Mong muốn của con người là một nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù, tương ứng với trình độ văn hoá và nhân cách của mỗi người
Trang 1QUẢN TRỊ MARKETING
Giảng viên: Ths Nguyễn Quyết Thắng
Trang 2LÝ LỊCH GIẢNG VIÊN Ths Nguyễn Quyết Thắng
(Học bổng chuyển giao kỹ thuật của Chính phủ Hoàng gia Thái lan; Vương quốc Bỉ)
Nguyên Thư ký Hiệp hội DL TT.Huế; Phó giám đốc điều hành K/sạn Hương Giang (4sao)
Hiện là giảng viên Trường ĐH Công Nghiêp Tp.HCM; Trưởng khoa QTKD Trường Cao đẳng Bách Việt
Trang 3Bài 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA QUẢN
Nhu cầu là mong muốn kèm theo điều kiện có
Trang 42 Mong muốn:
Mong muốn của con người là một nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù, tương ứng với trình độ văn hoá và nhân cách của mỗi người
3 Sản phẩm
Là bất cứ thứ gì có thể đưa ra thị trường gây sự chú ý, được tiếp nhận, được tiêu thụ hay đựơc sử dụng để thoả mãn một nhu cầu hay mong muốn
Trang 54 Trao đổi
Trao đổi là hành vi nhận được một vật mong muốn
từ người nào đó bằng việc cung cấp trở lại một vật gì đó
5 Giao dịch
Là cuộc trao đổi mang tính chất thương mại những vật có giá trị giưa hai bên tham gia
Trang 7II QUẢN TRỊ MARKETING
1 Định nghĩa
“Quản trị Marketing là quả trình lập và thực hiện kế hoạch, định giá, khuyễn mại và phân phối sản phẩm, dịch vụ và ý tưởng để tạo ra sự trao đổi, thoả mãn những mục tiêu của khách hàng và
tổ chức” (Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ - 1995)
Vậy, Quản trị Marketing là quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra hoạt
Trang 82 Các triết lý quản trị Marketing
Trang 93 TIẾN TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Theo J.Mc Cathy, quản trị Marketing có 3 nội dung chủ yếu:
- Hoạch định chiến lược Marketing
- Thực hiện chiến lược Marketing
- Kiểm tra chiến lược và các hoạt động Marketing
Trang 10Theo quan điểm của Philip Kotler, tiến trình quản trị Marketing bao gồm các công việc:
Phân tích cơ hội thị trường
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Hoạch định chiến lược Marketing
Triển khai Marketing - mix
Thực hiện chiến lược Marketing
Kiểm tra hoạt động Marketing
Trang 11Bài 2: PHÂN TÍCH MƠI TRƯỜNG,
PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG VÀ THỊ
TRƯỜNG MỤC TIÊU
Từ kết quả nghiên cứu thị trường làm cơ sở để chúng
ta phân tích: môi trường, cạnh tranh và sản phẩm, giúp chúng ta hiểu rõ những tác động của hoạt động Marketing vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
Và giúp chúng ta hoạch định những kế hoạch chiến
Trang 12A PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
MARKETING
1.Khái niệm về môi trường M.
Môi trường M là tập hợp những lực lượng “không khống chế được”mà các công ty phải chú ý đến khi xây dựng các hệ thống M MIX của mình
Môi trường M của công ty là tập hợp những chủ thể tích cực và những lực lượng hoạt động ở bên ngoài công ty và có ảnh hưởng khả năng chỉ đạo bộ phận M, thiết lập và duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp với các khách hàng mục tiêu.
Trang 132 Các yếu tố tạo nên môi trường M.
a.Môi trường vi mô
Là những lực lượng có quan hệ trực tiếp với bản thân công ty và những khả năng phục vụ khách hàng của nó, tức là những người cung ứng, những người môi giới M, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp.
b Môi trường vĩ mô
Là những lực lượng trên bình diện xã hội rộng lớn hơn và có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường vi mô, như các yếu tố về nhân khẩu, kinh tế, tự nhiên,
Trang 14Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
Kinh tế,
chính trị
Khoa học kỹ thuật
Văn hoá giáo dục Nhân khẩu và dân số
Yếu tố
tự nhiên
Các nhà cung ứng
Công ty
Các đối thủ cạnh tranh
Môi giới M
Khách hàng
Công chúng
Môi trường
của CT
Trang 15b PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG & THỊ
TRƯỜNG MỤC TIÊU
I KHÁI NIỆM
1 Phân đoạn thị trường : Là chia toàn bộ thị trường của một dịch vụ naò đó ra thành các nhóm có những đặc trưng chung Các nhóm này thường được gọi là các đoạn thị trường.
