- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập, nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó... - Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập, như
Trang 1SỞ GD& ĐT LAI CHÂU
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH, YẾU, KÉM
(Thực hiện từ năm học 2017-2018)
Môn: Tiếng Anh 8
Cả năm: 37 tuần = 105 tiết Học kỳ I: 19 tuần = 54 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 51 tiết
Trang 2kiểm tra - Present simple and past simple tenses - Chia động từ./Tìm lỗi sai
Unit 1 (5 tiết): MY FRIENDS
2
Getting started + Listen &
- Bài tập 2 trả lời câu c, d
2 Grammar:
- The present simple tense (review)
- Đọc phần 1
- Viết về bản thân
Trang 3- The present simple past simple tenses
- be (not) adj + enough + to + V-inf
- Bài tập 2 bỏ câu hỏi e, f
* Getting started: chỉ nối b,e
* Listen & read:
* Listen:
- Học sinh nghe và điền thông tin về date, time, for and telephone number
Trang 4khi hoàn thành các thông tin GV giúp học sinh hoàn thiện nội dung tin nhắn
Trang 5- Garlic, green pepper, rice, noodles, ham, pea, onion
- beneath, flour, jar wardrobe, oven,
on the left/right of, to the left/right of, in the middle of,
on the other side of
Trang 6- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Bài tập 2 chỉ yêu cầu h/s nói khoảng 2 câu
Trang 7- Bỏ yêu cầu bài tập nghe trong SGK * Listen:
- Gv thiết kế bài nghe điền từ vào chỗ trống (cho sẵn các từ cần điền) Giáo viên có thể lựa chọn các từ để điền sao cho phù hợp
- Thay bài tập 2 bằng 1 bài tập chia động từ với quá khứ đơn, với “used to” và hiện tại đơn
Trang 8nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
2 Note: Giải thích các cụm từ: miss days of school due to
sickness, attendance of
- Làm bài tập trong Sgk
1 Vocabulary:
- learn by heart, highlight, meaning, underline, mother
tongue, memory, come across, in order to = so as to
2 Grammar:
- Làm bài tập 2 trả lời câu hỏi a,
b, c, f
Trang 9- Form of an informal letter
- Làm bài tập 1, 2 (Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch chân những từ hoặc cụm từ cần thay thế trong bài tập 1 để hoàn thành lá thư theo gợi ý SGK.)
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Làm bài tập 1, 3, 4
Unit 6 (4 tiết): THE YOUNG PIONEERS CLUB
31
Getting started + Listen &
- Gerunds after some verbs:
+ enjoy, love , like>< dislike, hate + V-ing
Trang 10(không yêu cầu học sinh nói lý do)
* Listen
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập, chỉ cho học sinh nghe để giải trí
Read
Không dạy do nội dung khác nhau giữa sách cũ và sách tái bản
- Gv giúp học sinh hoàn thiện bài tập 1
- H/s dựa vào bức thư đã hoàn
chỉnh để làm bài tập 2.(Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch chân những từ hoặc cụm từ cần thay thế trong bài tập 1 để hoàn thành lá thư theo gợi ý SGK.)
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Làm bài tập 2 (phần b GV có thể cho HS hỏi và trả lời về bản thân mà không yêu cầu lập bảng.)
- GV thiết kế 1 bài tập sửa lỗi sai/chia động từ/viết lại câu với danh động từ và động từ khuyết thiếu
Trang 1135 Ôn tập Làm bài tập phục vụ cho tiết kiểm tra 1 tiết Các dạng bài tập phù hợp
VD:
- I’d like to send a letter to Ha Noi How much is this?/How much?
1 Vocabulary:
- comfort, convenient, mall, notice, product, resident,
discount, roof, selection, be concerned about
- Làm bài tập 1
Trang 12- Present perfect with since and for
- Comparison with like, (not) as as; (not) the same as;
different from
2 Note:
- Bỏ bài tập 4
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
Trang 13- Bài tập 2 bỏ câu hỏi d, f
* Listen:
- GV chỉ yêu cầu học sinh nghe và
điền 8 từ dễ nghe trong bài hội
thoại, GV điền những từ còn lại
1 Vocabulary:
- rural, urban, well-paying job, plentiful, struggle, typhoon,
flood , drought, destroy, strain , migrant, increase
2 Note:
- Bỏ bài tập 1, 2
- GV thiết kế lại bài tập (trả lời câu hỏi hoặc đúng sai) cho phù hợp với nội dung bài đọc
- Present progressive to talk about the future and to show
changes with get and become
- Comparative and superlative adjectives
Trang 1454 Kiểm tra
học kì I
HỌC KỲ II Unit 9 (6 tiết): A FIRST - AID COURSE
55
Getting started + Listen &
- GV cung cấp ngữ liệu đơn giản, gần gũi để học sinh thực hành nói các hoạt động trong lớp
- stretcher, scale, crutch, wheelchair, eye chart
- Làm bài tập trong Sgk (lựa chọn nghe 4 từ nghe rõ hơn trong bài : stretcher, ambulance, eye chart, scale”)
58 Read 1 Vocabulary:
- fainting, victim, elevate, minimize, patient, sterile, shock - Làm bài tập trong Sgk
59 Write 1 Vocabulary: send, occasion, contact
2 Grammar:
- GV hoàn thiện bài tập 1
- GV hướng dẫn học sinh dựa
Trang 15- Introduce form of a thank-you note
3 Note:
- Bỏ bài tập 3
vào lá thư cảm ơn ở bài tập 1 để
làm bài tập 2 (Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch chân những
từ hoặc cụm từ cần thay thế trong bài tập 1 để hoàn thành lá thư cảm ơn theo gợi ý SGK.)
