05/2015/TTBTNMT
TRUNG TÂM KHÍ T ƯỢ NG TH Y VĂN QU C GIA Ủ Ố
TÊN Đ N VƠ Ị
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
PHI U Đ XU T NHI M V KHOA H C VÀ CÔNG NGH C P BẾ Ề Ấ Ệ Ụ Ọ Ệ Ấ Ộ
(C P C S )Ấ Ơ Ở
Năm 2019
1. Tên nhi m v khoa h c và công ngh : ệ ụ ọ ệ
2. Hình th c th c hi n ứ ự ệ (đ tài, đ án, d án s n xu t th nghi m, nhi m v KH&CN ề ề ự ả ấ ử ệ ệ ụ
ti m năng) ề :
3. M c tiêu c a nhi m v :ụ ủ ệ ụ
4. Tính c p thi t và tính m i c a nhi m v ấ ế ớ ủ ệ ụ (v m t khoa h c và v m t ề ặ ọ ề ặ
th c ti n) ự ễ :
5. Các n i dung chính: ộ
6. K t qu d ki n:ế ả ự ế
7. Kh năng và đ a ch ng d ng:ả ị ỉ ứ ụ
8. D ki n hi u qu mang l i:ự ế ệ ả ạ
9. D ki n th i gian th c hi n ự ế ờ ự ệ (th i gian b t đ u, th i gian k t thúc ờ ắ ầ ờ ế )
10. Đ n v ph i h p th c hi nơ ị ố ợ ự ệ
11. Thông tin khác (áp d ng đ i v i d án SXTN ho c d án KHCN):ụ ố ớ ự ặ ự
a) Xu t x hình thành d án ấ ứ ự
b) Kh năng huy đ ng ngu n v n ngoài NSNN ả ộ ồ ố
, ngày tháng năm 20…
CÁ NHÂN Đ XU TỀ Ấ
(H , tên và ch ký) ọ ữ T CH C CH TRÌ Ổ Ứ Ủ
(H , tên và ch ký đóng d u) ọ ữ ấ
Trang 2PL2KQTrC 05/2015/TTBTNMT
TRUNG TÂM KHÍ T ƯỢ NG TH Y VĂN QU C GIA Ủ Ố
TÊN Đ N VƠ Ị
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
K T QU TRA C U THÔNG TINẾ Ả Ứ
V các nhi m v KH&CN có liên quan đ n nhi m v đ xu t ề ệ ụ ế ệ ụ ề ấ
đã và đang th c hi n ự ệ
(Đ i v i đ tài c p B và c p c s ) ố ớ ề ấ ộ ấ ơ ở
I. Thông tin v nhi m v đ xu t ề ệ ụ ề ấ
1 Tên nhi m v KH&CN: ệ ụ
2 M c tiêu: ụ
3 Yêu c u các k t qu chính và các ch tiêu c n đ t: ầ ế ả ỉ ầ ạ
II. K t qu tra c u v đ tài, d án có liên quan đã và đang th c hi nế ả ứ ề ề ự ự ệ
S TTố
Tên nhi mệ
vụ
KH&C N
Năm b tắ
đ u ầ
k tế thúc
M c tiêuụ
K t qu đãế ả (ho cặ
dự
ki n)ế
đ tạ
được
Tên t ch cổ ứ
và cá nhân
ch trìủ
1
2
3
4
5
6
7
8
……, ngày tháng năm 20
Th trủ ưởng c quan cung c p thông tinơ ấ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u n u có) ọ ấ ế
Trang 3PHI U Đ XU TẾ Ề Ấ
Đ TÀI KH&CN C P B NĂM 2012Ề Ấ Ộ
(Kèm theo công văn s 8482/BGDĐT – KHCNMT ngày 16 tháng 12 năm 2010) ố
1 Tên đ tài: ề
2 Phân lo i( ghi mã s và tên g i theo B ng phân lo i th ng kê khoa h c và công ngh ạ ố ọ ả ạ ố ọ ệ ban hành kèm theo Quy t đ nh s 12/2008/QDBKHCN ngày 04/09/2008): ế ị ố
3 Tính c p thi t: ấ ế
4 M c tiêu: ụ
5 N i dung chính: ộ
6 Th i gian nghiên c u d ki n: ờ ứ ự ế
7 Nhu c u kinh phí d ki n: ầ ự ế
8 K t qu , hi u qu d ki n: ế ả ệ ả ự ế
… ngày…tháng…. năm….
