1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx

96 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng
Thể loại đồ án
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG I THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ NHIỀU TẦNG PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH SỐ LIỆU TÍNH TOÁN Chiều cao tầng Chiều cao công trình 6 tầng Chiều cao tầng 1 H1 = 3 8 m Chiều[.]

Trang 1

ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG I THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ NHIỀU TẦNG

PHẦN I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Với : ∆ = (T −1)2 ×5 cm Nếu T là số tầng lẻ

C1(25/35) => hb = 25 + (6−2 )2 ×5 = 35 cm

Trang 2

Vậy kích thước cột biên C1là : 25x35 cm.

b, Cột giữa.

C2(a/h) => a x hg ; hg = h + ∆Với : ∆ = (T −2)2 ×5 cm Nếu T là số tầng chẵn

Với : ∆ = (T −1)2 ×5 cm Nếu T là số tầng lẻ

C2(25/30) => hg = 30 + (6−2 )2 ×5 = 40 cm

Kích thước các cột không thay đổi theo chiều cao

Trang 3

Chiều dày mái: m = 8 cm = 0.08 m

 Mùa thi công: Mùa hè

8 Giải pháp thi công

a , Giải pháp phân chia đợt thi công (phân chia theo phương đứng):

Với đều kiện nhân lực, vật tư cũng như máy móc thi công phù hợp với việc lựa chọn giải pháp thi công 2 tầng 1 đợt

Nên lựa chọn giải pháp thi công như sau: 2 tầng 1 đợt

b, Giải pháp lựa chon ván khuôn đà giáo:

Trong phạm vi đồ án môn học, do công trình quy mô nhỏ, ít tầng nên ta lựa chọn giải pháp ván khuôn, xà gồ, cột chống bằng gỗ với các thông số kỹ thuật củavật liệu gỗ sử dụng làm ván khuôn như sau:

- [ σgỗ ] = 95 kG/cm2 = 95 x 104 kG/m2

Trang 4

Sơ đồ mặt bằng công trình

11 2

A B C D

Trang 5

Sơ đồ mặt cắt A-A công trình

Trang 6

Sơ đồ mặt cắt B-B công trình

b-b

Trang 7

PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN

D2(22X28) D3(22X28)

D2(22X28) C2(25X40) C2(25X40)

D2(22X28)

Trang 8

MẶT CẮT NGANG NHÀ

Trang 9

MẶT CẮT DỌC NHÀ

Trang 10

I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN SÀN

5 4

Lxg Lxg

Lxg

12

9

6 7

Trang 11

2 Sơ đồ tính toán :

• Do chủ định thiết kế ván khuôn sàn là dạng bản dầm, tức là ván khuôn làm việc hoàn toàn theo trạng thái ứng suất phẳng nên có thể cắt ván khuôn sàn theo những tiếtdiện bất kì dọc theo phương nhịp của ván (là mặt cắt chính có ứng suất chính bằng 0)

mà không ảnh hưởng đến việc chịu lực và biến dạng Nên ván khuôn sàn có thể tươngđương với dạng kết cấu dầm có bề rộng tùy ý Trong trường hợp ván khuôn là gỗ xẻ

ta có thể qui bề rộng về giá trị đơn vị Từ ô sàn này ta cắt ra một dải ván sàn có bề

rộng bằng b =1,0m để tính toán Tải trọng tổ hợp cho sàn được qui từ phân bố trên

diện tích về phân bố trên mét dài

Trang 12

• Sơ đồ tính xem ván sàn như là 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa, gối là các xà gồ Do chiều cao dầm phụ nhỏ nên ta ta không bố trí con đội mà chọn xà

Sơ đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều

Trang 13

Biểu đồ Momen –Biểu đồ độ võng

Trang 15

Áp dụng công thức kiểm tra:

4.2 Tính toán theo điều kiện biến dạng của các ván sàn (điều kiện độ võng):

Công thức kiểm tra :

1×0,033

Trang 16

- [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt lộ

Chọn [lv] = min {lv1, lv2} = 0,99 m Theo cấu tạo định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước các xà gồ ô sàn nhịp biên (giả thiết sơ bộ δv= 0,03m; bxg=0,1m) tính toán như sau:

