Biểu mẫu số 48 Đơn vị đồng Tuyệt đối Tương đối (%) A B 1 2 3=2 1 4=2/1 A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 8 958 537 000 000 13 280 995 662 763 4 322 458 662 763 148 I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 7 859 211 00[.]
Trang 1Biểu mẫu số 48
Đơn vị: đồng
đối (%)
A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 8.958.537.000.000 13.280.995.662.763 4.322.458.662.763 148
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 7.859.211.000.000 9.300.309.981.977 1.441.098.981.977 118
- Thu NSĐP hưởng 100% 1.681.500.000.000 3.799.720.029.560 2.118.220.029.560 226
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia 6.177.711.000.000 5.500.589.952.417 - 677.121.047.583 89
II Thu chuyển giao 1.099.326.000.000 1.088.922.921.121 - 10.403.078.879 99
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách 2 Thu bổ sung có mục tiêu 1.099.326.000.000 1.088.922.921.121 - 10.403.078.879 99
III Thu viện trợ IV Thu từ quỹ dự trữ tài chính 67.960.000.000 V Thu kết dư 850.340.133.563 VI Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 1.973.462.626.102 B TỔNG CHI NSĐP 9.008.537.000.000 11.918.149.392.056 2.909.612.392.056 132
I Tổng chi cân đối NSĐP 8.855.237.000.000 9.787.286.628.052 932.049.628.052 111
1 Chi đầu tư phát triển 2.573.283.000.000 3.736.101.822.054 1.162.818.822.054 145
2 Chi thường xuyên 6.067.999.000.000 6.043.956.661.204 - 24.042.338.796 100
3 Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay 3.200.000.000 7.228.144.794 4.028.144.794 226
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.000.000.000 - - 1.000.000.000 -
5 Dự phòng ngân sách 154.180.000.000 - 154.180.000.000 6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 55.575.000.000 - 55.575.000.000 II Chi các chương trình mục tiêu 153.300.000.000 118.116.020.100 - 35.183.979.900 Trong đó: Chia theo lĩnh vực 1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 107.600.000.000 107.486.287.300 - 113.712.700 100
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 45.700.000.000 10.629.732.800 - 35.070.267.200 23
Trong đó: Chia theo nguồn vốn 1 Chi đầu tư phát triển 80.000.000.000 80.000.000.000 - 100
2 Chi thường xuyên 73.300.000.000 38.116.020.100 - 35.183.979.900 52
III Chi chuyển nguồn sang năm sau 2.009.896.743.904 2.009.896.743.904 IV Chi trả ngân sách cấp trên 2.850.000.000 2.850.000.000 C KẾT DƯ NSĐP 1.357.112.403.898 1.357.112.403.898 D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 80.000.000.000 63.156.569.806 - 16.843.430.194 79
1 Từ nguồn vay để trả nợ gốc 80.000.000.000 2 Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh E TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 130.000.000.000 57.422.702.997 - 72.577.297.003 44
3 Vay lại vốn vay nước ngoài 9.900.000.000
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
So sánh
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Tin học - Công báo
Giờ ký: 26/12/2019 15:05:03
Trang 2Biểu mẫu số 50
Đơn vị: đồng
TỔNG SỐ 21.160.652.130.324 17.094.855.747.895
TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT) 19.217.848.041.769 17.094.855.747.895
A THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 12.005.000.000.000 7.859.211.000.000 13.431.216.364.406 9.368.269.981.977 112 119
Thu NSNN (Đã loại trừ hoàn thuế GTGT) 11.488.412.275.851 9.368.269.981.977 I Thu nội địa không kể dầu thô 8.565.000.000.000 7.859.211.000.000 9.987.696.975.861 9.266.074.635.277 117 118
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước 225.000.000.000 209.355.000.000 247.097.457.698 229.950.698.656 110 110
1.1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý 195.000.000.000 181.385.000.000 219.871.972.752 204.553.907.554 113 113
1.1.1 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 159.500.000.000 148.335.000.000 201.606.854.939 187.494.375.356 126 126
1.1.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp 35.000.000.000 32.550.000.000 17.222.652.029 16.017.066.414 49 49
1.1.4 Thuế tài nguyên 500.000.000 500.000.000 1.042.465.784 1.042.465.784 208 208
1.2 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý 30.000.000.000 27.970.000.000 27.225.484.946 25.396.791.102 91 91
1.2.1 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 20.000.000.000 18.600.000.000 17.954.753.809 16.697.921.127 90 90
1.2.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp 9.000.000.000 8.370.000.000 8.169.445.729 7.597.584.567 91 91
