1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

BAO CAO CHUYÊN ĐÊ:́ PHÂN TICH MUA QUYỀN CHỌN MUA, BÁN QUYỀN CHỌN MUA

18 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 188,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. T ng quan v th tr ng options:ổ ề ị ườ 1. L ch s th tr ng quy n ch n (options).ị ử ị ườ ề ọ 2 2. Khái ni m và các thu t ng liên quan đ n quy n ch nệ ậ ữ ế ề ọ (options). 2 II. Quy n ch n mua ngo i t :ề ọ ạ ệ 1. Khái ni m và nh ng l i ích chính.ệ ữ ợ 3 2. Đ ng ti n giao d ch.ồ ề ị 3 3. Nh ng m c giá liên quan đ n quy n ch n.ữ ứ ế ề ọ 3 4. Giao d ch quy n ch n.ị ề ọ 3 5. N i dung quy n ch n.ộ ề

Trang 1

KHOA TAI CHINH ̀ ́



GIAO VIÊN H́ ƯỚNG DÂN: TR̃ ƯƠNG THI NHỊ

L P K5NH2.Ớ NHOM TH C HIÊN: NHOM 3 ́ Ự ̣ ́

Vinh long, ngay 26 thang 09 năm 2011̃ ̀ ́

Trang 2

B NG PHÂN CÔNG NHI M V Ả Ệ Ụ

NHÓM 3_K5NH2

2 TR N TH H NG NGÂNẦ Ị Ồ 150

TÌM TÀI LI U,THUY TỆ Ế

ĐÁNH WORD,T OẠ POWER POINT, TÌM TÀI LI UỆ

TÍCH C CỰ

4 TR N TH B O NG CẦ Ị Ả Ọ 154 TÌM TÀI LI U,ĐÁNHỆ

WORD,GI I BÀI T PẢ Ậ TÍCH C CỰ

T O POWER POINT,Ạ TÌM TÀI LI UỆ TÍCH C CỰ

8 NGUY N TH TH OỄ Ị Ả

TRÌNH,ĐÁNH WORD

TÍCH C CỰ

Trang 3

10 TRƯƠNG HOÀNG NHÃ 162 TÌM TÀI LI U, ĐÁNHỆ

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN Ậ Ủ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐIÊM̉

Trang 4

………

………

TRANG

A L I M Đ U: Ờ Ở Ầ 1

B N I DUNG: Ộ

I T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng options:

1 L ch s th trị ử ị ường quy n ch n (options).ề ọ 2

2 Khái ni m và các thu t ng liên quan đ n quy n ch nệ ậ ữ ế ề ọ (options) 2

II Quy n ch n mua ngo i t : ề ọ ạ ệ

1 Khái ni m và nh ng l i ích chính.ệ ữ ợ 3

3 Nh ng m c giá liên quan đ n quy n ch n.ữ ứ ế ề ọ 3

III Phân tích mua quy n ch n mua, bán quy n ch n mua ngo i t : ề ọ ề ọ ạ ệ

1 Quy nề ch nọ mua ngo i t :ạ ệ

1.2Bán quy n ch n mua.ề ọ 4

2 L i nhu n và r i ro h p đ ng quy n ch n mua ngo i t 4ợ ậ ủ ợ ồ ề ọ ạ ệ

IV. Th c tr ng tri n khai options ngo i t c a các t ch c tài ự ạ ể ạ ệ ủ ổ ứ

chính Vi t Nam trong th i gian qua: ở ệ ờ

1 Quy n ch n ề ọ ngo i t ạ ệ v i ngo i t : ớ ạ ệ

1.1 V phía ngân hàng tham gia: 7 ề

1.2 Đ c đi m giao d ch: 7 ặ ể ị

1.3 V doanh s giao d ch: 8 ề ố ị

2 Quy n ch n ngo i t v i n i t (VNĐ): ề ọ ạ ệ ớ ộ ệ

2.1 V phía ngân hàng tham gia giao d ch: 8 ề ị

2.2 Đ c đi m giao d ch: 8 ặ ể ị

2.3 Doanh s giao d ch: 8 ố ị

3 Đánh giá chung v th c tr ng s d ng options ngo i t Vi t ề ự ạ ử ụ ạ ệ ở ệ Nam th i gian qua: 9 ờ