Trang 17

xµ g å dÇm phô

xµ g å

■ Với ô nhịp giữa :

Nhịp của ván sàn ( khoảng cách của xà gồ ) phải được chọn sao cho khoảng cách thông thủy của ô sàn giữa các dầm phụ trừ đi ván thành dầm phụ và ½ lần chiều dày xà gồ ở 2 bên là số nguyên lần nhịp làm việc của ván sàn

Chọn [lv] = min {lv1, lv2} = 1 m Theo cấu tạo định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước các xà gồ ô sàn nhịp biên (giả thiết sơ bộ δv= 0,03m; bxg=0,1m) tính toán như sau:

nlvs = (0,5L2 - 0,5bd2 - 0,5bd3) - (2δv + bxg) 

= ( 0,5 x 4 – 0,5 x 0,22 -0,5 x 0,22) - ( 2 x 0,03+0,1)

= 1,62 m

Trang 19

5.1.Tính khoảng cách cột chống xà gồ.

dải ván khuôn sàn dạng dầm chia cho bề rộng đơn vị dải ván đó Tải trọng đó lại được phân vào đà ngang đỡ ván sàn theo phương vuông góc với ván, với kích thước phân tải là 2 khoảng nửa nhịp ván khuôn sàn ở 2 bên đà ngang chính bằng khoảng cách giữa 2 xà gồ

Sơ đồ tính xem xà gồ như là 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa,gối là các cột chống và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính

-Chọn tiết diện xà gồ: 10 x 10 cm Bố trí theo phương song song dầm phụ

Trang 20

Sơ đồ phân tích kết cấu xà đỡ ván sàn (từ 3 nhịp đều trở lên) chịu tải phân bố đều:

Biểu đồ Momen, Biểu đồ độ võng

a Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền) :

Công thức kiểm tra:

b Tính theo điều kiện biến dạng (điều kiện độ võng) :

Công thức kiểm tra :

Trang 21

- [ f ] độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995 – đối với kết cấu có bề mặt lộ

Khoảng cách giữa các cột chống sàn là [l x ]min (l x1 ; l x2 ) = 1,06 m

Nhịp của xà gồ ( khoảng cách của cột chống ) phải được chọn sao cho khoảng cách thôngthủy của ô sàn giữa các dầm chính trừ đi ván thành dầm chính, chiều dày nẹp ván thành dầm chính và ½ lần chiều dày con đội ở 2 bên là số nguyên lần nhịp làm việc của xà gồ

con đội có tiết biện bcđ =0,1 m

Trang 23

<Tính toán cho tầng 1>

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

=>Công thức tính độ ổn định của thanh :

Trang 24

Ứng suất sinh ra trong cột chống :

Kết luận: Cột chống sàn đảm bảo chịu lực Tiết diện cột chống sàn tầng 1 là :10x10 cm

5.2 Kiểm tra tổng biến dạng cốp pha sàn.

- Tổng biến dạng tuyệt đối của ván khuôn đúc sàn :

∆cps = ∆c + Fmax + fmax = 1,1 x 10-3 m ≤ Ls min /1000 = 1,97/1000=1,97 x 10-3 m

Vậy biến dạng tuyệt đối cốp pha sàn nằm trong giới hạn cho phép.

Trang 25

D2(22X28) D3(22X28)

D2(22X28)

Mặt bằng thiết kế cốp pha sàn

Trang 26

I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỐP PHA DẦM PHỤ D2 ,D3

Chi tiết cốp pha dầm phụ liền sàn Chú thích:

10:Xà gồ đỡ vãn khuôn sàn 18:Cột đỡ chống dầm phụ 14:Hệ giằng cột chống sàn 19:Hệ giằng cột chống dầm phụ

Trang 27

Do dầm phụ D2 và dầm phụ D3 có cùng kích thước tiết diện b x h = 22 x 28 cm và có cùng chiều dài nên ở đây ta thiết kế cho cả 2 dầm.

II.1 Thiết kế ván đáy dầm phụ.