1.2.4 Thuế tài nguyên 1.000.000.000 1.000.000.000 1.101.285.408 1.101.285.408 110 110
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.790.000.000.000 1.666.100.000.000 1.911.901.075.020 1.780.426.196.123 107 107
2.1 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 695.000.000.000 646.350.000.000 625.122.078.522 581.363.533.651 90 90
2.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 895.576.842 832.886.469 2.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.075.000.000.000 999.750.000.000 1.252.194.927.991 1.164.541.284.338 116 116
2.4 Thuế tài nguyên 20.000.000.000 20.000.000.000 33.688.491.665 33.688.491.665 168 168
3 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 3.811.000.000.000 3.544.790.000.000 2.972.009.078.552 2.758.130.711.336 78 78
3.1 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 1.753.000.000.000 1.630.290.000.000 1.346.072.034.008 1.251.846.997.492 77 77
3.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước 680.000.000.000 632.400.000.000 696.358.569.041 640.911.512.591 102 101
Tr.đó: Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước 7.206.404.993 -
3.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.370.000.000.000 1.274.100.000.000 917.232.512.413 853.026.238.163 67 67
3.4 Thuế tài nguyên 8.000.000.000 8.000.000.000 12.345.963.090 12.345.963.090 154 154
4 Thuế thu nhập cá nhân 750.000.000.000 697.500.000.000 717.314.277.732 667.102.284.648 96 96
5 Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện 255.000.000.000 90.900.000.000 308.279.369.688 107.613.352.601 121 118
Trong đó: - Từ hàng nhập khẩu bán ra trong nước 158.800.000.000 192.566.087.355 - - -
- Từ hàng hóa sản xuất trong nước 96.200.000.000 115.713.282.333 107.613.352.601 6 Lệ phí trước bạ 295.000.000.000 295.000.000.000 311.298.823.039 311.298.823.039 106 106
7 Các loại phí, lệ phí 71.000.000.000 49.566.000.000 70.307.084.443 52.574.913.217 99 106
8 Các khoản thu về nhà, đất 1.226.000.000.000 1.226.000.000.000 3.042.144.553.675 3.042.144.553.675 248 248
8.2 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 26.000.000.000 26.000.000.000 31.405.942.477 31.405.942.477 121 121
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Tin học - Công báo
Giờ ký: 26/12/2019 15:03:11
Trang 3Thu NSNN Thu NSĐP Thu NSNN Thu NSĐP Thu NSNN Thu NSĐP
8.4 Thu tiền sử dụng đất 1.000.000.000.000 1.000.000.000.000 2.696.726.862.280 2.696.726.862.280 270 270
8.5 Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 218.808.605 218.808.605 9 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 15.000.000.000 15.000.000.000 11.574.465.343 11.574.465.343 77 77
9.1 Thuế giá trị gia tăng 4.665.358.287 4.665.358.287 9.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 228.658.024 228.658.024 9.3 Thu từ thu nhập sau thuế 600.500.573 600.500.573 9.4 Thuế tiêu thụ đặc biệt 6.079.948.459 6.079.948.459 10 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển 24.054.660.273 11.116.525.273 10.1 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 18.838.301.500 6.477.173.700 Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp 17.658.754.000 5.297.626.200 - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp 1.179.547.500 1.179.547.500 10.3 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khác còn lại 5.216.358.773 4.639.351.573 Tr.đó: - Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp 824.296.000 247.288.800 - Thu từ giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp 4.392.062.773 4.392.062.773 11 Thu khác ngân sách 92.000.000.000 30.000.000.000 241.421.586.022 163.847.566.990 262 546
11.2 Thu tiền phạt 62.000.000.000 85.949.898.554 15.476.453.397 139
Trong đó:- - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 47.000.000.000 26.242.342.000 4.323.031.000 56
- Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện 36.539.773.201 -
11.3 Thu tịch thu 3.074.641.375 68.872.600 11.4 Thu hồi các khoản chi năm trước 74.830.631.882 73.890.580.260 11.5 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ 13.500.000 13.500.000 11.6 Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác 1.080.708.050 917.785.050 11.8 Thu khác còn lại 76.472.206.161 73.480.375.683 12 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác 35.000.000.000 35.000.000.000 130.281.739.807 130.281.739.807 372 372