T CH C, CÁ NHÂN Đ XU T Ổ Ứ Ề Ấ (H , tên và ch ký – đóng d u đ i v i t ọ ữ ấ ố ớ ổ
ch c) ứ
Trang 4DANH M C Đ XU TỤ Ề Ấ
Đ TÀI KH&CN C P B NĂM 2012Ề Ấ Ộ
(Kèm theo công văn s 8482/BGDĐT – KHCNMT ngày 16 tháng 12 năm 2010) ố
Đ n v :………ơ ị
DANH M C Đ XU T Đ TÀI KH&CN C P B NĂM 2012Ụ Ề Ấ Ề Ấ Ộ
STT
Tên đề
xu t đấ ề
tài
Phân
lo iạ
Tính
c pấ thi tế
M c tiêu,ụ
n i dungộ chính
K t qu ,ế ả
s nả
ph m dẩ ự
ki nế
Th i gian,ờ nhu c u kinhầ
1
2
3
…
… , ngày…tháng…. năm….
TH TR Ủ ƯỞ NG Đ N V Ơ Ị (H , tên và ch ký – đóng d u) ọ ữ ấ
Trang 5B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ộ ƯỜ NG
TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG TH Y VĂN QU C GIAỦ Ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
PHI U Đ XU T NHI M V KHOA H C VÀ CÔNG NGH C P BẾ Ề Ấ Ệ Ụ Ọ Ệ Ấ Ộ
Năm 2016
1. Tên nhi m v khoa h c và công nghệ ụ ọ ệ: Nghiên c u xây d ng h th ngứ ự ệ ố
h tr c nh báo và ỗ ợ ả d báo ự các c p đ r i ro ấ ộ ủ thiên tai khí tượng cho khu
v c Đ ng b ng B c Bự ồ ằ ắ ộ
2. Hình th c th c hi nứ ự ệ : Đ tài nghiên c u khoa h c và công ngh c p Bề ứ ọ ệ ấ ộ
3. M c tiêu c a nhi m vụ ủ ệ ụ:
Xây d ng đự ược b b n đ r i ro thiên tai có ngu n g c khí tộ ả ồ ủ ồ ố ượ ng
(bão, áp th p nhi t đ i, m a l n, n ng nóng, h n hán, rét h i) chi ti t đ n t ngấ ệ ớ ư ớ ắ ạ ạ ế ế ừ
t nh thu c khu v c Đ ng b ng B c B ;ỉ ộ ự ồ ằ ắ ộ
Tri n khai nghi p v h th ng h trể ệ ụ ệ ố ỗ ợ c nh báo và ả d báo các c p đự ấ ộ
r i ro thiên tai khí tủ ượ t ing ạ Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B và các Đàiự ồ ằ ắ ộ
KTTV T nh tr c thu cỉ ự ộ
Trang 64. Tính c p thi t và tính m i c a nhi m vấ ế ớ ủ ệ ụ:
Đài Khí tượng th y văn khu v c Đ ng b ng B c B ch u trách nhi m dủ ự ồ ằ ắ ộ ị ệ ự báo KTTV trên đ a bàn 6 T nh Đ ng b ng B c B và khu v c Hà N i trong đóị ỉ ồ ằ ắ ộ ự ộ
có 3 T nh giáp v i bi n g m Thái Bình, Nam Đ nh và Ninh Bình v i h n 70kmỉ ớ ể ồ ị ớ ơ
b bi n. V i đ c đi m đ a lý và t nhiên này, hàng năm có r t nhi u hi nờ ể ớ ặ ể ị ự ấ ề ệ
tượng th i ti t nguy hi m x y ra trên khu v c Đ ng b ng B c B gây ra nhi uờ ế ể ả ự ồ ằ ắ ộ ề thi t h i v ngệ ạ ề ười và c a c i, nh hủ ả ả ưởng l n t i phát tri n kinh t xã h i.ớ ớ ể ế ộ Các d ng thiên tai có ngu n g c khí tạ ồ ố ượng x y ra trên khu v c qu n lý c a Đàiả ự ả ủ
tương đ i đa d ng nh bão, ATNĐ, m a l n, m a đá, n ng nóng, h n hán,ố ạ ư ư ớ ư ắ ạ dông, t , Do đó, công tác d báo và c nh báo chính xác và k p th i các hi nố ự ả ị ờ ệ