-Tiết diện của dầm phụ : b x h = 0.22 x 0.28 m

Trang 28

- Hoạt tải do người và phương tiện(do dầm có kích thước nhỏ (22cm) nên người không

đi lại trực tiếp ván đáy dầm phụ do đó tải trọng này bằng không )

- Hoạt tải đổ bê tông( do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp bê tông qua côp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)

- Hoạt tải đầm bê tông :

Xác định đặc trưng hình học của ván đáy dầm phụ :

- Mô men quán tính : Jv =

3

12 =0,22×0,03

3

Trang 29

- Mô men kháng uốn : Wv =

2

6 =0,22×0,03

2

Tính toán chọn chiều dài nhịp kết cấu ván đáy dầm phụ :

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:

 Tính toán theo điều kiện về độ võng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):Công thức kiểm tra :

Trang 30

Chọn nhịp ván đáy dầm phụ chính là khoảng cách giữa các cột chống :

Nhịp ván đáy dầm phụ D2, D3 kê lên cột chống (hoặc dầm chính) được chọn sao chokhoảng cách thông thủy giữa các cột (dầm chính ) trừ đi bề dày ván khuôn cột (bề dàyván khuôn thành dầm chính ) ở 2 bên phải bằng số nguyên lần nhịp làm việc của vánđáy dầm phụ

Sơ bộ chọn bề dày ván khuôn cột và ván khuôn dầm phụ δ = 0,03 m Khi đó:

Trang 32

Coi ván thành là một dầm liên tục và có các gối tựa là các sườn ( nẹp đứng ) tại đúng vị trí cột chống chữ T đỡ ván đáy dầm nên nhịp ván thành là nhịp ván đáy dầm.

Ta kiểm tra ván thành đã chọn với nhịp đã biết có đảm bảo chịu lực và chống biến dạng không.

- Hoạt tải áp lực ngang của vữa bê tông qui về chiều dài ván thành :

Trang 33

Vậy tổng tải trọng tác động lên ván thành là :

Đặc trưng tiết diện của ván thành dầm phụ:

- Mô men quán tính : Jv =

 Kiểm tra ván thành theo điều kiện về cường độ (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra:

Vậy nhịp tính toán của ván thành là thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra theo điều kiện về biến dạng của ván đáy thành (điều kiện về độ võng):Công thức kiểm tra :

Trang 34

Kết luận :Ván khuôn thành dầm phụ đảm bảo chịu lực và biến dạng.

II.3 Thiết kế cột chống chữ T đỡ dầm phụ

- Chọn tiết diện cột chống là 10x10 cm

- Xét cột chống làm việc như một cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kết khớp

2 đầu

- Vì tầng 1 chiều cao lớn nhất nên tính toán cột chống cho dầm tầng 1

Xác định tải trọng tác động lên cột chống dầm phụ   (không có thanh chống xiên) :

-Từ ván đáy dầm phụ vào đúng tâm cột chống :

Trang 35

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

- Chiều dài tính toán của cột chống là:

l0=μl = 1 x 3,36 = 3,36m

Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

-Mô men quán tính :

Trang 36

Kết luận : Cột chống dầm phụ tầng 1 đảm bảo chịu lực

II.4 Kiểm tra tổng biến dạng của cốp pha dầm phụ.

Trang 37

D2(22X28) D3(22X28)

D2(22X28)

Mặt bằng thiết kế cốp pha sàn và dầm phụ liền sàn

Trang 38

Cấu tạo định lượng của cốp pha dầm phụ

Lccdp Lxg

- 0.050

Cấu tạo cốp pha dầm chính

Trang 39

Cấu tạo cốp pha dầm phụ gối lên dầm chính Chú thích

4:Ván khuôn sàn 5:Con bọ

6:Thanh chống xiên 10: xà gồ đỡ ván khuôn sàn 12:Cột chống đỡ dầm chính 13:Hệ giằng cột chống dầm chính 16:Ván khuôn đáy dầm phụ

17:Ván khuôn thành dầm phụ 20:Nẹp đón đáy dầm phụ III.1 Thiết kế ván đáy dầm chính.

