:
Toán tử Like : Sử dụng các kí tự đại diện (Wildcard)
?: đại diện cho một kí tự đơn bất kì
*: đại diện cho một nhóm kí tự
3.2 Một số khái niệm dùng trong biểu thức tiêu chuẩn
Các toán hạng:
Literal : là các giá trị người dùng nhập vào trực tiếp: Gồm toán hạng
kiểu text, kiểu số, ngày/tháng và hằng số
Identifier : là tên cột dữ liệu được đặt trong cặp ngoặc vuông []
Các hàm (Function) : Sum, Average, Maximum, Minimum…
Các toán tử:
Toán tử Like : Sử dụng các kí tự đại diện (Wildcard)
?: đại diện cho một kí tự đơn bất kì
*: đại diện cho một nhóm kí tự
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 19
Trang 20Toán tử logic: And, Or, Not, Xor, Eqv, Imp
Toán tử kết nối: &
Một số khái niệm dùng trong biểu thức tiêu chuẩn
Toán tử logic: And, Or, Not, Xor, Eqv, Imp
Toán tử kết nối: &
Trang 21Cách 1: tạo các cột tính toán
Mở truy vấn trong chế độ Design View
Viết biểu thức tính toán trong phần chứa tên cột thay vì chỉ viết tên cột,
và theo quy tắc :
Tên Cột: Biểu thức
3.3 Xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Cách 1: tạo các cột tính toán
Mở truy vấn trong chế độ Design View
Viết biểu thức tính toán trong phần chứa tên cột thay vì chỉ viết tên cột,
và theo quy tắc :
Tên Cột: Biểu thức
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 21
Trang 22Ví dụ: Cột Kinh phí của bảng Đề tài được cập nhật lại giá trị tăng thêm 5% như sau: Kinh phí :[Kinh phí ]*1.05
Xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Trang 23Cách 2: Sử dụng các hàm xây dựng sẵn
Là các hàm đã tích hợp sẵn trong Access
Khuôn dạng hàm: Tên hàm(tham số 1, tham số 2,…)
Ví dụ một số hàm:
Hàm xử lý Text: Asc(string), Chr(charcode), Left(string)…
Hàm định dạng Từ: UCase(word), LCase(word), Len(word)
Hàm về ngày tháng và thời gian: Cdate(date), Day(date), Year(date), Hour(time),…
Hàm toán học: Abs(number), Exp(number), Round([number, places]), Rnd([number]), …
Hàm xử lý Text: Asc(string), Chr(charcode), Left(string)…
Hàm định dạng Từ: UCase(word), LCase(word), Len(word)
Hàm về ngày tháng và thời gian: Cdate(date), Day(date), Year(date), Hour(time),…
Hàm toán học: Abs(number), Exp(number), Round([number, places]), Rnd([number]), …
Hàm về kế toán, tài chính
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 23
Trang 24Ví dụ: Sử dụng hàm Year() để lấy thông tin năm bắt đầu thực hiện
đề tài
Xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Kết quả
Trang 25Cách 3: Sử dụng trình xây dựng biểu thức
Access cung cấp trình xây dựng biểu thức có sẵn các hàm, toán tử, toán
hạng để người dùng chỉ việc lựa chọn -> dễ dàng xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Xây dựng biểu thức tiêu chuẩn
Slide 6 - Làm việc với truy vấn cơ bản 25
Trang 26Truy vấn dữ liệu là quá trình sắp xếp, lựa chọn, trích xuất dữ liệu từcác bảng.
tiêu chuẩn truy vấn
Có 2 cách tạo truy vấn: sử dụng công cụ Report Design hoặc ReportWizard
Tổng kết
các bảng
tiêu chuẩn truy vấn
Có 2 cách tạo truy vấn: sử dụng công cụ Report Design hoặc ReportWizard