tượng thiên tai khí tượng nói trên có ý nghĩa h t s c quan tr ng và c p bách.ế ứ ọ ấ
Trong vài năm tr l i đây, đở ạ ược s quan tâm và đ u t c a B Tàiự ầ ư ủ ộ nguyên và Môi trường, Trung tâm Khí tượng Th y văn qu c gia, m ng lủ ố ạ ướ i quan tr c và công ngh d báo c a Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B đãắ ệ ự ủ ự ồ ằ ắ ộ
t ng bừ ước được hi n đ i hóa và góp ph n quan tr ng trong công tác phòngệ ạ ầ ọ
ch ng thiên tai t i đ a phố ạ ị ương. Tuy nhiên, công ngh d báo th i ti t nói chungệ ự ờ ế
và th i ti t nguy hi m nói riêng c a Đài v n còn nhi u h n ch , ch a đáp ngờ ế ể ủ ẫ ề ạ ế ư ứ
được yêu c u m i c a Ngành và xã h i, đ c bi t là yêu c u tri n khai công tácầ ớ ủ ộ ặ ệ ầ ể
d báo các c p đ r i ro thiên tai theo Lu t Phòng, Ch ng thiên tai (Lu t sự ấ ộ ủ ậ ố ậ ố 33/2013/QH13) đượ Qu c h i nc ố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ khóa XIII, k h p th 5 thông quaỳ ọ ứ Đ d báo các hi n tể ự ệ ượng th i ti t nóiờ ế chung và thiên tai có ngu n g c khí tồ ố ượng nói riêng, trong nghi p v d báoệ ụ ự hàng ngày, các d báo viên t i Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B ch y uự ạ ự ồ ằ ắ ộ ủ ế
d a trên phự ương pháp phân tích synop truy n th ng và tham kh o m t s s nề ố ả ộ ố ả
ph m d báo s tr qua m ng Internet. Vi c khai thác các s n ph m quan tr cẩ ự ố ị ạ ệ ả ẩ ắ
v tinh, ra đa, đ nh v sét, … cũng nh các s n ph m d báo s tr chi ti t choệ ị ị ư ả ẩ ự ố ị ế khu v c Đ ng b ng B c B còn r t h n ch do nhi u nguyên nhân ch quanự ồ ằ ắ ộ ấ ạ ế ề ủ
và khách quan. Bên c nh đó, vi c th c hi n d báo chi ti t cho khu v c Đ ngạ ệ ự ệ ự ế ự ồ
b ng B c B theo các qui trình, qui đ nh d báo do Trung tâm KTTV Qu c giaằ ắ ộ ị ự ố ban hành còn nhi u khó khăn do còn thi u v s li u, s n ph m và công c hề ế ề ố ệ ả ẩ ụ ỗ
tr d báo. Do v y, công tác d báo thiên tai khí tợ ự ậ ự ượng trong nhi u năm qua cònề
g p nhi u khó khan và thách th c, nh t là khi tri n khai d báo các c p đ r iặ ề ứ ấ ể ự ấ ộ ủ
ro thiên tai theo đúng Lu t Phòng, Ch ng thiên tai.ậ ố
Trang 7Đ tri n khai Lu t Phòng, Ch ng thiên tai, Th tể ể ậ ố ủ ướng Chính ph đã banủ hành các Quy t đ nh s 44/2014/QĐTTg và 46/2014/QĐTTg ngày 15 tháng 8ế ị ố năm 2014 trong đó Quy đ nh chi ti t v c p đ r i ro thiên tai và Qui đ nh v dị ế ề ấ ộ ủ ị ề ự báo, c nh báo và truy n tin thiên tai. Theo các Quy t đ nh này, r i ro thiên taiả ề ế ị ủ
được phân c p đ i v i t ng lo i thiên tai d a trên cấ ố ớ ừ ạ ự ường đ , ph m vi nhộ ạ ả