Tr.đó: Tiền đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất công 99.658.270.871 99.658.270.871 13 Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN 12.804.569 12.804.569 - Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý 12.804.569 12.804.569 13.2 Thu cổ tức 10.044.569 10.044.569 13.3 Lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 2.760.000 2.760.000 III Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu 1.398.519.953.290 -
1 Tổng thu từ hoạt động XNK 3.440.000.000.000 3.341.324.041.845 - 97
1.1 Thuế xuất khẩu 9.000.000.000 13.097.221.075 - 146
1.2 Thuế nhập khẩu 729.000.000.000 303.459.017.273 - 42
1.3 Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu 6.046.014.056 -
1.4 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 2.700.000.000.000 3.006.950.351.444 - 111
1.5 Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 6.495.225.810 -
Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá 5.386.665.669 -
- Thuế tự vệ 1.108.560.141 -
1.6 Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu 2.000.000.000 3.123.534.389 - 156
Trang 4Thu NSNN Thu NSĐP Thu NSNN Thu NSĐP Thu NSNN Thu NSĐP
2 Hoàn thuế GTGT - 1.942.804.088.555 -
V Các khoản huy động, đóng góp 34.235.346.700 34.235.346.700
1 Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng 21.849.361.400 21.849.361.400
2 Các khoản huy động đóng góp khác 12.385.985.300 12.385.985.300
VI Thu hồi các khoản cho vay của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài
chính 67.960.000.000 67.960.000.000
2 Thu từ quỹ dự trữ tài chính 67.960.000.000 67.960.000.000
B VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 57.422.702.997 57.422.702.997
I Vay trong nước 57.422.702.997 57.422.702.997
Tr.đó: Địa phương vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ 57.422.702.997 57.422.702.997
C THU CHUYỂN GiAO NGÂN SÁCH 4.848.210.303.256 4.845.360.303.256
I Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 4.841.749.817.245 4.841.749.817.245
1 Bổ sung cân đối 3.124.107.659.000 3.124.107.659.000
2 Bổ sung có mục tiêu 1.717.642.158.245 1.717.642.158.245
2.1 Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước 1.381.369.237.124 1.381.369.237.124
2.2 Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước 336.272.921.121 336.272.921.121
II Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 6.460.486.011 3.610.486.011
D THU CHUYỂN NGUỒN 1.973.462.626.102 1.973.462.626.102
I Thu chuyển nguồn 1.973.462.626.102 1.973.462.626.102
E THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH 850.340.133.563 850.340.133.563
Trang 5Biểu mẫu số 51
Đơn vị: đồng
(%)
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 340.451.000.000 445.565.349.482 131
- Chi khoa học và công nghệ 900.000.000 900.000.000
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 996.800.000.000 1.679.460.488.236 168
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 15.000.000.000 9.662.636.000 64
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của pháp luật
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 2.137.289.000.000 2.135.785.393.956 100
2 Chi khoa học và công nghệ 22.699.000.000 27.258.769.435 120
IV Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 107.600.000.000 107.486.287.300 100
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 45.700.000.000 10.629.732.800 23
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Tin học - Công báo
Giờ ký: 26/12/2019 15:03:16
Trang 6Biểu mẫu số 52
Đơn vị: đồng
đối (%)
TỔNG 7.165.835.000.000 8.396.840.323.340 1.231.005.323.340 117
A CHI CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH 2.795.316.000.000 2.922.129.721.123 29.508.016.274 105
Bổ sung cân đối 2.617.656.000.000 2.617.656.000.000 - 100
Bổ sung có mục tiêu 177.660.000.000 301.623.721.123 123.963.721.123 170
Chi nộp ngân sách cấp trên 2.850.000.000 B CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC 4.370.519.000.000 4.132.520.871.511 - 80.757.128.489 95
I Chi đầu tư phát triển 1.693.093.000.000 1.641.268.384.805 - 51.824.615.195 97
1 Đầu tư cho các DA theo các lĩnh vực: 1.671.293.000.000 1.619.468.384.805 - 51.824.615.195 97
Tr.đó: Từ nguồn vốn TPCP 320.000.000.000 183.885.587.042 - 136.114.412.958 57
1.1 Chi quốc phòng 518.895.300 518.895.300 1.2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội -
1.3 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 79.710.000.000 61.766.229.098 - 17.943.770.902 77
1.4 Chi khoa học và công nghệ 900.000.000 900.000.000 - 100
1.5 Chi y tế, dân số và gia đình 34.150.000.000 61.467.527.462 27.317.527.462 180