-Tiết diện của dầm phụ : b x h = 0.25 x 0.45 m

Ván đáy dầm dày : vđ = 0.03 m

Trang 40

Xác định tải trọng tác động lên ván khuôn dầm   :

- Hoạt tải do người và phương tiện(do dầm có kích thước nhỏ (25cm) nên người không

đi lại trực tiếp ván đáy dầm phụ do đó tải trọng này bằng không

- Hoạt tải đổ bê tông( do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp bê tông qua côp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)

- Hoạt tải đầm bê tông :

Trang 41

Sơ đồ phân tích kết cấu họ dầm siêu tĩnh nhiều nhịp (từ 3 nhịp đều trở lên) chịu tải phân

bố đều: Biểu đồ Momen, Biểu đồ độ võng

Xác định đặc trưng hình học của ván đáy dầm chính :

- Mô men quán tính : Jv =

Tính toán chọn chiều dài nhịp kết cấu ván đáy dầm chính :

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Trang 42

Công thức kiểm tra:

 Tính toán theo điều kiện về độ võng của ván đáy dầm ( điều kiện biến dạng):Công thức kiểm tra :

Trang 43

Sơ bộ chọn bề dày ván khuôn cột δ = 0,03 m Khi đó:

Vậy để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu, thì chọn n=5

Kết luận: Ta chọn nhịp làm việc của ván đáy dầm chính nhịp biên là 5 nhịp,trong đó

Trang 44

Vậy để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu, thì chọn n=5

Kết luận: Ta chọn nhịp làm việc của ván đáy dầm chính nhịp biên là 5 nhịp,trong đó

Ván thành dầm chính chịu áp lực ngang của vữa bê tông tác động vào ván khuôn

thành.Coi áp lực ngang của vữa bê tông là phân bố đều trên toàn bộ bề mặt ván khuôn thành, với giá trị bằng giá trị cực đại ở chân ván thành

Coi ván thành là một dầm liên tục và có các gối tựa là các sườn ( nẹp đứng ) tại đúng vị trí cột chống chữ T đỡ ván đáy dầm nên nhịp ván thành là nhịp ván đáy dầm

Trang 45

Ta kiểm tra ván thành đã chọn với nhịp đã biết có đảm bảo chịu lực và chống biến dạng không.

- Hoạt tải áp lực ngang của vữa bê tông qui về chiều dài ván thành :

Đặc trưng tiết diện của ván thành dầm chính:

- Mô men quán tính : Jv =

3

12 =0,54×0,04

3

Trang 46

- Mô men kháng uốn : Wv =

2

6 =0,54×0,04

2

 Kiểm tra ván thành theo điều kiện về cường độ (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra:

Vậy nhịp tính toán của ván thành là thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra theo điều kiện về biến dạng của ván đáy thành (điều kiện về độ võng):Công thức kiểm tra :

Trang 47

Kết luận :Ván khuôn thành dầm chính đảm bảo chịu lực và biến dạng.

- 1 = 4 cột

Xác định tải trọng tác động lên cột chống dầm chính:

Sơ đồ truyền lực :

Trang 48

-Từ ván đáy dầm chính vào đúng tâm cột chống :

Trang 49

l = Htầng – hdầm - ván đáy- hnêm

Lấy hnêm = 0.13m

 l= 3,8 – (0,45 + 0,03 + 0,13) = 3,19 m

- Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có µ = 1

- Chiều dài tính toán của cột chống là:

l0=μl = 1 x 3,19 = 3,19 m

Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

-Mô men quán tính :

 Áp dụng công thức thực nghiệm để tính hệ số uốn dọc

Kết luận : Cột chống dầm chính tầng 1 đảm bảo chịu lực

II.4 Kiểm tra tổng biến dạng của cốp pha dầm chính.

- Biến dạng lún cột chống dầm chính :

Trang 51

D2(22X28) D3(22X28)

D2(22X28)

Mặt bằng thiết kế cốp pha sàn và dầm liền sàn

Trang 53

II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỐP PHA CỘT.

