CƠ SỞ CHỤP ẢNH VÀ CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG Trần Trung Anh Bộ môn Đo ảnh và Viễn thám BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 2 MỤC
Trang 1CƠ SỞ CHỤP ẢNH VÀ CHỤP
ẢNH HÀNG KHÔNG
Trần Trung Anh
Bộ môn Đo ảnh và Viễn thám
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 2
MỤC LỤC
Nguyên lý thu nhận hình ảnh Ánh sáng và sóng điện từ Khả năng phản xạ ánh sáng của các đối tượng chụp
Cấu tạo máy chụp ảnh quang học Vật liệu chụp ảnh và quá trình xử lý hóa ảnh Ảnh số và máy chụp ảnh số
Chụp ảnh hàng không
Thí nghiệm của Isaac Newton năm 1666
Trang 2Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 5
1 ~ 10 mm milimÐt (EHF)
Sãng ng¾n
14 µm ~ 1 mm Hång ngo¹i xa
8 ~ 14 µm Hång ngo¹i nhiÖt
3 ~ 8 µm Hång ngo¹i
1.3 ~ 3 µm Hång ngo¹i ng¾n
0.7 ~ 1.3 µm CËn hång ngo¹i
Hång ngo¹i
0.4 ~ 0.7 µm Nh×n thÊy
10nm ~ 0.4 µm Cùc tÝm
B−íc sãng Ph©n lo¹i
Trang 3Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 9
Trang 4Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 13
CẤU TẠO MÁY CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 14
Máy chụp ảnh hàng không
RMK RMK TOP TOP
RC RC 30 30
HỆ THỐNG KÍNH VẬT
Tổ hợp các thấu kính hội tụ và phân
kì được lắp ráp đồng trục với nhau
thành một thấu kính hội tụ tổng hợp
Tỷ số F/d cho kính vật và vành chắn sáng
F/d=tiêu cự/đường kính vành chắn sáng Năng lượng ánh sáng chiếu lên phim sẽ là:
i – Cường độ ánh sáng (J/m 2 /s)
t – thời gian lộ quang (s)
E – năng lượng ánh sáng (j/s)
2
) d / F ( 4
t i E
⋅
⋅
=
Trang 5Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 17
Kính vật góc mở hẹp, góc mở trung
bình và góc mở rộng
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 18
CƠ SỞ QUANG HỌC CỦA CHỤP ẢNH
b
1 a
1 f
1 k
TỔ HỢP CỘNG MÀU
Trang 6Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 21
TỔ HỢP TRỪ MÀU
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 22
Phim đen trắng, toàn sắc
Phim đen trắng, hồng ngoại gần Phim màu tự nhiên
Trang 7Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 25
Phim màu, hồng ngoại gần
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 26
Màu tự nhiên và màu giả
Trang 8Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 29
Tính cảm quang của vật liệu ảnh
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 30
Độ nhạy (t): là thước đo khả năng cảm nhận ánh sáng của nhũ ảnh.
Cường độ xuyên qua I t
AB- đoạn độ mờ, BC – lộ quang thiếu, CD – lộ quang
đủ, DE – lộ quang thừa, E – phần phản chuyển
Trang 9Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 33
D D H
H
D D
lg lg
; lg lg
minmax1
2
12
ĐỘ PHÂN BIỆT CỦA HÌNH ẢNH
KV nhu
anh
R
1 1
1
+
=
Br Ag
c h AgBr
Ag e
Ag
e Br
c h Br
→ +
+
→ λ +
−+
Quá trình xử lý hóa ảnh
Trang 10Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 37
Hiện ảnh
QUÁ TRÌNH ÂM BẢN
Hiện ảnh: bản chất là khử Halozel Bạc đã bị tác
dụng ánh sáng nhưng chưa phân hủy, giúp tăng
cường các trung tâm cảm quang làm cho ảnh
ngầm dần hiện lên.
Định ảnh: bản chất là hòa tan Halozel Bạc chưa
bị tác dụng ánh sáng để giúp cho phim ảnh có thể
4Na 2 S 2 O 3 + 3AgBr dư = 3NaBr + Na 5 Ag 3 (S 2 O 3 ) 4
2 Chất đình chỉ quá trình hiện: mang tính axit H 2 SO 4
Trang 11Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 41
ÂM BẢN VÀ DƯƠNG BẢN
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 42
Kiểm tra phim chụp
,1n0
,1n
1m,ij
,i0
,i
1m,0j
,00
,0
g g
g
g g
g
g g
K K K K K
K K
K K K K K
K K
Trang 12Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 45
CÁC MỨC MÃ HÓA ĐỘ XÁM KHÁC NHAU THU NHẬN ẢNH SỐ
Thực địa
Máy chụp ảnh dùng phim Ảnh tương tự Máy quét ảnh
Trang 13Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 49
đổi
A/D
Xử lý tín hiệu
Xử lý
ảnh
Xử lý tín hiệu
Bộ biến
đổi
D/A
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 50
M¸y chôp ¶nh hµng kh«ng kü thuËt sè
ADS-40
ADS-40
Ultra-CAM
Starimager
Máy chụp ảnh hàng không kỹ thuật số đang phát triển
mạnh, đây là hướng phát triển của công tác chụp ảnh
hàng không thương mại.
Sự khác nhau cơ bản giữa máy chụp ảnh hàng không kỹ
thuật số và máy chụp ảnh dùng phim tương tự là: phim
và công tác xử lý hóa học phim được thay thế bằng thiết
bị điện tử như thiết bị tích điện kép (CCD), với các mảng
gồm hàng ngàn những detector nhỏ bé thường gọi là
phần tử ảnh (pixel).