hưởng, khu v c ch u tác đ ng tr c ti p và kh năng gây thi t h i c a thiên tai.ự ị ộ ự ế ả ệ ạ ủ
C p đ r i ro thiên tai s đấ ộ ủ ẽ ược công b cùng n i dung b n tin d báo, c nhố ộ ả ự ả báo v thiên tai và làm c s cho vi c phân công, phân c p trách nhi m và ph iề ơ ở ệ ấ ệ ố
h p trong ng phó v i thiên tai. Ví d , c p đ r i ro thiên tai do ATNĐ, bão cóợ ứ ớ ụ ấ ộ ủ
3 c p, th p nh t là c p 3 và cao nh t là c p 5. Trong m i c p r i ro thiên tai,ấ ấ ấ ấ ấ ấ ỗ ấ ủ
l i áp d ng cho nhi u trạ ụ ề ường h p c th khác nhau. C th , v i cùng m t c pợ ụ ể ụ ể ớ ộ ấ
đ bão, nh ng v trí đ b khác nhau s có các c p đ r i ro khác nhau. Tuyộ ư ị ổ ộ ẽ ấ ộ ủ nhiên, các c p đ r i ro thiên tai đấ ộ ủ ược qui đ nh trong Quy t đ nh sị ế ị ố 44/2014/QĐTTg ch a đư ược c th hóa (chi ti t hóa) cho đ a phụ ể ế ị ương (quy mô
c p xã, huy n và t nh). Do đó, vi c c th hóa các c p đ r i ro thiên tai khíấ ệ ỉ ệ ụ ể ấ ộ ủ
tượng trong các b n tin c nh báo, d báo thiên tai khí tả ả ự ượng t i các Đài KTTVạ khu v c nói chung và Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B nói riêng đangự ự ồ ằ ắ ộ
g p r t nhi u khó khăn, nh t là thi u c s khoa h c đ c th hóa các c p đặ ấ ề ấ ế ơ ở ọ ể ụ ể ấ ộ
r i ro thiên tai khí tủ ượng
K t khi các Quy t đ nh này để ừ ế ị ược ban hành và có hi u l c cho đ n nay,ệ ự ế
vi c tri n khai áp d ng g p r t nhi u khó khăn nh ch a có các b n đ r i roệ ể ụ ặ ấ ề ư ư ả ồ ủ thiên tai, các qui trình d báo hi n t i ch áp d ng cho b n tin d báo thôngự ệ ạ ỉ ụ ả ự
thường, ch a đ a đư ư ược các y u t và n i dung m i theo yêu c u c a Lu tế ố ộ ớ ầ ủ ậ Phòng, Ch ng thiên tai. Đ c bi t, là t i các Đài KTTV khu v c nh Đài KTTVố ặ ệ ạ ự ư khu v c Đ ng b ng B c B ph i th c hi n c nh báo và d báo chi ti t choự ồ ằ ắ ộ ả ự ệ ả ự ế các c p đ r i ro thiên tai t quy mô c p huy n cho đ n c p t nh. M c khác,ấ ộ ủ ừ ấ ệ ế ấ ỉ ặ các qui đ nh chi ti t v c p đ r i ro thiên tai trong Quy t đ nh s 44/2014/QĐị ế ề ấ ộ ủ ế ị ố TTg m i ch đ a ra các c p đ r i ro c th cho t ng lo i thiên tai d a trênớ ỉ ư ấ ộ ủ ụ ể ừ ạ ự
cường đ , mà ch a chi ti t hóa độ ư ế ược theo ph m vi nh hạ ả ưởng, khu v c ch uự ị tác đ ng tr c ti p và kh năng gây thi t h i c a thiên tai đó. C th , khi m tộ ự ế ả ệ ạ ủ ụ ể ộ ATNĐ được d báo nh hự ả ưởng tr c ti p t i khu v c Đ ng b ng B c B , vi cự ế ớ ự ồ ằ ắ ộ ệ chi ti t hóa các c p đ r i ro do tác đ ng c a ATNĐ và các hi n tế ấ ộ ủ ộ ủ ệ ượng khí