Trang 5

4 Thu n l i và khó khăn c a mua quy n ch n mua, bán ậ ợ ủ ề ọ

9

D BÀI T P V N D NG: Ậ Ậ Ụ

E TÀI LI U THAM KH O: Ệ Ả

Trang 6

A L I M Đ U: Ờ Ở Ầ

Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a qu c gia nói riêng và c a th gi i nóiớ ự ể ủ ố ủ ế ớ chung, vi c đ y m nh s n xu t trong nệ ẩ ạ ả ấ ước là m t y u t quan tr ng đ phát tri nộ ế ố ọ ể ể

n n kinh t c a đ t nề ế ủ ấ ước Bên c nh đó, vi c xu t nh p kh u nguyên li u, hàng hoáạ ệ ấ ậ ẩ ệ ngày càng được m r ng vì v y vi c trao đ i ngo i t gi a các nở ộ ậ ệ ổ ạ ệ ữ ước di n ra ngàyễ càng ph bi n và càng đổ ế ược nhi u công ty xu t nh p kh u quan tâm ề ấ ậ ẩ

Tuy nhiên, t giá gi a các ngo i t gi a các nỷ ữ ạ ệ ữ ước không ph i lúc nào cũngả

n m m t m c giá c đ nh, có khi lên cao ho c có khi l i xu ng th p ch trong m tằ ở ộ ứ ố ị ặ ạ ố ấ ỉ ộ ngày Ta l y ví d nh m t nhà nh p kh u nh p kh u hàng hoá vào ngày 15/9/2011,ấ ụ ư ộ ậ ẩ ậ ẩ

h p đ ng đợ ồ ược kí cùng m t ngày nh ng đ n ngày 20/9/2011 thì bên nh p kh u m iộ ư ế ậ ẩ ớ thanh toán ti n, t giá USD/VND ngày 15/9/2011 là 20.560, nh ng vào ngày 20/9/2011ề ỷ ư

t giá USD/VND l i tăng lên 20.960, nh v y thì đ n ngày thanh toán ti n thì bênỷ ạ ư ậ ế ề

nh p kh u s ph i tr m t chi phí l n h n chi phí d đ nh ban đ u.ậ ẩ ẽ ả ả ộ ớ ơ ự ị ầ

Nh v y,trong trư ậ ường h p trên thì chúng ta c n ph i làm gì đ h n ch đợ ầ ả ể ạ ế ượ c

r i ro v vi c thanh toán ngo i t gi a các nủ ề ệ ạ ệ ữ ước trướ ự ấ ổc s b t n c a ngo i t trongủ ạ ệ

n n kinh t hi n nay M t phề ế ệ ộ ương pháp có th phòng ng a để ừ ượ ủc r i ro này cũng đang được các ngân hàng trong nướ ầ ược l n l c áp d ng đó là s d ng nghi p vụ ử ụ ệ ụ quy n ch n Do v y, hôm nay nhóm chúng em thuy t trình v ch đ quy n ch nề ọ ậ ế ề ủ ề ề ọ mua nh m làm rõ v nghi p v này.ằ ề ệ ụ

Trang 7

B N I DUNG: Ộ

I T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng options:

1 L ch s th tr ị ử ị ườ ng quy n ch n (options): ề ọ

M c dù vào th k 19, khái ni m v quy n l a ch n đã đặ ế ỷ ệ ề ề ự ọ ược hình thành t iạ London, tuy nhiên do đ c tính đ c bi t c a quy n l a ch n nên th trặ ặ ệ ủ ề ự ọ ị ường ch a đư ượ c hình thành trong giai đo n này Đ n năm 1973 thì nghi p v Quy n l a ch n m iạ ế ệ ụ ề ự ọ ớ

được giao d ch m nh m t i th trị ạ ẽ ạ ị ường hàng hóa Chicago (Chicago Board Options Exchange - CBOE) Nghi p v này ho t đ ng theo nguyên t c ""anh tr tôi m tệ ụ ạ ộ ắ ả ộ kho n phí tôi s dành cho anh quy n l a ch n mua ho c bán ngo i t theo t giá đãả ẽ ề ự ọ ặ ạ ệ ỷ tho thu n trong h p đ ng ho c theo t giá th trả ậ ợ ồ ặ ỷ ị ường trong m t kho ng th i gianộ ả ờ tho thu n"" Vi c ng d ng vào th c t tuỳ m c tiêu c a doanh nghi p là b o hi mả ậ ệ ứ ự ự ế ụ ủ ệ ả ể hay kinh doanh ki m l i t t giá.ế ờ ừ ỷ