2 Thị trường mục tiêu: Là một đoạn thị trường được một doanh nghiệp chọn lựa cho những nổ lực Marketing của mình
H
Trang 16THỊ TRƯỜNG CHÂU ÂU
PHÁP ANH Ý ĐỨC
NGA HÀ LAN
DU LỊCH
Trang 173 Lý do và mục đích phân đoạn thị trường
Lý do cơ bản là phải nhân thức rõ rằng: thật là vô ích và lãng phí nếu cứ cố gắng thu hút mọi mọi khách hàng, cũng giống như phương pháp bắn không có đích ngắm Vì có những nhóm khách hàng hoàn toàn không quan tâm mua sản phẩm của chúng ta.
Mục đích chủ yếu của phân đoạn thị trường là nhằm tập trung những nổ lực và tiền của theo cách hiệu quả nhất để tiến hành Marketing.
Bạn hảy trả lời các câu hỏi : AI? CÁI GÌ? Ở ĐÂU?
Trang 184 Những lợi ích và hạn chế của
việc phân đoạn thị trường
Sử dụng hiệu quả hơn quỹ Marketing Hiểu biết thấu đáo hơn những nhu cầu và mong muốn của những nhóm khách hàng được lựa chọn Xác định vị thế hiệu quả hơn (nổ lực M nhằm chiếm lĩnh một vị trí trong tâm trí của khách hàng tiềm năng trong thị trường mục tiêu)
Nâng cao độ chính xác trong việc lựa chọn các công cụ và kỹ thuật quảng cáo.
a Lợi ích
Trang 19b Hạn chế
Có quan điểm cho rằng:Tốn kém hơn những phương pháp không phân đoạn Vì những chi phí bổ sung cho từng thị trường mục tiêu
Khó chọn lựa được cơ sở phân đoạn tối ưu
Khó biết được nên chia nhỏ thị trường đến
mức nào là hợp lý
Khuynh hướng dễ bị lôi cuốn vào những đoạn thị trường ảo, không thể thực hiện được
Trang 205 Những tiêu chuẩn để phân đoạn thị trường
Có thể đánh giá
Có tính đồng nhất
Có tính tương hợp
Trang 21II Phương pháp PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG
TT Cơ sở phân đoạn Nội dung phân đoạn
1 Phân đoạn theo
địa lý
Chia thị trường thành những khu vực : châu lục, quốc gia, vùng, khu
2. Phân đoạn theo
dân số học
Theo: độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, kích cở gia đình, thu nhập.
4 Theo đồ thị tâm lý Lối sống, thói quen, nhận thức về
thế giới xung quanh và giai cấp
1 Cơ sở phân đoạn
Trang 225 Theo hành vi, thái
độ
Tần suất sử dụng, trạng thái và tiềm năng sử dụng, sự trung thành với nhãn hiệu, những cơ hội sử
dụng, những lợi ích.