tượng kèm theo nh m a l n, dông, l c, … cho t ng t nh, huy n và xã là r tư ư ớ ố ừ ỉ ệ ấ khó khăn n u áp d ng theo Quy t đ nh s 44/2014/QĐTTg. Bên c nh đó, n uế ụ ế ị ố ạ ế
Trang 8ch xét đ n thu n v m t khí tỉ ơ ầ ề ặ ượng h c, thì m t ATNĐ đ b vào khu v cọ ộ ổ ộ ự nhi u dân c và tr ng đi m v kinh t rõ ràng s có c p đ r i ro thiên tai caoề ư ọ ể ề ế ẽ ấ ộ ủ
h n so v i m t c n bão m nh đ b vào vùng không có dân c và ho t đ ngơ ớ ộ ơ ạ ổ ộ ư ạ ộ kinh t nào. Các nh n đ nh này cho th y rõ ràng c n thi t ph i s d ng thêmế ậ ị ấ ầ ế ả ử ụ các thông tin kinh t xã h i trong vi c xác đ nh c p đ r i ro thiên tai bên c nhế ộ ệ ị ấ ộ ủ ạ thông tin d báo v thiên tai đang xét.ự ề
T i nhi u c quan khí tạ ề ơ ượng l n trên th gi i nh M , Nh t B n, Hànớ ế ớ ư ỹ ậ ả
Qu c, … vi c d báo các c p đ r i ro thiên tai đã đố ệ ự ấ ộ ủ ược khai t r t lâu. Đừ ấ ể
đ a ra đư ược các quy t đ nh v c p đ r i ro thiên tai, bên c nh các thông tinế ị ề ấ ộ ủ ạ
c nh báo và d báo c a thiên tai quan tâm, các thông tin v t n su t thiên taiả ự ủ ề ầ ấ
x y ra, m c đ t n thả ứ ộ ổ ương v con ngề ười và kinh t xã h i c a các khu v c dế ộ ủ ự ự
ki n ch u nh hế ị ả ưởng tr c ti p, gián ti p c a thiên tai cũng đự ế ế ủ ược đ a vào trongư qui trình ban hành quy t đ nh. Các thông tin này thế ị ường đượ ốc s hóa dướ ạ i d ng các b n đ và đả ồ ượ ử ục s d ng đ ch ng lên v i b n đ c nh báo, d báo thiênề ồ ớ ả ồ ả ự tai. Các mô hình th ng kê hi n đ i s đố ệ ạ ẽ ượ ử ục s d ng đ tr giúp l c thông tinể ợ ọ
và đ a ra các t v n v m t khoa h c trư ư ấ ề ặ ọ ước khi đ a ra quy t đ nh cu i cùng.ư ế ị ố
Hi n nay, trong nệ ở ước đã và đang có m t s nghiên c u v r i ro thiênộ ố ứ ề ủ tai. Năm 2014, Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Bi n đ i khí h u đã đủ ế ổ ậ ề
xu t và đang th c hi n đ án “ ấ ự ệ ề Đi u tra, đánh giá và phân vùng r i ro thiên tai, ề ủ xây d ng b n đ c nh báo thiên tai trên lãnh th Vi t Nam, ph c v công tác ự ả ồ ả ổ ệ ụ ụ quy ho ch, ch đ o đi u hành phòng tránh và gi m nh thiên tai ạ ỉ ạ ề ả ẹ ”. Đ án hề ướ ng
t i các m c tiêu nh xây d ng đớ ụ ư ự ược các b b n đ c nh báo thiên tai, phânộ ả ồ ả vùng r i ro thiên tai trên lãnh th Vi t Nam, đ xu t đủ ổ ệ ề ấ ược các gi i pháp ngả ứ phó v i các r i ro thiên tai cho các đ a phớ ủ ị ương, ph c v công tác quy ho ch, chụ ụ ạ ỉ
đ o đi u hành phòng tránh và gi m nh thiên tai, thích ng v i bi n đ i khíạ ề ả ẹ ứ ớ ế ổ
h u. Tuy nhiên, đ án này m i ch hậ ề ớ ỉ ướng t i gi i quy t m t s thiên tai khíớ ả ế ộ ố