Ch sau m t th i gian ng n đỉ ộ ờ ắ ược giao d ch, Quy n l a ch n đã đị ề ự ọ ược phép giao

d ch trên t t các th trị ấ ị ường l n nh American Stock Exchange, Philadelphia Stockớ ư Exchange, Midwest Stock Exchange Pacific Stock Exchange; London Internatrional Financial Futures Exchange - LIFEE; Th y Đi n (Optionsmaklarna-OM); Phápụ ể (Monep); Đ c (Deutsche Terminborese - Eurex)ứ

2 Khái ni m và các thu t ng liên quan đ n quy n ch n ệ ậ ữ ế ề ọ (options):

2.1 Khái ni m options:ệ

Quy n ch n là m t công c tài chính mà cho phép ngề ọ ộ ụ ười mua nó có quy n,ề

nh ng không b t bu c, đư ắ ộ ược mua hay bán m t công c tài chính khác m t m c giáộ ụ ở ộ ứ

và th i h n đờ ạ ược xác đ nh trị ước Người bán h p đ ng quy n ch n ph i th c hi nợ ồ ề ọ ả ự ệ nghĩa v h p đ ng n u ngụ ợ ồ ế ười mua mu n B i vì quy n ch n là m t tài s n tài chínhố ở ề ọ ộ ả nên nó có giá tr và ngị ười mua ph i tr m t kho n chi phí nh t đ nh khi mua nó.ả ả ộ ả ấ ị

Options có 2 lo i g m call options (quy n ch n mua) và put options (quy nạ ồ ề ọ ề

ch n bán) Ngọ ười mua call options ph i tr cho ngả ả ười bán m t kho n phí quy n ch nộ ả ề ọ mua đ có quy n để ề ược mua m t lộ ượng tài s n nh t đ nh (ch ng khoán, ngo i t ,ả ấ ị ứ ạ ệ hàng hóa, …) theo m c giá đã th a thu n trứ ỏ ậ ước vào m t ngày xác đ nh trong tộ ị ương lai (theo ki u Châu Âu) ho c để ặ ược th c hi n trự ệ ước ngày đó (theo ki u M ).ể ỹ

Người mua quy n l a ch n là ngề ự ọ ười có quy n th c hi n quy n l a ch n,ề ự ệ ề ự ọ

nh ng không ràng bu c ph i th c hi n vi c mua ho c bán ngo i t vư ộ ả ự ệ ệ ặ ạ ệ ới t giá đãỷ

th a thu n Thông thỏ ậ ường người mua quy n l a ch n là các doanh nghi p, ngề ự ọ ệ ườ i bán quy n ch n là các ngân hàng thề ọ ương m i.ạ

2.2 M t s thu t ng liên quan đ n quy n ch nộ ố ậ ữ ế ề ọ :

- Quy n ch n ki u Châu Âu: là lo i quy n ch n mà bên mua ch đề ọ ể ạ ề ọ ỉ ược th cự

hi n quy n vào ngày đáo h n c a h p đ ng.ệ ề ạ ủ ợ ồ

- Quy n ch n ki u M : là lo i quy n ch n mà bên mua có th th c hi nề ọ ể ỹ ạ ề ọ ể ự ệ quy n vào b t kỳ ngày nào trong th i gian hi u l c c a h p đ ng.ề ấ ờ ệ ự ủ ợ ồ

- Kỳ h n h p đ ng: t i thi u 3 ngày, t i đa 365 ngày.ạ ợ ồ ố ể ố

Trang 8

- T giá th c hi n: T giá mà ngỷ ự ệ ỷ ười mua quy n đề ược mua ho c bán ngo i t ặ ạ ệ

T giá này do khách hàng t l a ch n.ỷ ự ự ọ

- Phí quy n ch n: Là s ti n mà ngề ọ ố ề ười mua ph i tr cho ngả ả ười bán đ cóể

được quy n mua ho c quy n bán ch ng khoán, ngo i t , hàng hóa…ề ặ ề ứ ạ ệ

II Quy n ch n mua ngo i t : ề ọ ạ ệ

1 Khái ni m và nh ng l i ích chính: ệ ữ ợ

1.1 Khái ni m:ệ

Quy n ch n mua ngo i t là m t h p đ ng gi a hai bên, theo đó ngề ọ ạ ệ ộ ợ ồ ữ ười mua Option có quy n, ch không ph i nghĩa v , mua ho c bán m t s lề ứ ả ụ ặ ộ ố ượng ngo i t cạ ệ ụ

th v i m t t giá th c hi n đã để ớ ộ ỷ ự ệ ượ ấc n đ nh t i th i đi m giao d ch trong m t th iị ạ ờ ể ị ộ ờ gian c th trong tụ ể ương lai sau khi đã tr m t ả ộ kho nả phí (g i là premium) cho ngọ ườ i bán option ngay t lúc ký h p đ ng.ừ ợ ồ