6 sản phẩm
Sản phẩm dịch vụ đặc trưng của doanh nghiệp cho từng đoạn thị
trường mục tiêu
7 Kênh phân phối
Tiếp thị trực tiếp với khách hàng Tiếp thị qua trung gian, môi giới
Hổn hợp cả hai cách trên
Trang 232 Các bước chính trong phân đoạn
Xd hổn hợp M cho từng đoạn TT
Lựa chọn đoạn thị trường Định vị đoạn TT mục tiêu
Trang 24BÀI 3: HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
MARKETING
2.1 KHÁI NIỆM VỀ CHIẾN LƯỢC MARKETING
2.1.1 K/niệm chiến lược & hoạch định chiến lược
a Chiến lược: Được hiểu theo 3 nghĩa
- Các chương trình hành động tổng quát và sự triển khai các nguồn lực quan trọng để đạt đựơc các mục tiêu toàn diện
- Chương trình các mục tiêu của tổ chức và những thay đổi của nó, các nguồn lực và bố trí sử dụng các nguồn lực quan trọng để đạt được mục tiêu toàn diện
- Xác định các mục tiêu dài hạn, cơ bản của một doanh nghiệp, lựa chọn các đưòng lối hoạt động và phân
bố các nguồn lực cần thiết
Trang 25CHIẾN LƯỢC MARKETING
CHIẾN LƯỢC MARKETING
NGHỆ THUẬTNGHỆ
Trang 26b Hoạch định chiến lược
Hoạch định chiến lược là phân tích quá khứ
để xác định trong hiện tại những điều cần phải làm trong tương lai Hoạch định chiến lược trình bày những mục tiêu mà doanh nghiệp mong muốn đạt được, những cách thức và nhiệm vụ cần phải có để đạt đựơc mục tiêu, nhân sự thực hiện và thời gian cần thiết để tiến hành
Trang 272 Bản chất của chiến lược Marketing
“Nội dung thực sự của Marketing không phải là bán hàng Mục tiêu đích thực của Marketing là phải biết và hiểu đựơc khách hàng, tốt đến mức các sản phẩm dịch vụ cung ứng sẽ phù hợp hoàn toàn với khách hàng và tự nó sẽ được bán”
(Peter Drucker)
Trang 28- Chiến lược Marketing: Là lý luận (logic) marketing nhờ đó một đơn vị kinh doanh hy vọng đạt được những mục tiêu marketing của mình.
- Hoạch định chiến lược marketing là một tiến trình quản trị, nhằm phát triển và duy trì sự thích nghi chiến lược giữa một bên là mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp, với bên kia là cơ hội marketing đầy biến động
Trang 29II TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIÊN LƯỢC MARKETING
Bao gồm các giai đoạn sau:
XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ CỦA DOANH NGHIỆP
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP
ĐỊNH DẠNG CÁC CHIẾN LƯỢC KINH
DOANH
HOẠCH ĐỊNH MARKETING
Trang 301-XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ (SỨ MỆNH) CỦA DN
Có 5 yếu tố cơ bản khi xác định sứ mệnh của DN
- Quá trình hình thành & phát triển của DN
- Những mong muốn của chủ sở hữu & ban lãnh đạo
- Những đòi hỏi khách quan của T.T
- Các nguồn lực của DN
- Những khả năng đặc biệt của DN
Trang 312-XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA DN
•Để thực thi hữu hiệu sứ mệnh của mình, DN fải cụ thể hoá sứ mệnh bằng những mục tiêu cụ thể của từng cấp quản trị
•Mỗi nhà QT của từng cấp fải có trách nhiệm thực hiện các mục tiêu này Hệ thống MT này gọi
là QT theo MT (MBO – Managerment by objectives)
VD: Xác định mục tiêu của Dn sản xuất sản phẩm nghe nhìn
Trang 32Gia tăng cung ứng SF nghe nhìn
N/Cứu công nghệ mới Tăng lợi nhuận để hỗ trợ n/cứu
Gia tăng tính sẵn sàng của SF Giảm giá bán SF
Hệ thống nhiệm vụ và mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 34CÁC CÔNG CỤ GIÚP HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
• Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường
• Ma trận SWOT
• Ma trận BCG suất tăng trưởng thị trường
• Ma trận chiến lược chính
Trang 35a) MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
• Đánh giá các yếu tố bên ngoài
• Ma trận hình ảnh cạnh tranh
Trang 361/Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài
Yếu tố bên ngoài
chủ yếu Mức quan trọng Phân loại Số điểm quan trọng Lãi suất 0,2 1 0,2
Trang 37•Để đơn giản chỉ lấy 5 yếu tố, thực tế lấy ít nhất 10 yếu tố
•Mức phân loại 4 là tốt nhất, 3 khá, 2 trung bình, 1 yếu kém Chỉ mức phản ứng các chiến lược Cty đề ra với mỗi yếu tố.