tượng có quy mô v a tr lên nh bão, ATNĐ, … và cũng ch xây d ng các b nừ ở ư ỉ ự ả
đ phân vùng r i ro thiên tai cho quy mô khu v c, ch a hồ ủ ự ư ướng t i chi ti t hóaớ ế cho đ a phị ương (t i c p t nh ho c nh h n).ớ ấ ỉ ặ ỏ ơ
Các phân tích nói trên đã cho th y đ đáp ng đấ ể ứ ược yêu c u c a Lu tầ ủ ậ Phòng, Ch ng thiên tai trên khu v c Đ ng b ng B c B , nh t thi t ph i t pố ự ồ ằ ắ ộ ấ ế ả ậ trung gi i quy t m t s v n đ c th nh sau:ả ế ộ ố ấ ề ụ ể ư
C th hóa đụ ể ược các c p đ r i ro thiên tai khí tấ ộ ủ ượng đã được qui
đ nh trong Quy t đ nh s 44/2014/QĐTTg cho các t nh tr c thu c khuị ế ị ố ỉ ự ộ
Trang 9v c Đ ng b ng B c B trong đó ph i tính đ n các y u t r i ro vự ồ ằ ắ ộ ả ế ế ố ủ ề
m t kinh t xã h i khi ti n hành chi ti t hóa các c p đ r i ro thiênặ ế ộ ế ế ấ ộ ủ tai;
Hoàn thi n và c th hóa các qui trình d báo nghi p v hi n t i đệ ụ ể ự ệ ụ ệ ạ ể phù h p v i nhi m v d báo các c p đ r i ro thiên tai theo đúngợ ớ ệ ụ ự ấ ộ ủ
Lu t Phòng, Ch ng thiên tai;ậ ố
Xây d ng đự ược m t h th ng h tr c nh báo, d báo chi ti t các c pộ ệ ố ỗ ợ ả ự ế ấ
đ r i ro thiên tai khí tộ ủ ượng cho khu v c Đ ng b ng B c B trong đóự ồ ằ ắ ộ
đ m b o có đ các ngu n s li u c n thi t đ ph c v nghi p v dả ả ủ ồ ố ệ ầ ế ể ụ ụ ệ ụ ự báo và tin h c hóa t i đa các bọ ố ước th c hi n c a các qui trình d báoự ệ ủ ự
t khâu thu th p, x lý s li u, ra b n tin và truy n tin thiên tai.ừ ậ ử ố ệ ả ề
Theo chi n lế ược phát tri n Ngành KTTV đ n năm 2020, các Đài KTTVể ế khu v c c n ph i th c hi n d báo chi ti t trên toàn b khu v c, trong đó c nự ầ ả ự ệ ự ế ộ ự ầ
đ nh lị ượng hóa các b n tin d báo cho các y u t và hi n tả ự ế ố ệ ượng th i ti t nguyờ ế
hi m theo đúng Lu t Phòng, Ch ng thiên tai. Trong khi đó, Đài KTTV khu v cể ậ ố ự
Đ ng b ng B c B ch a có b t k h th ng h tr c nh báo và d báo cácồ ằ ắ ộ ư ấ ỳ ệ ố ỗ ợ ả ự
c p đ r i ro thiên tai nào đ th c hi n đấ ộ ủ ể ự ệ ược chi n lế ược nói trên. Do đó, vi cệ
đ u t nghiên c u và xây d ng đầ ư ứ ự ược m t h th ng h tr c nh báo và d báoộ ệ ố ỗ ợ ả ự các c p đ r i ro thiên tai cho Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B là h tấ ộ ủ ự ồ ằ ắ ộ ế
s c c n thi t và c p bách. Xu t phát t th c tr ng nói trên, Đài KTTV khu v cứ ầ ế ấ ấ ừ ự ạ ự
Đ ng b ng B c B đ xu t đ tài NCKH c p B : “ồ ằ ắ ộ ề ấ ề ấ ộ Nghiên c u xây d ng h ứ ự ệ
th ng h tr ố ỗ ợ c nh báo, ả d báo ự chi ti t ế các c p đ r i ro thiên tai khí t ấ ộ ủ ượ ng cho khu v c Đ ng b ng B c B ự ồ ằ ắ ộ”.