1.2 Nh ng l i ích chính:ữ ợ

- B o hi m r i ro t giá cho khách hàng, đ ng th i có th giúp khách hàng thuả ể ủ ỷ ồ ờ ể thêm đượ ợc l i nhu n khi t giá bi n đ ng theo chi u có l i.ậ ỷ ế ộ ề ợ

- Xác đ nh trị ước được m c chi phí t i đa trong các giao d ch ngo i t tứ ố ị ạ ệ ươ ng lai

- Giúp khách hàng l a ch n đự ọ ược m c t giá mong mu n.ứ ỷ ố

2 Đ ng ti n giao d ch: ồ ề ị

Các ngo i t m nh ch ch t nh USD, EUR, JPY, CHF, GBP, AUD, CAD,ạ ệ ạ ủ ố ư SGD và HKD Đ c bi t có th s d ng VND là đ ng ti n thanh toán trong h p đ ngặ ệ ể ử ụ ồ ề ợ ồ Option ngo i t ạ ệ

3 Nh ng m c giá liên quan đ n quy n ch n: ữ ứ ế ề ọ

- Giá th trị ường hi n hành c a ngoa tệ ủ ị ệ

- Giá th c hi n theo quyự ệ ền

- Giá quy n chề ọn

Trong quy n ch n mua, n u giá th c hi n th p hề ọ ế ự ệ ấ ơn giá hi n hành thệ ì quy n đóề

được g i là đang đọ ược ti n (in the money) và ngề ười th c hi n quy n s có l i Khiự ệ ề ẽ ợ giá th c hi n b ng v i giá th trự ệ ằ ớ ị ường thì quy n đang tr ng thái hoà v n ( at theề ở ạ ố money) và n u cao h n quy n đó g i là đang m t ti n (out of money) ngế ơ ề ọ ấ ề ười th cự

hi n quy n s b l ệ ề ẽ ị ỗ

Giá tr mà ngị ườ ắi n m gi quy n ch n s nh n đữ ề ọ ẽ ậ ược khi th c hi n quy nự ệ ề

được g i là giá tr n i t i (intrinsic value) N u quy n tr ng thái b m t ti n thì giáọ ị ộ ạ ế ề ở ạ ị ấ ề

tr n i t i b ng 0 Giá th trị ộ ạ ằ ị ường c a m t quy n ch n thủ ộ ề ọ ường l n h n ho c b ng v iớ ơ ặ ằ ớ giá tr n i t i Giá bán quy n đị ộ ạ ề ược g i là ph n ph tr i, chênh l ch gi a giá bánọ ầ ụ ộ ệ ữ quy n v i giá tr n i t i (trong trề ớ ị ộ ạ ường h p quy n đang đợ ề ược ti n) đề ược g i là ph nọ ầ

ph tr i giá tr theo th i gian Khi đó: ụ ộ ị ờ

Giá tr theo th i gian quy n ch n mua = Giá quy n - (giá th trị ờ ề ọ ề ị ường - giá th c hi nự ệ )

4 Giao d ch quy n ch n: ị ề ọ

Nhà đ u t c n l a ch n 3 chi n lầ ư ầ ự ọ ế ược:

- H y b h p đ ng ủ ỏ ợ ồ : Khi đó h bán h p đ ng này cho ngọ ợ ồ ười khác v i giá bán l n h nớ ớ ơ

s ti n đ u t ban đ u, ho c ngố ề ầ ư ầ ặ ười vi t quy n mua l i h p đ ng mà h đã bán trênế ề ạ ợ ồ ọ

Trang 9

th trị ường, h s có lãi n u s ti n bán quy n ban đ u l n h n s ti n đã mua l iọ ẽ ế ố ề ề ầ ớ ơ ố ề ạ

h p đ ng này.ợ ồ

- Gi l i h p đ ng khi đ n h n ữ ạ ợ ồ ế ạ : người mua quy n s m t toàn b s ti n b ra đề ẽ ấ ộ ố ề ỏ ể

có quy n này, ngề ười vi t quy n s hế ề ẽ ưởng lãi t s ti n nh n đừ ố ề ậ ược khi bán quy nề

ch n.ọ

- Th c hi n quy n ự ệ ề : người mua quy n s mua hay bán v i ngề ẽ ớ ười vi t quy n Khi đóế ề