•Tổng số điểm quan trọng 2,7 cao hơn mức trung bình 2,5
Trang 382/Ma trận hình ảnh cạnh tranh
Công
ty cạnh tranh mẫu
Công ty cạnh tranh 1
Công
ty cạnh tranh 2
Trọng
số Phân loại Điểm quan
trọng
Phân loại Điểm quan
trọng
Phân loại Điểm quan
trọng Thị phần (Mar) 0,2 3 0,6 2 0,4 2 0,4
trọng 1,00 2,3 2,2 2,8
Trang 39•Trọng số : An định mức độ quan trọng của yếu tố, cao nhất là tài chính (0,4)
•Phân loại : 4 là tốt nhất, 3 trên trung bình, 2 trung bình, 1 yếu kém
•Điểm quan trọng : Điểm của cty cạnh tranh 2
là 2,8 cao nhất Họ ứng phó với các yếu tố bên ngoài & bên trong hiệu quả nhất, họ mạnh nhất
Trang 40b) MA TRẬN SWOT
Còn gọi ma trận điểm mạnh-điểm yếu-cơ nguy cơ
hội-•-S : Strengths - điểm mạnh
•-W : Weaknesses - điểm yếu
•-O : Opportunities - cơ hội
•-T : Threats - nguy cơ
Trang 41O : Liệt kê những cơ hội chủ yếu
S : Liệt kê các điểm
mạnh chủ yếu
1.…… 2 ……
3 …… 4 ………
T-S : Các CL kết hợp điểm mạnh để hạn chế né tránh đe doạ
1.……… 2 ……….
3 ……… 4 ……….
W : Liệt kê các điểm
yếu chủ yếu
1.
2.
O-W : Các CL kết hợp khắc phục điểm yếu để tận dụng cơ hội 1.
T-W : Các CL kết hợp điểm yếu & đe doạ
1.
2.
Môi trường Bên ngoài Môi trường
Bên trong
Trang 42Ví dụ : Về điểm mạnh-điểm yếu,
cơ hội-nguy cơ của 1 cơng ty ABC
Các điểm mạnh Các điểm yếu
1.Sản phẩm có chi
phí thấp hơn so với
đối thủ cạnh tranh
1.Hiệu suất các hoạt động tồn kho thấp
2.Tổ chức các hoạt
động dịch vụ có
hiệu quả
2.Phân khúc thị trường & nhận dạng nhu cầu khách hàng chưa đúng mức
Trang 43Các điểm mạnh Các điểm yếu
3.Thiết kế độc đáo 3.Hiệu suất bố trí
mặt bằng SX &
thiết kế các bước công việc còn thấp 4.Tiếp cận được các
nguồn nguyên liệu
giá rẻ, chất lượng
4.Chất lượng mối quan hệ giữa các bộ phận chưa được tốt
Trang 44Các điểm mạnh Các điểm yếu
5.Hệ thống phân
phối bán hàng mạnh
5.Môi trường làm việc chưa khuyến khích được sự sáng tạo & đổi mới
6.Thực hiện tốt các
quan hệ về chính trị
& pháp lý
6.Thủ tục mua sắm tài sản còn rườm rà
Trang 45Các điểm mạnh Các điểm yếu
7.Quan hệ với
khách hàng tốt
7.Cơ cấu vốn của Cty còn bất hợp lý
8.Xử lý kịp thời
những khiếu nại &
tạo được danh tiếng
về chất lượng SF
8.Hệ thống kiểm soát các chi phí chưa thật tốt
Trang 46Các điểm mạnh Các điểm yếu
9.Hệ thống thông
tin hỗ trợ các hoạt
động của DN có
hiệu quả
9.Các chỉ số tăng trưởng thấp hơn so với đối thủ
Trang 47CƠ HỘI & NGUY CƠ CTY ABC
Các cơ hội Các nguy cơ
2 Ưu đãi thuế quan
bảo hộ SX trong
nước
2 Xuất hiện các SF thay thế
Trang 48Các cơ hội Các nguy cơ
3 Cơ hội liên doanh
liên kết với nước
ngoài
3 Nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái
4 Cơ hội mở rộng
thị trường sang các
nước khu vực & thế
giới
4 Nguy cơ lạm phát
& những biến động bất lợi về hệ thống
tỉ giá ngoại tệ
Trang 49Các cơ hội Các nguy cơ
5 Cơ hội trong việc