Nh đã bi t, các c p đ r i ro thiên tai khí tư ế ấ ộ ủ ượng đã được qui đ nh trongị Quy t đ nh s 44/2014/QĐTTg ế ị ố nh ng áp d ng cho toàn qu c, ch a đư ụ ố ư ược cụ
th hóa cho t ng khu v c ho c t nh. Do đó, đ d báo để ừ ự ặ ỉ ể ự ược các thiên tai theo
Lu t Phòng, Ch ng thiên tai dậ ố ướ ại d ng các c p đ r i ro thiên tai, đ tài s t pấ ộ ủ ề ẽ ậ trung nghiên c u đ c th hóa các c p đ r i ro thiên tai cho t ng t nh thu cứ ể ụ ể ấ ộ ủ ừ ỉ ộ khu v c Đ ng b ng B c B d a trên các c p đ r i ro đã đự ồ ằ ắ ộ ự ấ ộ ủ ược quy đ nh trongị Quy t đ nh s 44/2014/QĐTTg. Do đó, c m t ế ị ố ụ ừ “d báo các c p đ r i ro thiên ự ấ ộ ủ tai” được hi u là d báo thiên tai theo các c p đ r i ro đã để ự ấ ộ ủ ược chi ti t hóaế
đ n t ng t nh. Bên c nh đó, khái ni m “ế ừ ỉ ạ ệ H th ng h tr ệ ố ỗ ợ” đây đở ược hi u làể
h th ng bao g m h các CSDL v b n đ r i ro thiên tai đã chi ti t hóa đ nệ ố ồ ệ ề ả ồ ủ ế ế
c p t nh, các ngu n s li u quan tr c và d báo ph c v nghi p v d báo cácấ ỉ ồ ố ệ ắ ự ụ ụ ệ ụ ự
Trang 10thiên tai khí tượng, và b các ph n m m t đ ng thu th p, x lý và hi n th sộ ầ ề ự ộ ậ ử ể ị ố
li u và h tr ra b n tin d báo. Hay nói cách khác, “h th ng h tr ” chính làệ ỗ ợ ả ự ệ ố ỗ ợ
m t công c tin h c hóa đ tr giúp d báo viên ra các b n tin c nh báo, dộ ụ ọ ể ợ ự ả ả ự báo thiên tai m t cách logic (theo đúng qui trình), chính xác và k p th i.ộ ị ờ
Theo Lu t Phòng, Ch ng thiên tai, khái ni m “ậ ố ệ thiên tai” được đ nh nghĩaị bao g m: bão, áp th p nhi t đ i, ồ ấ ệ ớ l c, sét, m a l n, lũ, lũ quét, ng p l t, s t lố ư ớ ậ ụ ạ ở
đ t do m a lũ ho c dòng ch y, s t lún đ t do m a lũ ho c dòng ch y, nấ ư ặ ả ụ ấ ư ặ ả ướ c dâng, xâm nh p m n, n ng nóng, h n hán, rét h i, m a đá, sậ ặ ắ ạ ạ ư ương mu i, đ ngố ộ
đ t, sóng th n và các lo i thiên tai khácấ ầ ạ Trong các thiên tai nói trên, có r tấ nhi u thiên tai hi n t i không th c nh báo và d báo k p th i và chính xác doề ệ ạ ể ả ự ị ờ
h n ch v hi u bi t, m ng lạ ế ề ể ế ạ ưới quan tr c và công ngh d báo. Do đó, vi cắ ệ ự ệ