người vi t quy n ph i th c hi n c a h p đ ng.ế ề ả ự ệ ủ ợ ồ

5 N i ộ dung h p đ ng quy n ch n mua: ợ ồ ề ọ

a.Hình th c l a ch n Ki u M hay ki u Châu Âu.ứ ự ọ ể ỹ ể

b S lố ượng ngo i t mua bán.ạ ệ

c.Giá th c hi n.ự ệ

d Th i gian đáo h n.ờ ạ

e.L phí quy n ch n: Giá mua quy n ch n.ệ ề ọ ề ọ

L phí quy n ch n do ngệ ề ọ ười mua quy n ch n tr cho ngề ọ ả ười bán quy n ch n đề ọ ể

đ i l y vi c ngổ ấ ệ ười bán gánh ch u r i ro t giá cho ngị ủ ỷ ười mua L phí quy n ch nệ ề ọ

g m giá tr th c và giá tr th i gianồ ị ự ị ờ Nó ch u nh hị ả ưởng c a các nhân t : t giá traoủ ố ỷ ngay t giá th c hi n: Th i gian đáo h n: chên l ch lãi su t gi a hay đ ng ti n: Đỷ ự ệ ờ ạ ệ ấ ữ ồ ề ộ

n đ nh c a t giá h i đoái Vi c xác đ nh “l phí quy n” có ý nghĩa quan tr ng, vì nó

có th bù đ p r i ro cho ngể ắ ủ ười bán, nh ng không quá cao v i ngư ớ ười mua

H p đ ng quy n ch n đợ ồ ề ọ ược đ a ra nh m lo i tr các r i ro v t giá h i đoáiư ằ ạ ừ ủ ề ỷ ố

đ i v i ngố ớ ười mua quy n ch n và là nghi p v kinh doanh đ i v i ngề ọ ệ ụ ố ớ ười kinh doanh bán quy n Nó tr thành m t công c tài chính phái sinh, đề ở ộ ụ ược mua đi bán l i trên thạ ị

trường

III Phân tích mua quy n ch n mua, bán quy n ch n mua ngo i t : ề ọ ề ọ ạ ệ

1 Quy n ề ch n ọ mua ngo i t : có 2 d ng quy n ch n ạ ệ ạ ề ọ ngo i t căn b n: ạ ệ ả

1.1 Mua quy n ch n mua: ề ọ

Người mua quy n ch n mua có quy n nh ng không b t bu c ph i th c hi nề ọ ề ư ắ ộ ả ự ệ quy n ề mua m t s ngo i t nh t đ nh ộ ố ạ ệ ấ ị , theo m t t giá nh t đ nh, g i là giá quy nộ ỷ ấ ị ọ ề

ch n Đ có đọ ể ược quy n ch n mua, ngề ọ ười mua ph i tr m t kho n phí ả ả ộ ả cho ngườ i bán g i là phí ch n mua Phí ch n mua ph i đọ ọ ọ ả ược thanh toán cho người bán t i th iạ ờ

đi m ký k t h p đ ng mua quy n ch n mua, ngay sau đó ngể ế ợ ồ ề ọ ười mua tr thành ngở ườ i

ti m năng thu l i nhu n n u giá ngo i t tăng lên trên m c quy n ch n c ng v iề ợ ậ ế ạ ệ ứ ề ọ ộ ớ kho ng phí ch n mua.ả ọ

1.2 Bán quy n ch n mua: ề ọ

Ngườ bán quy n ch n mua i ề ọ nh n đậ ược m t kho n phíộ ả g i là phí bán quy nọ ề

ch n mua và ph i ọ ả luôn s n sàng bán m t s ngo i t nh t đ nhẵ ộ ố ạ ệ ấ ị v i m t t giá cớ ộ ỷ ố

đ nh đã đị ược tho thu n trả ậ ước g i là giá quy n ch n cho ngọ ề ọ ười mua N u t giáế ỷ

gi m thì ngả ười bán quy n ch n s thu đề ọ ẽ ược m t kho n lãi.ộ ả

2 L i nhu n và r i ro h p đ ng quy n ch n mua ngo ợ ậ ủ ợ ồ ề ọ ại

t ệ

Options không ch cho phép nhà đ u t đón đ u xu th c a m t đ ng ti n màỉ ầ ư ầ ế ủ ộ ồ ề

nó còn cho phép gi i h n r i ro thua lớ ạ ủ ỗ và có th ki m để ế ượ ợc l i nhu n t options v iậ ừ ớ