chuyển giao công
nghệ
6 Bùng nổ công nghệ mới & áp lực trong việc đổi mới CN
6 Những thay đổi
thuận lợi trong hành
vi người tiêu dùng
6 Sự thay đổi thị hiếu của người tiêu dùng
Trang 50Các cơ hội Các nguy cơ
7.Các phương tiện
tín dụng mới
7 Những thay đổi trong quy định của luật pháp & chủ trương chính phủ
8.Những thuận lợi
của tỷ giá ngoại tệ
8 Những thay đổi về thuế quan xuất nhập khẩu trong nước & các nước #
Trang 51CƠ HỘI & NGUY CƠ CTY ABC
Các cơ hội Các nguy cơ
9.Sự xuất hiện
những phân khúc thị
trường mới
9.Những quy định mới đối với các mặt hàng XNK
10.Cơ hội khi gia
nhập AFTA, WTO,
…
10 Những quy định mới khắt khe về bảo vệ môi trường
Trang 52c) Ma trận BCG (Tăng trưởng &
tham gia thị trường)
3 4
Trang 53- BCG (Boston Consulting Group)
- Suất tăng trưởng hàng năm của thị trường (M.G.R : Market Growth Rate)
- Phần phân chia thị trường tương đối (R.M.S: Relative Market Shane) : Ví dụ : = 0,8 tức là = 0,8 phần phân chia t.trường của đối thủ dẫn đầu
= 1,5 tức là DN dẫn đầu & thị phần của nó
= 1,5 thị phần của đối thủ thứ nhì
Trang 54d) Ma trận chiến lược chính (Grand
(I) Các CL đáp ứng
Tăng trưởng nhanh
Vị trí cạnh tranh
mạnh
(II) Các CL đáp ứng
Tăng trưởng nhanh
Vị trí cạnh tranh
yếu
(III) Các CL đáp ứng
Tăng trưởng chậm
Vị trí cạnh tranh
yếu
(IV) Các CL đáp ứng
Tăng trưởng chậm
Vị trí cạnh tranh
mạnh
Trang 55(I) Các CL đáp ứngTăng trưởng nhanh
Vị trí cạnh tranh mạnh
1 Phát triển thị trường
2 Thâm nhập thị trường
3 Phát triển SF
4 Kết hợp về phía trước
5 Kết hợp về phía sau
6 Kết hợp theo chiều ngang
7 Đa dạng hoá tập trung
Trang 56(II) Các CL đáp ứng tăng trưởng TT nhanh, vị trí cạnh
tranh yếu
1 Phát triển thị trường
2 Thâm nhập thị trường
3 Phát triển SF
4 Kết hợp theo chiều ngang
5 Loại bớt
6 Thanh lý
Trang 57(III) Các CL đáp ứng tăng trưởng
TT chậm, vị trí cạnh tranh yếu
1 Giảm bớt chi tiêu
2 Đa dạng hóa tập trung
3 Đa dạng hoá theo chiều ngang
4 Đa dạng hoá liên kết
5 Loại bớt
6 Thanh lý
Trang 58(IV) Các CL đáp ứng tăng trưởng
(IV) Các CL đáp ứng tăng trưởng
TT chậm, vị trí cạnh tranh mạnh
1 Đa dạng hoá tập trung
2 Đa dạng hóa theo chiều ngang
3 Đa dạng hoá liên kết
4 Liên doanh
Trang 59CÁC CƠ HỘI PHÁT TRIỂN
PHÁT TRIỂN
TẬP TRUNG
PHÁT TRIỂN HỘI NHẬP
-Đa dạng hoá đồng tâm
-Đa dạng hoá hàng ngang
-Đa dạng hoá kết khối
Trang 603 NHỮNG CL TĂNG TRƯỞNG
TẬP TRUNG
1 Phát triển thị trường
2 Xâm nhập thị trường
3 Phát triển Sản phẩm
Trang 61a CL Xâm nhập thị trường
- Là các CL tìm cách tăng trưởng cho sản phẩm hiện tại trong thị trường hiện nay bằng những nỗ lực tiếp thị táo bạo hơn
- Ví dụ : Bia SG, Bia Tiger, …
Trang 62b CL Phát triển thị trường
- Là các CL tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những
SF hiện có
- Ví dụ : Các mặt hàng nông sản-dệt may
VN, …