9

6 2

Trang 54

Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cốp pha cột

Tính toán tải trọng tác động lên ván khuôn cột :

Ta tính toán cột tầng 1 có chiều cao : Ht = 3,8 m

+ Giả thiết tốc độ đổ bê tông cột là : V = 0,75 (m/giờ)

+ k1 : hệ số tính đến ảnh hưởng độ sụt bê tông.Giả sử độ sụt bê tông 2 – 7 cm ta có

Trang 55

- Hoạt tải áp lực ngang vữa bê tông qui về trên mét dài chiều dài chiều cao ván khuôn cột

Trang 56

- Mô men quán tính : Jc=

Tính toán chiều dài nhịp kết cấu ván khuôn cột:

 Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra:

 Tính toán theo điều kiện về độ võng( điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra :

Trang 57

IV.2 Thiết kế gông cột :

Tính toán tải trọng tác động lên gông cột :

- Tải trọng phân bố đều tác dụng lên gông cột :

q1 = p1hc/lv = 1567,66 x 0,45/0,58 = 1216,36 kG/m

q2 = p2hc/lv = 1437,76 x 0,4/0,58 = 991 kG/m

Chọn tiết diện gông bằng gỗ xẻ thanh tiết diện hình chữ nhật 8 x 10 cm

Xác định đặc trưng hình học của gông cột:

- Mô men quán tính : Jg=

Trang 58

Sơ đồ tính toán của gông cột là sơ đồ của dầm đơn giản vừa chịu kéo vừa chịu uốn với tảitrọng phân bố đều là áp lực ngang từ ván khuôn cột truyền sang.

Chiều dài tính toán của gông cột là khoảng cách giữa 2 lần khóa gông

lg = 0,5 +2 x 0,03 + 0,08 = 0,64 m

Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế thanh gông cột

Thiết kế cấu tạo thanh gông cốp pha cột bằng gỗ

 Kiểm tra gông cột theo điều kiện về cường độ (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra:

Trang 59

Wg – moomen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván khuôn: gỗ, kimloại ) :Wg = 1,067 x 10-4 m4.

Vậy nhịp tính toán của gông cột là thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra theo điều kiện về biến dạng của gông cột (điều kiện về độ võng):

Công thức kiểm tra :

fmax  [ f] =

lg

400 Trong đó:

-fmax: độ võng tính toán lớn nhất của bộ phận ván khuôn: fmax =

Kết luận : Gông cột 2 x 5 x 8 cm đảm bảo chịu lực và chống phình cốp pha cột

Trang 60

 Kiểm tra gông cột theo điều kiện chịu kéo do phản lực từ thanh gông liên kết tại tiết diện giảm yếu ( lỗ khóa gông ) : Agy = 8 x 5 cm

Trang 61

0.5 x Gió (h) = 0.5 x 0.6 x q0.5 x Gió (d) = 0.5 x 0.8 x q

-  = 1.2 : hệ số độ tin cậy của gió

- C : hệ số khí động lấy trong bảng 6 TCVN 2737-1995 đối với công trình có mặtđón gió phẳng thẳng đứng : - đón gió : c = 0.8

Chọn góc hợp bởi thanh văng giằng và cột là 60

Nội lực tác dụng lên thanh văng : N = (q x hcột x hcột ) / cos 60 = 1099,89 kG

Thanh văng cách cột : 1.8m

Trang 62

q= 50 5 k G / m Thanh vang

Trang 63

6 2

4

7 10

9 Thanh gỗ tạo điểm tựa

10 Cửa đổ bê tong

11 Thanh văng chống ngang

12 Thép chờ

13 Mắng đổ bê tông

Trang 64

9 Thanh gỗ tạo điểm tựa

10 Cửa đổ bê tong

11 Thanh văng chống ngang

12 Thép chờ

13 Mắng đổ bê tông

Trang 65

D2(22X28) D3(22X28)

D2(22X28)

Mặt bằng thiết kế cốp pha sàn và dầm liền sàn

Trang 66

PHẦN III: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CHO MỘT TẦNG NHÀ

Trang 67

BẢNG THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG CỐP PHA CHO 1 TẦNG NHÀ