Trang 10

b t c bi n đ ng nào c a bi n đ ng giá: giá lên, giá gi m xu ng hay th m chí là giáấ ứ ế ộ ủ ế ộ ả ố ậ không bi n đ ng.ế ộ

Quy n ch n mua có th đề ọ ể ược s d ng nh m t công c phòng ng a r i roử ụ ư ộ ụ ừ ủ tăng giá Ví d : m t doanh nghi p trong vòng 3 tháng t i ph i thanh toán m t sụ ộ ệ ớ ả ộ ố

lượng ngo i t l n, đ phòng ng a ngo i t lên giá, DN có th b ra m t kho n chiạ ệ ớ ể ừ ạ ệ ể ỏ ộ ả phí đ mua quy n ch n mua ngo i t đó giá th c hi n đúng v i giá mà DN mongể ề ọ ạ ệ ở ự ệ ớ

mu n, nh v y r i ro tăng giá đ i v i DN đó b tri t tiêu.ố ư ậ ủ ố ớ ị ệ

N u S > X, ngế ười mua quy n s th c hi n quy n mua tài s n c a mình vì khiề ẽ ự ệ ề ả ủ

đó h s có l i nhu n là S - X – F (là chênh l ch gi a giá th trọ ẽ ợ ậ ệ ữ ị ường so v i giá muaớ theo h p đ ng và phí mua quy n ch n).ợ ồ ề ọ

N u S < X, ngế ười mua quy n s l a ch n phề ẽ ự ọ ương án không th c hi n quy nự ệ ề mua Người mua quy n s b l kho n phí F.ề ẽ ị ỗ ả

Trong đó: S là giá giao ngay hi n tai, X là giá th c hi n.ệ ự ệ

Ví dụ: M t nhà nh p kh u Pháp mu n mua 100.000 AUD đ thanh toán ti n nh pộ ậ ẩ ố ể ề ậ

kh u trong tháng t i vì nhà nh p kh u d đoán r ng giá c a ngo i t này s tăng.ẩ ớ ậ ẩ ự ằ ủ ạ ệ ẽ

V i giá th c hi n: AUD/FRF=5.5550, phí quy n ch n 0.002 FRF/AUD, th i h n h pớ ự ệ ề ọ ờ ạ ợ

đ ng là 3 tháng theo ki u Châu Âu.ồ ể

Phân tích k t qu có th có c a h p đ ng mua quy n ch n mua: ế ả ể ủ ợ ồ ề ọ

Mua

AUD

-Th cự

hi n QCệ

-Phí giao

dich

-Th cự

hiên HD

555500

200

555500

200

555500

Tr ườ ng h p mua quy n ch n mua ợ ề ọ : đ tránh r i ro, nhà nh p kh u mua m tể ủ ậ ẩ ộ quy n ch n mua ngo i t vào th i đi m đáo h n ba tháng sau v i phí mua quy n làề ọ ạ ệ ờ ể ạ ớ ề

200 FRF và giá th c hi n là AUD/FRF=5.5550 Đ n th i đi m đáo h n, n u giá AUDự ệ ế ờ ể ạ ế tăng lên, gi s AUD/FRF=5.5590 thì quy n ch n tr ng thái cao giá Khi đó n uả ử ề ọ ở ạ ế nhà nh p kh u th c hi n quy n ch n mua và mua đ ng AUD v i giáậ ẩ ự ệ ề ọ ồ ớ AUD/FRF=5.5550 thì nhà nh p kh u thu đậ ẩ ược m t kho ng l i nhu n là 100.000 xộ ả ợ ậ (5.5590-5.5550)= 400 FRF cao h n tr phí quy n ch n N u ngày đáo h n t giá giaoơ ả ề ọ ế ạ ỷ ngay gi m AUD/FRF=5.5520 thì quy n chon tr ng thái gi m giá, nhà nh p kh u sả ề ở ạ ả ậ ẩ ẽ mua AUD giao ngay trên th trị ường giao ngay N u giá AUD/FRF=5.5550 ho c th pế ặ ấ

h n thì nhà nh p kh u không th c hi n quy n ch n và l 200 phí quy n ch n N uơ ậ ẩ ự ệ ề ọ ỗ ề ọ ế

t giá giao ngay AUD/FRF trên 5.5570 thì nhà đ u t t o ra m t kho ng l i nhu nỷ ầ ư ạ ộ ả ợ ậ không gi i h n.ớ ạ

Ngày đăng: 23/05/2014, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w