c nh báo và d báo theo Lu t Phòng, Ch ng thiên tai g p r t nhi u khó khăn vàả ự ậ ố ặ ấ ề đòi h i ph i có s đ u t lâu dài v con ngỏ ả ự ầ ư ề ười, m ng lạ ưới quan tr c và côngắ ngh d báo. Do v y, đ đ m b o tính kh thi c a đ tài, trong nghiên c u nàyệ ự ậ ể ả ả ả ủ ề ứ chúng tôi ch t p trung xây d ng h th ng h tr c nh báo và d báo các c pỉ ậ ự ệ ố ỗ ợ ả ự ấ
đ r i ro thiên tai cho các thiên tai có ngu n g c khí tộ ủ ồ ố ượng mà công tác d báoự
hi n t i đã ph n nào đáp ng đệ ạ ầ ứ ược yêu c u c a xã h i và Lu t Phòng, Ch ngầ ủ ộ ậ ố thiên tai. C th , ụ ể các thiên tai khí t ượ ng đ ượ ậ c t p trung nghiên c u bão, ATNĐ, ứ
m a l n, n ng nóng, h n hán và rét h i ư ớ ắ ạ ạ
M c tiêu chính c a đ tài là: 1) C th hóa các c p đ r i ro c a m t sụ ủ ề ụ ể ấ ộ ủ ủ ộ ố thiên tai khí tượng (bão, áp th p nhi t đ i, m a l n, n ng nóng, h n hán, rétấ ệ ớ ư ớ ắ ạ
h i) cho các t nh thu c khu v c Đ ng b ng B c B cho đ n c p t nh; và 2)ạ ỉ ộ ự ồ ằ ắ ộ ế ấ ỉ Tri n khai nghi p v h th ng h trể ệ ụ ệ ố ỗ ợ c nh báo và ả d báo các c p đ r i roự ấ ộ ủ thiên tai khí tượng nói trên t iạ Đài KTTV khu v c Đ ng b ng B c B và cácự ồ ằ ắ ộ Đài KTTV T nh tr c thu cỉ ự ộ đ nâng cao năng l c d báo th i ti t nói chung, cácể ự ự ờ ế
hi n tệ ượng th i ti t nguy hi m nói riêng, đáp ng đờ ế ể ứ ược yêu c u c a Lu tầ ủ ậ Phòng, Ch ng thiên tai. Đ ng th i t o c s khoa h c v ng ch c đ d báoố ồ ờ ạ ơ ở ọ ữ ắ ể ự thiên tai có ngu n g c khí tồ ố ượng theo các c p đ r i ro đã đấ ộ ủ ược qui đ nh trongị
Lu t Phòng, Ch ng thiên tai. Thành công c a đ tài ậ ố ủ ề s mang l i l i ích khôngẽ ạ ợ
ch cho riêng Ngành Khí tỉ ượng Thu vănỷ nói chung, Đài KTTV khu v c Đ ngự ồ
b ng B c B nói riêng,ằ ắ ộ mà còn h tr s phát tri n c a nhi u lĩnh v c công,ỗ ợ ự ể ủ ề ự nông nghi p, kinh t và xã h i ệ ế ộ trên khu v c Đ ng b ng B c Bự ồ ằ ắ ộ. Ngoài ra, thành công c a đ tài s đóng góp vào s thành công c a Đ án hi n đ i hóaủ ề ẽ ự ủ ề ệ ạ Ngành KTTV, t o ra m t bạ ộ ước đ t phá trong lĩnh v c d báo th i ti t và thiênộ ự ự ờ ế