Công tác Cấu kiện

Kích thước Tổng khối lượng Dầy Rộng Dài

(m) (m) (m) (Tấn) (Tấn) (Tấn) (Tấn) {1} {2} {3} {4} {5} {7} {8} {9}

Số lượng chi tiết cốp pha

Khối lượng

{6}={1}*

{2}*{3}*

{4}*{5}*

0.65*1.2 5

Trang 68

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG 1 TẦNG NHÀ

Công tác Tên cấu kiện

Kích thước tiết diệnDài Rộng Cao{1} {2} {3} {4} {5} {6} {8} {10} {11}

282.87 D2+D3 3.75 0.22 0.28 0.23 198 45.74

Sàn Toàn sàn 73.13 26.22 0.08 153.40 1 153.40 153.40

Cột biên C1 0.25 0.35 3.80 0.33 48 15.96

42.18 42.18 Cột giữa C2 0.25 0.40 3.80 0.38 69 26.22

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện(cái)

Khối lượng (m3)

Tổng khối lượng/đợt (m3)

Tổng khối lượng/tần

g (m3){7}={4}

*{5}*{6}

Trang 69

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP 1 TẦNG NHÀ

Công tác Tên cấu kiện Kích thước tiết diện(m)

Dài Rộng Cao{1} {2} {3} {4} {5} {6} {8} {9} {11} {12}

Dầm

14.318

50.443D2+D3 73.13 0.22 0.35 5.631 0.015 9 5.967

Sàn Toàn sàn 73.13 26.22 0.16 306.795 0.015 1 36.125 36.125

Cột biên C1 0.35 0.25 3.80 0.332 0.015 48 1.879

4.967 4.967Cột giữa C2 0.40 0.25 3.80 0.380 0.015 69 3.087

Thể tích (m3)

Hàm lượng cốt thép

Số lượng cấu kiện (cái)

Khối lượng (tấn)

Tổng khối lượng/đợt (tấn)

Tổng khối lượng/tần

g (tấn){7}={4}

*{5}*{6}

{10}={7}*{8}*{

Ngày đăng: 16/06/2023, 05:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mặt cắt A-A công trình - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ m ặt cắt A-A công trình (Trang 5)
Sơ đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều. - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều (Trang 12)
Sơ đồ tính xem xà gồ như là 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa, gối là các cột chống và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính. - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính xem xà gồ như là 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa, gối là các cột chống và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính (Trang 19)
Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cột chống sàn : - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ ph ân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cột chống sàn : (Trang 23)
Sơ đồ tính : - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính : (Trang 28)
Sơ đồ tính : - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính : (Trang 41)
Sơ đồ phân tích kết cấu họ dầm siêu tĩnh nhiều nhịp (từ 3 nhịp đều trở lên) chịu tải phân - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ ph ân tích kết cấu họ dầm siêu tĩnh nhiều nhịp (từ 3 nhịp đều trở lên) chịu tải phân (Trang 41)
Sơ đồ truyền lực : - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ truy ền lực : (Trang 47)
Sơ đồ phân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cốp pha cột - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ ph ân tải và sơ đồ kết cấu thiết kế cốp pha cột (Trang 54)
Sơ đồ tính toán của gông cột là sơ đồ của dầm đơn giản vừa chịu kéo vừa chịu uốn với tải trọng phân bố đều là áp lực ngang từ ván khuôn cột truyền sang. - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính toán của gông cột là sơ đồ của dầm đơn giản vừa chịu kéo vừa chịu uốn với tải trọng phân bố đều là áp lực ngang từ ván khuôn cột truyền sang (Trang 58)
Sơ đồ tính tải trọng - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ t ính tải trọng (Trang 61)
BẢNG THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG CỐP PHA CHO 1 TẦNG NHÀ - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
1 TẦNG NHÀ (Trang 67)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP 1 TẦNG NHÀ - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
1 TẦNG NHÀ (Trang 69)
Sơ đồ xác định H yc  cho các loại cần trục tháp - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
Sơ đồ x ác định H yc cho các loại cần trục tháp (Trang 73)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG 1 TẦNG NHÀ THEO ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN 1776 - Đồ Án Kĩ Thuật Thi Công I Thi Công Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng.docx
1 TẦNG NHÀ THEO ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN 1776 (Trang 82)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w