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Làm bài tập trong Sgk
Unit 10(6 tiết): RECYCLING
61
Getting started + Listen &
- fabric, compost, metal, leather, screw ,cardboard , bucket
2 Grammar: Which group do /does + N(s, es) belong to?
Put it/them in …
- Làm hội thoại đơn giản về
phân loại rác (không yêu cầu nói
lý do phân loại rác) (1-2 câu
hỏi)
Trang 16- compost, fertilize – fertilizer, grain, heap, shade, pick, shovel, shell, moisture , add
1 Vocabulary:
- tire, pipe, refill, clean, deposit, glassware, melt, milkman,
floor covering, share, break up, waste
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Làm bài tập trong Sgk
Unit 11 (6 tiết): TRAVELING AROUND VIETNAM
67
Getting started + Listen &
1 Vocabulary:
- Temple of Literature, mind, welcome, sugar cane, crop, wow …
- H/s làm bài tập 1, 2 SGK
Trang 17read 2 Grammar:
- Would/Do you mind + V-ing ?
- Would you mind if I + V-ed ?
1 Vocabulary: Ôn tập các từ có trong các tình huống của
GV đưa ra
2 Grammar: Review
- Would/Do you mind + V- ing?
- Would you mind if I + V-ed ?
- Do you mind if I + V(s, es)…?
3 Note:
- Không khai thác các tình huống trang 101 sách giáo khoa
- GV hướng dẫn học sinh sử dụng các cấu trúc câu đề nghị , xin phép và lời đáp lại với
- giant, offshore, eternal , water fall, resort, oceanic
institute, tribal, slope, world heritage …
2 Note:
- Không dạy bài tập 2
- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
71 Write 1 Vocabulary:
- go off, realize, stumble against, go into, strangely
- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 2
Trang 18+ Do/ Would you mind + V-ing?
+ Would you mind if I + V-ed ?
+ Do you mind if I + V(s, es)…?
2 Note:
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 (Có thể lựa chọn các tình huống thực tế để thay thế các bài tập)
- Progressive tense with always
- invitation and accepting invitation
"Which country…"
* Listen and read
Làm bài tập 1
Trang 191 Vocabulary:
minus / degrees / low / high, adj of weather
2 Grammar:
- Future simple tense to talk about prediction (review)
- Yêu cầu học sinh nghe và hoàn
thành bài tập (GV có thể cung cấp sẵn từ cần điền hoặc giảm bớt số lượng từ cần điền)
- Không dạy bài tập 1
- Làm bài tập 2 bỏ câu hỏi b, c
- Làm bài tập 2 trả lời câu a, d, e
- Dành thời gian dạy về thì quá
khứ tiếp diễn với “when, while”
1 Vocabulary:
- heavy, heaviness, complain, hospitable
2 Grammar:
- Introduce form of a postcard
- Giáo viên hoàn thành sẵn bài tập 1
- Hướng dẫn học sinh thay thế các thông tin cần thiết để hoàn
Trang 20thành bài tập 2 (Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch chân những từ hoặc cụm từ cần thay thế trong bài tập 1 để hoàn thành tấm bưu thiếp theo gợi ý SGK.)
80 Language
focus
1 Grammar:
- The past progressive
- The past progressive with “when, while”
- Progressive tense with always
2 Note:
- Không dạy bài tập 2
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
* Listen and read
- Làm bài tập 1, 2
1 Vocabulary:
- Các từ vựng chuẩn bị cho ngày hội trường, ngày tết hoặc
lễ hội ở địa phương
Bài tập 1: (Đọc hội thoại ) Bài tập 2:
- Giáo viên thiết kế 1 đoạn hội
Trang 212 Note:
- Bài tập 1 giáo viên cung cấp sẵn hội thoại
thoại có các chỗ trống, yêu cầu học sinh hoàn thành và thực hành
VD: Preparation for a school festival
A: _ you tidied the classroom?
B: , I have are you going, A?
A: To the market I have to something flowers/ fruit/…
B: you buy me some colorful lights/papers ?
- Không dạy bài tập 2
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
- Dành thời gian dạy câu tường thuật
Trang 22- Không dạy bài tập 2
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
- twin towers, heritage, eastern, western, southern, northern
- GV yêu cầu học sinh hỏi và trả
về 3 địa danh
Trang 23- Thêm bài tập chuyển câu hỏi
“yes/ no question” sang câu tường thuật
- Form of an informal letter (review)
- Past simple tense (review)
- Indirect questions with if and whether
- Question words before to-infinitives
- Verbs + to-infinitives
2 Note:
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4
- Bài tập 1 cho sẵn động từ
trong ngoặc
- Bài tập 4 không yêu cầu học
sinh đọc đoạn văn Chỉ yêu cầu nhận biết dạng động từ đi sau:
decide, start, modal verbs, begin, try
Trang 25- Comparison of present perfect and past simple
2 Note:
- Không dạy bài tập 2,3
- Không cần thiết phải làm hết các câu trong các bài tập,
nhưng phải làm nổi bật hiện tượng ngữ pháp trong các bài tập đó
thì hiện tại hoàn thành với