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước - 2.429.263.000 2.429.263.000 1.6 Chi văn hoá thông tin 20.100.000.000 30.073.684.400 150
1.7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 1.600.000.000 1.600.000.000 - 100
1.8 Chi thể dục thể thao - - -
1.9 Chi bảo vệ môi trường - -
1.10 Chi các hoạt động kinh tế 1.448.911.000.000 1.347.679.868.823 93
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước 374.051.000.000 293.036.757.843 78
1.10.1 Chi giao thông vận tải 641.195.000.000 648.146.336.849 101
1.10.2 Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy sản 357.716.000.000 385.103.430.889 108
1.11 Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 30.922.000.000 61.167.179.722 198
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước - 1.084.641.993 1.12 Chi bảo đảm xã hội 55.000.000.000 54.295.000.000 99
1.13 Chi các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật -
2 Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật 21.800.000.000 21.800.000.000 - 100
II Chi thường xuyên 2.516.985.000.000 2.484.024.341.912 - 32.960.658.088 99
1 Chi quốc phòng 125.130.000.000 134.079.750.000 8.949.750.000 107
2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội 41.343.000.000 45.563.000.000 4.220.000.000 110
3 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 466.665.000.000 468.677.415.701 2.012.415.701 100
4 Chi khoa học và công nghệ 22.699.000.000 27.258.769.435 4.559.769.435 120
5 Chi y tế, dân số và gia đình 660.809.000.000 617.504.222.027 - 43.304.777.973 93
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước - 13.382.485.122 13.382.485.122 6 Chi văn hoá thông tin 42.502.000.000 38.693.659.353 - 3.808.340.647 91
7 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 45.960.000.000 46.085.046.300 125.046.300 100
8 Chi thể dục thể thao 31.745.000.000 28.921.016.080 - 2.823.983.920 91
9 Chi bảo vệ môi trường 36.902.000.000 23.505.449.200 - 13.396.550.800 64
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
So sánh
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Tin học - Công báo
Giờ ký: 26/12/2019 15:03:17
Trang 7Tuyệt đối Tương
đối (%)
So sánh
10 Chi các hoạt động kinh tế 402.126.000.000 396.881.469.387 - 5.244.530.613 99
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước 17.743.566.039 17.743.566.039
10.1 Chi giao thông vận tải 86.530.000.000 76.512.488.816 - 10.017.511.184 88 10.2 Chi nông, lâm ngư nghiệp và thủy lợi, thủy
sản 265.583.000.000 244.527.235.747 - 21.055.764.253 92
11 Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà
nước, Đảng, đoàn thể 543.010.000.000 533.880.672.949 - 9.129.327.051 98
Tr.đó: Chi từ nguồn vốn ngoài nước 600.000.000 600.000.000
12 Chi đảm bảo xã hội 73.135.000.000 93.850.832.221 20.715.832.221 128
13 Các khoản chi khác theo quy định của pháp
luật 24.959.000.000 29.123.039.259 4.164.039.259 117
III Chi trả lãi, phí tiền vay 3.200.000.000 7.228.144.794 4.028.144.794 226
V Chi các chương trình mục tiêu (vốn SN) 73.300.000.000
VII Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 15.886.000.000
Trang 8Biểu mẫu số 53
Đơn v
địa phương
Ngân sách cấp tỉnh
1 Chi đầu tư phát triển cho chương
- Chi Giáo dục - đào tạo và dạy
nghề 340.451.000.000 79.710.000.000 260.741.000.000 445.565.349.482 61.766.229.098 383.799.120.384 131 77
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử
dụng đất 996.800.000.000 161.800.000.000 835.000.000.000 1.679.460.488.236 366.448.430.054 1.313.012.058.182 168 226
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công ích do Nhà nước đặt
hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức tài chính của địa phương
theo quy định của pháp luật.
0
-Trong đó:
- Chi Giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
So sánh
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
(Kèm theo Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Tin học - Công báo
Giờ ký: 26/12/2019 15:03:17
Trang 9Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách huyện Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách huyện Ngân sách
địa phương
Ngân sách cấp tỉnh
So sánh
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
IV Chi trả nợ lãi các khoản do
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
I Chi các chương trình mục tiêu
II Chi các chương trình mục tiêu,
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Trang 10ểu mẫu số 53
Đơn vị: Đồng
Ngân sách huyện (xã)
9=6/3 139 124 227
247
147
101
100