Máy chụp ảnh số dùng kỹ thuật máy tính xử lý nhanh
chóng dữ liệu ảnh và lưu trữ trong bộ nhớ lớn (ổ cứng,
RTC
Trang 14Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 53
ĐIỀU KHIỂN BAY CHỤP ẢNH
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 54
MÁY BAY BAY CHỤP ẢNH
Rockwell Aero Commander
Twin Beech
B200
Trang 15Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 57
Chụp ảnh lý tưởng là chụp ảnh có góc nghiêng bằng 0
Góc nghiêng trục quang so với phương dây dọi lớn hơn 3 độ, và trên ảnh không có đường chân trời
Trang 16Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 61
Chụp ảnh nghiêng với góc nghiêng nhỏ
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 62
Chụp ảnh nghiêng với góc nghiêng lớn
trên ảnh có đường chân trời
Trang 17Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 65
Chụp ảnh theo tuyến
Chụp ảnh theo một tuyến định sẵn, giữa các tấm ảnh liền kề có độ
chờm phủ lên nhau Dùng để nghiên cứu, đo đạc dọc theo các địa
vật hình tuyến như: tuyến giao thông, đường sông, biên giới…
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 66
Chụp ảnh theo tuyến
Chụp ảnh theo khối
Khối chụp ảnh gồm nhiều tuyến bay song song cách đều nhau, có độ
chờm phủ giữa các ảnh liền kề trong cùng 1 tuyến và chờm phủ
giữa các tuyến liền kề Ứng dụng đa mục đích: đo vẽ bản đồ…
Chụp ảnh theo khối
Trang 18Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 69
1/M a = f/H
-Chụp ảnh tỷ lệ lớn:
M a <=10.000 -Chụp ảnh tỷ lệ TB 30.000<M a <10.000 -Chụp ảnh tỷ lệ nhỏ 70.000>M a > 30.000
Độ phủ dọc
Phần chụp cùng đối tượng chụp giữa 2 tấm ảnh
liền kề trong 1 dải bay
Thiết kế độ phủ dọc:
P=(62+38*h/H)%
KC giữa 2 tâm chụp liền
kề trong 1 dải bay
D x =V.t gc
D x = L x [(100-P)/100]*M a
Độ phủ dọc
Trang 19Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 73
Độ phủ ngang
Phần chụp cùng đối tượng chụp giữa 2 tấm ảnh trong
2 dải bay liền kề (trong chụp ảnh khối)
Trang 20Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 77
Diện tích khu chụp S = TDy*TDx
Tỷ lệ ảnh chụp trung bình M a =C * √M bd
Chiều cao bay chụp trung bình H=f*M a
Chiều cao bay chụp tuyệt đối H bc = H+H 0
Độ phủ dọc P=(62+38*h/H)%
Độ phủ ngang Q=(30+70*h/H)%
Số tuyến bay N t = TDy/Dy + 1
Số ảnh trong tuyến bay thứ i: N ai =TDx i /Dx+3
Số vòng lượn: n v = N t
Tính toán thông số bay chụp
Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 78
Chờm ít nhất 50% dải bay đối với phần diện tích song song với hướng tuyến bay.
Chờm ít nhất 1 đến 2 đáy ảnh đối với phần diện tích vuông góc với hướng tuyến bay.
Tuyến bay chụp ảnh thực tế không lệch khỏi tuyến bay thiết
kế quá 1,5cm trên ảnh, tương đương với Ma*0,015 (m) trên thực địa
Độ cao tuyến bay chụp ảnh thực tế không được chênh với
độ cao tuyến bay chụp ảnh thiết kế quá ±5%H bc
Độ cong tuyến bay ≤ 3% chiều dài tuyến bay ( ∆L/L ).
Góc xoay κ ≤ 50, cá biệt có thể κ ≤ 150
Góc nghiêng α ≤ 30 trong đó số góc nghiêng lớn hơn 20 không vượt quá 10% tổng số ảnh trong khu chụp
Các yêu cầu khi bay chụp
Trên phim gốc phải thể hiện đầy đủ mọi thông tin kỹ thuật có
thiết kế trên phim ảnh: Dấu khung, đồng hồ và các số hiệu
khác ghi nhận ở thời điểm chụp ảnh.
Không mang dấu vết như: Ố, bẩn, hình ảnh chưa hiện hết, tróc
màng, rỗ, xước v.v cũng như những nhân tố làm giảm độ
chính xác cho công tác đo vẽ địa hình và điều vẽ ảnh.
Bóng mây, bóng râm, các lỗi che phủ lên các yếu tố địa vật
không che khuất các khu vực quan trọng như khu dân cư, ga
Các yêu cầu của phim ảnh gốc Quy trình chụp ảnh hàng không
I Lập thiết kế kỹ thuật bay chụp
1 Nhiệm vụ, phạm vi bay chụp
2 Thu thập tài liệu trắc địa, bản đồ khu chụp
3 Đặc điểm địa lý, dân cư, thời tiết khu chụp
4 Thiết kế kỹ thuật bay chụp
5 Tính toán giá thành bay chụp
II Tổ chức thi công III Kiểm tra, nghiệm thu đánh giá chất lượng tài liệu bay chụp
Trang 21Tran Trung Anh Photogrammetry and Remote Sensing 81
Các vấn đề cần nắm bắt được
Nguyên lý thu nhận hình ảnh
Nguyên lý cơ bản của máy chụp ảnh quang học
Bản chất của các quá trình xử lý hóa ảnh, các đặc
trưng của vật liệu ảnh, độ phân biệt của phim